## Ghi chú hiệu đính — vdp-136-140

**Thời gian:** 2026-05-07 00:52 (Asia/Bangkok)
**Model hiệu đính:** deepseek/deepseek-v4-pro
**Độ chính xác:** ~90%

### Bảng lỗi chính

| # | Trang | Lỗi (OCR) | Sửa | Loại |
|---|-------|-----------|-----|------|
| 1 | 136 | `စာတုမဟရာဇိက၁` | `စာတုမဟာရာဇိက` | Chính tả (thiếu `ာ` + `၁` thừa) |
| 2 | 136 | `တ၁ဝတိံသာ` | `တာဝတိံသာ` | Chính tả (`၁`→`ာ`) |
| 3 | 136 | `ဧက၁ဒသ858` | `ဧကာဒသ` | Chính tả + số rác |
| 4 | 136 | `က၁မ၁ဝစရ` (x2) | `ကာမာဝစရ` | Chính tả (4x `၁`→`ာ`) |
| 5 | 136 | `သတ္တဝိဝေ` | `သတ္တဝိဓာ` | Thuật ngữ Pali |
| 6 | 136 | `[သူ=ကောင်းသော` | `[သု=ကောင်းသော` | Sai chữ (`သု`→`သူ`) |
| 7 | 136 | `တာဝတိံသာဘုံသည့်` | `တာဝတိံသာဘုံသည်` | Ngữ pháp |
| 8 | 136 | `ဟိုအထက်` | `ထိုအထက်` | Chính tả (`ဟ`→`ထ`) |
| 9 | 136 | `တည့်နေကြ` | `တည်နေကြ` | Chính tả |
| 10 | 136 | `ဘုံင်း` | `ဘုံ` | Chính tả (thừa `င်း`) |
| 11 | 136 | `လေ့ကျင့်ခဏ်း` | `လေ့ကျင့်ခန်း` | Chính tả |
| 12 | 136 | `ဂ ထပ်` | `၈ ထပ်` | Số (`ဂ`→`၈`) |
| 13 | 136 | `စ ။` (thứ tự) | `ဎ။` | Sai chữ cái (စ→ဎ) |
| 14 | 136 | `သတ္တာ/သတွာ` (x3) | `သတ္တဝါ` | Chính tả (thiếu `ဝါ`) |
| 15 | 137 | `ဗြဟ္မာပုရောဟိတ၁` | `ဗြဟ္မာပုရောဟိတ` | Chính tả (`၁` thừa) |
| 16 | 137 | `ပဌမတ္သာန` | `ပဌမဇ္ဈာန` | Thuật ngữ (Pali jhāna rã) |
| 17 | 137 | `ဒုတိယာန` | `ဒုတိယဇ္ဈာန` | Thuật ngữ (thiếu `ဇ္ဈ`) |
| 18 | 137 | `အပ္ပမာဏ၁ဘ၁` | `အပ္ပမာဏာဘာ` | Chính tả (2x `၁`→`ာ`) |
| 19 | 137 | `အခဘဿရာ` | `အာဘဿရာ` | Chính tả (`ခ`→`ာ`) |
| 20 | 137 | `ငေဟပ္ဖလာ` | `ဝေဟပ္ဖလာ` | Chính tả (`င`→`ဝေ`) |
| 21 | 137 | `သေခသဝိဓ၁` | `သောဠသဝိဓာ` | Thuật ngữ (soḷasa rã) |
| 22 | 137 | `အာကာသခ၁ယတန` | `အာကာသာနဉ္စာယတန` | Thuật ngữ (Pali rã nặng) |
| 23 | 137 | `နေဝသညာ...နေ့ဆုံ` | `နေဝသညာ...ဘုံ` | Thuật ngữ + rác |
| 24 | 137 | `စတုဗ္ဘိဓ၁` | `စတုဗ္ဘိဓာ` | Chính tả |
| 25 | 137 | `နလာန္တိ` | `နလဗ္ဘန္တိ` | Thuật ngữ (thiếu `ဗ္ဘ`) |
| 26 | 137 | `နောပလန္တန္တိ` | `နောပလဗ္ဘန္တိ` | Thuật ngữ (thiếu `ဗ္ဘ`) |
| 27 | 137 | `ပီထိမုတ္တ` | `ဝီထိမုတ္တ` | Thuật ngữ (`ပ`→`ဝီ`) |
| 28 | 137 | `ဘူမိစတုဂံ/စဘု´` | `ဘူမိစတုက္က` | Thuật ngữ (rã) |
| 29 | 138 | `ထို ့ကြောင့်` (x2) | `ထို့ကြောင့်` | Chính tả (space thừa) |
| 30 | 138 | `ယေခံရ` | `ယောက်ရ` | Chính tả |
| 31 | 138 | `ပက်ငါး` | `ထက် ငါး` | Chính tả |
| 32 | 138 | `၁ဝ ယော်` | `၁ဝ ယောက်` | Chính tả (thiếu `က်`) |
| 33 | 138 | `သုံးယောက်ကိရ` | `သုံးယောက်စီရ` | Chính tả |
| 34 | 138 | `ဂ ယောက်` | `၈ ယောက်` | Số (`ဂ`→`၈`) |
| 35 | 138 | `အပထား၍` | `အပပယ်၍` | Chính tả |
| 36 | 139 | `ပဋိသန္တိ` (x3) | `ပဋိသန္ဓေ/ဓိ` | Thuật ngữ (rã toàn bộ) |
| 37 | 139 | `စတုဗ္ဘိခာ` | `စတုဗ္ဘိဓာ` | Chính tả |
| 38 | 139 | `ပေက္ခာ` | `ဥပေက္ခာ` | Chính tả (thiếu `ဥ`) |
| 39 | 139 | `ပရိယေ၁သ၁` | `ပရိယောသာနေ` | Thuật ngữ (pariyosāna rã) |
| 40 | 139 | `ဧက၁` | `ဧကော` | Chính tả |
| 41 | 139 | `မနုဿာနဒ္ဓေ၀` | `မနုဿာနဉ္စေဝ` | Thuật ngữ (rã) |
| 42 | 139 | `ဝိနိပါတိကသုရာနံစာ` | `ဝိနိပါတိကာသုရာနဉ္စာ` | Thuật ngữ (rã) |
| 43 | 139 | `ဇစ္စန္တ` (x2) | `ဇစ္စန္ဓ` | Thuật ngữ (jaccandha) |
| 44 | 139 | `သူတပါး` | `သူတစ်ပါး` | Chính tả (thiếu `စ်`) |
| 45 | 139 | `ဖျင်းအ` / `မူးမတ်ပဲ` | Nối liền | Chính tả (space thừa) |
| 46 | 140 | `ယောက်ျားတY` | `ယောက်ျားတလွှဲ` | Chính tả (OCR rác `တY`) |
| 47 | 140 | `နပုံး သက` | `နပုံးသက` | Chính tả (space thừa) |
| 48 | 140 | `သဗ္ဗဣဒ္ဓိဝိ` | `သဗ္ဗသ္မိမ္ပိ` | Thuật ngữ (Pali rã) |
| 49 | 140 | `ကာမာဝစရ ပဋိသန္နိ` | `ကာမာဝစရ ပဋိသန္ဓေ` | Thuật ngữ |
| 50 | 140 | `စထု၌` | `စတုန္နံ` | Thuật ngữ (catunnaṃ) |

### Thống kê

| Mục | Số lượng |
|-----|----------|
| Tổng lỗi | **~85** |
| Chính tả (`၁`→`ာ`) | ~22 |
| Thuật ngữ Pali rã | ~18 |
| Số (`ဂ`→`၈`) | 3 |
| Sai từ vựng | ~12 |
| Ngữ pháp | ~5 |
| Dấu câu/space | ~8 |
| Ký tự rác (858, Y, é) | ~5 |
| Khác | ~12 |

### Pattern lỗi đặc biệt batch này

1. **Pali `ဇ္ဈာန` (jhāna) bị rã nặng**: `တ္သာန`, `ာန`, `ဈာန` — 3 biến thể khác nhau
2. **Pali `ပဋိသန္ဓေ` bị rã**: `ပဋိသန္တိ`, `ပဋိသန္နိ` — lẫn với âm "ti"
3. **Pali dài bị đứt đoạn**: `အာကာသာနဉ္စာယတန` → `အာကာသခ၁ယတန` (mất 4 ký tự)
4. **Số rác 858**: xuất hiện trong `ဧကာဒသ` — có thể từ số trang in
5. **Ký tự Y Latin**: `တY` thay vì `တလွှဲ` — OCR nhầm ký tự Myanmar thành Latin

### Lưu ý

- Trang 137 & 139 có Pali hư hại nặng nhất — cần đối chiếu thêm với bản in nếu có
- Trang 140 có đoạn trùng lặp nghi ngờ (cùng nội dung về `သုဂတိအဟိတ်ပုဂ္ဂိုလ်` xuất hiện 2 lần) — giữ nguyên vì không chắc là lỗi OCR hay nội dung gốc
- Một số lỗi tinh vi không sửa được nếu không có ảnh gốc để đối chiếu
- Cần chú ý phân biệt `ဇ္ဈ` (Pali jha) vs `ဈ` (Myanmar za) trong các lần hiệu đính sau
---
