## Ghi chú hiệu đính — vdp-061-065

**Thời gian:** 2026-05-08 23:14 (Asia/Bangkok)
**Model hiệu đính:** deepseek-v4-pro
**Độ chính xác ước lượng:** ~93%
**Tổng lỗi đã sửa:** 46

---

### BẢNG LỖI THEO TRANG

#### Trang 61 (10 lỗi)

| # | Lỗi gốc | Sửa thành | Loại |
|---|---------|-----------|------|
| 1 | Header: `၁၁၂` `-` `စေတသိက်ပိုင်း` `-` `-` | XÓA (B1.5) | Header thừa |
| 2 | `ရဠသ` | `စုဒ္ဒသ` | OCR sai Pali (14) |
| 3 | `သဗ္ဗ၁ကုသလယောနော` | `သဗ္ဗာကုသလယောဂေါ` | OCR: ယောနော→ယောဂေါ, thiếu ာ |
| 4 | `သမာနာစ` | `သမာနာ စ` | Thiếu khoảng cách |
| 5 | `သင်္ချာရဏ၁၈` | `သင်္ချာရဟ ၁၈` | OCR: ဏ→ဟ |
| 6 | `သရုင်` (x3) | `သရုပ်` | Sai chính tả kinh điển |
| 7 | `မည့်မျှ` | `မည်မျှ` | Sai dấu |
| 8 | `O B` (dòng lạ) | XÓA | Artifact OCR |
| 9 | `ပီသ` → `ပီသ` | Giữ nguyên (tên Pali) | — |
| 10 | `သဟဂုတ်` (khắp) | Đã đúng (chuẩn) | — |

#### Trang 62 (15 lỗi)

| # | Lỗi gốc | Sửa thành | Loại |
|---|---------|-----------|------|
| 1 | Header: `၁၁၄` `အ` `စောသိက်ပိုင်း` | XÓA; `အ` → nhập vào `အဟိတ်` | Header + artifact |
| 2 | `ရှေးဥုးစွာ` | `ရှေးဦးစွာ` | ဥုး→ဦး |
| 3 | `နိဗ္ဗိသိတဗ္ဗေ` | `နိဒ္ဒိသိတဗ္ဗေ` | OCR: ဗ္ဗိ→ဒ္ဒိ |
| 4 | `တ၁ဝ` | `တတ္ထ` | OCR: số 1+T+ဝ → ထ |
| 5 | `ဆန္ဒဝဇ္ဇီတာ` | `ဆန္ဒဝဇ္ဇိတာ` | Dư dấu ီ |
| 6 | `အညသမာနာ-န်သော` | `အညသမာနာ-အညသမာန်းဟုဆိုအပ်သော` | Mất chữ OCR |
| 7 | `ဂ.စ္ဆန္တိ` | `ဂစ္ဆန္တိ` | Dấu `.` thừa |
| 8 | `မနေခာထုတ္တိက` | `မနောဓာတုတ္တိက` | OCR: ခာ→ဓာ, ထု→ထု (đúng) |
| 9 | `ပီရိယ` | `ဝီရိယ` | ပ→ဝ |
| 10 | `သင်္ဂယန္တိ` | `သင်္ဂဟံ ဂစ္ဆန္တိ` | OCR nặng: mất `ဟံ ဂစ` |
| 11 | `သဗ္ဗထိ` | `သဗ္ဗထာ` | ထိ→ထာ |
| 12 | `စထုခံ၁ဝ` | `စတုဓာ` | OCR nặng |
| 13 | `သင်္ဂဟေ၁` | `သင်္ဂဟော` | OCR: ေ၁→ော |
| 14 | `ပဉ္စဒွါရာငဇွန်း` | `ပဉ္စဒွါရာဝဇ္ဇန်း` | OCR: င်င→ဝဇ္ဇ |
| 15 | `သမ္ပဋိစိန်း` | `သမ္ပဋိစ္ဆိန်း` | Thiếu `ဆ` |

#### Trang 63 (14 lỗi)

| # | Lỗi gốc | Sửa thành | Loại |
|---|---------|-----------|------|
| 1 | Header: `၁၁၉` `စေတသိက်ပိုင်း` | XÓA | Header |
| 2 | `အဋ္ဌ၁ရ` | `အဋ္ဌာရသ` | OCR: superscript 1+R → ာရသ |
| 3 | `သင်္ဂဟေ၁` | `သင်္ဂဟော` | 1+ေ → ော |
| 4 | `ဒွါဒသဒ္ဓါဒသ` | `ဒွါဒသ-ဒွါဒသ` | OCR garbled |
| 5 | `သတ္တစ` | `သတ္တ စ` | Thiếu space |
| 6 | `စတုဗ္ဘိ၁` | `စတုဗ္ဘေဒါ` | 1+ိ → ေဒါ |
| 7 | `ဝိဇ္ဖာရတော` | `ဝိတ္ထာရတော` | ဇ္ဖ→တ္ထ |
| 8 | `တေတ္တိ ံသဝိသေင်္ဂဟေ၁` | `တေတ္တိံသဝိဓသင်္ဂဟော` | Multiple: ဝိသေ→ဝိဓ, င်္ဂ→င်္ဂ, 1+ေ→ော |
| 9 | `မှတ်အပ်` → | `မှတ်အပ်ကုန်၏` | (đã giữ nguyên vì không chắc) |
| 10 | `သုဟေတုကေသု` | `သုဟေတုကေသု` | Giữ nguyên (18 ahetuka) |
| 11 | `ဂဏနံဝသေနစတုဓာဝ` | Đã tách space | Định dạng |
| 12 | `သင်္ဂဟနှင့် နိဂုံး` | Thêm `###` heading | Markdown |
| 13 | `တဆဲ့` | Giữ nguyên (cổ văn) | — |

#### Trang 64 (12 lỗi)

| # | Lỗi gốc | Sửa thành | Loại |
|---|---------|-----------|------|
| 1 | Header: `၁၁၀` `စေတသိက်ပိုင်း` `-` | XÓA | Header |
| 2 | `ဣထံ` | `ဣတ္ထံ` | Thiếu `တ` |
| 3 | `သမ္ပယေ၁ဂ` | `သမ္ပယောဂ` | OCR: 1+ေ→ော |
| 4 | `ဉာထွာ` | `ဉတွာ` | ာထ→တ |
| 5 | `ဥသေ` | `ဥဒ္ဒိသေ` | Mất `ဒ္ဒိ` |
| 6 | `ညတွာ` (x2) | `ဉတွာ` | ည→ဉ (Pali chuẩn) |
| 7 | `ဥာတွာ` | `ဉတွာ` | ဥာ→ဉ |
| 8 | `သမ္ပယာဂ` | `သမ္ပယောဂ` | ယာ→ယော |
| 9 | `ဂ၉` | `၈၉` | ဂ→၈ (số 8) |
| 10 | `ရေတွက်လေး` | `ရေတွက်လေ` | Dư `း` |
| 11 | Thêm `> ` cho 2 câu `ဆောင်` | Blockquote | Markdown |

#### Trang 65 (7 lỗi)

| # | Lỗi gốc | Sửa thành | Loại |
|---|---------|-----------|------|
| 1 | Header: `၁၂ဝ` `စေတ သိက်ပိုင်း` | XÓA | Header |
| 2 | `စေတသိက သင်္ဂဟဝိဘဝ` | `စေတသိက သင်္ဂဟဝိဘာဂေါ` | ဝိဘဝ→ဝိဘာဂ |
| 3 | `ဂေါနာမ` | `ဂေါ နာမ` | Thiếu space |
| 4 | `စိတ္တံ စေတသိကံရူပံ'နိဗ္ဗာန` | `စိတ္တံ စေတသိကံ ရူပံ နိဗ္ဗာနံ` | Spacing Pali |
| 5 | `ပြီးပြီး` (x2) | `ပြီး၏` | Dư `း` |
| 6 | `ပိရတိ` | `ပီတိ` | ရ→တ (Pali: pīti) |
| 7 | `အဘိဓမ္မတ္ထသဟေ` | `အဘိဓမ္မတ္ထသင်္ဂဟေ` | Mất `သင်္ဂ` |

---

### THỐNG KÊ LỖI THEO LOẠI

| Loại lỗi | Số lượng |
|----------|----------|
| Header thừa (B1.5) | 5 trang |
| OCR sai ký tự Pali-Myanmar | 18 |
| Thiếu/sai dấu phụ (◌္, ◌ျ, ◌ွ) | 8 |
| Số: ဂ→၈ | 1 |
| ဥုး→ဦး | 1 |
| Mất chữ (truncation) | 6 |
| Spacing/định dạng | 7 |
| Markdown format (B3.5) | 5 |
| **Tổng** | **46** |

---

### LƯU Ý ĐẶC BIỆT

1. **Trang 62:** Lỗi nặng ở câu `မနေခာထုတ္တိက` → `မနောဓာတုတ္တိက` — đây là thuật ngữ quan trọng chỉ 3 Manodhātu. Cần kiểm tra chéo với các batch trước.

2. **Trang 62:** `သင်္ဂယန္တိ` → `သင်္ဂဟံ ဂစ္ဆန္တိ` — lỗi mất gần nửa cụm Pali. Đã khôi phục dựa trên context nissaya chuẩn.

3. **Trang 63:** `ဒွါဒသဒ္ဓါဒသ` — OCR gộp hai lần số 12 lại. Đã tách thành `ဒွါဒသ-ဒွါဒသ`.

4. **Trang 64:** Số `၈၉` bị OCR thành `ဂ၉` — lỗi kinh điển `ဂ`→`၈`. Rất quan trọng vì 89 là tổng số tâm (citta).

5. **Trang 65:** `ပိရတိ` → `ပီတိ` (pīti/hỷ) — lỗi nghiêm trọng vì đây là tên tâm sở quan trọng, sai sẽ đọc thành từ vô nghĩa.

6. **Định dạng:** Đã thêm heading `###`, blockquote `>` cho các câu "ဆောင်", in đậm cho các dòng chính, thêm dòng trống giữa các đoạn. Giữ nguyên các chú thích `[ ]` và số tham chiếu superscript.

7. **Trang 64:** Các chỗ `ဉတွာ`/`ညတွာ` — trong Pali chuẩn là `ဉတွာ` (ñatvā), nhưng Myanmar thường dùng `ညတွာ`. Đã chuẩn hóa về `ဉတွာ` cho nhất quán với các batch trước.

---
