## Ghi chú hiệu đính — vdp-241-245

**Thời gian:** 2026-05-07 07:12 (Asia/Bangkok)
**Model hiệu đính:** deepseek/deepseek-v4-pro
**Độ chính xác:** ~90%

### Bảng lỗi đã sửa

| # | Trang | Lỗi | Sửa | Loại |
|---|-------|-----|-----|------|
| 1 | 241 | `,` (dấu phẩy Anh, ~15 vị trí) | `၊` (dấu phẩy Myanmar) | Dấu câu |
| 2 | 241 | `သဝန္တိ` | `သမ္ဘဝန္တိ` | OCR thiếu မ္ဘ |
| 3 | 241 | `ပုဗ္ဗန္တိ` | `ပုဗ္ဗန္တ` | Thừa ိ cuối |
| 4 | 241 | `။။` | `။` | Dấu kép |
| 5 | 241 | `ဂ – ဤ` (số thứ tự) | `၈ – ဤ` | Số 8→chữ ga |
| 6 | 241 | `ဤ ဂ ပါး` | `ဤ ၈ ပါး` | Số 8→chữ ga |
| 7 | 241 | `ဥာဏ်` | `ဉာဏ်` | Sai ký tự đầu |
| 8 | 241 | `မဟာကုသိုလ် ဂ` | `မဟာကုသိုလ် ၈` | Số 8→chữ ga |
| 9 | 241 | `အဟိတ်ဝိပါက် ဂ` | `အဟိတ်ဝိပါက် ၈` | Số 8→chữ ga |
| 10 | 241 | `မဟာဝိပါက် ဂ` | `မဟာဝိပါက် ၈` | Số 8→chữ ga |
| 11 | 241 | `အပကုသိုလ်` | `အရူပကုသိုလ်` | OCR thiếu ရူ |
| 12 | 241 | `ပိညာဏ်` | `ဝိညာဏ်` | ဝိ→ပိ |
| 13 | 242 | `,` (dấu phẩy Anh, ~12 vị trí) | `၊` | Dấu câu |
| 14 | 242 | `သမ ဝတိ` | `သမ္ဘဝတိ` | OCR thiếu မ္ဘ |
| 15 | 242 | `ဧကသိသ်` (2 vị trí) | `ဧကသေသ` | Thuật ngữ Pali |
| 16 | 242 | `နာရူပဉ္စ` | `နာမရူပဉ္စ` | Thiếu မ |
| 17 | 242 | `သာယတန` | `သဠာယတန` | OCR thiếu ဠ |
| 18 | 242 | `ဖသော` | `ဖဿော` | OCR thiếu stacked ဿ |
| 19 | 242 | `ဖာ` (cuối trang) | `ဖဿ` | OCR lỗi cuối trang |
| 20 | 243 | `,` (dấu phẩy Anh, ~10 vị trí) | `၊` | Dấu câu |
| 21 | 243 | `ဂ၉` (89 cittas) | `၈၉` | Số 8→chữ ga |
| 22 | 243 | `ထုံး ဘိဓမ္မာ` | `ထုံးအဘိဓမ္မာ` | Thiếu အ (verse) |
| 23 | 243 | `အရှေ့စိတ်` | `ရှေ့စိတ်` | Khoảng cách sai |
| 24 | 244 | `,` (dấu phẩy Anh, ~12 vị trí) | `၊` | Dấu câu |
| 25 | 244 | `သန္တ ဝတိ` | `သမ္ဘဝတိ` | OCR မ္ဘ→န္တ |
| 26 | 244 | `ဘထူး` | `အထူး` | အ→ဘ |
| 27 | 245 | `,` (dấu phẩy Anh, ~8 vị trí) | `၊` | Dấu câu |
| 28 | 245 | `၄၀၀` (header) | `၄၈၀` | Số 8→0 |
| 29 | 245 | `၄၀၁` (footer) | `၄၈၁` | Số 8→0 |

### Thống kê

- **Tổng lỗi:** ~85 (gồm ~57 dấu phẩy Anh + 20 lỗi OCR + 5 header thừa + 2 lỗi số)
- **Trang 241:** ~22 lỗi
- **Trang 242:** ~20 lỗi
- **Trang 243:** ~16 lỗi
- **Trang 244:** ~17 lỗi
- **Trang 245:** ~10 lỗi

### Phân loại

| Loại lỗi | Số lượng |
|----------|----------|
| Dấu phẩy Anh (`,`) → Myanmar (`၊`) | ~57 |
| `ဂ` (chữ ga) → `၈` (số 8) | 6 |
| OCR thiếu/mất cụm phụ âm (`မ္ဘ`, `ဿ`, `ဠ`) | 5 |
| Sai/thiếu ký tự đơn | 5 |
| Header thừa | 5 |
| Số 8→0 (`၈`→`၀`) | 2 |
| Thuật ngữ Pali sai | 2 |
| Khác (dấu kép, spacing, dấu câu) | 3 |

### Lưu ý

- **Pattern `ဂ` = 8:** Tiếp tục là lỗi hệ thống nghiêm trọng; Qwen OCR thường xuyên nhầm số `၈` thành chữ `ဂ`. Đặc biệt nguy hiểm với số trang và số đếm trong Abhidhamma.
- **Pattern `မ္ဘ` → `မ`:** Cụm phụ âm မ္ဘ thường bị drop thành မ đơn (သမ္ဘဝတိ → သမဝတိ/သဝန္တိ/သန္တဝတိ). Đã thấy trong các batch trước.
- **Header thừa:** 5 trang đều có header `ပစ္စည်းပိုင်း`/`ပစ္စည်းဝိုင်း` + số trang Myanmar → đã xóa theo Bước 1.5.
- **Đoạn thơ `[ဆောင်]`:** Giữ nguyên cấu trúc và từ ngữ; chỉ sửa lỗi OCR rõ ràng (ထုံး→ထုံးအ, dấu phẩy).
- **Footer `နိဿယနှင့်အဓိပ္ပါယ်`:** Giữ lại vì có giá trị tham khảo chéo với bản nissaya.
- **Độ chính xác ~90%:** Chủ yếu do số lượng lớn dấu phẩy Anh; nếu không tính dấu câu, độ chính xác từ vựng ~95%.
