
**များ (၈) ပါး**
စကား, အိပ်, စား၊ မှုသစ်များ၊ အရယ်များကို ပယ်ရမည်။
ပစ္စည်းစုများ၊ ရောနှောများ၊ လည်ပတ်များလည်း ပယ်ရမည်။

→

**8 Điều "Nhiều"**
Phải từ bỏ nói nhiều, ngủ nhiều, ăn nhiều, làm việc mới nhiều, và cười nhiều.
Cũng phải từ bỏ tích trữ nhiều vật dụng, hội họp đông người, và đi lại nhiều nơi.

---

**ဗာလ နှင့် ပဏ္ဍိတ**
ကြမ်း, ကျယ်, များ ကို၊ မပယ်လို၊ ထိုထိုလူ့ ဗာလ။
ကြမ်း, ကျယ်, များ ကို၊ ပယ်ပါမှ၊ မောင်ပဏ္ဍိတ ဖြစ်မည်ပ။

→

**Kẻ Ngu Và Bậc Trí**
Kẻ không muốn từ bỏ những điều thô tháo, rộng hẹp, và dư thừa là kẻ ngu.
Chỉ khi từ bỏ được những điều thô tháo, rộng hẹp, và dư thừa thì mới trở thành bậc trí.

---

**စည်းကမ်း (၁၀) ချက်**
စိတ်, ဝိ, ကျန်း, သန့်၊ ဝတ်, နေ, ပြော, ไป, စည်း, စာ၊ ဤဆယ်ဖြာ သေချာ ဂရုပြု။

ဤကျောင်းတိုက်၌—
**စိတ်ကောင်းရှိဖို့က** ပထမ
**ဝိနည်းလေးစားဖို့က** ဒုတိယ
**ကျန်းမာဖို့က** တတိယ
**သန့်ရှင်းဖို့က** စတုတ္ထ
**အဝတ်အစားတတ်ဖို့က** ပဉ္စမ
**အနေအထိုင်တတ်ဖို့က** ဆဋ္ဌမ
**အပြောအဆိုတတ်ဖို့က** သတ္တမ
**အသွားအလာတတ်ဖို့က** အဋ္ဌမ
**စည်းကမ်းလိုက်နာဖို့က** နဝမ
**စာတတ်ဖို့က** ဒသမ
ဤဆယ်ချက်ကို အစဉ်အတိုင်း ဂရုစိုက်ပါ။

→

**10 Quy Tắc Ứng Xử**
Tâm, Luật, Khỏe, Sạch, Mặc, Ở, Nói, Đi, Quy tắc, Học; hãy chú tâm kỹ lưỡng vào mười điều này.

Tại tu viện này:
**Thứ nhất là phải có tâm tốt**
**Thứ hai là phải tôn trọng Luật (Vinaya)**
**Thứ ba là phải có sức khỏe**
**Thứ tư là phải sạch sẽ**
**Thứ năm là phải biết cách ăn mặc**
**Thứ sáu là phải biết cách sinh hoạt, đi đứng**
**Thứ bảy là phải biết cách ăn nói**
**Thứ tám là phải biết cách đi lại**
**Thứ chín là phải tuân thủ nội quy**
**Thứ mười là phải học tập tốt**
Hãy chú ý thực hiện lần lượt theo trình tự mười điều này.


---

**မေတ္တာပို့**
ငါတို့၏ ဆွမ်းခံရွာ၌ နေထိုင်ကြကုန်သော ဒါယကာ, ဒါယိကာမ အပေါင်းတို့သည် ဘေးရန်ခပ်သိမ်း ငြိမ်းကြပါစေ၊ ဒေါသခပ်သိမ်း ငြိမ်းကြပါစေ၊ ဆင်းရဲခပ်သိမ်း ငြိမ်းကြပါစေ၊ နှလုံးစိတ်ဝမ်း အေးချမ်းကြပါစေ။

မဟာဝိဟာရ၏ ပစ္စယဒါယကာ, ဒါယိကာမအပေါင်းတို့သည် ဘေးရန်ခပ်သိမ်း ငြိမ်းကြပါစေ၊ ဒေါသခပ်သိမ်း ငြိမ်းကြပါစေ၊ ဆင်းရဲခပ်သိမ်း ငြိမ်းကြပါစေ၊ နှလုံးစိတ်ဝမ်း အေးချမ်းကြပါစေ။

ဗုဒ္ဓသာသနာတော်မြတ်ကြီး၏ ပစ္စယဒါယကာ, ဒါယိကာမ အပေါင်းတို့သည် ဘေးရန်ခပ်သိမ်း ငြိမ်းကြပါစေ၊ ဒေါသခပ်သိမ်း ငြိမ်းကြပါစေ၊ ဆင်းရဲခပ်သိမ်း ငြိမ်းကြပါစေ၊ နှလုံးစိတ်ဝမ်း အေးချမ်းကြပါစေ။

→

**Rải Tâm Từ**
Cầu cho tất cả các nam nữ thí chủ đang cư ngụ tại ngôi làng khất thực của chúng con được thoát khỏi mọi tai ương, thoát khỏi mọi sân hận, thoát khỏi mọi khổ đau, thân tâm luôn được an lạc.

Cầu cho tất cả các nam nữ thí chủ hộ độ tứ sự của tu viện Mahāvihāra được thoát khỏi mọi tai ương, thoát khỏi mọi sân hận, thoát khỏi mọi khổ đau, thân tâm luôn được an lạc.

Cầu cho tất cả các nam nữ thí chủ hộ độ tứ sự cho Giáo Pháp của Đức Phật cao quý được thoát khỏi mọi tai ương, thoát khỏi mọi sân hận, thoát khỏi mọi khổ đau, thân tâm luôn được an lạc.

---

**အမျှပေးဝေပုံ**
ဤကုသိုလ်၏ အဖို့ဘာဂကို မိဘဆရာ သံဃာတော်အပေါင်း ဒါယကာ, ဒါယိကာမအပေါင်း နတ်အပေါင်းနှင့်တကွ သတ္တဝါဟူသမျှ တို့အား အမျှပေးဝေကြပါကုန်၏၊ အမျှရကြပါစေကုန်သတည်း။
သာဓု သာဓု သာဓု

→

**Cách Hồi Hướng Phước Báu**
Chúng con xin chia sẻ phần phước báu này đến cha mẹ, thầy tổ, chư Tăng, tất cả các nam nữ thí chủ, chư thiên cùng tất cả chúng sinh; cầu mong tất cả đều được nhận lãnh phần phước báu bằng nhau này.
Lành thay! Lành thay! Lành thay!

---

**နေ့စဉ် တရားသိမ်းသောအခါ ရွတ်ဆိုရန်**
**ဣမာယ ဓမ္မာနုဓမ္မပဋိပတ္တိယာ** ဗုဒ္ဓံ ပူဇေမိ။
**ဣမာယ ဓမ္မာနုဓမ္မပဋိပတ္တိယာ** ဓမ္မံ ပူဇေမိ။
**ဣမာယ ဓမ္မာနုဓမ္မပဋိပတ္တိယာ** သံဃံ ပူဇေမိ။
**အဒ္ဓါ ဣမာယ ပဋိပတ္တိယာ** ဇာတိဇရာဗျာဓိမရဏမှာ ပရိမုစ္စိဿာမိ။

→

**Kệ Tụng Khi Kết Thúc Buổi Hành Pháp Hằng Ngày**
**Với sự thực hành giáo pháp phù hợp với giáo pháp này**, con xin cúng dường Đức Phật.
**Với sự thực hành giáo pháp phù hợp với giáo pháp này**, con xin cúng dường Giáo Pháp.
**Với sự thực hành giáo pháp phù hợp với giáo pháp này**, con xin cúng dường Tăng Chúng.
**Chắc chắn với sự thực hành này**, con sẽ thoát khỏi sanh, già, bệnh và chết.


---

**မေတ္တာပို့**
ငါတို့၏ ဆွမ်းခံရွာ၌ နေထိုင်ကြကုန်သော ဒါယကာ, ဒါယိကာမအပေါင်းတို့သည် ဘေးရန်ခပ်သိမ်း ငြိမ်းကြပါစေ၊ ဒေါသခပ်သိမ်း ငြိမ်းကြပါစေ၊ ဆင်းရဲခပ်သိမ်း ငြိမ်းကြပါစေ၊ နှလုံးစိတ်ဝမ်း အေးချမ်းကြပါစေ။

မဟာဝိဟာရ၏ ပစ္စယဒါယကာ, ဒါယိကာမအပေါင်းတို့သည် ဘေးရန်ခပ်သိမ်း ငြိမ်းကြပါစေ၊ ဒေါသခပ်သိမ်း ငြိမ်းကြပါစေ၊ ဆင်းရဲခပ်သိမ်း ငြ19ကြပါစေ၊ နှလုံးစိတ်ဝမ်း အေးချမ်းကြပါစေ။

ဗုဒ္ဓသာသနာတော်မြတ်ကြီး၏ ပစ္စယဒါယကာ, ဒါယိကာမ အပေါင်းတို့သည် ဘေးရန်ခပ်သိမ်း ငြိမ်းကြပါစေ၊ ဒေါသခပ်သိမ်း ငြိမ်းကြပါစေ၊ ဆင်းရဲခပ်သိမ်း ငြိမ်းကြပါစေ၊ နှလုံးစိတ်ဝမ်း အေးချမ်းကြပါစေ။

→

**Rải Tâm Từ**
Cầu cho tất cả các nam nữ thí chủ đang cư ngụ tại ngôi làng khất thực của chúng con được thoát khỏi mọi tai ương, thoát khỏi mọi sân hận, thoát khỏi mọi khổ đau, thân tâm luôn được an lạc.

Cầu cho tất cả các nam nữ thí chủ hộ độ tứ sự của tu viện Mahāvihāra được thoát khỏi mọi tai ương, thoát khỏi mọi sân hận, thoát khỏi mọi khổ đau, thân tâm luôn được an lạc.

Cầu cho tất cả các nam nữ thí chủ hộ độ tứ sự cho Giáo Pháp của Đức Phật cao quý được thoát khỏi mọi tai ương, thoát khỏi mọi sân hận, thoát khỏi mọi khổ đau, thân tâm luôn được an lạc.

---

**အမျှပေးဝေပုံ**
ဤကုသိုလ်၏ အဖို့ဘာဂကို မိဘဆရာ သံဃာတော်အပေါင်း ဒါယကာ, ဒါယိကာမအပေါင်း နတ်အပေါင်းနှင့်တကွ သတ္တဝါဟူသမျှ တို့အား အမျှပေးဝေကြပါကုန်၏၊ အမျှရကြပါစေကုန်သတည်း။
သာဓု သာဓု သာဓု

→

**Cách Hồi Hướng Phước Báu**
Chúng con xin chia sẻ phần phước báu này đến cha mẹ, thầy tổ, chư Tăng, tất cả các nam nữ thí chủ, chư thiên cùng tất cả chúng sinh; cầu mong tất cả đều được nhận lãnh phần phước báu bằng nhau này.
Lành thay! Lành thay! Lành thay!