## TRANG 7 #### 4. Thời đại Bagan — 50 Ngài Shin Arahan [và] Trưởng lão Paṃsukū — 54 Trưởng lão Paunglaung Shin Ashin Kassapa Paṇḍita — 58 Các bậc Thánh giả soạn thảo luận kinh hành trì thời đại Bagan — 65 (Nāguṇ Nge, Nāguṇ Gyi) Disāprāmok Sa-ya-daw (U Kyi Pway) và Đại vương Hốt Tất Liệt — 66 Nant-taung-mya Sa-ya và Tet-thay-gyi — 69 #### 4. Thời đại Pinya — 70 Shin Dibba-cakku Rahantā Htway — 71 Thầy trò Ngài Yay-gon (Maṇi-mañjū Sa-ya-daw) — 72 Trách nhiệm của người Miến Điện trước lịch sử — 76 Tại sao giáo pháp lại biến mất ở Ấn Độ? — 79 #### 6. Thời đại Ava (Innwa) — 89 Bậc thiện trí Tet-thay và Sa-di Sumedha vùng Pakhan-gyi — 89 Shwe-umin Sa-ya-daw và Taung-phi-la Sa-ya-daw — 91 PHẦN THỨ HAI Những điều cần ghi nhớ bước đầu cho mỗi hành giả — 103 #### 7. Thời đại Konbaung — 112 Huynh đệ Sa-ya-daw Catu-giri - Taung-lay-lon — 112 ## TRANG 8 MỤC LỤC Các bậc A-la-hán thời đại Ava: Ngài Ashin Muninda, Ngài Ashin Ghosa, Ngài Ashin Gambhīrasāra — 120 - 124 Bối cảnh sử liệu thời đại Ratanāpon — 129 - 133 #### 8. Thời đại Mandalay — 134 Hành trình xuất gia vào rừng của Đại Trưởng lão Rājaguru — 137 Thee-lon Sa-ya-daw và Kin-taw-ya Sa-ya-daw — 144 - 156 Bậc A-la-hán phân thân và bậc A-la-hán trong mộng — 176 Bậc A-la-hán bách tuế U Thā Shon (U Kavinda) — 182 Pein-ne-kwin Sa-ya-daw U Kalyāṇa — 196 Yay-sa-gyo Gu-phyu Taw-ya Sa-ya-daw — 198 Pathein Migadā-yon Sa-ya-daw — 201 Bậc tôn túc U Thīla — 208 PHẦN THỨ BA Sự đối chiếu tri ân — 246 Pakokku Sunlun Sa-ya-daw và hai bậc đặc dị đắc Thần thông — 248 (Lời thuyết giảng của cư sĩ Saya Thet Gyi) — 266 **Đại Trưởng lão Ledi Sa-ya-daw** — 279 Sa-ya-daw chùa Mahā Gandhayon, dãy núi Sagaing — 332 - 346 Pyay Engyin-myaung và Nibbinda Sa-ya-daw — 360 Kyaung-pan Taw-ya Sa-ya-daw — 365 Nyaung-lun Taw-ya Sa-ya-daw — 374 Thaton Shwe-taung Zetawun Sa-ya-daw U Tikkhindriya — 418 - 458 Thek-khya-taung Sa-ya-daw U Tiloka — 462 Mognyin Taw-ya Ko-daw-gyi — 482 ## TRANG 9 Theim-taung - In-ma-gyi Taw-ya Sa-ya-daw — 504 Sunlun Sa-ya-daw, bậc A-la-hán nhẫn chịu đại nghiệp quả U Kavimaṇisāra — 510 - 559 Kanni Shwe-theim-taw Taw-ya Sa-ya-daw — 576 Theim-taung-se-gyi Taw-ya Sa-ya-daw — 584 Tha-beik-aing Taw-ya Sa-ya-daw — 595 Nay-tha-mein Sa-ya-daw — 624 Mogok Sa-ya-daw — 629 Kathit-waing Sa-ya-daw — 649 Ý nghĩa duy nhất của kiếp sống — 652 Bản văn bia lịch sử hành trì (Paṭipatti) của **Đại Trưởng lão Ledi Sa-ya-daw** tôn kính — 624