#separator:tab
#html:false
က Kạ (nặng mạnh) K
ခ Khạ Kh mạnh
ဂ Gạ G
ဃ Gạ G pali
င Ngạ Ng
စ Sạ S
ဆ Xạ âm mũi (khác စ sạ âm miệng)
ဇ Dạ D giọng bắc = ဈ , khác Dạ giọng nam: ယ ရ(dạ, rạ - pali)
ဈ Dhạ D giọng bắc = ဇ , khác Dạ giọng nam: ယ ရ(dạ, rạ - pali)
ယ Dạ yạ giọng nam: ယ, ရ(yạ, rạ - pali). Khac Dạ D giọng bắc = ဇ và ဈ
ရ Dạ yạ giọng nam: ယ, ရ(yạ, rạ - pali). Khac Dạ D giọng bắc = ဇ và ဈ
ည Nhạ Nh
ဋ Trạ T pali
ဌ Thạ th pali
ဍ Đạ Đ pali
ဎ Đhạ Đ = ဍ pali
ဏ Nạ N Pali
တ Tạ t hơi trạ
ထ Thạ th
ဒ Đạ đ = ဓ(đha)
ဓ Đhạ đ = ဒ
န Nạ n
ပ Pạ p
ဖ Phạ ph tiếng anh
ဗ Bạ b = ဘ bh
ဘ Bhạ b = ဗ
မ Mạ m
လ Lạ l cửa dưới cửa trên
ဝ Wạ w
သ Tạ t
ဟ Hạ h cửa trên cửa dưới
ဠ Lạ l pali
အ Ạ
ေ ề (nằm ở trước)
ာ à ngắn. Nếu dùng à ngắn mà nhìn giống phụ âm khác thì bắt buộc đổi dùng à dài để tránh trường hợp nhầm lẫn.
ါ À dài
Âm đầu là ạ nếu âm đầu của các từ vựng Myanmar có nguyên âm ‘ạ’ thì mình đọc ‘ờ’ cho tự nhiên.
ု Ú
ူ Ù
ူး U
ိ í. Vòng tròn to ở trên. Chấm tròn nhỏ là àn
ီ Ì
ီး I
း Ko dấu
့ Dấu sắc nặng.
ဲ e: ဲ့ é -ယ် è က် é
ော O cấu trúc ngắn. ေါ o dài.
ေါ O dài.
ို ồ. (ị + ụ) ို Khác với ( ုံ ồn)
ံ un(english) (âm mũi èan). Chấm nhỏ ở trên khác với ị ိ cục ghèn nhỏ xíu
ုံ - ုမ် - ုန် ồn = èn +ụ (khác với ị+ụ là ồ ို) ồn đ(ầu) nhỏ. ồ đầu to
ှ Dấu âm mũi. င၊ ည၊ ဏ၊ န၊ မ ၊ ရ ၊ လ 7 phụ âm này thôi có thể kết hợp với dấu âm mũi
ရှ Shá ရှာ - sh à – tìm – find ရှား - sha – hiếm – rare ရှိ - động từ (có) – sh ị - have
က် Ẹ. cái này ko được kết hợp với 1 chấm ở dưới và 2 chấm ở sau
င် Ình. ình có thể kết hợp với 1 chấm và 2 chấm
စ် ít (ko đc kết hơp 1 chấm và 2 chấm)
ည် ì/ è (được kết hợp với 1 và 2 chấm). ဆ၊ တ၊ ထ၊ လ 4 phụ âm (còng) này dùng ‘è’ Các phụ âm còn lại là ‘ì’ Shè. Tè. Thè. Lè တည် tè (nấu)
Cấu trúc tiếng Myanmar Chủ ngữ + cụm giới từ + tân ngữ + động từ Cn + đt+ tn + cgt (TViet) Tôi ăn cơm ở nhà hàng. Tôi + (nhà hàng + ở) + cơm + ăn.
Nguyên tắc đổi âm Đôi với các từ ko quan trọng nhất (nếu ko phải là động từ, tính từ, danh từ, trạng từ), thay đổi kạ=> gạ, chạ =>Ja,sạ=>dạ(HN), Tạ(တ)=> đạ, pạ => bạ, pyạ => byạ,
တ်- ထ်- ပ်- ဒ်- ဓ် át (nguyên âm) (đọc dấu nặng cao, hơi pha dấu sắc ) 7 ဋ်၊ ဍ်၊ ဗ်၊ ဘ် (4 âm pali) nguyên âm này ko được kết hợp với 1 chấm và 2 chấm Sư Đạt(ạt) lượm đc 5 thứ đồ dạt(ạt) vào bờ biển: cục tạ, còng tay, tô phở, số 3, cái lá
ဏ်၊ န်၊ မ် un(english dấu huyền) (âm mũi èan) ( ံ ) được kết hợp với 1 chấm ở dưới và 2 chấm ở sau. ကံ - nghiệp (kèn) (Mạ) già đổ ghèn(un) cầm (2 nạn ná)
ယ် è (kết hợp với 1 chấm mà ko có kết hợp với 2 chấm) ယ့်- ẹ = က် မယ် - sẽ - (mè) trợ động từ Mẹ wè
động từ + trợ động từ. Ví dụ sẽ ăn => ăn sẽ, đang đi => đi đang, phải làm => làm phải, ..... Trợ động từ là sẽ, sắp, đang, đã, từng, đã từng, phải, nên, có thể, Ăn စား sa Sẽ ăn = စာ်းမယ် - sa mè phải ရမယ် - dạ(sg) mè Phải ăn - စာ်းရမယ် - sa dạ(sg) mè
ြ - ျ được kết hợp với các phụ âm như က၊ ခ၊ ဂ၊ င၊ တ၊ ပ၊ ဖ၊ ဗ၊ မ၊ လ၊ သ၊ 2 dấu ở trên là 2 từ khác nhau mà đồng phát âm
ကြ ကျ chạ က - kạ ကျ - chạ - ngã/ rơi/ fall ကျား - cha – con hổ - nam (tại nhà vệ sinh được nhìn thấy) မ - mạ - nữ/ chị ကြား - cha – nghe 2 từ đều đọc là cha mà nghĩa khác
ချ ခြ Chas (phiên âm tiếng Việt) - Cha (Phiên âm tiếng anh) âm này giống như mình đọc ‘China’ ချ - nhậu, đánh nhau, fighting (động từ) ခြ - con mối mọt (danh từ) ချော - tro – đẹp trai
ဂျ - ဂြ Ja (âm này giống mình đọc từ Japan) Mặt trời
ငြ nhạ (âm này giống phụ âm ‘ည’) ငျ - ko có và ko đúng ငြား - nha – mặc dù (liên từ) được dùng để kết nối 2 câu)
တျ တြ Tra (phiên âm tiếng anh) တြိ - Tr ị (pa tiếng anh) từ này là từ Pali có nghĩa là số ba) တြိလောက - Tr ị Lo Kạ - 3 không gian/ 3 thể giới
ပျ ပြ py ạ ပြာ - py à (màu xanh dương) ပျား - py a (con ong) ပြ - chỉ/ cho thấy
ဖျ ဖြ Phy ạ ဖျာ - Phy à cuộn chiếu (ngủ, nằm) ဖျား - Phy a (sốt) ဖြေးဖြေး - Phy ê Phy ê – từ từ ဖျော - Phy ò – pha (trà, cà phê) ကော်ဖီ - cò Phì – cà phê (từ anh miến)
ဗျ - ဗြ by ạ ဗျ - ạ (đàn ông nói) ko dùng với người tu và người tu ko dùng ဘိုရား - Bụ da – Phờ Da – chùa – trời(god) – Đức Phật - ạ (nói với người tu) ဘိုရာျားနရ - trời ơi/ oh my god နရ - nước, ơi ရှင ် - sh ịnh (“ạ” phụ nữ nói) ရှ - sh ạ တင်ပါ - Tình bà (dạ vâng dành cho sư và sư cô) တင်ပါ ဘိုရာျား - DẠ VÂNG Ạ Hồi xưa တင်ပါ đã được dùng cho gia đinh hoàng gia và người tu.
မျ - မြ my ạ မြန်မာ - my èn mà – Myanmar မြန်မြန် - nhanh lên များ - my a – nhiều မြို့ - my ộ - thành phố Kết hợp “danh từ + tên” thì phải ngược là “tên + danh từ” Thành phố Hà Nội – Hanoi မြို့
သျ - ဩ သျ = ရှ shạ ဩ = o
ွ tròn to o, u (tròn to thì có o) Dấu này bổ sung thêm phát âm ‘o’ hoặc ‘u’ vào từ Có nguyên âm ở trước hoặc ở trên thì cho vào ‘u’ Ko có nguyên ở trước ở trên hoặc ở trước thì cho vào ‘o’ Vd: သွား - toa = đi သွေး - tuê – máu ကြွား - choa (khoe)
ောက် áo Gà oẹ ra gạo(ạo)
ုပ် - ုဒ် - ုတ် ấu (Myanmar) Nhậu (ậu) với 3 tô phở ú (ụ) ုက် - ုတ် - ုထ် - ုဓ် - ုဗ် = ậu (pali) စပ် - sạt (cay) စုပ် - sậu (hút) လုပ် - lậu (làm)
ောင် o + ình = ào (O) của m(ình) rất ồn (ào) Phân biệt vs ạo: ောက် ကောင် - cào/ con (dành cho động vật) ကောင်း - cao – tốt ဆောင်း - shao – mùa đông/ đội(động từ)
ိုင် ài C(ài) kẹp tóc cho con ကိုင် - cài – cầm (tay) ထိုင် - thài – ngồi ထိုင်း - Thai – Thái Lan
ိက် - ိပ် - ိတ် - ိဒ် - ိဗ် ấy
ိုက် ái Con l(ại) mẹ Phân biệt vs ài: ိုင် mẹ c(ài) tóc cho con လိုက် - lái (đi theo, đi cùng) follow ကြိုက် - chái (thích) ခိုက် - khái (ưng ý)
đang Nề đề နေတယ် Toa nề đề Sa nề đề Lậu nề đề nề: là thể tiếp diễn trong tiếng Miến vd: bà lấu nề lề? Bạn đang làm gì đó?
Sẽ မယ် - mè /mà Hoặc mờ lộ Toa mè/mờ lộ Sa mè/mờ lộ Lậu mè/mờ lộ mè/ mờ lộ: thể tương lai đơn của động từ Miến
trợ động từ thông thường cho động từ. တယ် tè => đề Toa đề / sa đề / lậu đề Ko có trợ động từ khác thì bắt buộc phải có trợ động từ tt này. Ko có trợ động từ khác mà cũng ko có tdt tt thì động từ thành lệnh và yêu cầu. စား - ăn đi (lệnh) စားတယ် - ăn စားမယ် - sẽ ăn (sa mè) သွား Đi đi (toa) သွားတယ် - đi (toa đề ) သွားမယ် - sẽ đi (toa mè) သွားနေတယ် - đang đi(toa nề đề ) သွားခဲ့တယ် - đã đi – toa khẹ đề သွားရမယ် Phải đi – toa dạ mè
Phải ရမယ် - dá mè/ dá Phải đi – toa dá mè - သွားရမယ် Sa dá mè Lậu dá mè dá mè: must…
Đã (thì quá khứ) ခဲ့တယ် – khé đề (âm ngắn) သွားခဲ့တယ် - đã đi – toa khé đề Sa khé đề Lậu khé đề khé: thể quá khứ của động từ Miến
Nên သင့်တယ် – tịnh đề Nên ăn - စားသင့်တယ် (sa tịnh đề) Toa tịnh đề Lậu tịnh đề v+tịnh : should…
သုည ၀ số 0 ( tồn nha) o tồn nha lợp Tồn nha. không lợp ngói
၁ တစ် tịt 1
၂ နှစ် hnit’ 2
၃ သုံး tôn 3
၄ လေး lê 4
၅ ငါး nga 5
၆ ခြောက် cháos 6
၇ ခုနစ် khờ nịt 7
၈ ရှစ် shịt 8
၉ ကိုး kô 9
၁၀ ဆယ် hsè 10
၁၁ ဆယ့်တစ် - hsẹ tịt 11 Nguyện tắc 11-19: hsẹ + số
၂၀ 20 နှစ်ဆယ် hnịt sè => nờ sè
၂၁ 21 နှစ်ဆယ့်တစ် - > hnờ hsè tịt Nguyên tắc: số 2,7 theo sau bởi các từ khác thì đọc hnịt => hnờ/ khờ nịt => khờ nờ Nguyên tắc: hsẹ giống như “mươi” của VN Tròn chục đọc là hsè (s mũi)
၇၀ 70 ခုနစ်ဆယ် khờ nịt hsè => khờ nờ hsè Nguyên tắc: số 2,7 theo sau bởi các từ khác thì đọc hnịt => hnờ/ khờ nịt => khờ nờ
Dance/Nhảy က Ká đề con ká from biển nhảy nhót. =from
Cover/ Che lại rũ Shake ကာ Kà đề =block ခါ Khà đề Rũ mà như rồng khà nước
period. 1 thời ကာလ Kà lá time Ngược là la cà Thời gian có màu sắc ko?
လ Moon month
Car Car ကား
Language စကား Sá ka. (vua trời Saka nói được tiếng Miến ko?) (sá là ngôn ngữ cơ thể)
Carfare tiền vé xe ကားခ Ca khạ.
1 lát, briefly, a moment ခဏ Khà. nạ. Khang nằm 1 lát
Journey ခရီး Khạ di. Khang đi 1 (chuyến đi) dài
Shake/ rũ
Cẩn thận ဂရုဓိုက် Gạ dú sái Cẩn thận bị gạ
ဝ Fat
ည Night
Hấu đtề ဟုတ်တယ် Hậu tè. Ok ừ
Đức Phật Quy y Phật Tam Bảo ဘုရား Bụ da => phaya Đức Phật Quy y Phật: Phạ ya cô què - ကိုးကွယ် cô què đi quy y Tam Bảo. Tam Bảo: Dà trà nà ရတနာ dà trà nà tôn bà dà uống trà đi nà
Buddha Dhamma Sangha ဘုရား (phaya) Buddha တရား (Tề da) Dhamma သံဃာ (Tèn gà) Sangha
Kô dình U Zinh ကိုရင် (kô dình) ဦားဇင်ား (u zinh
ငါ Ngà Tao
ငါး Nga. Con cá. Số 5
Sư Dạ hàn. ရဟန် Dạ vị A la hán
တစ်ဝါ Tạ wạ. Tịt =>tạ nếu đứng đầu từ. 1 hạ wasa ဝါ hạ
Bạn có hiểu ko? Tôi hiểu. Tôi ko hiểu. Na lề (tà) là? [Tà có hoặc ko đều đc] နားလည်(သ)လား Là: âm để hỏi cuối câu Tôi hiểu Na lề (pà) đề. pà: lịch sự hơn. နားလည်(ပါ)တယ် Tôi ko hiểu Na mà lề pà နားမလည်ပါ
Chúc sức khoẻ, hạnh phúc Chen mà. Chen tà (cha - đông người) pà sề ကျန်းမာ/ချမ်းသာ/(ကြ)/ပါစေ ကိုယ် (kô) body စိတ် (sây) mind
Understand/ Hiểu နားလည် Na lè đề
Thin, mỏng Thick. dày cheek ပါး (pa đề) mỏng ထူ (thù đề) dày mối thù sâu dày thin mỏng, má cheek Pa có má rất mỏng
ဝါ Wà màu vàng Quà màu vàng
Nhai ဝါး Wa đềWa = Cây tre.
hobby ဝါသနာ wà tà nà - sở thích. Interest(n) Sở thích nà màu vàng wa~ Đi Wata nà sở thích của tôi. Anh Bắc nói
Đồ chơi ကစားစရာ Kạ sa sạzà. စရာ Sạ zà. Đồ(n) ကစား Ká sa chơi(v)
Đồ uống သောက်စရာ Táu sạ zà. Táu: uống(v) Sạ zà: đồ
Nước ရေ Dề water Nước máy zề bản
Juice ဖျော်ရည် Phy ò dì. cả phy nước Py ô nói dì nói là juice
Đồ ăn food စားစရာ Sa sà dà. Sà dà: đồ Sa: ăn(v)
Plesant. dễ chịu သာယာ (Tà dà đề) dễ chịu သာသာယာယာ - một cách dễ chịu
Wound Vết thương အနာ(a. nà) vết thương nà: pain à nà bắc giang để lại nhiều vết thương tâm lý
scarf ပဝါ Pà wà. Khăn quàng cổ (pà ngắn)
Train ရထား Dá tha. Train tàu Đi tàu gặp cướp thì (dạ tha) cho em.
"Get/ nhận được # take lấy" ရ Dá đề Nhận đc 1 cây dá khổng lồ. Take: Dù đề
Play(v)/ Chơi ကစား Kạ sa đề chơi Cá ngược với Sạ ka: ngôn ngữ
ဧ Ê = ေ:
၍ duê. cuối câu. Cũng có nghĩa for
ဥ ú. Giống với ု Đọc đơn lẻ
ဦ ù. Giống với ူ. Nhưng đọc đơn lẻ ko ghép âm
ဦး u: . Giống với ူး Đọc đơn lẻ. Ko ghép âm
၏ဤ ၏ í. Giống với ိ Đọc đơn lẻ ì. Giống với ီ Đọc 1 mình ko ghép âm
ိုး ô: -ô dài.
ို့ ố (dấu nặng thành dấu sắc)
ဉ် ình. Giống với င်. Âm mũi
Ok, dạ, ừ, right, ဟုတ်တယ် (hâu đề) đúng rồi ạ hâu đề = màn đề Hâu kề: yes, dạ(trả lời ai đó gọi)
Dạ lịch sự Mama
Xin chào မင်္ဂလာပါ (mình gờ la bà) Để ý cấu trúc phụ âm ình
Cám ơn - Ko có gì Chê zzu tìn bà đề Da bà đề
Tạm biệt Ta tà
Có have Ko có don’t have Shi đề (have) Mờ shi bu
Cái này giá bao nhiêu? Diha bà làu lê? Cái đó giá bao nhiêu: Hôha bà làu lê? Diha this Diha bà lê? Cái này là gì Hôha bà lê? Cái kia là gì bè lái chá lề?
Xin lỗi တောင်းပန်ပါတယ် Tao pen pà đê sori pà
Bạn khoẻ ko? Tôi khoẻ Nê cao la? Nề cao bà đề
Đây là gì? Tôi không biết Đi hà bà lê? (Hoặc: ဒါ đà bà lê) ဒီဟာဘာလဲ Đi hà: this Bà: lịch sự Lê: luôn có ở câu hỏi. Mờ ti bà bu Ti: known Mờ/má phủ định
Sắp Đo mè Toa đo mè Sa đo mè Lậu đo mè đo mè: going to …
Xong rồi/rồi Pi bì/bì Toa Pi bì/bì Sa Pi bì/bì Lậu Pi bì/bì v+pi bì/ bì: …already
Có thể. Can (nài đề). နိုင်သည် Toa nài đề Sa nài đề Lậu nài đề
Không (phủ định) Ko đi Ko ăn Mờ … bu. Mờ toa bu Mờ sa bu Mờ shi bu Khác với Mờ toa nẹ. Can ngăn
… ko? (yes/no) Đi ko? Ăn ko? …La? Toa la? Sa la?
Đừng… (ngăn cản) Đừng đi Đừng ăn Mờ … nẹ. Mờ toa nẹ. Mờ sa nẹ.
…xong chưa? Đã đi chưa? Đã ăn chưa? … pi bì la? Toa pi bì la? Sa pi bì la?
Từng …. Chưa? …. Phula? Phu: từng. La: chưa? Toa phula? Sa phula?
င်္ဓ = င်ဓ
စ္ပ =စ်ပ nguyên tắc chung cho mọi cấu trúc tương tự Vd: ဓ္ဓ=ဓ်ဓ ပ္ပ=ပ်ပ ဣ=က်က
အေ အေ့ အေ: Những nguyên âm này đọc đơn. Ko ghép với phụ âm. ề ế ê:
100 ရာ dà 100 tờ dà 200 nờ dà 300 tôn dà 400 lê dà
1.000 ၁၀၀၀ ထောင် thào 1000 tờ thào
1.00010.000 100.000 thào, tờ thào သောင်း tao 10.000 tà tao tên - tờ tên 10 tao chung 1 cái tên
145 Tà dà lê sẹ nga
Tôi (sư) တပည့်တော် Tà pi đồ (trạ pí trò) ku dình
Thân body ကိုယ် kồ è âm câm
Tâm mind စိတ် sậy
Meat အသား áta (Áta là 1 khối thịt)
Lửa, đèn, sáng, điện မီး Mi: Hình dáng ngọn lửa
Đồng hồ watch နာရီ Nà dì Đồng hồ nạm gì?
Cây dù ထီး Thi O Thi đi dù
Parent မိဘ Mị bá (Mạ+Ba)
Em trai ညီ Nhị
Em gái ညီမ Nhị má
Anh trai အကို Ờ cồ
Chị အမ Ờ mạ mạ mạ (mẹ: ở mề, mề mề)
Sati/Chánh niệm သတိ Tạ trí
Touch chạm, đụng ထိ Thí O Thí đụng chạm
Each mỗi စီ Sì
Meal bữa ăn (n) ဆွမ်း Soan = Sa sà dà = Sà = Bo zình nói: xôn
Come/ Lại đây လာ Là đề
Đi/tooth Toa đề သွား
Clearly rõ ràng ပီပီသသ pì pì tá tá
Remember nhớ (v) Quên သတိရ Tạ ti da đề Nhớ cục Tạ Tí à Quên: mế đề đừng nhầm với mệt: mo đề (dễ nhầm: tạ tí tha: cẩn thận)
Near gần Xa အနီ (À. ni) (n) Hoặc နီ ni to/đề (adj,v) Chổ ni gần văn nói: na đề/ na mà 1 nơi xa(n): အဝေး (à. wê) đoc giống away Xa (adj,v) ဝေး (wê to/đề)
Ngủ/ ngủ(tu sĩ) အိပ် ấy ကျိန်း chên(tu sĩ)
Ăn/ thọ thực စား sa đề ဘုဉ်းပေး bông pê đề
This/ That Here/There This ဒီဟာ -đi hà That ဟိုဟာ hô hà Here ဒီမှာ đi mà There ဟိုမှာ hô mà
at, on, in (3 từ) ở Yangon lúc 5h ၌ (nái) တွင် (tuỳnh) မှာ (mà) nói Giới từ phổ biến: tại, lúc, ở, vào, … ở Yangon – Yangon ở - ရန်ကုန်မှာ - tại Yangon lúc 5 giờ - ၅နှာရီမှာ văn viết: at on in
Coppy ကူး ku:đề nghĩa 2: cross Thằng Ku đi coppy bài
Nhạc cụ တူရိယာ (trù ri dà) ကိရိယာ - dụng cụ သူတူရိယာသုံးမျိုးတီးတတ်တယ် Anh ấy biết chơi ba loại nhạc cụ
đều đặn(kju:) ညီညီညာညာ nhi nhi nhà nhà
Từ từ. slowly (v,adv) 2 Nhanh lên. quickly (v,adv) Chạy Trả lời ဖြေး ဖြေး (phyê phyê) (adv) phy ê đề (v) phy dê đi rất là chậm nê nê : နေးနေး (adv) nê đề (v) tạ duế duế (တရွေ့ရွေ့) မြန်မြန် (myàn myàn) quickly myàn đề (v) my ằn nhanh lên đi ဖြေ (phyề đề) answer, reply phy dề để trả lời câu hỏi: mày đi đâu? Pyê đề: chạy
Những/ Các (đại từ và danh từ) plural cho động từ: cùng Đuề: (တွေ đổi âm) những, các (vật, con vật, sư) lù đuề, ku dình đuề, u dình đuề, choe đuề, car đuề. à lu shìn đuề, k à lê đuề Trố => đố (တို့) số nhiều của đại từ chỉ người (he she, I => we, they) ngà trố/ chạ nọ đố chạ má đố mìn trố (you) tù trố (they) tù ma trố số nhiều. plural: ကြ chá = cùng ( V)+ ကြ khi nói với nhiều người py ô cha đề toa cha pà ku dình đuề toa chá đề
Family မိသားစု Mí ta sú cần có mí ta (metta) với gia đình
Chú ဦးဦး u: u: Uncle 1 u: also ok
Đọc "ဖတ် # ပတ် tuần (h)Pát pát vô đầu bắt đọc bài"
Viết ရေး Dê con dê viết bài
Father dad အဖေ à phề ဖေဖေ phề phề
Mother mom အမေ à mề မေမေ mề mề âm ề của ေ
Wind, air လေ Lề gió thổi mạnh trên lề đường Lê: 4, heavy 4 trái lê rất rất nặng Lế: thói quen
Forget(v) မေ့ Mế đề Mệ già nên forget
Thói quen လေ့ Lế Lệ chánh niệm theo thói quen
Study, observe လေ့လာ Lế là đề Lệ làm tốt bằng cách qua sát và học hỏi.
Exercise bài tập(n) လေ့ကျင့်ခန်း Lế chính khan
Practice thực tập(v) sổ bài tập bài tập "လေ့ကျင့် Lế chính đè (hành—> hành là chính yếu) (#Lế là: study observe) (học) Lệ chính chắn nhờ practice lế chính khàn"
Heavy, 4 Light nhẹ (v) Nổi (v) Ở trên လေး (Lê:) (Lế လေ့ thói quen) nhẹ: ပေါ့ (pó đề) Nổi, nổi trên bề mặt: ပေါ် (pò đề) ~ ở trên (pò mà)
Giúp đỡ help ကူညီ Ku nhì Ku nhì đề Cô nhi cần giúp đỡ
4 món vật dụng/ vật dụng(thing)+ 4 Pì si lê pia Pì si: thing Lê:4
Thí chủ Đà kà Đà ya kà
Rob y y ngoại y nội သင်္ကန်း (tèn kan) y ဧကသီ (ê ka tì) y ngoại သင်းပိုင် (tèn pài) y nội
Medicine ဆေး Sê C cũng là thuốc
Market ဈေး zê: Chợ bán zê
He/his သူ tù (he) anh ấy đi tù သူ့ tú
Cold/ hot/ cảm giác nóng Cold water/ hot water warm "ê /nuề/ pù/ áiအေး ê (cold) ရေအေး dề ê (cold water) ပူ pù (hot) Uống nước lạnh thì ê răng, uống nước nóng thổi pù pù Ngược với tiếng Anh Warm: (Nuê đề) နွေး # Summer (Nuề dạ tì) နွေ nước nóng: dề nuề : phổ biến hơn, nên dùng ခရီအေ dề pù (hot water) ít dùng Cảm giác nóng: အိုက် (ái đề)"
ွန် ồnh. Thụt lưỡi
Need/ Cần လိုLồ đề (CẦN lô đề
Speak/ Talk/ Say/Tell/ Nói "ပြောPyo đề # Pyê đề :run Sạka pyo đề: speak Sạka mạ pyo đề: đừng nói Sạka language (Con Pyo nói)"
Work/Do/ Làm လုပ်Lấu đề (Làm lẩu)
Ask to do sth/ yêu cầu, nhờ, xin Ask/ Hỏi မေး. (Hỏi?)Mê đề Ask to do sth: trao đề တောင်း ငါ မင်းကို အကူအညီတောင်းချင်တယ်။ (Tôi muốn xin bạn giúp đỡ.)
Become is/are/am ဖြစ်လာPhyít là đề pyít đề: đặc à pyít: tội ác ဖြစ် phyít be/is/am လာ come
Begin/ Bắt đầu (v) ăn muối đói, bữa ăn စSá đề Sa đề: ăn xa: muối (mũi) xà :đói, bữa ăn bắt đầu sá lạy
Bring/ carry ယူလာDù là đề ယူ Dù đề: take, လာ Là đề: come)
Call/ Gọi ခေါ်Khò đề (Anh Miến)
Can/ Có thể can do can’t do နိုင်Nài đề Nghĩa 2: win/ Chiến thắng lấu nài đề: can do mà lấu nài bu: cant do
Come/ Đến/Tới Là đề
Drive/ Lái မောင်းMao đề Anh Mao lái xe
Feel/ Cảm giác/ Cảm thấy ခံစား Khàn sa đề Khàn accept Sa: ăn
Tìm Gặp Tìm: ရှာ (shà đề) Gặp: တွေ့ (Truế đề) xôn đề ရှာတွေ့ Shà truế đề: thấy, gặp
Meet/gặp/giao nhau = truế đề ဆုံ Xôn đề = Tuế đề (gặp mặt, gặp, tìm gặp cái bị mất) shà dình tuế đề (nếu tìm sẽ thấy) pyáo dình shà bà/đề (nếu mất thì tìm. ) chí dình myình đề. (nếu nhìn sẽ thấy) Gặp sh ôn 1 cái
Give/ Đưa/cho, tặng/ trả tiền ပေး Pê đề Pê đê tặng quà
Have/ Có ရှိ Shí đề
Hear/Nghe con hổ nam ကြား Cha: (đề) Lam Cha phải có khả năng lắng nghe ကျား ( cha - tiger) đọc giống mà nghĩa khác ကျား - cha – con hổ - nam (tại nhà vệ sinh nam) မ - mạ - nữ/ chị
Know/Biết "သိ Tí đề # Na lề đề : Understand Điha bà lê: Đây là gì? Mà tí bà bu: tôi ko biết"
Leave/ rời đi. go out/ get out/ come out ထွက် Thoé (đề)
Accept/Permission/ Để cho/ Cho phép excuse me ခွင့်ပြု Khuỳnh piu đề Toa khuỳnh piu đề. Sa tình khuỳnh piu đề. Cho phép học khuỳnh piu pà: excuse me Cho phep thầy Khuynh píu quà
Like/Thích ကြိုက် Chái đề (Chái) Thích Chai đẹp Dạng phủ định: Mờ chai bu: ko thích Mờ… bu. Ko… Đôi kho mờ nằm giữa từ như Na mà lề bu. Na mờ lề pà bu. Pà: polite Mờ….nẹ. Đừng …. မ mờ =not ဘူး bu Mờ toa bu
Look/nhìn ကြည့် Chí (đề) nhìn con chí
Put. đặt put down. thả fall ထား Tha: đề Đặt xuống là chó Tha đi put down: (chás đề) ချ ကျ chá đề (fall)
Chạy Chậm Trả lời ပြေး (Pyê đề) chạy ဖြေး (phyê) chậm ဖြေ (phyề đề) trả lời
See/ Thấy မြင် Myình đề tự mình thấy Phủ định: ko thấy Mờ Myình bu
Take/ Lấy ယူ Dù đề Lấy cái dù
Think/ Suy nghĩ စဉ်းစား Sinh: sa: đề Sinh Sa sút làm mẹ suy nghĩ trầm cảm.
Try/ thử (စမ်းသပ်)/ cố gắng ကြိုးစား Chô sa đề Chô: robe /Sa: ăn (thử đi ăn chổ sa cô ngon ko)
Use/dùng/sử dụng သုံး Tôn đề (bếp use to 3 chân) dùng tôn cách nhiệt
Want/muốn ချင် = want to do (Chình s đề) လိုချင် = want to have ( lồ chình đề) Toa chình đề: muốn đi Tà pi đồ/ sà ấu/ lô chình đề. Toa/Sa/lấu… chình đề Po pèn/ dề/ sà ấu … lồ chình đề
Positive/Negative/ Question Positive: …Đề/Pu Negative: Mờ…bu Question: …La? Lề
Sun/live Sáng/ Trưa/chiều/ tối ăn sáng/ăn trưa/ăn tối ăn sáng chưa? Bình minh/ Sangha ăn chưa? Nề (sun, live) mạ né/ nế lề/ nha nề/nha Sáng/ Trưa=chiều/tối/ đêm mạ né sà/ nế lề sà/ nha sà ăn sáng/ăn trưa/ăn tối mạ né sà sa pi bì la? Bạn ăn sáng chưa? nế lề sà sa pi bì la? à dồn = bình minh(dawn) nế = day à dồn soan/ nế soan ăn sáng/ ăn trưa=> for Sangha à dồn soan sa pi bì la? Soan sa pi pì la?
Day Today Yesterday Tomorow Nế/ dé Đị nế. Today Mạ nế cạ. Yesterday mạ nế đôn cạ mạ né cạ: this morning (hôm qua mạ thấy con trâu cạ lưng vào đống rơm) Mạ né phyàn. Tomorow (pàn bạc chuyện ngày mai)
Trời nắng Sunny Nề tà
Mưa. Rain Trời mưa. Raining ko có mưa ko có nắng Mô မိုး (mưa, bầu trời) Mô doà mô mà doà bu nề mà tà bu tền mà thù bu
Mây. cloud Trời âm u. Cloudy Tền Tền thù
what time? What Who When Where Why How How much/many what time?: bè à chền ဘယ်အချိန် à chên: time What: bà … lê? Who: bè tù … lê? (who ăn cắp bè đi tù) When: bè đó … lê? (bè đó lúc nào tới) ဘယ်တော့ ….လဲ Where: bè mà … lê? (bè mắc cạn ở đâu) Why: bà cháu/ bà phít lộ ဘာကြောင့်လဲ? How: bè lô … lê? How much/many: bè láu… lê? (láu về số lượng)
9h50 đúng 3h Sau 4:20 trước 7h45 Cô nạ dí nga sề (minit’) hoặc sè nạ dí sè (minit’) à lồ
Uposatha day Upô nế
Thời tiết Dà tì ú tú trời nóng: Dà tì ú tú pù đề.
Đứng dậy Ngồi xuống đứng lại đang đứng dành cho vật: dựng đứng để nằm ထ Thá đề. đứng dậy ထိုင် Thài đề: ngồi xuống dát đề: đứng lại (lúc đang đi) dát nề đề : đang đứng. nề: thể tiếp diễn dành cho vật: dựng đứng(v): thào đề ထောင် (nghĩa khác: nhà tù) để nằm: လှဲ le đề nằm le lưỡi
Trí tuệ ပညာPìn nhà
Prepare chuẩn bị, sửa soạn Repair sửa chữa (sửa cây súng) sẽ sửa cái quạt ပြင် pyình đề Soan pyình đề bên ngoài = chuẩn bị sửa chữa ပြုပြင် (piú pyình đề) pàn ka pyú pyình mè: sẽ sửa cái quạt
Dạy/ học စာသင် Sa tình đề ( học tập - dạy học) Lế là đề (học hỏi - tự học - quan sát)
Tham Sân Si lo bá. đo tá. mo há
Mặc (quần áo) Wớt đề (đổi âm) ဝတ်
reveal, expose bộc lộ, tiết lộ (2 từ) Pò đề Phò pya đề tiết lộ về con Pò
rise up. go up. look up မော့ mó
khích lệ တိုက်တွန်း - khích lệ trái trôn đề (phổ biến) khích lệ Tái sủ dụng tôn ဆော်ဩ - triệu tập Sò o (ít dùng)
laugh ရယ် dè đề ( Viết :dê đề nước :dề đề chợ : zê:)
Supprise. Bất ngờ Amazed. Thấy tuyệt án o đề အံ့ဩ ẩn bất ngờ
Rửa - Rửa chén - Rửa tay - Rửa chân Giặt - Giặt quần áo - Giặt y Rửa mặt ဆေးတယ် Xê đề rửa chén: pa kàn Xê đề. rửa tay: lé Xê đề rửa chân: chề Xê đề Giặt quần áo: à wố shò đề / (အဝတ် လျှော်) tèn kan shò đề à wố: clothe rửa mặt: my é nà tít đề mặt của diễn ciên Mýe nà: đau tít: mới ဆေး sê - Medicine Sê khàn clinic
Ồn ào Nhàn đề/ ညံ Sù đề ဆူ sù nhàn đề anh nhàn sù lông lên vì ồn ào.
Chó Mèo trường Khuê. ခွေး Chào. ကြောင် trường: sa tình chao
Because ဘာဖြစ်လို့လဲဆိုတော့ bà phít lộ lề sồ tòBà cháu lề sồ tò
Stop (2 từ) Done Finsh ngừng, dập tắt Tò bì /tò cha sô/ (stốp biến) (tố tò: but) dát (hết date) pi bì ngừng, dập tắt: nhên. ငြမ်း mi nhên đề (lửa tắt) kilesa nhên đề (hết phiền não)
Young/ Small/trẻ tuổi, nhỏ tuổi Old/Big Đồ vật to nhỏ cho người Nghè đề ငယ်သည် Chi đề ကြီး တယ် (look chí đề) nhỏ ko học nghề, lớn làm chi Tê đề (small đồ vật) con tê giác bằng gỗ nhỏ xíu tề đề (die) tề pì ( đã chết)
Viết bi bo pèn ဘောပင်
Fruit 2 à. ti: (trái) အသီး tít ti: (trái cây) သစ်သီး
Bát Chư Tăng Có mang theo bát ko? Có cần bát ko? Tôi có cần /phải mang/ bát ko? Tà pây Có mang theo bát ko? Tà pây pà tà là? Có cần bát ko? Tà pây lồ tà là? Tôi có cần /phải mang/ bát ko? Tà pi đồ tà pây /dù pố(take for)/ lồ tà là lồ: need
Forest (r)to တော rừng cháy thành tro
Bệnh Do gà
Bean pe ပဲ
Tốt/ xấu/ thích Tốt hơn/ thích hơn Tốt nhất/ Thích nhất Rất tốt/ rất thích cao đề Pồ cao đề/ pồ chái đề à cao sôn tấy +… (very…) = tò tò … tấy cao đề (သိပ်)
muốimặn nhạt xa: Xa: lê đề( lê 4, heavy)/ Xa: ngàn đề Xa: pó pó: nhẹ
biết rồi hiểu rồi xong rồi: bì/ hoặc pi bì biết rồi: tí pà bì hiểu rồi: Na lề pà bì (pà : phụ tố lịch sự, như ạ)
Borrow Nga bà đề
Merit evil, misdeed ကုသိုလ်Ku tồ = ku tà là (kusala) trái nghĩa အကုသိုလ် à ku tồ akusala
Buy Sell ဝယ် (wè đề) ရောင်း (dao đề)
Cô, gì (relative and gọi phụ nữ lớn tuổi) ဒေါ် Daw a daw daw daw Daw Ma Vimala
Dhamma talk Nghe Dhamma talk တရားဟောTề da ho đề (giảng) Tạ da nà đề. (nghe) nà đề နာတယ် (pain)
Key သော့ Tó
Hồ pond ရေကန်Dề kàn dề water kan: tank thùng bể
Bút chì ခဲတံ Khe tràn
Flower ပန်း pan pan đầy hoa
Path. con đường လမ်း lan: lan can đường
Noisy ồn ào Noisily ầm ầm ဆူညံ xù nhàn hoặc xù đề. nhàn đề tạ đôn đôn (တဒုန်းဒုန်း)
plate dish dĩa chén tô ly ly mini ပန်းကန် - pà kàn chén: ပန်းကန်လုံး pà kàn lôn pàn: hoa. kàn: đá kick, pond. lôn: round, tròn tô: ဇလုံ zà lồn (not zá) short zà ly: ခွက် khúe/ mớt khoé cái ly có khoé rất đẹp ở miệng lymini: co phì khoé/ lé phé khoé
Đã hiểu Đã Biết ko biết ko hiểu Đã hiểu: (na lề pà bì) na lề pì Đã Biết: (tí pà bì) tí pì ko biết: ( mà tí pà bu) mà tí bu ko hiểu: (na mà lề pà bu) na mà lề bu
Mệt Sayama có mệt ko? Mo မော Sayama, mo tà là?
Phước merit bất thiện Ku tồ. ကုသိုလ် = kutala (kusala) à ku tồ. အ ကုသိုလ် = akutala (akusala) liên hệ từ pali để nhớ
tuổi age အသက် à té à ge à té nghe tuổi là à té liền
Bao nhiêu? ဘယ်လောက် bè láo à tế bè lào lế? bạn bao nhiêu tuổi? đi ha bè lào lế? cái này giá bao nhiêu?
Muỗng Nĩa Muỗng: zôhn: ဇွန်း Nĩa: khẹ dinh ခက်ရင်း
Bạn tên gì သင့်နာမည်ဘယ်လိုခေါ်လဲ tính/ nà mè/ bè lô/ khò/ le? kudinh. boé. bè lô. khò lê? tính: သင့် your tình သင် you nà mè: နာမည် name boé: Pháp danh bê lô: how khò ခေါ် call
Bạn bao nhiêu tuổi? tôi 33 tuổi. အသက်ဘယ်လောက်လဲ? à té /bè lạo/ lế? à té: age bè lạo: how many Tôi 33 tuổi Tôn sẹ tôn nịt shi bì. nịt: 2, year
What are you doing? ဘာလုပ်နေလဲ bà lấu nề le? ဘာ bà: what lấu nề: thể tiếp diễn doing. thêm nề là tiếp diễn
Let’s go (3) Let’s stop Toa cha sô သွားကြစို့ Dát cha sô ရပ်ကြစို့ tò cha sô cha số = da ào (ရအောင်) = pà số (ပါစို့)
Hãy cẩn thận. Be carefull Hãy đi cẩn thận Tôi sẽ cẩn thận Hãy cẩn thận. Be carefull. gạ dú sai pà Tạ tí tha toa pà Tôi sẽ cẩn thận. gạ du sai pà đề
Số nhiều của đại từ nhân xưng rTố တို့ Ngạ tố: we mìn tố: you số nhiều tù tố: they, các anh ấy nhiều người chung đụng thì Tố cáo lẫn nhau
short (v, adj) long (v, adj) nóng tính lành tính rtồ - short (v, adj) တို tồ đề, tồ to não ngắn (tồ) 1 cách trầm trồ shề - long (v, adj) ရှည် shề đề, shề to (đổi âm) (v) thêm đề (adj) thêm to sấy trồ đề: nóng tính (sấy mind) sấy shề đề: lành tính
Airport ေ လဆိပ် lề xấy lề: come sấy: cảng
Book စာအုပ် sà ấu
Bussiness လုပ်ငန်း lấu ngan kinh doanh lẩu ngang
Bridge တံတား đà đa (đổi âm từ tràn tra)
Child ကလေး kờ lê (đổi âm) đứa con cầm cờ lê
Company ကုမ္ပဏီ kôn pany
Country (2) City Township နိုင်ငံ (Nài Ngàn) =တိုင်းပြည် (tai pyì) = pyì မြို့ (my ô) city မြို့နယ် (myô nè)
"yếu tố,nguyên tắc, thông tin dữ kiện(4tu n) # khái niệm" အချက်အလက် ဟောဒီ အချက်အလက်တွေဟာ ငြင်းလို့ မရတဲ့ အချက်အလက်တွေပဲ. Những nguyên tắc này là những nguyên tắc không thể chối cãi được.
Đồng hồ, giờ, hour နာရီ nà di
job, công việc (n) အလုပ်à. lấu
Life ဘဝbà wá life của bà wá
Map မြေပုံ myề pồn pồn: hình vẽ
Minute မိနစ် mi nịt
Money (4 từ) ပိုက်ဆံ pái xàn nguề (ငွေ) làm nghề kiếm tiền monk: Navakama. wít thú
"di chuyển(v)1 từ # lựa chọn" ရွေ့ - move lựa chọn (v) ရွေး (duê đề) ရွေ့လျား (Duế da đề) = ရွေ့ရှား - di chuyển(v) 2 từ ယိမ်း - lắc lư ရွေ့လျော - thay đổi/trôi qua (hoàn cảnh, tgian) လျား - dài(adj) nới dài(v) (tran dà)
Number. số နံပါတ် num bơ
Place. Địa điểm နေရာ Nề dà
Sư cần sách. Sư cần sách ạ. Sư muốn sách. Tà pi đồ/ sà ấu/ lồ đề. Tà pi đồ/ sà ấu/ lồ pà đề. Tà pi đồ/ sà ấu/ lô chình đề. (đối với đồ vật, dùng muốn là lô chình đề, nếu muốn làm gì đó thì: chình đề)
Problem. vấn đề ပြဿနာ pya tà nà
Câu hỏi မေးခွန်း mê khôn (câu hỏi) mê sự khôn ngoan nên hỏi
Năm year Tháng Tuần Ngày "Year: နှစ် nịt. tương tự số 2၂ နှစ် 2 year Month = Moon Lá Week: ပတ် pát (#ဖတ် phát read) ၂ပတ် 2 tuần Day: Nế - dé Upo nế"
Khởi đầu. The begining (n) Bắt đầu start(v) အစ à. sá sá đề - start đường sá lf khởi đầu của nên kinh tế
Fable. câu chuyện cổ tích Bài thơ ပုံပြင် pồn pyình 1 cái pồn nước và 1 cái pình nước ဂါထာ - gà thà (bài thơ)
Student. học sinh ကျောင်းသား chao ta học sinh đều là chao ta. (cháu ta)
thing. đồ vật, vậy dụng "ပစ္စည်း pít si big C _# အရာ (à dà) ghép với động từ để thành danh từ: đồ ăn, đồ uống , đồ chơi."
Time. Thời gian အချိန် à. chền
Turn. xoay, rẽ ကွေ့ kuế đề
word စကားလုံး sá ka lôn sáka: ngôn ngữ lôn: whole
Fall. rơi Drop down. Put down. đặt xuống ကျ chá đề (fall) ချ chás đề. đặt xuống thì phải sờ vào. s
Satisfied. hài lòng ကျေနပ် သည် chề nát đề (Có người dù hài lòng vẫn chê nát quán người ta. )
Vô ơn (sửa) mù điếc ကျေးဇူးကန်း chê zzu kan đề mỵe si kan đề = mỵe si mờ myình(see) bu. Na kan đề = Na mờ cha bu. kan<> tí kan: blind tí: know
Please (xin hãy…) đầu câu Xin hãy đợi tôi khoảng 10 phút Xin thứ lỗi Cho phép tôi nghỉ Được phép rồi ကျေးဇူးပြု - please (xin hãy) Xin hãy đợi tôi khoảng 10 phút Chê zu píu pì/duế (tà pi đò cồ) sè mi nịt láo sáo pà Xin hãy qua thăm tôi Chê zu píu pì, tà pi đò cồ, là lè pà Xin thứ lỗi- khuýnh lố pà Cho phép tôi- na: khuýnh pê pà Được phép rồi- Khuýnh dù pi pì
grateful biết ơn zzzzzz ကျေးဇူးသိ chê zzu tí đề
Announce thông báo ကြေငြာ chề nhà đề chò nhà - quảng cáo
fry trụng luộc break. bẻ = rope. sợi dây làm vỡ (ly vỡ,…) "fry chiên. ကြော် (chò) v boil trụng. ကျို (chồ) v # chồ s: ngọt trụng cục đường pyấu đề (use ful - luộc) py luộc trái ấu sừng trâu. break bẻ gãy. làm vỡ. ကျိုး (chô) v rope. string ကြိုး (chô) n vỡ: kue đề ကွဲ = chia rẽ, ly tán, seperate, dispart (làm vỡ cáu que)"
difference (v,adj) 3 same (v,adj) 3 cùng nhau 2 ခြားနား cha na đề (đề/to) khác biệt (v,adj) văn viết ကွဲပြား kue pya (đề/to)difference, đa dạng (v,adj) ít dùng mà trù bu. မတူဘူး (văn nói, phổ biến) တူ trù đề (đề, to) giống nhau à trù trù: giống nhau (văn nói), cùng nhau (làm gì đó) à trù trù = à trù: giống nhau, cùng nhau
show (v) ပြ pyá đề show ra con ong bằng sắt ရှိုး Shô
Bird ငှက် nghé con nghe biết bay thành con chim
Village làng ရွာ doà
Mirror. gương/ 3 nghĩa မှန် màn 3 meaning: gương, đúng, trúng(ném trúng)
sát sát (adv) thưa thưa (adv) rộng hẹp lớn tiếng (adv) đừng nói lớn tiếng -sát sát. sấy sấy. စိပ်စိပ် ( စိတ် -mind) -Thưa thưa. che che။ ကျဲကျဲ che(v)- thưa thớt/ lỏng (ko đặc) -Rộng, to(âm thanh). (chè đề) . ကျယ် ngôi sao(n), -hẹp. narrow. (chinh đề) ကျဉ်း chè chè mà pyo nẹ. đừng nói lớn tiếng. nói to = nói rộng star. chè. ကြယ်
Honey bee liquid Honey. pya dè/ dì. ပျားရည် ong cười bee. pya. ပျား ရည် dè/ dì: liquid ( phy ô dè: juice) con ong đánh pia
Dhamma hall ဓမ္မဟော
Nhà ăn ဆွမ်းစားကျောင်း soan sà chao ကျောင်း ( chao) trường học
Office Building Room House Clinic Dinning hall ရုံးခန်း (Dôn khàn) office အဆောင် (à xào)(âm mũi) small building toà nhà toà nhà đc xây trên 1 shào đất အခန်း (à khàn) room အိမ် (ền) house ဆေးခန်း (shê khàn) Clinic Soan sà chao
dép slipper ဖိနပ် phá nát (đổi âm) phá nát đôi dép
Toilet အိမ်သာ ền tà
Healthy có sức khoẻ (v) may - wish ကျန်းမာ (chan mà) ပါစေ (pà sề) may
wealthy giàu có may - wish ချမ်းသာ (chan tà) tiền - tà ပါစေ (pà zề) may
volenteer - người vô chùa làm phước လုပ်အားပေး (lấu a: pê)
Đàn ông Đàn ông (lịch sự) Chú (xưng với cư sĩ) Đàn ông. ယောက်ျား (dao chà) Đàn ông (lịch sự). အမျိုးသား (à miu tà) သား (tà ) son, con trai Chú (xưng với cư sĩ) ဒကာ (đà kà)/ đà ya kà
Đàn bà= wife Phụ nữ con trai(son) con gái(daughter) Cô Đàn bà. မိန်းမ (mây má) Phụ nữ (lịch sự). အမျိုးသမီး (à miu tà mì) သား (ta ) son, con trai Daughter: သမီး (tami) Cô (xưng với cư sĩ) ဒကာမ (đà kà má)/ đà ya kà má
Husband Wife son daughter Grandpa Grandma Husband. ခင်ပွန်း (khền pôhn) Wife. ဇနီး (zà ni:) a ngắn son. သား (ta) daughter. သမီး (tá mi) Grandpa. အဘိုး (à. bô) Grandma. အဖွား (à. poa)
Difficulties khó khăn adv v အခက်အခဲ (à khé à khè) khó khăn - khé đề (v)
Banana "Nghé pyo ti (bird/speak#/fruit) trái chim nói"
Soft. Mềm Hard. Cứng Soft. ပျော့ (py ó đề) Hard. မာတယ် (mà đề)
so Many, alot (adv) a little slowly (2 từ) များ - mya mya နည်းနည်း (hoặc နဲနဲ) - ne ne tránh nhầm nê nê: slowly
Co Duỗi "ကွေး (Kuê đề )Bend (#kuế - xoay) streach duỗi xán đề ဆန့်"
Animal Tí >>sai Tà rấy xàn (đổi âm) တိရစ္ဆာန်
Tree သစ်ပင် tít pình
Thiền viện dấy tà ရိပ်သာ dấy tà thuật bị cấm trong thiền viện
Cánh tay Ban tay bàn chân ghế đẩu Cánh tay. လက် lé Ban tay. လက်ဝါး lé wa bàn chân. ခြေ chề bàn chân xấu quá ngta chê ê chề luôn ghế đẩu. ခွေးခြေ khuê chề (khuê dog, shề bàn chân)
Tai Lắng nghe Tai နား na (=rest, na đề) Lắng nghe. နားထောင် na thào đề (dựng tai lên để lắng nghe) thào: dựng đứng/ nhà tù tai lắng nghe lời thì thào ကြား nghe Cha (đề) ở giữa: Cha mà
Table Chair Table. စားပွဲ (sà pue) cái bàn ở sà pùe (sapa) Chair. ကုလားထိုင် (kà là thài) kala time. thài. thời gian ở thái. la cà ở thái
Người trẻ Người trung niên Người già trung bình Người trẻ. လူငယ် (lù nghè) Người trung niên. လူလတ် (lù lát) những người trung niên trong bản Lát Người già. လူကြီး (lù chi) လတ် lát: trung bình
Friend သူငယ်ချင်း tù nghè chinhs
Rest (v) sự nghỉ ngơi (n) Take a rest Rest: နား (na đề)Sự nghỉ ngơi- à nachị Na nghỉ báncùng phát âm : cái tai Take a rest: အနားယူပါ (à na dù pà)
Group Group of people Group. စု (sú) Group of people. လူစု (lù sú)
apply, bôi thuốc, bôi kem (2) လူး lu đề (lù person) လိမ်း lên đề. (lền: dối, lến: lăn) bôi lên lu 1 lớp trang điểm lấy kem trong lu rồi bôi lên mặt. tà na kha lu đề. (bôi bột tà na kha)
She/ Her သူမ tù má သူမ၏ tù má í
Other -… khác Some - vài … những người khác người khác Kẻ khác "Người khác- တခြားလူ (tạ cha:)À chas - အခြား (viết) # ở giữa(cha mà) Some: tạ chốs - တချို့ (ạ chố - viết) những người khác တခြားလူတွေ တခြားသူ - người khác Tù mya (những người khác)"
What bạn sẽ ăn gì? Who Where bạn ăn ở đâu? when khi nào ăn? why tại sao ăn? what time? Bề/ bà ဘယ်/ဘာ bà sa mà lề? mà, mề, mè: will Who: bè tù ဘယ်သူ Where: bè mà ဘယ်မှာ bè mà sa mà lề? Why: bà cháu/ bà phít lộ ဘာကြောင့်လဲ? bà cháu sa đà lề? sạ lố sa đà. đói nên ăn mạ sa lố, mạ sa bu: ko đói nên ko ăn when: bè đó ဘယ်တော့ what time : bè à chền bè đó sa mà lề?
Also/ cũng "le လည်း သူလည်း လာတယ်။ Anh ấy cũng đến. ဒီစာအုပ်ကလည်း ကောင်းတယ်။ Cuốn sách này cũng hay ငါလည်း သိချင်တယ်။ → Tôi cũng muốn biết. မုန့်လည်းစားပါ။ → Hãy ăn bánh nữa nhé. သူက ငယ်လည်း တော်တယ်။ Anh ấy vừa trẻ vừa giỏi"
Now just/ vừa mới đây à. khú အခု à khú ta lô: vừa mới đây
No/ Yes hính inh/ inh (âm mũi) ừ với âm mũi ဟင့်အင်း same: mờ shi bu yes: ìn (âm mũi) အင်း same: shi đề
about à. chao အကြောင်း about hũ chao to nhất thế giới.
Hơn - More (adv) nóng hơn thích hơn giảm - Less (adv) ít mưa hơn Pồ : hơn ပို pồ cao đề: tốt hơn pồ chái đề pồ lá đề pồ pù đề dó လျော့ (lose, bớt) pồ dó đề à pù dó đề: bớt nóng ne đề: less, ít pồ ne đề: ít hơn mô pồ ne đề: ít mưa hơn. đị lá/ à dình(last) lá/ thé(than)/ mô pồ ne đề ဒီလ အရင်လ ထက် မိုးပိုနည်းတယ် tháng này ít mưa hơn tháng trước.
for for visa à troé အတွက် Visa à troé
or / hoặc ဒါမှမဟုတ် (đà ma ma hấu) nói tố ma hấu (viết) သို့မဟုတ် ဒါမှမဟုတ် (đà ma ma hấu) nói
1. Vì lý do này, Do đó, do vậy, vì vậy -3 (nói về hoàn cảnh đưa đến hành động/ nguyên nhân bên ngoài) - tương tự လို့ nhưng lố thiết lập câu ghép. 2. Như vậy thì, Vậy thì, thế thì (nói về quyết định theo ý muốn/ nguyên nhân ý kiến chủ quan) Trời mưa. Vì vậy, tôi không ra ngoài. Anh ấy không đi làm. Vì thế, anh ấy ít tiền. "đa chạo - ဒါကြောင့် = အဲဒါကြောင့် nguyên nhân + ဒါကြောင့် + kết quả = ဆိုတော့ အဲဒါဆိုရင် - ဒါဆို - vậy thì/ thế thì 1. မီးပျက်တယ်၊ ဒါ့ကြောင့် တီဗွီမကြည့်နိုင်ဘူး။” • Dịch: “Mất điện, vì vậy không thể xem TV.” 2. “မီးပျက်နေတယ်လား? အဲဒါဆိုရင် စာဖတ်ကြရအောင်။” • Dịch: “Mất điện à? Vậy thì, chúng ta hãy đọc sách.” မိုးရွာတယ်။ ဒါ့ကြောင့် အပြင်မထွက်ဘူး။ Trời mưa. Vì vậy, tôi không ra ngoài. သူ အလုပ်မလုပ်ဘူး။ ဒါ့ကြောင့် ငွေနည်းတယ်။ Anh ấy không đi làm. Vì thế, anh ấy ít tiền."
with nính à (tr)ù (văn viết) နှင့်အတူ same with: né
Cuốn sách của tôi udính sà ấu. (đổi kô dình thành kô dính)
Right (v, n) Wrong (v, n) Right: မှန် màn đề(v) à màn(n) màn tò (adj) màn: mirror cái gương đúng Wrong: မှား ma đề (v) à ma(n) ma tò (adj) con ma sai
beautiful bad, tồi tệ, xấu xa beautiful: lá đề လှ lá bằng vàng, nạm kim cương rất đẹp bad: xô đề ဆိုး sô cũ xấu xí sấy sô đề: nổi sân
Đây (là) ဒါ đà chỉ vật, người. Nghĩa như đây là ….
rảnh bận có rảnh ko? Ngày mai có nhiều việc ko? a đề အား bận: mà a bu အလုပ်များ à lấu mya đề (rất nhiều việc = bận) à lấu shấu đề အားပါလား (a pà la) မနေ့ဖြန် အလုပ်များလား (mạ nế pàn, à lấu mya la?)
Pain đau nà đề နာ
very few (ít) v,adj,adv many (nhiều) some (n) vài all (n) tất cả Có thể nói đc ít ít tiếng Myanmar a few (ne đề) နည်း đi ít người để né sự chú ý many: (mya đề) some: အချို့ ( á chố s) writing văn nói: tạ chốs a chộ vài người lén lún trộm đồ all: အားလုံး ( a: lôn) lôn tất cả các cây. Myanmar Sạka nene pyo nài đề
Ceramony Lễ hội ở chùa Pue ပွဲ phạ da poe
Chai nước Dề bu ရေဘူး chai nước của bu Dề pà lên. ရေပုလင်း
dầu Chai dầu Xì ဆီ chai sì dầu ဆီပုလင်း Xì pà lên (pà lên) gác cho chai xì dầu
Máy bay Lề dình လေယဉ် Lệ bay về dinh
by (phương tiện)cùng, với, cùng với, bằng né နဲ့ Bằng ô tô - ကှာားနဲ့ Cùng Long – Longနဲ့ Cùng sư - ဦားဇင်ားနဲ့
pig half giấu wé. ဝက် con heo con kêu wé wé tạ wé - တင်ဝက် (đổi âm)
Newspaper tạ trinh sà သတင်းစာ tà tinh: tin tức sà: thư báo nói về : tà, tinh, sà báo: Tà tinh từ sà biến thành
Hôm .. Thứ .. Ngày nước uống có cồn Hôm .. Thứ .. (nế) နေ့ Ngày (dé) ရက် ngày nào mới bán dé? nước uống có cồn: à dé အရက်
ở trong ထဲမှာ the mà (useful) / ထဲက the kà (အတွင်း À truynh - đôi lúc dùng) ở trong xe - ကားထဲမှာ ở trong nhà - အိမ်ထဲမှာ ở trong Myanmar Plaza – Myanmar Plaza ထဲမှာ (the mà(mũi))
ở trên ပေါ်မှာ pò mà ở trên xe - ကှာားပေါ်မှာ
ỏ dưới အောက်မှာ áu mà ကားအောက်မှာ ở dưới ô tô
ở ngoài - ပြင်မှာ pyình mà
ở trước ရှေ့မှာ shê mà ở trước KFC – KFC she mà
ở sau နောက်မှာ náu mà ở sau nhà - ầy náu mà
ở cạnh, ở bên cạnh ဘေးမှာ bê mà ở cạnh sư - u dinh bê mà
ở bên phải ở bên trái ညာဘက်မှာ nhà bé mà (bé: side) ở bên phải của KFC - KFC nhà bẹ mà ဘယ်ဘက်မှာ bè bé mà - ở bên trái
Sau (thời gian) Trước (thời gian) Sau: နောက်ပိုင်း (nạo pai) trước: မတိုင်ခင် (mờ tài khình) Trước 5 giờ -(nga nà dì(sg) mờ Tài khình) mở tài khoản ngân hàng phải đi trước 5h Sau 3 giờ - (tâu nà dì(sg) nạo pai)
Vậy sao? Dạ đúng - Dạ ko Really? thật ko Are you sure? chắc ko Có ko? Có - Ko có Hấu la? Hấu dá la? hâu đề <>Mờ hâu bu Tà kè la? Tề chà la? Shi la? shi đề <> Mờ shi bu
3 mức độ lịch sự của động từ 1. đề 2. pà đề 3. pà đề byạ
Sợ hãi. afraid (2 từ) Brave(n) lòng dũng cảm có dũng cảm (v) ko dũng cảm (v) Cháo que Cháo vòng Cháo s que Cháo s vòng "ကြောက် (cháu đề). sợ ăn cháo thịt người. lan đề # cháu s: 6, khô # ကျော (cháo) đá, sỏi သတ္တိ (tát tí) ko ai đủ dũng cảm tát thằng tí tit phú đô la. Có dũng cảm: tát tí shi đề/ tát tí mờ shi bu Cháu que. sỏi đá Cháu vòng. sợ Cháu s que. khô Cháu s vòng. 6"
Cái này là gì? cái này gọi sao? ဒါဘာလဲ đà bà lê? đà be lô kò lê? ဒါ đà ဒီ đì cái này
nhớ giữ gìn sức khoẻ. đi cẩn thận Sayama có đem dù ko? chan mà dề, gạ dú sai pà. Sayama, gạ dú sai toa pà tạ tí tha toa pà Sayama, thi dù là tà là. dù là: bring thi dù mà là bu. ko mang dù
Nice to meet you Tuế da đà, wan tà pà đề. တွေ့ရတာဝမ်းသာပါတယ် Tuế: meet ~~ shôn da đà: được wan tà: glad, happy
cần giúp ko? ko sao. No problem kù nhì dá mà là? ကူညီရမလား dá mà là: đc ko? da pà đề. ko sao ‘ dá’ (get) giống như từ ‘được’ trong tiếng Việt ‘ma’ giống như từ ‘không’ ‘là’ giống như từ ‘hả.’
How/ How much/ How manylàm như thế nào? bao nhiêu cái chén? bè lô lấu lề? bè lô: how bè láo: how much, how many pà kàn lôn bè láu lề?
return ပြန် pyàn đề chuẩn bị ပြင် pyình đề
đói bụng sà lố ဆာလို့
Real (n) Fake (n) Real အစစ် (à. sít) Fake အတု (à. trú) trú thì ko phải lúa thật
Recent/ gần đây Now လတ်တလော lát ta lo à khú: now à khú ta lo: recently
Small. nhỏ, trẻ Big. to, lớn, già သေးသော tê tò/ đề = nghè đề/tò big: Chi đề
Màu màu trắng màu đen Màu đen/ sâu thẳm/ tối tăm màu đỏ màu vàng màu xanh lá màu nâu Màu. à dào. အရောင် màu trắng. à phìu dào. အဖြူ Màu đen မည်း (à me dào) màu đen sâu/ tối tăm . à né dào. အနက် màu đỏ. à nì dào. အနီ màu vàng. à wà dào. အဝါ màu xanh. à sên dào. အစိမ်း màu nâu. à nhồ dào. အညို
Young adj Old adj Young: Nghè tò Old: Chi tò
Early. sớm kịp giờ. right time đúng giờ Late. trễ Sớm Early: so đề (v) Tôi tới trường sớm lúc 4h sáng ko ai so sánh đc. စောစော (so so) adv kịp giờ. right time. (à chền mì đề) အချိန်မီ đúng giờ - à chền màn đề Trễ Late. နောက်ကျ ( náo cha đề) /to ku dình náo cha đề Nghe tiếng kêu cứu nhưng đến trễ, anh thấy cha đã chết, não cha vung vãi trên mặt đất.
Easy. dễ Difficult. khó khó khăn (n) Easy. လွယ်ကူသော (loè kụ tò/ loè tò) loè người khác thì dễ thôi. dễ dàng loè mấy cụ. Difficult. khó. (khé đề)က်ေတယ် sự khó khăn (n) à khé à khè
High cao Low người. lùn Low vật. thấp "High. မြင့် (myính tò/ đề) người- vật #myình đề: see Low người. ပု (pú đề) lùn Low vật: နိမ့် (nến đề) thấp"
bad good မကောင်းဘူး mà cao bu cao đề
Free. ko tính phí အလကား à lá ka:
New Old Cũ သစ်သော tít tò/ đề Old, cũ: ဟောင်း hao đề/ tò
Important/ quan trọng "အရေးကြီး à dê chi (tò/ đề) # zê chi đề: mắc dê: viết chi: to, lớn, già đừng nhầm với pya tà nà(vấn đề)"
Đầy (n) No Đói Full đầy. အပြည့် (à pyế)/ pyế đề đổi âm Đầy người theo đuổi mà py vẫn ế dề à pyế Full no. bái pyế/ bái trinh Đói. Sà lố/ sà đề
Muỗi Kiến Gà Muỗi. ခြင် (chình s) = want muỗi chích chị Huyền Kiến. ပုရွက်ဆိတ် (pà doé xấy) gà. ကြက် (ché) chém gà
while: trong khi đang học/ thì trời mưa trong khi Sadi đang ăn/ thì cúp điện "trôn. တုန်း (xen vào) lá dé လျက် (làm cùng lúc 2 việc) # use and 3 (tôn đề) သုံး sa tình nề trôn, mô doà đề (nề: đang) lúc đang học thì mưa. k ô dình soan nề trôn, mi pýe đề sadi đang ăn thì đèn tắt."
Open, mở , swith on, bật Close, switch off, tắt, đóng mở đèn nên đóng cửa Open. phuýnh pà. ဖွင့်ပါ Close. pấy pà. ပိတ်ပါ dùng cho: cửa, đèn, dù…. thi pấy pà mi phúen pà đà gà pấy đề đà gà pấy tịnh đề. nên đóng cửa
door တံခါး trà gà (đổi âm) đà cà: thí chủ
Together à tù tù အတူတူ
Giở Bước Đạp Phồng Xẹp ốm sợ(v) phơi (v) Giở. choá đề. ကြွတယ် Bước. lan đề. လှမ်းတယ် (also: sợ ~ cháo đề) Đạp. chás đề. ချတယ် Phồng. phao đề. ဖောင်းတယ် Xẹp. pền đề. ပိန်တယ် (also có nghĩa Ốm) lan đề လှန်း lan đề: phơi (quần áo)/ sợ
Mập Ốm Wá đề <> Pền đề (ốm) ဝ <> ပိန်တယ် (also falling) anh Hùng ốm pền vững
Ngồi thiền Tu thiền Hành thiền Ngồi thiền. Tạ da thài đề Tu thiền. tạ da mát đề. (mát: note) Hành thiền. tạ da a thâu đề (a thâu: hành) thiền: mát mẻ, a thâu nhiều lợi ích
Flask ဓာတ်ဘူး đát bu
Photo ဓာတ်ပုံ đát pồn thấy bức ảnh dân nghèo ăn đồ hết đát mà thấy bồn chồn
Lãng phí Lãng phí thời gian Lãng phí tiền bạc Tiết kiệm (v) Sự tiết kiệm (n) Lãng phí - ဖြုန်း (phyôn đề) (nụ cười) Lãng phí thời gian အချိန်ဖြုန်း (à chền phyôn đề) Lãng phí tiền bạc ငွေဖြုန်း (nguề phyôn đề) lãng phí thùng phi của ôn Tiết kiệm - ချွေတာ Sự tiết kiệm - ချွေတာရေး (chuề trà dê) tiết kiệm thời gian lúc chiều tà dề
arrived, reach tới (2) sell ရောက် dáu đề cây dáo bay tới xái đề dao đề: sell bán dao làm triệu phú ရောင်း
Happy Happy. ပျော် (py ò đề)
at the same time. cùng lúc/ 1 lúc တစ်ချိန်တည်း tờ chền đề tờ 1, chền time
mix trộn ရော do: đề anh dỏ mix gỏi.
Pot. Nồi Stove Kitchen အိုး (ô) မီးဖို (mi phô) bếp nấu mi phô diễn tài năng trong bếp မီးဖိုချောင် (mi phô chào) nhà bếp မီးဖိုခန်း ( mi phô khàn) phòng bếp
Respect (v)
electric. Điện လျှပ်စစ် lyát sít ly asit có thể tạo ra điện
Depend. rely. phụ thuộc အားကိုး a: kô đề à kồ: anh trai phụ thuộc vào anh trai
Sugar Sweet Sugar. သကြား ( tà. chà) ăn cả tá đường thì chết cha Sweet. ချိုတယ် (chồs đề) 1 cái nhà chồ, 2 trái tim vàng.
Expensive. Mắc Cheap. Rẻ Expensive. ဈေးကြီးတယ် (zê chi đề) zê: market/ price chi: to, lớn Cheap. စျေးချိုတယ် (zê chồ s đề) chồ s: sweet
Wait (đợi/ giữ) Waiting Giữ giới Upo Giữ giới Sadi စောင့် (sáo đề) đợi con sáo sang sông. Sáo nề đề Upo sáo đề Sè pa sila sáo đề. (sè 10)
Thơm Hôi Mùi Mùi Thơm Mùi hôi Mùi ko tốt(lịch sự) Trái cây này thơm. Mùi thơm của hoa Thơm: မွှေး (muê đề) Hôi. နံတယ် (nàn đề) Mùi: အနံ့ (à nán) Mùi Thơm. à nán muê đề/ à nán cao đề Mùi hôi. à nán nàn đề Ko thơm - mùi ko tốt(lịch sự). à nán mờ cao bu Trái cây này thơm. đì à ti muê đề Hoa thơm. pan nán muê đề
Đánh răng. brush my teeth သွားတိုက် toa tái đề
Face Rửa mặt Rửa chén Rửa bát (tăng) Rửa tay Rửa chân Giặt đồ Face. မျက်နှာ (mýe nà) mặt mýe bị đau. Rửa mặt: mýe nà tít đề rửa mặt mới Rửa chén. pà kanf sê đề Rửa bát (tăng). tà pấy sê đề Rửa tay. lé sê đề Rửa chân. chề sê đề Giặt đồ. အဝတ်လျှော် (à wố shò đề) à wố: clothe shò đề : giặt Tèn kan shò đề. (giặt y)
Lost. mất ပျောက် (py áu đề) Py mất cái áo nạm kim cương mất điện thoại ဖုန်းပျောက် (phôn py áu đề)
Where are you from? Bè mà nề tà lề. nề: live, sun
Bed အိပ်ရာ ấy dà ấy: ngủ dà: 100
Stair. cầu thang လှေကား lề ka
trong nhà anh ấy có cái gì ? tù ền mà, bà shi lề? ền: nhà mà: in,on bà shi đề : có gì
Feed ကျွေး chuê đề
Cry smile ငို (ngồ đề) ngồ mất mùa nên khóc smile: ပြုံး (py ôn đề) py ôn lại kỷ niệm đẹp nên cười
Buffalo Cow Snake ကျွဲ (choe) Cow. နွား (noa) Snake. မြွေ (my uê) => muề(văn nói)
Mồ hôi Đổ mồ hôi "ချွေး (chuês) # cho ăn: chuê đổi mồ hôi cho ăn rồi còn chuê, ချွေးထွက် (chuês thoé đề) thoé đề: leave, go out, come out"
Hái pluck khu đề ခူးတယ် hái trái trong khu vực cấm
ĐầuCạo đầu. To shaving the head Đầu: gao - đổi âm (ခေါင်း)gao dấy đề ခေါင်းရိတ် တယ်
Nun - người giữ giới Tì la shìn (shìn ~ bà wá) သီလရှင် Tấy khà (sikkha) shìn သိက္ခာရှင်
Chư tăng - Sangha Bôn chi
School (3 từ) sa tình chao စာသင်ကျောင်း
Mạnh 3 Yếu 3 Rảnh Bận 2 Mạnh. (a shi đề.) အားရှိတယ် a cao đề/ tàn mà đề Yếu. ko có sức mạnh (a mờ shi bu) အားမရှိဘူး a ne đề/ a mà cao bu Rảnh (a đề) Bận, ko rảnh (mờ a bu) = a lấu mya đề
là? tà là lề? tà lề là? yes/no (Na lề tà là?) lề? open question
Vải trải ngồi Nề cà thài နေကတိုင်
Sông Núi ở sông မြစ် (my ít) တောင် (tào)r tào bé: hướng nam my ít the mà
University Đại học တဣသိုလင tát ka tồ sv đại học tát cá, bắt đc một con cá bị tồ
Glue keo ကော် kò
Chùi, Lau, đánh Quét Thảm chùi chân Lau nhà Cây lau nhà Chùi. သုတ် (tấu đề) vết dơ nhỏ Lau, đánh: (trái đề) တိုက် Quét: (le đề. ) လှည်း Thảm chùi chân. ခြေသုတ် ( chề tấu đề) chề: chân Lau nhà. ကြမ်းတိုက် (chan trái đề) Sàn nhà. ကြမ်း (chan) Cây lau nhà. ကြမ်းတိုက် (chan trái)
Tắm ရေချိုး dề chôs đề dề: nước chôs: bẻ gãy
Chổi Thảm lớn Broom. (tạ myè si) တမြက်စည်း Thảm lớn. ကော်ဇော (kò zzo)
HếtHết nước Hết đồ ăn Điện cúp Ko có điện ကုန်သွားပြီ cồn toa pì: hết (cồn: hết(v) hàng hoá(n)) Hết nước Dề cồn toa pì ( ရေကုန်သွားပြီ ) Hết đồ ăn Soan cồn toa pì công thức: … cồn toa pì. Cúp điện: mi pyé toa pì မီပျက်သွားပြီ ko có điện: mi mà là bu (là: come) (ko nói: lya sít mờ shi bu)
Cứu Cứu với Really Really? thật sao Sure - chắc chắn Surely (adv) not sure Cứu. kè. ကယ် Cứu với. kè pà. Really. tà kè. တကယ် Really? tà kè la? mạnh hơn hấu la Sure သေချာသော tề chàs đề tề tề chà chà/ ạ tề ạ chà (adv) tề chà la? Are you sure? tề chà đề. sure Vua Tề tế vợ con chà sàn cho thần linh. မသေချာဘူး mà tề chà bu
Note Notebook Note. မှတ်စု (mát su đề)/ mát đề Notebook. မှတ်စုစာအုပ် (mát su sà ấu)
Đèn pin Flashlight ဓာတ်မီး đát mi
Khất thực Đi khất thực Khất thực. soan khàn. Đi khất thực. soan khàn choa đề ဆွမ်းခံကြွတယ်
Kệ Kệ sách Bình nước gốm. Bình 20l Kệ. (sình) စင် Kệ sách (sà ấu sình ) Bình nước gốm ရေအိုး (dề ô) Bình 20l: Dề bu
Ruồi ယင်ကောင် dình kào
Shop ဆိုင် xài
Cơm Xôi Gạo Lúa Cơm. ထမင်း ( thá minh) Xôi. xi thá minh (si: oil) ဆီထမင်း Gạo. xàn. ဆန် sàn gạo trước khi ăn. Lúa - စပါး (sá pa) pa đi sạ lúa
Máy quạt Quạt tay Quạt (v) Máy quạt. ပန်ကာ (pàn ka) máy quạt AI đứng trên Pàn và ka hát Quạt tay. (dát tào) dát quạt lên núi Quạt (v) (khát đề) quạt có làm hết khát?
phòng vệ phòng vệ - ကာကွယ် (cà koè đề) Nương tựa- cô què Nhờ cậy- အားကိုး
examination စာမေးပွဲ sà mê poe mê: hỏi poe: lễ hội
Mùa Mùa Mưa Mùa đông Mùa nóng Mùa (dạ tì) ရာသီ Mùa Mưa. (mô dạ tì). မိုးရာသီ Mùa đông. (xao dạ tì) ဆောင်းရာသီ Mùa nóng. (nuề dạ tì) နွေရာသီ
Xin (hỏi xin) Xin lỗi (lịch sự) apolozise Xin (trao đề). တောင်း Xin lỗi (trao pàn pà đề)တောင်းပန် xin hoa
Thẳng straight Cong curve Nghiêng (slope lean tilt) Lượm Nên ngồi thẳng Tâm chính trực Tâm cong quẹo Thẳng straight. (phyáo đề.) ဖြောင့် Thẳng - တည့် (phương hướng) ဖြောင့် (hình dạng thẳng) Cong curve. (cáu đề) ကောက် (Cáo đề) cũng có nghĩa: lượm (pick up) Nghiêng: (sao đề) စောင်း Nên ngồi thẳng. phyáo phyáo thài pà. adv Tâm chính trực. sấy phyáo đề Tâm cong quẹo. sấy cáu đề
Cột, buộc Chìs nào. ချည်နောင် Chì đề cộc buộc lưới vào các cục chì.
Cross over băng qua Ku đề. ကူး giống toa đề
Exactly 2 đúng 3h sau 3h trước 3h ထိုး thô = trí trí တိတိ (tí tí) tôn nạ di tí tí. đúng 3h tôn nạ di thô. đúng 3h
Every Bang (7 region in Myanmar) Đo Daily Mỗi tuần Mỗi người Mỗi Yogi Every. Bang. Đo (Trai) တိုင်း Daily. (nế trai) နေ့တိုင်း Mỗi tuần (pát trai) Mỗi người. (lù trai) လူ Mỗi Yogi. (do gì trai) ယောပီ တိုင်း
Mổ/ cắt/ rưỡi phẫu thuật - cắt bánh cạo đầu 2 Chặt (cây, cá thịt ..) Cắt, cưa ( cắt dính mắc, cắt dây, cắt vải..) máy cưa gỗ Thái, băm,lạng (rau, trái cây..) slice, mince bóc vỏ ခွဲ (cắt theo hệ thống) - mổ/ cắt/ rưỡi ခွဲစိတ် - phẫu thuật ကိတ်ခွဲ - cắt bánh ခေါင်းရိတ်/ ကတုံးတုံး - cạo đầu ကတုံး - đầu hói/ đầu trọc Chặt. (khấu đề) ခုတ် အပင်ခုတ် - chặt cây Cắt: (phyát đề) ဖြတ် cắt (cưa) (gỗ) သစ်ဖြတ် cưa gỗ သစ်ဖြတ်စက် - máy cưa gỗ cắt,thái (thịt mềm, rau) (ly đề) လှီး နွှာ - bóc vỏ (lột vỏ) (noà) ပန်းသီးနွှာပေးပါ - lột vỏ quả táo
Lỗ hole Valley Gào mên Gào mên 3 lớp Lỗ hole. (jái) ချိုင့် Valley. (jái wan) ချိုင့်ဝှမ်း Gào mên. (jái) ချိုင့် Gào mên 3 lớp. (tôn shín jái ) xín ít giá trong gào mên
Sóng wave Sóng (lai) လှိုင်း
Long time. lâu Short time. mau làm gì tốn nhiều tgian Long time. lâu. (à chền chà đề) အချိန်ကြာ chà: only for time à tế sh ề chà: lâu. Chà sàn dính sơn rất lâu. khác dài là Shề đề Short time. mau. (à chền trồ đề) အချိန်တို giống với ngắn
Sky kao kình ကောင်းကင် trời cao cá kình bay lượn cao: tốt kình: nướng, grill = Mô kao kình
Will mì ( văn viết) mè - mề (nói) mà lến mề mờ lộ
Speak (lịch sự hơn pyo pà- Ngài nói) Mến pà မိန့် chị Mến nói rất lịch sự
Nói dối. lie 2 lền pyo đề လိမ်ပြော nhà pyo đề ညာပြော ညာ- bên phải/ nói láo
Lăn lăn đi lến đề. လိမ့် (lền: dối) lến toa đề
Sima hall Keep giữ Sima hall (Tền chao) သိမ် … Keep giữ (tên đề) သိမ်း
Lần (times) 1 lần 2 lần Many time (kháu) ခေါက် (useful) (chền) ကြိမ် khàTờ chền = Tờ kháu = Tờ khà nờ chền = nờ kháu= nờ khà tờ: tịt kháo: gấp many time: à chền chền/ kha ná kha ná. ခဏခဏ
Sáng. bright. Lờ mờ. dim. Tối. dark. Sáng. bright. (mi linh đề) မီးလင်း Lờ mờ. dim. (mi mền đề) မီးမှိန် Tối. dark. (mi mào đề) မီးမှောင်
v+ ရ တယ် (v + dá đề)= (must +v) Phải …. dá: get toa dá đề: must go sa dá đề: must eat pà/ tịnh đề: should dá mè: phải … cha sô: lets
Lễ dâng y Kathina kà thền poe ကထိန်ပွဲ
Lo lắng Đừng lo lắng Lo lắng. (sô dền) စိုးရိမ် Đừng lo lắng. ( mạ sô dền pà né) မစိုးရိမ်ပါနဲ့
If လျှင် (dình) văn nói: (dình) ရင်
Pillow gối Blanket chăn mền Pillow (gao ôn - đổi âm) ခေါင်းအုံး Chăn. (sào) စောင်
Honest thành thật Respect (tôn trọng) ရိုးသား dô ta: đề ရိုသေ dồ tề đề đồ tể
Từ điển အဘိဓာန် à bi đàn nghe giống abhidamma
ဉ် ဉ့် ဉ့်း ဉ် င် (ình) ဉ့် င့် (ính) ဉ့်း င်း (inh:) 1 đồng âm
ိုင် ိုင့် ိုင့်း ိုင် ài ိုင့် ái ိုင့်း ai:
ိန် - ိန့် - ိန်း ိန် - ိန့် - ိန်း ền ến. ên: 1 đồng âm ိမ်
ိမ် - ိမ့် - ိမ်း ိမ် - ိမ့် - ိမ်း ền ến. ên: 1 đồng âm ိန်
ုန် ုန့် ုန်း ုန် (ồn) ုန့် (ốn) ုန်း (ôn:) 2 đồng âm: ုံ ုမ်
ုံ ုံ့ ုံး ုံ (ồn) ုံ့ (ốn) ုံး (ôn:) 2 đồng âm ုန် ုမ်
ုမ် ုမ့် ုမ်း ုမ် (ồn) ုမ့် (ốn) ုမ်း (ôn:) 2 đồng âm ုံ ုန်
ွန် ွန့် ွန်း ွန် - ồhn ွန့် - ốhn ွန်း - ôhn: tuong tu ွံ
ွံ ွံ့ ွံ (ồhn) ွံ့ (ốhn) giong ွန်
ွမ် ွမ့် ွမ်း ွမ် - oằnh ွမ့် - oắnh ွမ်း - oănh: đặc biệt nhóm 3
bột bôi mặt tà na kha
But đà pè mé ဒါပေမဲ tố tò (văn viết) သို့သော်
And Né (văn nói) နဲ့ Nính (văn viết) နှင့်
Chết tề pyì (link: tề pì) cho động vật, người thường သေပြီ tề đề (die) tề pì ( đã chết) ဆုံးသွာပြီ xôn toa pì ( lịch sự - cho người)
Cotton wool (bông len) cotton wà gônဝါဂွမ်း cotton - ဝါ
Cho tặngCúng dường (v) Donor (n) người cúng Donation (n) Dâng Dâng cơm(Tăng) Dâng cơm CD Đức Phật Cho tặng. (Pê đề) Cúng dường. (lù đề ) လှူ Người cúng dường အလှူ့ရှင် (à lu shìn) Sự cúng dường (à lù) Dâng. (kát đề. ) ကပ်တယ် Dâng cơm(Tăng). (soan kát đề) ဆွမ်းကပ်တယ် Dâng cơm CD Đức Phật. (soan tò kát đề) ဆွမ်းတော် ကပ်တယ်
Túi vải Loè ấy လွယ်အိတ်
Cake Khăn giấy Keychain coffee magazine college karaoke pen ball company Carmera director Mug Sofa Bus manager cigarette cassette radio computer mic (microphone) motor-cycle card Cake: ကိတ် kây Khăn giấy: tít su Keychain: ki chên coffee: co phì magazine: ma gờ zin college: co lịt karaoke: ka ra ô kê pen: po pìn ball: bo lôn company: côn pa ny Camera: ka me rà director: đà rai tờ Mug: mớt khoé Sofa: so phà Bus: bus kà manager: ma ni dơ cigarette: si rờ rét cassette: cát sẹt radio: ray đi o computer: mic: mái microphone: mái ki rô phôn motor-cycle: mô tô sai kìn card: cát
CáiVị (sư,cô) Người Con (animal) Cây (đếm - dài) Cái (đếm - tròn/ngắn) Chiếc Giọt Cái Kháu Vị. (pa) ပါး u dình tờ pà tì là shìn tôn pà Người. (dáo) ယောက် yogi nờ dáo Con (animal) kào ကောင် choe nga kào. noa tôn kào Cây (đếm - dài). (chaos) ချောင်း thi tôn chao s. 3 cây dù po pèn tờ chao s Cái (đếm - tròn/ngắn). (lôn) လုံး (nghiax: tròn) phôn tà lôn. à ti nga lôn Chiếc. (si:) စီး car nờ si. mô tô tôn si. Giọt. (sé) စက် tờ sé. nờ sé dề sé: giọt nước à lù dề sé cha đề: rót nước chia phước.
Chia phước Phân phát. distribute Chia phước.(à myá wề đề) အမျှဝေတက် Phân phát. (wề đề) ဝေ
Powder bột gạo အမှုန့် à mốn anh say bột từ mốn sà mốn
Món: phở vàng chuối trứng Mì vàng khô trộn Miến gạo sợi nhỏ trộn Miến nước nóng hổi Mì vàng, nước vàng Cury Món: phở vàng chuối trứng Môn hin ga မုန့်ဟင်းခါး Mì vàng khô trộn kháo soè ( kháo nhau là soè chân sẽ đc ăn phở trộn miễn phí) ခေါက်ဆွဲ Miến gạo sợi nhỏ trộn cha zàn chò (cha đứng zàn ở chò để ăn miến mini) cha zàn: bún, miến chò: fry ကြွာဇကြော် Bún nước nóng hổi cha zàn ché. (ché: nấu, lỗ rốn) ကြာဇံချက် Mì vàng, nước vàng kháo soè hình ခေါက်ဆွဲဟင်း Cury hình ဟင်း
Leo lên. clim up Tụt xuống. go down Leo núi Leo/xuống cây Leo/xuống cầu thang Lên/xuống xe Đi lên (lầu…) Đi xuống Leo lên. clim up. (té đề) တက် Tụt xuống. go down. (sinh đề) ဆင်း Leo núi. tào té đề Leo cây. tít pình té đề Leo cầu thang. lề ka té đề. Lên xe. ka pò té đề Đi lên (lầu…) à pò té đề Đi xuống. áu sinh đề
Vị Ngọt Chua Cay Đắng Mặn Chát Muối "Vị. (à dá tà) Ngọt. (Chồ s đề) # chồ đề (trụng) Chua. (chình s đề) ချဉ် muốn ăn chua s. muốn - chình Cay. (sát đề) Đắng. (kha đề) Mặn. (ngàn đề) Chát - phan đề Muối. (xa)"
Khô Ướt Khô. (cháu s đề) Ướt. (sồ đề)
Học thuộc lòng Sà ché đề
Nấu Chín Lỗ rốn "Nấu. (Ché s đề). ချက် Chín. (ché đề). ကျက်တယ် # gà. ကြက် (ché) Lỗ rốn. Ché s"
Destroy Disapointed Ko có điện Mất điện rồi Destroy. (pyé đề) py dùng búa huỷ diệt hạt é. Disapointed. (Sấy pyé đề) Ko có điện. (Mi pyé đề) Mất điện rồi: Mi pýe toa pì
Mắt မျက်လုံး mỵe lôn: mỵe lôn cây để chữa mắt cho con mỵe si (စိ)
Nổi sân à mýe đo tà chi đề (v) đo tà chi đề (v) sấy sô đề (v) useful. (sô:xấu) đo tà thoé đề (v) đo tà pyít đề (v) đo tà (n) sân à mýe (n) phẫn nộ
Cỏ Mýe မြက်
Cánh đồng Lề kuinh Lề kuinh( Lệ Quyên) hát trên cánh đồng
Blank. chổ trống (n) Điền. Đổ vào. fill(blank, water..) (v) koe lát lấy que lát vào chổ trống điền, fill: phyế đề (đổi âm) đổ đầy những phy bán ế pyé: destroy phyế dình, pyế đề (nếu đổ sẽ đầy) ဖြည့်ရင်ပြည့်တယ် dình: if đầy: pyế đề
Ground. mặt đất Mảnh đất Ground: (myề) မြေ Mảnh đất: (myề koé) မြေကွက် manhr đất mẹ nuôi gà koé
Beat. đánh dái đề
Cuộc chiến, đấu tranh (n) Đánh nhau (v) nổi sân Xảy ra(v) đặc (v) tội ác (n) War, chiến tranh(n) Cuộc chiến, đấu tranh (n) (trái poe) Đánh nhau (v) (trái poe phyít đề) nổi sân: đo tà phyít đề phyít đề: happen, is sayama phyít đề. lù kà lê phyít đề đây là cô giáo. đây là bé trai pyít đề (pít đề): đặc, à pyít đề (à pít): tội ác War, chiến tranh(n) (sít)
Lúa sá pà
Come in Come out Run away Sản xuất Thief Come in. (wình đề) Come out. (thoé đề) Run away. (thoé pyê đề) Sản xuất. (wình đề) Thief. (tá khô) tá khô thoét pyê đề
Hơi thở (n)Hơi thở vào (n) Hơi thở ra (n) Hít thở (v) Hít vào (v) Thở ra (v) packing/ lấy ra (v) packed (n) Hơi thở (à té shù) အသက်ရှု Hơi thở vào (n) wình té/lề Hơi thở ra (n) thoé té/lề lề: hơi, gió Hít thở (v) shù đề ရှူ Hít vào (v) shù tuynh đề Thở ra (v) shù thấu đề thở ra mùi thẩu mắm packing/ lấy ra (v) thấu đề packed (n) à thấu
take out put in lấy ra ( thấu đề)ထုတ်သည် lấy ra thẩu mắm bỏ vào (thé đề) ထည့်
"từ bỏ # buông bỏ ( thả tay) # bỏ cuộc" Từ bỏ (sốhn lốt đề) short စွန့်လွှတ် sốhn lố - nên từ bỏ các sống sai lầm này.
Ashame hổ thẹn (shé đề) ရှက် sh é đồ là hổ thẹn
lá cây à doé. အရွက် (useful) là cây đầy (pà doé sấy) tờ doé.
Vai showder ပခုံး pạ khôn người pà khôn ngoan là 1 vai quan trọng trong phim
Giấu. conceal (2 từ) Núp. Hide ဝှက် (wé đề) Giấu con heo ဝှက်ထား (wé tha đề) đặt giấu ပုန်း (pôn đề) núp trong bệnh viện Sanh Pôn
Toạ cụ cói. mat ဖျာ phy à để toạ cụ trong Phy à
đi bằng, cưỡi ~ né နဲ့ Chảy, flowing 1 bó hoa 3 chiếc (xe) စီး si: đề car si đề dạ tha si đề flowing: si: đề bó: (si: ) စည်း pàn tà si chiếc: si: car tôn si:
Tên Pháp danh boé ဘွဲ့ ဘွဲ့တော် boé bè lô cò lê?
Tháng 1-12 số + လပိုင်း (lá pai) lá vẫy tay pai pai tạm biệt tháng 9 mùa thu tà lá pai. tháng 1 kô lá pai. tháng 9
Nói rõ ràng clear Nói/ viết ko rõ Sạ ka pì đề. စကားပီ nói rõ ràng pì đề (v) clear pì pì tà tà pyo pà. pì pì tà tà dê pà. Nói/ viết ko rõ Sạ ka mà pì bu pì pì tà tà mờ pyo bu cấu trúc: adv +v + pà/đề n + v + pà/đề
Chuột choé ကြွက်
Buổi SángTrưa 11-3h. Chiều 3h-6h. Tối sau 6h. Chiều nay nghỉ học "Sáng: mạ né # mạ nế cạ/ mạ nế pàn Trưa 11-3h. nế lề Chiều 3h-6h. nhá nề Tối sau 6h. nhá Đị nhá nề, sa mà tình bu. Đị nế nhá nề"
Milk nố နို့ Nố. tôi ko thích sữa à mế nố (mother’s milk) အမေ့နို့
Các bậc ân nhân Chê zzu shìn. ကျေးဇူးရှင် Phạ da, Tạ da, Tèn ka (Da tà nà) mị bá Sà dà
Doctor ဆရာဝန် sa dà wô
tá nga tá na tá ် င် န်
lôn di tình ိ lôn: tròn dưới mập trên lôn dưới wá
áu ka min ့ giống tha min: hạt cơm
wô sà páu း
wá shoe lôn di trình ွ tròn dưới w á: mập
tê tê tình ံ chấm nhỏ trên con tê tê có chấm mụt ruồi trên trán
tá chao nghìn ု thọt chân vào hũ chao
ná chao nghìn ူ tá 1 ná 2
ha thô ှ âm mũi thô
dê chá ာ đuôi con dê
sá lôn sá lền စ lôn: tròn ဆ lền rolling
trá wan bu tá တ (wan bu: bụng to) သ
Monkey North bắc မျောက် (myáu) မြောက်ဘက် ( myáu bé) bé : hướng
âm thanh nghe âm thanh အသံ (à. tàn) anh tàn tật nhưng vẫn nghe rõ nghe âm thanh à tàn cha đề: nghe âm thanh
Viên( đếm) đá lạnh Viên sỏi Viên gạch Viên( đếm) (khe) ခဲ trong khe có nhiều viên đá Viên đá lạnh (dề khe) ရေခဲ Viên sỏi (cháo khe) ကျောက်ခဲ đừng bỏ sổ vào cháo Viên gạch (ấu khe) အုတ်ခဲ Hiếm khi seldom: khe đề ခဲ
Khuấy stir "မွှေ (muề đề) khuấy thức ăn cho rắn # muê đề: thơm muê: sinh, nuôi"
Walking đi bộ (n) đi bộ tới လမ်းလျှောက် lan sháu lan sháu toa đề lan sháu là đề
vegetable ဟင်းသီးဟင်းရွက် (hin ti hin doé) súp trái súp rau (hin: cury/ ti: fruit/ doé: leaves) (à ti à doé) trái rau
Hạt giống Hạt seed Hạt giống (myô sế) မျိုးစေ့ myô: giống loài. Hạt seed (à. sế) အစေ့
Héo Cây héo. Hoa héo Phai mờ màu bị phai Héo (nhô đề) ညှိုး tít pình nhô đề pan nhô đề cây héo nhô ra ngoài ban công Phai mờ (phyó đề) ဖျော့ phy sơn màu óng ánh dần phai mờ à dào phy ó đề
First Second Third ပထမ (pà thà má) lần đầu: pà tha cho má ဒုတိယ (đú tí dá) တတိယ (tá tí dá)
Thời tiết nóng Cảm thấy nóng Pù đề အိုက် (ái đề)
Thịt bò Thịt gà Thịt heo Thịt bò. (à me ta) အမဲသား Thịt gà. (ché ta) ကြက်သား Thịt heo (wé ta) ဝက်သား
For Monk Go Come Sleep Stay, live Cha Mẹ Invite, mời/ split out(tràn) normal Thỉnh Tịnh tài Khách(normal) Tăng khách Đi vệ sinh "Go:(choá toa đề) Come:(choá là đề) Sleep:(chên đề) Stay, live:(tà tinh tôn đề) = báo+3 # thường: nề đề) Cha:(khạ me đò)ခမည်းတော် Mẹ:( mè đò)မယ်တော် Invite, mời/ split out(tràn) normal (phấy đề) ဖိတ် gần giống với tắt, đóng. mời khách đến tắt điện Thỉnh:(à lù pính đề) Tịnh tài:(nawakama/ wít thú) Khách, visitor thường dùng:(é tề) mời khách uống nước é tề Tăng khách:(à gàn tú) Đi vệ sinh:(ku tì toa đề)"
Vác, bưng, bê (nặng) Vác lại Đem theo, mang theo (nhẹ) Vác, bưng, bê (nặng):tè đề Tè là đề vác nặng mệt tè luôn Đem theo, mang theo (nhẹ) : dù là đề
Ngủ gậtBuồn ngủ Ấy ngái đề/ Ngái đề ấy chình đề (muốn ngủ)
Trồng (cây) Sái đề. စိုက် xái đề: reach, tới trồng cây mà bị sái cổ tay tít pình sái đề also đọc same vs xái đề = tới nơi car xái pì car dáo pì
Gió thổi (đánh) Lề trái đề လေတိုက်
Apartment. căn hộ Tái khan တိုက်ခန်း ăn bò tái trong căn hộ
Biển pình lè ပင်လယ် biển như 1 cái pình to lè lưỡi
Rác. rubish Thùng rác အမှိုက် (à. mái) con gà mái thải rác အမှိုက်ပုံး (à mái pôn) rác núp trong thùng. pôn: núp trốn
Welcome v,adv ကြို chồ đề mời gọi ngọt ngào lai lai le le (adv)
Công viên park Sở thú Zoo ပန်းခြံ (pan chàn) Hoa chàn tặng trong công viên တိရစ္ဆာန်ရုံ (ti rê sàn zồn) động vật zồn vô 1 chổ
Siêng 2 Lười Mạnh(nắng, gió, nước chảy, bệnh) nắng to gió to mưa to bệnh nặng Mạnh (khác, như a shi đề) Yếu Siêng ဝီရိယ (wi di dá- wi ri dá) = လုံ့လ (lôn lá) Lười. ပျင်း (pyinh đề) pyinh lính ko đc lười Mạnh(nắng, gió, nước chảy, bệnh) ပြင်း (pyinh đề) pyinh lính phải mạnh như gió nước. lề pinh đề. nề pinh đề. do gà pinh đề mô te đề tương tự: tấy pù đề = à pù pinh đề Mạnh (khác, như a shi đề) သန်မာတယ်။ (tàn mà đề)useful Yếu sức: အားနည်း (a: ne đề)
foreigner. alient. người nước ngoài Nước ngoài နိုင်ငံခြားသား nài ngàn chas ta ta: con trai, son နိုင်ငံခြား Nài ngàn chas (chas trong chas na: khác nhau) chas đề: khác
Tác ý Tác ý tốt Tác ý xấu Nghiệp tốt Nghiệp xấu Nếu tác ý tốt thì nghiệp tốt. Tác ý. (Sê tà nà Cetana) စေတနာ (n) Tác ý tốt ( sê tà nà cao đề) Tác ý xấu ( sê tà nà mà cao bu) Nghiệp tốt (kàn) ကံ Nghiệp xấu ( kàn mà cao bu) Nếu tác ý tốt thì nghiệp tốt. (sê tà nà cao đề, dình, kàn cao đề)
Relieve/ Better/ đỡ hơn/ có cải thiện Đỡ bệnh Hết bệnh Bệnh nặng hơn Đỡ. (tát tà đề) သက်သာ đỡ ngập cứ tát nước tà tà rồi ngập sẽ dần cải thiện Đỡ bệnh. (do gà tát tà đề) Hết bệnh. (do gà py áo đề) lost Bệnh nặng hơn. (do gà pyinh đề) mạnh
သစ် tít wood gỗ new mới rửa mặt tít pình
Love Adore. cherish. yêu mến Like Hate Attachment Love. (chíts đề) ချစ် yêu là chít s Adore. cherish.( myát nô đề) မြတ်နိုး cảm mến người có (myát nô lệ) Like(Chái đề)ကြိုက် Hate(môn đề) မုန်းတယ် ghét ăn môn Attachment(tàn zo zình)သံယောဇဉ် đời tàn zo zình mắc သမုဒယ ta mú đà dà (pali)
Voi Thỏ Khỉ Hổ Vi khuẩn. bacterium Voi. (xình) ဆင် Thỏ (dồn) ယုန် Khỉ (my áo) မျောက် Hổ (cha) ကျား Vi khuẩn bacterium ဘက်တီးရီးယား (bé ti di dà)
စောက် deep ဆောက် cách đọc 2 âm s စောက် (sáu đề) deep đọc như s bình thường. Miệng ဆောက် (xáo đề. thụt nhẹ lưỡi, khép môi) Mũi xây dựng (v)
Grape Watermelon Apple Mango Papaya Grape. စပျစ်သီး (sà pyít ti) rắn piết trái nho Watermelon. ဖရဲသီး (phạ de ti) pà de thích ăn dưa hấu. Apple. ပန်းသီး (pan ti) hoa Mango. သရက်သီး (tá dé ti) 12 ngày ăn xoài Papaya. သင်္ဘောသီး (tình bò ti) có cảm tình với bò nên cho nó ăn đu đủ
Deep nước sâu Shallow cạn Deep. ရေနက် (dề né đề) nước sâu có màu đen. Shallow. တိမ်တယ် (trền đề) nước cạn in bóng mây
Guilt, missdeed, tội (n) Sự trừng phạt (n) trừng phạt (v) trách (v) đặc guilt. အပြစ် (à pyít) punishment (n) အပြစ်ဒဏ် (à pyít đàn) sự trùng phạt = sự đàn áp tội ác punish (v) အပြစ်ပေး (à py ít pê đề) extend: Kiển trách. Blame. အပြစ်တင် (à pyít trình đề) Solid. ပျစ် (pyít đề)
Lighter bật lửa မီးခြစ် mi chít s
Vietnamese ဗီယက်နမ် လူမျိုး (bì dé nan - lù my ô) lù myô: race, nationality
bamboo shoots Tomato bamboo shoots. မျှစ် (myít) măng mọc ở giữa sông. Tomato. ခရမ်းချဉ်သီး (khá dan chình s ti) màu tím + chua cà tím + chua = cà chua
Ray lọc nước. water filter ရေစစ် (dề sít) ray lọc nước phát hiện sự thâth
Tại sao bạn sẽ đi Yangon? Tại sao bạn ko đi Yangon? Tại sao bạn sẽ đi Yangon? Bà phít lộ Yangon toa mà lề? Tại sao bạn ko đi Yangon? Bà phít lộ Yangon mà toa đà lề?
Dirty. dơ Clean. sạch (2) Dirty. ညစ်ပတ် (nhít pát đề) con nhít chơi dơ bị pát vô đầu. Clean. သန့်ရှင်း (tán shinh đề) သန့် (tán đề)
tà wề thô ေ nguyên âm đứng trước rất tà wề ề
CắtCắt đứt. Cut off Cut ဖြတ် (phyát đề) Cut off. ပြတ် (pyát đề)
Fresh. tươi Vacant (v) trống vacancy(n) Chổ trống လတ်ဆတ် (lát xát đề) usùeul xã lát có rau rất tươi လတ် (lát đề) also: middle လပ် (lát đề) vacant phòng trống đc lát gạch ကွက်လပ် (koé lát) vacancy koé: chổ lát: trung bình, trống chỗ, tươi
Noble (adj) Hưởng lợi (v) Lợi nhuận (n) Yêu mến (Cherish) Đức Phật đáng kính Noble. မြတ် (myát) gắn mát Noble Hưởng lợi (v). (myát đề) Lợi nhuận (n). (à myát) Cherish. မြတ်နိုး (myát nô đề) Đức Phật đáng kính. မြတ်နိုးစွာဘုရား (myát soà phà da)
Shirt áo nói chung အင်္ကျီ (inh chì) áo inh hình cây viết chì
Explain. giải thích Đã giải thích rồi ရှင်းပြ (shinh pyá đề) giải thích về môn Sinh học bằng cách Show ra pyá: show ရှင်း (shinh đề): rõ ràng, clear, giải thích shinh/shinh pyá tha đề = shinh/shinh pyá pi pì tha: nhiều nghĩa, ở đây: đã, rồi
scissors Cắt bằng kéo Kéo. ကတ်ကြေး (kát chê) cắt cảnh rồi mà cast ít quá nên chê Cắt bằng kéo. ဖြတ် (phyát đề)
khác nhau âm mũi ဝက် âm thường ဝှက် âm mũi họng. lên giọng, ngắt mạnh ở cuối
Quá nóng Tấy pù đề သိပ်
Xin nói lại Tôi sẽ viết lại ngay Đang học trở lại rồi Thát pyo pà - ထပ်ပြောပါ again, lại: thát đề chồng dĩa lên: pà kàn sì tha đề/ pà kàn thát tha đề pyàn pyo pà Tôi sẽ viết lại - dê pyàn lái mè Đang học trở lại rồi - sad pyàn tình nề pì
Present quà lé xào လက်ဆောင် tay+ building đc tặng quà tận tay một building
Giếng nước. well dề tuynh ရေတွင်း giếng nc chú Tuyên tuynh: hố, lỗ sâu
Đuôi tính từ nói: Tré တဲ့ viết: tò သော
Last Last month This month Last: (à dình ) last month: အရင်လ (à dình lá) anh vô dình chơi tháng trước. This week: ဒီလ (đị lá)
than. hơn (particle) thé ထက် bỏ muối vào thì mặn hơn
Rau muống. water spinach khoai lang kàn zôhn doé. Rau Muỗn Hồ ကန်ဇွန်းရွက် kàn zôhn ú (khoai lang). kàn: hồ/ sỏi/ mù-điếc-vô zôhn: muỗng doé: lá
Sáng qua Chiều qua Trưa nay Tối nay Sáng mai Chiều mai Sáng qua: mạ nế mạ né cạ- မနေ့ မနက်က Chiều qua: mạ nế nha nề cạ Trưa nay: Đị nế nế lề Tối nay: Đị nế nha Sáng mai: mạ né pyàn mạ né - မနက်ဖြန်မနက် Chiều mai: mạ né pyàn nha nề
Hành Tỏi Tiêu Ớt Hành: ကြက်သွန်နီ ( ché tồhn nì) Tỏi: ကြက်သွန်ဖြူ (ché tồhn phiù) Tiêu: ငရုတ်ကောင်း (ngạ dấu kao) Ớt: ငရုတ်သီး (ngạ dấu ti)
Bánh mì pào mốnh ပေါင်မုန့် pào: poud~ nửa kg mốn: bột môn: ghét
Tôi đang đi học. Tôi học căn nhà trước văn phòng. Tôi đang đi học. ku dình sa tình pố toa đề. စာသင်ပို့ (sa tình pố) Tôi học căn nhà trước văn phòng Dôn khàn shê ká/ à xào mà/ sa tình đề. …..building
Nhánh cây. branch သစ်ကိုင်း tít kai
So sánh နှိုင်းယှဉ် nai shình so sánh con nai shình to lên ယှ = ရှ
Long time no see Mà tuế đà chà bi. မတွေ့တာကြာပြီ đà: đã, khá là
Groceries tạp hoá Hàng hoá Đa dạng Medical store Groceries ကုန်စုံဆိုင် kôhn sôn xài tạp hó bán Côn và Đồ Sôn hơi kôn: hàng hoá sồn đề: đầy đủ, đa dạng tít pình sồn đề: cây đa dạng lù myô sồn đề: nhiều chủng tộc, Medical store ဆေးဆိုင် Xê xài
Storm Flood Storm. မုန်တိုင်း (mồn trai) trong bão nghe Mồm con Trai la hét. Flood. ရေလွှမ်းမိုး (dề loăn mô) lụt: đổ nước mưa có loăn quăn gây lụt
Mechine - máy móc air conditioner စက် (sé) air conditioner. (lề ê pê sé ) လေအေးပေးစက် lê ê: gió lạnh pê: give sé: mechine
Factory စက်ရုံ sé dồn
Cửa sổ ပြတင်းပေါက် pá trinh páu (đổi âm)
Bé trai Bé gái Bé trai. (lù kà lê) လူကလေး Bé gái (mên kà lê) မိန်းကလေး
thấy nóng pù ái đề/ ái đề အိုက်
bite ကိုက်တယ် kái đề
Library thư viện စာကြည့်တိုက် sà chí trái
Nhà xây Nhà nửa gỗ nửa xây Nhà gỗ Nhà xây. (tái ền) တိုက်အိမ် (tái: đánh, lau) Nhà nửa xây nửa gỗ. (tít tái ền) သစ်တိုက်အိမ် (tít: gỗ/ mới) nhà toàn gỗ: (tít ta ền) သစ်သားအိမ်
Bụng, dạ dày. Abdomen ဝမ်းဗိုက် wan bái
Vắt, hỉ mũi ညှစ် nhít đề
(Tôi) có 3 anh em Tôi là em út Nhị à cồ tôn dáu shi đề. (nhj à cồ: anh em) Tà pi đồ à nghè sôn. ဆုံး
Follow. theo sau လိုက် lái đề lái xe theo sau
Duty nhiệm vụ Hoàn thành nhiệm vụ တာဝန် (trà wàn) တာဝန် ကျေ ( trà wàn chề đề) chề: hoàn thành nhiệm vụ pha trà gồm có những gì?
Xe đạp စက်ဘီး sé bền (đổi) se đạp Nhật rất bền
Tuần tới/ tuần sau (tương lai) Tháng tới Năm tới 5 ngày nữa. Tuần tới. (náu á pát) နောက်အပတ် Tháng tới. ( náu lá) နောက်လ Năm tới. ( náu nít) နောက်နှစ် 5 ngày nữa: náu nga dé
Cái(dẹt) Cái (áo, quần, khăn, y) Bộ (y,..) Đôi dép Cái(dẹt) ချပ် (chát s) đếm tiền chát s pà k àn, phy à, nệm… Cái (áo, quần, khăn, y) ထည် (thè) lưỡi đếm áo longy tá thè. Bộ (y,..) စုံ (sồn) sồn tèn kan tá sồn Đôi dép: ရံ (dàn) cả dàn dép phá nát tá dàn
Đánh lộn Dàn phyít đề ရန်ဖြစ် dàn cảnh đánh lộn để quay dramma
Cleaning (n) Việc dọn dẹp သန့်ရှင်းရေး tàn shinh dê vào giờ cleaning, anh tàn sinh dề vì ko muốn làm အိမ်ထဲမှာ သန့်ရှင်းရေး လုပ်ပါ Hãy dọn dẹp trong nhà.
Must do everyday Will do everyday Need to do every week Nế trai lấu dá đề Nế trai lấu mề phát trai lấu lồ đề
Shade Shave Shade. (à. dấy) အရိပ် Shave. (dấy đề) ရိတ် (cạo tóc râu, cắt cỏ)
hũ, bình - bottle jar Chai cao thuỷ tinh/ nhựa "hũ, bình, hộp. (bu) ဗူး (#သူး mà..bu) Chai (thuỷ tinh hoặc nhựa - dáng cao) (pà lên)ပုလင်း"
Xé/ withdraw Grip,hold, nắm Grasp, chụp Xé/ withdraw (xấu đề) ဆုတ် Grip,hold, nắm (xấu đề) ဆုပ် Grasp, chụp (xấu cài đề) ဆုပ်ကိုင် lé si xấu đề
Fullmoon day New Moon day Fullmoon day ( lá pyế nế) လပြည့်နေ့ New Moon day ( lá koè nế) လကွယ်နေ koè: hide ngày trăng đầy- ngày trăng què
Remove, Dismiss Loại bỏ, loại trừ Rút ra, gỡ ra (ổ cắm) Phyấu đề (ဖြုတ်) pyấu: luộc, bị tháo ra, bị rút ra loại bỏ 1 phy ấu bị mốc
Stick Đấu(đổi âm) တုတ်
Rotten thối ပုပ် pấu đề bấu vào trái câu sẽ bị thối
Confuse, messy Shấu đề ရှုပ် Gao shấu đề = Sấy shấu đề à lấu mya đề = à lấu shấu đề à mái shấu đề : rác rưới lộn xộn
Phiên dịch Phiên dịch viên Phiên dịch ( bà tà pyàn đề) ဘာသာပြန် Phiên dịch viên (sạ ka pyàn) စကားပြန်
Nệm cushion Mosquito-net mùng thào 3 nghĩa Nệm cushion (ku shìn) ကူရှင် mosquito-net (chình s thào) ခြင်ထောင် thào: dựng đứng, 1.000, nhà tù
Nước trà Trà sữa Lá trà (ăn) Trà khô Trà ướt Trà trộn đậu Nước trà. (lé phé dì) လက်ဖက်ရည် Trà sữa (lé phé chồ s) Lá trà (ăn). (lé phé) လက်ဖက် Trà khô. (lé phé cháo) Trà ướt. (lé phé sồ) Trà trộn đậu. (lé phé tốn) လက်ဖက်သုပ် món trà đậu rất tốn kém
thương xót, nhân hậu ကြင်နာ chình nà đề သူ့ကို ကြင်နာပါ Hãy thương xót anh ấy. သူက ကြင်နာတဲ့သူ Anh ấy là người có lòng trắc ẩn. မိဘတွေကို ကြင်နာပါ Hãy hiếu thảo với cha mẹ. hãy tốt với con muỗi bị đau nà: đau chình: kind
Hope
Lồng bàn (n) Đậy nắp Lồng bàn. (ấu sào) အုပ်စောင် làm lồng bàn từ trái ấu khổng lồ vẽ hình ngôi sao màu đỏ cờ VN. Đậy nắp. (ấu tha pà)အုပ်ထားပါ đặt cái lồng bàn vô = đậu nắp
Đếm số ramdom từ 1-100
Invite, mời Invite, mời/ split out(tràn) normal (phấy đề) ဖိတ် hung thủ mời khách tới. tắt điện và sát hại họ.
Màu tím Màu hồng Purple: (khá dan dào) ခရမ်းရောင် anh chàng mặt đồ tím khá dan xảo Pink (pan dào) ပန်းရောင် màu hoa là màu hồng
DMT là cô giáo của KD Daw Mya Thin/ ká/ Kô dình /dé/ Sayama phyít đề. Kô dình /dé = Kô dính
Đứng sau chủ ngữ (tác động) Đứng sau tân ngữ Object (tiếp nhận) Sở hữu cách က (ká - văn nói) = သည်(tí), hà- văn viết Đứng sau Subject(chủ ngữ) - đối tượng tác động. ကို (kồ) = to đứng sau Object - đối tượng tiếp nhận Kudinh ká, Sayama kồ, pê đề. tương tự: Sayama kồ, Kudinh ká, pê đề. Kudinh tặng cho Sayama. ရဲ့ (dé - nói) = ၏ (í - văn viết) Sở hữu cách Shi đề = phyít đề : is, have
Chú Minh là ông của Linh U Minh ká Linh dé à bô phyít đề
Do you get it? hiểu ko Đã lấy chưa? Da. bì la? da. get
Cần gì nữa ko? Cần gì ko? bà lồ tê lề? lồ: need tê: nữa, extra Bà lồ chình lề?
Ko sao. Never mind Có gì đâu Da. bà đê
Tuần trước - Quá khứ Tháng trước Năm trước 5 ngày trước Tuần trước. (pi khé đé á pát/ lồn khé đé á pát) ပြီးခဲ့တဲ့အပါတ် / လွန်ခဲ့တဲ့အပါတ် Tháng trước. (pi khé đé lá / lồn khé đé lá) ပြီးခဲ့တဲ့လ / လွန်ခဲ့တဲ့လ Năm trước. (pi khé đé nít / lồn khé đé nít) ပြီးခဲ့တဲ့နှစ် / လွန်ခဲ့တဲ့နှစ် lồn khẹ đẹ …ká (tiếng, giờ, ngày, tuần, tháng, năm Trước) = အရင်....က (à dình … ká)(ngày, tuần, tháng, năm Trước) 5 ngày trước. (lồn khẹ đé nga dé ká - =à dình nga dé ká) ká: from လွန်ခဲ့တဲ့ ၅ ရက်က
Thay vì Sư muốn đi Thái Lan thay vì Myanmar အစား (á sa:) sa: ăn thay vì a ăn thì a sẽ uống begining: á sá Thay vì Myanmar – Myanmar အစား Sư muốn đi Thái Lan thay vì Myanmar ဦးဇင်း မြန်မာအစား TLသွားချင်တယ် U dình Myanmar à sa TL toa chình đề.
Về (giới từ) about ko biết về Linh အကြောင်း (à chao) Ko biết về Linh Linh အကြောင်း မသိဘူး Linh à chao mà tí bu.
Ngoại trừ. except 2 Trừ linh ra, cả nhà sẽ ăn cơm Ngọai trừ tàu, đi gì cũng đc Ngọai trừ món cay, ăn đc လွဲပြီး (loè pyi) လွဲလို့ (loè lố) Trừ ra Linh – Linhကလွဲပြီး Linhကလွဲပြီး အားလုံးထမင်းစားမယ် - trừ ra Linh, cả nhà sẽ ăn cơm. ရထားစီးရတာကလွဲလို့ ဘာနဲ့ ဖြစ်ဖြစ် သွားလို့ရတယ် အစပ် ကလွဲလို့ ကျွန်တော်စားလို့ရတယ်။
cho đến (till) ထိ - အထိ (thí/ à thí) Tôi làm việc cho đến 5 giờ. - ကျနော် ၅နာရီအထိ အလုပ်လုပ်တယ် chạ nọ nga nạ di à thí à lấu lấu đề.
từ (giới từ) from tôi làm việc từ 8 giờ cho đến 5 giờ. ကနေ - (văn nói)/ cá မှ (văn viết) (ká nề - má) con cá từ mặt trời tôi làm việc từ 8 giờ cho đến 5 giờ. - ကျနော် ၈နာရီကနေ ၅နာရီထိ အလုပ်လုပ်တယ် chạ nọ shịt nạ di ka nề, nga nạ di thí, à lấu lấu đề.
Như, giống như. as, like làm như Linh đi Tôi muốn khoẻ như Linh လို/ လိုမျိုး (lồ - lồ myô) lồ: need myô: giống, chủng tộc Linhလိုလုပ်ပါ - Linh lồ lấu pà làm như Linh đi – Linhလိုမျိုးလုပ်ပါ - Linh lồ myô lấu pà Tôi muốn khỏe như Linh - ကျနော် Linhလို ကျန်းမာချင်တယ် Cạh nọ Linh lồ chen mà chình đề.
Ở gần 2 Ở gần Shwedagon - 2 (địa điểm) Sống ở gần Shwedagon 2(cả câu) Gần với Shwedagon (cả câu) နားမှာ နီးတယ် အနီးမှာ (văn viết) ở gần Shwedagon - ရွှေတိဂုံ နားမှာ/ Shwedagon na mà ရွှေတိဂုံအနီးမှာ Shwedagon à ni mà Sống gần Shwedagon ရွှေတိဂုံ နားမှာ နေတယ် ရွှေတိဂုံ အနီးမှာ နေတယ် Gần với Shwedagon ရွှေတိဂုံ နဲ့ နီးတယ်
Ở giữa ở giữa Yangon và Mdl – …. နဲ့ …. ကြားမှာ (… né… cha mà ) ở giữa Yangon và Mdl – Yangon နဲ့ Mdl ကြားမှာ
Dọc theo. Along2 တလျှောက် - Tạ sháo တောက်လျှောက် - đạo sháo Dọc đường - လမ်းတလျှောက် (along the road)
Đến (giới từ) to từ Từ Yangon đến MDL ကို (kồ) nói a (အား ) tố (သုံ့) viết Từ Yangon đến Mdl – Ygn ကနေ Mdl ကို (YG ka nề Mdl kồ) Linh YG ka nề Mdl kồ toa nề đề. Linh đang đi từ YG đến Mdl
Chúc ăn ngon ngủ ngon sức khoẻ tốt ပါစေ (pà sề) - chúc (cầu nguyện, chúc) စားကောင်းပါစေ (sa cao bà sề) chúc ăn ngon အိပ်ေကာင်းပါစေ (ấy cao pà sề) - chúc ngủ ngon Chúc khỏe mạnh - (nề cao pà sề) ကျန်းမာပါစေ (chen mà bà sề)
Đã đi chưa? Chưa đi Đi ko? Ko đi Từng đi chưa? Chưa từng đi Đừng đi Đi chưa? သွားပီလား (toa pì la?)/ toa pi pì la? Chưa đi/ vẫn chưa đi. မသွားေသးဘူး (mà toa tê bu) သေး (tê) - nhỏ/ nước đái/ vẫn Đi ko? (Toa la?) Ko đi (mờ toa bu) Từng đi chưa? (toa phu la?) သွားဖူးလား Chưa từng đi (mờ toa phu bu) Đừng đi. မသွားနဲ့ (mờ toa né)
Tất cả, cả nhà အားလုံး/ အားလုံးပဲ a lôn/ a lôn pe
Đang Đã Sẽ Sắp Muốn Được Đã từng Từng Phải Nên Có thể Cần Đang နေတယ် (nề đề) Đã ခဲ့တယ် (khé đề) Sẽ. မယ် (mè/mề) Sắp. ရမယ် - ေတာ့မယ (dá mè / đó mè) Muốn. ချင်တယ် (chình đề/ lồ chình đề) Được. လို့ ရတယ် (lố dá đề) lố: because. dá: phải, nhận Đã từng. ခဲ့ ဖူးတယ (khé phu đề) Từng. ဖူးတယ ( phu đề) Phải. ရမယ် (dá mè)/ dá Nên. သင့်တယ် (tịnh đề) Có thể. နိုင်တယ် (nài đề) Cần. လို (lồ đề)
Xe của tôi ကျေနာ်ရဲ့ ကား Chờ nò dé ka (dé: sở hữu cách)
Happy. Hạnh phúc Melt Happy. ပျော် (py ò đề) Melt. ပျော် (py ò đề)
Rồi Thêm, lại, again Rồi. pì/ pi pì/ tha đề Thêm, lại. thát
chia rẽ, ly tán, seperate, dispart, vỡ, bể kue đề ကွဲ
Rừng cây သစ်တော tít tro
Sưng ရောင် dào đề
răn dạy (việc gì) khuyên dạy, chỉ dạy ဆုံးမ xôn má đề pali: ô wà đà pê đề
Now. I’m going to go back home. What do you saying? ền py àn đo mè. bà pyo nề tà lề?
Vàng gold Màu vàng ရွှေ (shuề) shuề dào
Fly "ပျံ pyàn đề (# ပြန် return)"
sent gửi will sent ပို့ pố đề will sent: pố pê đề
nằm nằm ngủ trên giường ngồi trên ghế လှဲ le đề ấy dà pò mà le ấy đề cà là thài pò mà thài đề
လို့ 1. because lý do giữa câu 2. lố + v: biểu thị tính tức thời của hành động sa lố mà pyi tê bu. chưa ăn xong 3. nhấn mạnh hành động
Vẫn. Vẫn chưa mưa Vẫn chưa đi Nữa, vẫn. tê(nhỏ, nước tiểu) mà. toa tê bu mô mà. doà tê bu. mô mà. linh tê bu. trời chưa sáng mô mà. mào tê bu. trời chưa tối = mô mà chấu tê bu à dồn mạ té tê bu. bình minh chưa tới té: leo lên
Calender ပြက္ခဒိန် py é khá đền
Con đực Con cái Nam Nữ Con đực. (à thi) အထီး Con cái. (à má) အမ Nam. (cha) ကျား Nữ. (má) မ
worker အလုပ်သမား à. lấu ta. ma
Ngừng ngừng khóc ngừng mưa တိတ် trấy đề ngồ trấy đề. ngừng khóc mô trấy pì. ngừng mưa
Sign dấu hiệu အရိပ်အယောင် à dấy à dào (pali: lắc kana)
Đại tiện Đi nặng Tiểu tiện Đi nhẹ Đại tiện. (chình chi sốn đề) muốn to xả ကျင်ကြိးစွန့် Đi nặng. (à lê toa đề) အလေးသွား Tiểu tiện. (chình nghè sốn đề) ကျင်ငယ်စွန့် Đi nhẹ. (à pó toa đề) အပေါ့သွား sốn đề: xả bỏ. dùng thay thế pê đề (tăng)
Vocabulary Nutrition ဝေါဟာရ (wô hà rá (đổi âm)) Nutrition (a hà rá) အာဟာရ
Băng qua đường Đi qua. pass by, cross by lan phyát đề. လမ်းဖြတ် lan ku đề. လမ်းကူး phyát toa đề. ဖြတ်သွား ku toa đề. ကူးသွား
interested စိတ်ဝင်စား sấy wình sa: (tâm/ đi vào/ ăn)
Entrance lối vào ဝင်ပေါက် wình páu
Idea - ý tưởnggood idea စိတ်ကူး (idea) စိတ်ကူးကောင်း sấy ku cao tò
cấu trúc Have got (có cái gì) Sayama có cuốn sách. N+ mà(မာှ) + N + Shi đề Sayama mà sà ấu shi đề.
Gọi anh ấy(cô ấy) lại đây. Nói với anh ấy Đưa cho anh ấy lái: follow Gọi anh ấy(cô ấy) lại đây. (Tú kồ khò lái) သူ့ကိုခေါာလိုက် Nói với anh ấy. (tú kồ pyo lái) Đưa cho anh ấy. (tú kồ pê lái)
They (họ, chúng) người và động vật Thứ này Những thứ(vật) này tù đố (သူတို့) Thứ này. (pít sí) Những thứ(vật) này (pít sí đuề)
"Grandchild cháu # đất" မြေး (myê) မြေ - đất
Thích được ăn Điều anh ấy nói là đúng Sa đà chái đề đà: တာ công thức 2 động từ: (v)+ đà တာ = (N) (v)+ tré တဲ့ = (adj) Điều anh ấy nói là đúng tú pyo đà màn đề pyo đà: điều được nói (n)
Candle ဖယောင်းတိုင် phá dao trài trài: cột
Âm nhạc Song bài hát Sing Sing a song Dance Music. (gì trá) ဂီတ ဂီတာ - Guitar (gì tà) Song. (tí chinh) သီချင်း Sing. (Xồ đề) ဆို Sing a song. (tí chinh xồ đề) သီချင်းဆို Dance. (cá đề) က
Màu blue Màu Green Màu Grey Màu blue. (a pyà dào) အပြာ ရောင် Màu Green. (a sên dào) အစိမ်းရောင် Màu Grey. (mi khô dào) မီးခိုးရောင်
Soon/ ko lâu đâu Tôi sẽ đến sớm thôi Công việc sẽ sớm hoàn thành. "မကြာခင် mạ chà khình • မကြာခင်လာမယ် Tôi sẽ đến sớm thôi. • မကြာခင် အလုပ်ပြီးမယ် Công việc sẽ sớm hoàn thành."
"Praise (khen ngợi) Dispraise(chê bai) #" Praise. ချီးမွမ်း (chis moăn) Dispraise. ကဲ့ရဲ့ (ké dé)
Smart (khôn) ngoan Smart (trò đề) တော် ngoan (lền mà đề) လိမ္မာ / à pính nhà
Famous ကျော်ကြား chò cha đề cha: nghe
Chùa Tu viện Pháp học Thiền viện စေတီ (sê trì) ဘုရား (phà da) Tu viện Pháp học (bôn chi chao) ဘုန်းကြီးကျောင် dấy tà
Sáng nay Trưa nay Chiều nay Đị mạ né/ mạ né cạ/ mạ né khình Đị nế lề … Đị nha nề …
Tôi ko đi đâu cả Tôi ko ăn gì cả Tôi ko nói gì với anh ấy cả Đừng nói gì với anh ấy. Tôi ko đi đâu cả. (bè má mà toa bu) Tôi ko ăn gì cả. (bà má mà sa bu) Tôi ko nói gì với anh ấy cả. (bè tú kồ má mà pyo bu) Đừng nói gì với anh ấy. (bè tú kồ má mà pyo nẹ)
Cấu trúc sở hữu → Tôi có tiền. → Anh ấy có một quyển sách. "📌 Cấu trúc: [Chủ thể] + “မှာ” + [Vật sở hữu] + “ရှိတယ်” 🔹 Ví dụ: 1. ကျွန်ုပ်မှာ ငွေ ရှိတယ်။ → Tôi có tiền. 2. သူ့မှာ စာအုပ် တစ်အုပ် ရှိတယ်။ → Anh ấy có một quyển sách."
Lời nói ngọt ngào Chồ chồ tà tà pyo pà ချိုချိုသာသာ
Immediately chés chinhs (văn viết) ချက်ချင်း dịch vụ giao gà ngay lập tức của KFC soon, sớm thôi: mạ chà khình
self myself cố cồ cồ (ကိုယ့် ကိုယ် ကိုယ်) tà pi đồ cố cồ cồ/ ku dình cố cồ cồ
happily pyò pyò shuỳnh shuỳnh ပျော်ပျော်ရွှင်ရွှင်
Ông bà chủ owner (nhân viên, động vật) Owner (chủ sở hữu) owner (nhân viên, động vật) tạ khình (သခင်) khuê tạ khình Owner (vật chất) pài sình (ပိုင်ရှင်) car pài shình
Cây ngã/ người ngã "le pi (လဲပြီး) tít pình le pi # chá đề: rơi"
train station Car station Car ticket train station ရထားဘူတာရုံ (dá tha bù đà dồn) Car station ကားဂိတ် (car gấy) Car ticket ကားလက်မှတ် (car lé mát)
Paddy field (Ruộng lúa) có gió Farm (Vườn rau củ) Garden "Paddy field (lề dà) လယ်ယာ Farm (sài khìn) စိုက်ခင်း Garden ( ú dình) ဥယျာဉ် đổi âm # ဦးဇင်း (u: zinh) sư"
Restaurant စားသောက်ဆိုင် sa táu xài
Hospital Bank ဆေးရုံ (xê dồn) Bank ဘဏ် (bàn)
Nhân viên. Employee Nhân viên phục vụ Waiter Waitress ဝန်ထမ်း (w ồhn than) စားပွဲထိုး (sa poe thô) gõ tiệc
Price Bill စျေးနှုန်း (zê nôhn) ဘေလ် (biêu)
Wall နံရံ nàn dàn
Carrot white radish. Củ cải Corn မုန်လာဥနီ (mồn là ú nì) မုန်လာဥဖြူ (mồn là ú phìu) ပြောင်းဖူး (pyao phu)
Past Present Future Past. (à. trấy) အတိတ် Present. (pít sấu pàn) ပစ္စုပ္ပန် Future. (à. nà gát) အနာဂတ်
Pocket အိတ် ấy
Shoes ဖိနပ် phí nát
Crowd (n) đám đông Crowded (adj) đông đúc, nhộn nhịp "လူစုလူဝေး (lù sú lù wê) စည်ကားသော (sì ka) စည်ကားတယ် 1. ဒီနေ့ ဈေးကွက် စည်ကားလား? → Hôm nay chợ có đông không?"
Patient bệnh nhân လူနာ lù nà
Police Army (Pá lấy) ပုလိပ် ရဲ/ ရဲသား (Sít tát) စစ်တပ်
Trứng gà ကြက်ဥ ché ú
Soup canh ဟင်းချို hin chồ s
Knife ဓား đa
Art (nghệ thuật) Artist အနုပညာ (à nu pìn nhà) အနုပညာရှင် (à nu pìn nhà shìn)
Soap Liquid soap Washing powder Washing liquid Soap. (xát pyà) ဆပ်ပြာ Liquid soap. (xát pyà dì) ဆပ်ပြာရည် Washing powder. (xát pyà mốn) ဆပ်ပြာမှုန့် Washing liquid. (chi chố xề) ကြေးချွတ်ဆေး
Toothbrush (sửa) Toothpaste Toothbrush (toa pố(tn) tràn) သွားပွတ်တံ Toothpaste (toa trái xê) သွားတိုက်ဆေး
Paper "စာရွက် (sà doé) - sé cù # sà poè (table)"
Needle အပ် át
Box Gỗ Refrigerator/ fridge "သေတ္တာ (tít tà) # tít ta: gỗ ရေခဲသေတ္တာ (dề khe tít tà)"
Tool ကိရိယာ ki ri dà (đổi âm)
Surface Root မျက်နှာပြင် myé nà pyình အမြစ် à myít
Sand Beach Island Hill Sand (te) သဲ Beach (kan chề) ကမ်းခြေ Island (chônh) ကျွန်း Hill (tào côn) တောင်ကုန်း
Glass Metal Plastic Wood Material Glass (phàn) ဖန် Metal (tát trú) သတ္တု (giết đồ giả) Plastic (pá lát s tít) ပလပ်စတစ် Wood (tít ta) သစ်သား Material (pít si:) ပစ္စည်း
Corner. góc Edge. cạnh Circle Square. hình vuông Corner (tháu) đổi âm ထောင့် Edge (à. sônh) အစွန်း Circle (sé wai) စက်ဝိုင်း ဝိုင်း - hình tròn, phức hợp à wài xào - nhà phức hợp, nhà tròn Square (sá trú dan) စတုရန်း
Weight (trọng lượng) Temperature အလေးချိန် (à lê chền) အပူချိန် (à pù chền)
Sad ဝမ်းနည်း (wan ne đề)
Jump Push Pull Hang-treo2 Phơi Lift Dance Jump (khồn đề) ခုန် Push (trô(n): đề) တွန်း - đẩy lưỡi ra Pull (xoe đề) ဆွဲ Hang - Treo (chấy đề) ချိတ် Chấy xoè đề ấu thấu chấy đề Phơi (y) - lan đề tèn kan lan đề Lift (má đề) မ Dance (cá đề) က
Burn Freeze Burn (lào đề/ mi lào đề) မီးလောင် Freeze (ê khe đề) အေးခဲ tủ lạnh: dề khe tít tà
Win Lose thua làm gì? Win (nài đề) giống can နိုင် Lose (shôn đề) ရှုံး thua về shôn hơi xả stress
Tiến bộ Lớn lên (grow) cây Lớn lên (tuổi trẻ em) Phát triển tiến bộ (thịnh vượng) Tiến bộ - တိုးတက် (trô tré đề) trô: tăng tré: trèo ဖွံ့ဖြိုး (phốnh phyô) Phát triển - ít dùng နိုင်ငံက တော်တော် ဖွံ့ဖြိုး လာပြီနော် đất nước phát triển nhiều rồi nhỉ ကြီးထွား (chi thoa) Lớn lên Lớn lên (trẻ em) ကလေးကြီးပြင်းလာသည် ပြင်း - mạnh ပျင်း - lười Phát triển tiến bộ (thịnh vượng) - ဖွံ့ဖြိုးတိုးတက် (phốnh phyô trô tré đề)
Ugly - xấu xí (hình tướng xấu) အရုပ်ဆိုး à. dấu xô đề
Rich Poor Rich (chan tà) ချမ်းသာ Poor (xinh dè) ဆင်းရဲ
Tight Loose đặc watery (lỏng-thưa thớt) Tight ( tinh chát đề/ chát) တင်းကြပ် Loose (chàos đề) ချောင် - lỏng lẻo sờ mèo. cột dây cổ mèo lỏng thôi Solid. ပျစ် (pyít đề) py đổ ít nước nên đặc. Watery. ကျဲ (che đề) che nồi chè lỏng lẹt à dè py ít đề Chất lỏng: အရည် (à dì)
Mean(ý - muốn nói) v What you mean? Meaning- ý nghĩa-(n) the meaning of “supermarket” What is this meaning? "Mean(có nghĩa là) (v) ဆိုလိုတာ (xô lô đà) đổi âm ဘာကိုဆိုလိုတာလဲ bà kồ xô lô đà lê? Meaning အဓိပ္ပါယ် (à đấy pề) (n) ""စူပါမားကတ်"" ၏အဓိပ္ပါယ် “sù pà ma cát” í à đấy pề S + à đấy pề pà lề?"
Light bulb Electric wire Light bulb (mi lôn) မီးလုံး Electric wire (wài dà chô:) ဝိုင်ယာကြိုး
Piece á pai အပိုင်း ăn 1 miếng xong là pai pai
(n)Vết thương ngòai da. (wound, sore)(n)Vết thương nặng. injury (ai?) (v)Bị đau. pain (v)Bị thương. wounded, injured Wound, Illness n( à. nà) အနာ Injury n(đàn dà) ဒဏ်ရာ Pain v(nà đề) နာ Wounded/injured - bị thương (đàn dà dá đề) ဒဏ်ရာရ Ná nà na mùi/ vết thương/ nghỉ
Neighbor အိမ်နီးချင်း ền ni chinh s
Nhiều loại Có nhiều loại thức ăn. Ở đây bán nhiều loại thuốc. "à. myô myô အမျိုး မျိုး myô sồn မျိုးစုံ အစားအစာ အမျိုးမျိုး ရှိတယ်။ Có nhiều loại thức ăn. ဆေးဝါး မျိုးစုံ ရောင်းပါတယ်။ Ở đây bán nhiều loại thuốc. xê wa: thuốc men"
Đi về phòng Học ở phòng Đi về phòng. à khan kồ pyàn đề (kồ: to) Học ở phòng. à khan mà lế là đề (mà: at,on,in…)
Goat Duck Goat (xấy) ဆိတ် Duck (be) ဘဲ
Father Mother Father ( phá khình) ဖခင် Mother (mi khình) မိခင်
Visit (tới thăm)2 လာလည် là lè đề အလည်လာ à lè là đề
đậu kỳ thi sà mê poe ào đề အောင် (ào: chiến thắng, vượt qua, chinh phục, đậu kỳ thi)
Lúc này Lúc đó (viết) Lúc đó (nói)2 Lúc này - ဒီအချိန်မှာ Lúc đó (văn viết)thô à chền mà. ထိုအချိန်မှာ thô à khà mà. ထိုအခါမှာ Lúc đó (văn nói) အဲဒီအချိန်က အဲဒီအချိန်တုန်းက
Xả (tương tự pê đề) Sốn đề စွန့်
Các từ dễ nhầm Pya: ong Pyá: show pyàn: return, fly. pá trin páo: cửa sổ pyà: màu xanh dương pyát: đứt. phyát: cắt pyó: soft phyò: chiếu toạ cụ pyò: happy, melt pyo - nói pyáo: lost pyao - đổi/bắp pyé: destroy, hư, hỏng phyé - phá pyế: đầy phyế: đổ vào, fill, điền vào pyê: chạy phyề: trả lời phyê: chậm pyít: đặc, à pyít: tội ác phyít : is/are
xê: - Rửa - Thuốc, thuốc lá Sà စာ - Đói (sá lền) - Chim sẻ - Thư letter - Đồ ăn, bữa ăn - Công việc, ngôn ngữ - Bài học
(v)+ မှု (mú)= (n) sa mú, toa mú (v)+ ခြင်း (chình s)= (n) sa chình s, toa chình s (v)+ ဖွယ် (phoè)= (n) sa phoè, toa phoè (v)+ ရေး(dê) = (n) sa dê, toa dê အ + (v)=(n) à sa, à toa (v)+ စရာ (sà dà) =(n) sa sà dà, toa sà dà (v) + dê = danh từ toa dê: sự đi sa dê: sự ăn là dê: sự tới chen mà dê: sức khoẻ
၂-၄-၆ ၃-၅-၇Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sunday (tà. ninh ga nuề) တနင်္ဂနွေ chủ nhật. tao ninh gà để ăn Monday (tà. ninh là) တနင်္လာ Tuesday (ình gà) အင်္ဂါ Wednesday (bu đa hu) ဗုဒ္ဓဟူး Thursday (cha ta pá đề) ကြာသပတေး Friday (tao chà) သောကြာ Saturday (sá nề) စနေ
Gọi điện, kết nối, liên hệ Gọi điện thoại ဆက် (xé) ဖှန်းဆက် (phôn xé)
continue ဆက် xé đề xé pyo pà xé toa pà
Particle ကြည့် (chí) v+ ကြည့် = try doing (verb) thử … sa chí đề táo chí đề lấu chí đề look(v) nghĩa động từ
cake ကိတ်မုန့် kây mốn
Partical လိုက် (lái) - đi theo/ từ tình thái verb + လိုက် = rất/quá … (pù lái tà) hoặc: chỉ kêu gọi làm gì đó giống như từ ĐI trong tiếng việt, ăn đi, làm đi sa lái pà/ tao lái pà: ăn đi, uống đi sa lái mè, tao lái mè : sẽ ăn (nhấn mạnh) Gọi anh ấy(cô ấy) lại đây đi. (Tú kồ khò lái) သူ့ကိုခေါာလိုက် Nói với anh ấy đi. (tú kồ pyo lái) Đưa cho anh ấy đi. (tú kồ pê lái) thúc dục: ăn đi lái: đuổi theo, đi theo, hợp
Partical ထား (tha) chốt sổ 1. Làm gì đó trước thời hạn. (nhớ làm nha) ền sa lấu tha pà (hãy làm xong bài tập “trước buổi học tới” nhé) ền sa lấu tha đề (đã hoàn thành bài tập về nhà) tha minh chés tha mề. ền ma nhá sà sa: Mẹ nấu cơm nha. Về nhà ăn tối. 2. Hành động đang làm mà chưa xong hoặc chưa nhận lại kết quả. (ht hoàn thành) tú cồ mê tha đề. 3. put
Thiết lập cụm danh từ trạng ngữ (v)+ đà တာ (v)+ đé တဲ့ đé: ấy, đó, mà, cái mà Verb + တာ + Verb (dịch: việc …là…/ được…là…) cake mốn Sa đà chái đề. - Đc ăn bánh là thích. Tú pyo đà màn đề - Điều anh ấy nói là đúng. Verb + တဲ့ + N + Verb (dịch: (N) mà (Clause)) Sa tré cake mốn chái đề. Bánh mà tôi ăn rất thích. Tú pyo tré sạ ka màn đề. Lời mà anh ấy nói là đúng.
Nuôi, sinh con (người/ vật) မွေး Muê (Thơm: မွှေး (muê đề))
Lịch sự Thô lỗ ယဉ်ကျေး dình chê đề ရိုင်းတယ dai đề
Pay homage, đảnh lễ Sayadaw Đảnh lễ Đức Phật ကန်တော့ (kà đó đề) ရှိခိုး (shí khô đề)
Kill Steal သတ် (tát đề) ခိုး (khô đề)
Dá dế Dá pính - dá cáo - dá pé lé - Dá dế ြ D Dá pính - ျ P dá cáo - ရ cong dá pé lé - ယ nằm ngửa
Knowledge ဗဟုသုတ bà hú tú tá
Tự - chủ ngữ 3 Bản thân - Tân ngữ 2 Syl tự nấu ăn (chủ ngữ) Chính anh ấy tự làm. (chủ ngữ) Phải tự cố gắng. Con xin giới thiệu bản thân (tân ngữ) "ကိုယ်တိုင်/ မိမိကိုယ်တိုင်/ ကို့ဘာသာ- tự(chủ ngữ) မိမိကိုယ်ကို(tân ngữ)/ Bản thân ကိုယ့်ကိုယ်ကို(tân ngữ)/ Bản thân မိမိ(cn,cgt)/ Bản thân ကိုယ် (cn/cgt)Bản thân Syl tự nấu ăn. (chủ ngữ) Syl ကိုယ်တိုင် ချက်ပြုတ်တယ် Syl ကို့ဘာသာ ချက်ပြုတ်တယ် Sư tự làm đi ạ (chủ ngữ) Uz kố bà tà lấu lái pà. tà pi đồ kồ đài (chủ ngữ) ku dình kồ đài (chủ ngữ) သူ့ကိုယ်တိုင် လုပ်တယ်။ Chính anh ấy tự làm. (chủ ngữ) ကိုယ်တိုင် ကြိုးစားရမယ်။ Phải tự cố gắng. (chủ ngữ) တပည့်တော် ကိုယ့်ကိုယ်ကို မိတ်ဆက်ပေးပါရစေ - Con xin giới thiệu bản thân (tân ngữ)"
Take nap တစ်ရေးအိပ် tà dấy ấy đề
Đầu tiên အရင် (à dình)
Regret Sự Hối hận (n) Hối hận (v) Đừng hối hận Đừng sống hối tiếc (những sai lầm)object trong quá khứ နောင်တ (nào trá) Hối hận (v) နောင်တရ (phải hối hận) Đừng hối hận - နောင်တရ မနေပါနဲ့ အတိတ်က အမှားတွေကို နောင်တရ မနေပါနဲ့ Đừng hối tiếc vì những sai lầm trong quá khứ
ဖို့ (phố) để (mục đích - phố - hành động) လို့ (lố) vì (nguyên nhân- vì - kết quả) လို (lồ) ကို (kồ) 1. Tới nhà ăn để ăn. 2. Tôi tới đây để nói chuyện với Sayama. 3. Syd nói rằng ngài ko có thời gian. 4. Vì ko khoẻ nên ko đi ăn được. Vì thích nên ăn nhiều. Vì ko thích nên ăn ít ဖို့ (phố) : để, for (ý định, mục đích) လို့ (lố): vì (lý do) Mê phố toa đề = Mê chình lố toa đề đi để hỏi = vì muốn hỏi nên đi လို (lồ): need, like= similar (lồ myô) như ကို (kồ): to, đến, tới 1. Soan sa phố soan sà chao toa đề. Tới nhà ăn để ăn. = Soan sa (mạ(မ)/ chình) lố soan sà chao toa đề. mạ lố: to have, = mề, will 2.Tà pi đồ, Sayama nẹ, sạ ka pyo phố, đị cồ là đề. Tôi tới đây để nói chuyện với Sayama. 3.Syd pyo phố, à chền mà shi bu Syd nói rằng ngài ko có thời gian. 4.Nề mà cao lố, soan mà sa nại bu. Chai lố, mya mya sa đề Vì thích nên ăn nhiều. Mờ chai lố, nene sa đề. Vì ko thích nên ăn ít
Việc vặt Người làm việc vặt wề dà wít sá ဝေယျာဝစ်စ (2 tang)
Mưa to Nắng to mô te đề မိုးသည်းတယ် Mô tete doà đề Nề pyinh pyinh pù đề သည်း dữ dội, mãnh liệt
Wake up. Thức giấc Get up. Thức dậy Wake up. နိုး (nô đề) Get up. ထ (thá đề)
… trước rồi 2 đã ăn trước rồi đã đi trước rồi Sayama tới trước rồi. Sayama tới đầu tiên Verb + Nính đề (နှင့်) … trước rồi (còn có nghĩa và giống như né) à dình + Verb (trước, cũng có nghĩa mấy ngày trước, tháng trước) sa nính đề/ toa nính đề à dình sa đề/ à dình toa đề (đã ăn trước / đã đi trước) Nính = Né (and, with) Sayama dáo nính đề (Sayama tới trước) Sayama à dình dáo đề (Sayama tới đầu tiên) Sayama so dáo đề (Sayama tới sớm)
Đánh trống gỗ Đánh khánh တုံးမောင်း ခေါက် တယ် trôn mào/ kháo đề trống gỗ/ đánh mào kháo đề : đánh khánh nhà ăn. သုံး (tôn) 3, use
Please/ Xin vui lòng/ Hãy Xin đợi 1 lát. Hãy đặt câu hỏi Dùm, giúp mở điện dùm May I ask you? Tôi ngồi đây đc ko? Tôi đi vào đc ko? lets… ပါအုံး (pà ôn) Vui lòng, hãy စောင့် ပါအုံး Sáo pà ôn (xin đợi) khá ná sáo pà ôn khas ná nề pà ôn (နေ stay,live,sun) sa pà ôn: mời ăn pê pà: dùm, giúp mi phoén pê pà မေးပါရစေ (Mê pà dá sề). May I ask you? Mê pà ôn: Hãy đặt câu hỏi cho tôi Sayama, sáo pà ôn: Sym please wait. Sym, sáo pà dá sề: May I waiting? Cho phép Tôi ngồi ở đây nha: đị mà, thài pà dá sề. May I come in: wình pà dá sề da ào, cha sô, pà số: let’s us
See you later. See you next time Later Tôi đi nghe (sắp đi) Tôi phải đi Đi với tôi Náu má tuế mề နောက်မှတွေ့မယ်။ later: nao See you next time (Nao tà khà tuế mề ) hoặc: thát tuế mề (useful) Toa đó mè (သွားတော့မယ်) đó mè: sắp Toa dá mè. hoặc: à khú, toa dá mè Tà pi đồ né toa mè
Cây dừa Trái dừa Avocado Butter အုန်းပင် (ôn pình) ôn ti Avocado (tho pát ti) ထောပတ်သီး Butter (tho pát)
Nghĩ rằng Tôi nghĩ rằng anh ấy không thể đến. Tôi nghĩ rằng việc bạn không nói là không tốt. Tôi nghĩ rằng hôm nay trời sẽ không mưa. "ထင် (thình đề) useful văn nói 📌 Cấu trúc: 👉 [Mệnh đề] + လို့ + ထင်တယ် (Tôi nghĩ rằng…) သူ မလာနိုင်ဘူးလို့ ထင်တယ်။ Tôi nghĩ rằng anh ấy không thể đến. မင်း မပြောတာ မကောင်းဘူးလို့ ထင်တယ်။ Tôi nghĩ rằng việc bạn không nói là không tốt. ဒီနေ့ မိုးမရွာဘူးလို့ ထင်တယ်။ Tôi nghĩ rằng hôm nay trời sẽ không mưa. 📌 Nhận xét: • “လို့” là trợ từ liên kết (conjunction) dùng để nối hai mệnh đề lại với nhau. • “တာ” là danh từ hóa (nominalizer), biến một hành động hoặc sự việc thành danh từ để có thể làm chủ ngữ, tân ngữ trong câu."
Ngài Beelin có khoẻ ko? Verb…ko ạ? Noun… có tốt ko? Beelin Sayadaw, chan mà pà tà là? … chan mà dê cao pà tà là? …thế nào? (…pà tà là?) … có tốt ko? (… cao pà tà là?)
How long have you been here? đị mà/ dáo đà/ bè láo cha pì lê? reach long
How many people? How many people invited? How many people come? How many people eat? How many people? lù ú dề bè láu lề? လူဉီးရေ How many people invited? Lù bè láu phấy tà lề? How many people come? Lù bè láu là tà lề? How many people eat? Lù bè láu sa tà lề?
Now, What time is it? How far? (bao nhiêu xa) à khú, bè à chền lề? Bè láu wê lề?
Have you been to Vietnam? (Bạn tới VN chưa) How do you think about vietnam? Do you think VN foods are similar to Myanmar? Tên tôi là Sasanarakkhita Bì dé nan, dào phu tà là? VN à chao, bè lô thìn tà lề? Do you think VN foods are similar to Myanmar? VN à sa né, Myanmar à sa trù đề lố thìn tà là? Tà pi đồ boé Sasanarakkhita.
Congratulation. Xin chúc mừng Tự hào Thanks alot You did it very well You’re lucky ဂုဏ်ယူပါတယ် (gồn dù pà đề) ဂုဏ်ယူ (tự hào) Thanks alot chê zu /à mya chi/ tình bà đề. (useful) à mya chi, chê du tình bà đề You did it very well Cao cao lấu khé đề You’re lucky kàn cao đề
How many hours do you study a day? How many time? How many days will you be here? How many more days will you be here? tà nế/ bè nà nà di/ sa tình dá đề bè nà khà … lề? bè nà chền … lề? How many days will you be here? Bè nà dé nề mà lề? How many more days will you be here? Bè nà dé nề ôn mà lề?
Trước khi Trước khi ăn Trước khi ngủ, tôi ngồi thiền. Sau khi Sau khi ăn Sau khi ngủ dậy, tôi ngồi thiền Trước khi (mạ + Verb + khình) Trước khi ăn (mạ sa khình) Trước khi ngủ, tôi ngồi thiền. (mạ ấy khình,tạ da thài đề) Sau khi (Verb + pyi tró) quá khứ pyi dình - tương lai Sau khi ăn (sa pyi tró) Sau khi ngủ dậy, tôi ngồi thiền ấy dà thá pyi tró, tạ da thài đề
Ở văn phòng có dù. Lấy dù ở văn phòng. Đi tới văn phòng. Đi tới văn phòng để lấy dù. Ở văn phòng có dù. (dôn khàn mà thi shi đề) Lấy dù ở văn phòng. (dôn khàn ká thi dá đề) Đi tới văn phòng. (dôn khàn kồ toa đề) Đi tới văn phòng để lấy dù. (thi dù phố, dôn khàn toa đề)
He used the stick to hit the dog. သူက ခွေးကို တုတ်နဲ့ရိုက်တယ်။ Tù ká, khuê kồ, đấu né, dái đề
Thứ sư cho rất tốt Mật ong mà sư cho rất tốt Sư cho mật ong Thứ sư cho rất tốt (ku dình pê đà cao đề) Mật ong mà sư cho rất tốt (ku dình, pê tré, pya dì cao đề) Su cho mật ong (ku dình pya dì pê đề)
I understand what he said. I don't know what he asked. I understand what he said. Tú pyo đà na lề đề I don't know what he asked. Tú mê đà mà tí bu
Example, ví dụ Cho ví dụ rồi giải thích ú pá mà ဥပမာ ဥပမာပေးပြီး ရှင်းပြပါ (Hãy giải thích bằng ví dụ.) u pá mà pi, shinh pyá pê pà
Có nguy hiểm Rất nguy hiểm အန္တရာယ်ရှိ àn trà dè shi đề (ăn trái dại) အန္တရာယ်ရှိများ àn trà dè shi mya đề
Rude. thô lỗ ရိုင်းတယ် dai: đề
Hữu dụng 2 Ko hữu dụng2 Hãy là người có ích အသုံးဝင် (à tôn wình)/ အသုံးကျ Ko hữu dụng အသုံးမဝင် be helpful- အသုံးကျသူဖြစ်ပါ
Relative အမျိုး à myô
Sunlight နေရောင် Nề dào
What happend? I want to meet you What do you want? ဘာဖြစ်တာလဲ bà phít đà lề? တွေ့ချင်တယ် tuế chình s đề သင်လိုချင်လဲ? bà lồ chình lề?
Convenient Chúc mọi chuyện thuận lợi အဆင်ပြေ à xình pyề đề ဒီထိုင်ခုံမှာ အဆင်ပြေလား? Bạn có thấy ngồi ghế này thoải mái không? à xinh pyề pà sề
Its my fault Its my guilt Forgive Excuse me Tà pi đồ à ma Tà pi đồ à pyít ခွင့်လွှတ် (khuynh lố) tha lỗi ခွင့်လွှတ်ပါ (khuynh lố pà) xin thứ lỗi ạ - Excuse me
please give me a hand à ku à nhị pê pà ku nhì pà (ကူညီပါ)
Press Bị đè bẹp, bị bẹp dính - dẹt(adj) ဖိ (phí đề) ပိ (pí đề) đè bẹp hết thức ăn rất phí
"Bẻ ra từng phần (bánh)v Bị bể ra từng phần(v) # nhóm, tổ chức(n)" "ဖဲ့ (phé) ပဲ့ (pé) # Tổ chức/nhóm - အဖွဲ့ (ạ phoé) em pé bẻ bánh ra từng phần"
Xin hãy đem dù vào trong này Xin hãy để dù ở ngoài thi cồ à the cồ/ dù là pê pà thi cồ à pyình mà/ tha pà
Open be open ဖွင့် (phuính đề) ပွင့် (puính đề)
Làm rối (xáo) 1 từ Bị rải khắp nơi, bị vứt lộn xộn (bị xáo) 1 từ ဖွ (phoá đề) ပွ (poá đề)
Phá hoại/ phá hỏng 2 Hư hoại, bị hư 2 Demolish, đánh sập Collapse sập Phá hoại/ phá hỏng 2 ဖျက်စီး (phyé/ phyé si đề) Hư hoại, bị hư 2 ပျက် (pyé/ pyé si đề) Demolish, destroy ဖြို ချ (phyồ (chá) đề) Collapse sập ပြို ချ (pyồ (chá) đề)
moral shame moral fear Pháp hổ thẹn (à sh é tà da) အရှက်တရား Pháp ghê sợ (à cháu tà da) အကြောက်တရား
Viên tịch Nhập Đại Niết Bàn Băng hà Mất Cõi chư thiên pyàn lồn trò mù đề (ပျံလွန် တော် မူ တယ်) pyàn trò mù đề Parinibban sàn tề Băng hà - နတ်ရွာ စံတယ် (nát doà sàn đề) စံ - an hưởng Mất rồi (chết)- ဆုံးသွားပြီ (xôn toa pì) Nát pyì
4 đại chủng Đất Nước Lửa Gió Đát chi lê pa (pà thà wí đát) Đất (à po đát) Nước (tề do đát) Lửa (wà do đát) Gió
Frighten, threaten. doạ Afraid, fear. sợ ခြောက် (cháu s đề) ကြောက် (cháu đề)
Take off. cởi y ချွတ် (chốt s đề)
Học trò. pupil/ Disciple Thầy tế độ Cho lời chỉ dạy Thầy trò Học trò của Sayadaw đạ pé (တပည့်) ô wà đà sa ri dá (ဩဝါဒါစရယ) ô wà đà pê đề Thầy trò (sà dà đạ pé) Học trò của Sayadaw (Sayadaw dé đạ pé)
nghiệp xấu quá Kàn xô shà đề Kàn mà cao shà bu shà: tìm/ tội nghiệp vì …
Làm gì trước đi Sayama đi trước đi နှင့် (nính) Noun + Nính = with Verb + Nính = Làm gì trước đi Sa nính pà/ Toa nính pà Sayama à dình toa nính pà Sayama đi trước đi
Dành ăn hết ချည်း (chis:) N + chis: + V = dành … hết Tù chis sa đề. anh ta/ cô ta dành ăn hết Tù chis lấu đề. dành làm hết
… ko giống với 2 Nơi này không giống như Yangon. (2) …လိုမဟုတ်ဘူး (…lồ mà hấu bu) … နဲ့မတူဘူး (.. né mà trù bu) ဒီမာ ရန်ကုန် နဲ့ မတူဘူး ဒီမာ ရန်ကုန် လိုမဟုတ်ဘူး → Nơi này không giống như Yangon.
Nơi sinh Zạ trí myô (ဇာတိမြို) zạ tí: tự nhiên, bẩm sinh myô: city Muê dát myề (မွေးရပ်မြေ) muê: sinh dát: dừng Myề: đất
"Núp # Ghế Núp nắng, núp mưa, Trốn việc" Núp- ခို (khồ đề) Ghế - ခုံ (khồn) nề khồ đề mô khồ đề à lấu khồ đề
Comming/ sắp tới (2 từ) chủ nhật tới လာမည့် (là mé) là mé tà ninh ga nuề = náo tà ninh ga nuề
Noun Pronoun Adjective Verb Adverb Noun (နာမ်) Nàn Pronoun (နာမ်စား) Nàn sa Adjective (နာမ်) Nàn mà Verb (ကြိယာ) Ki ri dà Adverb (ကြိယာဝိသေသန) Ki ri dà wi tề tá ná
Không có = mờ shi bu ကင်း (kinh) yogà kinh (vô bệnh) à pyít kinh (vô tội)
Văn viết thay က và တယ် bằng Văn viết thay က bằng သည် (tì) Thay တယ် bằng သည်(tì) hoặc ၏ (í) tú = tù í = tù dé
Ko dám nói dối công thức: dám làm gì… Cảnh sát Cười to Lền mà pyo de bu မလိမ်ရဲဘူး Verb + de (ရဲ) dám làm gì, cảnh sát, သူ မလုပ်ရဲဘူး Anh ấy không dám làm သူတိုင်း ပြောရဲတယ် Ai cũng dám nói. ရဲတွေ လာပြီ Cảnh sát đến rồi. Cười to - ရယ်
Kính trọng, tôn kính အမြတ်တနိုး à myát tà nô မိဘတွေက အမြတ်တနိုး ရှိတဲ့သူတွေပါ။ (Cha mẹ là những người quý giá nhất.)
Excited. hào hứng စိတ်လှုပ်ရှား Sấy lấu shà
use to do sth (có thói quen) thường lắng nghe Verb + လေ့ shi đề lế shi đề Na thào lế shi đề thường lắng nghe
Fluent - rành, thành thạo Fluently Choăn chình ကျွမ်းကျင် Choăn choăn chình chình Choăn choăn chình chình mà pyo tê bu - nói chưa lưu loát
Mục tiêu, mục đích (n) aim, hướng tới (v) ရည်မှန်းချက် (dì man ché) ရည်မှန်း (dì man)
Pick up (tới đón) Tới chào đón Đưa đi - Send off/ Take sb to Can you pick me up at the airport? လာကြို (là chồ) tới đón လာခေါ် (là khò) tới chào đón Pick me up = ငါ့ကိုလာခေါ်ပါ ကျွန်တော်ကို လေဆိပ်သွားဖို့ လာခေါ်ပေးပါ။ Tới đón tôi để đi sân bay giúp nhé လေဆိပ်မှာ ကိုရင်ကို လာကြို နိုင်မလား။ လိုက်ပို့ (lái phố) tiễn đi toa pố - đưa đi ကျွန်တော်အား လေဆိပ်ကို လိုက်ပို့ပေးပါ။ Đưa tôi ra sân bay giúp nhé
Cho sư mượn cuốn sách. Cho sư mượn đc ko? Giúp sư được ko? Sà ấu, cô dình cồ, nga pà. Sà ấu, cô dình cồ, nga nài mà là? Cô dình cồ, ku nhi nài mà là? Nài mà la: đc ko Lố dá la: đc phép ko
Arrange (v) Kế hoạch (n) sắp xếp giúp có đc ko? Những cuốn sách đã được xếp trong thư viện. စီစဉ် (si sình) sắp xếp (planning) အစီအစဥ် - kế hoạch, plan (danh từ) စီစဉ်ပေးနိုင်မလား si sình pê nài mà là? စာအုပ်တွေကို စာကြည့်တိုက်ထဲမှာ စီထား တယ် → Sách đã được xếp trong thư viện.
How many people? How many people will pick you up? How many animal? How many days? How many days will you be here? How many days have you been here? How many botles? Bao nhiêu cây (dù, viết)? How many trees? How many cars? How many hours? How many minutes? Bao nhiêu cái (bàn ghế …)? How many books? How many people? bè ná dáo How many people will pick you up? bè nà dáo, sayama cồ là chồ mà lề? How many animal? bè nạ cào? How many days? bè nà dé? How many days will you be here? ဘယ်နှစ်ရက်နေမလဲ? How many days have you been here? ဒီမှာ ဘယ်နှစ်ရက်ရှိပြီးလဲ? ဒီမှာ ဘယ်နှစ်ရက်ရှိနေလဲ? How many botles? bè nà bu? Bao nhiêu cây (dù, viết)? bè nà chao? How many trees? bè nà pyình? How many cars? bè nà si? How many hours? bè nà nà di? How many minutes? bè nà mi nịt? Bao nhiêu cái (bàn ghế …)? bè nà khú? How many books? bè nà ấu?
Uncle (chú, cậu) Bác Aunt (cô gì) Bác gái Uncle (ဦးလေး) u lê Bác (ဉီးကြီး) u chi Aunt (အဒေါ်) đò lê Bác gái (ကြီးကြီး) chi chi
Whole Over quá lố ăn(n) quá no လုံး (lôn) လွန် (lồtm) quá, vượt ngoài à sa lồtm (ăn quá no)
Ripe(v) Non, chưa chín (v) Trái này chín rồi Trái này chưa chín. Trái này còn non. Ripe(v) မှည့် ( mé đề) Non, chưa chín (v) စိမ်း (sên đề) Trái này chín rồi. (đị à ti mé đề) Trái này chưa chín. (đị à ti mà mé bu) Trái này còn non. (đị à ti sên đề) me - đen mì - kịp/ dựa mi: - đèn, điện mí - lỡ
Film movie Tôi sẽ đi xem phim dấu shìn ရုပ်ရှင် dấu shìn chi mề
Which? Which one do you like? Who? With whom? Whom are you talking to? Whose? Whose book is this? Which (bè hà…lê?) ဘယ်ဟာ bè hà chái lề? Who (bè tù … lê?) ဘယ်သူ With Whom (bè tù né ..lề?) ဘယ်သူနဲ့ Whom are you talking to? Sayama bè tù né, saka pyo đà lề? ဆရာမ ဘယ်သူနဲ့ စကားပြော တာလဲ Whose (bè tú …lề) ဘယ်သူ့/ Bè tú dé… lê Bè tú sà ấu lê?
Particle (well) kéo sự chú ý oh well, lets stop ကိုင်း (kai) kai dát cha sô (oh well, lets stop) kai toa cha sô (oh well, lets go)
to scratch gãi đầu kấu đề (ကုတ်) Gao kấu đề
3 Catastrophy (nạn đói, chiến tranh, dịch bệnh) 8 kiếp sống bất hạnh 5 Enemies(nước, lửa, trộm, vua, con cái phá hoại) Kát tôn pa (ကပ်သုံးပါ) kát: tai ương dát pyít shịt pa Dàn tù myô nga pa (ရန်သူမျိုးငါးပါး) dàn tù: kẻ thù
Statue Ngôi đền, đài ရုပ်တု (dấu tú) ဗိမာန် (bấy màn) Sayadawgy bấy màn
Good luck ကံကောင်းပါစေ kàn cao pà sề
according to (၃) theo/dựa theo/ căn cứ trên Discipline အတိုင်း (a trai) အလိုက် (a lái) အရ (a dá) စည်းကမ်း (si kan) quy định, nội quy စည်းကမ်းအရ (si kan a dá)
Diamond Sền (စိန်)
Để, để mà, để có được/ for, to get (particle) Kiến thức (n) Tôi đọc nhiều sách để có kiến thức. Sayama đưa sách đến tôi. Sayama mua sách cho tôi. Sayama tới vì kô dình. Sayama tới để dạy học cho kô dình. ဖို့ (phố) = အတွက် (a troé) = for Noun + cháo/ à toé: because of Verb + phố : because of Noun + phố: để cho Kiến thức (bạ hú tú tá) ဗဟုသုတ tà pi đồ, bạ hú tú tá /dá phố/ sà myamya phát đề. /a troé/ Sayama đưa sách đến tôi. Sayama tà pi đồ kồ, sà ấu pê đề (to) Sayama mua sách cho tôi. Sayama tà pi đồ phố sà ấu wè đề. (for) Sayama tới vì kô dình Kô dình à toé/cháo, Sayama là đề. Sayama tới để dạy học cho kô dình Kô dình sa tình phố, Sayama là đề.
Regularly - đều đều => မှန်မှန် màn màn => đúng đúng
a whole day a whole year a whole life tà nế lôn (တစ်နေ့လုံး) tà nịt lôn tà nịt lôn lôn tà nịt pát lôn (တစ်နှစ်ပတ်လုံး) tờ té lôn တစ်သက်လုံး
Câu hỏi (văn nói) Nhiều thắc mắc à mê à màn ( အမေးအမြန်း) à mê à màn thù đề (အမေးအမြန်းထူတယ်)
Xuất gia tỳ khưu U zình wớt mề ဦးဇင်းဝတ်မယ်
Ngày mốt 2 days ago Tạ bé khà (သဘက်ခါ) ngày mốt đi tập tạ bé lồn khé đé nịt dé ká လွန်ခဲ့တဲ့ နစ်ရက်က
Tôi có thể ngồi đây ko? Xin cho phép tôi ngồi đây. Dạ ngồi đc ạ Xin hãy ngồi đây Tôi có thể ngồi đây ko?(Đị mà thài lố dá mà là?) Xin cho phép tôi ngồi đây. (Thài pà dá sề) Dạ ngồi đc ạ (thài lố dá pà đề) Xin hãy ngồi đây (đị mà thài pà)
Dân làng Dân phố Người dân Myanmar Người Myanmar Dân làng (doà tù doà tà) ရွာသူရွာသား doà tù: nữ dân dò tà: nam dân Dân phố (myố tù myố tà) မြို့သူမြို့သား Người dân Myanmar (Myenma pyì tù pyì tà) ပြည်သူပြည်သာ Người Myanmar (Myenma lù myô)
Grammar Tín, hào phóng သဒ္ဒါ (grammar) tát đà သဒ္ဓါ tát đà
Rầy la, quở trách Sayadaw quở trách Sadi. Sadi làm việc ko tốt nên bị la rầy. "xù đề ဆူ Sayadaw ká, kô dình kồ xù đề. Sayadaw quở trách Sadi Kô dình (cao cao mà lấu bu) lố xù đề. Sadi làm việc ko tốt nên bị la rầy. # xôn má đề : răn dạy, dạy bảo"
Nhánh sông, lạch (n) Liếc nhìn (v) Cây (đếm dù viết) Cough, ho Fever(n) Get fever (v) ချောင်း (chao s) Cough: Chaos xô đề (ချောင်း ဆိုး) Fever(n) a phya (အဖျား) Get fever (v) phya đề/ a phya shi đề
5 giới 8 giới 10 giới Giữ, vân giữ (3) Giữ 10 giới 5 giới (nga pà ti lá) 8 giới (shịt pà ti lá) 10 giới (sè pà ti lá) Giữ, vân giữ (thền đề) ထိန်း (chăm sóc, kiềm chế) Giữ 10 giới (sè pà ti lá thền đề) သီလကိုထိန်းသိမ်းတယ်” là cách nói phổ biến nhất về giữ giới. (thên tên đề) • သီလစောင့်တယ် cũng có nghĩa tương tự. (sáo đề)
Desision(n) phán quyết Decide(v) quyết định Bạn đã quyết định ngày mai đi đâu chưa? Tôi đã quyết định để đổi công việc. ဆုံး Decision(n) အဆုံးအဖြတ် (à xôn à phyát) Decide(v) ဆုံးဖြတ် (xôn phyát đề) (phổ biến hơn) မနက်ဖြန် ဘယ်မှာထွက်မလဲ ဆုံးဖြတ်ထားပြီလား? Bạn đã quyết định ngày mai đi đâu chưa? အလုပ်ပြောင်းဖို့ ဆုံးဖြတ်လိုက်ပြီ Tôi đã quyết định đổi công việc. ဆုံး - kết thúc/ mất/chết/ …tận cùng (anáo xôn/ amyính xôn)
Cực kỳ. exceedingly/extremely အဆမတန် a xá mà tàn
Suốt/ Cả Suốt 1 ngày Suốt 2 ngày Suốt 1 tháng Suốt 2 tháng Suốt 1 năm Cả nhà Cả nước Suốt/ Cả: (lôn/ lôn lôn) လုံးလုံး Suốt 1 ngày. (tờ nề lôn) Suốt 2 ngày (nờ dé lôn lôn) Suốt 1 tháng (tờ lá lôn) Suốt 2 tháng (nờ lá lôn lôn) Suốt 1 năm (tờ nịt lôn) Cả nhà (tờ ền lôn) Cả nước (tờ nài ngàn lôn)
Gia đình Địa điểm Đệ tử Bodhisattva Universal Monarch (vua Chuyển Luân) at Lumbinī on the full moon day Vesak in 624 B.C. on the Full Moon Day of May (Vesak) in the 6th century B.C Suddhodana & Mahāmāyā Sākyans at Kapilavatthu Married the princess named Yasodharā and had a son named Rāhula. Four Great Omens: an old man, a sick man, a dead man and a recluse Āḷāra Kālāma and Uddaka Rāmaputta Mortify(v) self-mortification(n) sự hành xác. Practiced many forms of severe austerities (Dukkhara cariya) The verge of (death): cần kề, bờ vực của… The river Nerañjarā, sat at the Bodhi tree. In the Deer Park at Isipatana nearBenares. The first sermon named Dhammacakkappavattana Sutta to the five ascetics. Buddha entered into Mahāparinibbāna in Kusināra. Vast treasure store of Dhamma: kho báu khổng lồ Dhamma. Bhikkhu Human beings, Devas and Brahmas Entered into Mahāparinibbāna in Kusināra.
Glad Stomach Glad: (wan tà đề:) ဝမ်းသာ Stomach: ဝမ်း (wan) Tuế da đà wan tà pà đề.
Cụm Từ Eng. change one’s mind be known as sth/ sb at the age of tired of doing sth expound sth to sb = preach escape from = get free from the boldest step (bước đi vĩ đại nhất) intend to seek for = look for= search prevent sb from doing sth = stop sb from doing sth all things consider: sau khi cân nhắc mọi điều a holy life (đời sống phạm hạnh) eliminate, get rid of, eradicate, eradication sacrifice accuse sb of doing sth (buộc tội) convince= persuade boundless= limitless compassion for sb = sympathy for another, the time was ripe = on time depart from = leave = go away in the prime of youth spiritual heritage turned away from them that no Mara nor the evil forces could break = neither Māra nor the evil forces… The Bodhisatta was so resolute(cương quyết) in his great struggle for Buddhahood that no Māra nor the evil forces could break through his calm concentration. sice … until the last moment of … taking an interest: quan tâm grant ordination to: làm lễ xuất gia cho … by being neither optimistic nor pessimistic wander in the round of rebirth: lang thang trong vòng luân hồi. continued to go round in the cycle of birth and death the cause of becoming: nhân của hiện hữu not knowing things as they really are 1. the conditioned things : các pháp hữu vi The bliss of emancipation: vimutti sukha- Hạnh phúc giải thoát emerge from = rise up: xuất thiền in direct order ≠ chiều thuân in reverse order chiều nghịch The Law of Dependent Origination / Dependent Arising (Paṭicca samuppada) Thập Nhị Nhân Duyên / Giáo lý Duyên khởi / Duyên sinh 2. ‘ When this [cause] exists , this [effect] is; with the arising of this [cause], this [effect] arises’ Khi cái này (nhân) có, thì cái kia (quả) có; khi cái này (nhân) phát sanh, thì cái kia (quả) phát sanh. mental formation: saṅkhāra, hành all formations : tất cả các hành an average man – puthujjana Contentment: sự tri túc (hài lòng/ thoả mãn) contented(adj) tri túc in the dead of the night: lúc nửa đêm commit an offence : phạm tội the unbroken flow of mind stream: dòng tâm liên tục worth of infinitive value: gí trị vô lượng here & hereafter: kiếp này và kiếp sau the worldly pleasure: dục lạc thế gian The Nine Supreme Attributes: 9 ân đức establish oneself in : an trú vào be endowed with: thiên phú cho khả năng cultivates the ten meritorious deeds and ten perfections.: thập thiện và 10 ba la mật see the fear in the slightest fault Purification of Virtue (Sīlavisuddhi) Restraint of senses (Indriyasamvarasīla) spiritual journey material & sensual demands: nhau cầu vật chất và dục lạc The law of Cause and Effect causes and conditions: nhân duyên the theory of rebirth hungry ghost mentality- materiality cognitive process: tiến trình tâm speak well / ill of sb: nói tốt, nói xấu wax and wane: thinh suy fundamental principles: những nguyên tắc cơ bản observe the moral precept righteous volition offering requisites the architect of one’s fate He will reap what he has sown Người ta gặt những gì họ gieo endless misery the supreme bliss of liberation mundane path ≠ supramundane way: con đường hiệp thế và siêu thế guarded by deities 1. mental, defilement kilesa phiền não 2. greed, lobha tham 3. hatred, dosa sân 4. ignorance, moha si 5. conceit, māna ngã mạn 6. wrong view, diṭṭhi tà kiến 7. skeptical doubt, vicikicchā hoài nghi 8. sloth, thīna hôn trầm 9. restlessness, uddhacca phóng dật 10. moral shamelessness, ahirika vô tàm 11. moral fearlessness, anottappa vô quý 12. latency, anusaya phiền não ngủ ngầm strands of hair: soi toc in spite of: mặc dù
Dhamma samsāra The Four Noble Truths: Catu Ariya Sacca Nibbāna The Ultimate Truth = The super-knowledge Conventional Truth (tục đế) Avoiding the two extremes, indulgence in sensual pleasures (kāmasukhallikānuyoga) and self-mortification (attakilamathānuyoga) and followed the Middle Way (majjhimapāṭῑpada). Three-fold Knowledge Tam minh The knowledge of one’s own former births/ =The recollection of one’s previous lives. The knowledge of others’deaths and rebirths according to their deeds. The knowledge of the total destruction of all impurities. an Order of Monks &Nuns: hàng ngũ tăng ni. the gates of deliverance: cửa giải thoát
Đức Phật Gotama Buddha The Tathāgata The Perfected One The Worthy One The Fully Self- AwakenedOne The Fully Enlightened One. The Knower The Awakened One The Supreme Buddha The one endowed with knowledge and right conduct. The Lord The Blessed One The Accomplished One The Knower of the Worlds The Teacher of Gods and men The Exalted One (Bậc cao quý) The Ominiscient (Bậc toàn trí) The Stainless One (Bậc vô nhiễm) The King of Righteousness (Đấng Pháp Vương) The Possessor of the Ten Forces (Đấng thập lực) Siddhattha meaning “wish-fulfilled” Buddhahood Buddhism “The Buddhas are only the teachers”
Phật Ngôn nên thuộc “To put an end to evil, To fulfil all good To purify the mind. This is the advice of all the Buddhas.”
Bạn ở đây bao lâu nữa? Bạn ở đây bao lâu rồi? Bạn ở đây tổng cộng bao lâu? How much longer will you stay? How long have you been here? How long is your stay in here? is your trip?
Bài Pháp đầu tiên: The First Sermon Pali: Dhammacakkappavattana Sutta Chuyển bánh xe Pháp: the Turning of Dhamma Wheel Địa điểm: at the Deer Park, in Isipatana near Benares. Trung đạo: Middle Path (Majjhimapitipadā) tránh xa 2 cực đoan: avoid two extreme Lợi dưỡng trong dục lạc: indulgence in sensual pleasures (kāma-sukha) thực hành Hành xác: devotion to self-mortification (atta-kilamatha) không phù hợp với đời sống thánh thiện: inappropriate for the holy life. Bát chánh đạo: Noble Eightfold Path Venerable Kondañña understood the Dhamma “All that is subject to arising is subject to passing away”. Thắng trí: super-knowledge 4 Đạo siêu thế: The four supramundane Path Mục đích tối thượng: The ultimate goal Hết bợn nhơ: stainless Sạch bụi trần: dustless Tam Bảo: The Holy Triple Gem Nhận vào Giáo đoàn (truyền giới): receive sb into the Order
Tứ thánh đế: The Four Noble Truths Pali: Catu Ariya Sacca Khổ đế: Dukkhasacca The Noble Truth of Suffering Birth/ sickness/ death/ sorrow/ lamentation/ pain/ grift/ despair association with the undesirable things and unloved ones separation from the desirable things and beloved ones not to get what one desires in short, the five aggregates of existence are suffering. Tập đế: Samudayasacca The Noble Truth of the Cause of Suffering craving (taṅhā) Bị ràng buộc bởi thú vui và ái dục: bound up with pleasures and lusts 1. Craving for sense-pleasure Kāma- taṅhā Dục ái 2. Craving for existence Bhāva- taṅhā Hữu ái 3. Craving for non-existence Vibhava- taṅhā Phi hữu ái Diệt đế: Nirodhasacca The Noble Truth of the Cessation of Suffering Đạo đế: Maggasacca The Noble Truth of the Path leading to the Cessation of Suffering Noble Eight-fold Path Insight knowledge 1. Right view (Sammā-ditthi ) 2. Right thought (Sammā-sankappa) Morality 3. Right speech (Sammā-vācā) 4. Right action (Sammā-kammanta) 5. Right livelihood (Sammā-ājiva) Concentration 6. Right effort (Sammā-vāyāmo) 7. Right mindfulness (Sammā-sati ) 8. Right concentration (Sammā-samādhi) 9. Maggañāṇa, Phalañāṇa & Nibbāna Path, Fruition &Nibbāna Đạo, Quả và Niết bàn In brief, one must understand the first Noble Truth, abandons the second Noble Truth, realizes the third Noble Truth and develops the fourth Noble Truth which is simply the Eightfold Noble Path. If one treads along the Middle Path steadfastly, one can develop morality, concentration and Insight knowledges, through which one can attain maggañāṇa, phalanañāṇa and Nibbāna.
There are three kinds of craving: (1) craving for sensual pleasures – kāma-taṅhā (2) craving for existence – bhava-taṅhā (3) craving for non- existence – vibhava-taṅhā
There are three kinds of suffering: 1. Dukkha-dukkha: physical and mental pains. 2. Vipārinama-dukkha: the pains due to the physical and mental changes. 3. Saṅkhara-dukkha: the pains due to dissolution and arising of nāma and rūpa.
The three kinds of dispensation (hệ thống tôn giáo) , Sāsanā, in Buddhism are thus: 1. Learning and studying Buddhist literature (Pariyatti Sāsanā) 2. Practice of tranquility and insight meditation (Paṭipatti Sāsanā) 3. Realization of the Dhamma (Paṭvedha Sāsanā) Moreover, the three essences of all the Buddha’s teaching are called Sāsanā: the dispensation of morality, concentration and wisdom.
Từ Bi Hỷ Xả four Appamaññās: Tứ Vô Lượng - In practicing mettā, we meditate: “May all be happy.” - In cultivating karunā, we meditate: “May all be free from miseries.” - For exercising muditā, we meditate: “May their gain be with them for a long time.” - In practicing upekkhā, we meditate: “ All beings are as they are conditioned by their kamma.”
Tam Tạng Tipiṭaka Tipiṭaka literally means “The Three Baskets.” Vinaya Piṭaka, Suttanta Piṭaka and Abhidhamma Piṭaka. The Vinaya Piṭaka is made up of the five books such as - Pārājika (Major Offences), Bất cộng trụ - Pācittiya (Minor Offences), Ưng đối trị - Mahāvagga (Great chapter), Đại phẩm - Cullavagga (Small Chapter), Tiểu phẩm - Parivāra (Epitome of Vinaya). Tập yếu The Suttanta Piṭaka is divided into five collections known as Nikāyas. 1. Dīgha Nikāya (Collection of Long Discourses) Kinh Trường Bộ 34 2. Majjhima Nikāya (Collection of Middle Length Discourses) Kinh Trung Bộ 152 3. Saṁyutta Nikāya (Collection of Kindred Sayings) Kinh Tương Ưng 7762 4. Aṅguttara Nikāya (Collection of Discourses with Serial Numbers of Facts) Kinh Tăng Chi 9557 5. Khuddaka Nikāya (Collection of Minor Discourses) Kinh Tiểu Bộ 18 books The Abhidhamma Piṭaka (the Basket of Ultimate realities) is the detailed analysis of consciousness (citta), the concomit- ant factors (cetasika), matter (rūpa) and Nibbāna. It comprises 7 books, namely: 1. Dhammasaṅganī (Classification of Dhamma) Pháp Tụ 2. Vibhaṅga (Analysis of Dhamma) Phân Tích 3. Dhāṭukaṭhā (Speech of Elements) Nguyên Chất Ngữ 4. Puggalapaññaṭṭi (Designation of Individuals) Nhân Chế Định 5. Kaṭhāvaṭṭhu (Points of Controversy) Ngữ Tông 6. Yamaka (Analysis of Pairs) Song Đối 7. Paṭṭhāna (Causal Relations) Phát Thú
Enough đủ rồi ạ Lồn láu đề လုံလောက်ပါတယ် lồn láo pà đề: đủ rồi ạ Dùng “ပါတယ်” giúp câu nghe lịch sự, trang trọng, tôn trọng người nghe.
Ở giữa, miền trung, middle à lè pai (အလယ်ပိုင်း) ဗီယက်နမ်အလယ်ပိုင်း miền trung Việt Nam
Xin hãy nghe Na thào pà
Hai tháng rưỡi Sẽ ở đây 2 tháng rưỡi နှစ်လခွဲ (nờ lá khoe) nờ lá khoe thài mè thài: ngồi, ở đây có nghĩa cư trú
Later Sau = phía sau ở sau နောက် náu náu mà
Interview Hỏi đáp interview အမေး အဖြေ (à mê à phyề) တရားစစ် (tạ da sít đề) Sayadaw (စစ် - ktra) တရားလျောက် (tạ da sháo đề) yogi ( လျောက် - đi bộ, đi dạo/ trình) တရားဆွေးနွေးခြင်း (tạ da xuề nuề chình s) hỏi đáp - dùng cho Sangha và yogi
cảnh giới 1. The sense sphere cõi dục giới 2. The fine-material sphere cõi sắc giới 3. The immaterial sphere cõi vô sắc giới 4. The supramundane (transcendental) level cõi siêu thế four apāya abodes, the human abode and the six devā abodes. 4 cõi khổ, cõi người và 6 cõi chư thiên.
Parami (Ba la mật) Every Bodhisatta practices the 10 Perfections or 10 Supreme Virtues (Dasapārami) in order to gain the supreme goal. Mỗi vị Bồ tát thực hành thập hạnh viên mãn hay 10 Ba-la- mật để đạt đến cứu cánh tối thượng. 1. Perfection in Giving or Liberality Công hạnh viên mãn về Bố thí Dānapāramī Bố thí ba-la-mật 2. Perfection in Morality Công hạnh viên mãn về Trì giới Sīlapāramī Trì giới BLM 3. Perfection in Wisdom Công hạnh viên mãn về Trí Tuệ Paññāpāramī Trí Tuệ BLM 4. Perfection in Renunciation Công hạnh viên mãn về Viễn Ly Nekhammapāramī Viễn Ly BLM 5. Perfection in Energy Công hạnh viên mãn về Tinh tấn Viriyapāramī Tinh tấn BLM 6. Perfection in Patience Công hạnh viên mãn về Kham nhẫn Khantipāramī Kham nhẫn BLM 7. Perfection in Truthfulness Công hạnh viên mãn về Chân thật Saccapāramī Chân thật BLM 8. Perfection in Resolution Công hạnh viên mãn về Kiên định Adhitthānapāramī Kiên định BLM 9. Perfection in Loving-Kindness Công hạnh viên mãn về Lòng từ Mettāpāramī Lòng từ BLM 10. Perfection in Equanimity Công hạnh viên mãn về Hành xả Upekkhāpāramī Hành xả BLM
Tà ngữ 1. false speech nói dối, nói sai trái 2. slandering lời vu khống, vọng ngữ 3. harsh speech lời thô bạo, cục cằn, ỷ ngữ 4. vain speech lời phù phiếm
The preceding Buddhas The Buddhas were in the past Kakusandha Buddha Konāgamana Buddha Kassapa Buddha Gotama Buddha
Bồ tát Tên Ngày sinh Nơi sinh Cha mẹ Dòng họ - Quê quán Vợ Con 4 điềm tướng Bodhisattva Siddhatthaon the full moon day Vesak in 624 B.C. at Lumbinī Suddhodana & Mahāmāyā Sākyans at Kapilavatthu Married the princess named Yasodharā and had a son named Rāhula. Four Great Omens: an old man, a sick man, a dead man and a recluse
Tên hiệu của Ngài Thế tôn Bậc toàn giác Gotama Buddha The Tathāgata =The Blessed One The Fully Enlightened One = The Ominiscient
2 vị thầy đầu tiên Sự tự hành xác Thực tập nhiều cách khổ hạnh (pali) Sông Ni Liên Thiền, cây bồ đề Āḷāra Kālāma and Uddaka Rāmaputta self-mortification(n) Practiced many forms of severe austerities (Dukkhara cariya) The river Nerañjarā, sat at the Bodhi tree
4 cõi khổ cõi Người 6 cõi Chư thiên Phạm thiên Tỳ khưu four apāya abodes the human abode the six devā abodes Brahmas Bhikkhu
Cõi dục giới Cõi sắc giới Cõi vô sắc giới Cõi siêu thế 1. The sense sphere 2. The fine-material sphere 3. The immaterial sphere 4. The supramundane (transcendental) level
Tứ diệu đế Niết bàn Sự thật tối hậu (chân đế) Tục đế Khổ đế Tập đế Diệt đế Đạo đế Cần làm: - Hiểu đế thứ nhất - Loại bỏ đế thứ 2 - Chứng ngộ đế thứ 3 - Tu tập đế thứ 4 The Four Noble Truths (Catu Ariya Sacca) Nibbāna The Ultimate Truth=The super-knowledge Conventional Truth (tục đế) Khổ đế: Dukkhasacca The Noble Truth of Suffering the five aggregates of existence Tập đế: Samudayasacca The Noble Truth of the Cause of Suffering craving (taṅhā) Diệt đế: Nirodhasacca The Noble Truth of the Cessation of Suffering Nibbana Đạo đế: Maggasacca The Noble Truth of the Path leading to the Cessation of Suffering Noble Eight-fold Path In brief, one must : - understand the first Noble Truth, - abandons the second Noble Truth, - realizes the third Noble Truth and - develops the fourth Noble Truth which is simply the Eightfold Noble Path.
8 Bát chánh đạo Nhóm tuệ 1. Chánh kiến 2. Chánh tư duy Nhóm giới 3. Chánh ngữ 4. Chánh nghiệp 5. Chánh mạng Nhóm định 6. Chánh tinh tấn 7. Chánh niệm 8. Chánh định 9. Đạo Quả và Niết Bàn Noble Eight-fold Path (Aṭṭha-maggaṅga) Insight knowledge 1. Right view (Sammā-ditthi ) 2. Right thought (Sammā-sankappa) Morality 3. Right speech (Sammā-vācā) 4. Right action (Sammā-kammanta) 5. Right livelihood (Sammā-ājiva) Concentration 6. Right effort (Sammā-vāyāmo) 7. Right mindfulness (Sammā-sati ) 8. Right concentration (Sammā-samādhi) 9. Maggañāṇa, Phalañāṇa & Nibbāna Path, Fruition & Nibbāna
3 hệ thống trong Phật Giáo 1. Pháp học 2. Pháp hành (thiền định và thiền tuệ) 3. Pháp thành The three kinds of dispensation, Sāsanā, in Buddhism are thus: 1. Learning and studying Buddhist literature (Pariyatti Sāsanā) 2. Practice of tranquility and insight meditation (Paṭipatti Sāsanā) 3. Realization of the Dhamma (Paṭivedha Sāsanā)
Tam tạng Tạng luật Tạng Kinh Tạng luận Tipiṭaka literally means “The Three Baskets.” - Vinaya Piṭaka: contains disciplinary rules laid down by the Buddha for regulating the conduct of Bhikkhus and Bhikkhunīs. - Suttanta Piṭaka: is a collection of the discourses preached by the Buddha and some foremost disciples on various occasions throughout forty-five years. - Abhidhamma Piṭaka: the Basket of Ultimate realities (citta, cetasika, rūpa, Nibbāna)
4 bậc thánh Bậc Nhập Lưu Bậc Nhất Lai Bậc Bất Lai Bật Ứng Cúng 1. Sotāpanna – Stream-winner 2. Sakadāgāmi – Once-returner 3. Anāgami – Non-returner 4. Arahant – The Worthy
Tam học Giới Định Tuệ According to Buddhism, the way to reach Nibbāna is the Noble Eightfold Path consisting of the Three Trainings (Sikkhās) 1. Sīla Sikkhā (Training of Morality) 2. Samādhi Sikkhā (Training of Concentration) 3. Paññā Sikkhā (Training of Wisdom)
Kinh Đại Niệm Xứ 4 Niệm Xứ Đây là con đường duy nhất để - thanh tịnh tâm chúng sanh, - vượt khỏi sầu bi, - diệt trừ khổ ưu, - thành tựu thánh đạo và - chứng ngộ Niết Bàn. Niệm thân Niệm thọ Niệm tâm Niệm pháp Mahāsatipaṭṭhāna Sutta (The Foundation of Mindfulness) The Fourfold Establishing of Awareness This is the only way - to purity of mind, - to overcome sorrow and lamentation, - to extinguish pain and grief, - to walk on the path of truth and - to realize Nibbāna. 1. Mindfulness of the contemplation of Body Kāyānupassanā Satipaṭṭhāna 2. Mindfulness of the contemplation of Feeling Vedānānupassanā Satipaṭṭhāna 3. Mindfulness of the contemplation of Consciousness Cittānupassanā Satipaṭṭhāna 4. Mindfulness of the contemplation of Dhamma Dhammanupassanā Satipaṭṭhāna
4 vô lượng tâm Từ Bi Hỷ Xả four Appamaññās - four boundless states 1. Mettā - Loving-kindness In practicing mettā, we meditate: “May all be happy.” 2. Karunā – Compassion In cultivating karunā, we meditate: “May all be free from miseries.” 3. Muditā - Sympathetic joy For exercising muditā, we meditate: “May their gain be with them for a long time.” 4. Upekkhā – Equanimity In practicing upekkhā, we meditate: “ All beings are as they are conditioned by their kamma.”
Bài Pháp đầu tiên Chuyển bánh xe Pháp Địa điểm Trung đạo Tránh xa 2 cực đoan Lợi dưỡng trong dục lạc Thực hành ép xác Không phù hợp với đời sống thành thiện The First Sermon Dhammacakkappavattana Sutta the Turning of Dhamma Wheel at the Deer Park, in Isipatana near Benares. Middle Path (Majjhimapatipadā) avoid two extreme indulgence in sensual pleasures (kāma-sukha) devotion to self-mortification (atta-kilamatha) inappropriate for the holy life.
Dạ vâng ạ Dạ khoẻ ạ ဟုတ်ကဲ့ pà - dạ vâng ạ (hâu kẹ pà) - Hấu pà đề နေကောင်းပါတယ် ဘုရား nề cao pà đề phạ da
Trật từ từ trong câu Chủ ngữ + cụm giới từ + tân ngữ + động từ Linh Tokyoမှာ Sushi စားနေတယ်
Linh sẽ đi Mdl lúc 3 giờ. – Linh ၃နာရီမှာ Mdl သွားမယ်
Linh đang làm việc ở Nhật Bản. Linh Japanမှာ အလုပ် လုပ်နေတယ်
Linh đang làm gì ở Nhật Bản? Linh Japanမှာ ဘာ လုပ်နေလဲ
Linh đi Mdl bằng ô tô. Linh ကားနဲ့ Mdlသွားတယ်
Ngài đi Mdl cùng Linh ဆရာတော် Linhနဲ့ Mdl သွားတယ်
Linh đã đi Mdl bằng gì? Linh ဘာနဲ့ Mdl သွားခဲ့လဲ
Linh muốn đi Mdl. Ai muốn đi Mdl? Linh Mdlသွားချင်တယ် ဘယ်သူ Mdl သွားချင်လဲ
Ai đang ăn Sushi? ဘယ်သူ Sushiစားနေလဲ
Linh đang đi Mdl Linh đang đi đâu? Linh Mdlသွားနေတယ် Linh ဘယ်သွားနေလဲ
Long muốn ăn Sushi. Ai muốn ăn Sushi. Long Sushi စားချင်တယ် ဘယ်သူ Sushiစားချင်လဲ
Linh đi Mdl cùng Long. Linh đi Mdl cùng ai? Linh Long နဲ့ Mdlသွားတယ် Linh ဘယ်သူနဲ့ Mdlသွားလဲ
Long làm việc ở đâu? Long ဘယ်မှာ အလုပ်လုပ်လဲ
tại sao?, sao?, vì sao? vị trí Tại sao Linh đi Mdl? Tại sao Linh ko ăn cơm? Vì sao sư ko đi Mdl? ဘာကြောင့်လဲ/ ဘာလို့လဲ (ngay ở sau chủ ngữ) Linh ဘာကြောင့် Mdlသွားလဲ Linh ဘာလို့ ထမင်း မစားဘူးလဲ ဦးဇင်း ဘာကြောင့် Mdl မသွားဘူးလဲ
- khi nào? (cgt) - lúc nào? (cgt) Lúc nào Linh đi Mdl? Khi nào Linh đi Mdl? ဘယ်တော့လဲ ဘယ်ချိန်လဲ Linh ဘယ်ချိန် Mdlသွားလဲ Linh ဘယ်တော့ Mdl သွားလဲ
- như thế nào? vị trí Ăn Sushi như thế nào? Đi Cầu Giấy như thế nào? ဘယ်လိုလဲ (ngay ở trước động từ) Sushi ဘယ်လို စားလဲ CGဘယ်လိုသွားလဲ
Which, nào, đâu Ô tô nào đi Mdl? Sư đang đi đâu? Sư muốn đi đâu? Sư phải đi đâu? which = bè how = bè lồဘယ်ကား Mdlသွားလဲ ဦးဇင်း ဘယ် သွားနေလဲ ဦးဇင်း ဘယ်သွားချင်လဲ ဦးဇင်းဘယ်သွားရမလဲ
Sư sẽ đi đâu lúc 3 giờ? Sư muốn làm gì lúc 3 giờ? ဦးဇင်း ၃နာရီမှာ ဘယ်သွားမလဲ hoặc ဦးဇင်း ၃နာရီမှာ ဘယ်သွားမလို့လဲ ဦးဇင်း ၃နာရီမှာ ဘာ လုပ်ချင်လဲ
Ô tô của sư ô tô nào đi Mdl? Ô tô kia đi Mdl ô tô này ko đi Mdl. ဦးဇင်းရဲ့ကား nào = đâu: bè gì: bà ဘယ်ကား Mdlသွားလဲ ဟိုကား Mdl သွားတယ် ဒီကား Mdlမသွားဘူး
sẽ đi Mdl (2 cách) Mdlသွားမလို့ = Mdl သွားမယ်
Bao nhiêu vị sư? Mấy chiếc ô tô? Bao nhiêu tiền? ဦးဇင်း ဘယ်နှပါးလဲ ကား ဘယ်နှစီးလဲ ပိုက်ဆံ ဘယ်လောက်လဲ
Cái (đếm) ခု tờ khú/ nờ khú
đi ô tô 4 chiếc ô tô bao nhiêu chiếc ô tô? ကားစီးတယ် ကား၄စီး ကားဘယ်နှစီးလဲ
Tăng Sư Ngài Sadi ဘုန်းကြီး - ရဟန်း - သံဃာ (Sangha) - ဦးဇင်း(tự nhiên) အရှင်ဘုရား ကိုရင် (သာမဏေ)
Mấy người? လူဘယ်နှယောက်လဲ
Ô tô của ai? Cái này của ai? ဘယ်သူရဲ့ကားလဲ bè tù dé hà lê?
Linh đang làm việc ở cty nào? Linh đang làm việc ở cty Hitachi. Linh ဘယ်ကုမ္ပဏီမှာ အလုပ် လုပ်နေလဲ Linh Hitachiကုမ္ပဏီမှာ အလုပ်လုပ်နေတယ်
Điên Đồ điên Người quen ရူး အရူး အသိ
Linh đã đi Lào Cai bằng ô tô của ai? Linh ဘယ်သူ့ရဲ့ကားနဲ့ LCသွားခဲ့လဲ
Mấy vị sư đang đi Mdl? ở tu viện này có mấy vị sư? ဦးဇင်းဘယ်နှပါး မန္တလေး(Mdl) သွားနေလဲ ဒီဘုန်းကြီးကျောင်းမှာ ဦးဇင်းဘယ်နှပါးရှိလဲ
đây (được dùng cho người) Đó Cái đó Này Kia Cái kia Ô tô này – Ô tô kia - Ô tô đó - Cái này - Cái - (lượng từ) ဒါ - đây (được dùng cho người) Đó - အဲဒီ Cái đó - အဲဒီဟာ Này – ဒီ Kia - ဟို Cái kia - ဟိုဟာ Ô tô này – này ô tô - ဒီကား Ô tô kia - ဟိုကား Ô tô đó - အဲဒီကား Cái này - ဒီဟာ Cái - ခု (lượng từ)
Mấy và bao nhiêu dành cho danh từ đếm được là ဘယ်နှ...လဲ
vẫn (khẳng định) vẫn (phủ định) vẫn đang ăn cơm đang ăn cơm trong khi 2 trong khi trời mưa, ăn cơm Trong khi tôi đi Shwedagon, trời mưa. တုန်း (trôn) vẫn (nếu nằm cuối câu) Vẫn - တုန်းပဲ vẫn trong câu phủ định là: mà … tê bu Vẫn mưa - မိုးရွာတုန်းပဲ ထမင်းစားနေတုန်း ထမင်းစားနေတယ် Nếu từ ‘တုန်း’ nằm ở giữa 2 câu thì ’ là liên từ ‘trong khi’. ( tương tự như တုန်းမှာ) trong khi trời mưa, ăn cơm မိုးရွာတုန်း ထမင်းစားတယ် Trong khi tôi đi Shwedagon, trời mưa. ရွှေတိဂုံ သွားတုန်းမှာ မိုးရွာတယ်
đủ (2)đầy đủ(v) đủ - sồn đề/ à sồn shi đềပြည့်စုံ (pyế sồn)
nếu ... thì (2) sẽ ăn cơm thì qua tu viện ဆိုရင် = ရင် = လျင် Xồ dình - nếu( 1 lần này) Dình - bất cứ lúc nào, bất cứ khi nào ထမင်းစားမယ်ဆို(ဆိုရင်/ရင်) ကျောင်းလာ
Nghe ko? Hiểu ko? Thấy ko? Biết ko ကြားလား နားလည်လား မြင်လား သိလား
ở trên xe có bao nhiêu người? ကားပေါ်မှာ လူဘယ်နှယောက် ရှိလဲ
Ai đang làm? Ai đang làm việc? Làm gì? ဘယ်သူ လုပ်နေလဲ ဘယ်သူ အလုပ် လုပ်နေလဲ ဘာလုပ်လဲ
Sư muốn đi đâu? Sư ở đâu? Sư đang (có) ở đâu? Sư sống ở đâu? ဦးဇင်း ဘယ်သွားချင်လဲ ဦးဇင်း ဘယ်မှာလဲ ဦးဇင်းဘယ်ရှိနေလဲ ဦးဇင်းဘယ်မှာ နေလဲ
Mùa an cư/ Nhập hạ(v) Sư sẽ nhập hạ ở đâu? sư được mấy hạ rồi? sư có mấy hạ rồi? Hạ (đếm) Lớn Hạ Nhỏ hạ ဝါဆို (waso) ဦးဇင်း ဘယ်မှာ ဝါဆိုမလဲ ဦးဇင်း ဘယ်နှဝါ ရပြီလဲ ဦးဇင်း ဘယ်နှဝါ ရှိပြီလဲ Hạ - ဝါ ဝါကြီးတယ် - hạ lớn (nhiều hạ) ဝါငယ်တယ် - hạ nhỏ (ít hạ)
Trải bàn Trải giườngTổ chức Kathina - (động từ) - cúng dường - lễ cúng dường - lễ dâng y Kathina Thí chủ Kathina sự tốt "အိပ်ရာခင်း Trải giường (Make the bed) စားပွဲခင်း Trải bàn ăn (Set the dining table) ခင်း - (trải, đặt) thảm, bàn/ ghế Tổ chức Kathina - ကထိန်ခင်း (động từ) လှူ - cúng dường အလှူ - lễ cúng dường ကထိန်အလှူ - lễ cúng dường Kathina ကထိန်အလှူရှင် - thí chủ Kathina ကောင်းမှု - việc tốt ဒါန (Dhana) + သီလ (Sila) + ဘာဝနာ (Bhavana) = ကောင်းမှု"
Nếu Linh đi Mdl thì sư sẽ đi Yangon. Đói thì ăn cơm đi. Muốn đi thì cứ đi Linh Mdl သွားရင် ဦးဇင်း Yangonသွားမယ်။ ဆာရင် ထမင်းစားပါ သွားချင်ရင် သွားပါ
khi/ khi nào (cgt) (ko phải hỏi) sau đó (3) mỗi khi/ mỗi lúc trong khi Mỗi khi đi Yangon, Linh ăn Mohinga တဲ့အခါ - သောအခါ khi/ khi nào ပြီးသောအခါ(văn viết) သူလာတဲ့အခါ ကျနော် ပြောမယ် Khi anh ấy đến, tôi sẽ nói.) sau khi/ sau đó/ xong thì (sau động từ … ) ပြီးတဲ့အခါ - ပြီးရင် (pi dình)- (văn nói- tương lai) pi tró - sau khi (kể lại quá khứ) အပြီးမှာ (ít dùng) တိုင်း (đai/ văn nói) - mỗi khi တဲ့အခါတိုင်း (văn viết) - mỗi khi – mỗi lúc တုန်းမှာ trong khi Yangon သွား တိုင်း Linh မုန့်ဟင်းခါး စားတယ်
1. Nhưng (nói) Chiếc xe này nhỏ nhưng rất đắt 2. Tuy nhiên (viết) Công việc nhiều. Tuy nhiên, tôi vẫn muốn nghỉ ngơi Trời đang mưa. Tuy nhiên, tôi vẫn phải đi học 3. But/ Nhưng mà (nhấn mạnh) Bộ quần áo này đẹp. Nhưng mà nó đắt quá Anh ấy nói là sẽ đến. Nhưng mà anh ấy không đến. 1. ပေမယ့် - nhưng (giữa câu - văn nói) ဒီကားက သေးသေးလေးပေမယ့် အရမ်းစျေးကြီးတယ် → (Chiếc xe này nhỏ nhưng rất đắt.) 2. သော်လည်း - nhưng (giữa câu, văn viết) အလုပ်များ သော်လည်း အနားယူချင်တယ် Công việc nhiều. Tuy nhiên, tôi vẫn muốn nghỉ ngơi.) မိုးရွာနေ သော်လည်း ကျောင်းကို သွားရမယ် → (Trời đang mưa. Tuy nhiên, tôi vẫn phải đi học.) 3. ဒါပေမယ့် - But/ nhưng mà (2 câu) ဒီအဝတ်လှတယ်။ ဒါပေမယ့် စျေးကြီးတယ် → (Bộ quần áo này đẹp. Nhưng mà nó đắt quá.) သူလာမယ်လို့ ပြောတယ်။ ဒါပေမယ့် မလာဘူး → (Anh ấy nói là sẽ đến. Nhưng mà anh ấy không đến.)
Có khoẻ ko? (nhiều người) đang đi (nhiều người) နေကောင်းကြလား သွားနေကြတယ်
Mỗi khi ăn cơm, Linh đau bụng. Mỗi khi mưa, Linh muốn tắm. ထမင်းစားတိုင်း Linh ဗိုက်နာတယ် မိုးရွာတိုင်း Linh ရေချိုးချင်တယ်
Gọi: Sư ơi U dình dề. ရေ
Sau khi ăn cơm, đi cty. (xong thì…) quá khứ/ tương lai ထမင်းစားပြီးရင် ကုမ္ပဏီသွားတယ် tương lai pi tró - quá khứ
nấu တည် - ချက် - တည်ချက် - nấu
ngồi thiền Giảng Pháp Syd đang thyết Pháp. Nghe Pháp Pháp hội Nghe và tuân theo Xin Ngài giảng Pháp cho chúng con. ngài chỉ dạy dhamma đi ạ တရားထိုင် တရားဟော ဆရာတော် တရားဟောနေတယ် တရားနာ တရားပွဲ ကြားနာ - nghe (nghe và tuân thủ) ဆရာတော်/ တပည့်တော်တို့ကို/ တရားဟော/ပေးပါဘုရား ngài chỉ dạy dhamma đi ạ: ဆရာတော် တရားပြပေးပါ ဘုရား
Bắt buộc dùng ကို cho tân ngữ khi: 2 cấu trúc câu phổ biến Nếu tân ngữ là con người thì bắt buộc dùng từ ကို ở sau Cn + cgt + tn + đt. (cấu trúc hay dùng hiện tại) Cgt + cn + tn + đt.
Các xe Các anh ơi ကားတွေ (số nhiều của danh từ) အကိုတို့ရေ (số nhiều của danh xưng)
mỗi/ mọi mỗi khi mỗi người (lượng từ) mỗi sư mỗi xe mỗi khi mưa (liên từ) တိုင်း(mỗi, mọi) - တိုင်းမှာ Mỗi khi - လူတိုင်း - mỗi người ဦးဇင်းတိုင်း - mỗi sư ကားတိုင်း - mỗi xe မိုးရွာတိုင်း - mỗi khi mưa - မိုးရွာတိုင်းမှာ Đối với từ ‘တိုင်း’ có động từ ở trước thì là mỗi khi (là liên từ). Có danh từ ở trước ‘တိုင်း’ thì là mỗi/mọi (ko phải là liên từ/ lượng từ)
Lượng từ Mỗi/ mọi Một vài Nhiều (người, con vật,..) Nhiều (đồ vật) Ít (người, con vật,..) Ít (đồ vật) một ít cơm một ít người mọi người Mỗi/ mọi တိုင်း Một vài တချို့ Nhiều (người, con vật) အများကြီး Nhiều (đồ vật) များများ Ít (người, con vật) အနည်းငယ် Ít (đồ vật) နည်းနည်း ထမင်းနည်းနည်း လူအနည်းငယ် ít người လူတိုင်း mọi người
Mọi người ăn cơm đi Một số người ăn cơm đi. လူတိုင်း ထမင်းစား(ပါ) လူတစ်ချို့(လူတချို့) ထမင်းစားကြပါ
ở tu viện này có nhiều sư. - ở Hà nội có nhiều người. ở HN đông người. ဒီကျောင်းမှာ ဦးဇင်းအများကြီးရှိတယ် ဟနွိုင်းမှာ လူအများကြီးရှိတယ် ဟနွိုင်းမှာ လူများတယ်
phong phú ပေါ (po)
Mưa Mưa to Mưa nhiều ở HN đang mưa to. မိုးရွာ - mưa Mưa to - မိုးကြီး Mưa nhiều - မိုးများ ဟနွိုင်းမှာ မိုးကြီးနေတယ် - ở HN đang mưa to.
giá bao nhiêu? giá đắt 3 giá rẻ 2 ဈေး ဘယ်လောက်လဲ - giá bao nhiêu? ဈေးကြီး - đắt ဈေးများ - đắt ဈေးကောင်းတယ် - đắt Giá ngọt (rẻ) - ဈေးချိုတယ် Gí phong phú (rẻ) ဈေးပေါတယ်
ở Yangon cái gì phong phú? quần áo phong phú. ရန်ကုန်မှာ ဘာပေါလဲ - ở Yangon cái gì phong phú? အထည်တွေပေါတယ် - quần áo phong phú. များ (văn viết) = တွေ (văn nói): các (được dùng khi làm số nhiều của danh từ)
Tâm Tâm sân Thất vọng Xấu tính Buồn Tốt bụng Căm ghét Xao lãng စိတ် - tâm စိတ္တ - citta – tâm စိတ်ဆိုး - tâm ngịch – tức giận စိတ်ပျက် - tâm bị hỏng – thất vọng ဦးဇင်း Linhကို စိတ်ပျက်တယ် ပျက် - hỏng စိတ်ပုပ် - tâm hư thối – xấu tính ပုပ် - hư thối (hay dùng với thịt) စိတ်မကောင်း - tâm ko tốt – buồn - ဝမ်းနည်း စိတ်ကောင်း - tâm tốt – tốt bụng စိတ်နာ - tâm đau – quá ghét Thuy Longကို စိတ်နာနေတယ် - Thủy đang quá ghét Long. စိတ်လေ - tâm giống như gió – mất tập trung
chuẩn ပီတယ် - chuẩn ( pì đề) Phát âm chuẩn - စကားပီတယ် (sạ ka pì đề)
Càng đi càng mệt – Càng ăn càng béo. Càng đi càng xa Vừa .... vừa ..... Vừa đi vừa ăn. vừa cười vừa khóc .... လေ .... လေ - càng .... càng .... Càng đi càng mệt – သွားလေမောလေ Càng ăn càng béo. - စားလေ ဝလေ Càng đi càng xa - သွားလေ ဝေးလေ Vừa .... vừa ..... - Dinh ...ရင်း...ရင်း/ ....ရင်း... တယ် (khác dình: if) Vừa đi vừa ăn. - သွားရင်းစားတယ် - သွားရင်းစားရင်း ရီရင်းငိုရင်း - vừa cười vừa khóc
Tại sao ko muốn đi Sdg? - Trong khi mưa, tôi ko muốn đi Shwedagon. Tron khi mưa, tại sao ko muốn đi Sdg? Tại sao ko muốn đi Sdg? - ဘာဖြစ်လို့ Sdg မသွားချင်လဲ = ဘာဖြစ်လို့ Sdgမသွားချင်ဘူးလဲ Trong khi mưa, tôi ko muốn đi Shwedagon. - မိုးရွာတုန်းမှာ ကျမ Sdgမသွားချင်ဘူး Tron khi mưa, tại sao ko muốn đi Sdg? - မိုးရွာတုန်းက ဘာဖြစ်လို့ ရွှေတိဂုံမသွားချင်ဘူးလဲ
và kết nối danh từ và kết nối động từ Tôi thích Sushi và Sashimi. Tôi ăn Sushi và đi Sdg. နဲ့ - và ( kết nối 2 danh từ) ပြီး - xong (đt) – và (liên từ) (kết nối 2 động từ) Ăn và đi - စားပြီးသွားတယ် Linh và sư – Linhနဲ့ ဦးဇင်း Tôi thích Sushi và Sashimi. ကျနော် Sushiနဲ့ Sashimiကြိုက်တယ်။ Tôi ăn Sushi và đi Sdg. ကျမ Sushiစားပြီး Sdgသွားတယ်
ở Yangon, từ Yangon Chỉ khi ăn cơm thì sẽ đi Sdg Chỉ khi hành thiền, mới có thể đến Niết Bàn Bố thí - Giữ giới - Hành thiền မှ - giới từ (từ, cách- văn viết => văn nói cá/ cá nề), liên từ (chỉ nếu) only if ရန်ကုန်မှ - ရန်ကုန်ကနေ - từ/ở Yangon ထမင်းစားမှ Sdg သွားမယ် - chỉ khi ăn cơm, thì sẽ đi Sdg. တရားအားထုတ်မှ နိဗ္ဗာန်ရောက်မယ်။ - Chỉ khi hành thiền, mới có thể đến Niết Bàn ဒါန - သီလ - ဘာဝနာ
Các sư (you) Các sư (they) Ô tô của các sư - Các sư (you) ဦးဇင်းတို့ Các sư (they) ဦးဇင်း တို့တွေ Ô tô của các sư - ဦးဇင်းတို့ရဲ့ကား/ ဦးဇင်းတွေရဲ့ကား
Số nhà
Anh ơi chợ Bogyoke ở đâu? Đi thẳng Sau đó rẽ trái Đến chợ rồi - အကိုရေ ဗိုလ်ချုပ်ဈေး ဘယ်မှာလဲ Đi thẳng - တည့်တည့်သွားပါ (tré tré toa pà) Sau đó rẽ trái - ပြီးရင်ဘယ်(ဘက်)ကွေ့ပါ (bè kuế pà) Đến chợ rồi - ဈေးရောက်ပြီ
Sau đó (xong thì) Thẳng Rẽ Trái Phải Bên - Sau đó (xong thì) - ပြီးရင် Thẳng - တည့်တည့် Rẽ - ကွေ့ Trái - ဘယ် Phải - ညာ Bên - ဘက်/ဖက်
Anh ơi. ở chợ này có dâu tây ko ạ? Có ở bên kia - 1 kg dâu tây bao nhiêu tiền? - 1 kg 3000 Kyat - Rất đắt - Giảm giá đi – Xin hãy giảm giá đi (cách nói lịch sự nhất) Ko giảm giá đc - Để 2000 đi – Anh ơi. ở chợ này có dâu tây ko ạ? - အကိုရေ ဒီဈေးမှာ စတော်ဘယ်ရီ ရှိလား Có ở bên kia - ဟိုဘက်မှာ ရှိတယ် 1 kg dâu tây bao nhiêu tiền? - စတော်ဘယ်ရီ ၁ကီလို ဘယ်လောက်လဲ 1 kg 3000 Kyat - တစ်ကီလို ၃၀၀၀ Rất đắt - အရမ်း ဈေးကြီးတယ် Giảm giá đi – ဈေးလျှော့ပါ လျှော့ပါအုံး - Xin hãy giảm giá đi (cách nói lịch sự nhất) Ko giảm giá đc - ဈေးလျှော့လို့မရဘူး Để 2000 đi – ၂၀၀၀ ထားပါ
Được ko? Được Ăn đc ko Ăn đc Ăn ko đc လို့ရလား Lố Dá la? လို့ရတယ် - ရတယ် (lố dá đề- dá đề) Sa lố dá la? စားလို့ရတယ (ăn đc - sa lố dá đề) စားလို့မရဘူး (ăn ko dc - lố mà dá bu)
Giảm (làm cho giảm) bị giảm Giảm - လျှော့ (လျှ = ရှ) shó đề bị giảm - dó đề
Sau đó Sau đó (xong thì) - ပြီးရင်
Cái này bao nhiêu? (cái này bao nhiêu tiền?) 1 cái 300 2 cái 500 - Cái này bao nhiêu? (cái này bao nhiêu tiền?) ဒီဟာ ဘယ်လောက်လဲ 1 cái 300 2 cái 500 - ၁ခု ၃၀၀ ၂ခု ၅၀၀
Cực kỳ → Anh ấy cực kỳ mệt mỏi. - quá (sau tính từ) Nóng quá - Rất → Chiếc xe này rất lớn. khá → Nơi này khá tốt. Nhất - Cái này đắt nhất - Hơn - (so sánh) Ô tô này đắt hơn ô tô kia. – Hơn - Tôi muốn ăn nhiều hơn. Chiếc xe này lớn hơn. အရမ်း - cực kỳ (trước tính từ) သူ အရမ်းပင်ပန်းတယ်။ → Anh ấy cực kỳ mệt mỏi. လိုက်တာ - quá (sau tính từ) Nóng quá - ပူလိုက်တာ/ အရမ်းပူတယ် သိပ် - rất ဒီကား သိပ်ကြီးတယ်။ → Chiếc xe này rất lớn. တော်တော် - khá ဒီနေရာ တော်တော် ကောင်းတယ်။ → Nơi này khá tốt. Nhất - အ....ဆုံး Cái này đắt nhất - ဒီဟာ ဈေးအကြီးဆုံး Hơn - ထက်ပို.... (so sánh giữa 2 đối tượng) Ô tô này đắt hơn ô tô kia. – ဒီကား ဟိုကားထက် ပိုဈေးကြီးတယ် Hơn ပို (hơn ko cần 2 đối tượng) ငါ ပို စားချင်တယ်။ → Tôi muốn ăn nhiều hơn. ဒီကားက ပိုကြီးတယ်။ → Chiếc xe này lớn hơn.
Tôi đẹp nhất ở Myanmar. – Ô tô này to nhất ở đây Cái này to hơn cái kia. – Ai lớn nhất ở đây? – (hỏi về tuổi) Tôi đẹp nhất ở Myanmar. – မြန်မာနိုင်ငံမှာ ကျမ အလှဆုံး - မြန်မာနိုင်ငံမှာ ကျနော် အချောဆုံး နိုင်ငံ - ပြည် - đất nước Ô tô này to nhất ở đây – ဒီမှာ ဒီကားအကြီးဆုံး Cái này to hơn cái kia. – ဒီဟာ ဟိုဟာထက် ပိုကြီးတယ် ở đây - ở này - ဒီမှာ Ai lớn nhất ở đây? – (hỏi về tuổi) - ဒီမှာ ဘယ်သူအကြီးဆုံးလဲ
- lớp Có lớp ko? - Ko có lớp - Cả nhà hnay có lớp nhé. - Khi nào lớp sẽ bắt đầu? - 6 giờ lớp sẽ bắt đầu. – lúc 6 giờ lớp sẽ bắt đầu. အတန်း - lớp (à tran) Có lớp ko? - အတန်းရှိလား Ko có lớp - အတန်းမရှိဘူး Cả nhà h nay có lớp nhé. - အားလုံး ဒီနေ့ အတန်းရှိတယ် Khi nào lớp sẽ bắt đầu? - ဘယ်တော့ အတန်းစမလဲ 6 giờ lớp sẽ bắt đầu. – lúc 6 giờ lớp sẽ bắt đầu. - ၆နာရီမှာ အတန်းစမယ်
Bao lâu? – (bao nhiêu lâu) Từ đây đi sân bay mất bao lâu? Bao xa? – (bao nhiêu xa) - Bao xa từ Yangon đến Mdl? - Từ Yangon đến Mdl (xa) 600km. - Bao lâu? – (bao nhiêu lâu) ဘယ်လောက်ကြာလဲ Từ đây đi sân bay mất bao lâu? – ဒီကနေ လေဆိပ်ကို သွားတာ ဘယ်လောက်ကြာလဲ Bao xa? – (bao nhiêu xa) - ဘယ်လောက်ဝေးလဲ Lâu - ကြာ Xa - ဝေး Bao xa từ Yangon đến Mdl? - ရန်ကုန်ကနေ မန္တလေးကို ဘယ်လောက်ဝေးလဲ ထိ - cho đến – till Từ Yangon đến Mdl (xa) 600km. - ရန်ကုန်ကနေ မန္တလေးကို 600ကီလိုမီတာ ဝေးတယ်
km-mile viss,tical -kg feet, inch pound 1 mile = 1.62 km ကီလိုမီတာ viss: ပိသာ (pí tà) tical (သား/ကျပ်သား) 1 viss = 1.62kg ကီလို - ကီလိုဂရမ် Chiều dài thì dùng feet (ပေ) và inch (လက်မ) 1feet = 30cm (1inch =2.5 cm) ပေါင် - pound (lb) cân nạng 1 pound gần 0.5kg Dùng viss( ပိသာ ) và tical (ကျပ်သား) cho các đồ Dùng lb(ပေါင်) cho cân nạng của người.
Anh cao bao nhiêu? Tôi cao 5 feet 6 inch. anh nặng bao nhiêu? Linh nặng 165 lbs Anh cao bao nhiêu? မင်း ဘယ်လောက် အရပ်အမြင့် ရှိလဲ? Tôi cao 5 feet 6 inch. ကျနော့် အရပ် ၅ပေ ၆လက်မ ရှိတယ် အကို ဘယ်လောက်လေးလဲ - anh nặng bao nhiêu? Linh ၁၆၅ပေါင်ရှိတယ် - Linh nặng 165 lbs
Gì cũng đc Ăn gì? - Ăn gì cũng được. – Đi đâu cũng được – - sư cô muốn ăn gì? - ăn gì cũng được - muốn đi đâu? - đi đâu cũng được. Anh muốn sống ở đâu? - Anh sống ở đâu cũng ok. - Có 2 cách: Cách 1 là gấp đôi động từ đi Cách 2 là cộng thêm ဖြစ်ဖြစ် ở từ làm câu hỏi Ăn gì? - ဘာစားလဲ Ăn gì cũng được. – ဘာစားစားရတယ် ဘာဖြစ်ဖြစ်စားလို့ရတယ် ဖြစ်ဖြစ် - bất kỳ - any Đối với cách 2 “được” là trợ động từ là လို့ရတယ် Đi đâu cũng được – ဘယ်သွားသွားရတယ် ဆရာလေး ဘာစားချင်လဲ - sư cô muốn ăn gì? ဘာစားစားရတယ် - ăn gì cũng được ဘယ်သွားချင်လဲ - muốn đi đâu? ဘယ်သွားသွားရတယ် - đi đâu cũng được. Anh muốn sống ở đâu? - အကိုဘယ်မှာ နေချင်လဲ Anh sống ở đâu cũng ok. - အကို ဘယ်မှာနေနေ အိုကေတယ်
"nước to (ngập, lũ lụt) - giá to (đắt) - nước đổ # đổ nước - nước chảy= nước chạy - mưa to" ရေကြီး - nước to (ngập, lũ lụt) ဈေးကြီး - giá to (đắt) ရေကျ - nước đổ (ကျ - rơi/đổ) ရေစီး - nước chảy မိုးကြီး - mưa to (မိုးရွာ - mưa)
ရော (do) sư dùng bữa cơm chưa? dùng xong rồi. Còn Linh? Linh cũng khỏe. ရော - trộn(động từ) / còn...? ရော - cũng/ còn? hỏi ngược lại (còn bạn?) ရော/ လည်း - လည်းပဲ/ လဲ - cũng Còn lại - ကျန် (động từ) ဦးဇင်းဆွမ်းဖုန်းပြီးပြီလား - sư dùng bữa cơm chưa? ဘုန်းပြီးပြီ။ Linhရော - dùng xong rồi. Còn Linh? ရော - လည်း - cũng Linhလည်းနေကောင်းတယ် - Linhရောနေကောင်းတယ် - Linh cũng khỏe.
đổi đổi tiền được ở đâu? muốn đổi bao nhiêu tiền ạ? Thay y လဲ - đổi ဘယ်မှာ ပိုက်ဆံလဲလို့ရလဲ - đổi tiền được ở đâu? muốn đổi bao nhiêu tiền ạ? - ပိုက်ဆံဘယ်လောက်လဲချင်လဲ ဘုရား thay y - tèn kan le đề
card mua sim được ở đâu? sóng sóng wifi ko tốt/ yếu sóng đt ko tốt/ yếu Sư dùng thẻ sim gì? ကဒ် - card (từ Anh Miến) ဘယ်မှာ Simကဒ် ဝယ်လို့ရလဲ - mua sim ở đâu? လိုင်း - sóng Wifiလိုင်း မကောင်းဘူး - sóng wifi ko tốt/ yếu ဖုန်းလိုင်းမကောင်းဘူး - sóng đt ko tốt/ yếu သုံး - số ba/ dùng/ xài Sư dùng thẻ sim gì? - ဦးဇင်း ဘာ ဆင်း(မ်)ကဒ်သုံးလဲ
Từ cảm thán Giật cả mình - အမလေး hoặc Trời ơi - ဘုရားရေ အမလေး ဈေးကြီးတယ် - đắt vậy
Gọi điện đi - đừng gọi điện. Đang học. Gọi điện đi - ဖုန်းခေါ်ပါ ဖုန်းမခေါ်နဲ့၊ စာသင်နေတယ် - đừng gọi điện. Đang học.
đói/ khát khát nước Khát nước thì uống nước đi - Nước uống - - đây có phải là nước uống ko? ဆာ - đói/ khát ရေဆာတယ် - khát nước Khát nước thì uống nước đi - ရေဆာရင် ရေသောက်ပါ Nước uống - သောက်ရေ ဒါ သောက်ရေလား - đây có phải là nước uống ko?
cái này đây đây là bố của Linh ဒီဟာ - cái này ဒါ - đây Hầu như là giống nhau mà lưu ý là từ ‘đây’ được dùng cho người. Từ ‘cái này’ ko được dùng cho người. ဒါ Linh ရဲ့ အဖေပါ - đây là bố của Linh
Xin giới Lấy giới Nhận lấy giới Giữ giới Cho giới pháp thoại cho điều giới ngài đang cho điều giới các người đang lấy sila/ đang xin sila. Giữ 5 giới Giữ (giới) 3 Xin giới - သီလတောင်းတယ် သီလယူ - lấy giới သီလခံယူ - Nhận lấy giới (ti la khàn dù đề) သီလဆောက်တည် - Giữ giới ( tì la xáo đề) ယူ - lấy ခံယူ - nhận lấy ဆောက်တည် - tuân thủ သီလပေး ပေး - trả/ đưa/cho သီလပေးတရား - pháp thoại cho điều giới ဆရာတော်သီလပေးနေတယ် - ngài đang cho điều giời/ chuyển giới. လူတွေ သီလယူနေတယ် - các người đang lấy sila/ đang xin sila. Giữ 5 giới - ၅ပါးသီလစောင့်တယ် Giữ (giới) - စောင့်/ စောင့်ထိန်း/ ဆောက်တည်တယ် (sáo/ sáo thên/ xáo trì đề)
Vun bồi(giới định tuệ) Xây dựng Xây nhà dân Xây chùa ဆောက်တည် -(xáo trì) vun bồi (tâm linh) တည်ဆောက် (trì xáo) (xây nhà) အိမ်ဆောက်နေတယ် - xây nhà ဘုရား တည်နေတယ် - xây chùa ဆောက် - xây (dành cho nhà dân) တည် - xây (dành cho những thứ liên quan đến đạo phật như chùa, tu viện, thiền viện,...)
Giảm bớt(v) လျှော့ (sh ó)
Danh từ +Tính từ = cụm danh từ (chỉ cần đọc lại mỗi tuần) 1. Người hoặc Màu sắc Noun + Adj red house = အိမ်နီ, Người trắng = လူဖြူ, người đen = လူမဲ, လူကောင်း - người tốt လူဆိုး - người xấu လူတော် - người giỏi လူချော - Người đẹp trai လှတဲ့လူ - người đẹp (cách 3 tự nhiên cho trường hợp này) 2. danh từ + အ + tính từ Dùng với gia vị (ngọt, cay, chua,....) và màu. ဟင်းအစပ် - món cay 3. Dùng chung các trường hợp tính từ/verb + တဲ့/သော + danh từ ဖြူတဲ့လူ (văn nói) = ဖြူသောလူ (văn viết) người trắng ထိုင်နေတဲ့လူ người đang ngồi (cụm trạng ngữ) Người đang ngồi trên sofa sẽ đi Mdl. – ဆိုဖာပေါ်မှာ /ထိုင်နေတဲ့လူ/ မန္တလေးသွားမယ် Vào Ngày mưa - မိုးရွာတဲ့နေ့မှာ ô tô đẹp (xinh) – လှတဲ့ကား (dùng cho phụ nữ và tất cả đồ vật) ô tô đắt - ဈေးကြီးတဲ့ကား Máy tính tốt - ကွန်ပျူတာ အကောင်း/ ကောင်းတဲ့ ကွန်ပျူတာ Điện thoại tốt - ကောင်းတဲ့ ဖုန်း/ ဖုန်းအကောင်း Điện thoại cũ – ဖုန်းအဟောင်း/ဟောင်းတဲ့ဖုန်း Điện thoại mới - ဖုန်းအသစ်/ သစ်တဲ့ဖုန်း Điện thoại màu xanh dương - ဖုန်းအပြာ(ရောင်) Người già - လူအို/ အိုတဲ့သူ/ အိုတဲ့လူ Tôi muốn đt mới. ကျမ ဖုန်းအသစ် လိုချင်တယ် Tôi ko muốn đt cũ. ကျမ ဖုန်းအဟောင်း မလိုချင်ဘူး Ko cần hãng nổi tiếng. နာမည်ကြီး(nổi tiếng) ဘရန်း(brand)(စရာ)မလိုဘူး
Ô tô này đẹp. – Ô tô đẹp. – Ô tô của tôi đẹp. – Tôi thích ô tô đẹp. Ô tô này đẹp. – ဒီကားလှတယ် Ô tô đẹp. – လှတဲ့ကား Ô tô của tôi đẹp. – ကျမရဲ့ကား လှတယ် Tôi thích ô tô đẹp. - ကျမ လှတဲ့ကား ကြိုက်တယ်/ လှတဲ့ကားကို ကျမကြိုက်တယ်။
có mang theo tiền ko? có tiền ko? có mang theo ô ko? ပါ - có (bao gồm – mang theo) ရှိ - có (có cảm nhận ổn định) ပိုက်ဆံပါလား - có mang theo tiền ko? ပိုက်ဆံရှိလား - có tiền ko? ထီးပါလား - có mang theo ô ko?
thành phần nguyên liệu (cụm từ) ပါဝင်တဲ့ပစ္စည်း - thành phần ပါဝင် - Bao gồm (v)
Đổi động từ thành danh từ 1. tiêu đề 2. trong câu (2) (động từ và tính từ) 1. ခြင်း dùng trong tiêu đề going - သွားခြင်း, eating - စားခြင်း, .... 2. တာ/ရတာ (đà/ dá đà) được dùng trong trong trường hợp đt đang nằm ở vị trí của cn, tn và cgt. တာ - dùng cho sự thật ရတာ - dùng dành cho sở thích, ý kiến cá nhân.
Phân biệt ý kiến cá nhân và sự thật Linh thích Sushi - Linh thích ăn Sushi – Hút thuốc ko tốt. – Hút thuốc ko tốt cho sức khoẻ Đi Mdl cực kỳ đắt Linh thích Sushi - လင်းဆူရှီ ကြိုက်တယ် Linh thích ăn Sushi – Linh likes eating Sushi. - လင်း ဆူရှီစားရတာ ကြိုက်တယ် Hút thuốc ko tốt. – ဆေးလိပ်သောက်တာ မကောင်းဘူး Hút thuốc ko tốt cho sức khoẻ ဆေးလိပ်သောက်တာ ကျန်းမာရေးအတွက် မကောင်းဘူး Đi Mdl cực kỳ đắt. – မန္တလေးသွားရတာ အရမ်းဈေးကြီးတယ်
A - Tôi sẽ đi ra chợ. Bạn sẽ đi theo ko? - B – Chị sẽ đi ra chợ nào? A – Tôi sẽ đi chợ Bogalay. - B – có xa ko? - A – xa môt tí. – B – thật ra tôi ko thích (đi chợ). - thật ra tôi ko muốn đi ra chợ. A – đi chợ một mình chán quá. – B – vậy thì tôi sẽ đi cùng. – A – ok đi thôi - A - Tôi sẽ đi ra chợ. Bạn sẽ đi theo ko? - ကျမ ဈေးသွားမယ်။ အကို/ အမ/ ညီမ/ လိုက်မလား B – Chị sẽ đi ra chợ nào? - အမ ဘယ်ဈေးသွားမလဲ/ မလို့လဲ A – Tôi sẽ đi chợ Bogalay. - ကျမ ဗိုလ်ကလေးဈေး သွားမယ် B – có xa ko? - ဝေးလား A – xa môt tí. – နည်းနည်း ဝေးတယ် B – thật ra tôi ko thích (đi chợ). - တကယ်တော့ ကျနော် ဈေးသွားရတာ မကြိုက်ဘူး တကယ်တော့ ကျမ ဈေးမသွားချင်ဘူး - thật ra tôi ko muốn đi ra chợ. A – (đi chợ) một mình chán quá. – တစ်ယောက်တည်း ဈေးသွားရတာ ပျင်းစရာကောင်းတယ် B – vậy thì tôi sẽ đi cùng. – အဲဒါဆိုရင် ကျနော် လိုက်မယ် A – ok đi thôi - အိုကေ သွားရအောင်
Một mình တစ်ယောက်တည်း
chán/ lười biếng chán đi rồi hả? ပျင်း - chán/ lười biếng ပျင်းသွားပြီလား - chán đi rồi hả?
vậy thì/ thế thì (đặt đầu câu, có ngữ cảnh từ câu trước) Vậy thì tôi sẽ ăn ở chỗ khác. Vậy thì anh ấy không thể có tiền. vậy 2 (dạng ngắn) "အဲဒါဆိုရင် - vậy thì/ thế thì 2. A: ဒီစားသောက်ဆိုင်မှာ သက်သတ်လွတ်ရောင်းတယ် B: အဲဒါဆိုရင် ကျွန်တော် တခြားနေရာမှာ စားမယ်။ → A: Nhà hàng này không bán thịt. B: Vậy thì tôi sẽ ăn ở chỗ khác. 3. A: သူ အလုပ်မလုပ်ဘူး B: အဲဒါဆိုရင် သူ့မှာ ငွေမရှိနိုင်ဘူး → A: Anh ấy không làm việc. B: Vậy thì anh ấy chắc không có tiền. Dạng thay thế tương tự ဒါဆို (vậy) ဒါဆိုရင် (dạng ngắn - ít dùng hơn) ။ဆိုတော့ - Vậy thì (đầu câu) lưu ý: ဆိုရင် = ရင် : nếu"
Thật ra thì → Thực ra, anh ấy không thể làm được. → Thực ra, tôi chỉ muốn 1 cái này thôi. Sự thật là → Thực tế là công việc này không dễ dàng. → Sự thật là tôi không thích anh ấy. Thật ra thì - တကယ်တော့ (có tính chất đính chính) တော့ (đó): sắp, thì တကယ်တော့ သူ မဖြစ်နိုင်ဘူး → Thực ra, anh ấy không thể làm được. တကယ်တော့ ဒီတစ်ခုပဲ Uz လိုချင်တာ → Thực ra, tôi chỉ muốn 1 cái này thôi. Sự thật là အမှန်တော့ အမှန်တော့ ဒီအလုပ်က မလွယ်ဘူး → Thực tế là công việc này không dễ dàng. အမှန်တော့ UZ သူ့ကို မကြိုက်ဘူး → Sự thật là tôi không thích anh ấy.
xong rồi A – có dâu tây ở đâu? - Bán dâu tây ở đâu? - B – đi thẳng và rẽ trái thì có cửa hàng hoa quả. B – dâu tây hết rồi ạ. – cửa hàng kia bán dâu tây - B – ko biết ạ. Tôi ko phải là chủ cửa hàng. C – Tôi đang tới. - A – sẽ lấy 2 kg. Để 4000 đi. - C – ko được ạ. Vì giá gốc là 4500. - ပြီး - xong Rồi - ပြီ A – có dâu tây ở đâu? - စတော်ဘယ်ရီ ဘယ်မှာရှိလဲ/ Bán dâu tây ở đâu? - စတော်ဘယ်ရီ ဘယ်မှာ ရောင်းလဲ B – đi thẳng và rẽ trái thì có cửa hàng hoa quả. - တည့်တည့်သွားပြီး ဘယ်ဘက်ကွေ့ရင် အသီးဆိုင် ရှိတယ်။ B – dâu tây hết rồi ạ. – စတော်ဘယ်ရီ ကုန်ပြီ ရှင့်/ ဗျ - cửa hàng kia bán dâu tây - ဟိုဆိုင် စတော်ဘယ်ရီရောင်းတယ် B – ko biết ạ. Tôi ko phải là chủ cửa hàng. - မသိဘူးရှင့်။ ကျမ ဆိုင်ရှင် မဟုတ်ဘူး။ C – Tôi đang tới. - ကျမ လာနေတယ်/ A – sẽ lấy 2 kg. Để 4000 đi. - ၂ကီလို ယူမယ်။ ၄၀၀၀ ထားပါ/ ၄၀၀၀ ထားလိုက် လိုက် - ....luôn đi C – ko được ạ. Vì giá gốc là 4500. - မရဘူး ရှင့်။ ဘာလို့လဲဆို အရင်းဈေး 4500ရှိတယ်
Tại Sao Bởi vì/ bởi vì là (dài 2) Because of/ due to as (lưu ý vị trí) Linh ko đi Mdl bởi vì bận. Bận nên ko đi. ဆိုတော့ - so, ဘာကြောင့်လဲ - tại sao (phổ biến) ဘာကြောင့်လဲဆို - ဘာကြောင့်လဲဆိုတော့ - ဘာလို့လဲဆို bởi vì (because) ကြောင့်(because of/due to)၊ လို့ (as)၊ Linh ko đi Mdl bởi vì bận. - လင်း မန္တလေး မသွားဘူး ဘာလို့လဲဆို အလုပ်များတယ် = အလုပ်များလို့ မသွားဘူး လို့ phải có nguyên nhân ở trước ဘာကြောင့်လဲဆို phải có nguyên nhân ở sau.
Gốc cây - tree trunk Cành cây Rễ cây tree trunk - ပင်စည် tít kai - သစ်ကိုင်း အမြစ်
Một tí, lát, xíu "ခန (văn nói, ít dùng, ít trang trọng) tí 1. ခန စောင့်ပါ။ → Đợi tí ခနလေး (tương tự nề, khá phổ biến) Một tí 1. ခနလေး စောင့်ပါ။ → Xin hãy đợi một tí nhé! ခဏ (rất phổ biến) Một lát 1. ခဏ စောင့်ပါ။ → Vui lòng đợi một chút! 2. ခဏ အလုပ်ပဲ လုပ်မယ်။ → Tôi chỉ làm việc một lúc thôi. 3. ခဏ အနားယူပါ။ → Nghỉ ngơi một lát đi. 👉 ခဏ စောင့်နိုင်မလား။ (Bạn có thể đợi một chút không?) ခဏလေး (rất phổ biến và lịch sự hơn) một lát nhé 1. ခဏလေး စောင့်ပေးပါ။ → Xin vui lòng đợi một lát nhé! 2. ခဏလေး အနားယူပါ။ → Hãy nghỉ ngơi một chút nhé! 3. ခဏလေး နားထောင်ပါ။ → Hãy lắng nghe một chút nhé!"
công chuyện, việc (n) ကိစ္စ (cấy sà)
Đại từ nhân xưng ở tân ngữ Đại từ nhân xưng (personal pronouns) khi nằm ở vị trí của: - tân ngữ, - sở hữu -ghép với giới từ thì phải cộng thêm 1 chấm ở dưới và đọc thanh dấu nạng cho tự nhiên như người Myanmar ကျနော့်ရဲ့ကား - ô tô của tôi သူ့ရဲ့ကား - ô tô của bạn ấy ကျနော် သူ့ကိုရိုက်တယ် - tôi đánh bạn ấy
như (gt/lt) 2 cấu trúc Như tôi - Như tôi làm - Làm (như tôi) đi – Làm (như tôi làm) đi - ăn như tôi đang ăn – ăn như tôi – Tôi sẽ làm theo lời anh ấy nói. လို၊ လိုမျိုး (gt) như - kết nối danh từ (như tôi/ như họ…) သလို (tá lồ) (lt) - như - dành cho kết nối 1 câu ( ăn như tôi, làm như họ…) Verb + Tá lồ + Verb pà Như tôi - ကျနော့်လို/ ကျနော့်လိုမျိုး (giới từ) Như tôi làm - ကျနော်လုပ်သလို (có đt thì là liên từ) Làm (như tôi) đi – ကျမလို လုပ်ပါ/ ကျမလိုမျိုး လုပ်ပါ Làm (như tôi làm) đi - ကျမလုပ်သလို /လုပ်ပါ ăn như tôi đang ăn – ကျမစားနေသလို စားပါ/ ကျမစားနေသလိုမျိုး စားပါ ăn như tôi – ကျနော့်လိုမျိုး စားပါ ကျနော့်လိုစားပါ သူ ပြောသလို လုပ်မယ် Tôi sẽ làm theo lời anh ấy nói.
Quần áo áo quần quần jean gừng အဝတ်အစား/ အဝတ် - đồ mặc/ quần áo အင်္ကျီ - áo (အင်းကျီ) ဘောင်းဘီ - quần (bao bì) ဂျင်းဘောင်းဘီ - quần Jean ဂျင်း - gừng – ginger (từ anh miến)
Mái hiên/ ban công ဝရန်တာ (wá đàn đà) đổi âm
Lệnh, khích lệ.. (đi,đi đi, làm đi) 3 Cứ đi đi - - ăn đi (khuyến khích) - ăn rồi hãy qua - ăn cơm đi rồi qua Đừng ăn cơm trước khi qua, ở tu viện có nhiều cơm. Ăn đi ăn rồi đi တော့/ လိုက်/ ခဲ့/ လာ là câu lệnh Cứ đi đi - သွားတော့ စားလိုက် - ăn đi (khuyến khích) စားလာ - ăn rồi hãy qua ထမင်းစားလာ - ăn cơm đi rồi qua စားခဲ့ - ăn trước đi rồi qua ထမင်းမစားလာနဲ့၊ ကျောင်းမှာ ထမင်းအများကြီး ရှိတယ် Đừng ăn cơm trước khi qua, ở tu viện có nhiều cơm. ခဲ့ = လာခဲ့ = လာ ထမင်းစားလာခဲ့ = ထမင်းစားလာ = ထမင်းစားခဲ့ Ăn đi. ထမင်းစားသွား - ăn rồi đi
(làm) Trước - (trạng từ) = first ( làm) Sau - (trạng từ) = later Trước h - (giới từ) = before Sau h - (giới từ) = after Sẽ ăn sau 3 giờ - will eat after 3 o’clock Sẽ ăn sau - will eat later Sẽ ăn trước 3 giờ - will eat before 3 o’clock Sẽ ăn trước - will eat first Trước / sau (làm) Trước - အရင် (trạng từ) = first ( làm) Sau - နောက်မှ (trạng từ) = later Trước h - မတိုင်ခင် (giới từ) = before Sau h - နောက်ပိုင်း (giới từ) = after Sẽ ăn sau 3 giờ - ၃နာရီနောက်ပိုင်းစားမယ် will eat after 3 o’clock Sẽ ăn sau - နောက်မှ စားမယ် - will eat later Sẽ ăn trước 3 giờ - ၃နာရီ မတိုင်ခင် စားမယ် - Sẽ ăn trước - အရင်စားမယ် -
Kết hợp nghi vấn tố vào câu phủ định: 1. Phủ định thì dùng Ko đi đâu. - Ko ăn gì. - Ko ai ăn cơm. - (ကို chỉ dùng cho tân ngữ, ai ở câu trên là chủ ngữ nên ko dùng) - ko có 1 người nào Kết hợp nghi vấn tố vào câu phủ định: 1. Phủ định thì dùng မှ/ကိုမှ/ ဖြစ်ဖြစ် Ko đi đâu. - ဘယ်မှမသွားဘူး/ ဘယ်ကိုမှ မသွားဘူး Ko ăn gì. - ဘာမှ မစားဘူး/ ဘာကိုမှ မစားဘူး Ko ai ăn cơm. - ဘယ်သူမှ ထမင်း မစားဘူး (ကို chỉ dùng cho tân ngữ, ai ở câu trên là chủ ngữ nên ko dùng) လူတစ်ယောက်မှ မရှိဘူး - ko có 1 người nào (lù tà dáo mà mà shi bu)
Thêm nghi vấn tố vào câu phủ định 2. Câu ko có đt/ và có động từ Ăn gì cũng được. - Đi đâu cũng được. - ở đâu cũng được - Làm gì cũng được. - Cái gì cũng được - B – Bao nhiêu cũng được. - C – Ai phải đi Mdl? – D – Ai đi cũng được. - Ai cũng được - A – anh sẽ đi Mdl cùng ai? - B – đi cùng ai cũng được. - B – cùng ai cũng được. - 2. Câu thường ko có đt thì dùng ဖြစ်ဖြစ်/ - có đt thì gấp đôi động từ Ăn gì cũng được. - ဘာစားစား ရတယ် Đi đâu cũng được. - ဘယ်သွားသွားရတယ် ở đâu cũng được - ဘယ်မှာဖြစ်ဖြစ် ရတယ် Làm gì cũng được. - ဘာလုပ်လုပ်ရတယ် Cái gì cũng được - ဘာဖြစ်ဖြစ်ရတယ်/ ဘာမဆိုရတယ် B – Bao nhiêu cũng được. - ဘယ်လောက်ဖြစ်ဖြစ်ရတယ်/ ဘယ်လောက်မဆို ရတယ် C – Ai phải đi Mdl? – မန္တလေးကို ဘယ်သူသွားရမလဲ/ ဘယ်သူ မန္တလေး သွားရမလဲ D – Ai đi cũng được. - ဘယ်သူသွားသွားရတယ်/ ဘယ်သူဖြစ်ဖြစ်သွားလို့ရတယ်/ ဘယ်သူမဆို သွားလို့ရတယ် Ai cũng được - ဘယ်သူဖြစ်ဖြစ်ရတယ် ဖြစ်ဖြစ် = မဆို (bất kỳ = any) A – anh sẽ đi Mdl cùng ai? - အကို ဘယ်သူနဲ့ မန္တလေး သွားမလဲ B – đi cùng ai cũng được. - ဘယ်သူနဲ့ဖြစ်ဖြစ်သွားလို့ရတယ်/ ဘယ်သူနဲ့သွားသွားရတယ် B – cùng ai cũng được. - ဘယ်သူနဲ့ဖြစ်ဖြစ် ရတယ်/ ဘယ်သူနဲ့မဆိုရတယ်
Cụm DANH TỪ trạng ngữ (Người đang ngồi trên sofa) sẽ đi Mdl. – (Người/Ai ko muốn ăn cơm) đừng đi Cyclo. – Công thức (Verb + တဲ့သူ/လူ…) = người mà… => cụm danh từ trạng ngữ Người đang ngồi trên sofa sẽ đi Mdl. – ဆိုဖာပေါ်မှာ ထိုင်နေတဲ့သူ/လူ မန္တလေးသွားမယ် Người/Ai ko muốn ăn cơm đừng đi Cyclo. – ထမင်းမစားချင်တဲ့သူ Cycloမသွားနဲ့ Lưu ý: đé/tré - dịch là “mà” đà - dịch là “điều”
tôi ko có gì cả - ko có gì đâu - no problem ဘာမှမရှိဘူး - tôi ko có gì cả ဘာမှမဖြစ်ဘူး - ko có gì đâu ကိစ္စမရှိဘူး - no problem (cấy sá mà shi bu)
trở nên trễ -become late mất điện đi rồi lạnh đi rồi (mọi thứ) lạnh đi rồi (cảm giác thân thể) နောက်ကျသွားတယ် - trở nên trễ -become late မီးပျက်သွားတယ် - mất điện đi rồi အေးသွားပြီ - lạnh đi rồi (mọi thứ) ချမ်းသွားပြီ - lạnh đi rồi (cảm giác thân thể) Coca Cola အေးလား-
Bình an အေးချမ်း - (ê chan) ဒီနေ့ အေးချမ်းတယ်။ (Di nay aye chan de.) → Hôm nay trời mát mẻ. သူ့ဘဝ အေးချမ်းတယ်။ (Thu ba wa aye chan de.) → Cuộc sống của anh ấy rất yên bình.
Cách dùng (Pò mà) và (à pò mà) và tương tự với các giới từ khác. tôi đang ở ngoài tôi đang ở ngoài KFC ra ngoài đi ở trên - အပေါ်မှာ (ko có danh từ vị trí) ပေါ်မှာ (có danh từ vị trí) tôi đang ở ngoài Uz အပြင်မှာ tôi đang ở ngoài KFC Uz KFC ပြင်မှာ Đi ra ngoài đi - အပြင်ထွက်ပါ (có đt di chuyển thì ko dùng mà)
Đi vào đi (2 trường hợp người nói ở trong và ở ngoài) ဝင် - wình toa pà: đi ra xa người nói (người nói đang ở ngoài phòng. ဝင်လာ - wình là pà: đi tới gần người nói (người nói đang ở trong phòng)
- lối - lối vào 2 - lối ra 2 ပေါက် - lối ဝင်ပေါက် - အဝင် - lối vào ထွက်ပေါက် - အထွက် - lối ra
Công dân "Công dân: နိုင်ငံသား (người …quốc gia) သူက မြန်မာနိုင်ငံသားပါ။ (Thu ka Myanmar naing ngan tha ba.) → Anh ấy là công dân Myanmar. • ရန်ကုန်သား → Người đàn ông đến từ Yangon. • ရန်ကုန်သူ → Người phụ nữ đến từ Yangon. • Nếu không cần phân biệt giới tính, có thể dùng ရန်ကုန်သား သူက မန္တလေးသားပါ။ → Anh ấy là người Mandalay. • သူမက မန္တလေးသူပါ။ → Cô ấy là người Mandalay."
Sau khi xong … thì… → Sau khi thi xong, có thể về nhà. → Sau khi ăn tối xong, phải dọn dẹp. Sau khi kiểm tra nhập cảnh xong, có thể ra ngoài. "(ít khi dùng)[Hành động A] + အပြီးမှာ + [Hành động B] → “Sau khi làm A xong thì có thể làm B.” 📌 Ví dụ với cấu trúc này: • စာမေးပွဲ အပြီးမှာ အိမ်ပြန်နိုင်ပါတယ်။ → Sau khi thi xong, có thể về nhà. • ညစာစားအပြီးမှာ သန့်ရှင်းရမယ်။ → Sau khi ăn tối xong, phải dọn dẹp. လဝကစစ်ဆေးမှု အပြီးမှာ ထွက်နိုင်ပါတယ်။ Sau khi kiểm tra nhập cảnh xong, có thể ra ngoài."
Nhập cảnh Việc kiểm tra nhập cảnh (n) Hải quan (custom) có phải đi qua nhập cảnh ko? tất cả các đồ phải đi qua máy Nhập cảnh. လဝက (immigration) Kiểm tra nhập cảnh. လဝကစစ်ဆေးမှု Hải quan (custom) ကာစတမ် လဝက ဖြတ်ရမလား - có phải đi qua nhập cảnh ko? ကာစတမ် ဖြတ်ရမလား - có phải đi qua hải quan ko? ပစ္စည်းအားလုံး စက်ဖြတ်ရမယ် - tất cả các đồ phải đi qua máy
Kiểm tra, khám xétKiểm tra sức khoẻ Result Kiểm tra, khám xét. စစ်ဆေး Đi kiểm tra sức khoẻ ဆေးသွားစစ်မယ် Result (anh Miến)
Giải thích, làm rõ, dọn dẹp, thanh toán Hãy dọn dẹp phòng đi Tôi đã dọn dẹp phòng xong. rõ ko? Giải thích, trình bày → Tôi sẽ giải thích vấn đề này. Sạch sẽ → Sự sạch sẽ rất quan trọng. "ရှင်း Giải thích, làm rõ, dọn dẹp, thanh toán အခန်းကို ရှင်းလိုက်ပါ Hãy dọn dẹp phòng đi အခန်းကို ရှင်းပြီးပြီ → Tôi đã dọn dẹp phòng xong. ရှင်းလား - rõ ko? ရှင်းပြ Giải thích, trình bày • ကျွန်ုပ် ပြသနာကို ရှင်းပြမယ် → Tôi sẽ giải thích vấn đề này. သန့်ရှင်း Sạch sẽ • သန့်ရှင်းမှုက အရေးကြီးပါတယ် → Sự sạch sẽ rất quan trọng."
ở khác sạn này có bao nhiêu phòng? - - sư ngủ ở nhà nào? - sư dùng thức ăn ở nhà nào? Sư đến từ đâu? - Đến từ VN - ở khác sạn này có bao nhiêu phòng? - ဒီဟော်တယ်မှာ အခန်းဘယ်နှခန်းရှိလဲ အခန်း - phòng nhà – building - အဆောင် (ký túc xá) ဦးဇင်း ဘယ်အဆောင်မှာ ကျိန်းလဲ - sư ngủ ở nhà nào? ဘယ်အဆောင်မှာ ဆွမ်းဘုန်းလဲ - sư dùng thức ăn ở nhà nào? Sư đến từ đâu? - ဦးဇင်းဘယ်က လာလဲ Đến từ VN - ဗီယက်နမ်က လာတယ်
Thanh tịnh, thanh tao (chùa đẹp), cũng nói để khen các vị sư, sư cô, tháp,.. "သပ္ပာယ် (tát pè) • ဒီဘုရားက သပ္ပာယ်တယ်။ → Ngôi chùa này rất thanh tịnh. • သူ့စကားသပ္ပာယ်တယ်။ → Lời nói của anh ấy rất thanh tao."
đáng kính trọng Ngài cả trưởng lão Thầy Lớn hạ lớn ကြည်ညိုစရာကောင်း (đáng kính trọng) (chì nhồ sà dà cao đề) ပါချုပ်ဆရာတော် အရမ်းကြည်ညိုစရာ ကောင်းတယ် ဆရာတော်ဘုရားကြီး (Sayadaw pha da chi) ထေကြီးဝါကြီး (thề chi wà chi)
Linh thích (nghe bài hát. )– Linh likes listening music. Ko tuân thủ quy định/ ko tốt cho đất nước. – Ko tuân thủ Vinara ko tốt cho Sasana. Động từ nằm ở vị trí của chủ ngữ hoặc tân ngữ phải có တာ/ ရတာ Linh thích nghe nhạc. – Linh likes listening music. လင်း သီချင်း နားထောင်ရတာ ကြိုက်တယ် Ko tuân thủ quy định ko tốt cho đất nước. – စည်းကမ်းမလိုက်နာတာ နိုင်ငံအတွက် မကောင်းဘူး Ko tuân thủ Vinara ko tốt cho Sasana (giao lý). – ဝိနည်းမလိုက်နာတာ သာသနာအတွက် မကောင်းဘူး
Giáo Hội Tăng Thống နိုင်ငံတော် သံဃနာယက (nài ngàn đò tangha nayaka)
Thần thông တန်ခိုး (đạ ghô) đổi âm đá cái gô တန်ခိုးကြီးဘုရား
ko đc nói dối - ko đc giết người - ko đc lấy trộm လိမ်မပြောရဘူး - ko đc nói dối လူမသတ်ရဘူး - ko đc giết người မခိုးရဘူး - ko đc lấy trộm
Vinaya (điều giới của sư thầy, sư cô) Quy định ဝိနည်း - Vinaya (điều giới của sư thầy, sư cô) Quy định - စည်းကမ်း (si kan)
Tuân thủ - nghe theo →Các Học sinh phải tuân thủ nội quy. - လိုက်နာ (lái nà) ကျောင်းသားတွေ စည်းကမ်းကို လိုက်နာရမယ်။ → Học sinh phải tuân thủ nội quy.
thuốc lá Hút thuốc thuốc lá - ဆေးလိပ် (xê lấy) Hút thuốc - ဆေးလိပ်သောက် (xê lấy táu đề)
Trầu cau Lá trầu Ăn trầu Trầu cau - ကွမ်းယာ Lá trầu - ကွမ်းရွက် Ăn trầu/ nhai trầu - ကွမ်းစား / ကွမ်းဝါး
Mệt → Tôi mệt vì công việc. → Chạy nhiều quá nên trở nên mệt rồi. "ပင်ပန်း - mệt mỏi မော - mệt (thân) • ကျွန်မ အလုပ်ကြောင့်/လို့ ပင်ပန်းတယ် → Tôi mệt vì công việc. (Mệt do công việc căng thẳng, áp lực) • ပြေးလွန်းလို့ မောသွားပြီ → Chạy nhiều quá nên mệt rồi. (Mệt do vận động mạnh)"
Không được (làm/phép làm) (dạng ngắn - dạng dài) Ko thể xảy ra "မရဘူး • ဒီမှာ ဆေးလိပ်သောက်မရဘူး။ → Không được hút thuốc ở đây. လို့မရဘူး • ဒီမှာ စားလို့မရဘူး။ → Không được ăn ở đây. • သူ့ကို မပြောလို့မရဘူး။ → Không thể không nói với anh ấy. • မနက်ဖြန်အလုပ်မသွားလို့မရဘူး။ → Ngày mai không thể không đi làm. မဖြစ်နိုင်ဘူး” → Không thể nào xảy ra được (Impossible) • သူ အဲဒီနေရာကို သွားမဖြစ်နိုင်ဘူး။ → Anh ấy không thể nào đi đến nơi đó được."
Chiều cao (người) အရပ်အမြင့် (à dát à myinh’)
Đa nghĩa của တော် (đò/trò) 1. သူ တော်တယ် Anh ấy giỏi lắm. 2. Hợp lý, phù hợp, hợp nhau ဒီစျေးက တော်တယ် Giá này hợp lý. 3. Trò pì - được rồi တော်ပြီ၊ မဆက်တော့ဘူး Được rồi, không làm nữa. 4. Khá là, tương đối (trò trò) သူ တော်တော်လေး ကြိုးစားတယ် Anh ấy khá cố gắng.
Quên mất မေ့သွားတယ် မေ့နေတယ်
vẫn chưa được dùng thức ăn -vẫn chưa dùng thức ăn - vẫn chưa ăn (do lý do chủ quan) -vẫn chưa được ăn (do lý do khách quan) ဆွမ်းမဘုန်းရသေးဘူး - vẫn chưa được dùng thức ăn ဆွမ်းမဘုန်းသေးဘူး -vẫn chưa dùng thức ăn မစားသေးဘူး - vẫn chưa ăn (do lý do chủ quan) မစားရသေးဘူး -vẫn chưa được ăn (do lý do khách quan)
Xăng - Dầu ăn - Pin (AA) - Bóng đèn - Dị ứng - ko thẳng táo bón 2 tiêu chảy Xăng - ဓာတ်ဆီ Dầu ăn - စားဆီ Pin (AA) - ဓာတ်ခဲ Bóng đèn - မီးသီး မီးချောင်း - đèn tuýp ချောင်း - que Dị ứng - ဓာတ်မတည့် တည့် - thẳng, hợp (hoà hợp) ဓာတ်ချုပ် - táo bón chấu s ချုပ် - giữ/ bắt ဝမ်းချုပ် - táo bón ဝမ်းလျှော - tiêu chảy sho လျှော - trượt xuống
nước hoa ရေမွှေး - nước hoa
Điện thoại hết pin Điện thoại yếu pin Sạc điện thoại ဖုန်း ဘက်ထရီ ကုန်သွားပြီ ဖုန်း ဘက်ထရီ နည်းတယ်။ ဖုန်းအားသွင်းပါ (phôn a: tuynh pà) a: - sức mạnh, năng lượng tuynh - nạp vào => a: tuynh - sạc pin
1.200 3.700 830.000 832.300 1.000.000 2.000.000 "• 1.200: တစ်ထောင် နှစ်ရာ (tờ thào nờ dà) • 37.000: သုံးသောင်း ခုနစ်ထောင် (tôn tao khờ nờ thào) • 830.000: ရှစ်သိန်း သုံးသောင်း (shịt tên tôn tao) 832.300: ရှစ်သိန်း သုံးသောင်း နှစ်ထောင် သုံးရာ (shịt tên tôn tao nờ thào tôn dà) 1 triệu = 1,000k = ၁၀သိန်း 2 triệu = 2,000k - သိန်း၂၀"
chất (nguyên tố) - dinh dưỡng Chất dinh dưỡng - Chất béo - - hóa chất - ko có hóa chất. ဓာတ်/ ဓာတု (pali) chất (nguyên tố) အဟာရ - dinh dưỡng Chất dinh dưỡng - အဟာရဓာတ် Chất béo - အဆီဓာတ် ဓာတု - hóa chất ဓာတုပစ္စည်းမပါဘူး - ko có hóa chất. (đà tú pít si mà pà bu)
tinh thần စိတ်ဓာတ် - tinh thần
(Verb) bao nhiêu thì (Verb) bấy nhiêu Nếu mệt thì cứ làm bấy nhiêu bạn có thể làm thôi. ….သလောက် (tá láo) …. láo: đủ စိတ်ကြိုက်စား - ăn thả ga ရှိသလောက် ပေး - có bao nhiêu thì trả bấy nhiêu ကြိုက်သလောက် စား - thích ăn bao nhiêu thì ăn. နိုင်သလောက် စား - có thể ăn bao nhiêu thì cứ ăn Nếu mệt thì cứ làm bấy nhiêu bạn có thể làm thôi. မောရင် နိုင်သလောက်ပဲ လုပ် be: thôi စားသလောက်ရှင်း - ăn bao nhiêu thì tính bầy nhiêu. ရှင်း - tính
% ရာခိုင်နှုန်း dà khài nôn Tổng số - အရေအတွက် (à dề à troé) à dề - da à troé - about/ tính toán (dề troé đề) အရေအတွက်မှာ ၅၀ ရာခိုင်နှုန်း ရှိပါတယ် Có 50% trong tổng số.
"chỉ còn lại…. thôi nữa: câu phủ định# câu khẳng định bây giờ, pin chỉ còn 10% nữa thôi (Chỉ 2 ngày) còn lại nữa thôi. Ko đau khổ nữa" …ပဲ ကျန်တော့တယ် nữa (thay đổi)- တော့ = sắp အခု ဘက္ထရီ ၁၀%ပဲ ကျန်တော့တယ် bây giờ, pin chỉ còn 10% nữa thôi ပဲ - chỉ… thôi ကျန် - còn ၂ရက်ပဲ ကျန်တော့တယ် Chỉ còn 2 ngày nữa thôi ဒုက္ခ မရှိတော့ဘူး ko đau khổ nữa
Nữa (trong câu phủ định/ đổi ý) Ko ăn nữa - Đến niết bàn thì ko có khổ đau nữa. - Linh ko thích Sushi nữa. Ko ăn nữa - မစားတော့ဘူး Đến niết bàn thì ko có khổ đau nữa. နိဗ္ဗာန် ရောက်ရင် ဒုက္ခ မရှိတော့ဘူး လင်း ဆူရှီ မကြိုက်တော့ဘူး - Linh ko thích Sushi nữa.
Tôi ko thể chờ. Tôi ko thể chờ lâu - Tôi ko thể ăn nhiều Tôi ko thể chờ. – ကျမ မစောင့်နိုင်ဘူး Tôi ko thể chờ lâu - ကျမ ကြာကြာမစောင့်နိုင်ဘူး Tôi ko thể ăn nhiều - ကျမ များများ မစားနိုင်ဘူး
Đi thẳng đi từ từ Xe này chậm quá - (ai chậm?) Anh ấy làm việc quá chậm. Đi thẳng - တည့်တည့်သွား Đi từ từ - ဖြေးဖြေးသွား ဖြေးဖြေး - từ từ (tích cực) နှေး - chậm ( tiêu cực) - nê (gì nê) Xe này chậm quá - ဒီကား အရမ်းနှေးတယ် Anh ấy làm việc quá chậm. - သူအလုပ်လုပ်တာ အရမ်းနှေးတယ်
→ Hướng Bắc → Hướng Nam → Hướng Đông → Hướng Tây → Hướng trên → Hướng dưới "• မြောက်ဘက် (myáo bé) → Hướng Bắc • တောင်ဘက် (trào bé) → Hướng Nam • အရှေ့ဘက် (à shế bé) → Hướng Đông • အနောက်ဘက် (à náo bé) → Hướng Tây • အပေါ်ဘက် (à pò bé) → Hướng trên • အောက်ဘက် (áo bé) → Hướng dưới"
"→ Miền Bắc (# hướng) → Miền Trung → Miền Nam" "• မြောက်ပိုင်း (mjàuʔ páiɴ) → Miền Bắc • အလယ်ပိုင်း (alɛ̀ páiɴ) → Miền Trung • တောင်ပိုင်း (tàuɴ páiɴ) → Miền Nam"
Con xin phép gác máy nha Xin phép rời khỏi nha (zoom) တပည့်တော် ဖုန်းချ တော့မယ်နော် drop - ချ ထွက်တော့မယ်နော် - sắp rời khỏi nha – xin phép rời khỏi nha
Khoảng 100 Khoảng 2 tháng Không… bằng Cấu trúc : Cái kia ko đẹp bằng cái này. – Chùa Shwedagon ko xa bằng sân bay. - 100 လောက် (láu) ၂ဝဝ ခန့် - khoảng 200နှစ်လလောက် Không … bằng …က….လောက် မ ….ဘူး Cái kia ko đẹp bằng cái này. – ဟိုဟာက ဒီဟာလောက် မလှဘူး Chùa Shwedagon ko xa bằng sân bay. - ရွှေတိဂုံဘုရားက လေဆိပ်လောက် မဝေးဘူး
Quầy thủ tục hàng không – check-in counter Cửa – gate - Sư muốn đi cửa số bao nhiêu? – Quầy thủ tục hàng không – check-in counter (ချက်အင် ကောင်တာ) Cửa – gate - ဂိတ် Sư muốn đi cửa số bao nhiêu? – ဦးဇင်း ဂိတ်နံပါတ်ဘယ်လောက်ကို သွားချင်လဲ
Số - - number - cầu thang - thang máy - thang cuốn - thuyền Số - နံပါတ် - number လှေကား - cầu thang ဓာတ်လှေကား - thang máy စက်လှေကား - thang cuốn လှေ - thuyền
Giao phó/ cây kim Hành lý gửi - - hand carry - hành lý xác tay Chuyến bay - - flight Giao phó/ cây kim အပ် Hành lý gửi - အပ်ပစ္စည်း လက်ဆွဲပစ္စည်း - hand carry - hành lý xác tay Chuyến bay - ဖလိုက် - flight
hộ chiếu - passport - chỉ đường - người chỉ đường hộ chiếu - ပတ်စ်ပို့ - passport လမ်းပြ - chỉ đường လမ်းပြသူ - người chỉ đường
Ghế - Ghế ở trước - Ghế ở sau - Ghế ở giữa - (phân biệt giữa và trung) - ghế ở bên (cũng có nghĩa là ghế ở cạnh cửa sổ) Ghế - ခုံ (khồn) Ghế ở trước - အရှေ့ခုံ Ghế ở sau - အနောက်ခုံ Ghế ở giữa - အလယ်ခုံ lè ဘေးခုံ - ghế ở bên (cũng có nghĩa là ghế ở cạnh cửa sổ)
Sư có hành lý gửi ko? – Ko có - Sư chỉ có hành lý xác tay thôi. - Sư đang quá cân - - được phép 20kg thôi Sư có hành lý gửi ko? – ဦးဇင်းမှာ အပ်ပစ္စည်းရှိလား Đối với động từ ‘có=ရှိ’ tiếng Myanmar luôn phải dùng hậu tố ‘မှာ’ vào chủ ngữ. Ko có - မရှိဘူး ဒကာ Sư chỉ có hành lý xác tay thôi. - ဦးဇင်းမှာ လက်ဆွဲပစ္စည်းပဲ ရှိတယ် Sư đang quá cân - ဦးဇင်း ပေါင်ပိုနေပါတယ် ကီလို၂၀ပဲ ရပါတယ် - được phép 20kg thôi Bắt đầu từ 20 trở lên, đối với đúng mươi, đọc đơn vị trước cho tự nhiên.
Đưa tôi hoa Cho sư ghế ở trước. lưu ý: tân ngữ có những câu có 2 tân ngữ thì ghép hậu tố “ကို”vào tân ngữ người và cho tân ngữ khác tiếp theo sau. Give me flower. – Đưa tôi hoa. - ကျနော့်ကို ပန်းပေးပါ cho sư ghế ở trước - ဦးဇင်းကို အရှေ့ခုံပေးပါ
Sinh nhật - Bánh sn - Vào sn anh mua bành sn cho tôi đi – Sinh nhật - မွေးနေ့ Bánh sn - မွေးနေ့ကိတ် .caaysVào sn anh mua bành sn cho tôi đi – မွေးနေ့မှာ အကို ကျမကို မွေးနေ့ကိတ် ဝယ်ပေးပါ
Để làm gì? - cái bàn để làm gì? bàn để học bàn để ăn bàn để dùng máy tính …Để làm gì? ဘာလုပ်ဖို့လဲ စားပွဲက ဘာလုပ်ဖို့လဲ - cái bàn để làm gì? စားပွဲက စာသင်ဖို့ စားပွဲက ထမင်းစားဖို့ စားပွဲက ကွန်ပျူတာ သုံးဖို့ (côn piu tà tôn pố)
bật điều hòa giúp - Cuối cùng - Người cuối cùng tắt điện nhé. – bật điều hòa giúp - အဲကွန်း ဖွင့်ပေးပါ Cuối cùng - နောက်ဆုံး Người cuối cùng tắt điện nhé. – နောက်ဆုံးလူ မီးပိတ်ပါ
- dành cho - dành cho 2 bố mẹ ရည်စူး၍ - dành cho (dì su duế) မိဘ၂ပါးကို ရည်စူး၍ - dành cho 2 bố mẹ
thời điểm - dạo này/ thời điểm này - dạo này ở đây ko mưa to ကာလ - thời điểm ဒီကာလ - dạo này/ thời điểm này ဒီကာလ ဒီမှာ မိုးမကြီးဘူး - dạo này ở đây ko mưa to
Bất kỳ 2 ဖြစ်ဖြစ် = မဆို (bất kỳ = any)
Lạnh đi rồi (mọi thứ) Lạnh đi rồi (thân thể) အေးသွားပြီ - lạnh đi rồi (mọi thứ) ချမ်းသွားပြီ - lạnh đi rồi (cảm giác thân thể)
Các cách dùng “လို့” là trợ từ liên kết (conjunction) dùng để nối hai mệnh đề lại với nhau. "1. 📌 Dùng để tường thuật lại lời nói hoặc suy nghĩ của ai đó. giống “rằng” trong tiếng Việt hoặc “that” trong tiếng Anh. သူ မလာနိုင်ဘူးလို့ ပြောတယ်။ Anh ấy nói rằng anh ấy không thể đến. 2) “လို့” để chỉ nguyên nhân hoặc lý do (because). để giải thích nguyên nhân, lý do hoặc kết quả của một hành động. tương đương với “vì” hoặc “bởi vì”. မိုးရွာလို့ အပြင်မထွက်ဘူး။ Vì trời mưa nên tôi không ra ngoài. 3) “လို့” trong câu chỉ mục đích (so that, in order to) Dùng để diễn đạt mục đích của một hành động. có nghĩa là “để” မေး chình လို့/ phố လာတယ်။ Tôi đến để hỏi. Lưu ý: “လို့” nối câu, còn “တာ” biến câu thành danh từ."
3 nghĩa của အသက် (à té) "Tuổi Sinh mạng Hơi thở အသက်ရှည်ပါစေ။ Chúc sống lâu. သူ အသက်ရှုမရဘူး။ Anh ấy không thể thở được. အသက် မပြောနဲ့! Đừng nói về mạng sống nữa"
cop đidán đicắt đichỉnh sửatải vào máycài đặt vào máy log in -phải dùng Grab như thế nào? copy လုပ် - cop đi paste လုပ် - dán đi cut လုပ် - cắt đi edit လုပ် - chỉnh sửa download ဆွဲ (đao lấu xoè)- tải vào máy install လုပ် - cai vào máylog in ဝင်ပါ Grabကို ဘယ်လိုသုံးရမလဲ -phải dùng Grab như thế nào?
người thứ 4xe thứ 4 တစ်စီးမြောက်ကား - ပထမကား -xe đầu tiên/ xe thứ 1လေးယောက်မြောက်လူ - người thứ 4 လေးစီးမြောက်ကား - xe thứ 4
đừng xem thường những người khác- xem thường - người khác đừng tính nhỏ(kém) về ớt này. rất cay အထင်သေး - xem thường- nghĩ nhỏ (á thình tê) တခြားသူ - người khác တခြားသူတွေကို အထင်မသေးနဲ့- đừng xem thường người khác ဒီငရုတ်သီးကို အထင်မသေးနဲ့၊ အရမ်းစပ်တယ် đừng tính nhỏ(kém) về ớt này. rất cay
đánh giá quá cao trên Loka, đừng đánh giá quá cao khi có tiền အထင်ကြီး - đánh giá quá caoလောကမှာ ငွေရှိတိုင်းအထင်မကြီးနဲ့ trên Loka, đừng đánh giá quá cao vì có tiền
thôi bỏ đi - thoi bỏ đi - ဥပေက္ခာပြုလိုက် (u pê ka píu lái)píu: làm, thực hiện
đánh gõ (bàn phím) sư có biết gõ bàn phím tiếng My ko? sư biết gõ typingရိုက် - gõ bàn phím ဦးဇင်း မြန်မာကီးဘုတ် typingရိုက်တတ်လား - sư có biết gõ bàn phím tiếng My ko? ဦးဇင်း ရိုက်တတ်တယ် - sư biết gõ ကီးဘုတ် (cây bấu)-
biết làm (chuyên môn) - biết (người) 1. sư có biết Linh ko? 2. sư có biết tiếng My ko? 3 Linh có biết lái ô tô ko? တတ် - biết làm (chuyên môn) သိ - biết (người) 1. sư có biết Linh ko? ဦးဇင်း လင်းကို ....လား (သိ) 2. sư có biết tiếng My ko? ဦးဇင်း မြန်မာလို ...လား (တတ်) 3 Linh có biết lái ô tô ko? လင်း ကားမောင်း ...လား (တတ်)
- lái phương tiện(có máy), đuổi- đạp - đạp xe đạp - đi thuyền - lái thuyền - chèo thuyền မောင်း - lái phương tiện(có máy), đuổi နင်း - đạp/ dẫm စက်ဘီးနင်း - đạp xe đạp လှေစီး - đi thuyền လှေမောင်း - lái thuyền လှေလှော် - chèo thuyền
đuổi ra chó vào trong phòng. đuổi cho ra.Họ bị trục xuất khỏi đất nước. "မောင်းထုတ် - đuổi ra /lái ra(nghĩa đen) (mao thấu) အခန်းထဲ ခွေးဝင်နေတယ်၊ မောင်းထုတ်လိုက် chó vào trong phòng. đuổi chó ra.သူတို့ကို နိုင်ငံက မောင်းထုတ်လိုက်တယ်။ Họ bị trục xuất khỏi đất nước."
- samsara - vòng luân hồi သံသရာ - samsara - vòng luân hồi(tan ta rá)
chuẩn bị ပြင်ဆင် - chuẩn bị (pyình xình)
Hậu tố của cụm danh từ: Vấn đề Vấn đề lớn Chuyện Vụ việc ✅ Các hậu tố phổ biến trong văn nói: “ရေး” (vấn đề), “အရေး” (việc quan trọng), “ကိစ္စ” (chuyện), “အမှု” (vụ việc).
Tiền tố của cụm danh từ Công việc Niềm vui Tình yêu Thói quen 2. Tài xế Người bán hàng "1. လုပ် (loʊʔ) – Làm အလုပ် (a loʊʔ) Công việc ပျော် (pyo) – Vui vẻ အပျော် (a pyo) Niềm vui ချစ် (chit) – Yêu အချစ် (a chit) Tình yêu ကျင့် (kyiɴ) – Luyện tập အကျင့် (a kyiɴ) Thói quen 2. မောင်းသူ (maung thu) Tài xế car sà dà ရောင်းသူ (yaʊɴ thu) Người bán hàng Tương tự như hậu tố “-er” trong tiếng Anh (driver, seller)."
bảo làm ép buộc bảo làm လုပ်ခိုင်း - bảo làm (lấu khai) အတင်းလုပ်ခိုင်း - bắt buộc làm (à trinh lấu kai) လုပ် có thể thay thế အတင်း (adv) bắt ခိုင်း (v) yêu cầu/ ask
Cùng đường Đi nhờ tới gần (đi ngang qua) Nếu cùng đường đi Sdg thì sư muốn đi theo. Nếu đi ngang qua Sdg thì sư muốn đi theo. Chung đường - လမ်းကြုံ chồn: tình cờ, gặp lúc Đi nhờ - လမ်းကြုံလိုက် (lan chồn lái) Đi ngang qua - နားရောက်Sdg လမ်းကြုံ ရင် ဦးဇင်းလိုက် ချင်တယ် Nếu cùng đường đi Sdg thì sư muốn đi theo. Sdg နားရောက် ရင် ဦးဇင်းလိုက် ချင်တယ် Nếu đi ngang qua Sdg thì sư muốn đi theo.
Các cách dùng của từ (lái) လိုက် 1. Nhấn Mạnh: Anh ấy vừa đi ra ngoài rồi. 2. Khẩn cấp, làm ngay Làm ngay bây giờ đi! Gọi anh ấy ngay đi! 3. …Quá. Cảm xúc mạnh. Tuyệt vời quá! Tệ quá! 4. Đi theo hoặc đuổi theo ai đó Tôi sẽ theo sau anh ấy. Tôi sẽ đi theo anh ấy "1. Nhấn Mạnh: သူထွက်လိုက်ပြီ။ Anh ấy vừa đi ra ngoài rồi. 2. Khẩn cấp, làm ngay အခုလုပ်လိုက်။ Làm ngay bây giờ đi! သူ့ကို ခေါ်လိုက်။ Gọi anh ấy ngay đi! 3. …Quá. Cảm xúc mạnh. အရမ်းကောင်းလိုက်တာ! Tuyệt vời quá! ဆိုးလိုက်တာ! Tệ quá! 4. Đi theo hoặc đuổi theo ai đó သူ့နောက်လိုက်မယ်။ Tôi sẽ theo sau anh ấy. သူနဲ့လိုက်သွားမယ် Tôi sẽ đi theo anh ấy 📌 Nhận xét: • “လိုက်” luôn đứng sau động từ chính và có thể thay đổi sắc thái câu tùy vào bối cảnh. • Có thể nhấn mạnh sự hoàn thành, khẩn cấp hoặc cảm xúc."
Dựa dẫm While being young, sons and daughter had to rely on parents. Khi lớn lên, chúc được các bố mẹ nương tựa vào con cái Dựa dẫm- အားကိုး သားသမီးတွေ ငယ်တုန်းမှာ မိဘကို အားကိုးရတယ် - While being young, sons and daughter had to rely on parents. ကြီးလာတဲ့အခါ မိဘတွေ သားသမီးကို ပြန်အားကိုးရပါစေ Khi lớn lên, các bố mẹ mong đc nương tựa vào con cái
Đừng bắt tôi … đừng bắt tôi làm. Ko thích. Đừng bắt tôi ăn. Cấu trúc: အတင်းမ …. ခိုင်းနဲ့ (á trinh mà .. khai né) trinh: ép/ chặt khai: ép buộc အတင်းမလုပ်ခိုင်းနဲ့။ မကြိုက်ဘူး - đừng bắt tôi làm. Ko thích. အတင်းမစားခိုင်းနဲ့။ Đừng bắt tôi ăn.
sạc pin - dây sạc - đầu sạc - power bank cho xin tạm mượn dây sạc အားသွင်း - sạc pin (a tuynh) tuynh - nhập vào, nạp အားသွင်းကြိုး - dây sạc (à tuynh chô) အားသွင်းခေါင်း - đầu sạc (à tuynh gao) ပါဝါဘန့် - power bank အားသွင်းကြိုး ခနငှား ပါ cho xin tạm mượn dây sạc
(Tôi) sẽ làm (công việc này) tạm thời thôi ဒီအလုပ်ကို ခနပဲ လုပ်မယ် - (Tôi) sẽ làm (công việc này) tạm thời thôi
thiên nhân Chư thiên နတ် - thiên nhân (nát) နတ်တွေ chư thiên
chúng sanh cõi khổ Địa ngục Súc sanh Quỷ đói Ngạ quỷ Atula အပါယ် ဘုံသား (á pè bồn ta) ငရဲ - địa ngục ( ngạ de) တိရစ္ဆာန် - động vật (súc sanh) ပြိတ္တာ - quỷ đói tá de - ngạ quỷ အသူရကာယ် - A Tu La (a tu rá kè)
như vậy, kiểu như vậy → Nếu nói như thế này, cô ấy sẽ không hiểu. → Làm như thế này (thì) không được đâu. "ဒီလို • ဒီလိုပြောရင် သူနား မလည်ဘူး Nếu nói như thế này, cô ấy sẽ không hiểu. • ဒီလိုလုပ်လို့မရဘူး Làm như thế này không được đâu."
Hồi xưa Hiện nay Sau này 3 → Hồi xưa chỗ này hoàn toàn không có nhà cửa gì cả. အရင်က hồi xưa အခု ခုနောက်ပိုင်း sau này (khú náo pai) Náo xô dình Náo cha dình အရင်က ဒီမှာ အိမ်လုံးဝ မရှိဘူး → Hồi xưa chỗ này không có nhà cửa gì cả.
Cấu trúc: Hoàn toàn ko có gì cả → Trong túi tôi không có đồng nào cả. → Hồi xưa chỗ này không có nhà cửa gì cả. "✅ [Chủ ngữ] + [Danh từ] + “လုံးဝ” + [မ + Động từ] + “ဘူး” …Lôn wá mà … bu 🔹 Ví dụ: • ငါ့အိတ်ထဲမှာ ပိုက်ဆံ လုံးဝ မရှိဘူး။ → Trong túi tôi không có đồng nào cả. အရင်က ဒီမှာ အိမ်လုံးဝ မရှိဘူး။ → Hồi xưa chỗ này không có nhà cửa gì cả."
Thiền lâm တောရ - (tro dá) တောရကျောင်း - thiền viện nằm ở khu rừng
Đợi 1 lát, tôi tìm file đã (u mè: lịch sự, nhanh chóng, chủ động) → Xin hãy đợi chút nhé, tôi sẽ quay lại. → Đợi một lát, tôi gọi điện đã. "ခနစောင့်ပါ၊ fileရှာလိုက်ဦးမယ် Đợi 1 chút, tôi tìm file đã (u mè: lịch sự, nhanh chóng, chủ động) • ခဏစောင့်ပါဦး၊ ကျွန်တော် ပြန်လာမယ်။ → Xin hãy đợi chút nhé, tôi sẽ quay lại. • ခနစောင့်ပါ၊ ဖုန်းဆက်မယ်။ → Đợi một lát, tôi gọi điện đã."
Cây bồ đề ညောင်ပင် (nhào pình)
Lễ hội té nước Lễ hội sang năm mới သင်္ကြန်ပွဲ (Thingyan) နှစ်သစ်ကူးပွဲ → Lễ hội sang năm mới
Tu viện mình တို့ရဲ့ ကျောင်း - (đố dé chao) တို့ကျောင်း (đố chao)
học viên/ sinh viên/ (đàn ông/ chung chung) - học viên/ sinh viên (nữ) ကျောင်းသား - học viên/ sinh viên/ (đàn ông/ chung chung) ကျောင်းသူ - học viên/ sinh viên (nữ)
Lâm y kín mình သင်္ကန်းရုံနေတယ် (tèn kan dồn nờ bé)? trèn kan tờ bé dồn đề?
Tôi là người VN - Anh đến từ đâu? - Anh đến từ nước nào? - Tôi đến từ VN - Tôi là người VN - Uzက ဗီယက်နမ်လူမျိုးပါ Là - ဖြစ်တယ် (văn viết)/ ပါ (văn nói) Anh đến từ đâu? - အကို ဘယ်ကလာလဲ သလဲ (nói kiểu điều tra ko lịch sự) = လဲ = hậu tố dành cho câu hỏi Anh đến từ nước nào? - အကို ဘယ်နိုင်ငံက လာလဲ Tôi đến từ VN - ကျနော် ဗီယက်နမ်ကလာတယ်
Tôi nói tiếng My chưa tốt lắm – Nói chậm đi – Nói nhỏ đi - Đi từ từ - Đi nhanh lên - Anh nói chậm được ko? - Giúp tôi với ạ Anh (mới) nói gì? - Nói lại đi - Tôi nói tiếng My chưa tốt lắm – ကျနော် မြန်မာစကား ပြောတာ သိပ်မကောင်း tê ဘူး Nói chậm đi – ဖြေးဖြေး ပြောပါ Nhỏ - သေး (size)/ တိုးတိုး (thì thầm) Nói nhỏ đi - တိုးတိုးပြောပါ Đi từ từ - ဖြေးဖြေးသွားပါ Đi nhanh lên - မြန်မြန်သွားပါ Anh nói chậm được ko? - အကို ဖြေးဖြေးပြောလို့ရမလား Giúp tôi với ạ ကူညီပေးပါ Anh (mới) nói gì? - အကို ဘာပြောတာလဲ တာ/ လိုက်တာ - đã (mới làm xong) ခဲ့ - đã Nói lại đi - ပြန်ပြောပါ
y này ko vừa với sư. màu này hợp với sư. ဒီသင်္ကန်း ဦးဇင်းနဲ့ မတော်ဘူး - y cà sa này ko vừa sư. Giỏi - တော်တယ် - vừa ဒီအရောင် ဦးဇင်းနဲ့ လိုက်တယ် - màu này hợp sư. Hợp - လိုက် - đi theo
6:15 - 6:50 - 7h kém 10 - 3:30 6:15 - ၆နာရီ ၁၅ (မိနစ်) (cháo nạ di sè nga) 6:50 - ၆နာရီ ၅၀ (cháo nạ di cô sè) 7h kém 10 - ၇နာရီ ထိုးဖို့ ၁၀မိနစ်အလို - (khờ nạ di thô phố/ sè mi nịt à lồ) cần 10 phút để đánh 7 giờ ထိုး - đánh 3:30 သုံးနာရီခွဲ (tôn nạ di khoe)
Từ này nói thế nào trong tiếng Myanmar? – Từ này nghĩa là gì? – Từ này nói thế nào trong tiếng Myanmar? – ဒီစကားလုံး မြန်မာလို ဘယ်လို ပြောလဲ Từ này nghĩa là gì? – ဒီဟာ ဘာအဓိပ္ပာယ်လဲ
Cách dùng lồ လို "1. Như, giống như/ ngôn ngữ 📌 Cấu trúc: [Danh từ] + “လို” 🔹 Ví dụ: 1. မြန်မာလို ပြောတတ်လား။ → Bạn có thể nói bằng tiếng Myanmar không? 2. အင်္ဂလိပ်လို ရေးပါ။ → Viết bằng tiếng Anh đi. 3. သူ့လို မပြောနဲ့။ → Đừng nói giống anh ta. 2. “လို” = “Cần, muốn” 1. အခန်းတစ်ခန်းလိုတယ်။ → Tôi cần một căn phòng. 2. အလုပ်အသစ်လိုတယ်။ → Tôi cần một công việc mới. 3. ဒီပစ္စည်းကို သုံးစရာ မလိုဘူး။ → Không cần sử dụng cái này. • “လို” mang nghĩa “cần”, còn “လိုချင်” (lo-chin) mang nghĩa “muốn”. 3. “အလို” = mà tài khình 📌 Cấu trúc: [Số lượng/thời gian] + “အလို” 🔹 Ví dụ: 1. ၁၀ မိနစ်အ tuỳnh ပြန်လာမယ်။ → Tôi sẽ quay lại trong khoảng 10 phút."
đây là cô giáo. đây là bé trai sayama phyít đề. đây là cô giáo. lù kà lê phyít đề đây là bé trai
dùm, hộ - làm hộ đi - ăn hộ đi - mang hộ đi - mang hộ cho ngài đi ကူ - hộ ကူလုပ်ပေး - làm hộ đi ကူစားပေး - ăn hộ đi ကူသယ်ပေး - mang hộ đi ဆရာတော်ကို ကူသယ်ပေးလိုက် - mang hộ cho ngài đi
ổn mọi chuyện có ổn ko? Sư có ổn ở Myanmar ko? ngủ ngon ko? Công việc có ổn ko? အဆင်ပြေ - ổn ကိစ္စအားလုံး အဆင်ပြေလား- mọi chuyện có ổn ko? Sư có ổn ở Myanmar ko? - ဦးဇင်း မြန်မာနိုင်ငံမှာ အဆင်ပြေလား အိပ်လို့ အဆင်ပြေလား ấy lố mà cao bu = do tự thân ấy dá đà mà cao bu : do môi trường ngủ ngon ko? sa lố mà cao bu = sa dá đà mà cao bu အလုပ် အဆင်ပြေလား Công việc có ổn ko?
Mọi thứ ồ kề ko ồ kề lắm ồ kề Mọi thứ ok - ကိစ္စအားလုံး အိုကေတယ် Ko ok lắm - သိပ်မအိုကေဘူး Ok – အိုကေတယ် အိုကေ - ok ဟုတ်ကဲ့ - hấu kẹ ကောင်းပါပြီ - cao pà pì ကောင်းပြီ - cao pì တင်ပါ - trình pà မှန်ပါ - màn pà
Lâu rồi nhỉ Dạo này thế nào? Có chuyện gì vậy? ကြာပြီနော်/ ကွယ် ဒီကာလ ဘယ်လိုလဲ (cà… lá) Có chuyện gì vậy? - ဘာကိစ္စရှိလဲ
Sometime – → Đôi khi gặp anh ấy. → Đôi khi trời mưa. "Sometime – တစ်ခါတလေ (tà khà tá lề) 1. တစ်ခါတလေ သူ့ကို တွေ့ရတယ်။ → Đôi khi gặp anh ấy. 2. တစ်ခါတလေ မိုးရွာတယ်။ → Đôi khi trời mưa."
Ngất xỉu မေ့လဲ - ngất xỉu (quên ngã)
trượt ngã vấp ngã công tắc điện ချော်လဲ - trượt ngã (chò le) ခလုပ်တိုက်လဲ - vấp ngã (khá lấu le) ခလုပ် - nút/ công tắc điện
thức dậy chư? - khỏi giường chưa? အိပ်ရာ နိုးပြီလား - thức dậy chư? အိပ်ရာထပြီးလား - khỏi giường chưa?
Tôi ko nghĩ vậy – Tôi lo Tôi ko nghĩ (như) vậy – uz ဒီလိုမျိုး မထင်ဘူး Tôi lo. – uz စိတ်ပူတယ်
Cô sinhh ở HN và lớn ở HCM. – Cô sinhh ở HN và lớn ở HCM. – ကျမ ဟနွိုင်းမှာ မွေးပြီး ဟိုချီမင်းမှာ ကြီးတယ်
Chị có con ko? Tôi ko có con. - Tôi chỉ có 1 em bé. Chị có con ko? – အမမှာ ခလေး ရှိလား Tôi ko có con. - ကျနော့်မှာ ကလေး မရှိဘူး Tôi chỉ có 1 em bé. – ကျမမှာ ကလေး ၁ယောက်ပဲ ရှိတယ်
Vừa mới … xong thôi Tôi mới ăn cơm xong. Vừa mới - အခုပဲ .... ပြီးတာ (à khú be … pi đà) Tôi mới ăn cơm xong. - ကျနော် အခုပဲ ထမင်းစားပြီးတာ
- đồ trộn/ salad - lá trộn - Gỏi heo - Gỏi gà - trà - gỏi lá trà အသုပ် - đồ trộn/ salad အရွက်သုပ် - lá trộn ဝက်သားသုပ် - Gỏi heo ကြက်သားသုပ် - Gỏi gà လက်ဖက် trà လက်ဖက်သုပ် - gỏi lá trà
Tôi đi gặp người bạn. "Tôi đi gặp người bạn. - ကျမ သူငယ်ချင်းကို သွားတွေ့တယ် ကို - được dùng trong 2 trường hợp 1 ကို là giới từ “to”, “đến” 2 ကို là hậu tố dành cho tân ngữ người, động vật."
cấu trúc “bị….” “được …” Tôi bị chó cắn. - Tôi đã bị chó cắn. - Tôi đã bị đánh cấu trúc “bị….” Verb + ခံထိတယ် (khàn thí đề) Verb + ခံရတယ် (khàn dá) khàn : chấp nhận, chịu đựng thí: đụng “được…” Verb/Noun + ခံယူတယ် (khàn dù đề) Soan khàn dù đề. (nhận đồ ăn khất thực) Tôi bị chó cắn. - ကျနော် ခွေးကိုက်ခံထိတယ် Tôi đã bị chó cắn. - ကျနော် ခွေးကိုက်ခံထိခဲ့တယ် Tôi đã bị đánh - ကျနော် ရိုက်ခံထိခဲ့တယ်
- Sàn nhà - sàn trơn - sẽ trượt ngã. Cẩn thận - sự cẩn thận Sàn nhà - ကြမ်းပြင် (chan pyình) ကြမ်းပြင် ချောတယ် - sàn trơn ချော - trơn/ mượt/ đẹp trai ချော်လဲမယ် သတိထား - sẽ trượt ngã. Cẩn thận သတိ - sự cẩn thận
tình hình အခြေအနေ - tình hình
Đang đi ô tô - - ô tô đang chạy Đang đi ô tô - ကားစီးနေတယ် ကားသွားနေတယ် - ô tô đang chạy
chóng mặt - say thuyền - say rượu - say bia - say ô tô - bình thường sư say ô tô ko? - sư có say ô tô ko? - bth sư ăn thịt bò ko? ခေါင်းမူး - chóng mặt (gao mu) လှေမူး - say thuyền အရက်မူး - say rượu ဘီယာမူး - say bia (bi dà mu) ကားမူး - say ô tô ဦးဇင်းကားမူးတတ်လား - bình thường sư say ô tô ko? တတ် - biết ဦးဇင်းကားမူးလား - sư có say ô tô ko? ဦးဇင်း အမဲသား စားတတ်လား - bth sư ăn thịt bò ko?
Đau đầu Đau (vết thương) nói - viết ခေါင်းကိုက်တယ်. (gao cái đề) နာကျင် (viết) - နာ - đau (do vết thương)
ဆု - ဆူ -3 ဆူး ဆု - (xú) giải thưởng ဆူ - sôi/ mắng/ ồn (xù đề) ဆူး - gai nhọn (xu)
လု လူ လူး လု - cướp giật လူ - lù (người) လူး - lu (bôi) Cream – kem Thanakha
ပေါ့ - ပေါ့ပါး - ပေါ် - ပေါ - ပေါ့ - pọ (nhẹ) ပေါ့ပါး - nhẹ nhàng ပေါ် - pò (tiết lộ), nổi trên mực nước, trên ပေါ - phong phú
ကု -(ကုသ - ကူ - (ကူညီ - ကူး - (လမ်းကူး - ကု - kú - trị (ကုသ - điều trị) ကူ - kù – giúp/ hộ (ကူညီ - giúp đỡ) ကူး - ku – qua (လမ်းကူး - qua đường/ sang đường) copy, bơi, khu- hái
စက် ဆက် စက် - máy ဆက် - tiếp tục ဆက်ပြီးပြော - ဆက်ပြော - nói tiếp
ရက် - နေ့ - ရက်နေ့ - လ - လပိုင်း ရက် - ngày (đếm số ngày) နေ့ - ngày thứ trong tuần ရက်နေ့ - ngày 1-31 trong tháng လ - tháng ( đếm tháng) လပိုင်း - tháng (tháng 1-12)
phần 2 1/2 ပိုင်း - phần - ပုံ ½ - 1 phần 2 - ၂ပိုင်း ၁ပိုင်း - ၂ပုံ၁ပုံ 1/2 nờ pồn tờ pồn 1/2 nờ pai tờ pai
thăm tham quan (2 từ) လည် - lè (thăm)/ quay/ xoay လည်ပတ် - thăm quan ရန်ကုန်ကို လည်ပတ်မယ် Tôi sẽ đi tham quan Yangon
စပ် - တပ် - သတ် - တတ် ကပ် "စပ် - cay, bìa, trộn, nối တပ် - lắp (v)/ quân đội(n) # သတ် - giết တတ် - biết làm အဲကွန်း တပ်နေတယ် - đang lắp điều hòa. ကပ် - dán(v)/ dâng cúng ဆရာတော်ကို ဆွမ်းကပ်နေတယ် - đang cúng thức ăn cho ngài စတစ်ကာ ကပ်နေတယ် - đang dán tờ dán"
nhớ nhung nhớ ra သတိရ - nhớ nhung (miss) (dá) မှတ်မိ - nhớ/ nhận ra (remember) (mát mí) အမေ့ကို သတိရတယ် - nhớ mẹ အမေ့ကို မှတ်မိတယ် - nhận ra mẹ
người xuất chùa/ tu viện Giáo dục giáo dục tại tu viện ဘုန်းကြီးကျောင်းထွက် - người xuất chùa/ tu viện ပညာရေး - Giáo dục ဘုန်းကြီးကျောင်း ပညာရေး - giáo dục tại tu viện
ကဒ် sim ကဒ် - ဖုန်းဘေကဒ် - ဖုန်း - ဘေ ကဒ် - card sim ကဒ် - Sim card ဖုန်းဘေကဒ် - thẻ card đt (bề) ဖုန်း - đt/ phone ဘေ - bill/ hoá đơn
Ngựa horse မြင်း (myinh)
Xe tải Xe hàng ထရပ်ကား - Xe tải (thá dát ca) - nâng đứng ကုန်ကား - Xe hàng (côn ca)
thuyền လှေ (lề) thuyền
Store, cửa hàng lớn cửa hàng nhỏ စတိုး - store (sờ to) ဆိုင် -
Toà nhà Tòa nhà này rất cao အဆောက်အဦး (à xáo à u) to hơn à xào ဒီအဆောက်အဦးက အရမ်းမြင့်တယ် (Tòa nhà này rất cao.)
Bãi đất Sân Cánh đồng Mảnh đất Chủ đất Bãi đất ကွင်းပြင် (kuynh pyình) Sân ကွင်း Cánh đồng လယ်ကွင်း ( lè kuynh) Mảnh đất မြေကွက် Chủ đất မြေရှင်
cái mũ ဦးထုပ် (u thấu) nói: ấu thấu
Màu đen màu đen sâu/ tối tăm Màu đen မည်း (à me dào) màu đen sâu/ tối tăm . à né dào. အနက်
Nhà vua Nữ hoàng Hoàng hậu Hoàng tử Công chúa ဘုရင် (bạ dình) đổi âm ဘုရင်မ (bạ dình má) Hoàng hậu မိဖုရား ( mị bạ da) đổi âm Hoàng tử - မင်းသား Công chúa - မင်းသမီး
Loài người/ nhân loại လူသား
Người chơi/ player ကစားသမား
nạn nhân người nhận chịu နစ်နာသူ - nạn nhân (nặng) (nịt nà tù) ခံရသူ - người chịu thiệt - (nhẹ hơn) (khàn dá tù) khàn: chịu đựng/ bị ảnh hưởng
Nhóm người (bổ xung 2) Nhóm người tập hợp လူအုပ် လူအုပ်စု
Học sinh ကျောင်းသား / chao ta ကျောင်းသူ
Luật sư Toà án ရှေ့နေ (shế nề) ရှေ့ - trước toàn án တရားရုံး (tạ da dôn) dôn: văn phòng
Lính စစ်သား
Tác giả - author စာရေးဆရာ
Giới tính -gender လိင် (lền) (လိမ်တယ် - nói dối) (ကျား၊ မ) người (အထီး/ အမ) động vật
Công nghệ နည်းပညာ (ni pình nhà)
Năng lượng - energy စွမ်းအင် (xoăn ình)
Chiến tranh (bổ xung) စစ်ပွဲ
Hoà bình ငြိမ်းချမ်းတယ် (nhên chan đề) ငြိမ်း - dập tắt, biến diệt
Tấn công တိုက်ခိုက် (trái khái đề/ trái khái mú)
Chất độc -poison အဆိပ် (á xấy)
Súng သေနတ် (tề nát)
Thể thao အားကစား
Cuộc đua, cuộc thi Đối thủ ပြိုင်ပွဲ (pyài poe) ပြိုင်ဘက် (pyài bé)
"Khoa học# công nghệ" သိပ္ပံ (tấy pàn)
Quả cam လိမ္မော်သီး (lền mò ti)
Soup စွပ်ပြုတ် (soup pyấu) pyấu: đun sôi
Rượu 3 အရက် ( ạ dé) ဝိုင် ဝိုင်အရက် (dé)
Nước ép trái cây အသီးဖျော်ရည် viết dì nói dề
Mơ dream အိမ်မက် (ấy mé)
"Mái nhà (n) #Mưa #Nấm #Nuốt" အမိုး (à mô) Mưa - Mô Nấm - မှို (mồ) Nuốt - မျိုတယ် (myồ) Loại- Myô
Ổ khoá cửa Ổ khoá nhà သော့ပေါက် (tó páo) သော့အိမ် (tó ền)
Vườn -garden ဥယျာဉ်ခြံ/ u dình chàn s ခြံ chàn ဥယျာဥ်
sân vườn sân nhà Sân chùa ခြံဝင်း/ chàn winh - sân vườn (chàn - vườn có rào) အိမ်ဝင်း - sân nhà Dấy tà winh winh= chàn
Trái đất Lòng đất မြေကမ္ဘာ (myề cà bà) Lòng đất - မြေကြီး မြေကြီးကနေ ပေါ်လာတာ
Bụi điện thoại ဖုန် ဖုန်း
Học Học hỏi Tự học Học (dạy& học) Học - သင် (tình đề) Học hỏi - သင်ယူ (tình dù đề) Tự học - lế là đề Học (dạy& học) - sa tình đề
Tính tính toán đếm တွက် -tính toán ရေတွက် (dề troé đề) (đếm về nước)
Dạy သင်ပေး (tình pê đề)
Ném, vứt Chụp Vứt luôn/ vứt bỏ Ném ပစ် (pít đề) Chụp ဖမ်းယူ (phan/ phan dù đề) Vứt luôn - ပစ်လိုက်
Lau dọn သန့်ရှင်း (tán shinh đề) làm sạch/ sạch sẽ သန့်ရှင်းရေးလုပ် (tán shinh dê lấu đề)
cổ tóc Miệng Môi Mũi Lưỡi Bàn tay Ngón tay Ngón chân Da Body Cổ - လည်ပင်း (lè pinh) Tóc - ဆံပင် xà pình (đổi âm) Miệng. ပါးစပ် (pa sạt) Môi. နှုတ်ခမ်း (nấu khan) Mũi. နှာခေါင်း (nà khao) Lưỡi - လျှာ (shà) Tay - လက် (lé) Bàn tay - lé wa Ngón tay - lé chao Ngón chân - ခြေချောင်း (chề chao) Da - အရေပြား (á dề pya) Body - ခန္ဓာကိုယ် (khan đa cồ)
Ánh sáng (n) Âm thanh အလင်း (mi linh: sáng- tính từ) အသံ
Thay đổi Đổi công việc đi Thay y ပြောင်း (pyao đề) အလုပ်ပြောင်းပါ Đổi công việc đi Thay y - tèn kan le đề
17 120 122 209 577 2024 72,500 17 - ဆယ့်ခုနစ် (xé khò nịt) thêm dấu sắc với chục, trăm, ngàn mà có đuôi ở sau (ko tròn chục) đúng mươi đọc huyền, ko đúng mươi đọc sắt 120 - တစ်ရာ့ နှစ်ဆယ် (tờ dá nờ xè) ၁၂၂ - တစ်ရာ့ နှစ်ဆယ့် နှစ် (tờ dá nờ xé nịt) 209 - နှစ်ရာ့ကိုး (nờ dá cô) 577 - ငါးရာ့ ခုနစ်ဆယ့် ခုနစ် (nga dá, khò nà xé, khu nịt) 2024 - နှစ်ထောင့် နှစ်ဆယ့် လေး 72,500 ခုနစ်သောင်း နှစ်ထောင့် ငါးရာ 10.000 (tao) trở lên ko cần thay đổi phát âm nữa.
3 con chó 3 con chó – ခွေး၃ကောင်
- được chưa? - vẫn chưa được ရပြီလား - được chưa? မရသေးဘူး - vẫn chưa được
Xe máy Xe máy - ဆိုင်ကယ် 3 chiếc xe máy - ဆိုင်ကယ်၃စီး
chiếc, quả 2 quả xoài - 1 chiếc máy tính - 4 chiếc đt 3 túi 3 bao လုံး - chiếc, quả (máy, đt, hoa quả, bóng, tất cả các thứ có hình dạng tròn, chữ, từ vựng, số, túi, bao bì, mắt) 2 quả xoài - သရက်သီး၂လုံး 1 chiếc máy tính - ကွန်ပျူတာ ၁လုံး 4 chiếc đt - ဖုန်း၄လုံး အိတ် - túi (ấy), bao (ấy chi) 3 túi - အိတ်၃လုံး 3 bao - အိတ်၃လုံး
- gói (danh từ) - gói (lượng từ) => khác nhau - bọc (verb) - 1 gói Royal Myanmar: - gói nhỏ - gói lớn Túi အထုပ် - gói (danh từ) ထုပ် - gói (lượng từ) ထုပ် - bọc (verb) - thấu đề 1 gói Royal Myanmar: Royal Myanmar ၁ထုပ် အထုပ်သေး - gói nhỏ အထုပ်ကြီး - gói lớn အိတ် - túi (ấy), bao (ấy chi)
- (xe, phương tiện, cầu, sông, mũi tên) 1 chiếc ô tô - 3 cây cầu - 3 con sông - စင်း - (xe, phương tiện, cầu, sông, mũi tên) 1 chiếc ô tô - ကား၁စီး / ကား၁စင်း တံတား - cầu (đờ đa) 3 cây cầu - တံတား၃စင်း 3 con sông - မြစ်၃စင်း
Con rùa Cuộn (lượng từ) 1 cuộn giấy ăn - Thuốc lá 1 điếu thuốc lá လိပ် - con rùa (danh từ) - (lấy) လိပ် (lượng từ) – thuốc lá – cuộn (tất cả các đồ có hình dang/ tình trạng cuốn thì gọi là လိပ် 1 cuộn giấy ăn - တစ်ရှူး၁လိပ် Thuốc lá – ဆေးလိပ် 1 điếu thuốc lá - ဆေးလိပ် ၁လိပ် (xê lấy tà lấy)
tờ (lượng từ) lá cây 3 tờ tiền 3 tờ giấy ăn tờ giấy ရွက် - lượng từ (tờ, tất cả các thứ có hình dạng miếng phẳng) အရွက် - lá cây (danh từ) Tiền - ပိုက်ဆံ (ပက်ဆံ nói) 3 tờ tiền - ပိုက်ဆံ၃ရွက် တစ်ရှူး ၃ရွက် - 3 tờ giấy ăn စာရွက် - စက္ကူ (စက်ကူ - sé cù) - paper - giấy viết (sách, vở)
Quyển, bầy 1 đàn chó - 3 quyển vở/ sách - Quyển vở - Quyển sách Quyển - အုပ် (sách, vở, bầy động vật, đàn) 1 đàn chó - ခွေး ၁အုပ် 3 quyển vở/ sách - စာအုပ် ၃အုပ် Quyển vở - ရေးစာအုပ် Quyển sách - ဖတ်စာအုပ်
Nhóm người (2) 1 nhóm người Nhóm người là စု/ ဖွဲ့ (sú/ phoé) 1 nhóm người - လူ၁စု လူ၁စု ဘာလုပ်နေလဲ - 1 nhóm người đang làm gì?
Đống 1 đống sách - Đống đồ là ပုံ 1 đống sách - စာအုပ်၁ပုံ
năm 2024 2024 năm ခုနှစ် - năm (được ghi trên lịch) Năm 2024 - ၂၀၂၄ ခုနှစ် ၂၀၂၄နှစ် - 2024 năm နှစ် - năm, tuổi, hai
3 thành phố 3 nước မြို့ - thành phố (danh từ và lượng từ) 3 thành phố - မြို့၃မြို့ 3 nước - နိုင်ငံ ၃နိုင်ငံ hoặc ၃ နိုင်ငံ
1 ngôi nhà – lều tre - - nhà ở chùa (ký túc xá) - nhà ăn - nhà ngủ - nhà bếp - nhà bếp - nhà gỗ - nhà bê tông - tai nạn/ va chạm - tai nạn xe (động từ) - đánh răng 1 ngôi nhà – အိမ်၁လုံး Nhà nhỏ được làm bằng tre – lều - တဲအိမ်/ တဲ အဆောင် - nhà ở chùa (ký túc xá) ဆွမ်းစားဆောင် - nhà ăn အိပ်ဆောင် - nhà ngủ မီးဖိုဆောင် - nhà bếp စားဖိုဆောင် - nhà bếp 99 tầng – Tầng - လွှာ (lớp) / ထပ် သစ်အိမ် - nhà gỗ တိုက်/ တိုက်အိမ် - nhà bê tông တိုက် - tai nạn/ va chạm ကားတိုက် - tai nạn xe (động từ) သွားတိုက် - đánh răng
Tầng nhà Lớp nhà Tầng - ထပ် (thát) လွှာ -loà (lớp) / ထပ် - thêm/ lặp lại/ chồng lên/ tầng
- địa chỉ - Số nhà လိပ်စာ - địa chỉ (lấy sà) လိပ် - cuốn/ cuộn/ con rùa စာ - bài/ lời/ thư Đường/ phố လမ်း Số nhà - အိမ်အမှတ်
Phường Quận Tỉnh Vùng - Bang ရပ်ကွက် - phường (dát coé) ရပ်ကွက်ရုံး - văn phòng cấp phường မြို့နယ် - Quận/ Thị xã မြို့နယ်ရုံး - văn phòng cấp quận ခရိုင် - Tỉnh (khá dài) တိုင်း - Vùng (trai) ပြည်နယ် - Bang (pyì nè) အိမ်နံပါတ်/အိမ်အမှတ် .... ၊ ... လမ်း ၊ ... ရပ်ကွက် ၊ ... မြို့နယ်
Vào ngày 13 tôi sẽ đi Mdl. Vào ngày 13 tôi sẽ đi Mdl. - ကျနော် ၁၃ရက်နေ့မှာ မန္တလေး သွားမယ်
em trai em của chị cô chú bác trai အကို - anh အမ - chị ညီမ - em (gái) ညီ - em (trai) (đàn ông dùng) မောင်လေး - em (trai) (nữ dùng) ဒေါ်လေး/ အဒေါ်/ အန်တီ - cô (nữ khoảng tuổi của mẹ) (Aunty) ဦးလေး / အန်ကယ် - chú (uncle) ဘကြီး - အဘ - bác (đàn ông) လေး - 4/ nhỏ/ bé (người Myanmar hay dùng từ “လေး”này với nghĩa bé cho nghe đáng yêu) သားလေး - con trai bé သမီးလေး - con gái nhỏ ơi ခဏလေး - khoan đã
Mượn tạm Đi MDl chút Đi vệ sinh chút ခဏငှား - mượn tạm(chút xíu) မန္တလေး ခဏသွားတယ် - tạm đi Mdl. အိမ်သာ ခဏသွားတယ် - tạm đi nhà vệ sinh
ừ dạ - vs cư sĩ dạ vs Tăng Xưng với Ngài ừ - အေး /အေ ဟုတ်ကဲ့ - dạ vâng (dùng cho người cư sĩ) တင်ပါ - မှန်ပါ (đúng, đồng ý, dạ vâng) ဘုရား - ạ (trả lời cho người tu), chùa, chúa, Phật အရှင်ဘုရား - You với Ngài
Bảo tháp စေတီ - ceti – bảo tháp (sề trì)
Cúc trúc: … hay… ? Sadi hay Tk? Cơm hay Sushi? ကိုရင်လား ဦးဇင်းလား - sadi hay sư? ...လား ....လား Cơm hay sushi? - ထမင်းလား ဆူရှီလား
Rưỡi 25k 2k5 550k ခွဲ - rưỡi – chia (đt) - (khoe) 10k trở lên mới dùng từ rưỡi Lưu ý; ko bao giờ dùng rưỡi ở dưới 10k နှစ်သောင်းခွဲ - 25k 20 nghìn rưỡi – 2 nghìn rưỡi - နှစ်ထောင့် ငါးရာ ငါးသိန်းခွဲ - 550k
buổi sáng (3 từ) buổi trưa buổi tối မနက်ပိုင်း - mạ né pai မနက်ခင်း - mạ né khinh နေ့လည်ဖက် - mạ né phé နေ့လည်ခင်း - နေ့လည်ဖက် - နေ့လည်ပိုင်း - buổi trưa နေစောင်း - mặt trời nghiêng (nế sao) 5-6h ညနေစောင်း - ညနေခင်း - ညနေဖက် - ညနေပိုင်း - buổi chiều ညဖက် - ညပိုင်း - buổi tối
6 giờ tối - nà dì 5 giờ sáng - 12 giờ trưa - 3 giờ chiều - 6 giờ tối - ည၆နာရီ 5 giờ sáng - မနက်၅နာရီ 12 giờ trưa - နေ့လည် ၁၂နာရီ 3 giờ chiều - ညနေ ၃နာရီ
ở trong xe - (ko có đt di chuyển) trong xe - (thường có đt di chuyển) Tôi đi vào trong nhà. - Sư đã vào trong siêu thị. – ở trong xe - ကားထဲမှာ trong xe - ကားထဲ Tôi đi vào trong nhà. - ကျမ အိမ်ထဲ ဝင်သွားတယ် - ကျမ အိမ်ထဲဝင်တယ် Sư đã vào trong siêu thị. – ဦးဇင်း စူပါမားကတ်ထဲ ဝင်ခဲ့တယ် Lưu ý: có động từ di chuyển thì ko bao giờ có từ မှာ
về (giới từ) about Sư đang nói về gì? – Sư đang nói về ô tô. - Đừng nói về tôi - Đối với/ cho / for - Đối với tôi - Làm cái này cho sư (for me) - Đối với tôi, tiếng Myanmar ko khó. – အကြောင်း - về (giới từ) about Sư đang nói về gì? – ဦးဇင်း ဘာအကြောင်း ပြောနေလဲ Sư đang nói về ô tô. - ဦးဇင်း ကားအကြောင်း ပြောနေတယ် Đừng nói về tôi - ကျမအကြောင်း မပြောနဲ့ Đối với/ cho / for - အတွက် Đối với tôi - ကျမအတွက် Làm cái này cho sư (for me) - ဦးဇင်းအတွက် ဒီဟာလုပ်ပေး Đối với tôi, tiếng Myanmar ko khó. – ကျမ အတွက် မြန်မာစာ(စကား) မခက်ဘူး
cùng với/ cùng nhau နဲ့အတူ/ né - văn nói နှင့်အတူ - (văn viết) cùng với/ cùng nhau
(thực hiện) - (làm) - (thực hiện) ပြု(thực hiện) - လုပ်(làm) - ပြုလုပ် - (thực hiện)
đối diện đối diện KFC đối diện - မျက်နှာချင်းဆိုင်မှာ (myé nà chinhs xài mà) မျက်နှာ - khuôn mặt ချင်း - từng (từng người) / nhau ဆိုင် - quán/ cửa hàng/ đối phó မှာ - ở ở bên mặt đối phó nhau đối diện KFC – KFCမျက်နှာချင်းဆိုင်မှာ ရှေ့မှာ
Bằng tay Ăn bốc ở VN ko ăn bằng tay Bằng tay - လက်နဲ့ Ăn bốc – ăn bằng tay - လက်နဲ့စားတယ် ở VN ko ăn bằng tay – ဗီယက်နမ်မှာ လက်နဲ့ မစားဘူး
Rõ chưa? Nghe ko đc rõ shinh la? - rõ chưa = hiểu chưa ကြားရတာ မရှင်းဘူး - nghe ko rõ ရှင်း - rõ/ dọn
Ăn mặn (ăn thịt) အသားစား - ăn mặn သက်သက်လွတ် / သားသက်လွတ် - chay (té té lốnh/ ta té lốnh)
Giải thoát Muốn thoát khỏi vòng luân hồi. chúc thoát khỏi (từ) vòng luân hồi. လွတ်မြောက် - khỏi thoát / giải thoát (lốh myáo) သံသရာမှ လွတ်မြောက်ချင်တယ် - Muốn thoát khỏi vòng luân hồi. သံသရာ - samsara/vòng luân hồi သံသရာမှ(má=က) လွတ်မြောက်ပါစေ - chúc thoát khỏi (từ) vòng luân hồi
- Qua phía sư đi - ở phía bên sư (ở xa) - ở bên cạnh sư (ở gần) - ở phía bên sư cô có mưa ko? xì cồ/ xì mà Qua bên tôi - Uz ဆီကို လာပါ ဦးဇင်းဆီမှာ - ở bên sư/ phía bên sư ở bên cạnh sư - Uz bê mà ဆရာလေးဆီမှာ မိုးရွာလား - ở bên ni sư có mưa ko?
Tôi ko có - Tôi ko có (mặt) - Tôi ko có tiền Tôi ko có - UZမှာ မရှိဘူး Tôi ko có (mặt) - UZ မရှိဘူး Tôi ko có tiền - UZမှာ ပိုက်ဆံမရှိဘူး
đặt bát nhận đặt bát - ဆွမ်းလောင်း လောင်း - đổ soan à cát khàn đề: nhận soan khàn đề
Sư tên Pháp danh là gì? Tôi là Long Đây là gà chiên. thưa Ngài ဘွဲ့အမည်ဘယ်လိုခေါ်လဲTôi là Long - ကျနော် Long ဖြစ်တယ် ကျနော် Longပါ / ကျနော် Long ကျမ ဆရာလေးပါ - tôi là ni sư ကြက်ကြော်ပါ ဘုရား - đây là gà chiên sư ạ
Vị sư nào? Dành cho vị sư nào? Vị sư nào? - ဘယ်ဦးဇင်းလဲ Dành cho vị sư nào? - ဘယ်ဦးဇင်းအတွက်လဲ Dành cho/ cho/ đối với - အတွက်
sổ mũi (đt) Tôi đang bị sổ mũi - bị dính mưa/ mắc mưa စေး - dính နှာစေး - sổ mũi (đt) (nà si) đổi âm ကျမ နှာစေးနေတယ် Tôi đang bị sổ mũi မိုးမိ - bị dính mưa/ mắc mưa မိ - mắc/ lỡ (bị rơi vào 1 bình huống ngoài ý muốn)
Muốn hỏi 1 cái vì muốn hỏi 1 cái Cho tôi hỏi – muốn hỏi một cái တစ်ခုမေးချင်တယ် တစ်ခုမေးချင်လို့ - vì muốn hỏi 1 cái
muốn thuê xe cô muốn thuê taxi 3 gác xe máy 3 gác xe Tuk Tuk ကားငှားချင်တယ် - muốn thuê xe ဆရာလေး တက္ကစီငှားချင်တယ် - cô muốn thuê taxi တက်စီ - တက္ကစီ - taxi သုံးဘီး - 3 gác (tôn bi) သုံးဘီးဆိုင်ကယ် - xe máy 3 gác ဘီး (ဘိန်း) – gác/ bánh တုတ်တုတ် - xe Tuk Tuk (tấu tấu)
lương (theo tháng) လစာ - lương (theo tháng)
hộp/ chai/ bình lượng từ dành cho món 3 ဘူး - hộp/ chai/ bình 5 hộp cơm - ထမင်း၅ဘူး ခွက် - cốc/ ly/ (lượng từ dành cho món) ဟင်း၅ခွက် - món (đã dọn ra) ဟင်း၅မျိုး - loại (đang nấu) ဟင်း၅မည် - thứ (chuẩn bị thực phẩm)
Linh có mấy chiếc ô tô? Linh có bao nhiêu tiền? Cái này của ai? Linh có mấy chiếc ô tô? လင်းမှာ ကားဘယ်နှစီးရှိလဲ Linh có bao nhiêu tiền? လင်းမှာ ပိုက်ဆံဘယ်လောက် ရှိလဲ Cái này của ai? ဒါက ဘယ်သူ့ဟာလဲ
Tháng mấy? - Mấy tháng? - Hôm nay là ngày bao nhiêu? Hôm nay là ngày 10, tháng 6, 2024. Tháng mấy? - ဘယ်နှလပိုင်းလဲ ပိုင်း - phần, buổi (hướng bắc, buổi sáng,1/2, sau này, một phần của, minit láo pai) Mấy tháng? - ဘယ်နှလလဲ Hôm nay là ngày bao nhiêu? ဒီနေ့ ဘယ်နှရက်နေ့လဲ Hôm nay là ngày 10, tháng 6, 2024. ဒီနေ့ ၂၀၂၄၊ ၆လပိုင်း၊ ၁၀ရက်နေ့
- nướng - đồ nướng (barbecue) - chiên/ xào - đồ chiên - gà chiên ကင် - nướng (kình) အကင် - đồ nướng (barbecue) ကြော် - chiên/ xào အကြော် - đồ chiên ကြက်ကြော် - gà chiên
- phút 30 phút - 31 phút - 20 phút - မိနစ် - phút 30 phút - မိနစ်၃၀ 31 phút - ၃၁မိနစ် 20 phút - မိနစ်၂၀ (20 minute) tương tự đọc ngược 2 triệu,3tr,4tr… tên nờ sè, tên tôn sè,… tương tự với việc đếm xe, người, …. à khú tôn sè UZ à pà nờ sè UZ nờ sé tịt pà
Luôn/ luôn luôn - Hay/ Thường xuyên - Hầu như lúc nào cũng - Thường - Thỉnh thoảng - Hiếm khi - Lâu lâu 1 lần Luôn/ luôn luôn - အမြဲတမ်း/ အမြဲ Hay/ Thường xuyên - မကြာခန/ ခနခန Hầu như lúc nào cũng - အမြဲလိုလို Thường - ပုံမှန် Thỉnh thoảng - တခါတရံ/ တခါတလေ Hiếm khi - ခဲတယ်/ ဖို့ခဲတယ် khe Lâu lâu 1 lần - ကြာကြာနေမှ ၁ခေါက် (lâu lâu ở chỉ 1 lần)
nghe ko? Nghe đc ko nghe đc Ko nghe được tiếng ko nghe lắm (nghe ko tốt lắm) ကြားလား - nghe ko? ကြားရလား - Nghe được ko? ကြားရတယ် - Nghe đc Ko nghe được tiếng - အသံမကြားရဘူး သိပ်မကြားရဘူး - ko nghe đc lắm (nghe ko đc tốt lắm)
Đi đến Sayadaw Cúng dường đến Sayadaw sau đó (quá khứ) sau đó (tương lai) ăn sáng, ăn trưa ăn Đã xuất gia đc tròn 1 năm đắp y, (mặc y) nấu khi làm… (when..) khi anh ấy đến, tôi sẽ nói "Sayadaw xi cồ/ xi tố toa đề Sayadaw cồ/ tố lù đề sau đó (quá khứ) pi tró sau đó (tương lai) pi dình à dồn xoan/ nế xoan xoan phôn đề သူ့အလုပ်အမြတ်က သိသိသာသာ တိုးတက်လာသည်။” • Dịch: “Lợi nhuận công việc của anh ấy đã tăng lên đáng kể.” tèn kan wớt đà tờ nịt pyế đề tèn kan dồn đề ché đề (v) tré à khà (viết: đó à khà) သူလာတဲ့အခါ ကျနော် ပြောမယ် Khi anh ấy đến, tôi sẽ nói.)"
that that all/ chỉ vậy thôi အဲဒါ (e đà) အဲဒါပါပဲ (e đà pà be)
tuổi thọ သက်တမ်း (té tran)
trả lời với cư sĩ: đồng ý, ừ, ok, hấu cẹ đồng ý tuân thủ đồng ý quan điểm địa điểm tại chổ (ở) địa điểm có di chuyển (từ) Nói tiếp đi rải tâm từ Cao pà pì ကောင်း ပါ ပြီ đồng ý tuân thủ: hấu kẹ pà đồng ý quan điểm: hấu pà đề địa điểm tại chổ (ở): mà địa điểm có di chuyển (từ): kồ, ká nề xé pyo pà ôn/u metta pố dá đề
xếp hàng xếp hàng: tran xì đề (တန်း thẳng)
giữ ghi nhận chánh niệm (3) shú mát đề giữ ghi nhận chánh niệm: tạ da mát đề giữ chánh niệm: tạ tí kát đề kát: keo, dính, dâng, giữ
đi kinh hành sinh chan sh áu đề စင်ကြံလျှေင်
Bạn biết … rất giỏi Anh ấy biết viết rồi đó cấu trúc cao cao+(v) + trát ta be ta: nhấn mạnh cho từ trát sạ ka pyo cao ta pe Uz cao cao pyo trát ta be သူက စာရေးတတ်သားပဲ။” Anh ấy biết viết rồi đó
Các bài tập về cụm danh từ thiết lập bởi: တာရတာ Đầu tiên hãy xác định cụm danh từ muốn thiết lập 1. Mặt trời lặn ở phía tây đẹp. အနောက်ဘက်မှာ နေဝင်တာ လှတယ် 2. Ngài thuyết pháp rất hay(tốt) ဆရာတော် တရားဟောတာ အရမ်းကောင်းတယ် 3. Làm việc có mệt ko? အလုပ်လုပ်ရတာ မောလား 4. Làm việc ko mệt. အလုပ်လုပ်ရတာ မမောဘူး 5. Sư thích (việc ăn Sushi) ko? ဦးဇင်း ဆူရှီစားတာ ကြိုက်လား 6. (việc)Đi Myanmar có an toàn ko? မြန်မာသွားတာ ဘေးကင်းလား/ အန္တရာယ်ကင်းလား 7. Làm cái này có nguy hiểm ko? ဒီဟာလုပ်တာ ဘေးအန္တရာယ်ရှိလား 8. Đi đường này có an toàn cho người nước ngoài ko? ဒီလမ်းသွားတာ နိုင်ငံခြားသားအတွက် ဘေးကင်းလား 9. Sống ở Mawlamyine có ổn ko? မော်လမြိုင်မှာ နေရတာ အဆင်ပြေလား 10. Làm việc nhà khó nhất. အိမ်အလုပ်လုပ်ရတာ အခက်ဆုံး အိမ်အလုပ်လုပ်တာ အခက်ဆုံး 11. Ăn ngon hơn စားလို့ပိုကောင်းတယ် စားရတာ ပိုကောင်းတယ် 12. Làm dễ hơn. လုပ်ရတာ ပိုလွယ်တယ် 13. Ngồi thiền ko khó. တရားထိုင်တာ မခက်ဘူး တရားထိုင်ရတာ မခက်ဘူး 14. Tôi ko thích làm việc này. ကျမ ဒီအလုပ် လုပ်ရတာ မကြိုက်ဘူး 15. Ăn cơm sau 9 giờ tối ko tốt. ည၉နာရီနောက်ပိုင်း ထမင်းစားရတာ(တာ) (လို့) မကောင်းဘူး 16. Ăn nhiều cơm vào buổi tối ko tốt. ညဘက်(မှာ) ထမင်းများများ စားရတာ(တာ)(လို့) မကောင်းဘူး
khỏi sự nguy hiểm ကင်း - khỏi ဘေး/ အန္တရာယ်/ ဘေးအန္တရာယ် - sự nguy hiểm/ sự thiết hại။
Tốn kém nhiều tốn (đt) Tốn kém - အကုန်အကျ (အကုန်ကျ) များတယ် à côn à chá mya đề ကုန်ကျ - tốn (đt) côn chá
Nếu/ thì – 3 Dù .. mà, mặc dù - (1 câu) Nhưng/ mà (2 câu) khi, khi nào, lúc nào, lúc - mỗi khi - trong khi – sau khi - trước khi - để/ cho - thậm chí nếu - và - trong trường hợp – (bất thường một chút) càng .... càng .... -... vừa … vừa/ nào Nếu/ thì – ရင် (văn nói)/ လျင်/ လျှင် (văn viết) xồ/xồ dình (1 lần thôi) Nếu trời mưa thì tôi ko đi Sdg. မိုးရွာရင် ကျမ ရွှေတိဂုံ မသွားဘူး Dù .. mà, mặc dù - ပေမယ့် (văn nói)/ သော်လည်း (văn viết) Dù đang mưa nhưng tôi đi Sdg. မိုးရွာနေပေမယ့် ကျမ ရွှေတိဂုံသွားတယ် Nhưng/ mà - ဒါပေမယ့် Dù đang no nhưng(mà) tôi vẫn ăn thêm. ဗိုက်ပြည့်နေပေမယ့် ကျမ ထပ်စားတုန်းပဲ Đang no bụng. Nhưng tôi vẫn ăn thêm. ဗိုက်ပြည့်နေတယ်။ ဒါပေမယ့် ကျမ ထပ်စားတုန်းပဲ Dù ngài lớn tuổi rồi mà vẫn đang thuyết pháp/ vẫn đang rất khỏe. ဆရာတော် အသက်ကြီးပြီဆိုပေမယ့် တရားဟောနေတုန်းပဲ/ အရမ်း ကျန်းမာနေတုန်းပဲ khi, khi nào, lúc nào, lúc - တဲ့အခါ (văn nói)/ သောအခါ (văn viết) lúc mưa, tôi ko đi Sdg. မိုးရွာတဲ့အခါ ကျမ ရွှေတိဂုံ မသွားဘူး mỗi khi - တိုင်း(60%)/ တဲ့အခါတိုင်း (40%) trong khi – တုန်း/ တုန်းမှာ Trong khi ngài đang thuyết pháp, mọi người nghe kỹ đi. ဆရာတော် တရားဟောနေတုန်း အားလုံး သေချာ နားထောင်ပါ အားလုံး ဆရာတော်ကို အာရုံ စိုက်ကြပါ tề chà: kỹ, chắc chắn, chu đáo. sau khi - ပြီးရင် (văn nói)/ ပြီးနောက် (văn viết)/ ပြီးတဲ့အခါ (văn viết, có khi dùng cho văn nói) trước khi - မ...ခင်/ မ...ခင်အချိန်မှာ (bất thường một chút) để/ cho - ဖို့/ ရအောင် (bất thường) thậm chí nếu - တာတောင်မှ và - ပြီး/ နဲ့/ နှင့် trong trường hợp – (bất thường một chút) အကယ်၍....ရင်/ တကယ်လို့....ရင် càng .... càng .... -...လေ...လေ ....ရင်း ...မယ်(sẽ)/ရအောင်(nào)/ တယ် Vừa ... vừa... Vừa ăn vừa nói စားရင်း ပြောမယ် စားရင်း ပြောရအောင် (vưqf ăn vừa nói nào) စားရင်း သောက်ရင်း စကားပြောရအောင် -
… là/ rằng là … => lập cụm danh từ (tương tự တာ/ ရတာ) Tôi đã ko biết là anh ta sẽ đi Mdl. Sư cô đã ko biết là sư đang về VN. sư ko biết tôi là Linh. Sư ko nhớ tôi là Linh. Tôi ko nhớ đã nói gì. ဆိုတာ (xồ đà) (Đừng nhầm với ဒါဆို - vậy thì) Hầu như là trong câu có động từ ‘Biết’ và ‘nhớ’ mình dùng ဆိုတာ. các trường hợp khác thì dùng တာ/ ရတာ như thường. ဆိုတာ - တာ - ကို - hậu tố dành cho tân ngữ/ nếu tân ngữ là 1 cụm dài thì dùng ဆိုတာ Nếu thay thế ဆိုတာ với တာ thì phải bỏ တယ် hoặc ဘူး (lưu ý – ko được dùng တာ với nghi vấn tố (ở đâu, gì, đâu, như thế nào, sao, tại sao,...)) Tôi đã ko biết là anh ta sẽ đi Mdl. သူ မန္တလေး သွားမယ်ဆိုတာ ကျမ မသိခဲ့ဘူး Sư cô đã ko biết là sư đang về VN. ဦးဇင်း ဗီယက်နမ် ပြန်နေတယ်ဆိုတာ ဆရာလေး မသိခဲ့ဘူး Từ là này ko phải là ဖြစ်တယ်/ ပါ Tôi là Johny. ကျနော် Johnnyပါ/ ကျနော် Johnnyဖြစ်တယ် ကျနော် Linhဆိုတာ ဦးဇင်း မသိဘူး - sư ko biết tôi là Linh. Sư ko nhớ tôi là Linh. ကျနော် လင်းဆိုတာ ဦးဇင်း မမှတ်မိဘူး Tôi ko nhớ đã nói gì. ကျမ ဘာပြောခဲ့လဲဆိုတာ မမှတ်မိဘူး Tôi ko nhớ anh ta đã đi đường nào. သူဘယ်လမ်းသွားခဲ့လဲ (ဆိုတာ) ကျမ မမှတ်မိဘူး
Già Lớn tuổi Người lớn (tuổi) Già - အို Lớn tuổi - အသက်ကြီး လူကြီး - người lớn (người lớn tuổi)
thời gian dịch covid ở cạnh an toàn ကိုဗစ်ကာလ - lúc dịch covid ဘေးမှာ - ở cạnh ဘေးကင်း - an toàn
No bụng 2 No bụng - ဗိုက်ပြည့် (đầy bụng) ဗိုက်တင်း (bụng chặt)
Nóng nực 2 Nóng rát (đồ ăn, kem bôi) Nóng - ပူ - nóng nực (nói về cảm xúc về thời tiết) ပူအိုက် ပူစပ် - nóng rát (đồ ăn, kem bôi) Bôi thuốc rất nóng rát. ဆေးလိမ်းတာ(ရတာ) အရမ်းပူစပ်တယ်။
Cái này là … Cái này là thuốc bôi cái này là thuốc uống Thuốc ngậm Cái này là thuốc bôi ဒီဟာက လိမ်းဆေး cái này là thuốc uống ဒီဟာက သောက်ဆေး - Thuốc ngậm - ငုံဆေး (ngồn xê) တစ်ငုံသောက်
phạm qua cách thực hiện - (phạm quy định) Phạm giới phạm qua cách thực hiện - ကျူးလွန် (chu lôhn) Phạm giới - tila chô páu (ကျိုပေါက်)
Khi mưa, ... Nếu mưa, ... Dù mưa, .... Mỗi khi mưa… Vì mưa … Thay vì mưa … Để có tiền … Trời mưa. Vì vậy/ Vậy thì… Khi mưa, ... = မိုးရွာတဲ့အခါ => chân lý đôn ká => nói về quá khứ đó => qk, tlai dình => tương lai (မိုးရွာမှာ => sai, ko dùng) Nếu mưa, ... = မိုးရွာရင် Dù mưa, .... = မိုးရွာပေမယ့် Mỗi khi mưa – မိုးရွာတိုင်း / မိုးရွာတဲ့အခါအတိုင်း Vì mưa … - မိုးကြောင့် မိုးရွာလို့ အပြင်မထွက်ရဘူး။ Thay vì mưa … မိုးရွာအစား နေတယ် Để có tiền … ပိုက်ဆံရှိဖို့ Trời mưa. Vì vậy/ Vậy thì… မိုးရွာတယ်။ အဲဒါကြောင့်/ အဲဒါဆိုရင်…
Đa số - Thiểu số - Thiểu số người ko làm việc. Đa số mọi người ko ăn. Nhiều người đang ăn cơm. Một số người đang ngủ. Một ít người ko muốn đi Mdl. Đa số - အများစု Thiểu số - အနည်းစု Thiểu số người ko làm việc. လူနည်းစု အလုပ် မလုပ်ဘူး Đa số mọi người ko ăn. လူအများစုက မစားကြဘူး။ Nhiều người đang ăn cơm. လူအများကြီး ထမင်းစားနေတယ် Một số người đang ngủ. လူတချို့ အိပ်နေတယ် တစ်ချို့ = တချို့ Một ít người ko muốn đi Mdl. လူအနည်းငယ် မန္တလေး မသွားချင်ဘူး
xin phép (xin nghỉ) Ko có phép - - hôm nay sẽ xin nghỉ nhé - cho phép (cũng hay dùng cho trường hợp cho nghỉ) ခွင့်ယူ - xin phép (xin nghỉ) Ko có phép - ခွင့်ပြုချက် မရှိဘူး ဒီနေ့ ခွင့်ယူမယ် နော် - hôm nay sẽ xin nghỉ nhé ခွင့်ပေး - cho phép (cũng hay dùng cho trường hợp cho nghỉ)
giáo dục Chính trị giáo dục - ပညာရေး - Chính trị - နိုင်ငံရေး
cho 3 - in order to (liên từ) để 2 (liên từ) cho (giới từ) အောင်/ အောင်လို့/ စေရန်(văn viết) - cho (liên từ) Để - ဖို့/ ရအောင် (liên từ) Cho – đối với - အတွက် (giới từ) Sư ăn nhiều rau má đi cho mắt tôt. C 2 cho c1 မျက်စိကောင်းအောင် ဦးဇင်း မြင်းခွာရွက်အများကြီး ဘုန်းပေးပါ Rau má - မြင်းခွာရွက် မြင်း - con ngựa/ ခွာ - móng ngựa Linh ăn nhiều cơm (vào) cho sức khỏe tốt hơn. ကျန်းမာရေး ပိုကောင်းအောင် (စေရန်/ အောင်လို့) လင်း ထမင်းများများ စားပါ (Khuyến khích Linh để ăn nhiều cơm vào...)/တယ် (thông báo/ giải thích là tại sao Linh đang ăn nhiều cơm vào) Sẽ nghỉ 2 phút để căng cơ thể (cho thư giãn đi) အကြောဆန့် - căng cơ thể (cho thư giãn đi/ cho đỡ mỏi đi) Khổ - ဒုက္ခရောက် (đt) (đến với dukkha) ရောက် - đến Ko khổ - ဒုက္ခမရောက်ဘူး Ko đắt - ဈေးမကြီးဘူး Phải hành thiền để ko khổ ở vòng luân hồi. သံသရာမှာ ဒုက္ခမရောက်အောင်လို့ တရားအားထုတ်ရမယ် (phải)/ ပါ (khuyến khích)
tập trung sự chú ý/ đối tượng giác quan(trần cảnh)
5 giác quan - ngũ căn အာရုံ ၅ပါး - à… dồn nga pa à dôn - chú ý အကြားအာရုံ(nghe)၊ အထိအတွေ့အာရုံ(sờ)၊ ạ thí ạ truế ạ dồn အနံ့အာရုံ(ngửi mùi)၊ အမြင်အာရုံ (nhìn)၊ အရသာအာရုံ (khẩu vị) နာ - lắng nghe/ đau နားထောင် - nghe
Có vẻ như (có dấu hiệu bằng chứng) có vẻ như khoẻ hơn (seem) hình như (look like - đoán) hình như ko khỏe => ngữ cảnh hiện tại. khi tương lai thì dùng “…Lố thình đề” Maybe (có thể) Có vẻ như - ပုံရတယ် ပိုကျန်းမာပုံရတယ် (pồ chan mà pồn dá đề) pồn: hình ảnh - đát pồn သလိုပဲ - hình như နေမကောင်းသလိုပဲ - hình như ko khỏe သလို (tá lồ) (lt) - như - dành cho kết nối 1 câu ( ăn như tôi, làm như họ…) Verb + Tá lồ + Verb pà pe: đậu be: chỉ (only), thôi (nhấn mạnh nhẹ) သူ နေမကောင်းသလိုပဲ။ → Anh ấy có vẻ như không khỏe. Maybe (có thể xảy ra) ဖြစ်နိုင်ပါတယ် (phyít nài pà đề) လောက်တယ် - có thể là (láo đề) … lố thình đề (nghĩ rằng)
xe hỏng rồi ကားပျက်သွားတယ်
Cuộc nói chuyện kéo dài 2h စကားပြောတာ ၂ နာရီကြာတယ်။
khoá thiền တရားစခန်း trạ da sá khan sá khan: trại
Cấu trúc: Chưa có (v) được Gia đình của sư mời sư để về VN Sư nghĩ chưa có về đc Sư nghĩ sẽ gặp đc Chắc là: Verb + ဖြစ်တယ်/မယ် ဦးဇင်း ရဲ့ မိသာစုက ဦးဇင်းကို VNကို ပြန်လာ ဖို့ ဖိတ်တယ် Sư nghĩ chắc là ko về မပြန်ဖြစ်ဘူး လို့ထင်တယ် Sư nghĩ chắc sẽ gặp တွေ့ဖြစ်မယ် လို့ထင်တယ်
"Trước mắt … Bây giờ Làm sau đi # Ở đằng sau Đi sau 6 giờ. Hơn 6 giờ/ hơn 6 tiếng - Làm trước đi Làm cái này trước đi - Làm cái này sau đi - Ăn cơm trước 6 giờ đi 6 giờ trước tôi đã ăn cơm" လက်ရှိမှာ (ở trên tay có) - trước mắt/ hiện tại B giờ - အခု Làm sau đi. နောက်မှ လုပ်ပါ (náo má) ở đằng sau - နောက်မှာ Đi sau 6 giờ. ၆နာရီနောက်ပိုင်း သွားပါ Hơn 6 giờ/ hơn 6 tiếng - ၆နာရီကျော် ကျော် - quá, vượt/ nổi tiếng Làm trước đi - အရင်လုပ်ပါ Làm cái này trước đi - ဒီဟာ အရင်လုပ်ပါ Làm cái này sau đi - ဒီဟာ နောက်မှ လုပ်ပါ Ăn cơm trước 6 giờ đi ၆နာရီ မတိုင်ခင် ထမင်းစားပါ 6 giờ trước tôi đã ăn cơm လွန်ခဲ့တဲ့၆နာရီက ကျမ ထမင်းစားခဲ့တယ်
được ko? Nắm được ko? Nắm đc sơ sơ ရလား - được ko? Nắm được ko? နည်းနည်း ရပါတယ်
Đi học ကျောင်းတက် တက်
Cách Từ Từ đây cách Sdg có xa ko? Từ đây đi Sdg bao xa? ကနေ - cách, က/ မှ - từ Sdg có xa cách đây ko? ဒီကနေ ရွှေတိဂုံဝေးလား Đi Sdg từ đây bao xa? ဒီကနေ ရွှေတိဂုံသွားတာ ဘယ်လောက်ဝေးလဲ
Mang đồ nặng quá. Mang đồ nặng quá. - ပစ္စည်း သယ်ရတာ(တာ) အရမ်းလေးတယ်
Lấy, cầm Đem, mang, vác Mang theo (vô tình) Mang đi/ Mang lại Đem đi/ đem lại ယူ - lấy သယ် - đem, mang Mang theo - ပါ(vô tình) có/ ယူလာ/ သယ်လာ/ သယ်သွား/ ယူသွား (cố tình) လာ - qua (hướng tới người nói) သွား - đi (rời khỏi người nói) ကပ္ပိယ လာပါဦး - kappi qua đây đi
chỉ 300/ 300 thôi ၃၀၀ပဲ - chỉ 300/ 300 thôi
Sư chiều cao cao Sư chiều cao thấp ဦးဇင်း အရပ်မြင့်တယ် - sư cao ဦးဇင်း အရပ်ပုတယ်/ ဦးဇင်းပုတယ် - sư thấp.
Đi và ăn - Đi ăn - Làm cái này ngay đi - Ăn rồi ngủ ngay ko tốt. Đi và ăn - သွားပြီး စားတယ် Đi ăn - သွားစားတယ် Làm cái này ngay đi - ဒီဟာ ချက်ချင်း လုပ်ပါ Ăn và ngủ ngay ko tốt. - စားပြီး ချက်ချင်း အိပ်တာ မကောင်းဘူး
3 cách thiết lập Trạng từ Adv: 1. thêm စွာ(văn nói)/ စွာဖြင့် (văn viết) vào sau động từ. 2. gấp đôi 3. thêm ၍ (đt) bằng cách 1. thêm စွာ(văn nói)/ စွာဖြင့် (văn viết) vào sau động từ. သန့်ရှင်းစွာ နေထိုင်ကြပါ → Hãy sống sạch sẽ. 2. gấp đôiSớm - စောတယ် (đt) Sớm (tính từ) - စောသော/ စောတဲ့ စောစီးတယ် - sớm (đt) Sớm (trạng từ) - စောစော/ စောစောစီးစီး/ Nhanh - မြန် Nhanh chóng - မြန်ဆန် Nhanh (trạng từ) - မြန်မြန်/ မြန်မြန်ဆန်ဆန်/ 3. ၍ (đt) bằng cách (duế) တွားသွားတယ် - đi bò (văn nói) တွား၍သွားတယ် - đi bò (văn viết)
Làm luôn/Làm ngay 2 Làm luôn giúp có đc ko? Làm luôn đi Làm ngay và luôn đi တစ်ခါတည်း qua một lần luôn (làm luôn) (tà khà tre) làm ngay - ချက်ချင်းလုပ်ပါ (văn viết) တစ်ခါတည်းလုပ်ပေးလို့ရလား - làm luôn được ko? làm luôn đi - တစ်ခါတည်းလုပ်ပါ làm ngay luôn đi - တစ်ခါတည်း ချက်ချင်းလုပ်ပါ
Hoàn toànCó đỡ ko? Đỡ hẵn rồi Hẳn/ Hoàn toàn - လုံးဝ Đỡ - သက်သာတယ် (đt) bệnh, sức khỏe, tiền bạc Có đỡ ko? - သက်သာလား Đỡ hẳn rồi - လုံးဝ သက်သာသွားပြီ
(tùy thích) Thả ga - - ăn thả ga - một suất 10,000 thôi - nói thả ga - Dùng mạng thả ga có gói dùng mạng thả ga ko? စိတ်ကြိုက် (tùy thích) Thả ga - စိတ်ကြိုက်စား - ăn thả ga တစ်ယောက် ၁၀၀၀၀ ပဲ - một suất 10,000 thôi စိတ်ကြိုက်ပြော - nói thả ga အင်တာနက် စိတ်ကြိုက်သုံး - Dùng mạng thả ga အင်တာနက်စိတ်ကြိုက်သုံး ပက်ကေ့ရှိလား có gói dùng mạng thả ga ko?
xe tải (cont/ xe 10, 12 gác) - xe buýt (bus) - xe du lịch (tour) - xe cảnh sát - xe quân đội - xe khách (xe chở khách) - YBS (Line car) ကုန် - hàng(dt)/ hết (đt) ကုန်ကား - xe tải (cont/ xe 10, 12 gác) ဘတ်စ်ကား - xe buýt (bus) တိုးကား - xe du lịch (tour) ရဲကား - xe cảnh sát စစ်ကား - xe quân đội Express ကား/ ခရီးသည်တင်ကား/ လိုင်းကား - xe khách (xe chở khách) လိုင်းကား - YBS (Line car)
Đi bằng gì cũng được. Đi bằng gì cũng ổn. Đi bằng gì cũng được. ဘာနဲ့သွားသွား ရတယ် Đi bằng gì cũng ổn. ဘာနဲ့သွားသွား အဆင်ပြေတယ်
nói to đi cho nghe tốt hơn ကောင်းကောင်းကြားရအောင် ကျယ်ကျယ်ပြောပေးပါ - cho nghe tốt hơn, nói to đi Nói to – nói rộng ကျယ် - rộng
Gấp 2 Gấp 3 Hơn gấp 2 Nếu ko ổn thì sẽ trả lại gấp đôi tiền. Myanmar rộng hơn gấp đôi VN. ၂ဆ - gấp 2 lần (gấp đôi) (nờ xá) ၃ဆ - gấp 3 lần Hơn gấp 2 - ထက် ၂ဆပို အဆင်မပြေရင် ငွေ၂ဆ ပြန်အမ်းမယ် Nếu ko ổn thì sẽ trả lại gấp đôi tiền. အမ်း - trả refund (àn) မြန်မာနိုင်ငံ ဗီယက်နမ်ထက် ၂ဆကျော်ပိုကျယ်တယ် - Myanmar hơn gấp đôi rộng hơn VN. thé tạ xá chò pồ… hơn gấp đôi
Vì/ do/ bởi vì 2 Vì do mưa to, ở Yangon đang bị ngập. – Vì do xe bị hỏng, ngài tới trễ đi. - Vì do mất điện, nấu ăn (nấu luộc) bị trễ đi. Vì ngài, tôi ko đi về VN. - Vì mẹ, con ko ăn cơm. - Vì do quân đội, hay mất điện. - Vì mất điện, sẽ nóng một chút Vì/ do/ bởi vì – 1. ကြောင့်(văn nói/ đi với danh từ) 2. လို့(văn nói/ đt)/ တာမို့ (văn nói/ đi với động từ) 3. အဘယ်ကြောင့်ဆိုသော် (văn viết/đt) Vì do mưa to, ở Yangon đang bị ngập. – မိုးကြီးလို့ Yangonမှာ ရေကြီးနေတယ် Vì do xe bị hỏng, ngài tới trễ đi. - ကားပျက်သွားလို့ ဆရာတော် ရောက်တာ နောက်ကျသွားတယ် Vì do mất điện, nấu ăn (nấu luộc) bị trễ đi. – မီးမလာလို့ ချက်ပြုတ်တာ နောက်ကျသွားတယ် မီးပျက်သွားလို့ ဟင်းချက် တာ နောက်ကျသွားတယ် Vì ngài, tôi ko đi về VN. - ဆရာတော်ကြောင့် ကျမ ဗီယက်နမ်မပြန်ဘူး Vì mẹ, con ko ăn cơm. - အမေကြောင့် ကျမ(သား/ သမီး) ထမင်းမစားဘူး Vì do quân đội, hay mất điện. - စစ်တပ်ကြောင့် မီးခနခနပျက်တယ် Vì mất điện, sẽ nóng một chút မီးပျက်သွားလို့ နည်းနည်း ပူမယ်
Nấu ăn ချက်ပြုတ်သည် - nấu ăn (nấu luộc)
Giới thiệu Giới thiệu về bản thân đi giới thiệu với ngài thôi nào! Con tên là Sasanarakhita Tôi 34 tuổi. - Tôi sống ở Yangon. - Con là người VN မိတ်ဆက် (n,v) (mấy xé) မိမိအကြောင်း မိတ်ဆက် - Giới thiệu bản thân ဆရာတော်နဲ့ သွားမိတ်ဆက်ရအောင် - đi giới thiệu với ngài nào! Con tên là Sasanarakhita တပည့်တော် boé နာမည်က Sasanarakkhita Tôi 34 tuổi. - UZ အသက် ၃၄ပါ/ ၃၀ရှိပြီ Tôi sống ở Yangon. - UZ ရန်ကုန်မှာ နေ တယ် (tà tinh tôn đề) Con là người VN - တပည့်တော် VN လူမျိုးပါ
China Trung Quốc - တရုတ် (tá dấu)
Đừng để tâm nhé Chịu khó giúp nhé စိတ်မရှိ ပါနဲ့ - đừng để tâm nhé သည်းခံပေးပါ - chịu khó giúp nhé pali- khanti - kham nhẫn စိတ်ထဲမထားပါနဲ့ - thông cảm nhé (nghiêm trọng) အားလုံး သည်းခံပေးကြပါ Cả nhà thông cảm nhé. (cho kiên nhẫn) သည်းခံ (ti khàn) kiên nhẫn
năng lượng năng lượng mặt trời (solar) - thuốc năng lượng (thực phẩm chức năng dạng viện uống) - có mạnh ko? – có năng lượng ko? – có pin ko? - pin yếu/ yếu အား - năng lượng နေအား - năng lượng mặt trời ဆိုလာ (solar) - xồ là အားဆေး - thuốc năng lượng (thực phẩm chức năng dạng viện uống) အားဖြည့်ဆေး - Vitamin အားရှိတယ် - có mạnh ko? – có năng lượng ko? – có pin ko? အားနည်းတယ် - pin yếu/ yếu
Gia đình tôi có 4 người. – Họ là bố, mẹ, anh và tôi. Gia đình tôi có 4 người. (người có 4 người) UZရဲ့မိသားစုမှာ လူလေးယောက်ရှိတယ် Họ là bố, mẹ, anh và tôi. သူတို့တွေက အဖေ၊ အမေ၊ အကိုနဲ့ UZတို့ဖြစ်ပါတယ်
nội trợ/ chủ nhà/ chủ sở hữu, ông chủ/ ông chủ xe/ ông chủ nông trại/ အိမ်ရှင်မ - nội trợ/ အိမ်ရှင် - chủ nhà/ ပိုင်ရှင် - chủ sở hữu, ông chủ/ ကားပိုင်ရှင် - ông chủ xe/ ခြံပိုင်ရှင်း - ông chủ nông trại/
mới+ Verb+ xong - xong chưa lâu/ có mới xong b giờ ... mới xong Hiện tại cô mới đi tu xong. – Ăn cơm mới xong. - mới+ Verb+ xong (ပြီးတာ မကြာသေးဘူး- xong chưa lâu/ có mới xong ပြီးခါစပဲ ရှိသေးတယ် အခုမှ....ပြီးခါစ - b giờ ... mới xong Hiện tại cô mới đi tu xong. – အခုမှ ကျမ သီလရှင် ဝတ်ပြီးတာ မကြာသေးဘူး/ အခုမှ ကျမ သီလရှင် ဝတ်ပြီးခါစ အခုမှ ကျမ သီလရှင် ဝတ်ပြီး ခါစပဲရှိသေးတယ် Ăn cơm mới xong. - ထမင်းစားပြီးတာ မကြာသေးဘူး/ ထမင်းစား ပြီးခါစပဲ ရှိသေးတယ်/ အခုမှ ထမင်းစားပြီးခါစ
xuât gia, đi tu - tèn kan si: Xuất gia tu nữ xuất gia gieo duyên - xuât gia, đi tu - သင်္ကန်းစည်း/ သင်္ကန်းဝတ်/ ဘုန်းကြီးဝတ်/ Xuất gia tu nữ သီလရှင်ဝတ် đt/ xuất gia gieo duyên - ရှင်ပြု(đt/ dt) (shình píu) à shình: sư píu: thực hiện
kiếp, cuộc đời/ kiếp trước/ 2 kiếp sau/2 Trong đời (tại đời), tôi đã đi tu 5 lần rồi. ဘဝ - kiếp, cuộc đời/ အရင်ဘဝ/ ရှေ့ဘဝ - kiếp trước/ နောက်ဘဝမှာ/လာမယ့်ဘဝမှာ - kiếp sau/ Trong đời (tại đời), tôi đã đi tu 5 lần rồi. – ဘဝမှာ UZ ဘုန်းကြီး ၅ကြိမ်(ခါ) ဝတ်ခဲ့ပြီးပြီ/ ဝတ်ပြီးပြီ /
Ăn rồi (ko ăn nữa) Ăn đi Ăn trước đi Ăn đi rồi đi Bago Ăn đi (tôi ko ăn nữa) Xin hãy ăn đi ạ Sa tha đề Sa tha pà Sa nính pà (ăn trước đi) Sa khé pi dình Bago lái toa. (khé luôn có câu sau) Ăn đi (tôi ko ăn nữa)- Sa lái pà Xin hãy ăn đi ạ - Xoan sa pà ôn
Đỡ nóng hơn Cái nóng hôm nay đỡ hơn Không nóng lắm Bớt nóng - à pù tát tà đề Cái nóng hôm nay đỡ hơn - ái đà đị nế tát tà đề Không nóng lắm - Tấy mà ái/pù bu pồ ne=> ko dùng
có khoẻ thiệt ko vậy? နေကောင်းပါရဲ့လား - dùng khi nghi ngờ hoặc có tác ý buộc tội
đem qua đây đem đi đi lấy luôn đi đem đi đã rồi đi đem cất đi ăn đi đã rồi đi ăn đi- ko di chuyển -ăn đi (đến giờ ăn) -đi học đi (đến giờ đi học/ nhắc nhở để ko trễ) -ăn đại -ăn đại đi (dùng với người thân thiết thôi) -cứ ăn đi - người cho ko ăn nữa (lịch sự hơn) => nói cho họ đỡ ngại -ăn tiếp đi, ăn mạnh lên, tranh thủ ăn đi, ăn vô đi, ráng ăn đi -ăn thêm đi - đừng ăn nữa - đi ăn/ sa toa pà - đi ăn đi - ăn rồi đi - ăn rồi qua - học tiếp đi/ ráng học đi - học đi (sắp trễ, nhắc nhở) - đi học đây - đi học đi (sắp trễ) - đang, ở, ở lại (lệnh) - ở lại đi đã (ko dùng với đt di chuyển: toa là dù tè…) -ở lại ăn đi đã (người nói đi đâu đó) - cứ ở lại ăn đi. (đừng ngại) - ăn nha? (hỏi đề nghị) Đọc lại mỗi tuần ယူလာပါ (đem qua đây) ယူသွားပါ (đem đi đi) ယူလိုက် - đem luôn đi (người cho xả bỏ hoàn toàn) ယူခဲ့ပါ (đem đã rồi qua đây) - chuẩn bị/có di chuyển (tương tự -ko phải luôn luôn: ယူလာ) ယူထားပါ - (đem cất đi) -chuẩn bị/ko di chuyển စား ခဲ့(ပါ)… (ăn đã rồi đi) - có di chuyển (ko làm ở chổ đang nói?), câu này thường còn tiếp tục. Thường người nói ở xa. (tương tự -ko phải luôn luôn: ထမင်းစားလာ) ví dụ: Sa khé pi dình Yangon toa mè (ăn đi đã rồi đi Yangon) သွား၊ လာ၊ ခဲ့ => câu lệnh có sự di chuyển လာ၊ ခဲ့ => chỉ nói với người ở xa စားထား(ပါ) (ăn đi) - ko di chuyển စားတော့ - ăn đi (đến giờ ăn) ကျောင်းသွားတော့ - đi học đi (đến giờ đi học/ nhắc nhở để ko trễ) ဆေးသောက်တော့ - uống thuốc vô (nhắc nhở để ko quên) စားပစ် - ăn đại စားပစ်လိုက် - ăn đại đi (dùng với người thân thiết thôi) စားလိုက် - cứ ăn đi - người cho ko ăn nữa (lịch sự hơn) => nói cho họ đỡ ngại စားထား - ăn tiếp đi, ăn mạnh lên, tranh thủ ăn đi, ăn vô đi, ráng ăn đi ထပ်စားပါ - ăn thêm đi ထပ်မစားနဲ့တော့ - đừng ăn nữa toa sa - đi ăn/ sa toa pà - đi ăn đi sa toa - ăn rồi đi (= sa pi má toa pà/ Sa pi dình toa pà) sa là - ăn rồi qua Sa tình tha pà - học tiếp đi/ ráng học đi Sa tình đó pà - học đi (sắp trễ, nhắc nhở) Sa tình đó mè - đi học đây sa tình chao toa đó pà - đi học đi (sắp trễ) နေ - đang, ở, ở lại (lệnh) နေခဲ့ - ở lại đi đã (ko dùng với đt di chuyển: toa là dù tè…) Sa nề khé - ở lại ăn đi đã (người nói đi đâu đó) Sa nề lái - cứ ở lại ăn đi. (đừng ngại) Sa pà la - ăn nha? (hỏi đề nghị)
có thể là có lẽ/ có thể là ngài sẽ đi Yangon. (dự đoán) có thể là ăn လောက်တယ် - có thể là toa mè thình đề/ lố thình đề ဆရာတော် ရန်ကုန်သွား လောက်တယ် - có lẽ/ có thể là ngài sẽ đi Yangon. (dự đoán) ဆရာတော် အမဲသား စားလား - ngài ăn thịt bò ko? စားလောက်တယ် - có lẽ ăn/ có thể là ăn စားတယ် - có ăn
Làm công việc này sẽ mất 3 tháng. – Đi máy bay bao lâu? – Đi ô tô (sẽ) mất bao lâu? - Làm công việc này sẽ mất(lâu) 3 tháng. – ဒီအလုပ် လုပ်တာ ၃လ ကြာမယ် Đi máy bay bao lâu? – လေယျာဥ်စီးတာ ဘယ်လောက်ကြာမလဲ Đi ô tô (sẽ) mất bao lâu? - ကားစီးတာ ဘယ်လောက်ကြာမလဲ
Cần nhớ 2 cấu trúc: Ăn gì cũng đc. - Ko ăn gì cả Làm gì cũng ko quan trọng. – Làm gì cũng được. - Ai cũng ko quan trọng bằng ngài. - Cái gì cũng ko quan trọng bằng Pháp Trong thế gian ko có gì quan trọng bằng Pháp Ăn gì cũng ko ngon bằng Sushi. - Thành phố nào cũng ko đẹp bằng Yangon. Làm gì cũng ko quan trọng. – ဘာလုပ်လုပ် အရေးမကြီးဘူး Làm gì cũng được. - ဘာလုပ်လုပ်ရတယ် Ai cũng ko quan trọng bằng ngài. - ဘယ်သူဖြစ်ဖြစ် ဆရာတော်လောက် အရေးမကြီးဘူး Cái gì cũng ko quan trọng bằng Pháp. ဘာဖြစ်ဖြစ် ဓမ္မလောက် အရေးမကြီးဘူး Trong thế gian, ko có gì quan trọng bằng Pháp. လောကမှ ဘာမှ ဓမ္မလောက် အရေးမကြီးဘူး - Ăn gì cũng ko ngon bằng Sushi. - ဘာစားစား ဆူရှီလောက် (စား)မကောင်းဘူး Thành phố nào cũng ko đẹp bằng Yangon. – ဘယ်မြို့ ဖြစ်ဖြစ်/မှ Yangonလောက် မလှဘူး Lưu ý: Bằng trong tiếng Miến là “khoảng” láu
xả sư xả cho. Lấy và đi sư đã xả rồi. ở chùa thức ăn dư thì xả lấy về - dư/ thừa စွန့် - xả ဦးဇင်း စွန့်ပေးတယ်။ ယူသွား - sư xả cho. Lấy và đi ဦးဇင်း စွန့်ပြီးပြီ - sư đã xả rồi. ကျောင်းမှာ ဆွမ်းပိုရင် စွန့်ယူလာ - ở chùa thức ăn dư thì xả lấy về ပို - dư/ thừa
Quá tải ( nóng đầu) ခေါင်းပူသွားပြီ - quá tải– nóng đầu rồi. Sấy pù đề
đừng ngại အားမနာနဲ့ - đừng ngại
các con ở lại chơi tiếp đi. Bố sắp đi làm. Ko Ko ở lại nấu ăn đi đã Nyi Nyi sẽ ra chợ. ကလေးတွေ ကစားနေကြ - ဖေဖေ အလုပ်သွားတော့မယ် - các con ở lại chơi tiếp đi. Bố sắp đi làm. ကိုကို ဟင်းချက်နေခဲ့ - Ko Ko ở lại nấu ăn đi đã ညီညီ ဈေးသွားမယ် - Nyi Nyi sẽ ra chợ.
Cố lên Cố lên – fighting/ ကြိုးစားထား ထား - đặt, duy trì, cất, giữ
Đúng 5h rồi Đến 5 giờ rồi - ၅နာရီထိုးပြီ
Bậc trí - 1. để trở thành người có trí, ráng học đi (cố học đi) 2. Để có trí, ráng học thôi. để ko đói bụng, cố ăn cơm đi Bậc trí -ပညာတတ် 1. ပညာတတ်ဖြစ်အောင် စာသင်ထား - để trở thành người có trí tuệ, ráng học đi (cố học đi) 2. ပညာတတ် အောင် စာသင်ထား ဗိုက်မဆာအောင် ထမင်းစားထား - để ko đói bụng, cố ăn cơm đi
ủng hộ đi အားပေးပါဦး - ủng hộ đi
Kiếm tiền ပိုက်ဆံရှာသည်
Giữ (giới), kiểm soát, kiềm chế (điều xấu), duy trì (phẩm giá) ထိန်းသိမ်း (thên tên) ထိန်း xáo
mọi người tranh thủ ăn cơm အားလုံး ထမင်းစားထား - mọi người tranh thủ ăn cơm
Ngoan một cách Ngoan ngoãn (adv) ở lại ngoan လိမ္မာ (lền mà đề) လိမ်လိမ်မာမာ (lền lền mà mà) လိမ်လိမ်မာမာနေခဲ့ကြ trái cam - လိမ္မော်သီး
Lời dạy (n) Chỉ dạy (v) Đức Phật đã chỉ dạy cho mọi người Ngài cho lời dạy đi ạ Tôi bị ngài mắng. - Xe bị hỏng rồi Lời dạy (n) ဩဝါဒ (ô wà đá) Chỉ dạy (v) ဆုံးမ Đức Phật đã chỉ dạy cho mọi người ဗုဒ္ဓဘုရားက လူသားတွေကို ဆုံးမခဲ့တယ် Ngài cho chỉ dạy/ lời dạy đi ạ. ဆရာတော် ဆုံးမပေးပါ ဘုရား - ဆရာတော် ဩဝါဒချွေပေးပါဘုရား Tôi bị ngài mắng. - UZ ဆရာတော် ဆူခံထိတယ် Xe bị hỏng rồi - ကား ပျက်သွားပြီ
Cơm ôi thiu (đồ nấu) Đồ thối (sống) Cơm ôi thiu -(đồ nấu xong) - သိုး (tô) ထမင်းသိုးသွားပြီး ပုပ် (đồ sống, thịt, rau sống)
loài người - dân tộc người chết - những người này - những người kia - người lạ - bà con လူသား - loài người လူမျိုး - dân tộc သူသေ người chết đì lù đuề - những người này hô lù đuề - những người kia သူစိမ်း - người lạ (tù sên) xanh ဆွေမျိုးများ - bà con (xuề myô mya) (bà con nói chuyện xuề xoà)
Mấy ngày tưới nước 1 lần? Để làm việc này xong, sẽ mất bao lâu? Bè ná dé tà khà dề lao tà lề? Đị à lấu pi phố, à chền bè láo chà mà lề?
Sau này 4 Trước hết Cuối cùng Náu chá dình Náu à khà khú náu pai Náo xô dình Trước hết: à dình xôn Cuối cùng - အနောက်ဆုံး
Chổ gặp khách Nhà gặp khách Nhà nghỉ ở gần văn phòng Chổ nghỉ - é tề truế nề dà Nhà nghỉ - é truế xào Dôn khang na ká, é truế xào mà/kồ
giới từ trong cụm danh từ vị trí:Quyển sách ở trên bàn 1.Lấy giúp cuốn sách ở trên bàn. 2.Những cuốn sách đặt ở trên bàn. Viên đá ở trên đường Người ở yangon Xe ở dưới cây Vị sư ở trong nhà Quyển sách ở trên bàn- 1. Sà poè pò cá sà ấu (sà poè pò ká•> chủ ngữ) thành 1 cụm danh từ. 2. sà poè pò mà, sà ấu…đuề shi đề.. (sà poè pò mà: trạng ngữ thời gian •> câu chưa hoàn thiện) 1. Lấy giúp cuốn sách ở trên bàn. စားပွဲပေါ်ကစာအုပ်ကို ပေးပါ => tân ngữ 2. Những cuốn sách được đặt ở trên bàn. စားပွဲပေါ်မှာ စာအုပ်တွေ ချထားတယ်။ => cụm gt Viên đá ở trên đường- lan pò cá cháo Người ở yangon- yangon cá lù Xe ở dưới cây- tít pình áo cá car Vị sư ở trong nhà- à khàn the cá uz
Năm ngoái Lúc đó (đã đc đề cập đến - qk, tl) Hồi đó (quá khứ xác định) hồi xưa kia (quá khứ ko xác định) hồi tối/ tối qua - hồi còn nhỏ hồi còn đi học khi anh ấy còn ở đây khi anh ấy ko có ở đây một ngày nào đó ngày xửa ngày xưa when? (quá khứ) when? (tương lai) mạ nịt cáအရင်နှစ် တုန်းက/ အရင်နှစ် က - năm ngoái pi khé đé nịt cá ဒီအချိန် - lúc đó အဲဒီ တုန်းက - Hồi đó (quá khứ xác định) ဟိုး တုန်းက - hồi xưa kia (quá khứ ko xác định) ညတုန်းက - hồi tối/ tối qua ငယ်ငယ် တုန်းက - hồi còn nhỏ ကျောင်း တုန်းက - hồi còn đi học ကျောင်းတက် တုန်းက သူရှိ တုန်းက - khi anh ấy còn ở đây သူမရှိ တော့ - khi anh ấy ko có ở đây တစ်နေ့ တော့ - một ngày nào đó ဟိုးရှေးရှေး တုန်းက - ngày xửa ngày xưa ရှေး - xưa ဘယ် တုန်းက လဲ - when? (quá khứ) ဘယ်တော့လဲ - when? (tương lai)
Đi du lịch ခရီးသွား တယ်
Kinh nghiệm(n) အတွေ့အကြုံ à truế à chồn chồn: gặp
Tin, tin tưởng ko thể tin đc ယုံ - dồn đề ယုံကြည် - dồn chì đề မယုံနိုင်ဘူး! - ko thể tin đc (à dồn- chú ý à dồn sái - tập trung)
khi anh ấy về, sẽ ăn trưa (3) Khi đi tới trường, trên đường, tôi gặp bạn. သူလာ တဲ့အခါ၊ နေ့လည်စာ စားကြမယ် သူလာ တော့၊ နေ့လည်စာ စားကြတယ် သူလာ ရင်၊ နေ့လည်စာ စားကြမယ် tré à khà => chân lý đôn ká => nói về quá khứ đó => qk, tlai dình => tương lai lưu ý: đôn ká/ တော့ - thường dùng ngữ cảnh quá khứ cho nghĩa khi, và sắp cho ngữ cảnh khác (đó mè) ရင် - thường dùng ngữ cảnh tương lai (có nghĩa nếu và khi) ကြောင်းသွား တော့/ đôn ká လမ်းမှာ သူငယ်ချင်းနဲ့ တွေ့တယ် Khi đi học, trên đường, tôi gặp bạn.
Sư sẽ thử làm UZ လုပ်ကြည့်မယ် (UZ lấu chí mè)
going to do sth (khẳng định mạnh hơn mè) mạ pó (မှာပေါ့)
Cầm (trên tay) Giữ ကိုင် (kài đề) သိမ်း - Tên đề
People who have money Những người có tiền Those who possess intelligence ပိုက်ဆံရှိတဲ့သူတွေ People who have money Những người có tiền ဉာဏ်ရှိတဲ့သူတွေ Those who possess intelligence
Con sóc ရှဉ့် (shính)
Da trắng. Da ngăm (nâu) အသားဖြူတယ်။ အသားညို တယ်။
Thảo dược - thiên nhiên/ tự nhiên - tóc con màu đen tự nhiên bảo vệ thiên nhiên/ môi trường Thảo dược - သစ်ဥသစ်ဖု (tịt ú tịt phú) thiên nhiên/ tự nhiên - သဘာဝ တပည့်တော် ဆံပင်က သဘာဝ အမဲရောင် tóc con màu đen tự nhiên bảo vệ- ကာကွယ် - bảo vệ thiên nhiên/ môi trường - သဘာဝကို ကာကွယ်ပါ
để... đã (2) Để tôi suy nghĩ đã. để tôi ăn cơm đã. Để tôi làm cái này đã. Khoan. Để tôi đảnh lễ cho Đức Phật đã. ဦးမယ်/ လိုက်ဦးမယ် - để... đã Để tôi suy nghĩ đã. - UZ စဥ်းစားဦးမယ် Để ăn cơm đã. ထမင်းစားဦးမယ်/ ထမင်းစားလိုက်ဦးမယ် - Để tôi làm cái này đã. - ကျနော် ဒီဟာလုပ်လိုက်ဦးမယ် Khoan. Để tôi đảnh lễ cho Đức Phật đã. - ခန၊ UZ ဘုရား ရှိခိုးဦးမယ်
"- đúng/ đều (đúng # nhanh) - đúng thời gian/ đúng giờ Uống thuốc đúng giờ cho khỏe nhanh. –" မှန်မှန် - đúng giờ/ đều đặn အချိန်မှန် - đúng thời gian/ đúng giờ Uống thuốc đúng giờ cho khỏe nhanh. – မြန်မြန် ကျန်းမာ ဖို့/အောင်/စေဖို့ ဆေး အချိန်မှန်/မှန်မှန်သောက်ပါ
Muốn đi vệ sinh (lịch sự) ကျန်းမာရေး သွားချင်တယ် - đi sức khỏe – đi nhà vệ sinh
- chán/ lười biếng (2 nghĩa) - buồn chán (cảm nhận như chán), chán - chán (danh từ) - Chán việc ngồi thiền - chán thì (đứng 1 mình thì chán, có động từ thì lười làm việc đó) Chán thì đi tắm mưa đi. - lười biếng - người lười biếng - lười biếng - lười việc thì … - lười việc ngồi thiền ပျင်း - chán/ lười biếng (2 nghĩa) ပျင်းစရာကောင်း - buồn chán (cảm nhận như chán), chán ပျင်းစရာကြီး - chán (danh từ) တရားထိုင်ရတာ ပျင်းစရာကြီး Chán việc ngồi thiền ပျင်းရင် - chán thì (đứng 1 mình thì chán, có động từ thì lười làm việc đó) ပျင်းရင် မိုးရေချိုးလိုက်၊ Chán thì đi tắm mưa đi. ပျင်းရိ - lười biếng ငပျင်း - người lười biếng အပျင်းကြီး - lười biếng အလုပ်ပျင်းရင် - lười việc thì … တရားထိုင်ရတာ ပျင်းတယ် - lười việc ngồi thiền
Buồn rầu chuyện ko vui စိတ်ညစ် ညစ် - bẩn စိတ်ညစ်စရာ - chuyện ko vui
suy nghĩ (3) đừng suy nghĩ(3) nhiều စဥ်းစား - တွေးတော (truê tro) တွေး (truê) - suy nghĩ အများကြီး မတွေးနဲ့ - đừng suy nghĩ nhiều
đồ ăn vặt ăn vặt tiền trà sữa tiền ăn vặt မုန့် - đồ ăn vặt မုန့်စား - ăn vặt လက်ဖက်ရည်ဖိုး - tiền trà sữa မုန့်ဖိုး - tiền ăn vặt
- tháo rời điều hòa - lắp điều hòa - tháo lắp dễ dàng အဲကွန်းဖြုတ် - tháo rời điều hòa phyấu- tháo/ gỡ pyấu - luộc/ bị tháo, bị gỡ အဲကွန်း တပ် - lắp điều hòa ဖြုတ်တပ်ရတာ လွယ်ကူတယ် - tháo lắp dễ dàng
Nếu đang nhiều rác thì đi vứt đi Nếu đang có nhiều chuyện buồn thì thử ngồi thiền đi. Nếu nhiều rác thì đi vứt đi အမှိုက်တွေများနေရင် သွားပစ် တော့/ ပါ/ လိုက်၊ စိတ်ညစ်စရာတွေများ နေရင် တရားထိုင်ကြည့် ပါ/ လိုက်၊ Nếu đang có nhiều chuyện buồn thì thử ngồi thiền đi.
dễ chịu bình an Thời tiết có dễ chịu ko? သာယာ (tà dà) - bình yên (phong cảnh, thời tiết, cảm xúc) အေးချမ်းသာယာပါစေ - chúc bình yên Thời tiết có dễ chịu ko? - ရာသီဥတု သာယာသလား Da Latမြို့ အရမ်းသာယာတယ် Sapaမြို့ အရမ်း အေးချမ်း သာယာတယ်
Cách ngày 2 ngày 1 lần Hơn 1 ngày တရက်ခြား (tạ dé chas:) (ခြား - cách/tách) 2 dé 1 khà တရက်ကျော်
Cái này Cái đó/ đây Cái kia cái này,kia,đó là… Cái này- ဒီဟာ/ အဲဒီဟာ (thứ có mặt trong lúc nói/ cần danh từ theo sau ဒီ) Cái đó/ đây - ဒါ/ အဲဒါ (đề cập thứ ko có mặt trong lúc nói/ ko cần danh từ sau ဒါ) Cái kia- ဟိုးဟာ (vật ở xa) cái này,kia,đó là…- …..က chủ ngữ dài phải có က
Vài … (vài người, vài chiếc xe, vài ngày) …Khác (những người khác, xe khác, ngày khác) "Vài người - တချို့လူ (trạ chố) Vài chiếc xe - တချို့ကား Vài ngày - တချို့ရက် Người khác- တခြားလူ (trạ cha:) # tạ chà - đường Những người khác - တခြားလူတွေ Xe khác - တခြားကား Ngày khác - တခြားနေ့ ခြား - (cha) khác"
làm việc rồi (và) nghỉ ngơi đánh răng rồi đi ngủ အလုပ်လုပ်ပြီး အနားယူတယ် သွားတိုက်ပြီး အိပ်ယာဝင်တယ်
Khi Sư hỏi: có khoẻ ko? Có đỡ ko? Anh ấy trả lời là: khoẻ rồi, đỡ rồi. được nghe như vậy, Sư rất hoan hỷ UZက “နေ့ကောင်းလား၊ သက်သာလား” မေးတော့ ၊ Khi Sư hỏi: có khoẻ ko? Có đỡ ko? သူက “နေကောင်းတယ်၊ သက်သာတယ်” လို့ပြောတယ်။ Anh ấy trả lời là: khoẻ rồi, đỡ rồi. ဒီလိုကြားရတာ UZ ဝမ်းသာပါတယ်။ Sư rất hoan hỷ khi nghe như vậy.
Mỗi khi muốn về thì về Mỗi khi muốn ăn thì ăn Mỗi khi muốn đi thì đi Muốn gì làm đó (ko tốt) Bây giờ, thời kỳ covid19 cho nên (không thể) về Myanmar như ý muốn (mỗi khi muốn). Về mỗi khi muốn- ပြန်ချင်တိုင်းပြန် Ăn mỗi khi muốn- စား ချင်တိုင်း စား Đi mỗi khi muốn- သွား ချင်တိုင်း သွား အခုက ကိုဗစ် ၁၉ ကာလ ဆိုတော့ မြန်မာပြည်ကို ပြန်ချင်တိုင်းပြန် လို့မရဘူးလေ။ Bây giờ, thời kỳ covid19 cho nên (không thể) về Myanmar như ý muốn (mỗi khi muốn)
chăm sóc cho … Vì lý do đó, cô ấy muốn về bên mẹ và chăm sóc cho bà, tuy nhiên không thể được. chăm sóc cho … - …ကို ဂရုစိုက် ပေးတယ် အဲ့ဒါကြောင့် သူက အမေဆီ ပြန်ပြီး သူ့ကိုဂရုစိုက် ပေးချင်ပေမယ့် မဖြစ်နိုင်ဘူး။ Vì lý do đó, cô ấy muốn về bên mẹ và chăm sóc cho bà, tuy nhiên không thể được.
Vì tối qua vào giường(đi ngủ) trễ, Sáng nay, ngủ dậy trễ မနေ့ညက အိပ်ယာဝင်တာ နောက်ကျလို့ Vì tối qua vào giường(đi ngủ) trễ, ဒီနေ့မနက် အိပ်ယာထ တာနောက်ကျတယ်။ Sáng nay, ngủ dậy trễ
Hỏi thăm (hỏi tin tức) Đi tới bệnh viện để hỏi thăm người bệnh. As soon as woke up, I gave a call to my mom and asked (her) news. Hỏi thăm - သတင်းမေး (tạ trinh mê) သတင်း - tin tức သတင်းစာ - báo ဆေးရုံကို လူနာ သတင်းမေး ဖို့ သွားတယ်။ Đi tới bệnh viện để hỏi thăm người bệnh. နိုးနိုးချင်း UZ ရဲ့ မေမေ ဆီ ဖုန်းဆက်ပြီး သတင်းမေးရတယ် As soon as woke up, I gave a call to my mom and asked (her) news.
đặc biệt/ vượt trội - có gì đặc biệt ko?/ có gì mới ko? ထူး/ ထူးခြား - đặc biệt/ vượt trội ဘာထူးလဲ - có đặc biệt gì?/ có gì mới ko?
- bảo, hát - nói ဆို - bảo, hát စို - ướt ပြောဆို - nói
tình hình có tốt ko? ở Myanmar tình hình như thế nào? Ko tệ အခြေအနေကောင်းလား - tình hình có tốt ko? ở Myanmar tình hình như thế nào? - မြန်မာမှာ အခြေအနေ ဘယ်လိုလဲ/ ဘယ်လိုရှိလဲ ko tệ - မဆိုးဘူး/ မဆိုးပါဘူး tệ / xấu - ဆိုးတယ် ရုပ်ဆိုးတယ် - xấu bề ngoài
Con ko có xe, Xe này của người khác တပည့်တော်မှာ ကားမရှိဘူး Con ko có xe ဒီကားက သူများဟာ Xe này của người khác
sữa rửa mặt - Xà bông - Sữa tắm - hộp đựng bột giật - cốc đừng xà bông - gội đầu (đt) - dầu gội đầu - bột - bột ngọt - bột nghệ - nước mắm - mắm tôm (cá) - nước mắm đậu (xì dầu) မျက်နှာသစ်ဆေး - sữa rửa mặt ဆပ်ပြာ - Xà bông ဆပ်ပြာရည် - Sữa tắm (dì) ဆပ်ပြာမှုန့်ဘူး - hộp đựng bột giặt ဆပ်ပြာခွက် - cốc đừng xà bông ခေါင်းလျှော် - gội đầu (đt) ခေါင်းလျှော်ရည် - dầu gội đầu မှုန့် - အမှုန့် - bột အချိုမှုန့် - bột ngọt ဆနွင်းမှုန့် - bột nghệ ငံပြာရည် - nước mắm ငါးပိ - ငပိ - mắm tôm (cá) ပဲငံပြာရည် - nước mắm đậu (xì dầu)
do xảy ra lỗi coppy qua Error ဖြစ်သွားလို့ - do xảy ra lỗi (e rà phít toa lố) Copy - ကော်ပီယူလိုက်
Ko ăn nữa thì dọn/cất chén dĩa đi. Ngồi thiền quan trọng hơn ăn cơm. မစားတော့ရင် ပုဂံ သိမ်း ... (တော့၊ ပါ၊ လိုက်၊) Ko ăn thì dọn/cất chén dĩa đi. Ngồi thiền quan trọng hơn ăn cơm. တရားထိုင်တာ ထမင်းစားတာ ထက်ပိုအရေးကြီးတယ်
-hôn nhân - nhà tù - bị tù/ đi tù - kết hôn rồi 2 - lấy vợ - lấy chồng - người yêu - bạn trai - bạn gái အိမ်ထောင် - hôn nhân (ền thào) ထောင် - nhà tù ထောင်ကျ - bị tù/ đi tù အိမ်ထောင်ကျ/ အိမ်ထောင်ပြု - kết hôn rồi (ền thào chá)/ (ền thào píu) မိန်းမယူတယ် - lấy vợ (mây má dù đề) ယောင်္ကျားယူတယ် - lấy chồng (dào cha dù đề) ချစ်သူ/ ရည်းစား - người yêu (de sa) ကောင်လေး - bạn trai (cào lê) - ဘဲ (vịt) ကောင်မလေး - bạn gái (cào má lê)
- đang bị lác - âm giật - ko rõ ထစ်နေတယ် - đang bị lác (thít nề đề) အသံထစ်နေတယ် - âm giật မရှင်းဘူး - ko rõ ဗီဒီယို - video (bi đi ô)
Nhất trí အိုကေ/ ကောင်းပြီ/ ဟုတ်ကဲ့ Nhất trí/ tất nhiên - ဒါပေါ့ (đà pó)
- ngã mạn(n) - ngã mạn lớn (v) - đừng kiêu ngạo vì có tiền - cái tôi - cái tôi cao - Xả y မာန - mana (ngã mạn) – sự kiêu ngạo မာနာကြီးတယ် - kiêu ngạo ပိုက်ဆံရှိလို့ မာနမကြီးနဲ့ - đừng kiêu ngạo vì có tiền အတ္တ - atta (bản ngã) – cái tôi အတ္တကြီးတယ် - cái tôi cao Xả y - လူထွက်တယ်
Đối tác - đồng nghiệp - đồng nghiệp đi tu cùng - Sasana (giáo lý) - làm Sasana (hoằng Pháp) ပါတနာ - Đối tác (pà trạ nà) လုပ်ဖော်ကိုင်ဖက် - đồng nghiệp (lấu phò kài phè) သာသနာပြုဖော် - bạn đồng tu (mọi người) ( tà tạ nà píu phò) သာသနာ - Sasana (giáo lý) သာသနာပြု - làm Sasana (hoằng Pháp)
sở hữu Tôi sở hữu 1 chiếc xe và 1 ngôi nhà. - sở hữu – ပိုင် တယ်/ ပိုင်ဆိုင် တယ် Tôi sở hữu 1 chiếc xe và 1 ngôi nhà. - ကျနော် ကား၁စီးနဲ့ အိမ်၁လုံးပိုင်တယ်
Đang đi Yangon rồi. Bây giờ đang ở trên xe yangon toa nề pì, à khú car pò mà. - trên đường rồi
Làm vậy nè/đó (hướng dẫn) Đó là lý do tại sao tôi nói như vậy. (dịch sát: Vì điều này, nói vậy đó) Lấu dá đà အဲဒါကြောင့် ပြောတာ(ပေါ့)
Anh ấy nói(1) rằng, (anh ấy) sẽ đi(2) Ngài nói rằng sẽ quay lại vào ngày mai Anh ấy nói(1) rằng, (anh ấy) sẽ đi(2) (2) လို့ (1)သူသွားမယ်လို့ (သူက) ပြောတယ်။ Ngài nói rằng sẽ quay lại vào ngày mai ဆရာတော်မနက်ဖြန်လာမယ် လို့ ပြောတယ် Lưu ý: câu trường thuật lời nói luôn kết thúc bằng - လို့ ပြောတယ်
Chanting ရွတ်ဆို (dố(tn) xồ)
Hình dáng, kiểu (tất cả) ngoại hình (người) Cách đi đứng ပုံစံ (pồn sàn) - hình dáng dấu - ngoại hình toa pồn là pồn - cách đi đứng စံ- mẫu/tiêu chuẩn/ enjoy- an hưởng/ sống,ở(hoàng gia)
Dùng nhiều Dùng ít Tiếng Myanmar nói như thế nào? Dùng nhiều - a tôn ne đề Dùng ít - a tôn mya đề Tiếng Myanmar nói như thế nào? - e đà, Myanmar lồ, bè lồ pyo mà lề?
Hơn 6h (mile, nạ dì, pấy tà, khú…) Hơn 10 người Nhiều hơn Chưa tới 6h Gần 6h Sắp 6h - Hơn 6h - 6 နာရီကျော်/ ကျော်ကျော် - nhiều hơn - pồ mya -Hơn 10 người - sè dáo chò - Trước 6h - ၆နာရီမထိုးခင်မှာ (cháo nạ dì mà thô khình mà) - Gần 6h ၆နာရီထိုး ခါနီး (cháo nạ dì thô khà ni) - Sắp 6h- cháo nạ dì thô đó mè Sắp 6h30- Cháo nạ dì khoe đó mè ခင် - khình (before) trong mạ sa khình, mạ tài khình. khà- à khà (lần) ni- gần
đà = đề pà = pó = pá Hấu đạ pó = Màn đạ pó = tất nhiên (bạn bè) Nghĩa gần giống nhau
Câu này có đúng ko? Tôi phát âm có đúng ko? Câu này có đúng ko? ဒီစာကြောင်း မှန်သလား Tôi phát âm có đúng ko? UZ အသံထွက်မှန်သလား
Cột đèn Ổ cắm điện Cột đèn - မီးတိုင် (mi trài) Ổ cắm điện - ပလပ်ပေါက် (pá lát páu)
Món hàng đã gửi (n) Bài Pháp đã gửi (n) có nghe thử ko? Món hàng đc gửi (n) ပို့လိုက်တဲ့ပစ္စည်း Bài Pháp đc gửi (n) ပို့လိုက်တဲ့ တရား နားကြည့်ပါသလား
within - trong vòngTrong vòng 1 tuần Trong khoảng thời gian 10 năm within - အတွင်းတစ်ပတ်အတွင်း (tờ pát a truynh:) ၁၀နှစ် လောက်ကာလ အတွင်း (sè nịt láo cà lá a truynh:)
Nói cũng tốt mà viết cũng tốt. Sư cũng như anh ấy đều đi. Nói cũng tốt mà viết cũng tốt. (Not only but also) စကားပြော လည်း ကောင်းပြီး စာရေး လည်း ကောင်းသည်။ Sư cũng như anh ấy đều đi. Uz do/le tù pà toa đề (pà - both, đều)
Tránh xa/ Kiêng 3 loại thịt phải kiêng tránh ရှောင် (shào đề) ရှောင်ရမယ့် အသား၃မျိုး (3 loại thịt phải tránh khỏi/ kiêng)
Nên Nên - သင့် (tính đề) ko nên nhìn thì phải nhìn => phải nhìn cái ko nên nhìn မမြင်သင့်တာ မြင်ရတယ် (mà myính tính đà myính dá đề)
- lái xe bò - lái xe ngựa နွားလှည်းမောင်း - lái xe bò (noa le mao)မြင်းလှည်းမောင်း - lái xe ngựa(myinh le mao) စီး - chiếc/ đi phương tiện le: xe ngựa, ngã, quét
Hy vọng vậy e đị lồ, myò linh đề မျှော်လင့်ပါတယ်။
Trước khi đi tới trường Trước khi đi Yangon Trước khi về Vn Trước khi đi tới trường - Chao mạ toa khình Trước khi đi Yangon- Yangon mạ toa khình Trước khi về Vn- VN mạ pyàn khình
Lúc này,… tạm thời lúc này e đị à chền mà/ e đà à chền mà? lo lo xè - လောလောဆယ် at this moment
Sư ko biết phải tắt như thế nào. Phải tắt như thế nào thì sư ko biết. Mấy giờ anh ấy đi thì (tôi) ko biết UZ (bè lồ pấy dá mè xồ đà kồ) mà tí bu. bè lồ pấy dá mè xồ đà UZ mà tí bu. Tù bè à chền toa mà lề (xồ đà uz)mà tí bu. can omit
Cây mít/ trái mít ပိန္နဲသီးPền ne pình/ ti
Bể nước (hồ gạch) Bồn nước trên cao (bồn nước) Bể nước - အုတ်ကန် (ấu kàn) ấu - gạch kàn- hồ Bồn nước trên cao - ရေစင် (dề sình) sình - bệ, bục
Kém / ko tốt Rất tệ hại Xấu (Đạo đức, tình hình) Kém (học kém)/ ko tốt ညံ့ (nhán đề) = Tấy mà cao bu (lịch sự) Rất tệ hại ချာတူးလန် (chà tru lan) = à nhán xôn Xấu (Đạo đức, tình hình) ဆိုးတယ် đứa bé, tình hình chiến tranh,…
Car parking (open) Garage (có cửa khoá) Car parking bè mà lê? Garage - ka gồ đào ကား ဂိုဒေါင်
sẽ nói như thế nào? Tiếng nhỏ ဘယ်လိုပြောမလဲ - sẽ nói như thế nào? အသံတိုးတယ် - tiếng nhỏ
phát âm (danh từ/ động từ) အသံထွက် - phát âm (danh từ/ động từ)
có nghĩa(n) là … ý(v) muốn là…. Ý(v) là gì? có nghĩa là … အဓိပ္ပာယ်က … ý muốn là…. ဆိုလိုချင်တာက … Ý là gì? - ဘာကို ဆိုလိုတာလဲ
Vì rớt mạng mạng đi mất mà… vì hết pin. vì wifi bị rớt Vì rớt mạng mạng mà… လိုင်းကျသွားလို့ -… vì hết pin. အားကုန်သွားလို့ - Internet - အင်တာနက် (mạng) vì wifi bị rớt Wifi ကျသွားလို့ -
khoan đã sẽ gửi hình ảnh Tôi sẽ gửi…. ခနလေးပါ - khoan đã ပုံပို့ပေးမယ် - sẽ gửi hình ảnh
dạy những gì dễ. dạy dễ dàng. လွယ်တာ သင်ပေးပါ - dạy những gì dễ. လွယ်လွယ် သင်ပေးပါ - dạy dễ dàng.
chuyên gia (n) ĐK lái xe có rành ko? Sư có rành về vi diệu pháp ko? - Sư cực kỳ rành về VDP Linn bơi giỏi chuyên gia (n) ကျွမ်းကျင်သူ - ĐK lái xe có rành ko? ĐK ကားမောင်း ကျွမ်းလား Sư có rành về vi diệu pháp ko? - ဦးဇင်း အဘိဓမ္မာ ကျွမ်းကျင်လား Sư cực kỳ rành về VDP ဦးဇင်း အဘိဓမ္မာ အရမ်းကျွမ်းတယ် Linn bơi giỏi Linn ရေကူးကျွမ်းတယ် -
Đại phước lãnh đạo chính quản lý lãnh đạo quản lý chính Ngài quản lý chính (tu viện, thiền đường) Đại phước - မဟာကုသိုလ် နာယက - lãnh đạo ပဓာန - chính ဦးစီး - quản lý ဦးစီးပဓာနနာယက - lãnh đạo quản lý chính ဦးစီးပဓာနနာယက ဆရာတော် Ngài quản lý chính (tu viện, thiền đường) usi pá đà ná, nà dá ká Sayadaw Tham khảo: Chư Tăng ရဟန်း(văn nói) - ရဟန်းတော်(văn viết) - (ရဟန်းသံဃာ)/ သံဃာ/ သံဃာတော်
Thế giới Thế giới - ကမ္ဘာ (cà bà) đổi âm
Phong tặng danh hiệu ဘွဲ့တံဆိပ်တော် boé tàn xấy đò ဘွဲ့တော် - tên (của người tu) ဘွဲ့နာမည် - tên (của người tu)
Hội đồng Chư Tăng hội đồng chư tăng - သံဃဂိုဏ်း (tàn gà pai)
Vùng miền núi (Bắc) Thượng Miến (Trung) Hạ Miến (Nam) တောင်တန်းဒေသ - vùng miền núi (Bắc) (trào tran đề tá) (bang Kachin, Chin, Shan) အထက်မြန်မာပြည် - Thượng Miến (Trung) (à thé Myanmar pyì) (bao gồm những vùng Mandalay, Sagaing, Magwe) = အညာဒေသ (à nhà đề tá) အောက်မြန်မာပြည် - Hạ Miến (Nam) (áo Myanmar pyì) (miền nam bao gồm các bang Ayeyarwaddy, Yangon, Bago, Taninsari, bang Mon và Karen) Bang Rakhine – vịnh Bengal (bay of bengal) ဘင်္ဂလားပင်လယ်အော် (binh ga la pình lè ò)
7 Bang 7 Vùng "7 Bang (State - ပြည်နယ်) 1. Bang Kachin (Kachin State) – dân tộc Kachin 2. Bang Kayah (Kayah State) – dân tộc Kayah 3. Bang Kayin (Kayin State) – dân tộc Karen Ka dìn 4. Bang Chin (Chin State) – dân tộc Chin 5. Bang Mon (Mon State) – dân tộc Mon 6. Bang Rakhine (Rakhine State) – dân tộc Rakhine Ra khai 7. Bang Shan (Shan State) – dân tộc Shan 7 Vùng (Region - တိုင်းဒေသကြီး) trai đề tá chi 1. Vùng Ayeyarwady (Ayeyarwady Region) ê da wát đi 2. Vùng Bago (Bago Region) 3. Vùng Magway (Magway Region) Mà wê 4. Vùng Mandalay (Mandalay Region) 5. Vùng Sagaing (Sagaing Region) Sà gai 6. Vùng Tanintharyi (Tanintharyi Region) tà ninh tà dì 7. Vùng Yangon (Yangon Region)"
thi (động từ) စာမေးပွဲဖြေ - thi (động từ)
"khó nói # hiếm khi nói(pyo khe đề) Tình hình khó nói" ပြောရခက် - khó nói အခြေအနေ ပြောရခက်တယ် - Tình hình khó nói
Từ lúc (since) … sống ở VN bao lâu rồi? từ lúc sinh, sống ở VN. …- ကတည်းက - since (liên từ) (cá tre cá) ká nề - từ/from ဗီယက်နမ်မှာနေတာ ဘယ်လောက်ကြာပြီလဲ - sống ở VN bao lâu rồi? မွေးကတည်းက ဗီယက်နမ်မှာ နေတယ် - từ lúc sinh, sống ở VN. သီတင်းသုံးတယ် - sống
2 cái này giống nhau 2 cái này ko giống nhau. - 2 cái này kích thước ko bằng nhau - 2 người này tuổi khác nhau. 2 cái này giống nhau ဒီ၂ခု အတူတူပဲ ဒီ၂ခု တူတယ် (văn viết) 2 cái này ko giống nhau. - ဒီ၂ခု မတူဘူး 2 cái này lớn ko bằng nhau - ဒီ၂ခု ဆိုဒ် မတူဘူး ဆိုဒ် - size 2 người này tuổi khác nhau. ဒီ၂ယောက် အသက် မတူဘူး - Khác nhau - ကွဲပြားတယ် (văn viết) Chênh lệch - ခြားနား
Bị cảm cúm Bị cảm cúm - တုပ်ကွေးဖြစ်တယ် (trấu kuê phyít đề)
Ăn cơm bốc လက်နဲ့ထမင်းစား - ăn cơm bốc
227 điều giới 227 điều giới - ဝိနည်း ၂၂၇သွယ် wini 227 toè
Sự nghi ngờ (n) Nghi ngờ 2 (v) Đừng nghi ngờ Sự nghi ngờ - သံသယ (tàn tá dá) nghi ngờ - သံသယရှိတယ်/ သံသယဝင်တယ် Đừng có nghi ngờ - သံသယ မရှိနဲ့ သံသယ မဝင်နဲ့
Thành công - Chúc thành công - Chúc công việc thành công - Chúc sức khỏe và nhập Niết Bàn. Thành công - အောင်မြင်သည် - (ào myình đề) Chúc thành công - အောင်မြင်ပါစေ Chúc công việc thành công - အလုပ် အောင်မြင်ပါစေ ကျန်းမာပါစေ နိဗ္ဗာန်ရောက်ပါစေ - Chúc sức khỏe và nhập Niết Bàn.
Pháp sư - Luật sư - Thiền sư Sư dạy lớp Pháp sư - ဓမ္မစရိယ (Dhamma sarida) Luật sư - ဝိနည်းအကျော်အမော် ဆရာတော် - (wini à chò à mò Syd) ဝိနည်းကျော် ဆရာတော် (wini chò Syd) Thiền sư - ကမ္မဌာန်းတရားပြဆရာတော် (kàn má than tạ da pyá Syd) Sư dạy lớp - စာချကိုယ်တော် (chủ yếu là dạy lại cho các vị trẻ và sadi nhỏ)
Hôm này nghỉ ở đây nhé. hôm nay xin phép nghỉ tại đây. - xin phép… ạ - xin cho (tôi)… ạ - Xin phép ạ (trân trọng hơn) ဒီနေ့ ဒီမှာ နားမယ်နော် - Hôm này nghỉ ở đây nhé. ဒီနေ့ ဒီမှာ နားခွင့်ပြုပါ - hôm nay xin phép nghỉ tại đây. ခွင့်ပြုပါ - xin phép… ạ ခွင့်ပြုပေးပါ - xin cho (tôi)… ạ ခွင့်ပြုပါဦး - xin phép đi (khi gặp trực tiếp) Dát cha sô Dát chà pà sô
Bát Chánh Đạo - Bát Chánh Đạo - မဂ္ဂင်၈ပါး (mát gình shịt pà)
hạn sử dụng/ tuổi thọ tuổi thọ của chùa này có bao nhiêu rồi? chùa này (tuổi thọ) có hơn 100 năm rồi. hạn sử dụng - သက်တမ်း - tuổi thọ của chùa này có bao nhiêu rồi?- ဒီကျောင်းသက်တမ်း ဘယ်လောက်ရှိပြီလဲ chùa này (tuổi thọ) có hơn 100 năm rồi. ဒီကျောင်းသက်တမ်း နှစ်၁၀၀ရှိပြီ Bắt đầu từ 20 trở lên, ko có số lẻ ở sau thì đọc số sau. Ví dụ 15 năm/ 15 tuổi - ၁၅နှစ် 20 năm/ 20 tuổi - နှစ်၂၀/ အနှစ်၂၀ 16 chiếc xe - ကား၁၆စီး 20 chiếc xe - ကားစီး၂၀/ ကားအစီး၂၀ 21 chiếc ô tô - ကား၂၁စီး 30 chiếc ô tô - ကားစီး၃၀/ ကားအစီး၃၀ 100 năm/ 100 tuổi - နှစ်၁၀၀/ အနှစ်၁၀၀
Bằng tốt nghiệp, Pháp danh Tốt nghiệp Tốt nghiệp ko? Tốt nghiệp chưa? ဘွဲ့ - bằng tốt nghiệp/ pháp danh ဘွဲ့ရ - tốt nhiệp (đt) Tốt nghiệp ko? - ဘွဲ့ရလား Tốt nghiệp chưa? - ဘွဲ့ရပြီလား
Chỉ đường - Bảng hiệu - Chỉ đường - လမ်းညွှန် (lan nhồ(ှ) đề) Bảng hiệu - ဆိုင်းဘုတ် (xai bấu)
- khách (đi chơi/ có ghé nhà) - khách ủng hộ kinh doanh Đang có khách ở nhà. –khách đến tới nhà. - làm khách con sẽ qua làm khách tại chùa của sư. sẽ đi làm khách tại chùa của sư. ဧည့်သည် - khách (đi chơi/ có ghé nhà) ကာစတမ်မာ/ ကလိုင်းယန့် (customer/ client) – khách ủng hộ kinh doanh Đang có khách ở nhà. – khách đến tới nhà. - အိမ်ကို ဧည့်သည်ရောက်လာတယ်။ ဧည့်သည်လုပ် - làm khách ဦးဇင်းကျောင်းမှာ တပည့်တော် ဧည့်သည် လာလုပ်မယ် - con sẽ qua làm khách tại chùa của sư. ဦးဇင်းကျောင်းမှာ ဧည့်သည် သွားလုပ်မယ် - sẽ đi làm khách tại chùa của sư.
Muốn cúng tứ vật dụng cho ngài. - Muốn cúng tứ vật dụng cho ngài. - ဆရာတော်အတွက် ပစ္စည်း၄ပါး လှူချင်တယ်
vô tình lỡ làm sai (vô tình) lỡ nói sai lỡ uống thuốc sai မိတယ် - vô tình မှားလုပ်မိတယ် - lỡ làm sai (vô tình) မှားပြောမိတယ် - lỡ nói sai ဆေးမှားသောက်မိတယ် - lỡ uống thuốc sai
ngôn ngữ/ tiếng/ tôn giáo Phật giáo ဘာသာ - ngôn ngữ/ tiếng/ tôn giáo ဗုဒ္ဓဘာသာ - phật giáo ဟိန္ဒူဘာသာ - Hindu giáo အစ္စလာမ်ဘာသာ/ မူဆလင်ဘာသာ - đạo hồi ခရစ်ရှန်ဘာသာ - ki tô giáo
Tôi sẽ tự làm. -3 Tự làm đi. - 3 món được tự nấu Tôi sẽ tự làm. - 1. UZ ကိုယ်တိုင်လုပ်မယ်/ 2. UZ ကိုယ့်ဘာသာ လုပ်မယ်/ 3. UZ ကိုယ့်ဟာကိုယ် လုပ်မယ် Tự làm đi. - ကိုယ်တိုင်လုပ်/ ကိုယ့်ဘာသာလုပ်/ ကိုယ့်ဟာကိုယ်လုပ် món được tự nấu ကိုယ်တိုင် ချက်ထားတဲ့ ဟင်း - Trong cụm tính từ có lúc dùng từ ထား giống từ được của tiếng Việt.
Đây là (chó được tôi nuôi). – Món được tự nấu Đây là chó được tôi nuôi. – ဒါ ကျနော် မွေးထားတဲ့ခွေးပါ Món được tự nấu ကိုယ်တိုင်ချက်ထားတဲ့ ဟင်း - Trong cụm tính từ có lúc dùng từ ထား giống từ được của tiếng Việt.
Mẹ đánh tôi. Tôi bị mẹ đánh. Mẹ đánh tôi. – အမေ ကျမကို ရိုက်တယ် Tôi bị mẹ đánh. – ကျနော် အမေရိုက်ခံထိတယ်
Chào hỏi Chào hỏi - နှုတ်ဆက် တယ် (nấu xé đề) Giới thiệu - mấy xé
Mừng quá/ Hên quá/ May ghê တော်ပါ သေးတယ် တော်ပါ သေးလို့ တော်ပါ သေးရဲ့ (thân thiện) trò pà tê dé
Hôm nay, tôi gặp với 1 Sayadaw (ko biết tên). Tôi gặp với một người Tôi đọc 1 cuốn sách Tôi nghe 1 bài Pháp ở một ngôi chùa Hôm nay, tôi gặp 1 Syd- Syd tà pa né truế đề. Tôi gặp một người- Lù tà dáo né truế đề Tôi đọc 1 cuốn sách- Sà ấu tà ấu phát đề. Tôi nghe 1 bài Pháp- Tạ da tà pấu cha đề. (bài- ပုဒ် - bài thơ, bài hát, câu chuyện) ở một ngôi chùa - Chao tạ chao mà
Họ xin tôi giúp đỡ Yêu cầu đi Xin giúp đỡ- အကူအညီ တောင်းတယ် (à ku à nhị trao đề) (toa phố pyo đề) Yêu cầu đi- toa khai đề
Lanh lợi (v) (adv) သွက်လက် (túe lé) သွက်သွက် လက်လက် (túe túe lé lé)
Làm lại Tôi sẽ viết lại Nghỉ 3 ngày rồi hôm nay học lại. ပြန်လုပ်ပါ။ Tôi sẽ viết lại - Pyàn dê lái mè Nghỉ 3 ngày rồi hôm nay học lại. 3 dé na pi, đị nế sà pyàn tình đề.
Thông cảm nhauCảm thông - Sympathy Thông cảm - ကိုယ်ချင်းစာ (kồ chinh sà đề) k ồ - body = စာနာ (sà nà đề)
khác nhau giữa …. toa đề …. nề đề ….. là đề 1. Mi pyé toa đề - đi mất rồi (mất hiện trạng) 2. Mi pyé nề đề -> hiện tại(đang) 3. pồ pù là đề - htai> tương lai (trở nên) pồ pud toa đề (ko dùng) mi pyé là đề (ko dùng) kồ chinh sa là đề => trở nên đồng cảm hơn (câu nguyên bản: kồ chinh sa phyít là đề)
Hiếm khi 2(ngắn/dài) Hiếm khi đi 2 Hiếm khi ăn 2 ခဲ သိပ်မ …. ဖြစ်ဘူး သွားခဲတယ် = သိပ်မ သွား ဖြစ်ဘူး toa khe đề - tấy mà toa phyít bu စားခဲတယ် = သိပ်မ စား ဖြစ်ဘူး
Số lượng (quantity) (n) Tính toán/ đếm (v) Tổng cộng(n) Tất cả (n) 3 Có 50% trong số lượng (trong tổng số - cgt) Số lượng - အရေအတွက် (à dề à troé) Tính toán, đếm - ရေတွက် (dề troé đề) Tổng cộng(n) စုစုပေါင်း Tất cả (n) အကုန်/ အကုန်လုံး/ အလုံး (N)+ အားလုံး (pron) - tất cả -à dề - da -à troé - about အရေအတွက်မှာ ၅၀ ရာခိုင်နှုန်း ရှိပါတယ် Có 50% trong số lượng
"Tài sản # sở hữu" ဥစ္စာ (ấu sà) ဥစ္စာပစ္စည်း - tài sản Sở hữu- pài/ pài xài
Bạn sẽ ở đây mấy ngày? - mới tới Bạn sẽ ở đây thêm mấy ngày? Bạn sẽ ở đây bao lâu? - mới tới Bè nà dé nề mà lề How many more days will you be here? Bè nà dé nề ôn mà lề? ôn mè = u mè
"KhácKhác nhau # Chênh lệch" ကွာ - ကွာခြား coà - coà cha: - koe bya koà- khác nhau/ bị bong tróc khoà- gọt vỏ/ móng trâu bò
7h CN trước ká - mà -má (thời gian) pi khé tré tạ ninh ga nuề nế, 7h đôn cá (cá) ká - quá khứ = đôn ká mà - tương lai/thói quen má - from = ká nề
ကုန် အကုန် အလုံး အကုန်လုံး Hầu như tất cả Hầu như tất cả mọi thứ Hầu như tất cả mọi người Phần lớn ကုန် - hàng hoá(goods) n - hết/ đc hoàn thành (v) - cồn toa pì အကုန်- all/ mọi thứ - chi phí= အကုန်အကျ အလုံး - all/ mọi thứ - trái bóng/ trái cầu/ cục bứu အကုန်လုံး- all/mọi thứ အကုန်လုံးနီးပါး Pít si - à cồn lôn ni pa Lù - à cồn lôn ni pa = Lù à mya sú phần lớn = တော်တော်များများ
Người Phàm ပုထုဇဉ် (pú thú zình) - Ng phàm
Phụ lục(phần bổ xung) နောက်ဆက်တွဲ - (Náo xé troè) troè - liên hệ, bắt cặp
ဘာတွေ ရေးထား သေးလဲ Viết thêm những gì nữa vậy? tê - quá khứ gần tê - vẫn
"Liên tục # tiếp tục (xé lé)" liên tục ဆက်တိုက် (xé trái) ဆက်ပြီးတော့ (xé pi tró) xé pi tró lê là nề đề
"chuyển # lựa chọn- duê, duế # đổi -pyao/le chuyển giờ học" ရွှေ့ (shuế) အတန်းချိန် ရွှေ့
in advance +V (sẵn trước đi) Mời trước đi Chuẩn bị trước đi ကြို ပြီး in advance (trước khi sự việc diễn ra) chồ - trước chồ pi phấy tha đề (mời trước đi) chồ pi pyình xình tha đề (chuẩn bị trước đi) ချို - ngọt
In case Trong trường hợp sư ko khoẻ, xin hãy đem tới phòng y tế. Trong trường hợp đúng giờ ăn, sư ko tới đc nhà ăn vậy thì hãy đem gào mên cơm đến phòng giúp. တကယ်လို့ if/ in case (trà kè lố) Tà kè lố Uz nề mà cao phyít dình, Xê khàn phố pê pà. Tà kè lố Uz soan chền à mì, soan chao cồ/ mà choá là nại bu/ Xồ dình/ Uz à xào cồ/ soan jái phố pê pà
Đứng bóng Mặt trời đứng bóng Buổi trưa (2) မွန်းတည့် - đứng bóng နေမွန်းတည့် (Nề môh tré) Mặt trời đứng bóng Trưa- Nế lề/ nế khinh
Sàn lót ( gỗ) Sàn nền (nhà) Sàn lót gạch men Thảm ကြမ်းခင်း the floor of wood ကြမ်းပြင် Basic floor ကြမ်းခင်းကြွေပြား - Sàn gạch men (chan khinh chuề pya:) အခင်း the carpet , cushion
khả năng (n) - về việc xảy ra Có khả năng sẽ +(V) Có khả năng mưa khả năng xảy ra(n) နိုင်ချေ ခြေ - chân/ nghiền … နိုင်ချေ ရှိတယ် မိုးရွာ နိုင်ချေ ရှိတယ် (mô doà nài chềs shi đề) နိုင်ချေ (v) cơ hội thành công ချေ - chân/ hậu tố danh từ(những+…) có chân có khả năng
Ngay khi… (as soon as…) Ngay khi thức dậy… Ngay khi làm việc… (v)(v) ချင်း နိုးနိုးချင်း lấu lấu chinh
cô bắt đầu được rồi. ဆရာလေး စလို့ရပြီ - cô bắt đầu được rồi.
nói thêm đi nói tiếp đi tiếp tục nói đc rồi nói cho nghe người tiếp theo nói đi. ထပ်ပြောပါ - nói thêm đi ဆက်ပြောပါ - nói tiếp đi ဆက်ပြောလို့ ရပါပြီ - nói tiếp được rồi ပြောပြတယ် - nói cho nghe နောက်တစ်ယောက် ပြောပါ - người sau nói đi.
Sư bây giờ ở VN. B giờ sư đang sống ở VN. Sư bây giờ ở VN.UZက အခု ဗီယက်နမ်မှာ B giờ sư đang sống ở VN. - အခု UZက ဗီယက်နမ်မှာ သီတင်းသုံးနေတယ်
Bây giờ. Trước mắt Bây giờ sư có 6 thành viên gia đình. Bây giờ - အခု Hiện tại - လက်ရှိ/ လက်ရှိအချိန်မှာ အခု UZမှာ မိသားစုဝင် ၆ယောက်ရှိတယ် Bây giờ sư có 6 thành viên gia đình. မိသားစုဝင် - thành viên gia đình/ người gia đình. အသင်းဝင် - thành viên hội
hợp lý (thích hợp) vì ko hợp lý သင့်တော်တယ် - hợp lý (tính trò đề)မသင့်တော်လို့ - vì ko hợp
tuổi người tu သက်တော် Sydက သက်တော် ၅၀ပါ၊
-bắt đầu đi -bắt đầu làm - bắt đầu ăn - hết chưa ạ? - cố gắng xem စ - bắt đầu/ đùa (đt) စသွားမယ် - bắt đầu đi စပြီးသွားမယ် စလုပ်မယ် - bắt đầu làm စစားမယ် - bắt đầu ănကုန်ပြီလား - hết chưa ạ? ကြိုးစားကြည့် - cố gắng xem
nhiều nhất câu dòng (lượng từ) 10 dòng câu phải nói ít nhất 10 câu nhiều nhất - အများဆုံး câu- စာကြောင်း dòng (lượng từ)- ကြောင်း 10 dòng câu - စာကြောင်း၁၀ကြောင်း အနည်းဆုံး စာကြောင်း ၁၀ကြောင်း ပြောရမယ် - phải nói ít nhất 10 câu
mọi thứ bình thường thôi. ပုံမှန်ပဲ - mọi thứ bình thường thôi. (pồn màn be)
Ăn xong thì gọi điện cho sư nhé. ăn xong thì sư sẽ gọi điện nhé. Ăn xong thì gọi điện cho sư nhé. - စားပြီးရင် UZကို ဖုန်းခေါ်ပါ ăn xong thì sư sẽ gọi điện nhé. စားပြီးရင် UZ ဖုန်းခေါ်မယ်နော် -
Ko tiện + (v) - (chưa ăn được) hiếm khi (v) (Mấy khi ăn được) thích ngồi thiền nhưng bây giờ ko tiện ngồi thiền. tại sao ko tiện ngồi thiền? bởi vì nhiều việc dù đói bụng mà ko tiện ăn cơm. Ko tiện làm … - မ….ဖြစ်ဘူး Ko thường/ hiếm khi …tấy mà (v) phyít bu တရားထိုင်ရတာ ကြိုက်ပေမယ့် အခု တရားမထိုင်ဖြစ်ဘူး - thích ngồi thiền nhưng bây giờ ko tiện ngồi thiền. ဘာဖြစ်လို့ တရားမထိုင်ဖြစ်တာလဲ - tại sao ko tiện ngồi thiền? à lấu mya လို့ - bởi vì nhiều việc dù đói bụng mà ko tiện ăn cơm. ဗိုက်ဆာပေမယ့် ထမင်းမစားဖြစ်ဘူး -
tạm thời bây giờ kế hoạch sư cô có kế hoạch để đi về Myanmar ko? tạm thời chưa có လောလောဆယ် - tạm thời bây giờ အစီအစဥ် - kế hoạch ဆရာလေး မြန်မာနိုင်ငံ ပြန်လာဖို့ (အစီအစဥ်) ရှိလား - sư cô có kế hoạc đi về Myanmar ko? လောလောဆယ် မရှိသေးဘူး - tạm thời chưa có.
bỏ Thêm (adv) có lấy thêm cơm ko? muốn ăn thêm cái gì? နောက်ထပ် - thêm နောက်ထပ် ထမင်းယူမလား - có lấy thêm cơm ko? နောက်ထပ် ဘာစားချင်လဲ - muốn ăn thêm cái gì?
Bạn đi Mdl để làm gì? Bạn đi Mdl để làm gì? – မန္တလေးသွားတာ ဘာလုပ်ဖို့လဲ
Bưởi Ổi ကျွဲကော (choe ko ti) မာလကာ (mà lá kà ti)
ở thành phố nào VN? ဗီယက်နမ်နိုင်ငံ ဘယ်မြို့မှာ လဲ - thành phố nào ở VN?
bưu điện lều cắm trại tấm bạt nhà (tấm bạt/ tre) စာတိုက် - bưu điện ရွက်ဖျဥ်တဲ - lều cắm trại မိုးကာ/ တာလပါ - tấm bạt မိုးကာတဲ/ ဝါးတဲ - nhà (tấm bạt/ tre) တဲအိမ် < သစ်အိမ် < တိုက်အိမ်
nhắn tin (gửi message) Lưu cái file này đi - lưu2 số đt này ghi nhớ số đt này မက်ဆေ့ - message ပို့ - gửi မက်ဆေ့ပို့သည် - nhắn tin (gửi message) Gửi/ lưu - သိမ်း/ သိမ်းထားသည် Lưu cái file này đi - ဒီဖိုင်ကို သိမ်းထားပါ ဒီဖုန်းနံပါတ်ကို သိမ်းထားပါ - lưu số đt này (ဒီဖုန်းနံပါတ်ကို saveလုပ်ထားပါ)/ ဒီဖုန်းနံပါတ်ကို မှတ်ထားပါ (ghi nhớ số đt này)
kịp/ dựa cô có kịp máy bay ko? Kịp/ dựa trên - မှီသည် ဟေ့လူ မမှီနဲ့ - Này cậu, đừng dựa နားထောင်လို့ မှီလား - nghe có kịp ko ạ? ဆရာလေး လေယာဥ်မှီလား - cô có kịp máy bay ko? ဟာ.... သွားပြီ၊ လေယာဥ်မမှီတော့ဘူး - ôi chết rồi ko kịp máy bay nữa. mi: đèn mì - kịp/dựa mí - lỡ me - đen mé - chín
chen ngang đừng chen ngang ကြားဖြတ် (cha phyát) ကြားမဖြတ်နဲ့ - đừng cắt ngang/ xen vào တန်းစီပေးပါ၊ ကြားမဖြတ်ပါနဲ့ - xếp hàng đi, đưng chen vào ကြား - nghe (thấy) (đt) ကြား - giữa (giới từ) ဖြတ် - cắt/ cưa ကျနော် စကားပြောတုန်း ကြားမဖြတ်နဲ့ - trong khi tôi nói, đừng cắt ngang ကျနော် စကားပြောတုန်း ဖြတ်မပြောနဲ့ - trong khi tôi nói, đừng cướp lời
lớp tiếng Myanmar online အွန်လိုင်း မြန်မာစာ သင်တန်း - lớp tiếng Myanmar online
một vài ngày trước ရှေ့တစ်နေ့က/ အရင်တစ်နေ့က một vài ngày trước
cô và con gái có sống cùng nhau ko? b giờ con gái cũng đang tu cùng với cô. ဆရာလေးနဲ့ သမီး အတူတူ နေလား - cô và con gái có sống cùng nhau ko? အခု သမီးလည်း ဆရာလေးနဲ့အတူ(တူ) သီလရှင်ဝတ်နေတယ် - b giờ con gái cũng đang tu cùng với cô.
Cô cũng muốn đi Mdl. - Cũng muốn đi tiếp Bagan. - Cũng muốn đi thêm Bagan. - Cũng ko thích thịt gà. - လည်း - cũng Khi xài từ ‘cũng’ လည်း thì phải xác định từ cũng là của chủ ngữ hay của tân ngữ. Cô cũng muốn đi Mdl. - ဆရာလေးလည်း မန္တလေး သွားချင်တယ် Cũng muốn đi tiếp Bagan. - ပုဂံလည်း ဆက်သွားချင်တယ် Cũng muốn đi thêm Bagan. - ပုဂံလည်း ထပ်သွားချင်တယ်။ Cũng ko thích thịt gà. - ကြက်သားလည်း မကြိုက်ဘူး
Thông báo (điện thoại) noti တပည့်တော်ကို notiလာပြတယ် လိုင်းမကောင်းဘူးတဲ့ - hiện thông báo cho con là mạng ko tốt.
có nhiều loại Mohinga မုန့်ဟင်းခါး အမျိုးမျိုး ရှိတယ် - có nhiều loại Mohinga
Giá đỗ ပဲပင်ပေါက် - giá đỗ (đậu xanh) ပေါက် - mọc
thử xem - thử (khi kết hợp dùng với đt khác) - thử/ test/ (san tát) - nếm (ăn thử) Mặc thử được ko? - mặc cái này thử được ko? mặc xong thì phải lấy Tôi muốn thử test sức khỏe ở VN. စမ်းကြည့် - thử xem စမ်း - thử (khi kết hợp dùng với đt khác) စမ်းသပ် - thử/ test/ (san tát) မြည်း - nếm (ăn thử) ဒါ ဝတ်စမ်းလို့ရလား/ Mặc thử được ko? ဒါဝတ်စမ်းကြည့်လို့ရလား - mặc cái này thử được ko? ဝတ်ပြီးရင် ယူရမယ် - mặc xong thì phải lấy UZ ဗီယက်နမ်မှာ ကျန်းမာရေး စမ်းသပ်ကြည့်ချင်တယ်။ - Tôi muốn thử test sức khỏe ở VN.
Đáng.. Đáng vui - Đáng sợ - Đáng buồn ဖို့ကောင်းတယ် - đáng Đáng vui - ပျော်ဖို့ကောင်းတယ်/ ဝမ်းသာဖို့ကောင်းတယ် Đáng sợ - ကြောက်ဖို့ကောင်းတယ် Đáng buồn - ဝမ်းနည်းဖို့ကောင်းတယ်
Tôi đã chuẩn bị rồi (khẳng định) UZ ပြင်ဆင်ထားတယ်။
Xin được trễ khoảng 10p - xin phép/ xin phép nghỉ học cho xin nghỉ 1 ngày Xin phép trễ khoảng 10p - ၁၀ မိနစ်လောက် နောက်ကျခွင့်ပေးပါ xin phép/ xin phép nghỉ học - ခွင့်ပေးပါ cho xin nghỉ 1 ngày - ခွင့် ၁ရက်ပေးပါ -
Tôi không lấy đâu. - Để đó/vậy/lại đi (tôi sẽ tự làm) - Đi ra chợ Tôi không lấy đâu. - ကျနော် မယူဘူးလေ Để đó/vậy/lại đi (tôi sẽ tự làm) - ထားလိုက် Đi ra chợ - ဈေးဝယ်ထွက်မယ်
Cấu trúc: Cần/ ko cần … ko cần đi - (để đi thì ko cần) cần làm - ko cần biết - Tôi ko muốn biết anh ấy là ai. Tôi ko cần biết anh ấy là ai. Có lúc dùng ဖို့ để kết nối 2 động từ. Cần + động từ khác (phải dùng ဖို့) vì ngữ cảnh tương lai Đt1 + đt2 (đt2ဖို့đt1) Ví dụ - ko cần đi - သွားဖို့ မလိုဘူး cần làm - UZ လုပ်ဖို့လိုတယ် ko cần biết - သိဖို့မလိုဘူး Tôi ko muốn biết anh ấy là ai. – သူဘယ်သူလဲဆိုတာ ကျမ မသိချင်ဘူး Tôi ko cần biết anh ấy là ai. - သူဘယ်သူလဲ ဆိုတာ ကျမ သိဖို့မလိုဘူး Ghép động từ với từ “được” thì dùng từ nối လို့ Đi dép được ko? – ဖိနပ် စီးလို့ရလား
Sắp hết nước rồi 2 Hãy gửi giúp 1 thùng nước Dề cồn đó mè Dề cồn khà ni pì tà bu pố pê pà
ưng ý, mừng, hài lòng 2 သဘောကျ (tá bo chá) = နှစ်သက် (nít té/tét chề nát tà bo chá - hài lòng sấy chề nát - tâm hài lòng
Nói nhiều Cãi lộn nhau (v) စကားများရန်ဖြစ်တယ်
Lẫn nhau/ với nhau Lẫn nhau/ với nhau - အချင်းချင်း Chăm sóc nhau - à chinh chinh gạ du sai pê đề Giúp đỡ qua lại với nhau- à chinh chinh (à py àn à làn) ku nhì cha đề
Tươi tỉnh/ tươi tắn (fresh) Tươi - လန်း (cây tươi, nhìn tươi tắn) Tươi tỉnh - လန်းဆန်းတယ်
Lần đầu từng ăn pà thá má xôn à chền, sa phu đà
Gặp khó khăn à khé chồn đề
Đa dạng Hiếm ပေါ် တယ် ရှားတယ်
Đua Cuộc thi chạy(n) đua 2 người họ chạy(n) đua Đua - ပြိုင် (pyài đề) Cuộc thi chạy - အပြေး ပြိုင် ပွဲ 2 người họ chạy đua - Tù đố đuề nờ dáo à pyê pyài cha đề.
Bạn mua gì ko? - thầy ơi có chuyện muốn nói cô có chuyện gì để nói ko? Vì đt hết pin Bạn mua gì ko? - ဘာဝယ်စရာ ရှိလဲ (có đồ gì để mua ko?) ဆရာရေ ပြောစရာရှိတယ် - thầy ơi có chuyện muốn nói ဆရာမ ပြောစရာရှိ လား - cô có chuyện gì để nói ko? Phone အားကုန်သွားလို့ - vì đt hết pin
"Chê # trách điều để chê đt này rất tốt. Ko có gì để chê." အပစ်ပြော - chê အပစ်ပြောစရာ - điều để chê đt này rất tốt. Ko có gì để chê. ဒီဖုန်းအရမ်းကောင်းတယ်။ အပစ်ပြောစရာ မရှိဘူး
Trách vì chuyện của mình đừng trách người khác. အပစ်တင် - trách ကိုယ့်ကိစ္စအတွက် သူများကို အပစ်မတင်နဲ့ - vì chuyện của mình đừng trách người khác. တင် - để ở trên gì đó/ -đặt chồng lên/ -choàng(khăn qua vai)/ -đặt(booking) khách sạn, máy bay -bốc hàng lên တင်/ တင်ပါး - vòng 3
Căng, bực mình kéo căng တင်းတယ် - căng (nghĩa bóng là bực) တင်းတင်းဆွဲ - kéo căng
ngài bảo là ngồi thiền đi. ngài bảo là đừng ồn ào ở gần đây. Dkm bảo là hết cơm rồi Linh bảo là ko mất điện. ဆရာတော် က(ပြောတယ်) တရားထိုင်ကြပါတဲ့ ngài bảo là ngồi thiền đi. ဆရာတော်က (ပြောတယ်) ဒီနားမှာ မဆူညံနဲ့တဲ့/ မဆူကြနဲ့တဲ့ - ngài bảo là đừng ồn ào ở gần đây. Nói với người khác:Dkmက ထမင်းကုန်သွားပြီတဲ့ - Dkm bảo là hết cơm rồi Nói với Dkm: Dkmက ထမင်းကုန်သွားပြီဆို - Dkm bảo là hết cơm rồi မီးမပျက်ဘူးဆို - လင်းက (ပြောတယ်)မီးမပျက်ဘူးတဲ့ - Linh bảo là ko mất điện. Đang nói trực tiếp với người đã bảo thì dùng ဆို/ đang nói với người khác thì dùng တဲ့
điều lỗi điều sai xin lỗi 3 đảnh lễ အပစ် - lỗi အမှား - lỗi sai Xin lỗi- ဆောရီး < ကန်တော့ < တောင်းပန်ပါတယ် ကန်တော့ - còn có nghĩa : đảnh lễ (cà đó)
ngón tay Đầu ngón tay - Fingertip đỉnh núi လက်ချောင်း - ngón tay (lé chaos)လက်ထိပ် - đầu ngón tay (lé thấy) တောင်ထိပ် - đỉnh núi (trào thấy)
hạ các đồ xuống từ trên xe giúp ကားပေါ်က ချပါ - hạ các đồ xuống từ trên xe
Đầy hơi Ợ hơi လေထိုး/ လေအောင့် - đầy hơi လေတက် - ợ hơi
Vừa nãy/ Hồi nãy Hồi nãy là 1000 thôi Tại sao bây giờ thành 1,500? từ 1000 trở thành 1500. ခုနကမှ/ ခုနလေးကမှ - 1 lát trước/ vừa nãy Hồi nãy là 1,000 thôi - ခုနကမှ ၁၀၀၀ပဲ (ရှိတယ်) Tại sao b giờ thành 1,500? - အခု ဘာဖြစ်လို့ ၁၅၀၀ ဖြစ်သွားလဲ ၁၀၀၀ ကနေ ၁၅၀၀ ဖြစ်သွားတယ် - từ 1000 trở thành 1500.
Bạn ấy trở thành bác sĩ. Bạn ấy trở thành bác sĩ. - သူ ဆရာဝန် ဖြစ်သွားတယ်
Một cái gì đó Một con gì đó Một người nào đó Một người (xác định) Một cái gì đó/ âm thanh đang bay lên/ được nghe Hãy uống cái gì đó đi Một cái gì đó - tà khú khú cạ Một con gì đó - tà cào cào cạ Một người nào đó - tà dáo dáo cạ Một người - Lù tà dáo (cạ/cồ) Với một người - Lù tà dáo né Một cái gì đó/ âm thanh đang bay lên/ được nghe Tà khú khú kạ /pyàn nề tré à tàn cồ/ cha dá đề Hãy uống cái gì đó đi တစ်ခုခု သောက်ပါဦး
Đức Phật đáng kính Cúng dường nước đến Đức Phật đáng kính Với phước thiện này, xin chia phước. Hãy nhận phước Myát xoà phà da Táo đò dề cồ, myát xò phà da cồ, lù đan pà đề သောက်တော်ရေကို မြတ်စွာဘုရားအား/ကို လှူ(ဒါန်း) ပါတယ်။ အဲဲ့ဒီကုသိုလ်ကို အမျှပေးပါတယ်။ အမျှယူပါ အမျှ - đồng đều/ cả thảy
Lúc này, những ai làm ra âm thanh này, xin chia phước đến Sư những điều sai đã làm nếu có/ xin tha thứ အခု ဒီအသံလုပ်နေတဲ့သူ ကို ကုသိုလ်အမျှပေးပါတယ်။ ဥုးဇင်းက အမှားလုပ်ခဲ့တာရှိရင် ခွင့်လွှတ်ပါ။
Nút công tắc ခလုတ်khá lấu
Đang xảy ra gì? - đã xảy ra gì? - hồi nãy ở đây đã xảy ra gì? - Đang xảy ra gì? - ဘာဖြစ်နေလဲ đã xảy ra gì? - ဘာဖြစ်သွားလဲ hồi nãy ở đây đã xảy ra gì? - ခုနက ဒီမှာ ဘာဖြစ်သွားလဲ ဘာဖြစ်သွားနေလဲ - (sai/ ko có) ဘာဖြစ်သွားခဲ့လဲ - (sai/ ko có) ဘာဖြစ်သွားလဲ - có bị gì ko? Có bị sao ko?/ đã xảy ra gì?/ (tuỳ ngữ cảnh) ဖြစ်သည်/ဖြစ်ပျက် - là/ xảy ra (hiện tại)
anh ấy trở nên chết. bạn ấy trở nên giỏi. bạn ấy trở nên xinh đẹp B giờ trở nên đắt hơn. – qua đây đi (chỗ) kia သူ သေသွားတယ် - anh ấy trở nên chết. သူတော်လာတယ်=သူတော်သွားတယ် - bạn ấy trở nên giỏi. သူချောလာတယ် = သူချောသွားတယ် - bạn ấy trở nên xinh đẹp B giờ trở nên đắt hơn. – အခု ဈေးပိုကြီးလာတယ်/ အခု ဈေးပိုကြီးသွားတယ် ဒီကိုလာ - qua đây ဟိုကိုသွား - đi (chỗ) kia
không… nữa Ko chịu nổi nữa - ồn ào quá, tai chịu ko nổi nữa မ...တော့ဘူး Ko chịu nổi nữa - မခံနိုင်တော့ဘူး ồn ào quá, tai chịu ko nổi nữa ဆူညံလိုက်တာ၊ နားမခံနိုင်တော့ဘူး - Ko ăn nữa - မစားတော့ဘူး Ko ăn thêm. - ထပ်မစားဘူး
giá gốc (giá chưa tính lợi nhuận- - giá cũ - lợi nhuận - có lợi nhuận အရင်းဈေး - giá gốc (giá chưa tính lợi nhuận- အမြတ်မပါတဲ့ဈေး) မူရင်းဈေး/ မူလဈေး - giá cũ အမြတ် - lợi nhuận မြတ်တယ် - có lợi nhuận ရှုံးတယ် - thua/ bị lỗ
bảo hành 2 ဝရန်တီ/warranty အာမခံ - bảo hành (v,n)(à má khàn)
hoàn (ai?) hoàn lại tiền အမ်း (an đề) - hoàn (tiền) ငွေပြန်အမ်းပေးတယ်
Sản xuất sản xuất nước nào? - Sản xuất nào? Gói gì? hãng sản xuất gì? sản xuất nước nào? made Made in China - - đt hãng Mi là hãng TQ hay nhật? - nhãn hiệu này là hãng nước nào? nhãn hiệu thương hiệu ထုတ် - cho ra/ đưa ra/ sản xuất/ gói ထုတ်လုပ် - sản xuất ဘာနိုင်ငံထုတ်လဲ - ဘာထုတ်လဲ - sản xuất nước nào? - Sản xuất nào? ဘာထုပ်လဲ - Gói gì? ဘာထုတ်လဲ - hãng sản xuất gì? ဘာမိတ်လဲ - sản xuất nước nào? မိတ် - made Made in China - တရုတ်မိတ် Miဖုန်းက တရုတ်မိတ်လား ဂျပန်မိတ်လား - đt hãng Mi là hãng TQ hay nhật? ဒီဘရန်းက ဘာမိတ်လဲ - nhãn hiệu này là hãng nước nào? Brand - ဘရန်း/ nhãn hiệu Branded - ဘရန်းဒက်/ thương hiệu
Cầm (dùng) Dùng đồ thương hiệu thôi ကိုင် - cầm (nghĩa bóng: dùng) ကျနော်က brandedတွေပဲ ကိုင်တယ် - tôi cầm (xài) đồ thương hiệu thôi
đất nước 2 nội địa ở trong nước local made – sản xuất địa phương ပြည် - နိုင်ငံ - đất nước ပြည်တွင်း - nội địa ပြည်တွင်းမှာ - ở trong nước ပြည်တွင်းဖြစ် - လိုကယ်မိတ် - local made – sản xuất địa phương
bến/ cảng (phương tiện trên trời hoặc trên nước) - bến thuyền - bến tàu - cảng (tàu) hàng hoá contener - car gate (bến xe) - cửa tại sân bay - số cửa bao nhiêu? - cửa bao nhiêu? Tới cửa số 3 đi rồi đi ဆိပ် - bến/ cảng (phương tiện trên trời hoặc trên nước) လှေဆိပ် - bến thuyền သင်္ဘောဆိပ် - bến tàu ဆိပ်ကမ်း - cảng (tàu) hàng hoá contener ကားဂိတ် - car gate (bến xe) ဂိတ် - cửa tại sân bay cũng là gate ဂိတ်နံပါတ် ဘယ်လောက်လဲ - số cửa bao nhiêu? ဂိတ် ဘယ်လောက်လဲ - cửa bao nhiêu? Gate 3ကို လာခဲ့ - Gate 3 လာခဲ့
- lỗ- giếng nước - lỗ chuột - ở trong - vì muốn cúng dường giếng nước. - vì muốn đào giếng và cúng. - đào/ cháy - cơm bị cháy rồi - lửa cháy တွင်း - lỗ အတွင်း - bên trong/ trong vòng ရေတွင်း - giếng nước ကြွက်တွင်း - lỗ chuột တွင်းမှာ - ထဲမှာ - ở trong ရေတွင်း လှူချင်လို့ - vì muốn cúng dường giếng nước. ရေတွင်းတူးပြီး လှူချင်လို့ - vì muốn đào giếng và cúng. တူး - đào/ cháy ထမင်းတူးသွားပြီ - cơm bị cháy rồi မီးတူး - lửa cháy
người nước nào? tôi là người nước ngoài - tôi là người VN ဘာလူမျိုးလဲ - người nước nào? ကျနော် နိုင်ငံခြားသားပါ - tôi là người nước ngoài ကျနော် ဗီယက်နမ် လူမျိုးပါ - tôi là người VN
sửa chữa 2 - chuẩn bị 2 - ở ngoài ပြင် - ပြုပြင် - sửa chữa ပြင် - ပြင်ဆင် - chuẩn bị ပြင်မှာ - ở ngoài
- sẽ đi đâu? - sẽ đi sân bay - nội địa hay nước ngoài? - quốc tế - sân bay quốc tế Yangon - ga đến - ga bay ဘယ်သွားမလဲ/ ဘယ်သွားမလို့လဲ - sẽ đi đâu? လေဆိပ်သွားမယ် - လေဆိပ် သွားမလို့ - sẽ đi sân bay ပြည်တွင်းလား ပြည်ပလား - nội địa hay nước ngoài? အပြည်ပြည်ဆိုင်ရာ - quốc tế ဆိုင် (xài)- shop/ gặp/ cân nhắc ရန်ကုန် အပြည်ပြည်ဆိုင်ရာ လေဆိပ် - sân bay quốc tế Yangon ဆိုက်ရောက် - ga đến ထွက်ခွာ - ga bay ခွာ - bóc vỏ ra
bóc vỏ ra (chủ yếu dùng với hoa quả) - bóc bằng tay - da bị bóc rơi. - bong/ tróc (bị tự nhiên bóc) - bóc (có người chủ động bóc) - móng chân (của động vật chẳng hạn như là ngựa, bò, trâu) ခွာ - bóc vỏ ra (chủ yếu dùng với hoa quả) လက်နဲ့ခွာ - bóc bằng tay အရေပြား ကွာကျနေတယ် - da bị bóc rơi. ကွာ - bong/ tróc (bị tự nhiên bóc) - khác nhau ခွာ - bóc (có người chủ động bóc) ခွာ - móng chân (của động vật chẳng hạn như là ngựa, bò, trâu)
Để cửa hở 1 chút - - cho hở/ há ra - há miệng ra Để cửa hở 1 chút - တံခါး နည်းနည်း ဟထားပါ ဟ - cho hở/ há ra ပါးစပ်ဟ - há miệng ra
làm check-in (Làm vé) - Quầy - Check-in counter - - làm thủ tục xuất cảnh/ nhập cảnh Thông hải quan - Checkin xong rồi thì sẽ lấy vé - sau đó, phải xuất cảnh - rồi phải thông hải quan làm check-in (Làm vé) - ချက်အင် လုပ် Quầy - ကောင်တာ (counter) Check-in counter - ချက်အင် ကောင်တာ လဝကဖြတ် - làm thủ tục xuất cảnh/ nhập cảnh Thông hải quan - ကာစတမ်ဖြတ် Check in လုပ်ပြီးရင် boarding passရမယ် Checkin xong rồi thì sẽ lấy vé ပြီးရင် လဝက ဖြတ်ရမယ် - sau đó, phải xuất cảnh နောက်ပြီးရင် ကာစတမ် ဖြတ်ရမယ် - rồi phải thông hải quan
hàng hóa nước ngoài - Hàng hoá နိုင်ငံခြားထုတ်ကုန် - hàng hóa nước ngoài ထုတ်ကုန် - Hàng hoá
Rồi/ sau đó/ sau đó thì/ sau khi đó/ xong rồi 3 Rồi/ sau đó - ပြီးရင်/ နောက်ပြီးရင်/ နောက်တော့
ở gần đây có cửa hàng đt ko? – muốn đặt phòng khách sạn có kèm bữa sáng ko? có 2 loại giá - Có 2 loại người - người tốt và người xấu - ko có bữa sáng thì 40k - ở gần đây có cửa hàng đt ko? – ဒီနားမှာ ဖုန်းဆိုင် ရှိလား Đị na mà = đị à ni mà ပါ - có kèm/ ရှိ - có ပါရှိ - bao gồm/ gồm muốn đặt phòng khách sạn ဟိုတယ်အခန်း တင်ချင်လို့ - có kèm bữa sáng ko? မနက်စာ ပါလား có 2 loại giá - ဈေး၂မျိုးရှိတယ် Có 2 loại người - လူ၂မျိုးရှိတယ် người tốt và người xấu - လူကောင်းနဲ့ လူဆိုး ko có bữa sáng thì 40k - မနက်စာမပါရင် လေးသောင်း -
Order - order trước Đặt Đặt booking Order - အော်ဒါ Order trước – အော်ဒါမှာသည် (order mà đề) đặt trước -တင်သည်() mua sắm đồ ăn đặt booking ဘွတ်ခင်တင်သည် (booking trình đề) မှာသည် - gọi/ တင်သည် - bỏ lên/ đặt
- phải để đt ở đâu? - để trên bàn đi - để xuống - ông ship bình nước - phải để bình nước ở đâu? - Mông - phần mông đang bị đau - hôm nay sẽ bốc hành lên xe. - bốc hành xuống ဖုန်းဘယ်မှာ ထားရမလဲ - phải để đt ở đâu? စားပွဲပေါ်မှာ တင်ထား - để trên bàn đi ချ - để xuống ရေပို့သမား - ông ship bình nước ရေဘူး ဘယ်မှာ ချပေးရမလဲ - phải để bình nước ở đâu? ထား - để ချ - để (vị trí ở dưới gì đó) တင် - để ở trên gì đó/ đặt(booking) တင်/ တင်ပါး - vòng 3 ဖင် - đít တင်ပါး နာနေတယ် - phần mông đang bị đau တင် - bốc lên ချ - bốc xuống ဒီနေ့ ကြက်သွန် ကားတင်မယ် - hôm nay sẽ bốc hành lên xe. ကြက်သွန်ချမယ် - bốc hành xuống
- có sai thì thông cảm - vì mất điện, nóng thì thông cảm - có gì ko ổn thì thông cảm အမှားပါရင် သည်းခံပေးကြပါ - có lỗi sai thì thông cảm မီးပျက်နေလို့ ပူရင် သည်းခံပေးကြပါ - vì mất điện, nóng thì thông cảm အဆင်မပြေတာရှိရင် သည်းခံပေးကြပါ - có gì ko ổn thì thông cảm
- máy - giọt nước (duyên) - chưa hết duyên (giọt nước) thì gặp lại - gặp/ gặp nhau - thấy/ nhìn - nhìn thấy người quen/ bạn bè ko? စက် - máy ရေစက် - giọt nước (duyên) ရေစက် မကုန်သေးရင် ပြန်ဆုံမယ် - chưa hết duyên (giọt nước) thì gặp lại ဆုံ/ တွေ့/ ဆုံတွေ့ - gặp/ gặp nhau တွေ့ - thấy/ nhìn သူငယ်ချင်းကို တွေ့လား - အသိကို တွေ့လား - nhìn thấy người quen/ bạn bè ko?
-thợ/ thầy - thợ nước/ - thợ điện/ – tài xế/ lái xe/ - lái thuyền/ - người nghiện ma túy/ - Dược sĩ (chuyên gia thuốc men - nhai thuốc) - bác sĩ đa khoa (thợ giỏi) သမား - thợ/ thầy ရေသမား - thợ nước/ မီးသမား - thợ điện/ ကားသမား(ကားဆရာ) – tài xế/ lái xe/ လှေသမား(လှေဆရာ) lái thuyền/ ဆေးသမား - người nghiện ma túy/ ဆေးဝါးကျွမ်းကျင် - Dược sĩ သမားတော် - bác sĩ đa khoa တော် - giỏi
"- đi khám ở phòng khám # khám sức khoẻ tổng quát - lên bệnh viện (nhập viện) - Xuất viện" ဆေးခန်းပြ - đi khám ဆေးရုံတက် - nhập viện (admitted) ဆေးရုံဆင်း - xuất viện(discharged)
- Inle đang bị ngập nước - ở Yangon thì ko có xảy ra gì. အင်းလေးမှာ ရေကြီးနေတယ် - Inle đang bị ngập nước ရန်ကုန်မှာတော့ ဘာမှ မဖြစ်ဘူး - ở Yangon thì ko có xảy ra gì. တော့- nữa/khi/sắp
- chịu nước - chịu lửa ရေခံတယ် - chống nước မီးခံတယ် - chống lửa
"Cứ để vậy đi/ Never mind # để đó đi" နေပါစေ (nề pà sề)
Tôi nên lấy gì? Sẽ lấy cái này Tôi nên lấy gì?- ဘာယူရင်ကောင်းမလဲ Sẽ lấy cái này- ဒါယူမယ်
I told you so (đã nói rồi) I thought so What do you think? I told you so ပျောသားပဲ I thought so ထင်သားပဲ What do you think? ဘာလိုထင်လဲ
Vì Tôi muốn hỏi đường ạ Tôi muốn hỏi đường. - လမ်းမေးချင်လို့ပါ
I’m gonna take a nap (để tôi ngủ đã) Đi ngủ đây သစ်ရေးအိပ် လိုက်ဦးမယ် သွားအိပ်တော့
Please write this down. What is written? Please write this down.- ဒါရေးပေးပါ What is written?- (mấy chữ này nghĩ gì) ဘာရေးထားလဲ။
Bạn có đang lắng nghe ko? Hãy lắng nghe cẩn thận (chắc chắn) Tôi nghe đc rồi Bạn có đang nghe ko? -နားထောင်နေလား။ Hãy nghe cẩn thận- သေချာနားထောင်ပါ Tôi nghe đc rồi - ကြားရပြီး
Cần thêm gì ko? Cần bao nhiêu? Cần cái này ko? What else do you need?- ဘာလိုသေးလဲ How much do you need?- ဘယ်လောက်လိုလဲ Do you want this?- ဒါလိုချင်လား။ lồ- need lồ chình - want
Tất nhiên là tôi thích Tất nhiên là tôi thích - ကြိုက်တာပေါ့
Tôi sẽ dậy sớm ngày mai Can you drive slowly? Tôi sẽ dậy sớm ngày mai မနက်ဖြန်စောစော ထမယ် Can you drive slowly? ဖြေးဖြေးမောင်းလို့ရမလား
Tôi phải đi tới đâu? Where should I go? - ဘယ်ကိုသွားရမလဲ။
Dont take a bus, Take a taxi ဘတ်စ်ကားမစီးနဲ့ taxi စီး သွား
Đừng dễ tin Ko nên nói dối Nói dối ko tốt Đừng cả tin လွယ်လွယ်မယုံနဲ့ Ko nên nói dối မလိမ်သင့်ဘူး။ Nói dối ko tốt လိမ်တာမကောင်းဘူး
Cô ấy yêu mèo Tôi thường(có tính) hay quên. Cô ấy yêu mèo - သူကကြောင် ချစ်တယ် Tôi thường hay quên. - ကျနော်ကမေ့တတ်တယ်
Tôi không nhớ gì cả. Bạn còn nhớ anh ấy không? Tôi không nhớ gì cả. - ဘာမှမ မှတ်မိတော့ဘူး။ Bạn còn nhớ anh ấy không? - သူ့ကို မှတ်မိလား။
Not bad So difficult Not bad - မဆိုးပါဘူး So difficult - ခက်လိုက်တာ (khét lái đà)
Cậu ấy học hành kém Cậu ấy học hành kém - သူကစာညံ့တယ်
Đừng buồn ဝမ်းမနည်းပါနဲ့
muốn trở nên giàu có không? Anh ấy nghèo. Bạn có muốn trở nên giàu có không? ချမ်းသာချင်လား Anh ấy nghèo- သူကဆင်းရဲတယ်
Giá đắt Giá rẻ Cái nào giá rẻ? "Giá đắt- စျေးကြီးတယ် Giá rẻ - စျေးပေါတယ် Cái nào rẻ - ဘယ်ဟာစျေးပေါလေး ပေါ cũng có nghĩa đa dạng, đầy đủ # ရှား"
Trời không còn lạnh nữa. Trời không còn lạnh nữa. - မအေးတော့ဘူး။
Ướt Khô Vẫn còn ướt Khô rồi Ướt- စို တယ် Khô- ခြောက်တယ် Vẫn còn ướt - စိုနေသေးတယ် Khô rồi - ခြောက် သွားပြီ။ ခြောက် - 6/khô/ sợ
Gần với siêu thị Chậm Gần siêu thị - supermarket နဲ့နီးတယ် Chậm - နှေးတယ်
Anh ấy lái xe nhanh. Máy tính này chậm Anh ấy lái xe nhanh.- သူကားမောင်းတာမြန်တယ် Máy tính này chậm - ဒီကုန်းပြူးတာကနှေးတယ်။
còn sớm (Tôi) Sẽ trễ một chút (ít) Vẫn còn sớm - စောသေးတယ်။ Sẽ trễ một chút - နည်းနည်းနောက်ကျမယ်
Nặng Nhẹ Không nặng lắm Khá nhẹ Nặng- လေးတယ် Nhẹ- ပေါ့တယ် Không nặng lắm - သိပ်မလေးပါဘူး Khá nhẹ - တော်တော်ပေါ့တယ်
Lỏng Chặt These pants are too loose. Its too tight for me Lỏng - ချောင် Chặt - ကျပ်/ တင်းကျပ် These pants are too loose.- ဒီဘောင်းဘီက ချောင်နေတယ် Its too tight for me- ကျနော်နဲ့ ကျပ်တယ်
Ai già hơn? Anh ấy trẻ hơn Trái này nhỏ hơn Ai già hơn? - ဘယ်သူကပိုကြီးလဲ Anh ấy trẻ hơn- သူကပိုငယ်တယ် Trái này nhỏ hơn - ဒီအသီးက ပိုသေးတယ်
Không quá ốm Không quá ốm- အရမ်းမပိန်ပါဘူး
Is this plate clean? My hands are dirty. (đang dơ) Is this plate clean?- ဒီပန်းကန် သန့်လား My hands are dirty.- လက် ညစ်ပတ်နေတယ်
Is this new? The shirt is old. Is this new?- ဒါအသစ်လား The shirt is old.- အင်္ကျီက ဟောင်းနေပြီ က = này
This place is bright. Trời tối rồi This place is bright.- ဒီနေရာကလင်းတယ် Trời tối rồi - မှောင် လာပြီး
The yard is large. The room is small. (phát âm chuẩn ch nào) The yard is large.- ခြံကကျယ်တယ် (chè) The room is small.- အခန်း ကကျဉ်းတယ် (chinh:)
Cứng quá Mềm quá Cứng quá- မာလိုက်တာ Mềm quá- ပျော့လိုက်တာ
This blanket is not thick. This shirt is too thin. This blanket is not thick.- ဒီစောင်က မထူဘူး This shirt is too thin. - ဒီအင်္ကျီ အရမ်းပါးတယ်
This story is a bit long. (hơi dài) The robe is too short. This story is a bit long. - ဒီပုံပြင်က နည်းနည်း ရှည်တယ် The robe is too short.- ကြိုးအရမ်းတိုနေတယ်
His brother is tall. He is short. This mountain is quite high. My table is low. His brother is tall.- သူ့အကိုက အရပ်ရှည်တယ်/ အရပ်မြင့်တယ် He is short. - သူကအရပ်ပုတယ် This mountain is quite high.- ဒီတောင် တော်တော်မြင့်တယ် My table is low.- ကျနော်စားပွဲက နိမ့်တယ်
Is this lake deep? This lake is shallow. Is this lake deep?- ဒီရေကန် နက်လား This lake is shallow.- ဒီရေကန် တိမ်တယ်
Vừa mới2 Please come back right now. I just finished eating. I arrived just now 1 lát trước/ vừa nãy Only now - Chỉ bây giờ Only now, I do regret it Cho đến bây giờ (so far/ untill now) I still haven't forgotten. Like now Thank you for visiting me like this These days/ Nowadays- What are you doing these days? Tạm thời bây giờ/ at the moment I'm not hungry right now. Just now- အခုလေးတင် (à khú lê trình) အခုပဲ (à khú be)Please come back right now.- အခုချက်ခြင်း ပြန်လာပါ I just finished eating. - အခုလေးတင် စားပြီးသွားပြီ I arrived just now- အခုပဲ ရောက်တယ် 1 lát trước/ vừa nãy ခုနကမှ (khú ná kạ má) ခုနလေးကမှ - Only now- အခုမှ Only now, I do regret it- အခုမှနောင်တရတယ် Cho đến bây giờ - အခုထိ I still haven't forgotten.- အခုထိ မမေ့သေးဘူး Like now - အခုလို Thank you for visiting me like this အခုလို လာလည်တဲ့အတွက်ကျေးဇူးပဲ These days/ Nowadays- အခုတလော à khú tra lo What are you doing these days? အခုတလော ဘာတွေလုပ်နေလဲ Tạm thời bây giờ/ at the moment - အခုလောလောဆယ် I'm not hungry right now. အခုလောလောဆယ် ဗိုက်မဆာဘူး
So how should we do? So how should we do? ဒါဆိုရင် ဘယ်လိုလုပ်ကြမလဲ။
After this, I'm going to sleep. Where will we go after this? After this, I'm going to sleep. ဒါပြီးရင်သွားအိပ်တော့မယ်။ Where will we go after this? ဒါပြီးရင် ဘယ်သွားမလဲ
I've eaten, but I'm still hungry. I like it, but it's expensive. (thích bữa giờ rồi nhưng mắc quá) I've eaten, but I'm still hungry. စားပြီးပြီ။ ဒါပေမယ့်ဗိုက်ဆာတုန်းပဲ I like it, but it's expensive. ကြိုက်တော့ကြိုက်တယ်။ ဒါပေမယ့် စျေးကြီးတယ်။
I drink coffee or tea. I will read a book or watch TV. I drink coffee or tea. ကော်ဖီ ဒါမှမဟုတ် လက်ဖက်ရည်သောက်တယ် I will read a book or watch TV. စာအုပ်ဖတ်မယ်၊ ဒါမှမဟုတ် TV ကြည့်မယ်။
I have a toothache. That's why I can't eat meal. I have a toothache. That's why I can't eat. သွားကိုက်နေတယ်။ အဲ့ဒါကြောင့် အစားမစားနိုင်ဘူး။
Bởi vậy, tôi nói là đừng ăn những đồ ngọt That's why I told you don't eat sweet foods. အဲဒါကြောင့် အချိုတွေ မစားနဲ့ လို့ပြောတယ်။
Besides that Hôm nay tôi ko rảnh, thêm nữa là tôi đang bệnh Besides that - အဲဒါအပြင်/ ဒါအပြင် Hôm nay tôi ko rảnh, thêm nữa là tôi đang bệnh ဒီနေ့မအားဘူး။အဲဒါအပြင် ဖျားလည်းဖျား နေတယ်
Never (Chưa từng 1 lần ) I've never been there before. Never- တစ်ခါမှ မ…….ဘူး I've never been there before.- တစ်ခါမှ မရောက်ဖူးဘူး။
Rung Lắc rung lắc (tâm dao động) Rung- လှုပ် (lấu) Lắc- တုန် (trồn) တုန်လှုပ် - rung lắc/ tâm dao động
Sập ပြိုကျ (pyồ chá đề)
Ngay cả…Mặc dù (đầu câu) Mặc dù, Điều này có thể đúng hoặc không đúng. Ngay cả - တောင် Mặc dù - ဒါတောင်မှ (đà trào má) Mặc dù, Điều này có thể đúng hoặc không đúng. ဒါတောင်မှ အမှန် ဟုတ်ချင် မဟုတ်မယ်။ ဒါတောင်မှ အမှန် ဖြစ်ချင် မဖြစ်မယ်။ trào- núi/ hướng nam/ cứng/ ngay cả မှ (má) - from/only/ only if/only when
Biến mất/ Disapear ကွယ်ပျောက် (koè pyáo) ကွယ် - ẩn/giấu/bị khuất ပျောက် - biến mất/ mất cắp/ hết bệnh
Đập bể, chia ra, phân biệt Bị bể, bị tách, rời, khác Đập bể - ခွဲ (khoe đề) Bị bể- ကွဲ (koe đề) koà- khác nhau/ bị bong tróc khoà- gọt vỏ/ móng trâu bò
Tôi cần cơm Tôi cần ăn cơm Tôi muốn ăn cơm (chình) Tôi muốn lấy cơm (lồ chình) Tôi thích cơm (chái) Tôi thích được ăn cơm (dá đà chái) Tôi cần cơm (lồ) -Noun + Lồ ထမင်း လိုတယ် Tôi cần phải ăn cơm ထမင်းစား ဖို့လိုတယ် Tôi muốn ăn cơm (chình) -Verb + Chình ထမင်းစားချင်တယ် Tôi muốn lấy cơm (lồ(v) chình) ထမင်းလိုချင်တယ် Tôi thích cơm (chái) - Noun+ Chái ထမင်း(ကို)ကြိုက်တယ် Tôi thích được ăn cơm (dá đà chái) ထမင်းစားရတာ ကြိုက်တယ် Tóm lại: - Lồ(need)/ Lồ chình (want)/ Chái(like) đứng sau danh từ. - Chình(want) đứng sau đt.
Tò mò စပ်စုတယ် (sát sú đề)
Ngạc nhiên အံ့သြတယ် (án o đề)
Tiêm thuốc Vaccine Tiêm thuốc- ဆေးထိုးတယ် Vaccine- ကာကွယ်ဆေး ကာကွယ် - bảo vệ
Điều trị ကု ကုသ ဆေးကု
1 lá thưI received a letter from him. I received a letter from him. သူ့ဆီက စာတစ်စောင် ရတယ် စောင် -(sào) lá, tờ(thư, đơn,tài liệu) chăn mền
EnvelopThere is money in the envelop (có) Sà ấyThere is money in the envelop စာအိတ် ထဲမှာ ပိုက်ဆံပါတယ်
He is writing. Read more. Tôi phải làm bài đã He is writing. သူစာရေးနေတယ် Read more စာများများဖတ်ပါ I have to study စာလုပ်ရဦးမယ်။ ဦး- first, phần đầu tiên, đầu
I have to go to the post office myself. I have to go to the post office myself. ကိုယ်တိုင် စာတိုက်ကို သွားယူရမယ်
Bạn thích mùa nào nhất Tôi thích mùa Đông nhất thôi What season is your favorite?ဘယ်ရာသီ အကြိုက်ဆုံးလဲ My favorite season is winter. ဆောင်းရာသီအကြိုက်ဆုံးပဲ
Sương mù - Mist nạ doé(nói) Cằm- မေးစေ့ (mê sí) Gáy đầu- နောက်စေ့ (náo sế=> náo sí(nói) Gáy cổ- ဂုတ်/ ဂုတ်ပိုး (gấu/ gấu pô)
Những điểm mạnh (nấu ăn) Những điểm yếu Những điểm mạnh- အားသာချက်တွေက သာ- thoải mái/ mạnh, trội/toả ချက်- rốn/ chốt cửa/ đáy chai/ trung tâm/ điểm chính yếu Những điểm yếu- အားနည်းချက်တွေက
Why do you want to do this job? Why do you want this job? ဒီအလုပ်ကို ဘာကြောင့် လုပ်ချင်တာလဲ
What do you know about our company? What do you know about our company? - ကျွန်တော်တို့ ကုမ္ပဏီအကြောင်း ဘာတွေသိလဲ
What are your hobbies? What are your hobbies? - သင့်ရဲ့ ဝါသနာတွေက ဘာတွေလဲ။
Do you have any questions for us? Do you have any questions for us? ကျွန်တော်တို့ကို မေးစရာရှိလား
What are your skills? What are your skills? - သင့်ရဲ့ ကျွမ်းကျင်မှုတွေက ဘာတွေလဲ
Nhóm, club, team Tổ chức 2 How do you work in a team? Nhóm, team , club- အသင်း (ạ tinh) Tổ chức - အဖွဲ့ (ạ phoé) အဖွဲ့အစည်း How do you work in a team? - အဖွဲ့နဲ့ ဘယ်လိုအလုပ်လုပ်လဲ lù sú = lù tạ sú = lù tạ phoé
What is your dream job? What is your dream job? - သင့်ရဲ့ အိပ်မက်အလုပ်က ဘာလဲ။
Lĩnh vựcWhat is your experience with this field? Lĩnh vực - နယ်ပယ် (nè pè) What is your experience with this business field? ဒီလုပ်ငန်းနယ်ပယ်နဲ့ ပတ်သက်ပြီး ဘယ်လိုအတွေ့အကြုံရှိ လဲ
Có kinh nghiệm nói chuyện trc đám đông ko? Do your have experience with public speaking? လူအများရှေ့မှာ စကားပြောတဲ့အတွေ့အကြုံရှိလား
Ngực- Lưng- Eo- Ngực- ရင်ဘတ် (dình bát) Lưng- ကျော/ ကျောကုန်း/ ကျောပြင် (ကုန်း - cúi xuống) Eo- kha
Bắp đùi- Đầu gối- Cẳng chân- Bắp vế/ bắp chuột tay - Cổ chân - Lắc chân - Mắt cá chân- Bàn chân - Mu bàn chân - Bắp đùi- ပေါင် (pào) Đầu gối- ဒူး (đu/đu sế/đu gao) Cẳng chân- ခြေသလုံး (chề tá lôn) Bắp vế/ bắp chuột tay -ကြွက်သား (choé ta) Cổ chân - ခြေကျင်းဝတ် (chề chinh wớt) Lắc chân - ခြေကျင်း (chề chinh) Mắt cá chân- ခြေမျက်စိ (Chề mỵe si) Bàn chân - ခြေဖဝါး (chề phá wa) Mu bàn chân - ခြေဖမိုး (Chề phá mô)
Cánh tay - Cùi chỏ - Cẳng tay - Cổ tay - Vòng tay - Bàn tay - Cánh tay - လက်မောင်း (lé mao) Cùi chỏ -တံတောင်ဆစ် (trà trào xế) đổi âm Cẳng tay - လက်ဖျံ (lé phyàn) Cổ tay - လက်ကောက်ဝတ် (lé cáo wớt) Vòng tay - လက်ကောက် Bàn tay - လက်ဝါး
Đồ ăn nhiều dầu mỡ - Đang cố gắng để giảm ăn đồ ăn nhiều dầu mỡ - အဆီများတဲ့အစားအစာတွေ Đang cố gắng để giảm ăn - လျော့စား ဖို့ ကြိုးစားနေတယ် အဆီများတဲ့အစားအစာတွေကို လျော့စား ဖို့ ကြိုးစားနေတယ်
Trời u ám Trời giông Sấm Chớp Sét đánh Trời u ám- မိုးအုံ့ (mô ốn nề đề) Trời giông - မိုးကျိန်း (mô chêns đề) Sấm- မိုးကြိုး (mô chô) Chớp- လျှပ်(စီး) လက်တယ် (ldat si lé đề) Sét đánh- မိုးကြိုးပစ် တယ်
Bẻ - Gãy Đừng bẻ cành cây Nhổ Đang nhổ cỏ Cỏ đang có rất nhiều Bẻ- ချိုး (chôs đề) Gãy - ကျိုး (အကျိုး - lợi ích) Tít pình kai mà chô nẹ Nhổ - နုတ် (nấu đề) မြက်နုတ်နေတယ် Cỏ đang có rất nhiều Mýe pình nề mya đề/sh ấu đề
Sám hối ဒေသနာကြား (Detana cha lồ chình đề)
Mắt kính Mắt kính - မျက်မှန်
Bảng chữ cái အက္ခရာ (é khạ dà)
Y tá Y tá - သူနာပြု (tù nà píu)
Ủi(là) မီးပူတိုက် (mi pù trái)
Đủ khả năng Đến khả năng có thể (as much as) Giúp mẹ nhiều nhất có thể Đủ khả năng - တတ်နိုင် (trát nài đề) Đến khả năng có thể (as much as) တတ်နိုင်သလောက် Giúp mẹ nhiều nhất có thể တတ်နိုင်သလောက် အမေကို ကူပါတယ်
Gọn gàng(v) Một cách gọn gàng(adv) Thẳng đứng (avd) Đứng thẳng đứng Gọn gàng(v) သပ်ရပ် Một cách gọn gàng(adv) သပ်သပ်ရပ်ရပ် Thẳng đứng- မတ်တတ် Đứng- ရပ်တယ် Đứng thẳng - မတ်တတ်ရပ်တယ်
Có hệ thống (adv) Sắp xếp có hệ thống Có hệ thống- စနစ်တကျ (sá nịt trạ chá) Sắp xếp có hệ thống- စနစ်တကျ စီစဉ်ထားတယ်
"An ủi (2) # phyao phyá - xoa dịu" နှစ်သိမ့် (nít tến đề) = ဖြေသိမ့် nít tét - thích
"Cá nhân (pali) Chúng sanh Một người 2 #1 người nào đó" ပုဂ္ဂိုလ် (pấu gồ) သတ္တဝါ (tát trá wà) လူတစ်ဦးက လူတစ်ယောက်က
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Thầy hiệu trưởng Thầy giáo cấp 1 Thầy giáo cấp 2 Thầy giáo cấp 3 Cấp 1- မူလတန်းကျောင်း (mù lá tran chao) မူလ - gốc Cấp 2- အလယ်တန်းကျောင်း (a lè tran chao) Cấp 3- အထက်တန်းကျောင်း (a thé tran chao) Thầy hiệu trưởng - ကျောင်းအုပ် ဆရာကြီး (chao ấu) Thầy giáo cấp 1- မူလတန်း ပြဆရာမ Thầy giáo cấp 2- အလယ်တန်း ပြဆရာမ Thầy giáo cấp 3- အထက်တန်း ပြဆရာမ
Nếu làm điều tốt thì sẽ có lợi ích Nếu ko làm điều tốt thì sẽ ko có lợi ích. ကောင်းတာလုပ်ရင်ကောင်းကျိုးရမယ်။ ကောင်းတာမလုပ်ရင်ကောင်းကျိုးမရဘူး။
Giàu Những người giàu Nghèo Những người nghèo သဌေး (tạ thề) - သူဌေး (viết) ချမ်းသာတဲ့လူတွေ Nghèo - ဆင်းရဲ/ မွဲ Những người nghèo - ဆင်းရဲတဲ့လူတွေ ဆင်းရဲသူတွေ/ သူဆင်းရဲ
Cuối giờ (cuối lớp) Tới giờ (bắt đầu làm gì) Đủ giờ - Đúng giờ- Kịp giờ Tới lúc phải đi rồi. Tôi đi đây Tới giờ (cuối lớp) - အချိန်စေ့ Tới giờ (bắt đầu làm gì) အချိန် ရောက် Đủ giờ - အချိန် ပြည့် Đúng giờ- အချိန်မှန် Kịp giờ - အချိန်မီ Tới lúc phải đi rồi. Tôi đi đây သွားဖို့အချိန်ရောက်ပြီ။ သွားတော့မယ် သွားဖို့အချိန် ကျပြီ။ သွားတော့မယ်
Mưa dột Nước mắt rơi Mưa dột- မိုးယိုတယ် Nước mắt rơi- မျက်ရည်ကျတယ် မျက်ရည် ယိုတယ် ယို - rò rỉ/ dột/ mứt
Hỗ trợ - Support/assist ထောက်ပံ့တယ် (tháu pán đề)
Họp (v) Cuộc họp - Phải đi đến cuộc họp Họp- စည်းဝေး (si: wê: đề) Cuộc họp - အစည်းအဝေး Phải đi họp - အစည်းအဝေးကိုသွားရမယ်
Bôi kem Nói dối Lăn đi Bôi kem- ခရင်မ်လိမ်းတယ် (cream lên đề) Nói dối - လိမ်တယ် (lền đề) Lăn đi - လိမ့် သွားတယ် (lến toa đề)
Mương, rãnh thoát nước Chiếc xe đã lăn xuống mương မြောင်း (myao) đổ ra ao ရေမြောင်း (mương nước) Chiếc xe đã lăn xuống mương ကားက မြောင်းထဲ လိမ့်ဆင်း သွားခဲ့သည်
something (1 cái gì đó) တစ်စုံတစ်ခု (văn viết) = tờ khú khú
Có quan hệ với, có giao thiệp Liên lạc Thảo luận Có quan hệ- ဆက်ဆံ (xé xàn đề) Liên lạc- ဆက်သွယ် (xé toè đề) Thảo luận- ဆွေးနွေး
Đố Đuề Đố đuề Tù đố - Các bạn (nhân xưng) Tù đuề - Các đồ vật (pít si đuề), con vật(khuê đuề) Tù đố đuề - dùng chung tất cả Sayalay đố - Các cô (nhân xưng) ít dùng Sayalay đuề - Các cô ấy (nói sau lưng) Sayalay đố đuề - cả 2 trường hợp (an toàn) Nề mà cao tù đuề/đố đuề à té chi tù đuề/đố đuề sym đuề - chỉ có giáo viên Sym đố đuề - họ có cả gv và người thường Lưu ý: đại từ nhân xưng trực tiếp chỉ có 2 trường hợp là đố và đố đuề (ko có tù đuề cho người)
Đổi ý Nếu anh ấy đổi ý thì phải làm sao? Đổi ý - စိတ်ပြောင်း Nếu anh ấy đổi ý thì phải làm sao? သူစိတ်ပြောင်းရင်ဘယ်လိုလုပ်မလဲ။
Sự cân nhắc (chín chắn) (n) Có sự cân nhắc Sự cân nhắc- ဆင်ခြင်တုံတရား Có sự cân nhắc- ဆင်ခြင်တုံတရား ရှိတယ်
Tràn ra đóng cửa Mời Ngày Upon Trước ngày Upon Tràn ra- ဖိတ်တယ် ရေဖိတ်သွားပြီ đóng cửa- pấy đề Mời- ဖိတ်တယ် Ngày Upo- ဉပုသ်နေ့ Trước ngày Upo- အဖိတ်နေ့
Cất công chịu khó (adv) တကူးတက
câu cá ငါးမျှား
Tiểu luận / Essay 4 စာစီစာကုံး (sà sì sà côn)
Đáng giá (đắt giá) တန်ဖိုးကြီးတယ် (tràn phô chi đề)
Nói chuyện cười Mắc cười (v) Nói chuyện cười ရယ်စရာပြောတယ် Mắc cười (v) ရယ်စရာကောင်းတယ်
Căn bản(n) base (v) Giáo dục căn bản Tiếng Myanmar căn bản အခြေခံ (à chề khàn) (n,v) ခံ- chặn/nhận,chấp nhận/chịu đựng/chống chịu/cản trở lại , nói lại - khàn pyo=pyàn pyo အခြေခံပညာ Tiếng Myanmar căn bản- à chề khàn Myanmar sạ ka
Phòng khách Phòng tắm Tầng hầm Phòng khách-ဧည့်ခန်း Phòng tắm - သန့်စင်ခန်း ရေခြိုးခန်း Tầng hầm- မြေအောက်ခန်း
Closet/ Cabinet/ tủ ဗီရို (bì rồ)
furniture nội thất ပရိဘောဂ (pa ri bo gá)
"Thích (văn viết) An ủi # phyao phyá" နှစ်သက်တယ် thích နှစ်သိမ့် (nít tến đề) an ủi
Tầng trên của ngôi nhà - Ở tầng trên Tầng dưới của ngôi nhà - Tầng trên của ngôi nhà - အိမ်အပေါ်ထပ် မှာ/ကို/က Ở tầng trên - အပေါ်ထပ် မှာ Tầng dưới của ngôi nhà - အိမ်အောက်ထပ် မှာ/ကို/က
Nếu bạn rẽ phải Nếu bạn đi qua phòng khách Nếu bạn rẽ phải ညာဘက်ချိုးလိုက်ရင် ညာဘက် ကွေ့ လိုက်ရင် Nếu bạn đi qua phòng khách ဧည့်ခန်းကို ကျော်လိုက်ရင်
Mỗi lúc đến Mỗi lúc ăn လာတဲ့အချိန်တိုင်း စားတဲ့အချိန်တိုင်း
Ghế dài 3 Ghế dựa 2 Ghế dài - ခုံတန်းရှည် ခုံရှည် တန်းလျား (tran: dà) đổi âm Ghế dựa - ထိုင်ခုံ cà là thài - ကုလားထိုင်
Tôi thường ăn ở trong bếp. Tôi thường ăn ở trong bếp. မီးဖိုချောင်မှာစားလေ့ရှိတယ်
Mành cuốn Rèm che(cửa) Mành cuốn ယင်းလိပ် (dinh lấy) Rèm cửa လိုက်ကာ (lái cà)
Một người
Dã ngoại ပျော်ပွဲစား
Hàng rào (tre) Tường rào (tường) Hàng rào- ခြံစည်းရိုး (chàn si dô) Tường rào- တံတိုင်း (trạ trai) chùa
Washing machine Washing machine- အဝတ်လျှော်စက်
Kích cỡ phù hợp သင့်တော်တဲsize
Luôn luôn đang chào mừng ạ အမြဲကြိုဆိုနေပါတယ်
Tương tự (v) Giống hệt (v) Tương tự (v) ဆင်တူ (xình trù đề) Giống hệt- တူညီသော
Keo kiệt (v) bị dính (v) 3 từ ကပ်စေးနှဲ (cát si ne đề) đổi âm Tù cát si ne đề Dính - ကပ်စေးဖြစ်တယ် (cát si phít đề)
Những phòng တဲ့ ko giống nhau မတူတဲ့အခန်းတွေ ခန်း - ko đứng một mình, luôn có danh từ xác định đứng trước
Bồn rửa chén ပန်းကန်ဆေးတဲ့ကန်
များသောအားဖြင့်အများအားဖြင့် thường/ hay(thường xuyên)/ hầu như luôn/ mostly/ in most cases/ Usually အများအားဖြင့် - đa số trường hợp ၁၁လပိုင်း ရန်ကုန်မှာ မိုးရွာလား Tháng 11 ở Yangon có mưa ko? အများအားဖြင့် မရွာဘူး Đa số trường hợp(hầu như) ko mưa Tôi thường ăn cơm- များသောအားဖြင့်ထမင်းစားတယ်။ Regularly - မှန်မှန်း Đánh răng đều đặn သွားမှန်မှန်တိုက်တယ်။
Gắn liền Được gắn liền với (có gắn liền với) Gara gắn liền với ngôi nhà တွဲလျက် (troe dé) đổi âm Có gắn liền với … - …né troe dé shi đề Gara gắn liền với ngôi nhà ကားဂိုဒေါင်က အိမ်နဲ့ တွဲလျက် ရှိတယ်။
- mảnh đất - chổ trống - Sân (ko có cây) - sân trước မြေကွက် - mảnh đất (coé - mảnh) ကွက်လပ် - chổ trống မြေကွက်လပ် - Sân (ko có cây) အိမ်ရှေ့မြေကွက်လပ် - sân trước
Rơi ngã Té ngã Rụng (trái cây) Gãy rụng (cành cây) Trái xoài rụng Nhánh xoài gãy Rơi ngã- ပြုတ်ကျ (pyấu chá đề) người&vật pyấu- rời ra/ rơi ra/ luộc Té ngã- လဲကျ (le chá đề) đang đứng sau đó té Rụng - ကြွေကျ (chuề chá đề) trái cây ကြွေ - rơi rớt- chết/ men-sứ(n) Chô chá đề - (cành cây gãy rơi) Trái xoài rụng - သရက်သီး ကြွေကျတယ် Nhánh xoài gãy - သရက်ကိုင်းကျိုးတယ်
Đồng hồ đeo tay - Đồng hồ để bàn- Đồng hồ treo tường- Đồng hồ đeo tay - လက်ပတ်နာရီ Đồng hồ để bàn- စားပွဲတင်နာရီ Đồng hồ treo tường- တိုင်ကပ်နာရီ ကပ် (cát) - dâng cúng/ tai ương/ kỷ nguyên/treo mắc lên(v)
- trung tâm thành phố 2 - ngoại thành - đến Yangon thì đi vòng vòng trong trung tâm thành phố မြို့ထဲ/ မြို့တွင်း - trung tâm thành phố မြို့ပြင် - ngoại thành ရန်ကုန်ရောက်တော့ မြို့ထဲမှာ လျှောက်သွားတယ် - đến Yangon thì đi vòng vòng trong trung tâm thành phố
Đọc There is no need to lie. လိမ်ဖို့ မလိုဘူး There is no need to cry. ငိုစရာမလိုဘူး။ There is no need to rush. အလျင်စလိုလုပ်စရာမလိုဘူး။ There is no need to wait. စောင့်စရာ မလိုဘူး။ There is no need to fear. ကြောက်စရာ မလိုဘူး။ There is no need to quit. အလုပ်ထွက်စရာ မလိုဘူး There is no need to cover. ဖုံးထား စရာ/ဖို့ မလိုဘူး။ ko cần phải che đậy (đen bóng) အုပ် (ấu tha pà = phôn tha pà)
Ngày qua năm mới Đọc kinh Parita On the 1st day of the Myanmar New Year, monks chant Paritta on our street to keep bad things away. Ngày qua năm mới - nịt tịt ku nế Đọc kinh Parita- ပရိတ်ရွတ်ကြတယ် (pá rấy dố(t) đề) နှစ်ဆန်း (၁)ရက်နေ့မှာ ငါတို့လမ်းတွင် မကောင်းမှုကင်းဝေးရန် သံဃာတော်များ ပရိတ်ရွတ်ကြတယ်။ On the 1st day of the Myanmar New Year, monks chant Paritta on our street to keep bad things away.
Cảm kích - appreciate The recipient of the gift appreciated it. တန်ဖိုးထား လက်ဆောင်ကို လက်ခံသူက အလေးအမြတ်တန်ဖိုးထားခဲ့တယ်။ The recipient of the gift appreciated it. တန်ဖိုးကြီးတယ် (tràn phô chi đề) Đáng giá
Khăn lau tay, khăn ăn: Khăn. Khăn lau tay, khăn ăn: (lé tấu pà wà) လက်သုတ်ပုဝါ tốn: lau ပုဝါ- khăn choàng Khăn. (Tạ bé) သဘက် mốt- tạ bé khà
Sợi dây thẳng ကြိုးတန်း
Xếp chồng lên Xếp thành hàng ပုံ (pồn đề) - ảnh/ phần/ chồng lên/chuyện စီ - line up ပန်းကန်တွေကို ပုံထားရတယ် Phải xếp chồng chén dĩa
Chà, kỳ cọ Quầy cần đc cọ rửa ပွတ်တိုက် (pố(tn) trái đề) Quầy cần đc cọ rửa ကောင်တာကို ပွတ်တိုက်ဖို့လိုတယ်
Làm việc nhàTốn rất nhiều thời gian အိမ်အလုပ်လုပ်တာ - làm việc nhà အချိန် အများကြီး ကြာတယ် - Tốn rất nhiều thời gian အိမ်မှုကိစ္စာတွေလုပ်တာ-Những công chuyện trong nhà
Máy hút bụi ဖုန်စုပ်စက်
Đồ ăn အစားအသောက် စားသောက်ကုန်
Hộ Các hộ gia đình အိမ်သား အိမ်သူအိမ်သားများ
Mềm mại/ mịn màng နူးညံ့ (nu nhán đề)
- đi chơi လျှောက်လည် - đi chơi (sháu lè)
Đọc câu I haven't finished my homework yet. ကျွန်တော် အိမ်စာ မပြီးသေးဘူး၊ We haven't finished our project yet. ကျွန်တော်တို့ရဲ့ ပရောဂျက် မပြီးသေးဘူး၊ They haven't found their cat yet. သူတို့ရဲ့ကြောင်ကို ရှာမတွေ့သေးဘူး၊ He hasn't eaten breakfast yet. သူ မနက်စာ မစားရသေးဘူး။
Cố định/ xác định (v) fix သတ်မှတ် (tát mát đề) - cố định သတ် - giết မှတ် - ghi nhận Thẳng đứng- မတ်တတ် မတ် - dựng đứng တတ် - biết tát mát zê - giá cố định
Trước khi xuất gia Khi còn là cư sĩ Trước khi xuất gia ဘုန်းကြီးမဝတ်ခင်တုန်းက Khi còn là cư sĩ လူဝတ်တုန်းက
Tượng Phật ရုပ်ပွါးတော် (dấu poa trò)
Phân biệt Tách biệt Khác biệt Biến mất Phân biệt- ခွဲခြား (khoe cha đề) Tách biệt - ကွဲကွာ (koe coà) Khác biệt - ကွဲပြား (koe pya) Biến mất - ကွယ်ပျောက် (koè pyáu) ကွဲ / ကွာ- khác
Ngang hàng Đặt ngang hàng တန်းတူ (tran trù đề) တန်းတူထား
Phong tục (n) Văn hoá ဓလေ့ (đá lế) = thôn xàn(lệ thường) Văn hoá - ယဉ်ကျေးမှု
Vòi nước (đầu ống nc) ရေပိုက်ခေါင်း (dề pái gao)
Vòi sen (hoa nước) Vòi sen - ရေပန်း
(Các khăn lau mặt)(tân ngữ) đc máng trên dây မျက်နာသုတ်ပဝါတွေကို တန်းပေါ်တွင်း/မှာ လှန်းထားတယ်
thứ(thing) những thứ khác Những thứ khác cũng được đặt trong phòng tắm. အရာ other things- တစ်ခြားအရာတွေ Những thứ khác cũng được đặt trong phòng tắm. တစ်ခြားအရာတွေလည်း ရေချိုးခန်းထဲမှာ ထည့်ထားတယ်။
Vì đang ngồi quá lâu, chân tôi đang bị tê Vì đang ngồi quá lâu, chân tôi đang bị tê အကြာကြီးထိုင်နေလို့ ကျွန်တော့်ခြေထောက် ထုံနေတယ်
Đọc câu Absolutely! Let's go. ဒါပေါ့ သွားကြစို့ Oh, wait! I forgot my phone. စောင့်ပါအုံးဖုန်းမေ့သွား တယ် Hình như quên cái gì rồi ငါတစ်ခုခု မေ့နေသလို Sẵn sàng để đi chưa? သွားဖို့အဆင်သင့်ဖြစ် ပြီလား
Nhập khẩu Xuất khẩu Nhập khẩu- သွင်းကုန် (tuynh cồn) Xuất khẩu- ထုတ်ကုန် (nghĩa 2- sản phẩm) ထွက်ကုန်
- tiểu đường - huyết áp cao - huyết áp thấp (yếu) - đột quỵ ဆီးချိုရောဂါ - tiểu đường (xi chồs do gà) သွေးတိုး - huyết áp cao (tuê trô) သွေးအားနည်း - huyết áp thấp (tuê a ne) လေဖြတ်တယ် - đột quỵ (lề phyát đề)
Tắc kè hoa Tắc kè to Rắn mối Con mối Tổ mối Tắc kè hoa- ပုတ်သင်ညို (pấu tình nhồ) Tắc kè to- တောက်တဲ့ (tráo trẹ) Rắn mối- ကင်းလိပ်လျှော (kinh lấy do) Con mối- ခြ (chás) Tổ mối - ခြတောင်ပို့ (chás trào pố)
Món Nợ(n) Nợ - အကြွေး အကြွေးမရှိအောင်နေတယ် Sống ko nợ nần (ào - pass, cho, để)
Chuỗi hạt Đeo chuỗi Lần chuỗi Chuỗi hạt- ပုတီး (pạ đi) đổi âm Đeo chuỗi- ပုတီးစွဲထားတယ် Lần chuỗi- ပုတီးစိပ်တယ်
Bước (v, lượng từ) 1 bước chân Tươi Hân hoan (tươi vui) Vui mừng Bước - လှမ်း (lan) 1 bước chân - ဖြေတစ်လှမ်း Tươi - လန်း (lan đề) Hân hoan(tươi vui) - ရွှင်လန်း Vui mừng - ပျော်ရွှင်
Một tấm gương Một tấm cói ngồi Một tấm thảm Một tấm gương- မှန်တစ်ချပ် Một tấm cói ngồi- ဖျာတစ်ချပ် Một tấm thảm- ကော်ဇော်တစ်ချပ်
Cứng đầu Anh ấy rất bướng bỉnh Cứng đầu - ဇွတ် (z ố(n)) Anh ấy rất bướng bỉnh သူကအရမ်းဇွတ်တယ်
Tất Găng tay Tất - ခြေအိတ် (chề ấy) Găng tay - လက်အိတ်
Bị… Nói cự lại Bị…- … khàn dá đề Nói cự lại- khàn pyo đề
ĐỌC LỘN XỘNHoa nhài Jasmine Hoa sao Hoa vấp Hoa sen/súng Hoa hướng dương Hoa ly Hoa hồng Hoa lan Hoa cúc Hoa nhài Jasmine - စပယ်ပန်း (sạ pè pan) Hoa sao- ခရေပန်း (khạ dề pan) Hoa vấp - ကန်းကော်ပန်း (kan cò pan) Hoa sen/súng - ကြာပန်း (chà pan) Hoa hướng dương - နေကြာပန်း (nề chà pan) Hoa ly - နှင်းပန်း (ninh pan) Hoa hồng - နှင်းဆီပန်း (ninh xì pan) ninh- sương mù Hoa lan - သစ်ခွပန်း (tịt khoá pan) tịt- mới/ gỗ Hoa cúc - ဒေစီပန်း (đề sì pan) đề xe máy làm bằng hoa cúc xì ra dầu
Chuối mập Chuối dài Chuối mập - ဖီးကြမ်း ဌက်ပြောသီး (phi chan nghé pyo ti) Chuối dài - သီးမွှေး ဌက်ပြောသီး (ti muê nghé pyo ti)
Hội đồng Tăng có giới Hội đồng khác (Ngài Mahasi) ရွှေကျင်ဂိုဏ်း (shuề chình gai) သုစမ္မာဂိုဏ်း
Đổ bỏ Đổ rác Đổ bỏ - သွန်အမှိုက် သွန်တယ်။ (à mái tồ(n) đề)
Hoà bình (n) Sự tự do (n) Có tự do Hoà bình- ငြိမ်းချမ်းရေး Tự do- လွတ်လပ်ရေး (lố(tn) lát dê) Có tự do - လွတ်လပ်ရေးရတယ်
Thời gian rảnh/ tgian giải lao What do you do in your free time? အားလပ်ချိန် (a: lát chềns) What do you do in your free time? အားလပ်ချိန် တွေမှာ ဘာတွေလုပ်လဲ
Vội vàng (adv) Vội vàng - အလျင်စလို ( à dình sá lồ) There is no need to rush. အလျင်စလိုလုပ်စရာမလိုဘူး။
Kẻ thù Đồng minh Kẻ thù- ရန်သူ (dàn tù) Đồng minh - မဟာမိတ် (má hà mấy)
Thân thiện - The girl who works at the bank is very unfriendly. Thân thiện - ဖော်ရွေ (phò duề đề) Ko thân thiện - မဖော်ရွေဘူး duê - lựa chọn ဘဏ်မှာ အလုပ်လုပ်တဲ့ကောင်မလေး တော်တော်လေး မဖော်ရွေဘူး။ The girl who works at the bank is very unfriendly.
Rải tâm từ metta pố đề
hiểu ra rồi သဘောပေါက်တယ်
Một ngày nào đó Sẽ ở vài ngày Ko ở lâu Một ngày nào đó- တစ်နေ့နေ့ Sẽ ở vài ngày- ရက်နည်းနည်းနေမယ်။ Ko ở lâu - ရက်ကြာကြာ(အကြာကြီး) မနေဘူး။
Khi giảm thì bị giảm လျှော့ ရင် လျော့ တယ် shó dình dó đề
Thẳng đứng (adv/adj) Đứng, dừng Đứng thẳng
Càng sớm càng tốt Càng nhanh càng tốt Càng sớm càng tốt စောလေ ကောင်းလေ ပါပဲ Càng nhanh càng tốt မြန်လေ ကောင်းလေ ပါပဲ
QuyênQuyên nhận Quyên góp tiền cúng dường "Quyên- ကောက် = lượm/cong/cúi (#gom- sú đề) Quyên góp - ကောက်ခံ ( cáo khàn) cáo - cúi/ cong(adj)/ lượm/ quyên/ thu góp Quyên góp tiền cúng dường- အလှူငွေကောက်တယ်"
Tưởng tượng (v) (n)2 (v/n) စိတ်ကူး (sấy ku đề) (n) စိတ်ကူးစိတ်သန်း (sấy ku sấy tan)
Cây thốt nốt Trái thốt nốt Đường thốt nốt Cây thốt nốt- ထန်းပင် Trái thốt nốt- ထန်းသီး Đường thốt nốt- ထန်းလျက် (thạ nhé) đổi âm
Chè bánh mì Miến Chè sương sa khoai lang ပေါင်မုန့် အုန်းနို့ ဆမ်း (Pào mốn ôn nố xan) သာကူ (tà cù) chiều từ ngồi trên đồi cù ăn chè
Rau câu ကျောက်ကျော (cháu cho)
Quản lý thư viện (librarian) Quản lý toà nhà Phi công Thầy thuốc Bảo vệ cổng Quản lý thư viện (librarian) စာကြည့်တိုက်မှူး (sà chí trái mu) Quản lý toà nhà အဆောင်မှူး Phi công- လေယဉ်မှူး Thầy thuốc - ဆေးမှူး Bảo vệ cổng- ဂိတ်စောင့် (gấy sáo)
Mồ côi မိဘမဲ့ à mề mé cà lê à lấu mé à sa à sà mé pình nhà mé
Đá quý Tam Bảo Đá quý- ရတနာ (dè trà nà) đổi âm Tam Bảo- ရတနာသုံးပါး (dè trà nà tôn bà)đổi âm
"Ngu dốt (tối) Ngu # ngắn Người ngu" Rất ngu dốt- မိုက်မဲ (mái me đề) မိုက် - rác(n), ngu(adj), micaro မဲ/ မည်း - tối, đen Đồ ngu - ငတုံး Ngu - တုံး (trôn đề)
Bồ tát - Bodhisattva Sắp Sadhi Người diễu hành Sadi Bồ tát - ဘုရားလောင်း Sắp Sadhi- cô dình lao Người diễu hành Sadi- ရှင်လောင်း
Bạn (n) mới မိတ်ဆွေ (mấy xuề) mấy đứa bạn xuề xoà của tôi
Trái giống như xoài မရမ်းသီး (mạ ăn)
That That - ထို / အဲဒါ
Yourself Oneself (tự…) chủ ngữ By oneself (bản thân…) tân ngữ Yourself- သင့်ကိုယ်သင် / သင်ကိုယ်တိုင် Oneself - … ကိုယ်တိုင် By oneself- …ကိုယ့်ဘာသာကို/ …ကိုယ့်ကိုယ်ကို
Giấy 2 စက္ကူ (sé cù) - xé giấy trên đồi cù စာရွက်
Thuốc giảm đau အကိုက်အခဲပျောက်ဆေး (ạ cái ạ khe pyáo xê) အခဲ - đặc, đông đặc
Trang điểm (makeup) မိတ်ကပ် (mấy cát)
Dental floss Toothpick သွားပွတ်ကြိုး (toa pố(tn) chô) ပွတ် - rub/ cọ, chà Toothpick သွားကြားထိုးတံ ကြား - nghe, khoảng giữa ထိုး - đánh, tống, thọc တံ - que, tăm
trong 1 ngôi nhà အိမ်တစ်အိမ်မှာ
Bài đọc စကြရအောင် Let's get started. စာအုပ်တွေထုတ်ကြ Take out your books. အာရုံစိုက်ကြ Please pay attention အနောက်ကလိုက်ဆို Repeat after me. အားလုံးရှင်းရဲ့လား(နားလည်) Is everything clear? ဓာတ်ပုံရိုက်ကြရအောင် Let's take a picture.
Tốt bụng You're very kind. Tốt bụng- သဘောကောင်း နင် အရမ်းသဘောကောင်းလိုက်တာ။ You're very kind.
Sẵn sàng (adv) (n)… sẵn sàng rồi Dinner is ready. Is everyone ready to begin? Sẵn sàng (ready) အဆင်သင့် အဆင် - hoàn cảnh, triệu chứng … sẵn sàng rồi - အဆင်သင့်ဖြစ်ပြီ ညစာအဆင်သင့်ဖြစ်ပြီ။ Dinner is ready. အားလုံးပဲစဖို့အဆင်သင့်ဖြစ်ပြီလား Is everyone ready to begin?
Mắc cỡ quá ရှက်စရာကြီး
Đừng bắt sư đợi nhé UZ.ကို မစောင့်ခိုင်းနဲ့နော်
Tôi sẽ đãi bạn bữa trưa ငါ မင်းကို နေ့လည်စာကျွေးမယ်
Gấp y Tèn kan kháo đềGấp quần áo - အဝတ်ခေါက်သည် kháo - gấp/ gõ cửa/ lần (=chền/khà)
set the alarm/ đặt báo thức set the alarm နှိုးစက်ချသည်
Every other day (cách ngày) Cách tuần 1 lần တစ်ရက်ခြား တစ်ခါ Every other day တစ်ပတ်ခြား တစ်ခါ Every other week
I don't want teacher who is impatient စိတ်မရှည်တဲ့ဆရာကို မလိုချင်ဘူး။ I don't want teacher who is impatient
canh nhìn giúp - Can you keep an eye on my stuff, please? canh nhìn giúp - ကြည့်ထားပေးပါ ပစ္စည်းခဏလောက်ကြည့်ထားပေးလို့ရလား Can you keep an eye on my stuff, please?
I haven't been to this place in a long time. ဒီနေရာကို မရောက်တာတော်တော်ကြာပြီ။ I haven't been to this plac in a long time.
I'm gonna be late. The traffic is really bad. ငါနောက်ကျတော့မယ်။ ကားအရမ်းပိတ်လို့ I'm gonna be late. The traffic is really bad.
I can't eat spicy food. ငါ စပ်တဲ့အစားအစာ မစားနိုင်ဘူး။ I can't eat spicy food.
Bửa trưa, đã ăn gì? Buổi tối có gì? နေ့လယ်စာ ဘာစားခဲ့လဲ What did you have for lunch? ငါတို့ ညစာအတွက် ဘာရှိလဲ။ What do we have for dinner?
I can't find my phone. ငါ့ရဲ့ဖုန်းကိုရှာမတွေ့ဘူး။ I can't find my phone.
That's good news! (tin tốt quá) Mùi quá hôi Mùi quá thơm Ngày quá nóng Người quá tệ Bé quá ngoan ကောင်းလိုက်တဲ့သတင်း That's good news! à nàn lái tré à nán muê lái tré à nán pù lái tré nề xô lái tré tù lền mà lái tré cờ lê Delicate skin! = ကောင်းလိုက်တဲ့အသားအရေ
Are you the one who called me? နင်ကငါ့ကို ဖုန်းခေါ်ခဲ့တဲ့တစ်ယောက်လား။ Are you the one who called me? နင်ကငါ့ကို ဖုန်းခေါ်သူလား နင်ကငါ့ကို ဖုန်းခေါ်သလား
Ghê tởm (v) Đáng ghê tởm Ghê tởm - ရွံ (dồ(m)) con thỏ chết ရွံစရာကြီး It's disgusting.
Bạn đó, gặp rắc rối rồi နင်ကတော့ ပြဿနာတက်ပြီ
I thought it was easy. ငါ လွယ်တယ်လို့ထင်ခဲ့တာ။ (loè đề lố thình khé đà) I thought it was easy.
Lần tớiTôi sẽ đi theo trong lần tới nhé Lần tới - နောက်တစ်ခါ နောက်တစ်ခါမှလိုက်မယ်နော်။ နောက်မှလိုက်မယ်နော်။
She hasn't prepared for the exam yet. She hasn't prepared for the exam yet. သူမ စာမေးပွဲအတွက် မပြင်ဆင်ရသေးဘူး၊
What if (Nếu như … thì sao?) AgainWhat if he betrays you again! What if- …ရင်ရော? again- ထပ်ပြီး, pyàn, náo thát, náo tờ chền သူမင်းကို ထပ်ပြီးသစ္စာဖေါက်ရင်ရော? What if he betrays you again!
Buddha statue Buddha statue ဗုဒ္ဓဆင်းတုတော်
Trụ trì (bôn chi chao) ကျောင်းထိုင်ဆရာတော်
Vật thực cúng dường ĐP ဆွမ်းတော်
Bàn thờ ဘုရားစင်
Toothpick
Cotton bud Ngoáy tai Cotton bud နားဖာကလော်တံ (nạ phà cá lò tràn) ကလော် - ngoáy, bẫy lên, cạy tràn - tăm, que နားဖာချေး - ráy tai နားဖာ ကလော်တယ် - ngoáy tai
Colander/ ray lọc Colander ရေစစ် ဆန်ခါ (zạ gà)
Rice cooker Rice cooker ထမင်းပေါင်းအိုး (thạ minh pao ô) nấu bánh bao ပေါင်း - hấp
Khoe khoang (v) Sự khoe khoang(n) Người khoe khoang "Khoe khoang- ကြွား # တွား -bò Sự khoe khoang- အကြွား Người khoe khoang- ငကြွား"
Người say 4 từ (anh say) အမူးသမား အရက်သမား
Heatstroke (say nắng) Heatstroke (say nắng) အပူလျှပ်ခြင်း (ạ pù shát chinh) လျှပ် - đánh (ánh sáng, nhiệt..), sét
Kem ăn Icecream ရေခဲမုန့်
Nơi- đc bóng râm အရိပ်ရ သော/တဲ့ နေရာ
KínhKính râm (Sunglasses) မျက်မှန် - Kính နေကာမျက်မှန်
Vỏ chuối- banana peel Vỏ hành- onion skin Vỏ cam - orange peel Vỏ chuối- ငှက်ပျောခွံ Vỏ hành- ကြက်သွန်နီခွံ Vỏ cam- လိမ္မော်ခွံ
Cookie Biscuit ဘီစကွတ်မုန့်
Carpenter Plumber Carpenter လက်သမား/ သမားဆရာ Plumber ပိုက်ပြင်ဆရာ
Architect (kiến trúc sư) Kiến trúc Painter/ thợ sơn Hoạ sĩ Architect ဗိသုကာ ဗိသုကာပညာရှင် (bí tú cà pình nhà shình) Kiến trúc (n) - ဗိသုကာပညာ Painter ဆေးသုတ်သမား သုတ် - đánh, quét (sơn) Hoạ sĩ - ပန်းချီဆရာ (pạ chì sạ dà) đổi âm ချီ - nhấc, mang
Excavator (máy đào đất) Crane (máy cẩu trách nhiệm) Road Roller (xe đè đường) Excavator မြေတူးစက် Crane ဝန်ချီစက် (wồ(n) chìs sé) ဝန် - gánh nặng, trách nhiệm (n) ချီ - nhấc, cẩu Road Roller လမ်းကြိတ်စက် ကြိတ် - cán, nghiền
Brick Cement Plywood - ván ép Rebar - cốt thép Bê tông Brick အုတ်ခဲ Cement ဘိလပ်မြေ Plywood အထပ်သား အထပ် - lớp/ tầng (n) Rebar ပန်းသံ Bê tông - ကွန်ကရစ်
Đường nhựa (bằng gì) ကတ္တရာလမ်း (kát trá dà lan) đường nhựa làm bằng cát
Vẫy tay Vẫy tayလက်ပြသည်
Match (que diêm) Match မီးခြစ်ဆံ (mi chít s xàn) ဆံ - tóc
Tăng Increase - တိုးသည်
Laugh - (cười ha hả) Build - Laugh - ရယ်မောသည် (dè mo) Build - တည်ဆောက်သည် (trì xáo)
Cousin (anh chị em họ) Cousin - ဝမ်းကွဲ wan koe à cồ = à cồ wan koe à má nhị má nhị mào lê
Wallet- Backpack- Wallet- ပိုက်ဆံအိတ် Backpack- ကျောပိုးအိတ်
Eggplant(cà tím) Leek (hành tây) Lettuce (xà lách) Broccoli (bông cải xanh) Eggplant - ခရမ်းသီး Leek - ကြက်သွန်မိတ် Lettuce - ဆလတ်ရွက် Broccoli- ပန်းဂေါ်ဖီစိမ်း (ပန်းမုန်လာစိမ်း)
Goose - Geese - Sheep Goose - ငန်း Geese - ငန်းများ Sheep - သိုး (thịt cừu trong tô)
Natural Disaster - Landslide - Volcano Eruption - Wild Fire - Tsunami - Drought - Hurricane - Natural Disaster - သဘာဝ ဘေးအန္တရာယ်Landslide - မြေပြိုခြင်း Volcano Eruption - မီးတောင်ပေါက်ကွဲခြင်း Wild Fire - တောမီး Tsunami - ဆူနာမီ Drought - မိုးခေါင်ခြင်း ခေါင် - hoang, khang hiếm, xa xôi Hurricane - လေပြင်းမုန်တိုင်း
Clothes-horse (kệ phơi đồ)- Wardrobe - tủ treo đồ Clothes-line - dây áo quần Clothes-horse (kệ treo đồ)- အဝတ်လှန်းစင် Wardrobe - အဝတ်ချိတ်ဗီရို Clothes-line - အဝတ်ကြိုးတန်း
Nước miếng Nước dãi (răng) Chảy nước dãi Nhổ nước miếng Đừng khạc nhổSpittoon (ống nhổ) Nước bã trầu Đừng nhổ trầu Nước miếng- တံတွေး Nước dãi (răng)- သွားရည် (tạ dề) Chảy nước dãi - သွားရည်ကျ Nhổ nước miếng - တံတွေးထွေး (trạ truê thuê) Đừng khạc nhổ - တံတွေး မထွေးရ Spittoon - ထွေးခံ Nước bã trầu - ကွမ်းတံတွေး Đừng nhổ trầu - ကွမ်းတံတွေးမထွေးရ
- tôn trọng လေးစား - tôn trọng
Cho tôi thêm vài phút nữa đc ko? Can I have a few minutes မိနစ်ပိုင်းလောက်ရအုံး မလား
Mirror Mirror- ကြေးမုံမှန် ကြေး - đồng(kim loại) ကြည့်မှန်
You make me surprised. You make me happy. 1. You make me rich. မင်းငါ့ကိုချမ်းသာအောင်လုပ်တယ်။ 2. You make me surprised. မင်းငါ့ကိုအံ့ဩအောင်လုပ်တယ်။ 3. You make me happy. မင်းငါ့ကိုပျော်ရွှင်အောင်လုပ်တယ်။ 4. You make me sad. မင်းငါ့ကိုဝမ်းနည်းအောင်လုပ်တယ်။ 5. You make me clever. မင်းငါ့ကိုတော်အောင်လုပ်တယ်။
Tin thì tin, ko tin thì thôi Làm thì làm, ko làm thì thôi 1. Believe it or not. ယုံချင်ယုံ မယုံချင်နေ။ 2. do it or not. လုပ်ချင်လုပ် မလုပ်ချင်နေ။ 3. eat it or not. စားချင်စား မစားချင်နေ။ 4. drink it or not. သောက်ချင်သောက် မသောက်ချင်နေ။ 5. sleep it or not. အိပ်ချင်အိပ် မအိပ်ချင်နေ။
Tôi xin phép đi ạ - làm ơn, giúp tôi repeat that please? Take your time! (cứ từ từ ạ) You are welcome! (sau khi ngta nói cám ơn) Tôi xin phép đi ạ - ငါ့ကို သွားခွင့်ပြုပါ Help me please! ကျေးဇူးပြုပြီး ကူညီပါ repeat that please? ကျေးဇူးပြုပြီး ပြန်ပြောပါ Take your time! (cứ từ từ ạ) အချိန်အေးဆေးယူပါ You are welcome! ရပါတယ် welcome ပါ
TAKE THE FIRST ON THE LEFT TAKE THE FIRST ON THE RIGHT TAKE THE FIRST ON THE LEFT အရင်ဆုံးဘယ်ဘက်ကွေ့ပါ TAKE THE FIRST ON THE RIGHT အရင်ဆုံးညာဘက်ကွေ့ပါ
Vị chát Phàn đề - ဖန် tét đề - chát nhẹ
Trung thành đi nào Hãy tốt bụng Ngoan nào be faithful သစ္စာရှိစမ်းပါ (tịt sà shí san pà) thật thà, trung thành စမ်း - thêm tính cấp bách (đi nào, thôi nào) be kind- ကြင်နာပါ be clever- လိမ္မာစမ်းပါ (ngoan nào)
Đọc be happy - ပျော်ပျော်နေစမ်းပါ be polite လိမ္မာယဉ်ကျေးပါ be honest - ရိုးသားပါ be punctual - အချိန်မှန်ပါ be brave သတ္တိရှိပါ be gentle နူးညံ့ညင်သာပါ be good natured - စိတ်ကောင်းထားပါ be strong- သန်မာပါ be friendly- ဖော်ရွေပါ be diligent (nỗ lực cố gắng)- လုံ့လ(n)နဲ့ကြိုးစားပါ be ambitious- ရည်မှန်းချက်ရှိပါ be healthy- ကျန်းမာအောင်နေပါ
Độc ác - ရက်စက်တယ် (dét sét đề) dè sẻn cứu người là độc ác generous- ရက်ရော (dé do đề)
Nghiện rồi I'm addicted to coffee. I'm addicted to taking selfies. I'm addicted to + V-ing/N (…….စွဲလမ်းနေပြီ) I'm addicted to coffee. ကော်ဖီသောက်ရတာကိုစွဲလမ်းနေပြီ I'm addicted to taking selfies. ဓာတ်ပုံရိုက်ရတာကိုစွဲလမ်းနေပြီ
HAVE A DISPUTE
No matter how … có …. bao nhiêu đi nữa thì 1. No matter how hard it rains, I have to go out. 2. No matter how busy you are, you should text me. No matter how … ဘယ်လောက်ပဲ VV… 1. No matter how hard it rains, I have to go out. မိုးဘယ်လောက်ပဲရွာရွာ အပြင်ထွက်ရမယ် 2. No matter how busy you are, you should text me. မင်း ဘယ်လောက်ပဲ အလုပ်ရှုပ်ရှုပ် ငါ့ကိုတော့ စာရေးသင့်တယ်
No matter what … .. gì đi nữa thì… 1. No matter what she wears, she looks beautiful. 2. No matter what you say, I like to listen. 3. No matter what other people think, be yourself. 4. No matter what I do, you don't seem satisfied. 5. No matter what you order, he does what he wants. No matter what … ဘာပဲလုပ်လုပ် … 1. No matter what she wears, she looks beautiful. သူမ ဘာပဲဝတ်ဝတ် လှတယ် 2. No matter what you say, I like to listen. မင်းဘာပဲပြောပြော ငါနားထောင်ချင်တယ် 3. No matter what other people think, be yourself. တခြားလူတွေ ဘာပဲထင်ထင် ကိုယ့်ပုံစံအတိုင်း နေပါ 4. No matter what I do, you don't seem satisfied. ငါဘာပဲလုပ်ပေးပေး မင်းသိပ်ကျေနပ်ပုံမပေါ်ဘူး 5. No matter what you order, he does what he wants. မင်းဘာပဲလုပ်ခိုင်းခိုင်း သူလုပ်ချင်တာပဲလုပ်တယ်
I am ready to + V1 1.Tôi sẵn sàng để đối diện mọi thứ 2.Tôi sẵn sàng để đi du lịch với đám bạn. 3. Họ sẵn sàng để làm mọi việc 4. Anh trai sẵn sàng để đi tới trường I am ready to + V1 (တစ်ခုခုလုပ်ဖို့) အဆင်သင့်ပဲ။ 1.I am ready to face everything. အရာရာတိုင်းကို ရင်ဆိုင်ဖို့ အဆင်သင့်ပဲ။ 2.I am ready to take a trip with my friends. သူငယ်ချင်းတွေနဲ ခရီးထွက်ဖို့ အဆင်သင့်ပဲ။ 3. They are ready to do everything. သူတို့က ဘာမဆိုလုပ်ဖို့ အဆင်သင့်ပဲ။ 4. My brother is ready to go to school. အကိုက ကျောင်းသွားဖို့ အဆင်သင့်ပဲ။
Tôi chưa sẵn sàng để … + V1 1.I am not ready to meet her. 2.I am not ready to stand by myself. 3. We are not ready to do the exam. I am not ready to + V1 အဆင်သင့်မဖြစ်သေးဘူး။ 1.I am not ready to meet her. သူမနဲတွေ့ဖို့ အဆင်သင့်မဖြစ်သေးဘူး။ 2.I am not ready to stand by myself. တစ်ယောက်တည်းရပ်တည်ဖို့ အဆင်သင့်မဖြစ်သေးဘူး။ 3. We are not ready to do the exam. စာမေးပွဲဖြေဖို့ အဆင်သင့်မဖြစ်သေးဘူး။
Chảy nước mũi sổ mũi နှာရည်ယိုတယ် (nà dề dồ đề) runny nose နှာစေး nà si
Scales (cái cân) Scales (cái cân) ချိန်ခွင် sư khuynh có 1 cái cân
delicious(adj) delicious(adj) = အရသာရှိသော
Ko công bằng THAT'S NOT FAIR မတရားဘူး
I'm not sure if/whether… I'm not sure if he known me. I'm not sure if she can recognize me. I'm not sure if my mom will notice. I'm not sure if/whether …သလားဆိုတာ မသေချာဘူး I'm not sure if he known me. သူငါ့ကိုသိသလားဆိုတာ သိပ်မသေချာဘူး။ I'm not sure if she can recognize me. သူငါ့ကိုမှတ်မိမလား ဆိုတာ သိပ်မသေချာဘူး။ I'm not sure if my mom will notice. အမေသတိပြုမိမလား ဆိုတာ မသေချာဘူး။
Of what is...made? Of what is your handset cover made? Of what is your suit made? Of what is the door of this room made? Of what is...made? .ကို ဘာနဲ့လုပ်ထားတာလဲ Of what is your handset cover made? မင်းဖုန်းရဲ့ အဖုံးကို ဘာနဲ့လုပ်ထားသလဲ။ Of what is your suit made? မင်းရဲ့ဝတ်စုံကို ဘာနဲ့လုပ်ထားသလဲ။ Of what is the door of this room made? ဒီအခန်းရဲ့ တံခါးကို ဘာနဲ့လုပ်ထားသလဲ
Chuyện tầm này thôi thì ko cần phải … No need to get so jealous. No need to get so excited. No need to get so upset. No need to get so + Adj ဒီလောက်ကြီးလည်း.…..ဖို့ မလိုပါဘူး No need to get so jealous. ဒီလောက်ကြီးလည်း သဝန်တိုစရာ မလိုပါဘူး။ (tạ wồ(n) trồ) No need to get so excited. ဒီလောက်ကြီးလည်း စိတ်လှုပ်ရှားစရာမလိုပါဘူးနှင့် No need to get so upset. ဒီလောက်ကြီးလဲ စိတ်မကောင်းဖြစ်စရာမလိုပါဘူး
"Mục tiêu # đích đến" Target (ပစ်မှတ်) pít mát
Tôi nói bất cứ gì, đừng nổi sân Don't be angry whatever I say. ငါဘာပြောပြောစိတ်မဆိုးပါနဲ့
Nếu sư ở vị trí của chú, … Nếu là tôi thì … Nếu tôi ở vị trí của bạn, … UZသာ Dakaနေရာမှာ ဆိုရင်..မှာဘဲ ငါသာဆိုရင် … Nếu là tôi thì … If I were you, I wouldn't apologize him. ငါသာမင်းနေရာမှာဆိုရင် သူ့ကို ခွင့်လွတ်မှာ မဟုတ်ဘူး If I were you, I would tell her. ငါသာမင်းနေရာမှာဆိုရင် သူမကို ပြောလိုက်မှာ If I were you, I would buy this. ငါသာမင်းနေရာမှာဆိုရင် ဒါကို ဝယ်လိုက်မှာ
Mọi thứ chỉ là tạm thời Everything is temporary. အရာရာဟာ ခဏတာပါဘဲ
Thô ráp(da-adj) =Thô bạo (hành vi- adv) Mềm mại Tinh tế rough- ကြမ်းတမ်းသော roughly= ကြမ်းတမ်းစွာ ကြမ်းကြမ်းတမ်းတမ်း သူ့အပြုအမူကကြမ်းတမ်းတယ် Cách cư xử của anh ta rất thô bạo ဒီမျက်နှာပြင်ကကြမ်းတမ်းနေတယ် Bề mặt này quá thô ráp trái nghĩa - နူးညံ့ - mềm mại သိမ်မွေ့ - tinh tế
Chuyện này, chẳng có gì cả, đừng lo lắng! ဒီဟာက ဘာမှမဟုတ်ပါဘူး၊ စိတ်မပူပါနဲ့ Chuyện này ko có gì đâu, đừng lo lắng!
Say goodbye - နှုတ်ဆက်စကားပြောသည် Say something - တစ်ခုခုပြောလေ Say no more ထပ်မပြောနဲ့တော့ Say yes or no - ဟုတ်တယ်၊ မဟုတ်ဘူး ပြောပါ
Father -in - law = ယောက္ခထိ (dáo khá thí) Mother - in -law = ယောက္ခမ Son in law =သားမက် (tạ mé ) đổi âm Daughter in law - =ချွေးမ (chuê má)
Tôi thấy cũng thường thôi (ko quan tâm) Chuyện này với tôi cũng ổn I'm neutral. ငါကအေးဆေးပဲ။ I'm ok with it. ငါဒါနဲ့အဆင်ပြေပါတယ်။
Chọc Đùa cợt (joke) Bạn đang chọc đùa thôi đúng ko? Are you kidding? မင်းနောက်နေတာလား။ náo = စ - chọc ဟာသ - joke náo phát- phía sau
Cuối tháng này Đầu tháng sau Cuối tháng này- -ဒီလ အကုန် မှာ Đầu tháng sau- နောက်လ အစ မှာ
Chạy ပြေး (Pyê đề)
Người mặc y trắng = phôn tù trò Người mặc y trắng- ဖိုးသူတော်ဝတ်တယ် (phôn tù trò wớt đề) người giỏi chơi đt mặc
Rescue team - NHÓM GIÚP ĐỠ CỨU TRỢ Rescue team - ကူညီကယ်ဆယ်ရေး အဖွဲ့ ရေး- hậu tố danh từ trạng thái, kỹ năng ကယ်ဆယ် - cứu (kè xè đề) Giúp đỡ - cứu hộ - nhóm
Gỏi bún trứng hành နန်းကြီးသုပ် (nan chi tấu)
Hanger Hanger- အင်္ကျီချိတ် (inh chì chấy)
Sieve Sieve- ဆန်ကာ (xà gà) đổi ẩm
Chảo- Vá - Chảo- ဒယ်အိုး/ ဒယ် (đè ô) Vá - ယောက်ချို (dáu chồs)
Dust-pan Mop Dust-pan (hốt rác) - အမှိုက်ဂေါ် (à mái gò) Mop - ကြမ်းတိုက်အဝတ် (chan trái à wớt)
Cái kẹp Kẹp (Kitchen tongs) - မီးညှပ်/ ညှပ် (mi nhát)
được đảm bảo/an toàn(v) Giữ đảm bảo an toàn nhé Đc đảm bảo, đc an toàn - လုံခြုံ be safe လုံခြုံအောင်နေပါ (viết) lồn lồn chồn chồn nề pà ပါဏာတိပါတကံ မလုံခြုံခဲ့ရင် Nếu nghiệp sát sinh không được đảm bảo.
Humble Hãy giữ khiêm tốn Khiêm tốn - နှိမ့်ချ (nến chá s đề) နိမ့် (nến đề) thấp be humble - ကိုယ့်ကိုကိုယ်နှိမ့်ချတတ်ပါ (cố cồ cồ nến chás trát pà)
Cân bằng (v,adv) Hãy cân bằng Cân bằng - မျှတ/ မျှမျှတတ be balanced မျှမျှတတလုပ်ပါ
Ứng biến, sáng tác (v) Sự sáng tạo(n) Hãy sáng tạo Ứng biến, sáng tác - ဖန်တီး (phàn tri đề) ဖန် - chát/ tấm kính တီး - đánh/chơi (nhạc) Sự sáng tạo - ဖန်တီးမှု တီထွင်ဖန်တီးမှု (trì thuỳnh phàn tri mú) be creative တီထွင်ဖန်တီးမှုရှိပါ
Không giống Không giống với số đông Đặc biệt Hãy làm khác biệt với số đông Khác biệt- မတူသော/ အများနဲ့မတူ Đặc biệt- ထူးခြား be different အများနဲ့မတူအောင်လုပ်ပါ
Generous Hào phóng generous- ရက်ရော (dé do đề) hào phóng như mọi ngày ရက်စက်တယ် (dé sé đề) - độc ác
positive mind Negative mind positive mind- အကောင်းမြင်စိတ် Negative mind- အဆိုးမြင်စိတ်
Có trách nhiệm (biết rõ/có) Vô trách nhiệm be responsible - တာဝန်သိတတ်ပါ (trà wồn tí trát đề)/ shí đề Vô trách nhiệm - တာဝန်မဲ့တယ်
Tầm nhìn (n) Hãy có sự nhìn xa trông rộng đi Tấm nhìn (n) အမြော်အမြင် Hãy có sự nhìn xa trông rộng đi- အမြော်အမြင်ရှိပါ မြော် - trông (nhìn/thấy)
Im lặng, ngừng(mưa,gió, khóc, gặp may) Giữ im lặng nào Im lặng, ngừng - တိတ်တယ် (trấy đề) be quiet - တိတ်တိတ်နေပါ
Làm phước đi 2 be pious ဘုရားတရားလုပ်ပါ (= ku tồ lấu pà)
Chịu khó kham nhẫn đi be patient- စိတ်ရှည်သည်းခံပါ (sấy shề ti khàn pà)
Năng động (v,adv)
be cautious (để ý cẩn thận vào)- be cautious (để ý cẩn thận vào)- သတိဝီရိယထားပါ
Bắt đầu thôi nào စကြရအောင် Let's get started.
Take out your books. စာအုပ်တွေထုတ်ကြ Take out your books.
Absolutely! Let's go. Absolutely! Let's go. ဒါပေါ့ သွားကြစို့
Oh, wait! I forgot my phone. Oh, wait! I forgot my phone. စောင့်ပါအုံးဖုန်းမေ့သွား တယ်
Hình như quên cái gì rồi Hình như quên cái gì rồi ငါတစ်ခုခု မေ့နေသလို
Sẵn sàng để đi chưa? Sẵn sàng để đi chưa? သွားဖို့အဆင်သင့်ဖြစ် ပြီလား
nói theo sau (repeat after me) အနောက်ကလိုက်ဆို Repeat after me.
Is everything clear? အားလုံးရှင်းရဲ့လား(နားလည်) Is everything clear?
Let's take a picture. ဓာတ်ပုံရိုက်ကြရအောင် Let's take a picture.
phẫu thuật ခွဲစိတ် - phẫu thuật
nước mắm xì dầu ငံပြာရည် - nước mắm ( ngạ pyà dè) ပဲငံပြာရည် - nước mắm đậu (xì dầu)
Tranh cãi Cãi cọ -3 từ Argue - ငြင်းခုံသည် အငြင်းပွားသည် (ạ nhinh poa đề) သူတို့ကိ စ္စတစ်ခုနဲ့ ပတ်သက်ပြီး ငြင်းခုံနေကြတယ်။ Họ đang tranh cãi liên quan tới một vấn đề. ငြင်းသည် - từ chối
Kết luận (n) 2 từ Rút ra kết luận Tôi nghe anh ấy nói và tôi rút ra kết luận. Kết luận - ကောက်ချက် Conclude - ကောက်ချက်ချသည် (cáo chés chás đề) con cáo, con gà, đặt xuống kết luận သူ့စကားကို နားထောင်ပြီး ကောက်ချက်ချလိုက်တယ် Tôi nghe anh ấy nói và tôi rút ra kết luận.
Xây dựng Họ đang xây dựng một ngôi nhà mới. Construct - တည်ဆောက်သည် (Trì xáu đề) သူတို့အိမ်အသစ်တည်ဆောက်နေတယ် Họ đang xây dựng một ngôi nhà mới. trì đề - xây tháp chùa xáu đề - xây nhà
"Hỗ trợ # trợ giúp" Hỗ trợ - ပံ့ပိုးသည် ( pán pô đề) (lịch sự) သူငယ်ချင်းတွေက ကျွန်တော့်ကို အမြဲတမ်း ပံ့ပိုးတယ် Bạn bè luôn hỗ trợ tôi. ထောက်ပံ့တယ် (tháo pán đề) - trợ giúp
Chính xác Accurate - တိကျသော သူမသည် အချိန်ကို တိကျစွာ ပြောပြသည်။ (Cô ấy nói thời gian một cách chính xác.)
"Năng động # nhạy bén" Active - တက်ကြွသော (tré choá đề) တက် - leo ကြွ - đi ကျောင်းသားများသည် စာသင်ခန်းထဲတွင် တက်တက်ကြွကြွ ပါဝင်ကြသည်။ (Các học sinh tham gia một cách tích cực vào trong lớp học.) Năng động - တက်ကြွ ( tré choá đề) be active- တက်တက်ကြွကြွနေပါ
nhớ tốt/ clever Clever - ဉာဏ်ကောင်းသော (tốt trí) (nhàn cao đề)
Nhiệt huyết Eager - စိတ်အားထက်သန်သော သူ အလုပ်ကို စိတ်အားထက်သန်စွာ လုပ်ကိုင်သည် Anh ấy làm việc một cách đầy nhiệt huyết.
Hiệu quả Efficient - ထိရောက်တယ် ဤဆေးသည် ရောဂါကို ကုသရာတွင် အလွန်ထိရောက်သည် Loại thuốc này rất hiệu quả trong việc chữa trị căn bệnh.)
Quen thuộc (v) thân thiện (adv) Familiar - ရင်းနှီးသော (dinh ni đề) ရင်းရင်းနှီးနှီး - thân thiện, thân mật (adv) ဒီစာအုပ်က ကျွန်တော့်အတွက် အရမ်းရင်းနှီးတဲ့ အရာပါ Cuốn sách này là một thứ rất gần gũi với tôi
Linh hoạt Flexible - ပြောင်းလွယ်ပြင်လွယ်ရှိသော (pyao loè pyình loè shi đề) dễ đổi dễ sửa ဒီစနစ်က ပြောင်းလွယ်ပြင်လွယ်ရှိတဲ့အတွက် အဆင်ပြေတယ် Hệ thống này rất linh hoạt nên rất ổn
có lý "Logical - ယုတ္တိရှိသော (dấu trí shi đề) ဒီအဖြေက ယုတ္တိမရှိဘူး Dịch: ""Câu trả lời này không có lý"
Đáng tin cậy Reliable - ယုံကြည်စိတ်ချရသော ဒီကုမ္ပဏီဟာ ယုံကြည်စိတ်ချရတဲ့ လုပ်ဖော်ကိုင်ဖက်ဖြစ်တယ် Công ty này là một đối tác đáng tin cậy
Lợi ích và công ơn (n) "Lợi ích, công ơn - အကျိုးကျေးဇူး သစ်ပင်တွေရဲ့ အကျိုးကျေးဇူးကို ကျေးဇူးတင်ပါတယ် Chúng tôi biết ơn những lợi ích từ cây xanh"""
"Phàn nàn (thông tin) # càu nhàu(thái độ) ညည်းတွား(nhi troa)" Complain - တိုင်တန်းတယ် (trài tran đề) တိုင် - cái cột/ phàn nàn phàn nàn về mấy cái cột ko thẳng ဝန်ထမ်းတစ်ဦးက လုပ်ငန်းခွင်အခြေအနေအကြောင်း မန်နေဂျာထံ တိုင်တန်းခဲ့သည် Một nhân viên đã phản ánh với quản lý về tình hình môi trường làm việc
diễn tả Describe - ဖော်ပြသည်(phò pyá đề) ဖော် - tiết lộ Thân thiện - ဖော်ရွေ ဒီဇိုင်းသစ်ကို ပိုစတာဖြင့်ဖော်ပြထားသည် Thiết kế mới được trình bày bằng poster
Tìm thấy ra đc Discovered - ရှာဖွေတွေ့ရှိသည် ရှာဖွေ = ရှာ သိပ္ပံပညာရှင်များက ကင်ဆာကုသရေးနည်းလမ်းအသစ်ကို ရှာဖွေတွေ့ရှိခဲ့သည် Các nhà khoa học đã phát hiện ra phương pháp mới điều trị ung thư
Phân phối, chia sẻ Distribute - ဖြန့်ဝေသည် (phyán wề đề) ဖြန့် - trải ra ဝေ - phân phát ဆရာက အတန်းထဲမှာ ဗဟုသုတများ ဖြန့်ဝေသည် Giáo viên chia sẻ kiến thức trong lớp học
Ủng hộ 2 "Encourage - အားပေးသည် ထောက်ခံ (tháo khàn đề) - ủng hộ ပရိတ်သတ်တွေက သူတို့ကြိုက်တဲ့အသင်းကို အားပေးကြတယ် Cổ động viên ủng hộ đội bóng họ yêu thích - စကားနဲ့အားပေး (động viên bằng lời nói) - လက်ခုပ်တီးအားပေး (vỗ tay cổ vũ) - Khác với **""ထောက်ပံ့""** (hỗ trợ vật chất)"
khám phá Explore - စူးစမ်းသည် (su san đề) (sát sú - tò mò cái ko nên) su san - khám phá ကလေးတိုင်းတွင် စူးစမ်းလိုစိတ် ရှိသည်။ Mỗi đứa trẻ đều có sự tò mò. ကလေးတွေဟာ သဘာဝပတ်ဝန်းကျင်ကို စူးစမ်းလေ့လာကြတယ် Trẻ em thường khám phá và học hỏi từ môi trường tự nhiên
nâng cao (v) Increase - တိုးမြှင့်သည် (trô myính đề) ကျောင်းသားတွေရဲ့ စွမ်းရည်ကို တိုးမြှင့်ဖို့ ဆရာတွေ ကြိုးစားနေကြတယ် Các giáo viên đang cố gắng nâng cao năng lực của học sinh
báo tin (cho biết) Inform - အသိပေးသည် ဆရာမက စာမေးပွဲရက်ကို ကျောင်းသားတွေကို အသိပေးလိုက်ပြီ Cô giáo đã thông báo ngày thi cho học sinh
gỗ tếch ကျွန်းပင် (chuôn pình)
Introduce Introduce - မိတ်ဆက်ပေးတယ် ဒီထုတ်ကုန်အသစ်ကို ဈေးကွက်ထဲ မိတ်ဆက်ပေးမယ် Chúng tôi sẽ giới thiệu sản phẩm mới ra thị trường မိတ်ဆက်စကား** (lời giới thiệu) မိတ်ဆက်ပွဲ** (sự kiện giới thiệu)
"Điều tra # khám phá" Investigate - စုံစမ်းသည် (sồn san đề) စုံ - đủ/bộ,cặp စမ်း - thử ( စူးစမ်း - khám phá) su - châm chích(adj) ရဲတွေက မှုခင်းဖြစ်ရပ်ကို စုံစမ်းနေကြတယ် Cảnh sát đang điều tra vụ án 1. Mang tính chính thức và hệ thống hơn **စူးစမ်း** (khám phá) 2. Thường đi với: - **စုံစမ်းစစ်ဆေး** (điều tra xác minh) - **စုံစမ်းရေးအဖွဲ့** (đoàn điều tra) ကုမ္ပဏီက ကုန်ပစ္စည်းအရည်အသွေးပြဿနာကို စုံစမ်းစစ်ဆေးနေပါတယ် Công ty đang điều tra vấn đề chất lượng sản phẩm
Không khí Atmosphere - လေထု (lề thú) လေထုညစ်ညမ်းမှုက ကျန်းမာရေးကို ထိခိုက်စေနိုင်တယ် Ô nhiễm không khí có thể gây hại cho sức khỏe
Ảnh hưởng Hậu quả ảnh hưởng Có hậu quả ảnh hưởng Effect - သက်ရောက် (v) tét dáo đề ảnh hướng sinh mạng Sự ảnh hưởng - အကျိုးသက်ရောက်မှု (ạ chô tét dáo mú) Có sự ảnh hưởng- အကျိုးသက်ရောက်မှုရှိသည် ဒီဆေးဝါးက ရောဂါကို အကျိုးသက်ရောက်မှုရှိတယ် Loại thuốc này có tác dụng hiệu quả đối với bệnh ဆူနာမီကမ်းခြေဒေသကို အကြီးအကျယ်အကျိုးသက်ရောက်ခဲ့တယ် Sóng thần đã tác động nghiêm trọng đến vùng ven biển
Môi trường Environment - ပတ်ဝန်းကျင် (pát wôn chình) ကျွန်တော်တို့ရဲ့ ပတ်ဝန်းကျင်ကို သန့်ရှင်းအောင် ထိန်းသိမ်းရမယ် Chúng ta phải giữ gìn môi trường xung quanh sạch sẽ ကလေးတွေရဲ့ ဖွံ့ဖြိုးမှုဟာ သူတို့ရဲ့ ပတ်ဝန်းကျင်ပေါ် မူတည်တယ် Sự phát triển của trẻ em phụ thuộc vào môi trường sống của chúng -ပတ်ဝန်းကျင်ထိန်းသိမ်းရေး** (bảo vệ môi trường) -ပတ်ဝန်းကျင်ညစ်ညမ်းမှု** (ô nhiễm môi trường) - **သဘာဝပတ်ဝန်းကျင်** (môi trường tự nhiên) - **အိမ်ပတ်ဝန်းကျင်** (môi trường gia đình)
Bằng chứng (n) Làm chứng "Evidence - သက်သေ (tét tề) bằng chứng giết chết သက်သေခံ/ - làm chứng(nhân, vật) သက်သေလိုက်- đi làm chứng (người) ရဲတွေက မှုခင်းနဲ့ပတ်သက်တဲ့ သက်သေတွေကို စုဆောင်းနေတယ် Cảnh sát đang thu thập bằng chứng liên quan đến vụ án"""
Cách thức (n) Đúng bài bản (v) Method - နည်းလမ်း (ni lan)/ နည်း (ni) နည်း - (ne) ít နဲ(hiện nay hay dùng) ဒီပြဿနာကို ဖြေရှင်းဖို့ အခြားနည်းလမ်းရှာရမယ် Chúng ta phải tìm cách khác để giải quyết vấn đề này Đúng bài bản - နည်းလမ်းကျ Ko có bài bản - နည်းလမ်းမကျ သူ့ရဲ့လေ့လာနည်းက နည်းလမ်းကျလွန်းလို့ အကျိုးရှိတယ် Cách học của anh ấy rất bài bản nên hiệu quả cao
Quy trình (n) Process - လုပ်ငန်းစဉ် (lấu ngan sình) ဒီထုတ်ကုန်ပြုလုပ်မှု လုပ်ငန်းစဉ်ကို အဆင့် ၅ ဆင့်နဲ့ ပြုလုပ်ထားတယ် Quy trình sản xuất sản phẩm này được thực hiện qua 5 bước
"Kết quả# phong tục" "Result - ရလဒ် (dá lát) # phong tục(đá lế) đà lạt là nơi trử kết quả စာမေးပွဲရလဒ်ကို မနက်ဖြန်ကြေညာမယ် Kết quả kỳ thi sẽ được công bố vào ngày mai ဒီစီမံကိန်းရဲ့ရလဒ်က မျှော်လင့်ထားတာထက် ပိုကောင်းတယ် Kết quả của dự án này tốt hơn mong đợi ရလဒ်ကောင်း** (kết quả tốt) ရလဒ်ထွက်ပေါ်** (kết quả xuất hiện)"
Ca sĩ Nhà sản xuất (nhạc, phim) Nhà sản xuất hàng hoá Tư vấn viên Thợ ảnh singer = အဆိုတော် (ạ xồ trò) producer = ထုတ်လုပ်သူ (thấu lấu tù) cồn thấu - nhà sản xuất hàng hoá adviser= အကြံပေးသူ (ạ chàn pê tù) photographer= ဓာတ်ပုံဆရာ (đát pồn xạ dà)
Khoảng cách (n) khác biệt khoảng cách distance - အကွာအဝေး အိမ်နဲ့ကျောင်းကြား အကွာအဝေးက မိုင်၂ဝ ရှိတယ် Khoảng cách giữa nhà và trường học là 20 dặm သူတို့နှစ်ယောက်ကြား အကွာအဝေးတွေ များလာတယ် Khoảng cách giữa hai người họ ngày càng xa cách - **အကွာအဝေးတိုင်း** (đo khoảng cách) - **ခရီ ဝေးသည်** (hành trình xa)
Hưởng thụ(v)Giải trí (v) hưởng thụ(v) ပျော်ပါး (niềm vui mỏng manh) pyò pa ကျယ်လောင်တဲ့ဂီတသံစဉ်တွေနဲ့ ပျော်ပျော်ပါးပါး ကကြပါတယ်။ Giải trí - ဖျော်ဖြေ (phyò phyề) ဖျော် - làm cho vui/ hoà tan ဖြေ - trả lời, cởi, gỡ sự kiện giải trí - ဖျော်ဖြေ ရေးပွဲentertainment - ဖျော်ဖြေ မှု
Thử nghiệm (v) Thử nghiệm - စမ်းသပ် (san tát đề) - **စမ်းသပ်မှု** (cuộc thử nghiệm) - **စမ်းသပ်ခန်း** (phòng thí nghiệm)
Tham khảo Lo lắng - စိုးရိမ်ပူပန်သည် Careful - ဂရုစိုက်သော လေ့လာသည် (học hỏi, nghiên cứu) 1 mình Choice/chọn - ရွေးချယ်မှု (duê chès đề) lựa - duê Knowledge - အသိပညာ = bà hú tú tá
Like you. Giống bạn vậy đó Like you.= မင်းလိုပေါ့။ သူက အမြဲတမ်း မင်းလိုပေါ့၊ ဘာမှ ဂရုမစိုက်ဘူး။ Anh ta luôn giống như bạn vậy, chẳng quan tâm đến điều gì cả.
Drink up. Eat up. Drink up. = အကုန်သောက်တာ။ Eat up. = အကုန်စားတာ။
Giờ ăn Giờ uống trà Giờ ăn- ထမင်းစားချိန် Giờ uống trà- လက်ဖက်ရည်သောက်ချိန်
Sống an vui nhé Tốt rồi. Sống an vui nhé = ပျော်ပျော်နေပါ။Tốt rồi. = ကောင်းပါပြီး
Dành cho ai? Từ ai? Đến ai? Với ai? For whom?= ဘယ်သူ့အတွက်လဲ။ From whom?= ဘယ်သူ့ဆီကလဲ။ (vai trò tân ngữ) To whom?= ဘယ်သူ့ဆီကိုလဲ။ With whom? ဘယ်သူနဲ့လဲ။
Anybody else? có người nào khác ko Anybody else? = တခြားဘယ်သူရှိလဲ။ (trạ cha s- đừng nhầm tạ cha- đường)
Muốn đi thì cứ đi Just go. = သွားမှာသာသွားစမ်းပါ
Chuyện đã xảy ra ntn? How come? ဘယ်လိုဖြစ်ရတာလဲ What happened? = ဘာဖြစ်နေလဲ
Speak politely. Speak frankly. Speak louder. Speak gently. Don't talk too loudly Don't say like that Let's have a talk Talk it out (nói hết ra đi) Speak politely. = ယဉ်ယဉ်ကျေးကျေးပြော Speak frankly.= ပွင့်ပွင့်လင်းလင်းပြောပါ။ (puýnh puýnh linh linh pyo pà) Speak louder.= ကျယ်ကျယ်ပြောပါ။ Speak gently. = ညင်သာစွာပြောပါ dai dai sai sai mà pyo pà nẹ Don't talk too loudly = စကားကျယ်ကျယ်မပြောနဲ့ Don't say like that = ဒီလိုမပြောရဘူးလေ Let's have a talk = စကားပြောကြစို့ Talk it out= အကုန်ပြောလိုက်ပါ
Tôi ko biết gì cả - Về cái này, tôi ko biết gì cả. Ko có ý tưởng Tôi biết gì đâu - ဘာမှမသိဘူး။ I know nothing about it = အဲဒီအကြောင်း ကျွန်တော်ဘာမှမသိဘူး Lose idea. = အတွေးအခေါ်မရှိတာ။ အတွေးအခေါ (ạ truê ạ kho) - ý tưởng
Dũng cảm nào - (rất đáng thích thú)Very interesting. Get outside. Dũng cảm nào - သတ္တိရှိပါ Very interesting. အရမ်းစိတ်ဝင်စားဖို့ကောင်တယ် Get outside.= အပြင်ထွက်ပါ။
Don’t worry Don't worry. = စိတ်မပူပါနဲ့။ မစိုးရိမ်ပါနဲ့။
Don't hurry. Don't hurry. = မလောပါနဲ့။
Don't disturb. Don't disturb. = မနှောင့်ယှက်နဲ့။ (mà nón shé né) နှောင့်ယှက် (v) làm phiền
Logic, lý lẽ (n) Có logic (v) Đúng đắn (v) Một cách đúng đắn (adv) Thiếu logic quá đi "Logic - ယုတ္တိ (dấu trí) Có logic - ယုတ္တိရှိ (dấu trí shi đề) Đúng sự thật(v) - မှန်ကန် Theo sự thật adv - မှန်မှန်ကန်ကန် ယုတ္တိကျကျစဉ်းစားပါ။""** Hãy suy nghĩ một cách logic màn màn càn càn sinh sa pà မင်းပြောတာတွေ ယုတ္တိမရှိဘူး။""** (Những gì bạn nói không có lý lẽ.) ယုတ္တိမတန်တဲ့ဆုံးဖြတ်ချက်တွေ မချပါနဲ့။""** (Đừng đưa ra những quyết định phi logic. How absurb! = ယုတ္တိမရှိလိုက်တာ။ (dấu trí mà shí lái đà)"
Chính xác (v) Một cách chính xác (adv) Ko chính xác Chính xác (adv) - တိကျ Một cách chính xác (adv) အတိအကျ / တိတိကျကျ Not exactly. = အတိအကျတော့မဟုတ်ပါဘူ
Gần đây thôi (địa điểm) Mới đây thôi Just here. (gần đây thôi) = ဒီနားလေးတင်။ Mới đây thôi à khú lê trình (tgian)
come For visit. come For business. For visit. = အလည်လာတာပါ။ For business. = အလုပ်ကိစ္စနဲ့လာတာပါ။
Tuỳ tình hình 2 It depends. = အခြေအနေ အရပဲ။ (chưa biết chắc, để coi tình hình sao) = à chể à nề à pò mù trì đề
Bất cứ lúc nào Bạn có thể liên hệ với tôi bất cứ lúc nào. "Any time.= အချိန်မရွေး ကျွန်တော်ကိုအချိန်မရွေးဆက်သွယ်နိုင်ပါတယ်။""** (Bạn có thể liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.) သူအချိန်မရွေးရောက်လာနိုင်တယ်။""** Anh ấy có thể đến bất ngờ lúc nào cũng được."
"bộ (adv) # lan sháo đi bộ" "bộ - ခြေလျင် (chềs chình) đổi âm đi bộ - chềs chình toa đề ကျွန်တော်တို့ ခြေလျင်သွားမယ်။""** (Chúng tôi sẽ đi bộ đến đó.)"
Ghi chú (v)note Lời ghi chú (n)note Sổ ghi chú "Ghi chú, nhớ - မှတ် Lời ghi chú- မှတ်စု Take notes.= မှတ်စုလိုက်မှတ်တယ် မှတ်စုလိုက်မှတ်တဲ့အကျင့်က အနာဂတ်အတွက်အသုံးဝင်တယ်။""** Thói quen ghi chú sẽ hữu ích cho tương lai."
như mọi lần thôi As usual. = ခါတိုင်းလိုပဲ။
Oh! Amazing! Quá tuyệt vời, quá bất ngờ luôn Không thể tin nổi That's cool. Đỉnh thật "Oh! Amazing! = အံ့ဩစရာပဲ။ သူအဲဒီလိုပြောတာ အံ့ဩစရာပဲ (Không ngờ anh ấy lại nói như vậy မယုံနိုင်စရာပဲ!""** (ma yone nain za bè) - Không thể tin nổi That's cool. = အရမ်းမိုက်တယ်။ မိုက် - ngu (mái me) အမှိုက် - rác"
Cầm giúp chút "ခဏကိုင်ထားပါ။ ခဏလေး ကိုင်ထားပါ ခဏကိုင်ထားပါ၊ ရေသောက်ပြီးမှပြောမယ်။""** *( Cầm dùm tí, mình uống nước xong rồi nói tiếp.) ဖုန်းကို ခဏကိုင်ထားပါ၊ ချက်ချင်းပြန်ယူမယ်။""** *(Giữ điện thoại giúp mình chút, lát mình lấy lại ngay."
Tôi mới đi ra được 5 phút thôi. Từ trong lớp bước ra thì trời mưa ငါထွက်လိုက်ပြီး ၅ မိနစ်ပဲရှိသေးတယ် *(Tôi mới đi ra được 5 phút thôi.)* စာသင်ခန်းကနေ ငါထွက်လိုက်ပြီး မိုးရွာတယ် *(Tôi vừa bước ra khỏi lớp thì trời mưa.)
Ground floor. (tầng trệt) First floor. Ground floor. = မြေညီထပ်။ First floor. = ပထမထပ်။
Nhớ nhung လွမ်း (loăn đề) I shall miss you = ငါမင်းကိုလွမ်းတယ်
Cho tôi suy nghĩ đã စဉ်းစားပါရစေ
Có mục tiêu, có mục đích (v) mục tiêu, mục đích(n) Mục đích là gì vậy? Có ý định, có tác ý (v) ရည်မှန်း (dùng nhiều) = ရည်ရွယ် mục tiêu, mục đích ရည်မှန်းချက် = ရည်ရွယ်ချက် (n) Aiming for what? = ဘာအတွက်ရည်ရွယ်တာလဲ (lịch sự) = bà lấu phố lề bà à troé lê
Âm thanh này từng nghe rồi Familiar voice = ဒီအသံကြားဖူးတယ်
Sooner of later (ko sớm thì muộn thôi) Sooner of later (ko chậm thì nhanh) = အနှေးနဲ့အမြန်ပေါ့ (ạ nê né ạ myàn pó)
Góc nhìn hạn hẹp Narrow-minded = အမြင်ကျဉ်းတယ်
Có đôi lời muốn nói One thing to say = ပြောစရာစကားတစ်ခွန်းရှိတယ် ခွန်း - lời
loại, kiểu (n) Có những loại gì? Có những gì? အမျိုးအစား (n) loại, kiểu ဘာအမျိုးအစားတွေလဲ ဘာတွေလဲ အရွယ်အစား - kích cỡ
- cái sọt(ko lỗ) - cái giỏ (có lỗ) quai xách - sọt có lỗ -Laundry basket Basket - တောင်း - cái sọt(ko lỗ) trao- xin (ask for) ခြင်း cái giỏ (có lỗ) ခြင်းတောင်း - sọt có lỗ (chinhs trao) (anh chinh trao cho cái giỏ) Laundry basket - အဝတ်ဟောင်းထည့်ခြင်း
Mattress Mattress - မွေ့ယာ မွေ့ - thích thú (muế - thích thú/ muê- thơm/ muề - rắn)
Gối đầu lên Cái gối Pillow-case Gối đầu- ခေါင်းအုံး Pillow- ခေါင်းအုံး Pillow-case - ခေါင်းအုံးစွပ် စွပ် (sốtn)- đeo vào(gối, tất, khẩu trang)
"Khô # chaos Mất nước Nước hồ khô rồi" Khô - khan đề Mất nước ရေဓာတ်ခန်းခြောက်ခြင်း (dề đát khan cháos chinhs) ခန်း - phòng(n), làm khô, làm bay hơi(v) Nước hồ khô rồi - càn dề khan toa pì
Tốt ghê nha (khen- đồng ý) That sound great = သိပ်ကောင်းတာပေါ့
Something like that (loại này này) Nothing like that (ko phải loại này) giống vậy hả? giống như cái này Something like that = ဒါမျိုးပေါ့ Nothing like that = ဒါမျိုးမဟုတ်ဘူး Like this one? = ဒီလိုလား။ Like that. = အဲ့ဒီလိုမျိုး။
để nhiệm vụ đó cho tôi Leave it to me = ငါ့တာ၀န်ထားလိုက်
Sao Vội vàng vậy Sao tốt vậy Sao nhanh vậy Sao nóng vậy Why so soon? (sao vội vàng vậy) = လောလှချည်လား ချည် - cột buộc cao lá chìs la - so good myàn lá chìs la - gì nhanh vậy pù lá chìs la - so hot
"No need to hurry # ạ lyình sá lồ Cũng ko cần lo lắng" No need to hurry = လောဖို့မလိုဘူးလေ No need to worry = စိုးရိမ်ဖို့လည်းမလိုဘူး လည်း - also
việc của bạn (tân ngữ) Lo việc của bạn đi Đây ko phải việc của bạn việc của bạn - ကိုယ့်အလုပ်ကိုယ် Mind your own business = ကိုယ့်အလုပ်ကိုယ်လုပ် It is none of your business = ဒါမင်းအလုပ်မဟုတ်ဘူး
Work with heart and soul Work with heart and soul = စိတ်ရောကိုယ်ပါလုပ်
Make yourself at home Như nhà bạn Make yourself at home = ကိုယ့်အိမ်လို သဘောထားပါ
Đừng tìm lỗi Don't find fault = အပြစ်မရှာနဲ့
Dụ dỗ Lừa gạt Đừng có dụ tôi Dụ dỗ, dụ gạt - လှည့်ဖြား (v) (lé phya đề) Lừa gạt - လှည့်စား (dùng nhiều) လှည့် - lừa ဖျား - nổi sốt Don't deceive me = ငါ့ကိုမလှည့်ဖြားနဲ့
Bạn tin điều tôi nói ko? Bạn nói tôi ko tin Bạn tin điều tôi nói ko? = ငါပြောတာယုံရဲ့လား Bạn nói tôi ko tin = မင်းပြောတာ ငါမယုံဘူး
Ý tưởng tốt Cái này ko có nghĩa A pretty clever idea = ကောင်းလိုက်တဲ့စိတ်ကူး This is nonsense = အဲ့ဒါ အဓိပ္ပာယ်မရှိဘူး (e đà à đấy pè mà shi bu)
Is that right? Is that right? = အဲ့ဒါအမှန်ပဲလား
Bạn thích cái đó ko? Ăn ngon ko? Bạn thích cái đó ko? = ဒါကြိုက်ရဲ့လား၊ Ăn ngon ko? စားလို့ကောင်းလား
Do you have free time? Do you have free time? = အားလပ်ချိန်ရှိရဲ့လား
Quan điểm của bạn thế nào? What's your attitude? = မင်းသဘောထားက ဘယ်လိုလဲ
Any difference? Any difference? = ဘာကွာလို့လဲ ဘာကွာလဲ
Well-cooked Well-played Well-cooked = ချက်တာ ကောင်းတယ် Well-played = ကစားတာကောင်းတယ်
Getting hungry (trở nên đói rồi) Getting tired Getting hungry = ဆာလှပြီ (bái xà lá pì (ít dùng) = bái xà là pì = bái xà lái đà quá) lá - đẹp, rất Getting tired = မောလှပြီ
Up to you (theo quan điểm bạn muốn) Up to you = မင်းသဘောပေါ့ / ပဲ
Hờn, dỗi စိတ်ကောက်တယ် sấy cáu đề
Tôi mất hết kiên nhẫn rồi Tôi mất hết kiên nhẫn rồi = စိတ်တိုလာပြီ
Kham nhẫn Ko kham nhẫn nổi nữa ti khàn= khanti(pali) I cannot stand (ko chịu nổi nữa) = သည်းမခံနိုင်တော့ဘူး (tê mà khan nài đó bu)
Tốt bụng Xấu tính Good-natured = စိတ်ကောင်းရှိတယ် Evil-minded = စိတ်ပုပ်တယ် စိတ်ယုတ်မာ
I can't leave you Don't leave me alone (đừng rời bỏ tôi) I can't leave you = ငါမင်းကိုမခွဲနိုင်ဘူး Don't leave me alone = ငါ့ကိုခွဲမသွားနဲ့
Ko có sự cố gắng, ko có sự thành công Without effort, no success = ကြိုးစားမှုမရှိရင် အောင်မြင်မှုမရှိဘူး
Keeping on hoping Keeping on hoping = မျှော်လင့်ချက်ဆက်ထားပါ ချက် - chuyển sang danh từ
Hành trình- Chuyến hành trình - Hành trình- ခရီး (n) Chuyến đi - ခရီးစဉ် (n) What is the purpose of your visit? မင်း ခရီးစဉ်ရဲ့ရည်ရွယ်ချက်ကဘာလဲ dì man ché - target dì doè ché - purpose A - I am visiting for tourism. ကျွန်တော်ရဲ့ ရည်ရွယ်ချက်ကအလည်အပတ်ပါ
Bảo hiểm (n,v) "Bảo hiểm, bảo đảm - အာမခံ (à má khàn) # အင်မတန်(rất) Do you have travel insurance? မင်းမှာ ခရီးသွားအာမခံရှိလား"
Ở (tạm) đâu? တည်း (tre đề) Where will you stay? မင်းဘယ်မှာတည်းမှာလဲ (tre- ở tạm) A - I will stay at Queen hotel in Singapore. ကျွန်တော် စင်ကာပူကကွင်းဟိုတယ်မှာတည်းပါမယ်
Q. Do you have a return ticket? A - Yes, here it is Q- Do you have a return ticket? မင်းမှာအပြန်လက်မှတ်ရှိလား A - Yes, here it is ဟုတ်ကဲ့၊ ဒီမှာပါ
Q - Do you know anyone in Singapore? A- No, I do not know anyone. Q - Do you know anyone in Singapore? မင်းစင်ကာပူနိုင်ငံမှာတစ်ယောက်ယောက်ကိုသိလား A- No, I do not know anyone. မသိပါဘူး
Q- What places will you visit in Singapore? A - I plan to visit famous places in Singapore. Q- What places will you visit in Singapore? မင်းစင်္ကာပူနိုင်ငံမှာဘယ်နေရာတွေအလည်သွားမလဲ A - I aim to visit famous places in Singapore. ကျွန်တော် စင်ကာပူနိုင်ငံရဲ့ ကျော်ကြားတဲ့နေရာတွေ ကိုသွားဖို့ရည်ရွယ်ထားတယ်
Q - What will you do after your trip? A- I will return to my country Q - What will you do after your trip? မင်းခရီးပြီးရင်ဘာလုပ်မလဲ A- I will return to my country ကျွန်တော် နိုင်ငံ ပြန်မယ်
Bạn có (đủ tiền cho chuyến đi) ko? A - Yes, I have. Q - Do you have enough money for your trip? မင်းရဲ့ခရီးအတွက်လုံလောက်တဲ့ငွေရှိလား A - Yes, I have. ဟုတ်ကဲ့၊ ကျွန်တော်မှာလုံလောက်တဲ့ငွေရှိပါတယ်
Q - đây là, lần đầu tiên của bạn tới Sing à? A - Dạ đúng, Đây là lần đầu tiên của tôi Q - Is this your first time visiting Singapore? ဒါက စင်ကာပူနိုင်ငံကိုလာတာ မင်းရဲ့ပထမဆုံးလား A - Yes, this is my first time. ဟုတ်ကဲ့၊ ဒါက ကျွန်တော်ရဲ့ ပထမဆုံးအကြိမ်ပါ
Q - Have you been to any other countries recently? A - Yes, I visited Vietnam last year. Q - Have you been to any other countries recently? အရင်က တစ်ခြားနိုင်ငံတွေကို ခရီးသွားဖူးလား? A - Yes, I visited Vietnam last year. ဟုတ်ကဲ့၊အရင်နှစ်က ဗီယက်နမ်ကိုသွားခဲ့တယ်
Nghề nghệp - 4 từ Q-What is your occupation? A-I am a student. Nghề nghệp - အလုပ်အကိုင်က Q-What is your occupation? မင်းရဲ့အလုပ်အကိုင်ကဘာလဲ A-I am a student. ကျွန်တော်ကျောင်းသားပါ။
Envy(v) Envy မနာလိုဘူး (v) - ghen tị (xấu/ngưỡng mộ) မနာလိုစိတ် (n) (ghen tị- tâm xấu
Chia tách ra Bị chia tách Chia tách, chia lìa- ခွဲခွာ (khoe khoà đề) bị Tách biệt - ကွဲကွာ (koe coà) To meet is to part some day. (gặp gỡ để rồi một ngày sẽ phải chia ly thôi) တွေ့ဆုံကြတယ်ဆိုတာ တစ်နေ့နေ့မှာ ခွဲခွာကြဖို့ပါပဲ။
Giữ lời Hứa và giữ lời thì ko giống nhau Giữ lời - ကတိတည် (cạ trí trì đề) trì - keep xáo trì - keep trì xáo - xây mù trì đề To promise is not the same as to perform. ကတိပေးတာနဲ့ ကတိတည်တာနဲ့မတူဘူး။
Pension (lương hưu) Pension - ပင်စင်လစာ
Drought hạn hán (hiếm mưa) Drought - မိုးခေါင်ခြင်း ခေါင် - hoang, khang hiếm, xa xôi ခေါက် - gõ cửa, lần, đánh trống chuông, gấp
thẳn thắn (v,avd) sáng mở Thẳn thắn - ပွင့်လင်း (puýnh linh đề) ပွင့် - mở, nở hoa လင်း - ánh sáng, rõ ràng Speak frankly.= ပွင့်ပွင့်လင်းလင်းပြောပါ။ (puýnh puýnh linh linh pyo pà)
Hoà nhã (v,avd) Thô lỗ (v,adv) Hoà nhã - ညင်သာ (nhình tà đề) ညင်ညင်သာသာ Reject/refuse - ငြင်းပယ်သည်/ ငြင်း (nhinh pè) Thô lỗ - ရိုင်း/ ရိုင်းစိုင်း ရိုင်းရိုင်းစိုင်းစိုင်း Speak gently. = ညင်သာစွာပြောပါ dai dai sai sai mà pyo pà nẹ
ko có 1 người nào လူတစ်ယောက်မှ မရှိဘူး - ko có 1 người nào (lù tà dáu má mà shi bu)
Tôi bỏ đi luôn, không nghe anh ta nói nữa. "ငါထွက်လိုက်ပြီး သူ့စကားဆက်မနားထောင်တော့ဘူး။""** *(Tôi bỏ đi luôn, không nghe anh ta nói nữa."
Thấy(nghĩ)/ đoán Thấy(nghĩ)- ထင် Đc thấy rõ- ထင်ရှား (nổi tiếng, nổi bật) ရှား - hiếm
Căng cứng(căng chặt) Căng cứng - တောင့်တင်း Chặt cứng - တင်းတင်း (ôm chặt cứng) တင်း- chặt, chắt တောင့် - cứng, căng
dao động (chiếc lá, cơ thể,…) dao động (tâm) di chuyển လှုပ်ရှား trồn lấu - tâm giao động ရွေ့လျား - di chuyển
Vì Nói nhiều quá, nên tôi bỏ đi luôn. စကားများလို့ ငါထွက်လိုက်ပြီး *(Nói nhiều quá nên tôi bỏ đi luôn.)
Đại dương သမုဒ္ဒရာ tá mấu đá dà dưới đại dương có 1 tạ mấu đá dà
Đối tượng (object) Vật chất (pali) အာရုံ ဝတ္ထု (wát thú) vật chất trong con thú
၊ ။ , pấu thí pấu má cào mà
mỏi (tay, chân, mắt) ညောင်းတယ်
Trước mặt(địa điểm) =Trước mắt (tgian) မျက်မှောက် (myé máo) văn viết ငါ့မျက်မှောက်မှာ မလုပ်နဲ့ Đừng làm thế trước mặt tao မျက်မှောက်ကာလ မှောက် - cúi lạy, cúi sấp xuống
Bảo vệ 2(v) စောင့်ရှောက်
"Kẻ tiểu nhân (thân cứng) hèn hạ Người xấu xa Người tốt Người ác # lù xô(ng xấu)" tiểu nhân -သူယုတ်မာ(tù dấu mà) ယုတ်မာ - thấp kém သူဆိုးကြီး - kẻ xấu xa သူယုတ်မာအား ဘယ်တော့မှ မယုံပါနဲ့။ Người tốt - သူတော်ကောင်း / သူတော် Người xấu ác - သူညစ်
Kết giao, kết bạn2 ပေါင်းသင်း ပေါင်းဖော် ပေါင်း (kết bạn, hấp)
Đức Phật cao quý မြတ်စွာဘုရား
chạng vạng mô chấu khà ni mào chề tran
Cốt lõiNguyên tắc cốt lõi မူသေ - cốt lõi mù chết- cốt lõi မူသေစည်း စည်း (n) (si kan) - nguyên tắc, kỷ luật
သနည်း = လဲ (hậu tố câu hỏi) သတည်း - kết thúc câu (chính là) ဆဲ - chửi, rủa/ while ခိုက် - while ဖြစ်ဆဲမှာ - nơi đang sinh khởi ဖြစ်ခိုက် - đang sinh khởi
Danh Sắc Nhóm Danh Sắc Danh- နာမ် Sắc- ရုပ် Nhóm Danh Sắc- ရုပ် နာမ်စု
Sự dính mắc (2) thoát khỏi sự dính mắc စွဲလမ်း/ စွဲမှု Bám víu- troè trà Dính mắc đoạn trừ - စွဲမှု ကင်းပျောက်
Thường - Lạc - Ngã Vô thường - Khổ - Vô ngã Thường - Lạc - Ngã မြဲတယ် - ကောင်းတယ် - ငါကောင်နှယ် Vô thường - Khổ - Vô ngã မမြဲ - ဆင်းရဲ - သဘောပဲ အနိစ္စ - ဒုက္ခ - အနတ္တ
Trí tuệ bên trong Trí tuệ bên trong dẫn rõ ràng Trí tuệ bên trong- ဉာဏ်ထဲ Trí tuệ bên trong dẫn rõ ràng- ဉာဏ်ထဲ ရှင်းတော့သည်
Đường Đạo mở ra Chứng Niết Bàn Đường Đạo mở ra- မဂ်လမ်းပေါက် Chứng Niết Bàn- ဆိုက်ရောက် နိဗ္ဗာန် ပြည်
"vấn đề(n) (4 từ) = ကိစ္စ= အရာ # điệu bộ# hành vi (đọc thôi)" အခြင်းအရာ (văn viết)= ကိစ္စ= အရာ အမူအရာ - điệu bộ အပြုအမူ- hành vi အခြင်း - sự kiện အရာ - việc
theo như (by) arcording to/by အားဖြင့်
Sự thấy biết သိမြင်မှု
Theo cái đang có (như thật) Cái có thật (n) အရှိအတိုင်း အရှိ (A shi) (n) cái có thật အတိုင်း - giống như
"၌ - trong (in,on) nái ထိုတွင် - trong đó ဟု - như là ဟူ - gọi (nói đến) ဟူသည် - chính là ဟူသော - đc gọi là ပေ - chỉ(nhất định là) တည်း - là ဤ - Đại từ: ""này/những...này"" ဖြင့် - Giới từ: ""bằng/với"""
Chấp thủ Tà kiến Ái ဥပါဒါန ဒိဋ္ဌိ တဏှာ
"Mạng sống của ta- Bản ngã của ta- Linh hồn của ta # địa chỉ" Mạng sống của ta- ငါ့အသက် Bản ngã của ta- ငါ့အတ္တ Linh hồn của ta- ငါ့လိပ်ပြာ (lấy pyà) လိပ်ပြာ - con bướm လိပ် - địa chỉ, cuộn, con rùa ပြာ - tro/ màu xanh con rùa màu xanh = con bướm = linh hồn
Thủ uẩn Sắc thủ uẩn Thọ thủ uẩn Tưởng thủ uẩn Hành thủ uẩn Thức thủ uẩn "ဥပါဒါနက္ခန္ဓာ (upadanakkhandha)** → ""thủ uẩn ရူပုပါဒါနက္ခန္ဓာ (rupa-upadanakkhandha)** → ""Sắc thủ uẩn"" - ရူပ = sắc (vật chất) - ဥပါဒါန = thủ (chấp thủ) - ခန္ဓာ = uẩn (tập hợp) ဝေဒနုပါဒါနက္ခန္ဓာ (Vedanupādānakkhandha) သညုပါဒါနက္ခန္ဓာ (Saññupādānakkhandha) သင်္ခါရုပါဒါနက္ခန္ဓာ (Sankhārupādānakkhandha) Gồm 3 thành tố: * သင်္ခါရ (Sankhāra) → ""Hành"" (các hiện tượng tâm lý tạo tác) * ဥပါဒါန (Upādāna) → ""Thủ"" (chấp thủ) * ခန္ဓာ (Khandha) → ""Uẩn"" (tập hợp) ဝိညာဏုပါဒါနက္ခန္ဓာ (Viññānupādānakkhandha) Gồm 3 thành tố: * ဝိညာဏ (Viññāna) → ""Thức"" (nhận thức phân biệt) * ဥပါဒါန (Upādāna) → ""Thủ"" * ခန္ဓာ (Khandha) → ""Uẩn"""
Tay Chân (dài) Cánh tay - လက်မောင်း (lé mao) Chân - ခြေထောက်
Xao lãng (v adv) quên trc quên sau Lơ là/ xao lãng - မေ့လျော့ မေ့မေ့လျော့လျော့ (adv) Cẩu thả - ပေါ့ဆ
bất kỳ ai who မည်သူမဆို bất kỳ ai (=bè tù phít phít) မည်သူ - người mà (who -viết)=ဘယ်သူ မည်သူမျှ သူ့ကို မသိဘူး
Làm liều đại (v)Mạnh dạn (adj adv) Làm liều, mạo hiểm (v) အရဲစွန့် (ạ de sốn) anh cảnh sát sốn trong mạo hiểm Mạnh dạn - ရဲဝံ့ (de wán) cảnh sát quánh một cách mạnh dạnရဲရဲဝံ့ဝံ့ ရဲ - dám ဝံ့ - dám
nhân quả - ကြောင်းကျိုး ကြောင်း - nhân
Hoa cúc Hoa cúc - ဒေစီပန်း (đề sì pan)đề thi đề thi vẽ hoa cúc
Dạ con hiểu ngài ạ Tạ pi đồ na lề pà đề, phạ da
Xi măng Cement ဘိလပ်မြေ
Toả sáng Toả sáng - ထွန်းလင်းသော (thôan linh đề)
"Dũng cảm(dám làm) = tát tí shi đề # mạnh dạn" Brave - ရဲရင့်သော (tích cực) mạnh dạn - de wans tát tí shi đề (tích và tiêu cực)
Đo huyết áp Đo huyết áp - သွေးပေါင်ချိန်သည် ပေါင်ချိန် - số pound ဆရာဝန်က လူနာရဲ့သွေးပေါင်ချိန်သည် Bác sĩ đang kiểm tra huyết áp của bệnh nhân
Biết đủ2 ရောင့်ရဲ (v) dáo de တင်းတိမ် (v) trinh trền တင်း - chặt တိမ် - cạn/ mây
detail အသေးစိတ်
I will be back I will be back ပြန်လာခဲ့ပါမယ်
Massage Nhổ နှိပ်နယ် (nấy nè) Nhổ - နုတ် (nấu đề) ạ nấu - trừ
Sự chiến thắng (victory) Thành công Thất bại Thất bát (tài sản) Chiến thắng- အောင်နိုင်ခြင်း (ào nài chinh) ào mình đề - thành công thua -defeat - ရှုံးနိမ့်ခြင်း (shôn nến chinh) နိမ့် - thấp xôn shôn - thất bại, thất bát
Cùng nhau 4tu Chia lìa 4tu né à trù - conjuntion liên kết danh từCùng nhau - အတူတကွ (adv)=အတူတူ (2 người trở lên) lẫn nhau- အချင်းချင်း/ တစ်ဉီးနဲ့တစ်ဉီး /တစ်ယောက်နဲ့တစ်ယောက် Chia lìa - တကွဲတပြား မိသားစုအားလုံး အတူတကွ နေထိုင်ကြသည်။ Cả gia đình cùng nhau sinh sống. စစ်ပွဲကြောင့် မိသားစုများ တကွဲတပြား ဖြစ်သွားကြသည်။ Vì chiến tranh, nhiều gia đình đã tan tác.
Đối lập Giống hệt Đối lập- ဆန့်ကျင်ဘက် Giống hệt- တူညီသော Đồng phục - တူညီဝတ်စုံ အလင်းနှင့် အမှောင်သည် ဆန့်ကျင်ဘက် သဘောတရားဖြစ်သည်။ Ánh sáng và bóng tối là **hai khái niệm đối lập သူ့ရဲ့အပြုအမူက ကျွန်တော့်အယူအဆနဲ့ ဆန့်ကျင်ဘက်ဖြစ်နေတယ်။ Hành động của anh ấy **trái ngược** với quan điểm của tôi. သူတို့နှစ်ယောက် ဝတ်စားတူညီသော အချိန်မှာ ဆုံခဲ့ကြတယ်။ Hai người họ gặp nhau lúc mặc trang phục **giống hệt nhau
Mỏi ညောင်း nhào đề
Phần lớn mọi người3 lù đuề cá mya to a phính Lù à mya sú - most of people phần lớn = တော်တော်များများ (80%)
Phạt 2 Bị phạt 2 Tiền phạt Phạt - ဒဏ်တပ် (đàn trát đề) = đàn pê đề sayama đàn pê đề đàn than dá đề - chịu phạt than đề - vác chao ta đàn pê khàn dá đề Fine( tiền phạt) - ဒဏ်ငွေ (đàn nguề)
Tiền vào Tiền ra Income - ဝင်ငွေ Expense - ထွက်ငွေ
Tiền thưởng Tiền tiêu vặt Tiền công Bonus (tiền thưởng) - အပိုဆုငွေ (ạ pồ xú nguề) Pocket money (tiền tiêu vặt) - မု့န်ဖိုး Fee (phí/ tiền công)(n) - အခ ကြေးငွေ chê - đồng
Hãm hại Tâm từ Tâm bi ဝိဟိံသာ- ညှဉ်းဆဲခြင်း Vihesā - Sự hành hạ မေတ္တာ(Metta) - Từ tâm ကရုဏာ (Karunā) - Bi mẫn
Sát sinh Tránh sát sinh ပါဏာတိပါတ (Pāṇātipāta) - သတ္တဝါကို သတ်ခြင်း (Sát sinh) အသက်သတ်ခြင်းရှောင်ကြဉ်ခြင်း - Tránh sát sinh သတ္တဝါအသက်မွေးခြင်း - Bảo vệ sinh mạng
Trộm cắp Bố thí အဒိန္နာဒါန (Adinnādāna) - သူ့ဥစ္စာကို ခိုးယူခြင်း (Trộm cắp) ပေးကမ်းခြင်း - Bố thí
Hành dâm Phạm hạnh အဗြဟ္မစရိယ (Abrahmacariya) - မေထုန်မှုကို ပြုခြင်း (Tà dâm) ဗြဟ္မစရိယကျင့်ခြင်း** (Brahmacariya kyin hkyin) - Phạm hạnh
Nói dối Nói thật Thành thật Chân thành မုသာဝါဒ (Musāvāda) - လိမ်လည်ပြောဆိုခြင်း (Nói dối) lền lì သစ္စာပြောခြင်း - Nói thật အမှန်ကိုဆိုခြင်း - Thành thật သဒ္ဓါတရားထားခြင်း - Chân thành
Nói đâm thọc Nói lời hoà hợp ပိသုဏဝါစာ (Pisuṇavācā) - ကုန်းတိုက်ခြင်း (Nói đâm thọc) သင့်မြတ်စွာပြောဆိုခြင်း - Nói lời hòa hợp
Lời nói thô ác ဖရုသဝါစာ (Pharusavācā) - ဆဲဆိုခြင်း Lời nói thô ác
Nói lời vô ích Lời nói hữu ích Lời nói đúng Pháp သမ္ဖပ္ပလာပ (Samphappalāpa) - အနှစ်မဲ့စကား ပြောခြင်း Nói lời vô ích (ít) လျှောက် ပြောတယ် အကျိုးရှိသောစကား -Lời nói hữu ích ဓမ္မဝါစာ (Dhammavācā): Lời nói đúng Pháp
Tham lam của người khác အဘိဇ္ဈာ (Abhijjhā) - သူ့ဥစ္စာကို ရရန် ကြံခြင်း Tham lam của người khác ရောင့်ရဲမှု - biết đủ Santutthi
Ác ý hãm hại Vô sân ဗျာပါဒ (Byāpāda) - သူတစ်ပါးကို သေစေရန် ကြံခြင်း (Ác ý muốn hại người) အဒေါသ -Adosa
Tà kiến Chánh kiến မိစ္ဆာဒိဋ္ဌိ (Micchādiṭṭhi) - မှားစွာ ယူခြင်း (Tà Kiến အယူမှားခြင်း Sammādiṭṭhi အယူအဆမှန်ကန်တယ်
Tà tư duy Chánh tư duy မိစ္ဆာသင်္ကပ္ပ (Micchāsaṅkappa) - မှားစွာ ကြံခြင်း (Tà Tư Duy အကြံမှားခြင်း Sammāsaṅkappa မှန်မှန်ကန်ကန်ကြံခြင်း
Tà ngữ Chánh ngữ မိစ္ဆာဝါစာ (Micchāvācā) - မှားစွာ ပြောခြင်း (Tà Ngữ အပြောမှားခြင်း (dùng nhiều) Sammāvācā မှန်မှန်ကန်ကန်ပြောခြင်း
Tà nghiệp Chánh nghiệp မိစ္ဆာကမ္မန္တ (Micchākammanta) - မှားစွာ ပြုခြင်း (Tà Nghiệp အမှားလုပ် Sammākammanta မှန်မှန်ကန်ကန်လုပ်တယ်
Tà mạng Chánh mạng မိစ္ဆာအာဇီဝ (Micchājīva) - မှားစွာ အသက်မွေးခြင်း (Tà Mạng အသက်မွေးမှုမှားခြင်း (dùng nhiều) Sammājīva မှန်ကန်သောအသက်မွေးမှု
Tà tinh tấn Chánh tinh tấn မိစ္ဆာဝါယာမ (Micchāvāyāma) - မှားစွာ အားထုတ်ခြင်း (Tà Tinh Tấn အားထုတ်မှုမှားခြင်း Sammāvāyāma မှန်ကန်သောအားထုတ်မှု
Tà niệm Chánh niệm မိစ္ဆာသတိ (Micchāsati) - မှားစွာ သတိရခြင်း (Tà Niệm အမှားသတိရခြင်း Sammāsati မှန်ကန်သောသတိ
Tà định Chánh định မိစ္ဆာသမာဓိ (Micchāsamādhi) - မှားစွာ စိတ်တည်ခြင်း (Tà Định အမှားစိတ်တည်ခြင်း Sammāsamādhi မှန်ကန်သောသမာဓိ
Tà trí Chánh trí မိစ္ဆာဉာဏ (Micchāñāṇa) - မှားစွာ ဆင်ခြင်ခြင်း (Tà Trí အမှားဆင်ခြင်ခြင်း Sammāñāṇa မှန်ကန်သောဉာဏ်
Tà giải thoát Chánh giải thoát မိစ္ဆာဝိမုတ္တိ (Micchāvimutti) - မှားစွာ လွတ်ခြင်း (Tà Giải Thoát အမှားလွတ်ခြင်း Sammāvimutti မှန်ကန်သောလွတ်မြောက်မှု
Hôn thuỵ Tâm năng động ထိနမိဒ္ဓ (Thīnamiddha) - စိတ်ထိုင်းမှိုင်းခြင်း (Hôn Trầm & Thụy Miên စိတ်တက်ကြွခြင်း
Phóng dật, trạo cử Tâm định tĩnh ဥဒ္ဓစ္စ (Uddhacca) - ấu đấy sá ပျံ့လွင့်ခြင်း (Phóng Dật စိတ်ပျံ့လွင့်ခြင်း စိတ်တည်ငြိမ်ခြင်း (sấy trì nhền chinh)
Hoài nghi Đức tin ဝိစိကိစ္ဆာ (Vicikicchā) - ယုံမှားခြင်း (Hoài Nghi ယုံမှားသံသယဖြစ်ခြင်း Saddhā (tát đà) ယုံကြည်ခြင်း
Phẫn nộ Vô sân ကောဓ (Kodha) - cấu đá/ ko đá အမျက်ထွက်ခြင်း (phẫn nộ ဒေါသထွက်ခြင်း Adosa
Hiềm hận Tha thứ (ko hận) ဥပနာဟ (Upanāha) - ရန်ငြိုးဖွဲ့ခြင်း (Hận Thù ရန်ငြိုးထားခြင်း Akkodha - ko oán hận ခွင့်လွှတ်ခြင်း
Hết hạn 3 Hết hạn - ik pai rợt/ ရက်လွန် (dé lồtm) ဒိတ်လွန် (đây lồtm) Date ရက် Over လွန်
Vô ơn Biết ơn မက္ခ (Makka) - ကျေးဇူးကန်း သူ့ကျေးဇူးကို ချေဖျက်ခြင်း - Vô ơn (văn viết) ကျေးဇူးမသိခြင်း Kataññutā - biết ơn ကျေးဇူးသိခြင်း
Kiêu ngạo Khiêm tốn ပဠာသ (Palāsa) - Kiêu ngạo ဂုဏ်တုဂုဏ်ပြိုင် ဂုဏ်ကြီးသူနှင့် ဖက်ပြိုင်ခြင်း (ít dùng) ဂုဏ်ကြီးသူနှင့်ပြိုင်ခြင်း (ít dùng) - khiêm tốn ရိုသေလေးစားခြင်း
Ganh tị Tuỳ hỷ ဣဿာ (Issā) - မနာလိုခြင်း (Ganh Tị) (ấy tà) Anissukatā - tuỳ hỷ ဝမ်းသာကြည်နူးခြင်း
Bỏn xẻn Xả thí မစ္ဆရိယ (Macchariya) - myanmar dùng ဝန်တိုခြင်း (Bỏn Xẻn) Cāga - xả thí ပေးကမ်းစွန့်ကြဲခြင်း
Giả giối (khoe cái ko có) Chân thật သာဌေယျ (Sāṭheyya) - ဟန်ဆောင် ပလွှားခြင်း (Giả giối, Khoe Khoang ဟန်ဆောင်တယ် Ajava - chân thật ရိုးသားခြင်း
Che giấu lỗi မာယာ (Māyā) - (mà dà) myanmar dùng ကို့ပစ်ကိုဖုံးထားတာ မိမိအပြစ်ကို လှည့်ပတ်ဖုံးကွယ်ခြင်း (Lừa Dối, Che Giấu Lỗi လှည့်ဖြားဖုံးကွယ်ခြင်း ဖွင့်ဟဝန်ခံခြင်း - minh bạch
Hỗn hào Lễ phép ထမ္ဘ (Thambha) - အရိုအသေ မပြုနိုင်သူး - cứng đầu, ko tôn kính မရိုမသေမလေးမစား ရိုသေလေးစားခြင်း - Lễ phép
Quá mạn Khiêm tốn အတိမာန (Atimāna) - sấy chi winhf nề đề à thình chi lôn đề အလွန်အထင်ကြီးခြင်း (Kiêu Ngạo Quá Mức အထင်ကြီးမောက်မာခြင်း နှိမ့်ချခြင်း - khiêm tốn
Khó dạy Dễ dạy ဒုဗ္ဗစတာ/ဒေါဝစဿတာ (Dubbacatā/Dovacassatā) - ဆိုဆုံးမခက်ခြင်း (Khó Dạy, Cứng Đầu ဆုံးမရခက်ခြင်း Suvacatā - dễ dạy နာခံလွယ်ခြင်း
Kết giao bạn xấu Thiện bạn hữu ပါပမိတ္တ (Pāpamitta) - မိတ်ဆွေညံ့နှင့် ပေါင်းခြင်း (Kết Bạn với Người Xấu မိတ်ဆွေဆိုးနှင့်ပေါင်းသင်းခြင်း Kalyāṇamitta - thiện bạn hữu မိတ်ဆွေကောင်းနှင့်ပေါင်းသင်းခြင်း
Phóng dật Ko phóng dật ပမာဒ (Pamāda) - ကုသိုလ်ရေး၌ မေ့ခြင်း (Phóng Dật, Lơ Là Việc Thiện ကုသိုလ်ကောင်းမှုမေ့လျော့ခြင်း Appamāda - Ko phóng dật မမေ့မလျော့အားထုတ်ခြင်း
Ko có đức tin Đức tin အသဒ္ဓတာ (Asaddhatā) - သဒ္ဓါတရား မရှိခြင်း (Không Có Đức Tin ယုံကြည်မှုကင်းမဲ့ခြင်း Saddhā သဒ္ဓါတရားရှိခြင်း
Vô tàm (ko thẹn) Tàm အဟိရိက (Ahirika) - အကုသိုလ်မှ မရှက်ခြင်း (Không Biết Hổ Thẹn Tội Lỗi အပြစ်မှ မရှက်ခြင်း Hiri - Hổ thẹn အပြစ်ရှက်ခြင်း
Vô quý - ko sợ Quý အနောတ္တပ္ပ (Anottappa) - အကုသိုလ်မှ မကြောက်ခြင်း (Không Biết Sợ Hậu Quả Ác Nghiệp အပြစ်မှ မကြောက်ခြင်း Ottappa အပြစ်ကြောက်ခြင်း
Thiểu trí Có trí အပ္ပဿုတတာ (Appassutata) - အကြားအမြင် နည်းခြင်း (Ít Nghe Pháp, Thiếu Hiểu Biết ဗဟုသုတမရှိခြင်း Bahussuta ဗဟုသုတရှိခြင်း
Lười biếng Tinh tấn ကောသဇ္ဇ (Kosajja) - ko dùng ပျင်းရိခြင်း (Lười Biếng Tu Tập) Viriya ထက်သန်ခြင်း
Thất niệm Chánh niệm မုဋ္ဌသစ္စ (Muṭṭhasacca) - သတိလွတ်ခြင်း (Thất Niệm, Mất Chánh Niệm Sati သတိရှိခြင်း
Thiếu tuệ minh sát Có tuệ minh sát ဒုပ္ပညတာ (Duppaññatā) -ko dùng ဝိပဿနာပညာမဲ့ခြင်း (Thiếu Trí Tuệ Minh Sát ဉာဏ်ပညာနည်းခြင်း - thiểu trí Vipassanāpaññā ဝိပဿနာဉာဏ်ရှိခြင်း
Chấp thủ tà kiến Ko chấp thủ tà kiến သန္နိဋ္ဌိပရာမာသ (Sanniṭṭhiparāmāsa) -ko dung အယူသည်းခြင်း (Chấp Thủ Kiến Thức Sai Lầm (ti:) Diṭṭhivisuddhi - kiến tịnh အယူစင်ကြယ် xình chè đề -
Tôi ko có bất cứ việc gì để làm nữa I've nothing to do. ဘာမှတော့လုပ်စရာမရှိဘူး။
Tôi muốn bạn giúp tôi 10.I want you to help me. မင်းငါ့ကို ကူညီစေချင်တယ်။
Tôi chỉ muốn nói vậy thôi 1.I just want to say that, UZ ပြောချင်တာကလေ
Mang cái này tới chổ tôi Bring it to me. အဲဒါ U Zínhဆီယူခဲ့။
nợ (n)Mua chịu Bán chịu Nợ bài tập nợ - ạ chuê mua chịu -=à chuê dù đề bán chịu - ạ chuê pê đề à lấu cồ အကြွေးထား (ạ chuê tha đề) - nợ việc, nợ bài tập
Đừng dẫm lên bãi cỏ Keep off the grass မြက်ခင်းပေါ်မနင်းရ ninh - dẫm, đạpမြက်ခင်း - bãi cỏ ခင်း - trải
Cấm hút thuốc Cấm mang dép Cấm xả rác Cấm bắt cá Ko cầm, ko đụng No smoking ဆေးလိပ်မသောက်ရ No foot wear ဖိနပ်မစီးရ No littering အမှိုက်မပစ်ရ No fishing ငါးမမျှားရ Hands off /ko cầm မကိုင်ရ / mà thí dá
"Ko làm phiền # chào hỏi Sự làm phiền" "Do not disturb မနှောက်ယှက်ပါနှင့် (náu shé) # Chào hỏi - နှုတ်ဆက် တယ်(nấu xé đề) nính - văn viết နှင့် - và/ trước/ mà nính = mà né à náu à sh é-"
Giống như vậy à? Is that so? အဲ့ဒီလိုလား။
Tôi đổi ghế đc ko? Ghế này có người ngồi ko? Can I change my seat? ထိုင်ခုံလဲလို့ရလား? Is this seat taken? ဒီထိုင်ခုံမှာ လူရှိလား
hành lý du lichBạn mang hành lý giúp tôi đc ko Hành lý - ခရီးဆောင်အိတ် Could you help me with my luggage? UZရဲ့ ခရီးဆောင်အိတ်ကို ကူသယ် ပေးလို့ရလား?
Tôi lấy 1 cái chăn đc ko? Làm ơn, Tôi lấy 1 ly nc đc ko? Can I get a blanket, please? ကျွန်တော် စောင်တစ်ထည်ရနိုင်မလား? May I have some water, please? ကျေးဇူးပြုပြီး ရေတစ်ခွက်ရနိုင်မလား?
Bạn có những món ăn gì? What meals do you have? ဘာအစားအစာတွေ ရှိလဲ?
Ghế phía cửa sổ- Sư lấy ghế phía cửa sổ đc ko? Ghế phía cửa sổ- ပြတင်းပေါက်ဘက်ဘက်က ထိုင်ခုံ Can I have a window/aisle seat? UZ ပြတင်းပေါက်ဘက်/လျှောက်လမ်းဘက်က ထိုင်ခုံရနိုင်မလား? vị trí က danh từ tính từ တဲ့ danh từ
Chuyến du lịch Chuyến du lịch mất bao lâu? How long is the flight? ခရီးစဉ်က ဘယ်လောက်ကြာမှာလဲ?
Nhân tạo natural -သဘာဝ artificial -လူဖန်တီးထားသော ဖန်တီး - ứng biến
hữu hình Vô hình (ko thấy đc) visible - မြင်နိုင်သော invisible - မမြင်ရသော
đỉnh2 cao nhất đáy2 thấp nhất top - ထိပ်ဆုံး / à mính xôn bottom - အောက်ဆုံး/ à nến xôn
trống rỗng Cơ bắp tập tạ Năng lượng (sinh vật) empty- ဗလာ (bạ là) bạ lá - cơ bắp (cơ bắp bạ lá chuối vào) tập tạ - bạ lá chính khòn a - năng lượng (sinh vật) xoăn ình - năng lượng (máy móc) full- အပြည့်
Thất nghiệp (ko công việc trong tay) unemployed- အလုပ်လက်မဲ့ လက်မဲ့ - trắng tay, vô, thất(thất nghiệp, vô sản, vô luật lệ, ko quyền lực,…) employed- အလုပ်ရှိသော
"Nhạy bén (tâm) # năng động (thân)" clever- ထက်မြက်သော - nhạy bén Active - တက်ကြွသော (tré choá đề) thé - bén (đị đa thé đề) ထည် - bỏ vào mýe - grass မျက် - mặt, à mýe = nổi sân မြတ် - lợi ích (à chô à myát) nhàn cao đề - nhớ tốt foolish- တုံးသော
phụ, thứ yếu major- အဓိက minor- သာမည (tà mình nhá)con nai trong đêm đóng vai phụ trạ mình - cố ý
phía bên trong phía bên ngoài inside- အတွင်းဘက် outside- အပြင်ဘက်
Mặt Đối mặt - face to face (v,adv)2 ရင်ဆိုင် ဆိုင် - shop/ gặp
= = - ညီမျှခြင်း (n) ညီမျှ (v)
Bảo vệ cổng Bảo vệ cổng- ဂိတ်စောင့် (gấy sáo) စောင့် - đợi/ bảo vệ/ kiểm soát
cần phảicần phải (để) ngủ rồi Cần phải nghỉ ngơi cuối tuần này Cần phải - လိုအပ် I need to sleep. ငါ အိပ်ဖို့ လိုအပ်နေပြီ I need to relax this weekend. ဒီပိတ်ရက် ငါအနားယူဖို့ လိုအပ်နေပြီ I need to save money. ငါ ပိုက်ဆံစုဖို့ လိုအပ်နေပြီ chình - đi cùng V
Ở gần quanh quanh đây có tiệm thuốc ko? Is there a pharmacy nearby? အနီးအနားမှာ ဆေးဆိုင် ရှိလား
Tôi bị dị ứng với tôm - đen/bóng Tôi ko hợp với anh ấy I'm having an allergic (tôi bị dị ứng với cái này - đen/bóng) ငါနဲ့…. ဓာတ်မတဲ့ဘူး ဓာတ် - dattu ငါနဲ့ ပုဇွန်ဓာတ်မတဲ့ဘူး → Tôi bị dị ứng với tôm. နို့ဓာတ်မတည့်ဘူး → Dị ứng sữa. ငါနဲ့ သူ့ဓာတ်မတဲ့ဘူး → Tôi không hợp** với anh ấy. သူတို့နှစ်ယောက်ဓာတ်မတဲ့ဘူး → Hai người đó không hợp nhau.
"hướng dẫn (v)( # chỉ đường) Chỉ ra (cách làm gì) Các lời hướng dẫn (n)" ညွှန်ကြား (v) hướng dẫn (nhồn cha đề) ညွှန်ပြ - Chỉ ra ဖြေဆိုနိုင်မယ့်နည်းလမ်းကို သူ့ကို ညွှန်ပြပေးတယ်။ Chỉ ra cách trả lời cho anh ta. nhồn- hướng dẫn ကြား - giữa/ nghe/ inform Các sự hướng dẫn ညွှန်ကြားချက်များ
Đầu tư Invest ရင်းနှီးမြှုပ်နှံသည် ရင်းနှီး - gần gũi/ quen thuộc/ đầu tư မြှုပ်နှံ - đầu tư မြှုပ် - chôn နှံ - giao phó
Giới hạn(n), Limit, giới hạn, kiểm soát(v) ကန့်သတ်ချက် cán lên giới hạn hạn đường là giết người ကန့် - chặn, ngăn သတ် - giết, diệt
"ý kiến(n) 5 loại - ý kiến/góc nhìn - ý kiến/nhận định (chấp nhận) - ý kiến/quan điểm - ý kiến/khuyên # tầm nhìn(n) (4 từ)" Opinion- အထင်အမြင် ထင်မြင်ချက် - ý kiến/góc nhìn ခံယူချက် - ý kiến/nhận định သဘောထား ý kiến/quan điểm အကြံဉာဏ် - ý kiến/khuyên Tấm nhìn (n) အမြော်အမြင်
khách hàng Customer စားသုံးသူ (người ăn dùng)
hạn chót Deadline နောက်ဆုံးသတ်မှတ်ရက်
Giao hàng Người giao hàng Delivery ပို့ဆောင်မှု pố xào tù
Bất lợi (n) Lợi thế (n) Disadvantage ဆိုးကျိုး မကောင်းကျိုး -Ko có lợi thế (n) advantage ကောင်းကျိုး (n)
1 việc xong tới việc khác Chỉ phải học bài thuộc bài mãi thôi Working a lot တစ်လုပ်ပြီးတစ်လုပ် Studying a lot စာပဲကျက်နေရတယ် ကျက် = học thuộc lòng
Có kế hoạch gì cho mùa hè ko? Do you have any plans for the summer နွေရာသီအတွက် ဘာအစီအစဉ်ရှိလဲ
Vì tôi ko nghe đc tên bạn ạ I didn't catch your name. မင်းနာမည်မကြားလိုက်လို့ပါ
Làm sao bạn biết lẫn nhau? How do you know each other? အချင်းချင်း ဘယ်လိုသိလဲ
(chúng tôi) đã từng làm việc chung We used to work together. အလုပ်အတူ လုပ်ဖူးတယ်
Tại sao tới UK? Đã tới để làm việc Đã tới để đi học Muốn sống ở nước ngoài Why did you come to the UK? ယူကေကို ဘာလို့လာခဲ့တာလဲ I came here to work. အလုပ်လုပ်ဖို့ ဒီကိုလာခဲ့တာပါ 24. I came here to study. ကျောင်းတက်ဖို့ ဒီကိုလာခဲ့တာပါ 25. I wanted to live abroad. နိုင်ငံခြားမှာ နေချင်ခဲ့တာ
Đã ở đây bao lâu rồi? Mới tới đây thôi Vài tháng Hơn 2 năm How long have you lived here? ဒီမှာ ဘယ်လောက်ကြာခဲ့ပြီလဲ? 27.I've only just arrived. ခုပဲ ရောက်တာ 28. A few months. လအနည်းငယ်ရှိပြီ 29. Just over two years. နှစ်နှစ်ကျော်ပြီ
Bạn dự định là sẽ ở đây bao lâu? thêm 1 năm How long are you planning to stay here ဒီမှာ ဘယ်လောက်နေမယ်စဉ်းစားထားလဲ? 31. Another year နောက်ထပ်တစ်နှစ်
Bạn thích cái gì? Thích thức ăn Thích thời tiết What do you like about it? ဘာကို ကြိုက်လဲ 35. I like the food. အစားအစာကို ကြိုက်တယ် 36. I like the weather. ရာသီဥတုကို ကြိုက်တယ်
Bạn ở với ai Ở với bạn Ở cùng với 1 người Who do you live with? ဘယ်သူနဲ့အတူနေလဲ 39. I live with a friend. သူငယ်ချင်းနဲ့နေတယ် I share with one other person တစ်ယောက်နဲ့အတူနေတယ်
Địa chỉ email là gì? Lấy số điện thoại (của bạn) đc ko? What's your email address? အီးမေးလိပ်စာကဘာလဲ 43. Could I take your phone number? ဖုန်းနံပါတ်ရနိုင်မလား
quay lại sửa quá khứ là ko thể đc Không thể thay đổi quá khứ You can't change the past. အတိတ်ကိုပြန်ပြင်လို့မရဘူး အတိတ်ကိုမပြောင်းလဲနိုင်ဘူး
Cái này, để tôi làm cho Tôi làm cài này liền bây giờ đây I'll take care of it. အဲ့ဒါ ငါလုပ်လိုက်မယ် I will do it right away. ငါ အဲ့ဒါကိုခုချက်ချင်းလုပ်လိုက်မယ်
Tôi giúp đc gì cho bạn đây? What can I do for you? ကျွန်တော်ဘာကူညီပေးရမလဲ
Trước, gấp, lẹ(adv) Vội(v) Vội vàng gấp gáp (adv) Tôi đang cần gấp Gấp, trước(adv) - အလျင်= အရင် Vội(v) - လော (lo đề) မလောပါနဲ့။ Vội vàng(adv) - အလျင်စလို ( à dình sá lồ) Tôi cần trước ငါ အလျင်လိုနေတယ် (à ldình - hurry)
Tôi đang tỉnh rồi I'm awake. ငါ နိုးနေပြီ
Tôi nghèo Tôi ko có tiền I'm broke. ငါမွဲနေတယ်။ ငါ့မှာပိုက်ဆံမရှိဘူး
Thử suy nghĩ coi Think about it. စဉ်းစားကြည့်
Bạn có dáng vẻ đang mệt တဲ့ You look tired. မင်း ပင်ပန်းနေတဲ့ပုံပဲ
Bạn lừa tôi You're lying to me. မင်းငါ့ကိုလိမ်နေတာ
Đừng ghen tị Don't be jealous. မနာလိုမဖြစ်နဲ့
ở dẹp 1 bên nào tránh ra nào (hay dùng) Dẹp 1 bên đi- ဘေးဖယ်နေ (đen bóng) Tránh ra- ဘေးကို (đen) bê= bé - bên/ phè - dẹp, dạt qua ခုံကိုဘေးကိုဆွဲပါ → Kéo cái ghế sang một bên đi ကျွန်တော်သူ့ကိုဘေးဖယ်နေခိုင်းခဲ့တယ် → Tôi đã bảo anh ta tránh ra xa
Đừng phí thì giờ Đừng tham gia vào Don't waste your time. အချိန်မဖြုန်းနဲ့ Stay out of it. ဝင်မပါနဲ့
Have a good rest nhận việc làm Have a good rest - ကောင်းကောင်းအနားယူပါ Get a job အလုပ်ရသည်
Giật mình Sợ hãi Đột ngột Đột ngột giật mình đi Giật mình - ထိတ်လန့် thấy nên giật mình sợ hãi Sợ hãi - ကြောက်လန့် Đột ngột - ရုတ်တရက် đột ngột dấu tạ zé xe đi khi công an tới Đột ngột giật mình đi - ရုတ်တရက်ထိတ်လန့်သွားသည်
Lập gia đình (chồng tay) Get married - လက်ထပ်ပြီးပြီ
Bình minh Đứng bóng at dawn အရုဏ်ချိန်မှာ at noon မွန်းတည့်ချိန်မှာ
Chạng vạng at twilight ဆည်းဆာချိန်မှာ xi xà ဆည်း- tiếp cận mô chấu khà ni (nhiều)
nửa đêm đêm khuya at midnight သန်းခေါင်ယံမှာ သန်းခေါင်thằng tàn gõ cửa giữa đêm đêm khuya ညချမ်း
giờ mặt trời mọc giờ mặt trời lặn at sunrise နေထွက်ချိန်မှာ at sunset နေဝင်ချိန်မှာ
Giờ ăn trưa Giờ ăn tối Giờ đi ngủ at lunch time နေ့လယ်စာ စားချိန်မှာ at dinner time ညနေ စားချိန်မှာ at bed time အိပ်ယာဝင်ချိန်မှာ
Vào sáng thứ hai Vào ngày 14 tháng 2 on Monday morning တနင်္လာနေ့မနက်မှာ on 14 February ဖေဖေါ်ဝါရီလ (၁၄)ရက်နေ့မှာ
nửa ngày nửa giờ halfday နေ့တဝက် half hour နာရီဝက်
sẽ không nói lại nữa đâu ထပ်ပြောမှာမဟုတ်တော့ဘူး။ I won't say it again. ငါနောက်တစ်ခါ ထပ်ပြောမှာမဟုတ်တော့ဘူး။ မှာ = မယ် နောက်တစ်ခါတော့ ပြန်မပြောတော့ဘူးနော်
"Cuộc hẹn (2)(3 từ- 4 từ) # cuộc họp Tôi có cuộc hẹn (nhỏ) rồi" Cuộc hẹn - ချိန်းထားတာ (chềns tha đà) = အချိန်းအချက် Cuộc họp- à si à wê ချိန်း - thời điểm အကြိမ် - lần, thường xuyên I have an appointment. ကျွန်တော့်မှာ ချိန်းထားတာလေးတစ်ခုရှိတယ်။ tạo cuộc hẹn အချိန်းအချက် ပြုလုပ်သည်
Đến giờ phải nói tạm biệt rồi "Time to say ""Good-bye"" နှုတ်ဆက်ဖို့အချိန်ရောက်ပြီ။"
Cái này, Ai nói với bạn vậy? Who told you that? အဲဒါမင်းကိုဘယ်သူပြောလဲ။
Hôm nay cũng vậy, tầm này thôi Call it a day - ဒီနေ့လည်း ဒီလောက်ပါပဲ đị nế trò pà pì Hôm nay như vậy là đủ rồi
1 cú/cái Nhìn thử khoảng 1 cái đi Have a look. တစ်ချက်လောက်ကြည့်ပါဦး။ ချက် - rốn/ nấu/ đuôi danh từ/ đếm (cú/cái)
cũng Quay lại thăm 1 lần sau nữa nha Come and visit again. နောက်တစ်ခါလည်း လာလည်ပါဦးနော်။
Để anh ấy đi đi Let him go. သူ သွားပါစေ
Tôi mệt mỏi vì bạn quá rồi ko thích nữa I'm very sick of you. ငါမင်းကို စိတ်ကုန်လာပြီ။
Đừng chém gió dài dòng Don't be long-winded. လေကြောမရှည်နဲ့။ lề - gió ကြော - mạch >> mạch gió đừng dài
Mượt mà smooth ချောမွတ် - mượt mà, trơn tru áo trơn tuột là mốt bữa nay ချော - trơn, mượt smoothly = ချောမွတ်စွာ ချောချောမွတ်မွတ် ချောမွတ်တဲ့အသားအရေ Da mượt mà မညီညာ - ko đồng đều
"Đúng đắn # màn càn Đúng đắn (adv) Sai Sai lầm (adv)" true = စစ်မှန်သော truly = စစ်မှန်စွာ 9. wrong = မှားသော wrongly = မှားယွင်းစွာ
Đơn giản, giản dị (3) "simple = ရိုးစင်း (văn viết, ít nói) ရိုးသား (văn nói) ရိုးရှင်း simply = ရိုးစင်းစွာ ရိုးရိုးစင်းစင်း သူကရိုးစင်းစွာနေထိုင်တတ်တယ်""* → ""Anh ấy sống **giản dị ရိုးစင်းစွာရှင်းပြပေးပါ""* → ""Hãy giải thích **dễ hiểu** một chút. trái nghĩa: ရှုပ်ထွေးစွာ"
ít dũng cảm (nhát gan) coward = သတ္တိနည်းသော cowardly = သတ္တိနည်းစွာ
ugly uglily ugly = ရုပ်ဆိုးသော uglily= ရုပ်ဆိုးစွာ
Vĩ đại (adj, adv) "great = ကြီးမားသော greatly- ကြီးမားစွာ quá quá thấy sai sai ကြီးမားစွာအောင်မြင်မှုရရှိခဲ့တယ်""* → ""Đã đạt được thành công **vĩ đại"
Mạnh mẽ (adj adv) cao strong= အားကောင်းသော strongly = အားကောင်းစွာ
Hoàn thiện Thiếu sót "complete = ပြည့်စုံသော complete = ပြည့်စုံစွာ Thiếu sót - ချို့တဲ့စွာ chốs tré - cái chốt tre bị thiếu ပြည့်စုံစွာနားလည်သည်""* → ""Hiểu **trọn vẹn"
Dữ dội/ nghiêm trọng (v) seriousmột cách dữ dội (adv)2 yếu ớt "serious = ပြင်းထန် (pyinh thàn) seriously- ပြင်းထန်စွာ အပြင်းအထန် than cháy dữ dội ပြင်းထန်သောမုန်တိုင်း""* → ""Cơn bão **dữ dội ပြင်းထန်သောရောဂါ""* → ""Bệnh **trầm trọng - Từ trái nghĩa:** *""အားနည်းသော"
Kinh sợ Sợ hãi "awful = ကြောက်ရွံ့သော awfully - ကြောက်ရွံ့စွာ ရွံ့ - ghê tởm, kinh hãi ကြောက်လန့်စွာ"" (sợ hãi) စိုးရိမ်စွာ"" (lo lắng) ရဲရင့်စွာ"" (dũng cảm) သူကြောက်ရွံ့စွာပြန်ဆုတ်သွားသည်""* ""Anh ấy lùi lại một cách sợ hãi"
Rộng rãi
Quyết định thận trọng (adj) thận trọng (adv) sensible = ဆင်ခြင်ဆုံးဖြတ်သော sensibly = ဆင်ခြင်စွာ
trung thành faithful = သစ္စာရှိသော faithfully = သစ္စာရှိစွာ သစ္စာရှိသောမိတ်ဆွေ - người bạn chân thành
Ầm ĩ lould = ကျယ်လောင်သော louldly = ကျယ်လောင်စွာ chè - rộng, to, lớn (kogian, âm thanh) lào - cháy
rộng rãi2 "wide= ကျယ်ပြန့်သော (dùng nhiều) widely = ကျယ်ပြန့်စွာ large = ကျယ်ပြောသော largely- ကျယ်ပြောစွာ ကျယ်ပြန့်စွာအသုံးပြုသည် - Được sử dụng phổ biến ကျယ်ပြန့်စွာလက်ခံသည် → ""Được chấp nhận rộng rãi"
Lặng lẽ silent တိတ်ဆိတ်သော silently = တိတ်ဆိတ်စွာ
khẩn cấp (adj adv) Bệnh nhân cần máu khẩn cấp Tôi có việc khẩn cấp urgent = အရေးပေါ်ဖြစ်သော urgently အရေးပေါ် လူနာက အရေးပေါ် သွေးလိုနေတယ် Bệnh nhân cần máu khẩn cấp ကျွန်တော့်မှာ အရေးပေါ်ဖြစ်သော အလုပ်ရှိတယ်
Chổ Trống trải vacant = နေရာလပ်သော vacantly= နေရာလပ်လျက် နေရာလပ်သော နေရာရှိလား? Có chỗ trống nào trên xe không?
Dù gì xảy ra, kiểm soát tâm nhé Keep calm, whatever happen. ဘာပဲဖြစ်ဖြစ်စိတ်ကိုထိန်းနော်
Dù bạn làm gì, đừng nói nó ra Whatever you do, don't say that. မင်းဘာပဲလုပ်လုပ် အဲ့တာကို မပြောနဲ့
Bạn có cho cái gì, tôi cũng ko nhận đc I can't accept whatever you give. မင်းဘာပဲပေးပေး ငါလက်မခံနိုင်ဘူး
Động lực (n) Motivation (စိတ်အားထက်သန်မှု)
Tôi ko có ý đó I DON'T MEAN IT ငါမရည်ရွယ်ပါဘူး
Nói gì đó đi ạ PLEASE SAY SOMETHING တစ်ခုခုပြောပါအုံး
Tôi đang nói thiệt đó I'M SERIOUS ငါတကယ်ပြောနေတာ trà kè- thiệt, thật, really tề chà - chắc chắn/ sure
Mê muội (u mê tối tăm mệt) Mê mụ (lúc chết) Bất tỉnh Ko rối loạn, lẫn lộn မိန်းမော - mê muội mên má- vợ/ mên cà lê- bé gái တွေဝေ - mê mụ tạ trí mạ dá bu - hôn mê တွေဝေမိန်းမော စေတတ်တဲ့အရာတွေကို - những thứ thường khiến cho mê muội တွေဝေမိန်းမော စေတတ်တဲ့အရာတွေကို - những thứ thường khiến cho mê muộirối loạn, lẫn lộn - မတွေ မဝေ
Tỉnh táo (rõ ràng) (v) adv = Tỉnh táo (v) ကြည်လင် chị linh rất tỉnh táo Tỉnh táo (adv) - ကြည်ကြည်လင်လင် ကြည် - rõ, sạch, chấp nhận လင် - hoàn toàn
Sau khi chết Sau khi chết - သေပြီးနောက်
Châm ngôn (chăn thối) Thơ verse 2 Kệ Châm ngôn - ဆောင်ပုဒ် (chăn thối) Thơ -ကဗျာ / လင်္ကာ Kệ - ဂါထာ
Người có giới - Người phạm giới - Người có giới - သီလရှိသူ Người phạm giới - သီလပျက်သူ
Sự giàu có (của cải) Sự giàu có đầy tràn Sự giàu có (của cải) - စည်းစိမ် Sự giàu có đầy tràn - စည်းစိမ်ပြည့်တင်း
tài sản - vật chất - Sung túc - Thịnh vượng (v) tài sản - ဥစ္စာ vật chất - စီးပွား Sung túc - ကြွယ် Thịnh vượng (v) တိုးပွား
Suy sụp (v) Mất mát(tài sản) 2 Suy sụp (v) ယိုယွင်း (dồ duynh) Mất mát- ဆုံး/ ဆုံးရှုံး (ရှုံး thua)
e dè - e dè sợ hãi - e dè - ရွံ့ (dốn) Ghê tởm - ရွံ e dè sợ hãi - စိုး/ စိုးရွံ့/ ရွံ့စိုး (dốn sô) စိုး - kiểm soát/cai trị
Sinh sôi(v) Thịnh vượng (v) - niệm đc vun bồi tốt đẹp Sinh sôi, lan rộng (v) ပွားများ Thịnh vượng (v) တိုးပွား ပွား - sinh sôi, lan ရှုမှတ်ပွားများ - niệm đc vun bồi tốt đẹp
Một ngày nào đó (tương lai)- 3 2 ngày trước Mấy ngày trước Một ngày nào đó- တစ်နေ့နေ့မှာ tờ nế mà tờ dé dé mà တစ်နေ့ တော့ 2 ngày trước - tờ nế cá Mấy ngày trước - toè nế nế cá
Chửi, rủa ဆဲ - chửi, rủa/ while
Dự án, kế hoạch (n) Kết quả của dự án này tốt hơn mong đợi Dự án - စီမံကိန်း (sì màn kên) scheme Tốt hơn kong đợi - မျှော်လင့်ထားတာထက် ပိုကောင်းတယ် ဒီစီမံကိန်းရဲ့ရလဒ်က မျှော်လင့်ထားတာထက် ပိုကောင်းတယ် Kết quả của dự án này tốt hơn mong đợi
Gan Gan - အသည်း (ạ te:)
trong trường hợp/ giả sử như 2 trong trường hợp – (bất thường một chút) အကယ်၍....ရင်/ တကယ်လို့....ရင်
vật chất vật chất - စီးပွား
- ga đến - ga bay ဆိုက်ရောက် - ga đến ထွက်ခွာ - ga bay ခွာ - bóc vỏ ra
Cánh tay - Cánh tay - လက်မောင်း (lé mao)
Mềm quá- Mềm quá- ပျော့လိုက်တာ
Liên miên (adv) Dọc theo Liên miên - တောက်လျှောက် (tráo sháo) sháo- đi bộ/ trình ဒီမှာ မိုးတောက်လျှောက်ရွာနေတယ် - ở đây đang mưa liên tục/
Tu viện chi nhánh Cửa hàng chi nhánh ကျောင်းခွဲ - chi nhánh tu viện ဆိုင်ခွဲ - chi nhánh cửa hàng
sư là người Myanmar hay người VN? ဦးဇင်း မြန်မာ လား ဗီယက်နမ်လား - sư là người Myanmar hay người VN?
Trong tiếng Myanmar tiếng Myanmar rất khó. ngôn ngữ Myanmar rất khó. မြန်မာလို - bằng tiếng Myanmar/ trong tiếng Myanmar မြန်မာစကား အရမ်းခက်တယ် - tiếng Myanmar rất khó. မြန်မာစာ အရမ်းခက်တယ် - ngôn ngữ Myanmar rất khó.
Bạn2 Mày2 Tao2 Bạn – you - သင်/ ခင်ဗျား Mày - နင်/မင်း Tao/ tớ - ကျုပ်/ ငါ
nghỉ tạm nghỉ một xíu dừng lại/ đứng lên နားတယ် - nghỉ/ dừng ခနနားမယ် - tạm nghỉ ရပ်တယ် - đứng lại/ đứng lên ကျန်းမာရေး(အတွက်) ခနနားမယ် - tạm dừng (cho) sức khỏe
trạm dừng nghỉ chân (xe) dài
qua Myanmar thì mang nước mắm qua đây đi.(đang ở Myanmar) đi Myanmar thì mang nước mắm đi. (ở VN) မြန်မာနိုင်ငံလာရင် ငံပြာရည် ယူလာပါ - မြန်မာနိုင်ငံလာရင် ငံပြာရည် ယူခဲ့ပါ - qua Myanmar thì mang nước mắm qua đi. မြန်မာနိုင်ငံ သွားရင် ငံပြာရည် ယူသွားပါ - đi Myanmar thì mang nước mắm đi.
cái này để ăn ngày mai. để lại cái này để lại ăn ngày mai. ရန်= ဖို့ - để (liên từ) ဒါက မနက်ဖြန်စားဖို့။ ဒါက ဒီနေ့ စားဖို့။ - cái này để ăn ngày mai. မနက်ဖြန်စားဖို့ ဒီဟာကို ချန်ထားပါ - để lại cái này để ăn ngày mai.
Buổi sáng (văn viết) မနက်(văn nói) - နံနက် (văn viết) - buổi sáng နံက် - viết tắt (ko đúng chính tả)
Để (xuống) Để lại, chừa lại Còn lại Để đồ - ထားသည် Để lại - ချန်သည် Còn lại - ကျန်သည်
Ko thiên vị Ko thiên vị - ဘက်မလိုက် Thiên vị - ဘက်လိုက် (bé lái đề) (thiên vị - theo phía phải trái) bê(bên sư, chùa, 1 bên) - bé(phía phải trái) phé - mặt (tờ phé cá - mặt khác) တစ်ဖက်ကမ်း - mặt bờ bên kia Ko thiên vị - ဘက်မလိုက်
Măng chua မျှစ်ချဥ် - măng chua
Bố mẹ 2 မိဘ - parents မာတာပိတု - bố mẹ (pali)
Nên ngồi thẳng. Tâm chính trực. Tâm cong quẹo. Nên ngồi thẳng. phyáo phyáo thài pà. adv Tâm chính trực. sấy phyáo đề (trong lúc nói Pháp, đời sống có nghĩa là hờn dận) Tâm cong quẹo. sấy cáu đề
No matter how much we have, we're never content. No matter how much we have, we're never content. ငါတို့မှာ ဘယ်လောက်ပဲရှိရှိ ရောင့်ရဲတင်းတိမ်မှာ မဟုတ်ဘူး
4. No matter how much money I have, I can't buy health. 4. No matter how much money I have, I can't buy health. ပိုက်ဆံဘယ်လောက်ရှိရှိ ကျန်းမာခြင်းကို ဝယ်ယူလို့မရဘူး
Đột ngột Đột ngột - ရုတ်တရက်
Thô ráp rough- ကြမ်းတမ်းသော
Phóng to chút chút giúp cho lớn hơn một chút Zoom နည်းနည်းဆွဲပေးပါ - kéo zoom một chút နည်းနည်း ပိုကြီးပေးပါ - cho lớn hơn một chút
- Lông (2 từ) - lông mày 3 từ - lông mi 3 từ အမွှေး - Lông မျက်ခုံးမွှေး - lông mày မျက်တောင်မွှေး (lông mi)
- mũi- lỗ mũi နှာခေါင်း - mũi (nà khao) နှာခေါင်းပေါက် - lỗ mũi
Cồn cồn bốc hơi hết rồi. Không còn nữa. အရက်ပျံ - rượu bay (cồn) အရက်ပျံ အငွေ့ပျံကုန်ပြီ။ မကျန်တော့ဘူး။ - cồn bốc hơi hết rồi. Không còn nữa.
cằm 2 má 2 မေးစိ/ မေး - cằm/ hạt cằm ပါး/ ပါးပြင် - má
Khoang miệng khoang miệng - ခံတွင်း
- mùi hồng (hoa) - mùi hoa nhài - mùi chanh (quả) နှင်းဆီနံ့ - mùi hồng (hoa) စံပယ်နံ့ - mùi hoa nhài သံပရာနံ့ - mùi chanh (quả)
- họng (cuống họng) - viêm họng လည်ချောင်း - họng လည်ပင်း (lè pinh) - Cổ လည်ချောင်းနာနေတယ် - viêm họng
Viêm, sưng အစာအိမ် ရောင်နေတယ် - dạ day đang viêm အရောင် - màu sắc ဆီးအိမ် - bàng quang သားအိမ် - tử cung
Siêu âm Chụp Xquang siêu âm – Ultransound ရိုက်တယ် - Xray ရိုက်ရမယ် - phải chụp X quang.
Xương khớp အရိုး - xương အဆစ် - khớp အသက်ကြီးလာရင် အရိုးအဆစ် ကျိုးလွယ်တယ် - tuổi già đến thì xương khớp dễ bị gãy.
Lỗ tai နားပေါက် - lỗ tai နားရွက် - miếng tai
người hộ tăng ကပ္ပိယကာရက (kappiyakāraka) = người hộ tăng
trang (sách) စာမျက်နှာ (sa-myet-hna) = trang
Giá trị nhiều(cao) တန်ဖိုးများ - Giá trị cao.
ငါ့မှာ ဒီပစ္စည်းလေးတော့ အသုံး မဝင်၊ ဟိုပစ္စည်းသာ အသုံးဝင်၏
ở Yangon thì ổn bố thì khỏe ရန်ကုန်မှာတော့ ကောင်းတယ် - ở Yangon thì ổn အဖေတော့ နေကောင်းတယ် - bố thì khỏe ဆရာလေးတော့ ရောက်ဖူးတယ် - cô (thì) đã từng đi rồi.
đã thấy gì trong giác mơ? tôi hôm qua mơ. အိပ်မက်ထဲမှာ ဘာတွေ့ခဲ့လဲ - đã thấy gì trong giác mờ? မနေ့ညက အိပ်မက်မက်တယ် - tôi hôm qua mơ.
Tôi thích ô tô màu trắng ကျနော် ကားအဖြူ ကြိုက်တယ် - ကျနော် အဖြူရောင်ကား ကြိုက်တယ် - Tôi thích ô tô màu trắng. မြန်တဲ့ကား - fast car
dùng cơm (sư,cô) ဘုန်း - ဘုန်းပေး - dùng (ăn)
gáo múc nước inox ဖလား - gáo múc nước (giống đạo quả)
Vùng trên Đảo Phú Quốc အညာဒေသ (vùng trên) အထက် - အပေါ် đảo Phú Quốc – Phu Quốc ကျွန်း
Sư tử ခြင်္သေ့ - ခြင်သေ့ - sư tử (chìnhs tế) sư tử thích tế thần
Chim xí điểu - Garuda ဂဠုန် - ဂလုန် - Con Garuda (gạ lồn) con gà ở trong lồng
Ko bất cứ ai (viết) (ko có ဘာ) Ko ai đc vào Ko ai đến cả (viết) Ko ai đến cả (nói) Ko 1 người nào đến cả မည်သူ - who (ai), đại từ liên kết မည်သူမျှမ - ko bất cứ ai မျှ - bất cứ, chia sẻ (အမျှ- chia sẻ đều) မည်သူမျှ မဝင်ရ - ko bất cứ ai đc vào မည်သူမျှ မလာဘူး - ko ai đến cả (văn viết) ဘယ်သူမှ မလာဘူး။ တစ်ယောက်မှ မလာဘူး။
dạo này làm gì xảy ra không? (j mới ko) dạo này chẳng có chuyện gì mới ခုတစ်လော ဘာလုပ်ဖြစ်လဲ - dạo này làm gì mới không? ခုတစ်လော ဘာမှ မလုပ်ဖြစ်ဘူး -
Nghỉ việc Bỏ việc Xin phép 3 Xin phép trễ Nghỉ việc - အလုပ်နားသည် Bỏ việc အလုပ်ထွက်သည် ခွင့်တောင်းသည်/ ခွင့်ပြုပေးသည်/ ခွင့်ပြုသည် - xin phép နောက်ကျခွင့် ပြုပါဘုရား - xin phép trễ
Tiếp khách ngày mai con tiếp khách VN. Do đó xin phép trễ ạ ဧည့်ခံရတယ် - tiếp (khách) မနက်ဖြန် တပည့်တော် ဗီ ယက်နမ်က ဧည့်သည်တွေကို ဧည့်ခံရမယ်။ အဲဒါကြောင့် နောက်ကျခွင့်ပြုပါ ဘုရား။ - ngày mai con tiếp khách VN. Do đó xin phép trễ ạ
Chuẩn bị để tiếp khách nha. ဧည့်ခံဖို့ ပြင်ထား ကပ္ပိယရေ မနက်ဖြန် ဧည့်သည်လာမယ်။ ဧည့်ခံဖို့ ပြင်ထား။ - Kappi (thị giả) ơi ngày mai khách sẽ đến. Chuẩn bị để tiếp nha.
Đi Yangon/ Lên Yangon Xuống Mandalay, Lên Mandalay ရန်ကုန်သွားသည် - ရန်ကုန်တက်သည် မန္တလေးဆင်းမယ် - xuống Mdl. (Yangon hoặc Pyoo lwin) မန္တလေးတက်မယ် - từ thành phố nào nhỏ hơn qua Mdl)
Sống 4 Cá còn sống Thịt sống Xa lạ Người lạ နေသည်/ ရှင်သည်/ စိမ်း/သီတင်းသုံးသည် ငါး ရှင်နေသေးတယ် - cá vẫn còn sống. အသားစိမ်း/ ငါးစိမ်း - Thịt sống - စိမ်း - xanh lá cây/ lạ စိမ်းကားသည် - xa lạ (lạnh nhạt) လူစိမ်း - Người lạ အသိ - người quen
Hành hương - Đi hành hương - Đi sân bay – xuống sân bay လေဆိပ်သွားတယ် - လေဆိပ်ဆင်းတယ် Hành hương - ဘုရားဖူးသည် Đi hành hương - ဘုရားဖူးသွားတယ်/ ဘုရားထွက်တယ် Đi sân bay – đi ra sân bay – ra sân bay လေဆိပ်သွားတယ် - လေဆိပ်ဆင်းတယ်
xảo quyệt sắc sảo လည် - quay/ xoay/ (xảo quyệt) ပန်ကာ လည်နေတယ် - quạt đang quay ပါးနပ် - sắc sảo ပါး - mỏng, má, bén, thưa thớt người mang giày có trí tuệ
Đồng lúa 3 Bãi 2 Ở trung tâm Ở giữa လယ်/ လယ်ကွင်း/ လယ်ကွင်းပြင် - đồng lúa ပဲခူးတိုင်းမှာ လယ်ကွင်းတွေ အများကြီးပဲ - ở vùng Bago rất nhiều đồng lúa. ကွင်း - bãi, ကွင်းပြင် - khu bãi အလယ်မှာ - ở chính giữa, ở trung tâm, in the centre (ít nhất có 4 phía) ရေလယ်မှာ - ở chính giữa nước (hồ, sông, biển) ကြားမှာ - between - ở giữa (có 2 bên)
mô tơ nước ရေမော်တာ - máy bơm nước mô tơ nước
Châu Á Châu Âu Đông Nam Á အာရှတိုက် - châu Á (Asia) a sá ဥရောပတိုက် - châu Âu (europe) အရှေ့တောင်အာရှ - Đông nam Á
Bền, chống, bị, chịu, gom, nhận အားခံတယ် - pin bền ခံ - chịu/bị/ bền/ chống/ được ခံ - thu/ gom (đt) မိုးရွာတုန်း ရေခံ - trong khi mưa, gom nước
lời dạy (của Đức Phật) ဒေသနာ
Giống như vậy (văn viết) Giống như này (văn viết) Giống như vậy (viết/nói) - ထိုကဲ့သို့ Giống như này - ဤကဲ့သို့ (ဒီလို) Như kia (nói) - ဟိုလို
Thứ được gọi là thành công(cụm dt) Lời nói về lòng biết ơn(cụm dt) Hạnh phúc là... အောင်မြင်မှုလို့ဆိုတဲ့အရာ → Thứ được gọi là thành công ကျေးဇူးလို့ဆိုတဲ့အရာ → Điều mà người ta gọi là lòng biết ơn ကျေးဇူးဟူသောစကား → Lời nói về lòng biết ơn (trang trọng) ချမ်းသာဆိုတာ... → Hạnh phúc là...
Thoát vòng luân hồi သံသရာဝဋ်က လွတ်တယ် (vatta)
chỉ (duy nhất) Chỉ để đạt Niết Bàn 1. ချည်း - đứng **cuối câu** hoặc sau danh từ/động từ. စားချည်း သူချည်း → Chỉ mình anh ấyနိဗ္ဗာန်ချမ်းသာကိုရဖို့ဆိုတာချည်း → Chỉ để đạt Niết Bàn 2. သာ ဒီစာအုပ်သာ ငါသာသိတယ်။ - Chỉ tôi biết. 3. တစ်ခုတည်း - duy nhất một thứ တစ်ယောက်တည်း။→ Chỉ một mình. 4. မှမ - not only (không chỉ) သူမှမဟုတ်ဘူး → Không chỉ anh ấy.
đi lòng vòng (v) ကျင်လည် (chình lè đề) con muỗi bay lòng vòng လည် - cổ/ thăm/ xoay, quay သံသရာကျင်လည်နေတဲ့အချိန် → Khi còn lang thang trong luân hồi
Ít đến mức có thể နည်းနိုင်သမျှ နည်းတယ်- ít nhất có thể ဆင်းရဲဒုက္ခ နည်းနိုင်သမျှနည်းတယ် → Giảm bớt khổ đau đến mức tối đa
Sự giúp đỡ (mới) အထောက်အကူ ချမ်းသာသုခ ရှိဖို့ အထောက်အကူ ဖြစ်ပါတယ် → Giúp ích cho việc có được hạnh phúc
Vòng hoa ပန်းကုံး - vòng hoa
Xa lạ စိမ်းကားသည် - xa lạ (lạnh nhạt) xe xa lạ
đen xì em bé đen xì (cháy) đáng yêu မည်းမည်းတူးတူး (meme tru tru) ကလေးက မည်းမည်းတူးတူး ချစ်စရာလေး - em bé đen xì (cháy) đáng yêu မည်း/မဲ - đen
hàng hoá giá cả đang tăng ကုန်ဈေးနှုန်းတက်နေတယ် - giá cả đang tăng
Xếp boss "သူဌေး/ ဘောစိ - sếp/ boss • သူဌေး မီတင်တက်နေတယ် မီတင် - အစည်းအဝေး - cuộc họp"
biết lắp máy lạnh không? အဲကွန်းဆင်တတ်လား - biết lắp máy lạnh không? ဆင် - con voi ဆင်တယ် - ဆင်တူတယ် - တူတယ် - giống ဆင်တယ် - lắp đặt အဲကွန်းဆင်ပေးတယ် - lắp đặt máy lạnh giúp
2 vị sư cô có phải là chị em không? Vẻ ngoài giống nhau. ဆရာလေးတို့၂ပါး ညီအမလား။ ရုပ်ဆင်နေတယ်။ - 2 vị sư cô có phải là chị em không? Hình giống nhau. ရုပ်/ရုပ်ပုံ/ ဓာတ်ပုံ - hình/ hình ảnh ရုပ် - bề ngoài ရုပ်ရှင် - hình sống (phim) ရှင် - ạ (phụ nữ nói) ဗျ - ạ (đàn ông nói)
"Sắp 2 # khà ni bì Vì sắp đi làm (cách nói Miến hay có vì) đang chuẩn bị đi làm hả?" မလို့ - တော့မယ် - sắp/ အလုပ်သွားမလို့ - chuẩn bị đi làm အလုပ်သားမလို့လား - đang chuẩn bị đi làm hả?
ko có gì đặc biệt ဘာမှ မထူးဘူး - ko có gì đặc biệt
anh ta đang bị bệnh tiểu đường. သူ ဆီးချိုရောဂါ ခံစားနေရတယ် - anh ta đang bị bệnh tiểu đường. လူတိုင်းက မိမိရဲ့ ကုသိုလ်အကျိုးကို ပြန်ခံစားရမယ်။ - Mọi người phải cảm thấy lại được lợi của Kusala mình. ကောင်းတာလုပ်ရင် ကောင်းကျိုးခံစားရမယ် - làm điều tốt thì nhận lại lợi tốt.
viếng lễ (mới) viếng làm lễ (xin lỗi) = đảnh lễ ဖူးမျှော် - đảnh lễ ဖူး - (chiêm ngưỡng/viếng) ကန်တော့ = shí khô đề anh phu mò cua xong đi đảnh lễ phu- từng my ò- mong ဆရာတော်ကို သွားဖူးတယ် - ဆရာတော်ကို သွားဖူးမျှော်တယ် - đi đảnh lễ cho ngài. ရွှေတိဂုံ ဖူးဖူးလား - từng đảnh lễ Shwedagon chưa? မျှော်သည် - mong chờ အမေက သားအိမ်ပြန်လာတာကို မျှော်နေတယ် - mẹ mong chờ con trai về nhà.
mẹ đang mong chờ (việc con trai về lại nhà.) မျှော်သည် - mong chờ အမေက သားအိမ်ပြန်လာတာကို မျှော်နေတယ် - mẹ mong chờ con trai về nhà.
dẫn đầu(n,v) lãnh đạo(n) Trốn tránh ခေါင်းဆောင် - người lãnh đạo/ leader အမှူး - lãnh đạo မြတ်စွာဘုရား အမှူးရှိတဲ့ သံဃာတော်များ ကြွလာတော့ ဆောင် - phòng ခေါင်းရှောင် - trốn tránh (tránh đầu) (tránh trách nhiệm) ရှောင် - tránh ခေါင်းဆောင်ဆိုတာ ခေါင်းမရှောင်ရဘူး - người lãnh đạo ko phải tránh chịu trách nhiệm.
Ưng xả Ưng Xả Đối Trị (Nissaggiya Pācittiya) နိဿဂ္ဂိယ ပါစိတ်စား viết tắt- နိဿဂ္ဂိယ (nấy tát gí dá)
Đôi mắt 2 bên tay 1 cặp 2 người cặp đôi (yêu, gđ) 2 anh 2 anh chị 2 chị Đôi mắt - မျက်လုံး အစုံ အစုံ - အတွဲ - ရံ - cặp/ đôi မျက်စိ ၁စုံ - 1 đôi mắt လက်၂ဖက် - 2 bên tay 1 đôi tay - လက်၁စုံ ၂ ယောက် ၁တွဲ - 1 cặp 2 người စုံတွဲ (cặp người yêu/ vợ chồng) 2 vợ chồng - လင်မယား၂ယောက် 2 anh - အကိုတို့၂ယောက် 2 anh chị - အကိုအမ၂ယောက်/ အကိုနဲ့အမ 2 chị - အမတို့၂ယောက်
2 vợ chồng -
xếp 2 hàng đi ၂ တန်း စီပါ - xếp 2 hàng đi xếp hàng: tran xì đề (တန်း thẳng)
ánh mắt cái nhìn đừng nhìn với ánh mắt như vậy. မျက်ဝန်း (tròn mắt) အကြည့် - cái nhìn ဒီလို အကြည့်နဲ့ မကြည့်နဲ့ - đừng nhìn với ánh mắt như vậy.
- ngưỡng mộ -hài lòng - Kiệt sức - mạnh - nhiều, cực kỳ - cương quyết - chán nản - thử sức - dồn hết sức "အားကျ -ngưỡng mộ # အားရ -hài lòng အားကုန် - Kiệt sức အားကောင်း- mạnh အားကြီး - nhiều, cực kỳ အားခဲ - cương quyết အားငယ် - chán nản အားစမ်း - thử sức အားစိုက် - dồn hết sức သူများတွေက ကျမကို အားကျတဲ့ အကြည့်နဲ့ ကြည့်ကြတယ်။ người khác nhìn tôi với ánh mắt ngưỡng mộ."
đỡ giúp Ngài တွဲ - cặp/ chùm trái cây/ đỡ hộ người/ thùng xe/ gắn với ဆရာတော်ကို တွဲပေးလိုက် - đỡ giúp ngài တွဲပေးရမလား - có phải đỡ hộ không?
mặt đang nghiên qua một bên "မျက်နှာစောင်းနေတယ် - mặt đang nghiên qua một bên # xao -đậy,đội"
thanh toán tiền tính tiền trả tiền ငွေချေသည် - thanh toán tiền/ ငွေရှင်းသည် - tính tiền/ ငွေပေးသည် - trả tiền/ ငွေပေးချေသည် - thanh toán tiền ညီမရေ ရှင်းမယ်နော် - em ơi tính tiền nhé ပစ္စည်းရောက်မှ ငွေချေလို့ရမလား – nhận sp thì thanh toán được ko? ပစ္စည်းရောက် ငွေချေ/ ပစ္စည်းရောက် ငွေရှင်း ကျနော် ရှင်းမယ် - để tôi trả tiền မရှင်းနဲ့ အကိုရှင်းမယ် - đừng tính. Để anh tính. အခန်းရှင်းပါ - dọn phòng đi အခန်းခ ရှင်းပါ - thanh toán tiền phòng
đừng nói chuyện vừa ăn cơm đừng nói chuyện trong khi ăn cơm လျက် - cái đuổi đổi thành trạng từ လျက် - vừa(tgian) လျက်နဲ့ - dù - ပေမယ့် လျက် = ရင်း(vừa/ trong khi/ trong thời gian/ by) - ပြီး (và) ရပ်လျက် ထမင်းမစားနဲ့ - ရပ်ပြီး ထမင်းမစားနဲ့ - đừng ăn trong khi đứng. ထိုင်ပြီး မပြောနဲ့/ မတ်တပ်ရပ်ပြောပါ = đừng nói trong khi ngồi. Đứng lên và nói ကျနော် ကောင်းလျက်နဲ့ သူမကောင်းဘူး - ကျနော် ကောင်းပေမယ့် သူမကောင်းဘူး - dù tôi (đối xử) tốt mà anh ta ko tốt (lại) ထမင်းစားရင်း စကားမပြောနဲ့/ ထမင်းစားတုန်း စကားမပြောနဲ့/ ထမင်းစားလျက် စကားမပြောနဲ့/ ထမင်းစားချိန် စကားမပြောနဲ့/ ထမင်းစားချိန်မှာ စကားမပြောနဲ့ - đừng nói chuyện trong khi ăn cơm
nông dân တောင်သူ/ လယ်သမား - nông dân မွေးမြူရေးသမား - bà con chăn nuôi
từ nào có tiền tố a- người làm bán - nhân viên sale - kẻ bán အရောင်းသမား - người sale/ bán အရောင်းဝန်ထမ်း - nhân viên sale ရောင်းသူ Người bán hàng
shipper Deli သမား/ ပို့သမား - ông shipping pố xào tù
nhân viên văn phòng ဝန်ထမ်း - ရုံးဝန်ထမ်း/ ကုမ္ပဏီဝန်ထမ်း - nhân viên văn phòng
xưởng ရုံ - xưởng/ kho (làm việc) ကြက်သွန်ရုံ - xưởng hành
pha trà pha sơn Pha - ဖျော် လက်ဖက်ရည်ဖျော်သည် - ကော်ဖီဖျော်သည် - pha chà sữa/ pha cà phê စပ် (màu/ sơn/ thuốc) - pha sát - cay, kết nối, bìa cạnh, trộn ဆေးအရောင်စပ်သည် - pha màu sơn ဆေးစပ်သည် - pha thuốc(theo đơn)
một cách sạch sẽchặt tận gốc အရှင်း - sạch sẽ အမြစ်ပြတ် - tận gộc/ chấm dứt ရောဂါ အမြစ်ပြတ်ပြီလား - bệnh chấm dứt chưa?
အပေါင်း အရာရာ အပေါင်း - dấu cộng/ toàn bộ သတ္တဝါအပေါင်း ဘေးကင်းကြပါစေ - chúc tất cả các chúng sanh an toàn အရာရာ အဆင်ပြေပါစေ - chúc tất cả mọi thứ ổn
Niết Bàn an lạc(tân ngữ) trước mắt làm được - cầu chúc နိဗ္ဗာန်ချမ်းသာကို မျက်မှောက်ပြုနိုင်ပါစေ - chúc nhập Niết Bàn ngay trong cuộc sống này.
trẻ trungmàu đỏ sáng/ màu đỏ non နု/ နုပျို - trẻ trung နုပျိုနေတာပဲ - trẻ trung lắm အနီရဲရဲ/ အနီနု - màu đỏ sáng, non
- độc thân đàn ông - độc thân nữ - độc thân/ người trống လူပျို - độc thân đàn ông အပျို - độc thân nữ လူလွတ် - độc thân/ người trống chung လူပျိုလူလွတ် - độc thân
lễ cưới cưới မင်္ဂလာပွဲ - đám cưới (lễ) မင်္ဂလာဆောင်သည် - cưới
- tự do - sự tự do - giải thoát - vắng/ trống လွတ်လပ်သည် - tự do လွတ်လပ်ရေး - độc lập လွတ်မြောက်သည် - giải thoát လွတ်သည်/ အားသည် - vắng/ trống ဒီခုံလွတ်လား/ ဒီခုံ အားလား/ ဒီခုံ လူရှိလား - ghế này trống không?/ ghế này có người không?
non - già (cây cối) xanh à? chín à? (trái cây) နု - non အရွက်နု - lá non ရင့် - già (lá trái) အစိမ်းလား အမှည့်လား - có phải là xanh hay chín?
cái này. vì ai đây? ဒါဘယ်သူ့ကြောင့်လဲ
giá cả hợp lý Hợp/ có lời hợp cạ(đồng điệu) ဈေးသင့်တယ် - giá cả hợp lý ကိုက် - cắn/ hợp/ có lợi (kinh doanh) ဒီလုပ်ငန်း မကိုက်ဘူး - kinh doanh này ko có lợi (bị lỗ) ကီးကိုက်သည်(hợp người) သူနဲ့ကျနော် ကီးကိုက်တယ် - ông ấy và tôi hợp nhau. ဒီအလုပ် ကျနော်နဲ့ မကိုက်ဘူး -
Xe ôm Xe ôm - ကယ်ရီ/ ဆိုင်ကယ် ကယ်ရီ - carry
Kem Lượng (ko đếm đc) Số lượng Kem (dạng bôi) - ခရင် (khạ rình)/ လိမ်းဆေး ပမာဏ (pạ mà ná) - lượng ko đếm đc (kem, gạo, cơm,...) အရေအတွက် - số lượng (đếm được thì dùng từ này) သင့်တင့်ရုံ ခရင်ပမာဏပဲ ယူပါ - Lấy kem lượng vừa đủ thôi
đậu bắp ရုံးပတီသီး - đậu bắp (dôn pạ trì ti) ăn đậu vắp ở căn phòng
có bầu ကိုယ်ဝန် - bầu (cồ wồn) ဗိုက်ကြီးတယ်/ ကိုယ်ဝန်ရှိတယ် - có bầu
- thị trường ဈေးကွက် - thị trường
đang có vẻcó vẻ đang buồn …တဲ့ ပုံပေါက် နေတယ် - trông/ nhìn có vẻ နေမကောင်းတဲ့ပုံ ပေါက်နေလို့လား - có trông như không khỏe hả? ဝမ်းနည်းတဲ့ပုံ ပေါက်နေတယ် - trông kiểu đang buồn
đợi xíu. Công việc chưa được dứt điểm. xây Sima chưa được xong dứt điểm. ပြီးသည်/ ပြီးဆုံးသည် - xong/ xong hết ပြတ်သည်/ ပြီးပြတ်သည် - dứt, xong dứt ခနစောင့် အလုပ် မပြတ်သေးဘူး - đợi xíu. Công việc chưa được hoàn thiện. သိမ်ဆောက်တာ မပြီးပြတ်သေးဘူး - xây Sima chưa được hoàn thành.
Kính lễ (ngài) - tạ lỗi ကန်တော့ပါ - xin lỗi (cạ đó pà)
sư sadi cố gắng để giỏi như Syd đi nha ဆရာတော်လို တော်အောင် ကိုရင်လေး ကြိုးစားပါ - sư sadi cố gắng để giỏi như Syd
màn hình đt ko hiện lên. Thoắt ẩm thớ hiện, cái gì vậy? ဖုန်းscreen မပေါ်ဘူး - màn hình đt ko hiện lên. ပျောက်လိုက်ပေါ်လိုက်နဲ့ ဘာကြီးလဲ - Thoắt ẩm thớ hiện, cái gì vậy?
tùm lum tà la (adv) လျှောက် - đi/ tùm lum, linh tinhလျှောက်မြင်တယ် (nhìn tùm lum) ဆရာလေး ဘာတွေ လျှောက်လုပ်နေလဲ - cô đang làm những tùm lum gì? ဆရာလေးထီပေါက်တယ်ဆို - nghe nói là cô trúng xổ số. ဘာမှမဟုတ်ဘူး။ လျှောက်ပြောနေတာ - ko đúng gì cả. Nói linh tinh
trốn/ ẩn ပုန်း - Trốn/ ẩn
để vậy đi/ thôi/ bỏ qua đi ထားလိုက်ပါ/ ထားလိုက်တော့ - để vậy đi/ thôi/ bỏ qua đi
họ xứng đáng với/ nghiệp của họ thôi သူ့ထိုက်နဲ့ သူ့ကံပဲ - họ xứng đáng với nghiệp của họ thôi
Chú linh à? 2 ဒကာလင်းလား - chú Linn à? ဉီးလင်းလား - chú (uncle) Linn à?
trên xe mình tự cẩn thận/ chánh niệm về đồ của mình. ကားပေါ်မှာ ကိုယ့်ပစ္စည်း ကိုယ် ဂရုစိုက်ပါ - trên xe mình tự lo về đồ của mình. ကားပေါ်မှာ ကိုယ့်ပစ္စည်းကိုယ် သတိထားပါ
Ko gặp nơiKo để ý nơi Chưa để ý nơi Ko gặp nơi – မတွေ့မိဘူး/ Ko để ý nơi- သတိမထားမိဘူး Chưa để ý nơi - သတိမထားမိသေးဘူး Linnရေ ကိုရင်လေးကို တွေ့မိလား - Linn ơi có thấy sadi bé không? မတွေ့မိဘူး/ သတိမထားမိဘူး - ko để ý
Cái nhìn của anh, sản phẩm này tốt không? - Anh thấy sản phẩm này tốt không? - အကို့ အမြင် ဒီပစ္စည်း ကောင်းလား
Lưu ý nhớ nhé မှတ်ထားသည်/ သတိထားသည် - Lưu ý မှတ်သည်(nhớ nhé) Lưu ý – မှတ်ချက်/ သတိ (danh từ)
quên là đã giảm âm lượng. အသံလျှော့ထားတာ မေ့နေတယ် - quên là đã giảm âm lượng.
đến buổi sáng thì chuẩn bị để đi khất thực. đi sửa xe đi Kappi ơi chuẩn bị cơm đi မနက်ကျရင် ဆွမ်းခံကြွဖို့ ပြင်ထားပါ - đến buổi sáng, chuẩn bị đi khất thực. ကားသွားပြင်လိုက် - đi sửa xe đi ကျောင်းသားရေ ထမင်းပြင်လိုက်တော့ - Kappi ơi chuẩn bị cơm đi
ăn đi. Chuẩn bị xong rồi. စားပါ၊ ပြင်ထားပြီးပြီ - ăn đi. Chuẩn bị xong rồi.
"tiêu hóa #hệ tiêu hóa" အစာကြေ tiêu hóa (ạ sà chề) အစာခြေစနစ် - hệ tiêu hóa (ạ sà chềs sạ nịt) chề - tiêu, bẻ vụn. à chề- miếng အစာ - đồ ăn
Tốt hơn đã mong đợi - Tốt hơn kong đợi - မျှော်လင့်ထားတာထက် ပိုကောင်းတယ်
"Nephew (cháu họ trai) # cháu ruột Niece (cháu họ gái)" Nephew (တူ) trù Niece (တူမ) trù má
Cứ nghĩ về câu trả lời đi - đang nghĩ về quá khứ Cứ nghĩ (chủ động) về câu trả lời đi - အဖြေအကြောင်း/ အဖြေကို စဉ်းစားပါ đang nghĩ về quá khứ အတိတ်အကြောင်း တွေးနေတယ် -
ổ gà ချိုင့်ခွက် (chái khoé) cà mên - ly စတီးချိုင့် - cà mên inoxခလုတ်ကန်သင်း (khạ lấu cạ tinh) càn - hồ tinh - nhóm
bao nhiêu gạo? ở Myanmar một ngày tiêu thụ lượng gạo bao nhiêu? ở Myanmar một ngày tiêu thụ bao nhiêu tấn gạo? - tờ (tiền)/ tấn ဆန်ဘယ်လောက်လဲ - bao nhiêu gạo? မြန်မာနိုင်ငံမှာ တစ်ရက် ဆန်ပမာဏ ဘယ်လောက်စားသုံးလဲ - ở Myanmar một ngày tiêu thụ lượng gạo bao nhiêu? မြန်မာနိုင်ငံမှာ တစ်ရက် ဆန်ဘယ်နှစ်တန်စားသုံးလဲ ở Myanmar một ngày tiêu thụ bao nhiêu tấn gạo? တန် - tờ (tiền)/ tấn
Nếu hiểu bao nhiêu thì dịch bấy nhiêu Nếu có thể ăn bao nhiêu thì ăn bấy nhiêu. Được bao nhiêu thì mua bấy nhiêu. Vào bao nhiêu thì đừng ăn bấy nhiêu. နားလည်ရင် လည်သလောက် ဘာသာပြန်ပေးပါ - hiểu bao nhiêu thì dịch bấy nhiều. စားနိုင်ရင် နိုင်သလောက် စားပါ - có thể ăn bao nhiêu thì ăn bấy nhiều ရရင် ရသလောက် ဝယ်ပါ - có bao nhiêu thì mua bấy nhiêu. ဝင်ရင် ဝင်သလောက် မစားနဲ့ - vào bao nhiêu thì đừng ăn bấy nhiêu.
bắt giữ bắt đã bắt giữ thành công2 Mỹ muốn bắt Hitler. Nhưng bắt ko thành công. ဖမ်းမိသည် - bắt giữ ဖမ်းသည် - bắt မိသည်/ ဖမ်းမိသည် - đã bắt giữ (thành công rồi) အမေရိကန်က ဟစ်တလာကို ဖမ်းချင်တယ်။ ဒါပေမယ့် မမိဘူး။ - Mỹ muốn bắt Hitler. Nhưng bắt ko thành công.
bẫy(v) ထောင် - tù/ nghìn/ bẫy (động từ) ငါးထောင်နေတယ် - đang bẫy cá
tự tử (tự giết chết) ကိုယ့်ကိုယ်ကို သတ်သေသွားတယ်/ သူ့ကိုယ်သူ သတ်သေသွားတယ် - đã tự tử
ပါချုပ် Syd là 1 syd thuyết pháp giỏi. ပါချုပ်ဆရာတော်က တရားဟောကောင်းတဲ့ဆရာတော် ဖြစ်တယ် - ပါချုပ် Syd là 1 syd thuyết pháp giỏi.
- Mọi người ai cũng vậy thôi - mất mặt - mặc cảm လူတိုင်း အဲဒီလိုပဲ - ai cũng vậy မျက်နှာပျက်တယ် - mất mặt (mặt gãy) မျက်နှာငယ်တယ် - mặc cảm (mặt nhỏ)
"giơ tay # vẫy tay Ai muốn hỏi giơ tay nhé" လက်ထောင်သည် - giơ tay lên Ai muốn hỏi giơ tay nhé - မေးချင်တဲ့သူ လက်ထောင်နော် ထောင် - nhà tù/ nghìn/ bẫy/ giơ lên
၏ (í) = သည် = တယ် (cái đuôi dành cho động từ) ၏ = ရဲ့ (của) ဤ (ị) = ဒီ - này Cái này - ဒီဟာ - ဤဟာ ဒီကား = ဤကား ၌ - မှာ - ở/ tại/ lúc/ và အ/ ခြင်း/ မှု/ တာ/ ရတာ động từ thành danh từ (đồ, sự, chuyện, thứ, thức, việc)
- thuế kinh doanh - thuế - vỏ - vỏ chai - vỏ bao လုပ်ငန်းခွန် - thuế kinh doanh အခွန် - thuế အခွံ - vỏ ဘူးခွံ - vỏ chai အိတ်ခွံ - vỏ bao
Hút thuốc ko tốt Hút thuốc ko ngon Việc hút thuốc ko tốt (viết) ဆေးလိပ်သောက်တာ မကောင်းဘူး Hút thuốc ko tốt ဆေးလိပ်သောက်ရတာ မကောင်းဘူး hút thuốc ko ngon ဆေးလိပ်သောက်ခြင်းက မကောင်းဘူး Việc hút thuốc ko tốt (viết)
ngài dùng bữa cơm có ổn không ạ? ဆရာတော်ဘုရား ဆွမ်းဘုန်းလို့ အဆင်ပြေလား ဘုရား - ngài dùng bữa cơm có ổn không ạ?
trang trí (làm cho đẹp) Trang hoàng (vs phụ kiện) Trang hoàng (ruồi) အလှဆင် - trang trí တန်ဆာဆင် - trang hoàng ဆင်ယင် - trang hoàng ဆင်ယင် ကျင်းပ ပြုလုပ် - trang hoàng tổ chức
dạo này sóng đt rất rơi (yếu) rớt. ကျတယ် - rơi/ ổn định, chắc, vừa (dùng với chìa khóa và cơ chế máy móc)/ thua trong cuộc thi အခုတစ်လော ဖုန်းလိုင်း အရမ်းကျတယ် - dạo này sóng đt rất rơi (yếu) rớt. အားနည်းတယ် - yếu (dùng cho người, nước, dân tốc)
sống quen 2 - Dần dần sẽ trở nên quen sống. - ổn định với nơi chưa? နေရာကျတယ်/ နေသားကျတယ် - sống quen တဖြည်းဖြည်းနဲ့ နေသားကျသွားလိမ့်မယ် - Dần dần sẽ quen sống. နေရာကျပြီလား - ổn định với nơi chưa?
- ổ khoá, (khoá cửa) - đầu khoá (ko có tó gao) - chìa khóa, cây chìa သော့အိမ် - khoá cửa သော့တုံး - đầu khoá သော့/ သော့ချောင်း - chìa khóa
gậycây gậy တုတ်ချောင်း - cây gậy đấu chao (cây gậy làm từ trấu) đổi âm
Vì đã cắm lỗ audio ko chắc Audioအပေါက်ထိုး ထားတာ မကျလို့ အပေါက် - lỗ ပလပ် ပေါက်- ổ cắm Audio ပေါက် - ổ âm thanh (audio jack) Usb ပေါက် - ổ usb
tiếng đt đang reo lên. မြည်သည် - (myì- bị động) – reo တီးသည် - (tri - chủ động) chơi nhạc, đánh(trống) ဖုန်းအသံမြည်နေတယ် - tiếng đt đang reo lên.
- thức dậy (tự chủ động) - kêu dậy/ khởi động (máy) - khởi động xe đi - động cơ đang chết (động cơ đang tắt) - giết động cơ đi (tắt máy đi) နိုးသည် - thức dậy (tự chủ động) နှိုးသည် - kêu dậy/ khởi động (máy) ကားစက်နှိုးလိုက်ပါ - khởi động xe đi စက်သေနေတယ် - động cơ đang chết (động cơ đang tắt) စက်သတ်လိုက်ပါ - giết động cơ đi (tắt máy đi)
Giải quyết (trả lời rõ ràng) Giải quyết - ဖြေရှင်း အခက်အခဲ ကြုံရင် ဖြေရှင်းပါ - gặp khó khăn gì thì xử lý đi.
Có khi nào về lại ko? có khi nào để sư cô về lại Myanmar ko? ဘယ်တော့ပြန်လာဖို့ ရှိလဲ - Có khi nào về ko? ဆရာလေး မြန်မာနိုင်ငံကို ဘယ်တော့ပြန်လာဖို့ ရှိလဲ - có khi nào sư cô về lại Myanmar?
vô tình (adv) Cố ý (adv) မတော်တဆ - vô tình မတော် - ko tốt, ko khéo တဆ- cân nhắc tính toán မတော်တဆ ကျူးလွန်မိရင် အပစ်နည်းတယ် - vô tình tình cờ thực hiện sai thì tội ít. တမင် - cố ý (cố ý giết hưu - tạ mình) တမင်တကာ မင် - ưa, thích ကံငါးပါးကို တမင်ကျူးလွန်ရင် အပစ်ပိုကြီးတယ် - cố tình vi phạm năm điều giới thì tội lớn hơn.
lừa đảo (dối xoay) tội lừa đảo người lừa đảo (người dối) လိမ်လည်သည် - lừa đảo (lền lè) လိမ်လည်မှု - tội phạm lừa đào လူလိမ် - người lừa đảo အမှု - Tội phạm/ crime ပါဏာတိပါတာကံကို မကျူးလွန်နဲ့ - đừng thực hiện giới Panatipata
chúc vì ngài giàu có trong tâm, cơ thể khỏe mạnh ဆရာတော် စိတ်ချမ်းသာလို့ ကိုယ်ကျန်းမာပါစေ - chúc vì ngài giàu có trong tâm, cơ thể khỏe mạnh စိတ်ချမ်းသာသည် - giàu có vì lòng/ tâm ကိုယ်ချမ်းသာသည် - giàu có vì tài sản
nếu ăn sống thì gọi (là) trái cây hoặc hoa quả. အစိမ်းစားရင် အသီး ဒါမှမဟုတ် သစ်သီးလို့ခေါ်တယ် - nếu ăn sống thì gọi (là) trái cây hoặc hoa quả. စားလို့မရဘူး - ko ăn đc Được có 2 trường hợp: လို့ရတယ် - 2 động từ ရတယ် - 1 động từ
gọi là… nói là… được nhiều người biết là... nổi danh là .... bảo là .... lệnh là ...(của ngài) လို့ခေါ်တယ် - gọi là ... လို့ပြောတယ် - nói là .... လို့လူသိများတယ် - được nhiều người biết là... လို့နာမည်ကြီးတယ် - nổi danh là .... လို့ဆိုတယ် - bảo là .... လို့မိန့်ကြားတယ်/ လို့မိန့်တယ် - lệnh là ...(của ngài) နေကောင်းသွားပြီလို့ သူပြောတယ် - ông ấy bảo là lại khỏe rồi ဗီယက်နမ်ကြွလာမယ်လို့ ဆရာတော်က မိန့်တယ် - ngài nói là sẽ qua VN. ရုပ်ဆိုးတယ်လို့ မပြောနဲ့ - Đừng nói là Xấu. မသိလို့ လုပ်မိတယ် - vì ko biết, lỡ làm. (khác cấu trúc)
bụi tre ဝါးရုံ - bụi tre
sao, à - (thể hiện bất ngờ cuối câu) ကိုး - 9/ bất ngờ (gô) သူ မင်္ဂလာဆောင်သွားပြီ ကိုး - bạn ấy đã cưới rồi à (1 cái gì không ngờ/ bất ngờ thì dùng ကိုး ở cuối câu) ဆရာလေး ကိုး - sư cô à
tuyển tuyển nhân viên ခန့်သည် - tuyển ဝန်ထမ်းခန့်သည် - tuyển nhân viên ရုပ်ခန့်သည် - ngoại hình đẹp trai (tuyển)
chín muồi già dặn (mặt già) tập thiền nhiều nhiều đi. Ba-la-mật sẽ được trưởng thành. anh ta mặt mày già dặn (cách nói lịch sự của သူအိုတယ်) ရင့်ကျက် - chín muồi (adj) nấu chín ရုပ်ရင့်တယ် - mặt già dặn တရား များများကျင့်ပါ။ ပါရမီ ရင့်ကျက်လာလိမ့်မယ်။ - tập thiền nhiều đi. Ba-la-mật sẽ được trưởng thành. သူ ရုပ်ရင့်တယ် - anh ta mặt mày già dặn (cách nói lịch sự của သူအိုတယ်)
Giống con nít ကလေးဆန်သည် - giống trẻ em
Ăn nhiều rồi thì sẽ quen. – sống lâu thì sẽ quen. - với cụm danh từ များများစားပြီးရင် အကျင့်ဖြစ်သွားလိမ့်မယ် Ăn nhiều rồi thì sẽ quen. – အနေကြာရင် ကျင့်သားရသွားလိမ့်မယ် - sống lâu thì sẽ quen.
Hợp pháp (v) Một cách đúng Pháp Theo Pháp တရားဝင် - động từ (be legal) တရားဝင်အားဖြင့် - trạng từ (legally) အားဖြင့် - theo như/phần တရားသဖြင့် - Một cách đúng Pháp တရားအဖြင့် - Theo Pháp
hệ thống စနစ် ပညာရေးစနစ် - hệ thống giáo dục
vải nhung ကတ္တီပါ = nhung (cá trích) cát bà cạ trì pà cát trạ dà - nhựa đường vải nhung đính cát trì cho người già
sắp chết (cảm thán) sắp ngập သေတော့မှာပဲ - sắp chết (càu nhàu) ရေကြီးတော့မှာပဲ - sắp ngập
"ràmcàm ràm # chán ghét" "ညည်း ညည်းတွားတယ် (nhi troa) # chán ghét- nhi nguế"
Sự Dự báo thời tiết(n) Dự báo thời tiết - ရာသီဥတု ခန့်မှန်းချက်
bỏ qua Đừng bỏ qua bài post này ကျော် - bỏ qua/ bước qua Đừng bỏ qua bài này. - ဒီပို့စ်ကို ကျော်မသွားပါနဲ့ ပို့စ် - post (bài đăng) ကြော်သည် - chiên/ xào ကျော = lưng (phần trên)
nếu có ít nhất 100k thì mới được phép đi vào đây chỉ khi có ít nhất 100k, mới đc phép đi vào đây တစ်သိန်းအနည်းဆုံး ရှိရင် ဒီထဲဝင်လို့ရမယ် - nếu có ít nhất 100k thì được phép đi vào. တစ်သိန်းအနည်းဆုံးရှိမှ ဒီထဲဝင်ခွင့်ရမယ် - chỉ khi có ít nhất 100k, mới có phép đi vào.
lên đến trạng thái sư từ sadi ရဟန်းတက်တယ် - lên đến trạng thái sư từ sadi
- chỉ chắc, mới làm - chỉ có thể ăn, mới ăn - chỉ gọi, mới đi - chỉ đưa, mới lấy ဟုတ်မှလုပ် - chỉ nếu chắc, mới làm nhé စားနိုင်မှ စား - chỉ nếu có thể ăn, mới ăn nhé ခေါ်မှ သွား - chỉ nếu gọi, mới đi nhé ပေးမှ ယူ - chỉ nếu đưa, mới lấy.
nếu ko thích thì đừng ăn. ko thích thôi đừng ăn. (nói trong khi ăn) မကြိုက်ရင် မစားနဲ့ - nếu ko thích thì đừng ăn. မကြိုက် ဘဲ မစားနဲ့ - ko thích thôi đừng ăn.
Chỉ Vừa phải 3 Vừa phải - သင့်တင့်ရုံ
"tội nghiệp(v) đáng tội nghiệp # cảm thông thương thấu hiểu thông cảm" "သနားတယ် - tội nghiệp သနားစရာကောင်းတယ် - đáng tội nghiệp # cảm thông - sà nà đề နားလည်သည် - thương, thấu hiểu(vợ chồng, bố mẹ với con, với người thân) စာနာသည် - thông cảm Tội nghiệp quá - သနားစရာကောင်းလိုက်တာ Tội nghiệp cho chó này -ဒီခွေးလေး သနားစရာကောင်းတယ် - Vợ chồng thương nhau. - လင်မယား အချင်းချင်း နားလည်မှုရှိကြတယ်"
Anh chị em Anh chị em - မောင်နှမ မောင်နှမ အချင်းချင်း ရန်ဖြစ်ကြတယ် - anh chị em cãi nhau.
cái búa တူ - cái búa 2 cái búa giống nhau
y chang 2: -(tầng giống) -(tầng đều) chúc nhận lợi phước y chang (như tôi) ထပ်တူ - y chang ထပ်မျှ - mức giống mức đều (y chang) ကုသိုလ်အကျိုးကို ထပ်တူရကြပါစေ - chúc nhận lợi phước y chang (như tôi) မိသားစုနဲ့ ထပ်တူ ဝမ်းနည်းရပါတယ် - buồn y chang cùng gia đình (chia buồn cùng gd)
bánh bao ပေါက်စီ - bánh bao
အားလုံး ကြားကြားသမျှ အမျှ အမျှ အမျှ ယူတော်မူကြပါ ကုန်သော် သာဓု သာဓု သာဓု - tất cả những cõi nghe thấy, xin chia chia chia hãy lấy hết đi. သမျှ - all, trong khi အမျှ - chia đều hết ကုန်သော် - đến khi hết
"việc từ thiện (n)- lợi tha # tự tha người VN qua từ thiện ở Myanmar." "ပရဟိတ - Parahita - lợi tha (pạ rá hí trá) para - người khác (pali) hita - lợi ích (pali) # တတဟိတ (atta-hita) - lợi ích bản thân ဗီယက်နမ်တွေ မြန်မာနိုင်ငံမှာ ပရဟိတ လာလုပ်ကြတယ် - người VN qua từ thiện ở Myanmar. ပရဟိတလုပ်တယ် (cư sĩ) - từ thiện လှူတယ်/ သွားလှူတယ် (tất cả) - cúng dường/ hỗ trợ လက်ဆောင်ပေးတယ်- Tặng quà(sinh nhật, cưới) ကပ်တယ်/ ကပ်လှူတယ် - Dâng ဆွမ်းတော်ကပ်တယ်/ ဆွမ်းတော်တင်တယ်- Cúng bàn thờ"
- thiên tai (1 từ) - thiên tai dịch bệnh - thiên tai tự nhiên - thiên tai động đất - thiên tai lũ lụt - thiên tai bão ဘေး - dịch/ thiên tai ရောဂါဘေး - dịch bệnh သဘာဝဘေး - thiên tai ငလျင်ဘေး - thiên tai động đất ရေဘေး - thiên tai lũ lụt မုန်တိုင်းဘေး - thiên tai bão
nứtvỡ အက်သွားတယ်/ အက်ကွဲတယ်- bị nứt ét coe đề hạt é bị nứt ဖုန်းပြုတ်ကျပြီး အက်သွားတယ် - điện thoại bị rớt và nứt đi ကွဲတယ် - vỡ တံတားကျိုးတယ် (cầu bị gẫy) - တံတားပြိုတယ် - cầu bị sập
Đợt động đất vừa rồi Đợt động đất vừa rồi- ပြီးခဲ့တဲ့ ငလျင်
Chấp thủ ဥပါဒါန် - chấp thủ အခန်း - bài/ phòng
trẻ sơ sinh မွေးခါစကလေး - trẻ sơ sinh ခါစ - mới(thời gian) ပြီးခါစပဲ - mới xong thôi
để quên (2 từ) = đã -còn lại quên lại tiền ở chùa. sẽ ở lại ở Myanmar. ကျန်ခဲ့ - quên lại ကျောင်းမှာ ပိုက်ဆံ ကျန်ခဲ့တယ် - quên lại tiền ở chùa. မြန်မာနိုင်ငံမှာ ကျန်ခဲ့မယ် - sẽ ở lại ở Myanmar. ဆရာလေးမှာ ပိုက်ဆံ ကျန်သေးလား - sư cô còn tiền bạc không?
- trưa này còn ngủ nữa không? - vẫn còn đang mưa không? - vẫn nhớ nhà không? - chú vẫn còn quậy không? - còn gì để nói nữa không? ဒီနေ့လည် အိပ်သေးလား - trưa này ngủ tiếp không? မိုးရွာနေသေးလား - vẫn còn đang mưa không? အိမ်ကို လွမ်းနေသေးလား - vẫn nhớ nhà không? ဒကာကြီး ဆိုးနေတုန်းလား/ ဆိုးနေသေးလား - chú vẫn còn quậy không? ဘာပြောဖို့ ကျန်သေးလဲ - còn gì để nói nữa không?
vỏ cây သစ်ခေါက် vỏ cây gấp nhăn nhúm ခေါက် - gõ cửa, lần, đánh trống chuông, gấp သစ်ခေါက်ရင့်တယ် - vỏ cây già
hẻm Ngõ/ hẽm - လမ်းသွယ် ကျန်စစ်သားလမ်းသွယ်၂ - ngõ/ hẽm 2 Kyan Sitta
- (bạn) nghĩ là các cậu bé đang bị gì? ကလေးတွေ ဘာဖြစ်နေပြီ ထင်လဲ - (bạn) nghĩ là các cậu bé đang bị gì?
thú giữ တောရိုင်း တိရိစ္ဆာန် - thú dữ
Lạc đường Bị lạc đường (mất đường) - လမ်းပျောက်တယ် Sai đường - လမ်းမှားတယ် လမ်းလွှဲ - đường tạm chuyển dùng (trong khi đang sữa đường thật)
tạm thời Cầu tạm ယာယီ (căn dà dột nát của dì chỉ là tạm thời) ယာယီတံတား - cầu tạm
- tỉ giá đổi tiền - thị trường tiền tệ/ tài chính ငွေလဲနှုန်း - tỉ giá đổi tiền ငွေကြေးဈေးကွက် - thị trường tiền tệ/ tài chính
kiêng tránh ရှောင် - kiêng ရှောင်ကြဉ် - kiêng tránh tránh ăn đồ chua Tránh khỏi đi ra ngoài - အပြင်ထွက်တာ ရှောင်ကြဉ်ပါ
မောင် - em (trong khi đi học) ကို - anh (khi bắt đầu đi làm) ဉီး - chú (khi có cháu) မ - nữ (sinh viên/ học sinh/ đi làm) ဒေါ် - nữ (khi có cháu) မဟန့် - chị Hạnh Tôi - ကျနော်/ ကျမ được dùng với bất kí tuổi nào cho lịch sự đàng hoàng.
Uống thuốc đúng giờ đi 2 v+v adv+v ဆေးအချိန် မှန်မှန် သောက်ပါ ဆေးအချိန် မှန် သောက်ပါ
phải cho bao nhiêu muối vào món? ဟင်းထဲ ဆားဘယ်လောက် ထည့်ရမလဲ - phải cho bao nhiêu muối vào món?
mụn/ trại lợn ဝက်ခြံ - mụn/ trại lợn
- suốt (liên tục trong 1 thời gian) - suốt Vasa, sẽ giữ Uposattha. တောက်လျှောက် - suốt (liên tục trong 1 thời gian) ဝါတွင်းတောက်လျှောက် ဉပုသ်စောင့်မယ် - suốt Vasa, sẽ giữ Uposattha. ဝါတွင်း - trong Vasa (mùa hạ)
giữ giới/ giữ gìn (giới) chờ/ chờ đợi စောင့်/ စောင့်ထိန်းသည် - giữ/ theo giữ စောင့်သည်/ စောင့်ဆိုင်းသည် - chờ/ đợi
"việc xây (v) # làm lụng công trình xây dựng (n)" "ဆောက်လုပ် - xây dựng ( xáo lấu đề) # làm lụng- လုပ်ဆောင် (lấu xào đề) ဆောက်လုပ်ရေး - sự xây dựng (công trình) ဆေးရုံ ဆောက်လုပ်ရေး - công trình bệnh viện"
khuây khoả, nguôi - cho đỡ sự chán(n) cho đỡ sự nóng(n) khuây khoả, nguôi - ပြေ(v) အပျင်းပြေ မုန့်စားပါဉီး - ăn bánh cho đỡ buồn/ chán. အပျင်းပြေအောင် -cho đỡ chán (nhớ cụm đặc biệt này) အပူသက်သာအောင် - Cho đỡ nóng - သက်သာတယ် - đỡ (bệnh, đau, khổ, giá, tiền)
ko muốn ăn bất cứ gì muốn ăn bất cứ cái gì ဘာမှ - bất cứ gì (câu phủ định) ဘာမဆို - bất cứ gì (câu bth) ဘာမှ မစားချင်ဘူး - ko muốn ăn bất cứ gì ဘာမဆို စားချင်တယ် - muốn ăn bất cứ cái gì
Chênh lệch ခြားနားတယ် - chênh lệnh(giữ 2 con số, 2 giá trị, ...) မင်းနဲ့ကိုယ်ကြားမှာ နိုင်ငံတွေ ခြားနားတယ် - ở giữa anh và em, nước khác nhau. နိုင်ငံတွေ ခြားနားတယ် - các nước khác nhau. ဘဝတွေ ခြားနားတယ် - các cuộc sống khác nhau
kiểu, kiểu mẫu, kiểu cách vì kiểu xin khác nhau ပုံ - hình/ kiểu (ပုံစံ) ပုံစံ - kiểu/ mẫu(nhà, thiết kế, biểu đồ, đồ,...) တောင်းတဲ့ပုံ မတူလို့/ တောင်းတဲ့ပုံစံ မတူလို့ - vì kiểu xin khác nhau ပုံစံ ၁ - mẫu 1 —— ပုံစံ ၂ - mẫu 2
Nhanh chóng (mua gạo) Nhanh nhanh chóng chóng Lẹ, khôn, vội Nhanh lẹ Một cách nhanh lẹ(adv) "မြန်ဆန် - nhanh chóng (đt) nhanh xay gạo ဆန် - gạo, ngược dòng(v) မြန်မြန်ဆန်ဆန် - (tt) လျင်- lẹ, khôn, vội (# လျှင် - nếu) လျင်မြန် - Nhanh lẹ လျင်လျင်မြန်မြန် (lyình lyình myàn myàn) Một cách nhanh lẹ(adv)"
Hoa giáng hương (vàng rực) quốc hoa ပိတောက်ပန်း bờ đáo pan hoa giáng hương mọc trên bờ đá
Ở trước có xe (nhắc) xe ở trước (cụm giới từ vị trí) အရှေ့မှာ ကား - ở trước có xe (khi nhắc) အရှေ့က ကား - xe từ phía trước (xe đang nằm ở phía trước)
con ko thân với Ngài တပည့်တော် ဆရာတော်နဲ့ မရင်းနှီးဘူး - con ko quen với ngài.
- đứa nhỏ học giỏi/ được cô giáo thưởng. - Đứa nhỏ được cô giáo thưởng/ học giỏi. စာတော်တဲ့ ကလေးကို ဆရာမ ဆုချတယ် - đứa nhỏ học giỏi được cô giáo thưởng. ဆရာမ ဆုချတဲ့ ကလေးက စာတော်တယ် - cô giáo thưởng đứa nhỏ học giỏi.
ngày nào về tới làng? ngày nào sẽ đi về làng? ဘယ်နေ့ ရွာပြန်ရောက်မလဲ (hỏi ngày đến làng) ဘယ်နေ့ ရွာပြန်မလဲ - hỏi ngày xuất phát
Bài học (3 từ) Rút bài học (4 từ) 2 Bài học – သင်ခန်းစာ Rút bài học/ rút kinh nghiệm - သင်ခန်းစာရတယ်/ သင်ခန်းစာယူတယ် Bài - အခန်း Phòng học - စာသင်ခန်း သင်္ကန်း - y cà sa အမှားကနေ သင်ခန်းစာယူပါ - rút kinh nghiệm/ bài học từ lỗi sai ခန်း - phòng, chương, bài
người ko có2 người thiếu vitamin C မရှိတဲ့သူ/ ချို့တဲ့သူ - ai thiếu/ ko có ချို့တဲ့ - sự thiếu hụt/ thiếu sót ဗီတာမင်စီ ချို့တဲ့သူ - ai thiếu vitamin C
Múc (cơm, món ăn) Múc (canh, nước) Hái (trái cây) ခူးတယ် - múc(cơm, thức ăn), hái(trái) lấy trái cây từ cây/ lấy cơm và món từ chào và nồi ခပ် - múc (kem, nước, canh)/hơi ခပ်ဝေးဝေး → Hơi xa xa ထမင်းခူးတယ် သရက်သီးခူးတယ် - hái xoài ထမင်းဆာရင် ခူးစားပါ
Hôm nay có (khả năng) qua chùa ko? ဒီနေ့ ကျောင်းလာဖြစ်လား - hôm nay có chắc/ khả năng qua chùa/ trường học không? (dùng khi một cái gì được hứa hạn trước hoặc thông báo trước hoặc có lịch xảy ra thường xuyên)
- điểm dừng( xe) cột - Trại dừng nghỉ xe - điểm dừng tiếp theo (điểm dừng tới) - - điểm dừng sau မှတ်တိုင် - điểm dừng xe ကားရပ်နားစခန်း - trại dừng chân မှတ် - note, mark တိုင် - cái cột/ phàn nàn လာမယ့် မှတ်တိုင် - điểm dừng tiếp theo (điểm dừng tới) - နောက်မှတ်တိုင် - điểm dừng sau နောက်အစီအစဉ် - trương trình sau လာမယ့်အစီအစဉ် - trương trình tiếp theo
ကျရင် - မှာ - vào/ lúc တဲ့အခါ/ တဲ့အခါမှာ/ တဲ့အခါကျရင် - khi/ khi nào ထီပေါက်တဲ့အခါကျရင် ကားဝယ်မယ် Dùng ကျရင် khi tương lai vừa xa vừa kém độ chắc chắn.
ပြီးခဲ့တဲ့ သင်္ကြန်က - (tạ chàn) vừa qua အရင် သင်္ကြန်က - Thangyan vừa qua (cụm giới từ hoặc chủ ngữ) အရင်သင်္ကြန်တုန်းက - vào Thagyan vừa qua (rõ ràng là cgt) က - có thể là giới từ hoặc cái đuôi của chủ ngữ.
sạch trắng (sạch bon) sạch sẽ trắng trắng (trong sạch phiền não) သန့်စင်တယ်(sạch trắng) သန့်ရှင်းတယ် - sạch sẽ/ clean ဖြူစင်တယ် - trắng/ lòng trắng (nghĩa bóng dùng cho người thật thà) ရိုးသားဖြူစင်တယ်/ ရိုးသားတယ် - thật thà
- đánh dấu đúng - đánh dấu sai အမှန်ခြစ်သည် - đánh dấu đúng အမှားခြစ်သည် - đánh dấu sai chít - yêu
Sự đánh giá Cho xin đánh giá မှတ်ချက် - ý kiến/ sự đánh giá ချက် - đuôi danh từ, rốn, nấu, cú(đếm) မှတ်ချက်ပေးပါ - cho xin đánh giá မှတ်ချက်ရေးမယ် - sẽ viết đánh giá/ ý kiến မှတ်ချက်စကားပြောပေးပါဉီး ဘုရား - ngài hãy nói lời đánh giá hoặc ý kiến ạ
Báo cáo Đăng bài đừng đăng bài trên FB. တင်ပြတယ် - báo cáo Facebookမှာ ပို့စ်မတင်နဲ့ - đừng đăng bài trên FB. Trình, báo (Ngài, người tu) လျှောက်ထားသည်/ လျှောက်တင်သည် - လျှောက်သည် - အရှင်ဘုရား တပည့်တော် တစ်ခု လျှောက်တင်ပါရစေ ဘုရား
ồ, ko biết là sư cô (đoán ko ra) đoán thử đi nói đoán thử đi အိုး ဆရာလေးမှန်း မသိဘူး - ko biết là sư cô မှန်းကြည့် လေ - đoán xem đi မှန်းပြောကြည့် - đoán nói xem đi မှန် - gương မှန်းသည် - မှန်းဆသည် - မှန်းကြည့်သည် - ခန့်မှန်းသည်(đoán tầm khoảng) - đoán/ dự đoán/ guess • ခန့် - လောက် - khoảng
- việc cứu trợ ကူညီကယ်ဆယ်ရေး - việc cứu trợ ကယ် - cứu ဆက် - tiếp tục, kết nối, liên lạc ဆယ် - ၁၀, cứu ကယ်ဆယ် - cứu trợ (kè xè)
CÓ PHẢI ĐANG GIẢM CÂN KHÔNG? ဝိတ်လျှော့နေတာလား - CÓ PHẢI ĐANG GIẢM CÂN KHÔNG?
- ăn cay ko? - ko thể ăn (nhiều) lắm - giảm bớt cay giúp အစပ်စားလား - ăn cay ko?သိပ်မစားနိုင်ဘူး - ko thể ăn (nhiều) lắm အစပ်လျှော့ပေးပါ - giảm bớt cay
Cấu trúc cần nhớ: Chỉ cần ăn một lần thôi mà cả đời sẽ nghiện တစ်ခါစားရုံနဲ့ တစ်သက်လုံး စွဲသွားမယ် - chỉ cần ăn một lần thôi mà cả đời sẽ nghiện ရုံနဲ့ - chỉ cần...thôi (cuối câu) ရုံ - bụi, mặc, just ဘဲ - câu negative
xịt thuốc xịt Bình xịt muỗi ko cắn ဖြန်း - xịt (phyan đề) xịt 1 phy nước ဖြန်းဆေး - bình xịt ခြင်မကိုက်ဖြန်းဆေး - bình xịt muỗi (thuốc xịt để muỗi ko cắn)
gây/ khiến mong cho cầu chúc စေတယ် - tạo/ làm/ khiến/ gây စေချင်တယ် - mong... pà sề - cầu chúc ရေများများသောက်ခြင်းက ဆီးသွားစေတယ် - uống nhiều nước khiến đi đái ကျနော် အလုပ်လုပ်တယ် - tôi làm việc ကျနော့်ကို အလုပ်လုပ်စေတယ် - khiến tôi làm việc
- sẽ học thuộc - sẽ đọc thuộc အလွတ်ကျက်မယ် - sẽ học thuộc အလွတ်ဆိုမယ် - sẽ đọc thuộc အလွတ် - vắng/ ko có လူလွတ် - độc thân
dãy bàn ဝိုင်း - vòng/ lượng từ dãy 1 giãi bàn - စားပွဲတစ်လုံး/ ဝိုင်း
ko ngờ ko hề nghĩ Sẽ tốt cỡ này, ko ngờ Ko ngờ - မထင်ထားဘူး ko hề nghĩ - ထင်မှတ်မထားဘူး (ko ngờ) ထင်မှတ် - nghĩ, tin(v) ဒီလောက်ကောင်းမယ် မထင်ထားဘူး - ko ngờ tốt/ ngon như này.
nếu tôi là sếp thì tôi sẽ giúp người nghèo. ကျနော်သာ သူဌေးဆိုရင် ဆင်းရဲသားတွေကို ကူညီလိုက်မယ် - nếu tôi là sếp thì tôi sẽ giúp người nghèo.
Đầu bài (topic) ခေါင်းစဉ် - chủ đề/ topic đầu tiến trình gao sình (chủ đề về siêu nhân gao trong hố sình)
Đại từ ở tân ngữ và sở hữu Sư Sayalay Ngài Cư sĩ anh ta, cô ta U zính cồ/dé Saya láy cồ/ dé Saya đó cồ/ dé đà cá cồ/ dé tú cồ/ dé
Chuyện buồn Tin tức chuyện vui (tin vui) ဝမ်းနည်းစရာ - chuyện buồn ဝမ်းသာစရာ သတင်း - tin vui
thông tin သတင်းအချက်အလက်/ အချက်အလက် - thông tin
Sự tức giận ko tốt Chuyện bực mình စိတ်ဆိုးတာ မကောင်းဘူး - (sự) tức giận ko có tốt. စိတ်ဆိုးစရာ - chuyện tức giận (nguyên nhân khiến ra sự tức giận)
đáng tức giận 2 စိတ်ဆိုးစရာကြီး/ စိတ်ဆိုးစရာကောင်းတယ် - đáng tức giận
trong lòng ko tốt=đau lòng (= cảm thấy buồn) ရင်ထဲမှာ မကောင်းဘူး စိတ်မကောင်းဘူး
Ngài nói như vậy/ khiến con buồn ဆရာတော် အဲဒီလိုပြောတာ တပည့်တော်ကို စိတ်မကောင်းဖြစ်စေတယ် - lời nói như này của ngài khiến con buồn
- nước đá tan đi rồi - Chợ tan rồi (chợ vỡ rồi) ရေခဲ ပျော်သွားပြီ - nước đá tan (vui) đi rồi ဈေးကွဲပြီ - Chợ tan rồi (chợ vỡ rồi) မိုးစဲပြီ - Mưa tạnh rồi
- vào hạ rồi - ra hạ rồi (ra,cởi) ဝါဆိုပြီ - vào hạ rồi/ nhập hạ rồi ဝါထွက်ပြီ/ ဝါကျွတ်ပြီ - ra hạ
ngọn lửa 2 မီးတောက်/ မီးလျှံ - ngọn lửa တောက် - (v adj) sáng, toả, phát sáng, rực rỡ လျှံ - chảy (sông), toả sáng
လိုချင်တာ = လိုချင်တဲ့ဟာ ထမင်းစားတာ - việc ăn (sự hoạt động/ action) ထမင်းစားတဲ့ဟာ - dụng cụ ăn (bát, đĩa, thìa, ...) သီရိလင်္ကာ - Sri Lanka
đạo sĩ ရသေ့ -
cảm ơn vì giải thích ရှင်းပြတဲ့အတွက် ကျေးဇူးတင်ပါတယ် - cảm ơn vì giải thích
bờ biển vùng bờ biển ကမ်းရိုးတန်းဒေသ - vùng bờ biển ကမ်းရိုးတန်း - ven bờ biển ကမ်း - bờ ရိုး - xương တန်း - thẳng
bằngvùng đất bằng မြေပြန့်ဒေသ - vùng đồng bằng ပြန့် - bằng, phẳng
Sóng biển Sóng biển ပင်လယ်ရေလှိုင်း
Bậc chân nhân -pali Bậc chân nhân - သပ္ပုရိသ (tát pú rí tá) Chân nhân - sappurisa Người nam - Purisa Chân chánh - Sa
trước đây có lần,… Đợt vừa rồi- ပြီးခဲ့တဲ့ တစ်ခေါက်က
"Đáng tội nghiệp quá # cảm thông" "Tội nghiệp quá - သနားစရာကောင်းလိုက်တာ # cảm thông - sà nà đề"
"tài chính (bạc đồng) # thanh toán3" ငွေရေးကြေးရေး= ငွေကြေး - Tài chính chê - đồng chês - (phân cứt, vay) ငွေချေ - thanh toán tiền/ Nguề chềs - ငွေရှင်း - tính tiền/ ငွေပေး - trả tiền/ ခုတစ်လော ငွေကြေး အဆင်မပြေဘူး Dạo này tài chính ko ổn -
Nước tiểu Đi tiểu Phân Đi ị (have bowel movements) Nước tiểu- ဆီး Đi tiểu- ဆီးသွား Phân- ချေး (chê phân hôi) Đi ị- ဝမ်းသွား
Sạt lở đất Landslide - မြေပြိုခြင်း
Cháy rừng Wild Fire - တောမီး (rừng cháy)
Phước báu quá khứ ရှေးဘုန်းရှေးကံ shê bôn shê càn
rất (mới) Rất = tấy အင်မတန် (ình má tràn) တအား (v) = tấy = (v)အားကြီး တအားကွာတယ် - rất khác biệt
Ngạ quỷ Ngạ quỷ - သရဲ
Đưa đi sân bay giúp nhé Đi theo လိုက်ပို့ (lái pố) tiễn đi ကျွန်တော်အား လေဆိပ်ကို လိုက်ပို့ပေးပါ။ Đưa tôi ra sân bay giúp nhé Đi theo - Lái toa
chỉ bởi vì အလို့ငှါ စားရန်အလို့ငှာ ချက်ပြုတ်နေတယ် vì mục đích chuyện ăn, đang nấu
nhộn nhịp စည်ကားတယ် sì ca đề ထွန်းကား (thôn ca) - tỏ rạng ca - xe, lan tràn, phóng đại ထွန်းလင်း -Toả sáng
biên giới (n) နယ်စပ် (nè sát) - vùng biên cương နယ် - vùng sát- cạnh, bìa, biên တရုတ်နိုင်ငံနယ်စပ်နဲ့ သိပ်မဝေးပါဘူး - Ko xa với biên giới Trung Quốc lắm
người dân tộc တိုင်းရင်းသား - Người dân tộc (ethnic groups) တိုင်း - vùng ရင်း - gốc တိုင်းရင်းသားလူမျိုးပေါင်းစုံရှိတယ် có đa dạng dân tộc bản địa
Giã ထောင်းတယ် အသားထောင်း = thịt giã
trong tất cả - những món đã từng ăn (cgt) (tiếng Miến có chia số nhiều) သမျှ - tất cả စားဖူးသမျှတွေ ထဲမှာ
kiểu (style) (n) Anh-Miến စတိုင် တရုတ်စတိုင် အကင်ဆိုင်တွေ- các quán nướng kiểu Trung Quốc
- con nai (ko có sừng) ဒရယ် - con nai (ko có sừng) - đá dè bị đá đè
Đặc (nước) Lỏng (nước) Solid. ပျစ် (pyít đề) py đổ ít nước nên đặc. Watery. ကျဲ (che đề) che nồi chè lỏng lẹt à dè py ít đề
thích nghi, xứng đáng အပ် (thích nghi, cây kim, giao phó, အပ်စပ်
thường gặp (gặp rơi vào cuộc sống) တွေ့နေကျ တွေ့နေကျ ဈေးသည်တွေနဲ့ - với những người bán thường gặp
CảCả nước (1 vòng) တစ်ဝန်း - cả, toàn bộ နိုင်ငံတစ်ဝန်းက (trà wan) ko đổi âm wan = wai (vòng tròn, quay vòng)
"Trêu đùa # giễu cợt Cười vui" နောက်ပြောင် - trêu đùa (náo pyào) လှောင်ပြောင် - giễu cợt ရယ်မော - cười vui
Đa dạng (2 từ) đủ loại nhiều loại loại ပေါင်းစုံ - đa dạng မျိုးစုံ အမျိုးမျိုး စုံ - đủ, chẵn, bộ, cặp
Đại sứ quán သံရုံး (tàn dôn)
Không bao giờ …. (tương lai) Ko bao giờ phải trở lại rằng hy vọng vậy ဘယ်တွာ့မှ … ဘယ်တော့မှ မပြန်ရဘူးလို့ မျှော်လင့်ပါတယ်
Thủ đô Capital မြို့တော်
Chải đầu ခေါင်းဖြီး - to brush/comb one’s hair (gao bi) đổi âm
Thuộc Hoàng Gia (2 từ) Gia đình Hòang gia Thuộc Hoàng Gia - တော်ဝင် Gia đình Hòang gia - တော်ဝင်မိသားစု
"Truyền thống # tạm thời Món ăn truyền thống" Truyền thống- ရိုးရာ Tạm thời - dà dì Món ăn truyền thống - ရိုးရာအစားအစာ
giao lộ လမ်းဆုံ ဆုံ - gặp, giao nhau
Nổi bật ထင်ရှား ထင်ရှားတဲ့အနုပညာရှင် = Nghệ sĩ nổi tiếng သူမဟာထင်ရှားတဲ့သူတစ်ဦးဖြစ်တယ် Cô ấy là một người nổi tiếng.
Gió mùa (monsoon) မုတ်သုံလေ (pali) mấu tồn lề မုတ်သုံမိုး - mưa gió mùa (Tây Nam)
Xóm quê Vùng xóm quê (vùng xóm làng) Nông thôn rừng núi Xóm làng - ကျေးလက် Vùng quê - ကျေးလက်ဒေသ Vùng nông thôn rừng núi - တောပိုင်း
Khô khan (khó chịu) ခြောက်သွေ့ cháus tuế
Gió nhẹ လေညင်း ညင်း - nhẹ, êm ငြင်း - từ chối
ẩm ướt စိုစွတ် (sồ sốnt)
kích cỡ (myanmar) အရွယ်အစား အရွယ် - tuổi, cỡ အစား - đồ ăn, type, loại
thích đáng (đáng nên) ထိုက်သင့် (thái tính đề) Thái Lan là một nơi thích đáng để ở
Áo ấm (3 từ) အနွေးထည် (ạ nuê thè) အနွေးထည်တွေဝတ်ပြီး ဦးထုပ်တွေဆောင်းကြပါတယ်။ Mặc những áo ấm và đội những chiếc mũ
(Mọi người) tránh(plural) (để đi ra ngoài)ကို လူတွေက အပြင်ထွက်ဖို့ကို ရှောင်ကြပါတယ်
tầm đó thì ko cho là lạnh အဲလောက်အေးတယ်လို့မထင်ရ အဲလောက်... မထင်ရ - Tầm đó thì ko cho là …
Khi tới thời gian từ tháng tư thì (thời điểm xảy ra - tới tháng 4 - từ đó thì) အချိန်ဖြစ်တဲ့ ဧပြီလအထိ ကတော့
Nóng như phải bước vào lò lửa (ở trong lò lửa, phải đang vào, dường như) မီးဖိုထဲမှာ ဝင်နေရသလိုပဲ
Lúc bắt đầu,… အစမှာ
rần rần (2 từ) ရှိန်းတယ် (shên đề) ko dùngရှိန်းရှိန်း (adv) sau cảm giác cá nhân cơ thể, cảm giác the the, rần rần nóng rần rần (ko dùng với từ khác) kẹo bạc hà the the ပူရှိန်းရှိန်းဖြစ်လာ ပါတယ် pù ái - nóng nực ပူပြင်းသော
mỗi ngày, liên tục mưa နေ့တိုင်းဆက်တိုက်မိုးရွာတယ်
Đặc biệt là ở nơi mà sư đang sống ấy (đặc biệt là, sư ở chổ sống ấy) အထူးသဖြင့် UZနေတဲ့နေရာမှာပေါ့ Đặc biệt là ở nơi mà sư đang sống ấy
Hít thở Hít thở (v) shù đề ရှူတယ်
Khắp nơi Mọi nơi နေရာအနှံ့ - khắp nơi (hương bay khắp nơi) နေရာတိုင်း - mọi nơi
Dọc theo Suốt mãi တစ်လျှောက် - dọc theo (dọc) mải miết, liên miên, suốt - တောက်လျှောက် (trạo sháu)
Rải rác (v) "ပြန့်ကျဲ - rải rác - rộng& thưa (pyán che đề) # ဖြန့်ကျက် - lan toả che - thưa, lỏng ကျယ်ပြန့် - rộng rãi (rộng và rộng) chè- rộng, to(âm thanh)"
toạ lạc (v)chùa nằm ở (be located) 2 từ တည်ရှိ (trì shí) တည် - nằm, tồn tại, xây, dựa vào, giữ (lời), vững vàng, bẫy, dầm (dưa chua)
Hàng ngàn/ cả ngàn ထောင်ချီ ချီ - bồng (em bé)
xưa cũ Những ngôi chùa cổ xưa ရှေးဟောင်း - cổ xưaရှေးဟောင်းဘုရားတွေ
cấu trúc: Ko có … bằng …Không có nhiều du khách như Bagan (như Bagan thì, khách nhiều, ko có) (n) လောက်တော့.… မရှိပါဘူး ပုဂံလောက်တော့ ဧည့်သည် အများကြီး မရှိပါဘူး mẫu so sánh
"(n)+ Bao gồm (n) + ဖြစ်ပါတယ် bao gồm(v) # nhóm tập hợp(n)" "(n) + အပါအဝင် (sự có- sự bao gồm) ပါဝင် - bao gồm(v)#nhóm tập hợp အစုအဝေး လက်ဖက်သုပ် အပါအဝင်လည်း ဖြစ်ပါတယ် Cũng bao gồm cả món gỏi trà nữa."
Danh lam di tích (địa điểm) အထင်ကရ အထင် - sự tưởng, đoán ရွှေတိဂုံစေတီက မြန်မာ့ အထင်ကရ နေရာတွေထဲက တစ်ခုပါ Chùa Shwedagon là một trong những địa danh biểu tượng của Myanmar
Ầm ầm ạt ạt တဒုန်းဒုန်း
Vật dụng thích nghi အပ်စပ်ပစ္စည်း
- bà con chăn nuôi မွေးမြူရေးသမား - bà con chăn nuôi (muê mìu dê tama) - nuôi mèo
Đừng để tâm vào nhé စိတ်ထဲမထားပါနဲ့ - thông cảm nhé (nghiêm trọng)
Tương đương/ bằng ညီမျှ - Tương đương. em chị tương đương nhau
xuất hiện rõ ràng - xuất hiện rõ ràng - ပေါ်လွင်
ăn đồ Miến đã trở nên quen rồi မြန်မာထမင်းဟင်း စား နေကျဖြစ်နေပြီ။ - ăn đồ Miến quen rồi
Đi một mình đang được tập quen rồi တစ်ယောက်တည်းသွားတာ ကျင့်သားရနေပြီ đi một mình tập quen rồi
tập thói quen để ko nói chuyện khi ăn cơm đi. ထမင်းစားတဲ့အခါ စကားမပြောဖို့ အကျင့်လုပ်ထားပါ - tập thói quen để ko nói chuyện khi ăn cơm đi.
- Lấy kem lượng vừa đủ thôi - lấy vừa đủ thôi သင့်တင့်ရုံ ခရင်ပမာဏပဲ ယူပါ - (adj/adv)- (n)-(v) Lấy kem lượng vừa đủ thôi သင့်တင့်ရုံ ပဲ ယူပါ - lấy vừa đủ thôi
Gói kiện hàng အထုပ်အပိုး အပိုး - thái độ(n)
Đồ đạc mang theo ဝန်စည်စလွယ် (wồn sì sá loè)- những gánh nặng đeo theo ဝန် - gánh nặng, trách nhiệm စည် - đông, trống lớn လွယ် - dễ, đeo mang စလွယ် - băng đeo danh dự
Có một người con trai được gọi là Raza ရာဇာဆိုတဲ့ သားတစ်ယောက်ရှိတယ်
Người hầu kẻ hạ (n) "အခြွေအရံ ငယ်ငယ်တည်းက အခြွေအရံတွေ အများကြီးနဲ့ → ""Từ nhỏ đã rất nhiều người hầu kẻ hạ"
"Chăm sóc # gạ dú sái pê Chăm sóc bảo bọc (bảo vệ)" ပြုစု - chăm sóc ပြုစုစောင့်ရှောက် - Chăm sóc bảo bọc သေချာပြုစုစောင့်ရှောက်ခဲ့တယ် → Đã chăm sóc, bảo bọc cẩn thận
Nuông chiều - 3 từ Được nuông chiều အလိုလိုက် (chiều theo cái cần) အလိုလိုက်ခံရ - Được nuông chiều မွေးကတည်းက အရမ်းအလိုလိုက်ခံရလို့ အရမ်းဆိုးတယ် → Vì được nuông chiều từ nhỏ nên rất hư
Đòi hỏi (xin nói) Phải có bằng được တောင်းဆို - Đòi hỏi (xin nói) trao xồ မရရအောင် - Phải có bằng được လိုချင်တာကို မရရအောင် တောင်းဆိုတတ်တယ် Thích cài gì, phải xin cho bằng được.
Dân dần (đầu câu) တဖြည်းဖြည်းနဲ့
độ tuổi အရွယ် ဆယ်ကျော်သက်အရွယ် ရောက်လာခဲ့တယ် ကျောင်းတက်ရမယ့်အရွယ်ရောက်လာတော့ Khi đến tuổi phải đi học
Giáo sư Hiệu trưởng Đại Học Giáo sư - ပါမောက္ခ (pà máo khá) Hiệu trưởng Đại Học - ပါမောက္ခချုပ်
Đuổi học Đuổi học - ကျောင်းထုတ် bị đuổi học - ကျောင်းထုတ်ခံလိုက်ရတယ်
đã nói rằng: mong con hãy sống một cách thoải mái đi đã nói rằng: con hãy sống một cách thoải mái đi သား စိတ်ချမ်းသာသလို နေပါစေ -ဆိုပြီး
CượcChơi cờ bạc Cược - လောင်း (tưới nước, đặt bát) Củng cố sức mạnh - အားသစ် လောင်း Chơi cờ bạc- လောင်းကစား လောင်းကစားမျိုးစုံကိုလည်း လုပ်တတ်လာတယ် cũng dần biết chơi đánh bạc đủ kiểu
Nịnh bợ (v) Flatter - မြှောက်ပင့် မြှောက် - nhân, nâng lên, nịnh (gần giống khỉ, hướng bắc) သူငယ်ချင်းတွေကလည်း သူ့ကို မြှောက်ပင့်ပေးကြတယ် con khỉ nịnh bợ để ăn bánh pía
La hét Shout loudly - အော်ဟစ် La hét ồn ào - အော်ဟစ်ဆူညံ
Một cách Quá mức(adv) (4) << cực điểm Sử dụng quá mức phung phí အလွန်အကျွံ (à lồtm à chồtm) အလွန်အကြူး အလွန်အကျွံ သုံးဖြုန်းမှု - Sử dụng quá mức phung phí
Chẳng bao lâu nữa đâu. မကြာခင်မှာပဲ
Không bắt đi học tiếp Ta nghĩ chúng ta đã sai khi không bắt nó đi học tiếp (Việc Chúng ta ko bắt nó tiếp tục đến trường, là cho rằng đã sai) ကျောင်းဆက်မတက်ခိုင်း ငါတို့ သူ့ကို ကျောင်းဆက်မတက်ခိုင်းတာ မှားပြီထင်တယ်
cái biết chân lý (n) Tỉnh ngộ ra (vào cái biết chân lý) sự ngộ- အသိတရား Tỉnh ngộ ra- အသိတရားဝင်
Trấn an ဖျောင်းဖျ လို့ ဖျောင်းဖျတယ် - đã nói trấn an như thế.
Chôn Chôn giấu Chôn- မြှုပ် Chôn giấu- မြှုပ်ထား သူ့သူငယ်ချင်းက ပိုက်ဆံတွေမြှုပ်ထားတဲ့ နေရာကိုပြောပြတယ် Người bạn đó nói cho cậu ta vị trí chôn giấu tiền
ngay cả, dù chỉ (trợ từ nhấn mạnh cực đoan sau danh từ, trước động từ) ngay cả một đồng cũng ko tìm thấy ngay cả - (n) တောင် (v) ပိုက်ဆံတစ်ကျပ် တောင်ရှာမတွေ့ခဲ့ဘူး ngay cả một đồng cũng ko tìm thấy သူတစ်ယောက် တောင် မလာဘူး → Ngay cả một người** cũng không đến
Bị lừa (bị nói dối) Bị lừa - အလိမ်ခံရပြီ သူအလိမ်ခံလိုက်ရပြီဆိုတာ သိသွားတယ် Cậu ta nhận ra mình đã bị lừa
Một xu တစ်ပြား ပိုက်ဆံတစ်ပြားမှ မရှိ
xin ăn (3 từ) Đi ăn xin - လိုက်တောင်းစား တောထဲမှာပဲနေပြီး စားဖို့အတွက် လိုက်တောင်းစားတဲ့အခါမှာလည်း Phải sống trong rừng và đi ăn mày
Đói khát (3tu) Tuyệt thực (chịu đói) Bỏ đói "đói khát (thiếu thốn)- အစာငတ် (# đói bụng) Tuyệt thực- အစာငတ်ခံ (starving) Bỏ đói - à sà ngát tha đề"
Một thời = ạ dình cá တစ်ချိန်က trang trọng hơn အရင်က (hồi trước)
Thực phẩm chức năng အားဆေး - thuốc năng lượng (thực phẩm chức năng dạng viện uống)
Đẩy (v) Push (trô(n): đề) တွန်း
"Lời ghi chú(n)# ghi nhận Take notes." "Lời ghi chú- မှတ်စု # ghi nhận (shú mát đề) Shú mát đề - chánh niệm Take notes.= မှတ်စုလိုက်မှတ်တယ်"
Ngồi xếp bằng Ngồi xếp bằng- တင်ပလ္လင်ခွေထိုင် (trình pạ lình khoè thài)
Ngồi chồm hổm စောင့်ကြောင့်ထိုင် (sáo cháo thài ) sáu cháu ngồi chồm hồm
Quỳ gối Ngồi xếp gối Quỳ gối - ဒူးထောက် (đu tháo) Ngồi xếp gối - ဒူးတုပ်ထိုင် (đu thấu thài)
cân nặng bản thân để ko mập, kiểm soát cân nặng bản thân ကိုယ်အလေးချိန် - cân nặng bản thân မဝအောင် ကိုယ်အလေးချိန်ထိန်း တော့/ ပါ/ ထား để ko béo(mập) kiểm soát cân nặng bản thân
Vác than đề - ထမ်း
- kinh doanh này ko có lời - ông ấy và tôi hợp nhau. ဒီလုပ်ငန်း မကိုက်ဘူး - kinh doanh này ko có lợi သူနဲ့ကျနော် ကီးကိုက်တယ် - ông ấy và tôi hợp nhau.
Rừng rậm Rừng sâu တောအုပ် (tro ấu) ôm bao phủ တောနက် (né- đen, tối) Rừng sâu
1 câu chuyện cổ tích ပုံပြင်တစ်ပုဒ် (pồn pyình tà pấu)
thân (thiết) Những người bạn thân nhất ခင် (=dinh ni) အခင်ဆုံးသူငယ်ချင်းတွေ
Côn trùng Côn trùng bé tí အင်းဆက် အင်းဆက်ပိုး အင်းဆက်ပိုးမွှား (inh xé pô moa) pô - côn trùng, mang (sau lưng), đính kèm moa - rệp ve rận, (nhãi nhép)
Mạo hiểm စွန့်စား (sốtn sa đề) táo tợn - အတင့်ရဲ sốn sa Tam Bảo là mạo hiểm
"hợp (v) # dị ứng" တည့်တယ် (tré đề)(=ki cái) Dụ ứng- Mạ tré bu
"thông lệ(n) = tục lệ # thông thường" "ထုံးစံ (thôn sàn) = đá lế # ပုံမှန် (thông thường) ထုံး - lệ, thông lệ စံ - chuẩn, tiêu chuẩn, mẫu, enjoy ထုံးစံအတိုင်းပဲ - Như mọi thường lệ thôi"
ngửi/ hôn နမ်းတယ် (nan đề) လက်ကိုနမ်းပြီး နောက်ဆုံး နှုတ်ဆက်လိုက်တယ်။
thác nước ရေတံခွန် (dề đà gồtn) đổi âm
quay lại nói với tới nói လှည့်ပြောလိုက်တယ် (lé pyo lái đề) လှည့် - quay lại, lừa gạt, đi lòng vòng, lượt လှမ်းပြောတယ် - nói với tới
Giễu cợt လှောင်ပြောင် တယ် người Lào bị giễu cợt လှောင် - giễu, chọc pyào- trêu
bụi rậm 2 các bụi rậm bụi rậm - ခြုံပုတ် (chồn pấu) = chồns Các bụi rậm - ချုံတွေ ပုတ် - vỗ, đánh (bằng tay) con chồn thối trong bụi
xử lý khó xử (confuse/ puzzled) "ဝေခွဲ - xử lý (v)(phân chia rạch ròi)# giải quyết ခွဲဝေ - phân chia ဝေခွဲမရ- khó xử (ko phân chia đc)"
Ôm Ôm chặt lấy nhau Ôm- ဖက် Ôm chặt lấy- တင်းတင်းဖက်ထားလိုက်ကြတယ်
"dẫn đầu (v) # lãnh đạo" ဦးဆောင် ဆောင် - phòng, cốc liêu, mang đi
bám sát theo sau နောက်က ကပ်လိုက်လာတယ် ကပ် - tới gần, tiếp cận, dính chặt, dâng
nhắm mắt မျက်စိမှိတ်တယ် (mấy đề) mi mấy đề (cúp điện) myé si phấy đề
"sự nghi hoặc (người khác) # tàn tạ dá" မယုံသင်္ကာ (mạ dồn tình cà) tàn tà dá (hoài nghi về bản thân, quan điểm)
Gầm, ngáy Gầm rú Ngáy/ Gầm (sư tử) - ဟောက် Gầm rú - ဟိန်းဟောက် (hên háu)
Phép thuật 2 မှော် မျက်လှည့် (dùng nhiều hơn) myé lé
Con mồi (n) သားကောင်
hét lên ထအော် တောက်တဲ့က ထအော်လိုက်တယ်
Bỏ cuộc Bỏ cho (cho bỏ) လက်လျှော့ (lé shó đề) - bỏ cuộc (mục tiêu) giảm tay xuống lé - tay, vụt ra, chớp lên အလျှော့ပေး - bỏ vật dụng (sốn lốt đề )
Ko muốn lôi kéo Cũng Không muốn lôi kéo những con vật khác vào nguy hiểm. (những con khác cũng, vào trong nguy hiểm, ko thích gọi kéo) Ko muốn lôi kéo- ဆွဲမခေါ်ချင်ဘူး တခြားတိရစ္ဆာန်တွေကိုလည်း အန္တရာယ်တွင်းထဲ ဆွဲမခေါ်ချင်ဘူး
gọi đi gọi vào tới đón đi gọi(đón) "ခေါ်သွားတယ် (gọi đi) khò là - dẫn vào là khò - tới đón toa khò- đi đón ကျားကို ချုံပုတ်ဆီ ခေါ်သွားတယ် → ""Nó dẫn con hổ đi về phía bụi cây"
Dolphin လင်းပိုင် (linh pài)
Cáo မြေခွေး (myề khuê)
thiện phước cúng dường(n) အလှူအတန်း = အလှူ
Ngày đặc biệt, ngày lợi Ngày lớn ngày lớn2 နေ့ထူးနေ့မြတ် (ngày đặc biệt, ngày lợi) မြတ် - thánh thiện(adj), lợi(v) နေ့ကြီးရက်ကြီး (ngày lớn- đời, PG) အခါကြီးရက်ကြီး (thời điểm lớn ngày lớn) (ngày lớn trong Phật Giáo)
Những người còn lại (n) ကျန်တဲ့သူတွေကို
những đồ để cúng dường လှူဖို့ပစ္စည်းတွေ
4 người bọn họ (n) သူတို့လေးယောက်က
đi loanh quanh Đi loanh quanh cả 1 ngày. Sau khi 1 ngày trôi qua ပတ်တယ် Đi loanh quanh cả 1 ngày- တစ်နေကုန်ပတ်တယ် Sau khi 1 ngày đã trôi qua- တစ်နေကုန်သွားပြီးတော့
Kỳ lạ (v, adv) ထူးဆန်း ထူးထူးဆန်းဆန်း
(những vật dụng) (đã tìm và cất giữ) (n) ရှာထားခဲ့တဲ့ ပစ္စည်းတွေကို
vì (mềm hơn lố) မှာမို့လို့ ( မို့လို့- chỉ vì/ chỉ vì bạn tôi mới bán giá này) မို့လို့ - sẽ lịch sự và mềm hơn လို့ nhưng nghĩa thì giống အလို့ငှါ - chỉ bởi vì
củi Nhặt củi Củi - ထင်း Nhặt củi - ထင်းတွေစု
Theo như yêu cầu တောင်းဆိုတဲ့အတိုင်း ယုန်တောင်းဆိုတဲ့အတိုင်း မီးမွှေးပေးလိုက်တယ်။
than củi (charcoal) မီးသွေး မီးသွေးတွေကြား - giữa đống than
Sakka သိကြားမင်း (tạ chà minh) đổi âm vua đường
tâm nguyện (tâm muốn làm) ပြုချင်စိတ် ကောင်းမှုကုသိုလ် ပြုချင်စိတ် ကြီးမားတယ်ဆိုတာ သိရပြီ Đã biết được tâm nguyện quảng đại làm việc thiện.
tôn vinh (to honour) ဂုဏ်ပြု ဂုဏ်ယူပါတယ် - chúc mừng ဂုဏ်ယူ
với tư cách là …. (as for) အနေနဲ့ (văn trang trọng) Danh từ + အနေနဲ့ + Hành động (câu) ကျောင်းသားအနေနဲ့ စည်းကမ်းလိုက်နာရမယ်။ Với tư cách là học sinh, phải tuân thủ kỷ luật. ဆရာဝန်အနေနဲ့ လူနာတွေကို ဂရုစိုက်ရမယ်။ Với tư cách là bác sĩ, phải chăm sóc bệnh nhân. ဆရာဝန်အနေနဲ့ ကူညီတယ်။ Giúp đỡ với tư cách bác sĩ.
"Hoá hiện # giả dạng hoá hiện hình người" ဖန်ဆင်း (phàn xinh) giả dạng- ယောင်ဆောင် (dào xào đề) phàn tri - sáng tác လူယောင်ဖန်ဆင်း - hoá hiện hình người
"Phát minh invent # sáng tạo" တီထွင် (trì thuỳnh) ပြည်တွင်း (pìi truynh) nội địa
cho có cái chưa có (4 từ) cho biết điều chưa biết မရ၊ ရအောင် မသိ၊ သိအောင်
tất cả mọi khao khát khao khát bao nhiêu, trở thành vô nghĩa. ăn bao nhiêu, trào ra hết Học bao nhiêu, quên hết. ခဲလေ သမျှ - tất cả mọi khao khát ခဲ - đông đặc, đông lạnh, nghiến hàm, cố, quyết làm gì, chì (kim loại), than chì လေ - gió, bị lãng phí/ trợ từ vn(mất, mất tiêu)/ trợ từ cuối câu nhấn mạnh, thuyết phục V + လေသမျှ ခဲလေသမျှ အလကားဖြစ်တယ် khao khát bao nhiêu, trở thành vô nghĩa. စား (လေ)သမျှ အကုန်ပြန်ထွက်တယ် ăn bao nhiêu, trào ra hết သင်လေသမျှ မေ့သွားတယ် Học bao nhiêu, quên hết.
Cả ngày trời (6h sáng - 6h tối) တစ်နေကုန်
Chó sủa ခွေးဟောင်တယ်။
để làm việc thiện để làm việc thiện ကောင်းမှုပြုလုပ်ဖို့
với (kết nối danh từ) ရယ် ( cười)=နဲ့
hẻm núi/vực ချောက် Doạ- ခြောက် (cháus đề)
cây hồngtrái hồng တည်ပင် (trè pình)
cành cây mà anh ta đang dẫm lên သူနင်းထားတဲ့သစ်ကိုင်းဟာ
với may mắn, khi khe núi ko quá cao, anh ta vẫn còn sống. ကံကောင်းစွာနဲ့ ချောက်က သိပ်မမြင့်တော့ သူဟာ အသက်ရှင်သွားတယ်
cố gắng lần này đến lần khác အကြိမ်ကြိမ်ကြိုးစား ထပ်တလဲလဲ - lặp đi lặp lại xé trái, xé pi tró - liên tục
kêu xin အော်တောင်း
Vài ngày sau ရက်အနည်းငယ်ကြာတော့ ne ne - ko đếm đc (nước tiền) à ne nghè - đếm đc (day, xê
một cách dễ dàng (adv) အလွယ်တကူ = အလွယ် သက်သက်သာသာနဲ့
cũng như lúc đã xuống ဆင်းတုန်းကလိုပဲ အပေါ်ကို မြန်မြန် ပြန်တက်လိုက်တယ် (tới phía trên) leo trở lại lên/ một cách nhanh chóng
Anh ta quyết định để chờ (người sẽ đến cứu) thôi. người đến cứu (tân ngữ)ကို -mà thôi လာကယ်မယ့်သူကိုပဲ (ở thể tương lai, mé thay cho tré) စောင့်ဖို့ ဆုံးဖြတ်လိုက်တယ် Anh ta quyết định để chờ đợi người đến cứu mà thôi.
ngủ thiếp đi mất အိပ်ပျော်သွားတယ်
"hèn hạ (adj) # dấu nhán (thấp kém)" ယုတ်မာ (dấu mà) ယုတ် - hèn
Anh ta, tổng nhiều ngày, đã phải sống đói ăn khát nước, vì vậy သူဟာ ရက်ပေါင်းများစွာ အစာငတ်ရေငတ် နေခဲ့ရ တာကြောင့် nề - live
Đang kiệt sức = Đang hết sức Sẽ lấy lại sức thôi အားပြတ်နေတယ် = a cồn nề đề အားပြည့်သွားမှာပဲ phôn a pyế toa bì mi/ đát khe pyế toa đề - đầy pin rồi đát khe - battery
cầm lượm 1 hòn đá có ở gần đó ở gần đó -/có (တဲ့) hòn đá/ 1 hòn (tân ngữ) cầm lượm အနားမှာရှိတဲ့ ကျောက်တုံးတစ်တုံးကို ကောက်ကိုင်တယ်
giật mình tỉnh dậy လန့်နိုးသွားတယ်
thấu, tới, vươn ra (nhìn, nghe, gọi, đạt…) လှမ်း (cũng là - bước, lượng từ) လှမ်းကြည့်လိုက်တဲ့အခါ - khi nhìn với tới လူကို လှမ်းပြောတယ် - nói với tới lan pê pà - đưa giúp vật ở xa
nuốt မျိုတယ် (myồ) မြုပ် - chìm (myấu đề) nấm - mồ
Tội Phạm tội phạm giết người အမှု - Tội phạm/ crime - လူသတ်မှု - tội phạm giết người
Lấy trộm ခိုးယူသည် - lấy trộm
"Bắt đầu (2 từ) # điểm khởi đầu - လမ်းစ" Start - စတင်သည် bắt đầu đặt lên bàn làm việc
dừng lại Stop - ရပ်တန့်သည်
từ chối Reject/refuse - ငြင်းပယ်သည်/ ငြင်း (nhinh pè)
Bị Sụt bớt Làm giảm လျော့နည်းတယ် (dó ne đề) လျှော့ချ (shó chás đề)
Gặp, giao, trùng (mới) Gặp - ဆုံ/ တွေ့ဆုံ/ တွေ့ (xồn/ truế xồn) ဆိုင် - đối mặt ဆုံ - gặp, giao nhau(lan xồn), trùng lặp, giống
ăn bất cứ cái gì cũng đc ဘာမဆို စားလို့ရတယ် - ăn bất cứ cái gì cũng đc
Nện Nện xuống ထု ထုချ
việc (đã) làm (n) Thái độ, hành vi (n)2 - 4 từ "လုပ်ရပ် - việc đã làm Thái độ, hành vi (n) Behavior - အပြုအမူ ( ạ píu ạ mù) # điệu bộ cơ thể - ạ mù ạ dà ကျောင်းသားတစ်ဦးရဲ့ အပြုအမူဟာ သူ့ရဲ့မိသားစုပတ်ဝန်းကျင်ပေါ်မှာ မူတည်တယ် Hành vi của một học sinh phụ thuộc vào môi trường gia đình của em ấy"
Về(cho) hành vi của mình Ko hối hận Anh ta thì ko hối hận về hành động của mình mà còn သူ့လုပ်ရပ်အတွက် နောင်တမရ - ko hối hận လူကတော့ သူ့လုပ်ရပ်အတွက် နောင်တမရတဲ့အပြင်
theo phía - ngón trỏ chỉ bày trạng từ vị trí với တဲ့ လက်ညှိုးထိုးပြ တဲ့ဘက်ကို
Triều đại, thời kỳ tại thế လက်ထက် (lé thé) (cưới - lé thát) ဂေါတမဘုရားရှင်လက်ထက်တုန်းက
Có một chàng trai trẻ gọi là Za Nì ဇာနည်ဆိုတဲ့ လူငယ်လေးတစ်ယောက်ရှိတယ်
một số học sinh khác တခြားကျောင်းသားတချို့ một số học sinh khác (danh từ)- lượng từ
Ngoại tình (v)(thất thường) Ngoại tình(v) (con ong) ဖောက်ပြန် (ngoại tình, thất thường - thời tiết) ဖောက်ပြား phản lại - phản phẳng ဖောက် - phản bội
lời đồn (4 từ) Tin tức đồn đại ကောလာဟလ (ko là hạ lá) (gốc từ pali - Kolaḥala) ngta đồn là: kéo co là hạ lá ကောလာဟလသတင်း
nói chuyện giá cả ဈေးစကား
"lan (v) (lan truyền tin, truyền giáo,..) #lan tràn (v)" လွှင့်တယ် (luýnh đề) - lan truyền, truyền giáo ပျံ့နှံ့ (pyán nán đề) - lan tràn
học phí, -pình nhà khá>>> sai Phí khám chữa, tư vấn Học phí- ပညာကြေး - bạc trí tuệ,( học phí) (tư vấn, khám cũng đc) Phí khám chữa, tư vấn ဉာဏ်ပူဇော်ခ (nhàn pù zò khá) ပူဇော် - pūjā (cúng, thờ phụng) ခ - phí
đeo vòng cổ (dây đeo) ဆွဲ - kéo, đeo ဆွဲကြိုး လည်ပင်းမှာ ဆွဲကြိုး လုပ်ဆွဲထားတယ်
rằng(tường thuật văn viết) Nói cho nghe rằng, những điều anh ta đang làm(chủ ngữ) là đang sai. ကြောင်း သူလုပ်နေတာတွေဟာ မှားနေကြောင်း ပြောပြတယ် tương tự လို့(tường thuật văn nói)
đứng chặn ở giữa ကြားမှာ ရပ်လိုက်တယ်
Vẫn vậy thôi ၄ Vẫn thản nhiên ဒီတိုင်းပဲ ထုံးစံ be đị lồ be pồn màn be
những người thường (adj adv) သာမန်လူတွေ (tà màn lù đuề) ပုံမှန်ဆိုရင် သာမန်လူတွေထက် အများကြီး ပိုမြန်အောင်ပြေးနိုင်တယ် Bình thường thì, chạy nhanh hơn/ người thường nhiều lần. tà - only chỉ đúng người thôi
đã không thể đuổi kịp (Đức Phật đang bước đi thong thả.) လမ်းလျှောက်ပြီးသွားနေတဲ့ ဘုရားရှင်ကို မမီနိုင်ခဲ့ဘူး
Sáng ra = khai sáng )(đọc thôi) Trí tuệ được khai sáng အလင်းပွင့် - mở ánh sánh (khai mở trí tuệ) အလင်းပေါက် - Mọc ánh sáng (khai sáng) ပေါက် - vi phạm, nổ ဉာဏ်အလင်းပွင့်သွားပြီး သူမှားကြောင်း သိသွားတယ်။
kể từ ngày này အဲဒီနေ့ကစပြီး
Đồng loạt xác định. သတ်မှတ်လိုက်ကြတယ်
Trả thù Trả đũa Trả thù- လက်စားချေ (tay/ ăn/ nghiền nát) tay ăn chân Trả đũa- ကလဲ့စားချေ (phiên-lượt/ ăn/ nghiền nát) đồng âm với chân ဒီအပြစ်အတွက် ကလဲ့စားချေမယ် → Tôi sẽ trả đũa vì tội lỗi này.
nghe theo(điều sai) နားယောင် - nghe theo (điều sai), bị gạtယောင် - vô tri, sai lầm nghe thấy màu sắc -là nghe bậy
nói nhảm nhí, tầm phào( gossip) အတင်းပြော အတင်းစကား အတင်း (chuyện nhảm(n), căng(adv))
Lúc nãy Từ lúc nãy Mới 1 xíu lúc nãy ခုနက - lúc nãy ခုနက စားခဲ့တယ် - lúc nãy ăn rồi. ခုနကမှ (khú ná kạ má) từ lúc nãy ခုနလေးကမှ - mới từ lúc nãy ခုနကမှ မိုးရွာတယ် = Trời mưa từ lúc nãy rồi.
Cày ruộng လယ်ထွန် (lề thôtn)) cày ruộng trong thôn
Giống như vậy (đầu câu) Và rồi (liên từ, văn nói) အဲလိုနဲ့ - như vậy ဒါနဲ့ (nói) - Và rồi (liên từ, văn nói) ဒါနဲ့ငါထွက်သွားတယ်. (Thế rồi tao đi)
vào cho bằng được Quyết định rằng: sẽ vào cho bằng được làng. ရအောင်ဝင် - vào cho được ရွာထဲကို ရအောင်ဝင် မယ်လို့ ဆုံးဖြတ်လိုက်တယ် Quyết định rằng: sẽ vào cho bằng được làng.
táo tợn (v,adv) mạnh dạn táo bạo (tốt- dám làm) အတင့်ရဲ (တင့် - trở nên) ရဲဝံ့ - mạnh dạn (ဝံ့ - dám) ရဲရင့် - táo bạo(v) အတင့်ရဲလာပြီး - dần trở nên táo tợn anh tính làm cảnh sát và trở nên táo tợn
cái bẫy Đặt những cái bẫy ထောင်ချောက် - (thào cháos) ချောက် - hẻm núi ဆင် - đặt, trang trí, lắp ráp, tương tự/(n) thiết kế, con voi ထောင်ချောက်တွေ ဆင်ကြတယ်
Về việc này (about this) tân ngữ ဒီအကြောင်းကို (about this) (về nguyên nhân này)
"cảnh báo # cho biết" သတိပေး
ko nỡ lòng nhìn ko dám nhìn မကြည့်ရက် mà chí de - ko dám nhìn ရက် - ngày, dệt, nỡ lonhf
Lúc ko được bảo vệ (n) အလစ် အလစ်ကိုစောင့် ကျားကိုထောင်ချောက်က သွားလွှတ်ပေးလိုက်တယ်။ Chờ lúc vắng, thả đi con hổ ở trong bẫy.
thả cho လွှတ်ပေး bê kinh pê đề - phóng sanh
qua lại (adv) Cãi nhau qua lại Lẫn nhau - အပြန်အလှန် Cãi nhau qua lại - အပြန်အလှန်ငြင်းခုံ
nhờ phân xử (nhờ quyết định) ဆုံးဖြတ်ခိုင်း ယုန်ကို ဆုံးဖြတ်ခိုင်းမယ်လို့ သဘောတူလိုက်တယ်။ Đồng ý rằng sẽ nhờ thỏ phân xử.
Bất ngờ run rẩy အံ့ဩတုန်လှုပ်
Sự tình xảy ra (n) tiêu cực Sự tình (n) အဖြစ်အပျက်
nơi xảy ra (tân ngữ) ဖြစ်တဲ့နေရာကို
Đúng như thật (theo như sự thật) 4 ạ màn Đúng như thật အမှန်အတိုင်း
Bây giờ thì xong đi rồi Bây giờ thì được rồi (mà) Bây giờ thì xong rồi - အခုဆိုရင် ပြီးသွားပြီ Bây giờ thì được rồi đó - အခုဆို ရပြီလေ
Chú bé nhỏ Chàng trai Cô gái nhỏ Bé trai - ကောင်ကလေး Chàng trai - ကောင်လေး Bé gái - ကောင်မလေး
nhiều ngày dài ရက်တွေအကြာကြီး = dé pao mya soà အကြာကြီး - vs danh từ đếm được
လေ - đó/ mà ကွာ - từ cảm thán (ê, quá đi) Ê, tao vừa mới cứu mạng của mày đó/mà လေ ငါက မင်းအသက်ကို အခုပဲ ကယ်ပေးထားတာလေကွာ
ko cần lo lắng Ko cần phải lo lắng cho bất cứ gì (Cho bất cứ điều gì, ko cần lo lắng cả) ko cần lo lắng - ပူပန်စရာမလိုဘူရ ဘာအတွက်မှ ပူပန်စရာမလိုဘဲ
bán đi (bán bỏ) tất cả tài sản có được - phải bán đi cả ရောင်းချ ရှိသမျှပစ္စည်းဥစ္စာတွေကို ရောင်းချလိုက်ရတယ် tất cả tài sản có được - phải bán đi cả
phá sản စီးပွါးပျက်တယ် (vật chất tan tành) vật chất - စီးပွား tài sản - ဥစ္စာ
đáp ứng (v) ဖြည့်ဆည်း (phyế xi đề) nước tiểu đầy - ဖြည့် - làm cho đầy, fulfil ဆည်း- tiếp cận, save လိုချင်တာမှန်သမျှ မဖြည့်ဆည်းပေးနိုင်တော့ဘူး Không thể đáp ứng mọi mong muốn nữa. giải thích: မှန်သမျှ - do လိုချင်တာ là cụm danh từ nên cần có động từ đứng trước tạ mya
Cùng thành phố Một người đại gia -sống cùng thành phố(n) တစ်မြို့တည်း တစ်မြို့တည်းမှာ နေတဲ့ သူဌေးကြီးတစ်ဦးက Một người đại gia -sống cùng thành phố(n)
Tất cả số vàng mà ông ta sở hữu (cdt) Tất cả những thông tin mà sư biết (cdt) Hãy mua tất cả những gì bạn muốn Hãy nói tất cả sự thật Tất cả … mà (v).. (động từ) သမျှ (danh từ)=> cụm dt (động từ) သမျှ (câu)=> câu 1. cụm danh từ သူပိုင်သမျှ ရွှေတွေ က Tất cả số vàng mà ông ta sở hữu UZ သိသမျှအချက်အလက် က Tất cả những thông tin sư biết (cụm dt) 2. Câu trọn vẹn လိုချင်သမျှဝယ်ပါ Hãy mua tất cả những gì bạn muốn မှန်သမျှပြောပါ Hãy nói tất cả sự thật UZ မြင်သမျှပြောပြမယ် Sư sẽ kể tất cả những gì nhìn thấy. lưu ý: trước အားလုံး là danh từ, trước သမျှ là động từ
Mở cửa hàng rồi bán ဆိုင်ဖွင့်ပြီးရောင်း
theo lời khuyên của bạn anh ta (cgt) သူ့မိတ်ဆွေ အကြံပေးတဲ့အတိုင်း
Xứng với(Người xứng đáng)cdt -với vàng(dt) Người xứng đáng với Giáo Pháp Xứng với - နဲ့ထိုက်တန် ရွှေနဲ့ထိုက်တန်သူ Sasana နဲ့ထိုက်တန်သူ
"Hỏi rằng… #Vở lẽ ra rằng…" Hỏi rằng- လို့ မေးလိုက်တယ် Nhận ra rằng- ဆိုတာ သဘောပေါက်
Không ưa (ghét bỏ) မကြည်ဖြူ ကြည် - sạch, chấp nhận mạ ko ưa cục chì màu trắng
Gần như đồng nghĩa (dai khai)lo buồn (v) lo âu, lo lắng thảo luận gây ra đau buồn nóng bức ပူဆွေး - lo buồn (pù xuê) ပူပန် - lo âu (pù pàn) (pàn-đội, xin phép) = ပူပင် - lo lắng(lo nặng) (pình-cây/nặng nề) ပူ - nóng/lo ဆွေး - mục/đau khổ ဆွေးနွေး - thảo luận ဆွေမျိုး - bà con ဝမ်းနည်းပူဆွေးနေတဲ့အမေ - người mẹ buồn rầu khổ sở (cụm dt)
bồng, bế ပိုက် (ống nước) လက်ပိုက်တယ် - vòng tay trước ngực
hạt cải dầu cải မုန်ညင်းဆီ
Ở trên thế gian ကမ္ဘာပေါ်မှာ Trên đời này
Ở trên thế gian(cgt), không có (ngôi nhà- chưa từng có người chết)(cdt) ကမ္ဘာပေါ်မှာ လူမသေဖူးတဲ့အိမ်ဆိုတာ မရှိဘူး။ Trên đời không có ngôi nhà nào chưa từng chết người.
Sự thật Pháp (n)4 từ အမှန်တရား
cách nói: quen rồi. 1. Đã quen với (n) 3 - đi với danh từ+ နဲ့, - với cụm danh từ - dình, phố, đà, dá đà 2. (v) quen rồi. 1 - đi với động từ 1. Cụm tương tự 1 câu nghĩa hoàn chỉnh(n)နဲ့ အကျင့်ဖြစ် နေပြီ။ -thói quen (n)နဲ့ ကျင့်သားရ ပြီ။ - thói quen (n)နဲ့ နေသားကျ ပြီ (n)နဲ့ hoặc câu kết thúc với dình, phố, đà, dá đà Ví dụ: သွားတာ ကျင့်သားရနေပြီ - Đi được có thói quen rồi မြန်မာစားစာရာတွေနဲ့ နေသားကျပြီ - Quen với đồ Miến rồi များများစားပြီးရင် အကျင့်ဖြစ်သွားလိမ့်မယ် - Ăn nhiều rồi thì sẽ quen. 2. cụm này tương tự (trợ đt)(chưa hòan chỉnh) (v) နေကျ ပါ (v) နေကျ ပဲ (v) နေကျ ဖြစ်နေပြီ။ ví dụ: မြန်မာစားစာရာ စား နေကျဖြစ်နေပြီ။ - đồ Miến ăn quen rồi လမ်းလျှောက်နေကျပဲ - đi bộ quen rồi. đuôi ပြီ/တယ် /toa lến mè/ nề pì/ nề đề/toa pì/ toa nề pì cái đuôi ko quan trọng.
Quyền lợi(n) Nhân quyền Cơ hội အခွင့်အရေး - quyền/ quyền lợi (n) à khuýnh - quyền/ à dê- bài viết, vấn đề လူ့အခွင့်အရေး - nhân quyền (human rights) အခွင့်အလမ်း - cơ hội
Quyền lực(n) 4 từ Đảo chính အခွင့်အာဏာ - quyền lực (အာဏာ - quyền đất nước) Gửi – giữ - သိမ်းတယ်/ သိမ်းသည် အဏာသိမ်း - đảo chính (đt)
hơi, khói (n) Bốc hơi အငွေ့ - hơi, khói အငွေ့ပျံတယ် - bốc hơi (tiền bốc hơi) မနက်စောစော ရေကန်က ရေတွေ အငွေ့ပျံတယ် - buổi sáng sớm, nước từ hồ bốc hơi.
Again (၄) thêm 1 lần ထပ် ပြန် နောက်ထပ် နောက်တစ်ကြိမ်
Tràn ra Tràn ra- ဖိတ်တယ်
Bậc Lậu Tận Dạ han tà
Đến khả năng có thể 2 Đến mức có thể Đến khả năng có thể - တတ်နိုင်သမျှ တတ်နိုင်သလောက် တတ်နိုင်သမျှ လုပ်ပါ Đến mức có thể - ဖြစ်နိုင်သမျှ
con bướm လိပ်ပြာ - con bướm
lặp đi lặp lại lặp lại lặp lại liên tục lặp lại ထပ်တလဲလဲ - lặp đi lặp lại = ထပ်ကာထပ်ကာ = ဆက်ကာဆက်ကာ ကာ - che, cản trở, chắn/ cái khiên/ just, only
bụi bặm ဖုံထူလာပါတယ်
lúc ban ngày những buổi chiều thì နေ့ဘက်မှာ ညနေဘက် တွေမှာတော့
để -khai thác(v) một cách có lợi(adv) thôi à. အကျိုးရှိရှိ အသုံးချဖို့ပါပဲ để khai thác một cách có lợi nhất thôi à. အကျိုး ရှိရှိ - (adv) một cách có lợi = အကျိုးရှိစွာ အသုံးချ (v) khai thác, đưa vào sử dụng အသုံးကျ (v) hữu dụng
Có đến hàng ngàn(đt)-(các chùa tháp-đang nằm rải rác)cụm dt တဲ့ Hiện có nằm rải rác- tổng các ngôi chùa bảo tháp - có đến hàng ngàn. ပြန့်ကျဲ တည်ရှိနေတဲ့ ဘုရားစေတီ ပေါင်း ထောင်ချီရှိပါတယ်
feet inch = ngón tay cái Chiều dài thì dùng feet (ပေ) pề 1feet = 30cm và inch (လက်မ) lé má Ngón cái- လက်မ (lé má) (1inch =2.5 cm)
Đơn vị cân nặng Miến (đồ vật) ai? viss: ပိသာ (pí tà)> peter đi mua trái cây tical (သား/ကျပ်သား) - ta/ chát ta 1 pí tà = 1.62kg
Đơn vị đó cân người ပေါင် - pound (lb) cân nạng 1 pound gần 0.5kg
dừa già rồi. xoài đang quá độ chín rồi. အုန်းသီး ရင့်နေပြီ - dừa già rồi. အုန်းသီးနု - dừa non သရက်သီး အမှည့်လွန်သွားပြီ - xoài đang quá độ chín rồi.
dừng Dừng tạm Dừng hẳn ရပ် - đứng/ dừng/ ngừng ရပ်ဆိုင်း - Dừng đợi ဆိုင်း - đợi, treo ရပ်တန့်- dừng hẳn
đám buồn (đám tang…. đám vui (đám cưới,… nà dê - chuyện buồn (đám tang…. tà dê - chuyện vui (đám cưới,…
(v) quá mất rồi လွန်သွားပြီ - quá mất rồi (lồtm toa pì) သရက်သီး အမှည့်လွန်သွားပြီ - xoài đang quá độ chín rồi.
"Cải trang # giả dạng" ရုပ်ဖျက် ယောင်ဆောင် (dào xào đề) - giả dạng
Hoàng cung နန်းတော်
Nhà nghỉ công cộng ဇရပ် (zạ dát)
đã sinh bé trai đặt tên là Mahāzanaka. သားလေး မွေးခဲ့ မဟာဇနက္ကလို့ နာမည်ပေးလိုက်တယ်
goá phụ မုဆိုးမ (mấu xô má) mấu - chị xấu
cùng nhau trêu chọc ဝိုင်းစ 'မုဆိုးမသား' လို့ခေါ်ပြီး ဝိုင်းစကြတယ် gọi là ‘đứa con mồ côi' và cùng trêu chọc cậu.
Bắt đầu từ thời điểm đó anh ta rằng bản thân mình - là một hoàn tử đã biết အဲဒီအချိန်ကစပြီးသူဟာ သူ့ကိုယ်သူ မင်းသားတစ်ယောက်ဖြစ်တယ် ဆိုတာ သိပြီး
ngai vàng(n) ထီးနန်း (thi nan) thi - dù, lọng nan - cung
thương nhân ကုန်သည် ကုန်သည်တစ်ယောက်လို - như 1 thương nhân
đắm chìm နစ် - đắm (nịt đề) နစ်တော့မယ့်အခြေအနေကို ရောက်လာတယ် tình hình sắp chìm tới nơi. မြုပ် - chìm (myấu đề) မမြုပ်အောင် - để ko chìm
Cá mập ငါးမန်း (ngạ man) - đổi âm cho tất cả các loại cá
Cá sấu မိကျောင်း mị châu cho cá sấu ăn chao
…là nguyên nhân gây ra cái chết. …là nguyên nhân gây ra cái chết. သူ့ဦးလေးက သတ်လိုက်တဲ့အကြောင်း
Ở gần đó, (Những con cá mập - đang vây quanh) cdt - đọc cho biết အနားမှာဝိုင်းနေတဲ့ ငါးမန်းတွေ
chìm
ထောပတ်တွေ သုတ်လိမ်း bôi bơ သုတ် - chùi, lau လိမ်း - bôi
đã bơi(v)- cả ngày lẫn đêm(cgt) -không dừng ko nghỉ(adv) နေ့ရောညပါ မရပ်မနား ကူးခဲ့တယ်
nhìn những ngôi sao ကြယ်တွေကို ကြည့်ပြီး rộng - ကျယ်
Sự bền gan, bền chí, nghị lực ဇွဲလုံ့လ = lốn lá
chỉ khi - chỉ khi lúc chết mới được (sẽ) buông xuông (xảy ra) chỉ khi - တဲ့အခါမှသာ သေတဲ့အခါမှသာ လျှော့ရမှာဖြစ်ပါတယ်
ngày thứ 7 (đếm) Chiếc xe thứ 7 ခုနစ်ရက်မြောက် တဲ့နေ့ ၇ ရက်မြောက်နေ့ 7 si myáu ca
Ngu ngốc điên khùng မိုက်ရူးရဲ ဆန် - như ဆန်ဆန် - một cách
suy nghĩ thận trọng xong စဉ်းစားဆင်ခြင်ပြီး
"Nỗ lực (v) # sự siêng năng" အားထုတ် (a.. thấu) လုံ့လ - sự siêng năng
"buông xuôi #buông bỏ ( thả tay) လက်လွှတ် # bỏ cuộc -လက်လျှော့ mãi ko buông xuôi những sự cố gắng nỗ lực" လျှော့တမ်း မလျှော့တမ်းကြိုးစားအားထုတ် မှုတွေ
khen ngợi (v)2
Chỉ vì đã…., (mới được….) Chỉ vì đã - ခဲ့လို့သာ ဇွဲလုံ့လနဲ့ ကူးခဲ့လို့သာ ဖြစ်ပါတယ်။ Chỉ vì đã bơi với nghị lực, mới đạt đc
Bồng ôm2 Bồng bế ပွေ့ပိုက် = ပွေ့ဖက် - bồng ôm (phuế pái/ puế phé) ပွေ့ - bế ပိုက် - ống nc, ôm, vòng tay trc ngực, mang ဖက် - ôm, cùng nhau ပွေ့ချီ - bồng nhấc ချီ - bồng, nhấc
khu vườn (trái cây) "ဥယျာဉ် ( ú dình) # sư (u: zinh:)"
vẫn tiếp tục ngủ thôi ဆက်အိပ်နေတုန်းပဲ။
người để - kế vị ngai vàng - ko có ထီးနန်းဆက်ခံ ဖို့အတွက် လူမရှိ
quan အမတ်
tự động (adv) အလိုအလျောက် (ạ lồ ạ l dáu) = အလိုလို
"chuyển giao (quyền lực) # chuyển máy" Chuyển giao- လွှဲအပ် Chuyển máy - ဖုန်း လွှဲပြောင်း လွှဲ - chuyển, trao, đổi အပ် - giao phó, cây kim, thích nghi
cai quản, cai trị အုပ်ချုပ် ấu - cover(ấu tha), đậy, bầy chấus - giữ lại (đát chấu-bón) ချုပ် - cản trở di chuyển, hạn chế, giam, khâu, kìm, kiểm soát, tóm tắt, kết thúc
để chịu được cơn đói để ko bị chìm trong nước အဆာခံနိုင်အောင် ရေထဲရောက်တဲ့အခါ မမြုပ်အောင် nịt - (ko nổi lên nữa) myấu
nội chiến (trong nước chiến tranh) 3 từ ပြည်တွင်းစစ်
Bị giết (hoặc) thất trận ကျဆုံး ngã xuống rồi chết
bỏ chạy ထွက်ပြေး
đường tàu biển (biển băng tàu) theo bằng đường biển ပင်လယ်ကူးသင်္ဘော ပင်လယ်ကူးသင်္ဘော နဲ့လိုက်ပြီး đi theo đường biển
Buôn bán (v) nhà buôn (n) ngưới bán dạo ကုန်ကူး (cồn ku) ku- băng qua,bơi,sao chép, lan, đổi ကုန်သည် (cồn tè) - nhà buôn ပညာသည် - thợ thủ công ရောဂါသည် - người mắc bệnh ဒုက္ခသည် - dân tị nạn ဧည့်သည် - khách zê tè(người bán dạo)
nhảy xuống ခုန်ချ
thuỷ thủ သင်္ဘောသား (tinh bo ta) - đổi âm
"Hoàng hậu # nữ hoàng" Hoàng hậu မိဖုရား ( mị phạ da) đổi âm
Đúng như lời nói đó, အဲဒီစကားအတိုင်းပဲ
"Đừng chịu thua (cách nói Myanmar) # bỏ cuộc Đừng bao giờ chịu thua" Đừng bỏ cuộc- အရှုံးမပေးနဲ့ (ạ shôn mà pê nẹ) Bỏ cuộc- လက်လျှော့ (lé shó đề) Đừng bao giờ bỏ cuộc- ဘယ်တော့မှ အရှုံးမပေးနဲ့
Anh ấy vui tính Cậu ấy mắc cười quá Anh ấy vui tính Tù cá dì dá đề Cậu ấy mắc cười quá Tù cá dì sà dà cao đề
Ca sĩ singer = အဆိုတော် (ạ xồ trò)
Có đến hàng ngàn ထောင်ချီရှိပါတယ်
Con sóc đầy lông. အမွှေးပွ - đầy lông ရှဉ့်က အမွှေးပွ ပြီးတော့ - con sóc đầy lông, trong khi…
"thô thô (da-adj) # thô ráp, thô bạo sàn nhà kỳ cọ Thằn lằn thì da rất thô ráp" ကြမ်းကြမ်း ကြမ်း - thô, ကြမ်းတမ်း - thô ráp (thô thẳng) ကြမ်းပြင် -sàn nhà ကြမ်းတိုက် - kỳ cọ (thô đánh) တောက်တဲ့ကတော့ အရေပြားကြမ်းကြမ်းကြီး Thằn lằn thì da rất thô ráp
hơi, khá, tương đối + adv(lặp) Hơi xa xa Hơi nhanh nhanh ခပ် - hơi(lượng từ), múc(canh,nước) ခပ်ဝေးဝေး → Hơi xa xa ခပ်မြန်မြန် → Hơi nhanh nhanh ခပ်ပြင်းပြင်း - Hơi mạnh mạnh
Kịp giờ ăn trưa နေ့လယ်စာစားချိန်အမီ (adv) -Kịp lúc ăn trưa(adv) mô mạ doà khình à mì, အိမ်ပြန်တယ် → Về nhà kịp khi trời chưa mưa (tròn câu)
"Tĩnh (1 từ) Tắt Tĩnh xuống(v) (tĩnh tại) # sự tịch diệt Yên tĩnh tĩnh lặng (4 từ)" "ငြိမ် (nhền đề)- Tĩnh tại # ငြိမ်း - dập tắt ငြိမ်သက် - tĩnh xuống (nhền té) ငြိမ် (nhền) - tĩnh, lặng ငြိမ်း (nhên) - tắt té - xuống, rớt giảm,đời, tuổi,hơi thở အငြိမ်း (ạ nhên) - sự tịch diệt(tịnh) အေးချမ်း - (ê chan) - bình an nhên chan dê - hoà bình(n) ငြိမ်သက်တိတ်ဆိတ် - tĩnh lại tĩnh mịch trấy xấy - yên tĩnh တိတ်ဆိတ်ငြိမ်သက်"
"năng lực(n) # năng lượng cơ thể năng lượng (máy) năng lượng (sống)" အစွမ်း (ạ soan) စွမ်းအင် - năng lượng (máy) soan a - khòn a - năng lượng cơ thể အသစ်ရလာမယ့် အစွမ်းတွေ ကို về những khả năng mới - sắp có được
tâm mơ tưởng(v) စိတ်ကူးယဉ် (sấy ku dình) = mơ mộng အသစ်ရလာမယ့် အစွမ်းတွေကို စိတ်ကူးယဉ်ပြီး mơ tưởng về những khả năng sắp đạt đc
Chạy càng lúc càng nhanh lên. (bán sống bán chết) မြန်သထက်မြန်အောင် ပြေးတယ် tạ lồ - giống như tạ thé - càng hơn
khai thác (v) - áp dụng အသုံးချ áp dụng
tờ(tiền), tấn, phần(1,2 phần) တန် - tờ (tiền)/ tấn
Đại vương မင်းကြီး
bắt cho được bắt giữ အမိဖမ်း ဖမ်းမိ
mệnh lệnh(n) ra lệnh (v) အမိန့် (ạ mến) အမိန့်ပေး
những người nghe được tin này (cụm dt) ဒီသတင်းကို ကြားတဲ့ လူတွေဟာ
cả…. này lẫn … kia cả chổ này lẫn chổ kia cả trên thành phố lẫn trong rừng ……ရော၊ ……ပါ đị mà do, hô mà pàမြို့ပေါ်မှာရော၊ တောထဲမှာပါ
bìa rừng တောစပ် sát - cay, kết nối, bìa cạnh, trộn
về việc nghi ngờ, ko có သံသယဝင်စရာ အကြောင်းမရှိ
ban hình phạt xử tử (phạt chết - ban cho) သေဒဏ်ပေးလိုက်တယ်
sẽ ko lâu lắm đâu သိပ်မကြာ ခင်မှာပဲ
kêu khóc အော်ငို အော်ငိုနေတဲ့ အမျိုးသမီးတစ်ယောက်
bắt đi xem(kiểm tra) သွားကြည့်ခိုင်းတယ်
"Gốc (base) Nguyên nhân gốc rễ #Nguyên nhân căn bản phải có một lý do sâu xa nào đó" အရင်း - gốc, căn bản အကြောင်းရင်း - Nguyên nhân gốc rễ မူလအကြောင်း - Nguyên nhân căn bản မူလအကြောင်းသည် တဏှာဖြစ်၏ Nguyên nhân gốc rễ là tham ái အကြောင်းရင်းတစ်ခုခုတော့ ရှိရမယ် တော့ - nhấn mạnh chủ ngữ
đã ra lệnh để giữ သိမ်းဖို့ အမိန့်ပေးခဲ့တယ်
trong khi đang cày ruộng thì bị bắt လယ်ထွန်နေတုန်း အဖမ်းခံလိုက်ရပါတယ်
kẻ cướp - đổi âm ဓားပြ (đạ myá) = လူဆိုး ဓားပြ ဓားပြား - lưỡi của con dao
buộc tội(v) စွပ်စွဲ (sốt soe đề) - đeo nghiện buộc tội gây sốt covid စွပ် - đeo(tất,khẩu trang,găng,…) စွဲ - nghiện, bắt lửa, giữ chặt စွန့်စား (sốtm sa đề) - mạo hiểm စွပ်စွဲချက် - sự buộc tội
Họ là những người nông dân bình thường သူတို့က သာမန်လယ်သမားတွေပါ။
Có liên quan gì? ဘာဆိုင်လဲ ဆိုင် - đối mặt(dình xài), liên quan, dính líu/ cửa hàng
Vì …nên (giữa câu) Tất cả cách dùng ကြောင့် và လို့ trong liên từ Nguyên nhân - Kết quả …. ။Do đó… (Đầu câu kết quả) vì (liên từ giữa câu) (N)+ ကြောင့် (say) (V)+ တာ ကြောင့်(say) = (V)+ ခြင်း ကြောင့်(say) = (V)+ သော ကြောင့်[writing] (V)+ လို့ (say) = (V)+ တဲ့အတွက်ကြောင့် (say) ________________________________ (sentence)။ဒါကြောင့် - Vì vậy (nói/viết)(sentence)။ထို့ကြောင့် - Do đó(rất trang trọng)
(danh từ) cũng giống với (danh từ) -(so sánh 2 danh từ) áo cũng giống như chồng tôi နဲ့တူတဲ့ - cũng giống nhưအဝတ် နဲ့တူတဲ့ ကျွန်မယောက်ျား áo cũng giống như chồng
Chỉ tay vào từng người တစ်ယောက်ချင်းကို လက်ညှိုးထိုး
"phụ kiện (trang sức ) nữ trang (vòng tay tay ăn)# vòng tay nữ trang (vòng tay châu báu)" တန်ဆာ - đồ phụ kiện (trà xà) đổi âm phụ kiện bằng trà và rắn လက်ဝတ်လက်စား (vòng tay: lé cáo wớt) လက်ဝတ်ရတနာ (lé wớt dè trà nà)
Ý bạn là gì? ဘာကိုဆိုလိုတာလဲ ဆိုလို (v) - mean
cả … nữa ( danh từ tân ngữ) bây giờ, xin cả phụ kiện nữa (n) ကိုပါ အခု တန်ဆာကိုပါ တောင်းတယ်
Chọn cái thích đi ကြိုက်တာရွေး
trông cậy hòan toàn (adv) အားကိုးတကြီး အားကိုးတကြီးနဲ့ ပြန်ကြည့်နေကြတယ် Đang nhìn lại với trông cậy hoàn toàn.
cuộc đối đáp အမေးအဖြေ
một cách thích thú စိတ်ဝင်တစား အမေးအဖြေကို စိတ်ဝင်တစား စောင့်ကြည့်
theo giõi (nhìn) စောင့်ကြည့်
khán giả = hội chúng ပရိသတ် (pà dấy tát) đổi âm အစုအဝေး (đám đông)
người đầu tiên nhất ပထမဦးဆုံး
chừng nào còn (v) chừng nào còn sống (v) နေသရွေ့ = (v) နေသမျှ ရွေ့ - (v) di chuyển အသက်ရှင်နေသရွေ့ chừng nào còn sống ယောက်ျားရှိနေသရွေ့ chừng nào còn có chồng
Ngay từ lúc đầu, (since) အစကတည်းက အစတည်းက တည်း - hậu tố (đúng, chính xác)
người được yêu quý ချစ်ရတဲ့သူ
"ở một nơi nào đó (somewhere)# mọi nơi" "တစ်နေရာရာမှာ # Everywhere - နေရာတိုင်းက"
Mưa tạnh rồi Mưa dữ dội မိုးစဲပြီ - Mưa tạnh rồi မိုးသည်းတယ် (mô te đề) mưa to
Độ tuổi thiếu niên (>10) Độ tuổi thiếu niên (>10) ဆယ်ကျော်သက်အရွယ်
để có thể đứng (tự trên đôi chân của mình)(tân ngữ) ကိုယ့်ခြေထောက်ပေါ် ကိုယ် ရပ်နိုင်အောင် để tự đứng trên đôi chân của mình
Sa mạc Hoài nghi Luân hồi ကန္တာရ (gàn trà dá) đổi âm ကန္တာရ>>> (ဂန်တာရ) ကန္တာရတစ်ခုအလယ်ကို - giữa sa mạc sa mạc có hồ trồng trà và dá သံသယ - hoài nghi သံသရာ - Samsara
Nếu tiếp tục sống thế này, sẽ chết thôi ဒီတိုင်း ဆက်နေရင် သေတော့မယ်
chia ăn မျှဝေစား
1 cách lặng lẽ (adv) တိတ်တဆိတ် (trấy trạ xấy)
bí mật (v,adj) လျှို့ဝှက် (ldố wé)
bàn bạc, xin ý kiến (v) = xuê nuê တိုင်ပင် (trài bình)đổi âm = xuê nuê
Những thịt có được - chất thành 11 phần ရလာတဲ့အသားတွေ ကို၁၁ ပုံပုံ
phơi khô (3 từ) một phần còn lại, phơi khô (rồi) đem cất. အခြောက်လှန်း အခြောက် - đồ khô လှန်း - phơi (dưới nắng) ကျန်တဲ့ ၁ ပုံကို အခြောက်လှန်း ပြီး သိမ်းထားလိုက်တယ်။
anh cả em út အစ်ကိုအကြီးဆုံး ညီအငယ်ဆုံး
những ngày sau cũng… နောက်နေ့တွေမှာလည်း
lượt (2 từ) tới lượt rồi lượt, sự lừa gạt (n) အလှည့် (à lé) အလှည့်ရောက်လာပြီ။ လှည့် - lòng vòng, đi chổ này tới chổ kia(v) lừa
tích trữ စုထား (gom cất)
bởi do- 3 từ = vì Bởi do - တဲ့အတွက် (tương tự လို့) ညစာ မစားခဲ့ရတဲ့အတွက် သူ ခဏလေးနဲ့ အားနည်းလာပြီး Bởi do buổi tối ko ăn, cô ta (với) một lát sau yếu đi mất.
vác trên vai ပခုံးပေါ် ထမ်း
đến một (địa điểm) bờ sông မြစ်ကမ်းတစ်နေရာကို ရောက်လာကြတယ်
tìm kiếm (2 từ) ရှာဖွေ (shà phuề đề)
bờ sông bên kia bờ sông bên này thành phố bên kia sông မြစ် တစ်ဖက်ကမ်း = ဟိုဖကိကမ်း မြစ် ဒီဖက်ကမ်း - bờ sông bên này မြစ် တစ်ဖက်ကမ်း မြို့က
bằng một chiếc thuyền nhỏ လှေလေးတစ်စီးနဲ့
"thả trôi# mệt/ nhìn" မျှောလိုက် (myo lái đề) thả trôi mỳ ổ mo - mệt မြော် - nhìn (myò linh/ myò myình) myo - thả trôi
vì nghe tiếng khóc của tên trộm သူခိုး ငိုသံကြားလို့
Đã gọi vàoĐã gọi tên trộm vào trong lều သူခိုးကို တဲထဲ ခေါ်လာခဲ့တယ်။ ခေါ်လာ - gọi vào လာခေါ် (là khò) tới chào đón
một cách cẩn thận (adv) ဂရုတစိုက်
chỉ 1 lúc đó တစ်ချိန်တည်းမှာပဲ
sự dính mắc(pali) သံယောဇဉ် (tàn đời zo zính mắc ) သံယောဇဉ် ဖြစ်လာခဲ့တယ်
mê đắm (tình cảm) စွဲမက် (soe mé) - nghiện mơ မက် - mơ
dự định(v) ကြံစည် (chàn sì đề) chàn âm mưu ăn trộm dầu မင်းသားကိုသတ်ဖို့ ကြံစည်ခဲ့တယ်။
trên núi တောင်ပေါ် တောင်ပေါ်ခေါ်သွားပြီး
Vách đá (2 từ) Vách đá cheo leo(mỏng) Mép vách đá cheo leo ချောက်ကမ်း - Vách đá ချောက်ကမ်းပါး - Vách đá cheo leo ချောက်ကမ်းပါးအစွန်းမှာ - အစွန်း (n) tận cùng, mép, rìa
đẩy rớt xuống တွန်းချလိုက်တယ်
ngôi làng nhỏ gần núi (danh từ- vị trí) တောင်နားက ရွာလေး
khoảng 1 năm sau တစ်နှစ်လောက်ကြာ
trái táo (từ cây đang mọc ra- vị trí) (cụm dt) Mùi hương từ bông hoa đang nở ပေါက်နေ တဲ့အပင်က ပန်းသီးကို - danh từ- vị trí trái táo từ cây đang mọc ra ပွင့်နေ တဲ့ပန်းက ရနံ့ Mùi hương từ bông hoa đang nở
thông báo rằng sẽ làm bố thí Phân biệt lúc nào dùng တာ - nhận định sự thật လို့/ ကြောင်း - trường thuật 1 thông tin ဆိုတာ - cảm nhận giác quan အလှူလုပ်ပေးမယ်လို့ ကြေညာလိုက်တယ်။ thông báo rằng sẽ cho bố thí
trục xuất (1 từ) = nghẹn Phạt trục xuất khỏi nước Phạt cho trục xuất khỏi nước နှင် (nình đề) trục xuất ပြည်နှင်ဒဏ် - trục xuất khỏi đất nước ပြည်နှင်ဒဏ်ပေးလိုက်တယ်။ နင် - you, nghẹn နင်း - dẫm lên, đạp xe
"dư dả (adj) # dư thừa- ပိုလျှံ (pồ shàn)" ကြွယ်ဝ = ကြွယ် ချမ်းသာကြွယ်ဝတဲ့ဘဝကို cuộc sống giàu có dư dả
"rửa ráy # ရေဆေး" ဆေးကြော nghĩa 2: kiểm tra (như sít xê)
chia sẻ (v) မျှဝေ
Chẳng ai(ko) đc vào (mới) မည်သူမျှ မဝင်ရ - ko bất cứ ai đc vào
Ngài lệnh là ….(2) လို့မိန့်ကြားတယ်/ လို့မိန့်တယ် - nói là ...(của ngài)
- chìa(n) - khoá (v) - bị khóa (bị động) - đóng khóa (chủ động) - Cửa (được) khóa chưa? 2 - tài khoản Wechat bị khóa. tó- chìa လော့(v) - khoá လော့ကျသည် - đt (bị khóa) သော့ပိတ်သည် - khóa (chủ động) Cửa khóa chưa? - လော့ကျပြီလား - သော့ပိတ်ပြီးပြီလား Wechat accountလော့ကျသွားတယ် - tài khoản Wechat bị khóa.
Bảng chỉ đường - Bảng chỉ đường - လမ်းညွှန် ဆိုင်းဘုတ် (lan nhồnh xai bấu)
bờ hồ ကမ်း - bờ (sông,biển,vực) ကန် - hồ
gom gom lại đi tổng cộng2 gom, tiết kiệm - စု gom lại - sú lái tổng cộng- စုစုရရ/ sú sú pao
người sẽ tới cứu (cụm dt) động từ ghép(làm trước thì đứng trước) "လာကယ်မယ့်သူ mè = mà # mé (sở hữu cách) bổ nghĩa như tré"
muốn gặp cho đc, muốn tiền cho đc, cô ấy cố gắng làm việc ….လို….ငြား တွေ့လိုတွေ့ငြား ငြား - nhấn mạnh động từ ငွေရလိုရငြား၊ သူအလုပ် chô sa đề. Vì cần tiền muốn tiền, cô ấy cố gắng làm việc
Ngay cả người dư dả cũng không hạnh phúc Ngay cả cố gắng hay ko, cũng không đỗ သူကြွယ်တောင် မ ပျော်ရွှင်ဘူး (tạ choè) Ngay cả người giàu cũng không hạnh phúc ကြိုးစားတောင်၊ မအောင်ဘူး ကြိုးစားတာတောင် မအောင်ဘူး Ngay cả cố gắng cỡ nào, cũng không đỗ
Vừa kéo vừa nói Kéo xong rồi nói Đi đường mệt quá (vừa đi vừa mệt) ဆွဲရင်းပြောတယ် Vừa kéo vừa nói ဆွဲပြီးပြောတယ် Kéo xong rồi nói သွားရင်းမောတယ် Đi đường mệt quá
Vì muốn … nên…. Vì muốn ngủ nên không xem nữa (lý do chủ quan) ချင်တော့ - VÌ MUỐN... NÊN အိပ်ချင်တော့မကြည့်ဘူး Vì muốn ngủ nên không xem nữa (lý do chủ quan) သောကြောင့် (vì - lý do khách quan)
Chỉ cần …. thôi Chỉ cần tiền thôi Noun + ဖို့ပဲ nguề dá phố pe mà chi nẹ, chan mà dê gạ du sai pà. Chỉ cần tiền thôi
thì tương ứng (văn viết) Làm nhiều việc thì tương ứng nhận được nhiều tiền "V/N + သည်နှင့်အညီ အလုပ်များသည်နှင့်အညီ ပိုက်ဆံပိုရမယ် Làm nhiều việc thì tương ứng nhận được nhiều tiền လေ...လေ""** (càng... càng) văn nói"
Ngoài cái … này Ngoài chương trình này ra, không có lựa chọn nào khác N/V + မှတစ်ပါး ဒီအစီအစဉ်မှတစ်ပါး အခြားရွေးစရာမရှိ Ngoài chương trình này ra, không có lựa chọn nào khác
ko nên chút nào (mạnh) V + သင့်သည်မဟုတ်ဆေးလိပ်သောက်သင့်သည်မဟုတ် Không nên hút thuốc lá
ĐẾN KHẢ NĂNG CÓ THỂ (2) Hãy học hỏi càng nhiều thời gian càng tốt Cố gắng hết sức có thể Adj/V + ဖြစ်နိုင်သမျှ အချိန်များများဖြစ်နိုင်သမျှ လေ့လာပါ Hãy học hỏi càng nhiều thời gian càng tốt ကြိုးစားဖြစ်နိုင်သမျှ Cố gắng hết sức có thể
NGƯỜI TA BẢO RẰNG... Clause + ဟုဆိုကြသည် ဤချောင်းတွင်နဂါးနေ ဟုဆိုကြသည် Người ta nói rằng có rồng sống trong con lạch này ဟုဆိုကြသည် - Khách quan တယ်လို့ပြောတယ် - thuật lại lời nói trực tiếp.
VÌ LỢI ÍCH CỦA... Tôi sẽ hy sinh vì lợi ích quốc gia N + အလို့ငှာ (trang trọng) နိုင်ငံတော်အလို့ငှာ စွန့်လွှတ်ပါမည် Tôi sẽ hy sinh vì lợi ích quốc gia အတွက် - văn nói nhẹ nhàng
KHÔNG KHÁC GÌ... (ngang bằng ko khác) Hành động này ko khác gì (thú vật thô lỗ) Noun + မျှမခြား ဤအပြုအမူသည် ရိုင်းစိုင်းသောတိရစ္ဆာန် မျှမခြား Hành động này ko khác gì (thú vật thô lỗ)
"THEO ĐÚNG VỚI CHÁNH PHÁP # tạ da a phính Làm nhiều việc thì tương ứng nhận được nhiều tiền (văm viết)" "(n) နှင့်အညီ အညီ - ngang bằng, tương tự, như (adv) တရားတော်နှင့်အညီ...Theo đúng Chánh Pháp တရားတော်နှင့်အညီ ကျင့်ကြံရမည် Phải thực hành theo đúng Chánh Pháp V/N + သည်နှင့်အညီ အလုပ်များသည်နှင့်အညီ ပိုက်ဆံပိုရမယ် Làm nhiều việc thì tương ứng nhận được nhiều tiền လေ...လေ""** (càng... càng) văn nói"
Nếu làm ... (kinh điển) ပြုပါမူ... (pà- lịch sự/ mù - nếu) မကောင်းမှုပြုပါမူ ဒုက္ခရောက်ရမည် Nếu làm việc ác, sẽ chịu khổ đau
Giống phương cách này … (Tương tự như vậy - liên từ)... ထိုနည်းတူစွာ... ထို (đó) + နည်း (cách) + တူ (giống) + စွာ (một cách) ထိုနည်းတူစွာ ဝိပဿနာတွင် ရှုရမည် Một cách Tương tự, phải quán chiếu trong Thiền Tuệ
Do nghiệp, có được hạnh phúc, khổ đau ကံကြောင့် ချမ်းသာဒုက္ခဖြစ်ရသည် Hạnh phúc hay khổ đau đều do nghiệp
Của các nhân (Bởi các duyên…) အကြောင်းတို့၏... Bởi các duyên... အကြောင်း (duyên) + တို့ (số nhiều) + ၏ (sở hữu cách)
tránh xa (2 từ) tránh xa- ရှောင်ကြဉ် (shào chình đề) = ရှောင် ရှောင် (tránh) + ကြဉ် (tránh) + ရန် (để)
Đức Phật dạy phải (làm) chánh niệm V + ရန်/ရမည် + အမိန့်တော် သတိပြုရန် အမိန့်တော်ရှိပါသည် ‘Đức Phật’ có dạy phải chánh niệm
"Thọ hưởng quả báo.…(v)# ạ chao Người làm thiện hưởng quả ở cõi trời" …ဖိုလ်ခံစားရတယ် Thọ hưởng quả báo... ကောင်းမှုပြုသူသည် နတ်ပြည်၌ ဖိုလ်ခံစားရ၏ Người làm thiện hưởng quả ở cõi trời
tàu thuỷ သင်္ဘော (tinh bo) đổi âm
Nó bảo 'không đi (nói) Nó nói rằng không đi (viết) သူက 'မသွားဘူး' တဲ့ - Nó bảo 'không đi သူမသွားသူးဟုဆိုသည် - Nó nói rằng không đi (viết)
Dù/ngay cả (nói - viết) Nhưng (nói - viết) Vì (nói- viết) ။ Vì vậy (đầu câu) (nói - viết) Tất cả đều nằm giữa câu, sau dấu phẩy: Dù/ngay cả (nói-viết) တောင် -သော်လည်း (tò le) (nói về nghịch lý, phi lý - vẫn xảy ra) Nhưng (nói - viết) ပေမယ့် - သို့သော် (nói về tương phản thông thường) Bởi vì (nói- viết) လို့ - သောကြောင့် (nói về lý do) ။Vì vậy(nói viết) ဒါကြောင့် - ထို့ကြောင့်
အကျင့်=ကျင့် သား=အလေ့အကျင့်
lợi ích phước báu Cầu chúc (nhận y chang) (lợi ích phước báu) tìm chủ ngữ, cgt, tân ngữ, động từ ကုသိုလ်အကျိုး ကုသိုလ်အကျိုးကို ထပ်တူရကြပါစေ - chúc nhận lợi phước y chang (như tôi)
tên (đọc đúng) nà mè - နာမည် (nà mé => sai)
mong thoát khỏi… mong thoát khỏi sự lo âu. ….ကင်းစေချင်တယ် - mong thoát khỏi အပူအပင် ကင်းစေချင်တယ် - mong hết lo âu.
hiểm nguy(n) 2 từ chúc ngài thoát khỏi hiểm nguy ဘေးရန် - hiểm nguy (n) = àn trà dè ဆရာတော် ဘေးရန် ကင်းပါစေ - chúc ngài không có nguy hiểm
Thông cảm စာနာသည် - thông cảm
trong hạ ဝါတွင်း - trong Vasa (mùa hạ)
"cảm lạnh (v)# trấu cuê phít" အအေးမိ (bắt lạnh)
Theo lẽ thường thì (liên từ, đầu câu) သာမန်အားဖြင့် - Theo lẽ thường thì ဤဆေးသည်အန္တရာယ်ရှိသည်။ သာမန်အားဖြင့် မသောက်သင့် Thuốc này nguy hiểm. Thường thì không nên uống
Được rồi Được rồi làm thế này vậy ဟုတ်ပြီ ဟုတ်ပြီ ဒီလိုလုပ်မယ် Được rồi làm thế này vậy
"Vậy thì (thân mật) # Do vậy Đã vậy thì (bất ngờ/ngạc nhiên) Nếu nói như vậy thì…. (trang trọng)" အဲဒါဆိုရင် (ko dấu câu/văn nói) ။ဒါဆိုရင် (có thể ko dấu/ Nói-Viết) ။ဒါဆို (có thể ko dấu/nói viết thân mật) ။ဆိုတော့ (nói/ bất ngờ -phổ biến)= ။ဒါဆိုတော့ (nói) = ။ဒီတော့(nói rút gọn) =ဒါကြောင့် = အဲဒါကြောင့် - Do vậy ။သို့ဆိုလျှင် (viết trang trọng như mức ထို့ကြောင့် (Vì vậy)) ထို့ = ဒါ
Nếu (nói) như vậy thì (văn viết) "။သို့ဆိုလျှင် Nếu (nói) như vậy thì သို့ ""như vậy"", ""như thế"
Đạo Quả မဂ် (mát) ဖိုလ် (phồ)
Chỉ (cuối câu) 2 từ Chỉ ăn cái thích thoi ကြိုက်တာစားရုံပဲ ကြိုက်တာ ဝယ်ရုံပဲ
mới ( thời điểm- bắt đầu) mới xong thôi ခါစ - mới(thời gian) ပြီးခါစပဲ - mới xong thôi
Sư nghĩ chắc là ko về Sư nghĩ chắc là ko về မပြန်ဖြစ်ဘူး လို့ထင်တယ်
Sư nghĩ chắc sẽ gặp Sư nghĩ chắc sẽ gặp တွေ့ဖြစ်မယ် လို့ထင်တယ်
- nội trợ/ - chủ nhà/ အိမ်ရှင်မ - nội trợ/ အိမ်ရှင် - chủ nhà/
"Ko có bài bản - (ko đúng cách) # ko có hệ thống" Ko có bài bản - နည်းလမ်းမကျ
Có người nào ko? Anybody here? = တစ်ယောက်ယောက်ရှိလား။
nhà+đất Sân nhà (trước hoặc sau) Khu nhà đất - အိမ်ခြံ Sân nhà (trước hoặc sau) - အိမ်ဝင်း (ền winh)
để bắt đầu -1 ngày နေ့တစ်နေ့ကို စဖို့
đội mũ = đậy ဦးထုပ်ဆောင်းတယ်
Khoai tây Potato. အာလူး (à…. lu) a bỏ khoai tây vô lu.
Bà phu nhân giàu có (lớn) သူဌေးကတော်ကြီး
có thể… / thích … thì…/ chỉ thích …. mới… có thể vui hoặc ko có thể hiểu hoặc ko Mặc dù, Điều này có thể đúng hoặc không đúng. 2 ချင်မှ - maybe pyò chình má pyò mè/ pyò chình pyò mè na lè chình má na lè mè/ na lè chình na lè mè Mặc dù, Điều này có thể đúng hoặc không đúng. ဒါတောင်မှ အမှန် ဟုတ်ချင်မှ ဟုတ်မယ်။ ဒါတောင်မှ အမှန် ဖြစ်ချင်မှ ဖြစ်မယ်။ ဟုတ်ချင် ဟုတ်ပါလိမ့်မယ်။
"Cẩu thả (xem nhẹ) # quên trước quên sau" Cẩu thả - ပေါ့ဆ
Lúc bắt đầu ăn (tgian) Lúc bắt đầu ăn cơm2 (tgian) စပြီးစား တဲ့အခါ ထမင်းစပြီးစား တဲ့အခါ/ ထမင်းစစား တဲ့အခါ
(n)+ သာ (v)+သာ (n)+ သာ - only (v)+သာ - just
dù có mưa hay ko dù có tiền hay ko, cô ấy vẫn ko vui. မိုးရွာရွာ မရွာရွာ၊ ငွေရရ မရရ၊ သူ မပျော်ဘူး
Hỏa táng (Tăng và tục) Hoả táng (Tăng) မီးသင်္ဂြိုဟ် (mi tình jhồ) (Tăng và tục) mi pù zò (Tăng) သားရဲ့အလောင်းကို မီးသင်္ဂြိုဟ်ရမယ်လို့ ဆုံးဖြတ် တယ်
Thứ 5 (Thursday) Thursday (cha ta pá đề nế) ကြာသပတေး nế
empty empty- ဗလာ (bạ là)
đối tượng vật chất(pali) အရာဝတ္ထု အရာ - đồ
nhóm tập hợp(n)4 nhóm tập hợp sắc pháp အစုအဝေး ရုပ်အစုအဝေး
cái tâm đang nhận biết (cdt) သိသိ နေတဲ့ စိတ်
Quán chiếu Ghi nhận Quan sát và ghi nhận Quán chiếu - ရှု (shú đề) Ghi nhận - မှတ် (mát đề) Quan sát và ghi nhận - ရှုမှတ်
cái biết tuệ(n) အသိဉာဏ် အသိဉာဏ်နဲ့ - với trí tuệ
tập trung- 1 cách tập trung
hướng tâm(v) နှလုံးသွင်း (v)
vì để (liên từ - tương tự ào) အောင်လို့
"xúc chạm (v)2 từ # chạm tới" တွေ့ထိ
vân vân စသည် (sá tì) စသည်ဖြင့် - tương tự với vv စသဖြင့် ဖြင့် = နဲ့
mãi - ko dứt (luôn luôn) အမြဲ မပြတ်
với tâm tập trung (adv) chỉ cần chú tâm nhìn thôi စိတ်နဲ့ စိုက်ပြီး ( với tâm tập trung) စိတ်နဲ့စိုက်ပြီး ကြည့်နေရုံပဲ
đừng sửa hơi thở "• အသက်ရှူကိုတော့ မပြင်နဲ့"
kìm đừng kìm hơi thở để yếu đi အောင့် (=đau nhói) နှေးအောင် အသက်အောင့်မထားနဲ့ đừng kiểm soát hơi thở để yếu đi
đừng cố gắng ( để nhanh-cgt) မြန် အောင် အားမထုတ်နဲ့
"tự nhiên (pali) # tà bà wá" ပကတိ (pá ká trí) ba con cá có trí - sống trong tự nhiên ပကတိ ရှူမြဲအတိုင်း - theo lối thở tự nhiên
đều đều thôi (adv) မှန်မှန်ကလေး ကလေး - mềm hoá từ
"gốc lõi- cốt lõi(n) nguyên bản # căn bản tên gọi hay khái niệm, ko phải là cốt lõi" လိုရင်း - gốc lõi မူသေ - cốt lõi မူရင်း - nguyên bản အမည်တွေ အဆိုတွေက လိုရင်း မဟုတ်ဘူး
chỉ nói suông (em bé) thôi ဆိုရုံကလေး ဒါကြောင့် ဆိုရုံကလေးနဲ့တော့ မပြီးသေးဘူး Vì vậy, chỉ nói suông thì chưa đủ
Đến khi (till/untill) 3 Đến tận -2 Cho đến bây giờ (up to now) အထိ= ထက်ထိ =ထိ(đứng sau từ thời gian) đến tận - တိုင်အောင်= တိုင် တိုင် - cột, phàn nàn, cho đến cho đến bây giờ ယခုထက်ထိ ဖောင်းတယ်လို့ မှတ်တဲ့ အခါ ဖောင်းစက နေပြီး ဖောင်းဆုံး တိုင်အောင် Khi ghi nhận 'phồng', từ lúc bắt đầu phồng cho đến khi kết thúc phồng
Phải khiến cho biết chắc chắn (như thấy bằng mắt-cgt) မျက်စိနဲ့ မြင်သလို သေသေချာချာ သိစေရမယ် Phải khiến cho biết rõ ràng như thấy bằng mắt
đụng trúng(v) ထိမှန်သွားတယ်
đối tượng để ghi nhận(cdt) မှတ်စရာအာရုံ (à đọc dài) wớt thú - đối tượng
khớp nhau(v) khớp nhau hoàn toàn အံကျ အံကျ ကိုက်သွား (khớp hoang toàn)
cái Tâm- tới ghi nhận(cdt) ရှုမှတ်လိုက်တဲ့ စိတ်
Bất cứ gì sinh khởi, chỉ để ghi nhận thôi ဖြစ်တိုင်း ဖြစ်တိုင်း လိုက်မှတ်ဖို့ပါဘဲ
kiểu ghi nhận thì là (cách ghi nhận) chủ ngữ မှတ်ပုံကတော့
nếu thấy vui ပျော်တယ်ထင်ယင် = py ò lố thình dình
(đang tưởng tượng) là tôi thôi စိတ်ကူးနေတာဟာ ငါဘဲ
cho đến bây giờ ယခုထက်ထိ
"từng cái từng cái 1(2) # này tới cái khác" တခုချင်း တခုချင်း = tờ khú sì tờ khú chinh toè khú pi tờ khú = này tới cái khác
….ắt sẽ xuất hiện ပေါ်လာလိမ့်ဦးမယ် (ôn mè= pà ôn mè = mè) ôn - lịch sự ကိုယ်ထဲက ညောင်းတာ ပူတာတွေလဲ ပေါ်လာလိမ့်ဦးမယ် mỏi, nóng ắt sẽ xuất hiện.
phải đi theo và ghi nhận လိုက်ပြီး မှတ်ရမယ်
với tâm tập trung စိတ်နဲ့ စိုက်ပြီး
chỉ ghi nhận thôi မှတ်ရုံပါဘဲ
Với tư cách tôi, chúng sanh(cgt), - đang cho rằng ငါကောင် သတ္တာဝါကောင် အနေနဲ့ ထင်နေကြတယ်
đau đau đớn thương xót đau nhứt sự đau đớn khổ sở "đau - နာ đau đớn- နာကျင် (nà chình đề) # thương xót(v) ကြင်နာ (chình nà đề) đau nhứt - ကိုက်ခဲ sự đau đớn khổ sở- နာကျင်ကိုက်ခဲတာ"
mệt mỏi (mix) မောပန်း
chỉ là những khổ thọ thôi ဒုက္ခဝေဒနာတွေ ချည်းဘဲ၊
Trạo cử(lo lắng, bất an) Trạo cử(lo lắng, bất an) - ဗျာများတယ် (byà mya đề)
xúc chạm ko tốt (cdt) phassa cảm giác ko tốt (cdt) vedana မကောင်းတဲ့ အတွေ့ (ạ truế - touching) မကောင်းတဲ့ ခံစားမှု
khi mới +(v)khi mới ghi nhận thì (v) ခါစမှာမှတ်ခါစမှာတော့
cái tâm muốn sửa (cdt) "ပြင်ချင်တဲ့ စိတ် • အဲဒီတော့ ပြင်ချင်တဲ့ စိတ်ကလေးတွေက ပေါ်လာလိမ့်မယ်"
sự khó kham nhẫn(khó chịu)(n) Sống ngồi khó khăn (khó chịu)(n) Những sự khó chịu -အခံခက်တာ khó chịu (khó sống) အနေအထိုင် ခက်တာ အခက်အခဲ - khó khăn
thường thường (4 từ) vừa phải(3) တော်ရုံတန်ရုံ (trò dồn tràn dồn) = pồn màn xồ = màn màn = thường thường vừa vừa = trò dồn = tràn dồn = tính trính dồn တန် - xứng, đáng, vừa vặn, tấn မှတ်နေယင် တော်ရုံတန်ရုံ ဝေဒနာကတော့ ပျောက်သွားပါလိမ့်မယ်
trong những khi định tuệ mạnh thì သမာဓိဉာဏ် အားကောင်းတဲ့အခါ မှာတော့
cực kỳ mãnh liệt Những cảm thọ cực kỳ mãnh liệt အင်မတန် - rất ကြီးကျယ် - cực kỳ lớn (ngạo mạn) အင်မတန်ကြီးကျယ်တဲ့ ဝေဒနာတွေတောင်
Theo tuần tự (adv) Từng lượt (adv) အစဉ်အတိုင်း တစ်လှည့်စီ - Từng lượt một (adv) một ngày từng người (lần lượt) တစ်ရက်တစ်ယောက်စီ sì - từng trai - mỗi
khá lâu အတော်ကြာ
lắc lư (v) ယိမ်း (dên đề) dên lúa
sửa chữasự trang hoàng, kỷ luật (gốc sửa chữa) အပြုအပြင် - sự trang hoàng ပြုပြင် - sửa chữa
ko được dừng nghỉ ရပ်နားမနေရဘူး မနေမနား မပြတ်မစဲ စဲ - stop sự tiếp tục - ko ngừng အဆက်မပြတ်
kết, nối(1) liên đới, kết nối niệm trước với niệm sau- phải khiến cho kết nối စပ် (kết, nối, liền, lẫn, cay) ဆက်စပ် - liên quan, kết nối ရှေ့အမှတ်နဲ့ နောက်အမှတ် စပ်နေစေရမယ်
kết nối liền một mạch တစပ်တည်း - liền một mạch တစပ်တည်းသွားမှ သတိ, သမာဓိ, ဉာဏ်တွေ chỉ khi niệm định tuệ đi liền một mạch
chà(cọ) củi với nhau, sau đó đốt được lửa သစ်သားချင်း ပွတ်ပြီးတော့ မီးမွှေးရတယ်
tập trung sức အားစိုက်
càng (v) càng nóng lên, càng phải dốc sức rồi cọ thôi ပူလာလေလေ အားစိုက်ပြီး ပွတ်ရလေလေဘဲ
sự tiếp tục - ko ngừng အဆက်မပြတ်
cực điểm လွန်းမက (lôtm mạ cá) (quá hơn) lôn rau má nuôi cá đến cực điểm မက - hơn = thé ပူလွန်းမက ပူလာတော့ မီးပွင့်လာရတယ်
tâm muốn hết ngứa (n) အယားဖျောက်ချင်တဲ့ စိတ်
chỉ một (n) một đề mục thôi တ(n)ထဲ တညတည်းနဲ့ - chỉ 1 đêm တညလုံး - suốt đêmတမှတ်ထဲ မပြတ် စပ်နေအောင် တမှတ်ထဲ မှတ်နေရတယ် để kết nối liên tục ko dứt …
"điệu bộ (n) # hành vi - ạ píu ạ mù lối nói tư thế thân thể 2" "အမူအရာ - điệu bộ # အခြင်းအရာ - vấn đề(chuyện, việc) # hành vi - ạ píu ạ mù အမူ - hành vi (= အပြုအမူ) အရာ -100, đồ, tư thế နှုတ်အမူအရာ - lối nói နှုတ် - khẩu (nấu khan + pa sạt) ကိုယ်အမူအရာ /hàn ạ mù ạ dà- tư thế của thân ဟန် အမူအရာ"
tỉ mỉ(v) 1 cách tỉ mỉ(adv) စေ့စပ် - đàm phán, tỉ mỉ စေ့စေ့စပ်စပ် - 1 cách tỉ mỉ hạt giống-cay sế - xuyên, hạt giống(à sế) sát - cay, kết nối, bìa cạnh, trộn
thân thể ကိုယ်ကြီးက = khan đa cồ
nếu định đứng dậy từ tư thế ngồi ထိုင်ရာကထမယ်ကြံယင်
người bệnh = lù nà လူမမာ (lù mạ mà) = lù nà အားမရှိတဲ့ လူမမာများလို ကျင့်ရမယ်တဲ့ Phải có hành vi như người bệnh ko có sức lực.
thanh thoát (adv) ရွရွ (doá doá) nhiều nghĩa
từ tốn- nhẹ nhàng(adv) - vì sợ lưng đau - tự anh ta từ tốn - từ từ dùng sức - đứng dần dậy "အသာလေး (ạ tà lê)# ạ ta lê(con trai nhỏ) အသာ - nhẹ nhàng(adv) ခါးထဲက နာသွားမှာ စိုးလို့ -vì sợ lưng đau သူ့ကိုယ်ကို အသာလေး - tự anh ta từ tốn အားယူပြီး ဖြေးဖြေးချင်း - từ từ dùng sức ထလာတယ်။l - đứng dần dậy"
Cúng tiền Cúng tiền- ငွေလှူတယ်
- người Yangon (nữ) - người Yangon (nam/chung) ရန်ကုန်သူ - người Yangon (nữ) ရန်ကုန်သား - người Yangon (nam/chung)
Ngẩn đầu Gật đầu Lắc đầu Ngẩn đầu- ခေါင်း မော့ Gật đầu- ခေါင်းညိတ် (gao nhấy đề) Lắc đầu - ခေါင်းခါ Cúi đầu- ခေါင်း ငုံ့ (gao ngốn đề) Cúi đầu (chào) - ဦးညွှတ် (U nhốtm đề)
chống (tay, cùi chỏ, đầu gối, nhà, đt) ထောက် - trợ, chống ထောင့် - góc thào - tù, 1000, bẫy thao- giã
Pháp Siêu Thế (Special Dhamma) တရားထူး တရားထူးက ဘယ်အချိန်မဆို ဖြစ်နိုင်တာဘဲ၊
Để định và tinh tấn trở nên cân bằng သမာဓိနဲ့ ဝီရိယ ညီမျှသွားအောင် ညီမျှ - bằng, dấu bằng
Sotapana Bậc Arahant သောတာပန် - Sotapanna သကဒါဂါမိ - sakadāgāmi အနာဂါမိ - anāgāmi အရဟတ္တ - arahat ရဟန္တာဖြစ်သွားတာ - trở thành bậc Alahant
sửa soạn chổ ngủ အိပ်ရာနေရာ ပြင်တယ်
đưa tay tới လက်လှမ်းတာ - đưa tay tới ထမင်း စုတာ ထမင်းလုတ် ပြင်တာ ပါးစပ်ထဲ ထမင်းလုတ် ထည့်တာ ဝါးတယ် အရသာ သိတာ မျိုချလိုက်တဲ့အခါကျတော့ မျိုတယ်လို့ မှတ် ဒီနည်းအတိုင်း မှတ်သွားရမယ် - Theo cách này, phải ghi nhận
tóm tắt (n,v) 3 từ = ạ nịt chấu အကျဉ်းချုပ် (ạ chinh chấu) anh chinh tóm tắt ချုပ် - cản trở di chuyển, hạn chế, giam, khâu, kìm, kiểm soát, tóm tắt, kết thúc
"thẳng đứng (upright/straightening) (adj,v) # quan" မတ် (quan - ạ mát)
hết chạy bên này tới bên kia (lặp) ဟို ပြေးလိုက် ဒီ ပြေးလိုက် = as wanders here and there,
"người thường # tà màn lù" ပကတိလူတွေက
Các bậc thánh အရိယာပုဂ္ဂိုလ်တွေ
điều ước, phần thưởng (n) ước xin, nguyện(v) thoả ước nguyện(v) ဆု ဆုတောင်း ဆုတောင်းပြည့်
vì có (những công đức và palamat -đã làm. )cdt ပြုထားတဲ့ ကုသိုလ် ပါရမီတွေ ရှိလို့
trong vòng (vài) ngày ရက်ပိုင်း အတွင်း
trong vòng 20 ngày trong vòng 15 ngày trong 20 ngày- အရက်-၂၀ အတွင်း trong 15 ngày- ၁၅-ရက် အတွင်း
quần ဘောင်းဘီ - quần (bao bì) ဂျင်းဘောင်းဘီ - quần Jean
đoán thử coi မှန်းကြည့် လေ - đoán xem đi
Thận Thận- ကျောက်ကပ် (cháu kát)
1 câu hỏi မေးခွန်းတစ်ခု
"tồn tại(v) # toạ lạc" ရပ်တည် (dát trì đề) đứng- nằm တည် - nằm(located), tồn tại,xây, vững(tính cách)
có lúc ko hiểu thì… မသိတဲ့ အခါကျတော့
chính tự Đức Phật မြတ်စွာဘုရားရှင် ကိုယ်တော်တိုင် အဲ့ဒါ လမ်းညွှန်ပေးထားတာ
phép tắc chuẩn mực(n) 2 từ Phép tắc Sadhi ကျင့်ဝတ် ဒါ ရှေးသူတော်ကောင်းတို့ရဲ့ ကျင့်ဝတ်ပဲ Đây là cách hành xử(chuẩn mực) của người tốt xưa
ôm bát သပိတ်ပိုက်
những nhà- nghĩ rằng(có thể sẽ cúng dường) cdt với တဲ့ လှူနိုင်လောက်မယ် လို့ ထင် တဲ့ အိမ်တို့
Vì rằng nếu mà đứng (dài) ရပ်တယ်ဆိုလို့ရှိရင်
ta (chủ ngữ) ကိုယ်က
tui -đến vì cần thức ăn - ko phải tui đến đây ko phải để ăn ကိုယ်က စားစရာလိုချင်လို့ လာတာမှ မဟုတ်တာ
chai nước sạch ရေသန့်ဘူး
chai nước ngọt = nước buổi chiều ဖျော်ရည်ဘူး - nước vui
ko chịu nổi nữa(ko sống nổi nữa) မနေနိုင်တော့ဘူး = mà khàn nại đó bu
Đợi -đến khi -được hỏi မေးအောင် အထိ စောင့်
da thuộc သားရေနွယ် = သားရေနယ် (ta dề noè) သားရေနွယ် တစ်ချပ်
miếng lót ngồi ထိုင်ခင်း
vị sư = trẫm(vua xưng) 1 vị sư này ကိုယ်တော် ဒီကိုယ်တော်တစ်ပါးက
ngày nay thời nay ယနေ့ ယခုယခါ ယနေ့ခေတ် (khít)
Tình thế = ạ chề ạ nề Tình thế - အနေအထား (à nề à tha) Tình hình hiện tại - lé shi à chề à nề
tập dùng(thực hành) ကျင့်သုံး ကျင့်လည်းကျင့်သုံး - cũng tập và thực hành
sốt rét ငှက်ဖျား (nghé phya) သူက ငှက်ဖျားအခံရှိတယ်
một cách đột ngột(mới-adv) nóng đột ngột lạnh đột ngột ဗြုန်းခနဲ (byôn khạ ne) (adj)+ ခနဲ ပူခနဲ - nóng đột ngột ê khạ ne - lạnh đột ngột
robot (n) စက်ရုပ် ngược
vật thực (4 từ) စားနပ်ရိက္ခာ (sa nát dấy khà) နပ် - chín/ bữa(lượng từ) ရိက္ခာ (n) sự cung cấp, khẩu phần
"trực tiếp (adj) # đánh" တိုက်ရိုက် (trái dái tré/tò) đập đánh
tiền thì chẳng với cách nào (ko) có thể cho phép nhận cúng, ဝတ္ထုငွေကိုတော့ဘယ်နည်းနဲ့မှ အလှူခံခွင့် မပေးနိုင်ပါဘူးတဲ့
in advance (phòng trước) ကြိုတင် ဒါကြောင့် မြတ်စွာဘုရားက ကြိုတင်ကို ပိတ်ထားတာပေါ့ ကြို ပြီး in advance
sự ngoại lệ (mới) (n) ခြွင်းချက် (chuynhs chés) ခြွင်း (v) bỏ qua chuynh chiến - ngoại lệ
vật dụng -phát sanh -lên từ số tiền này ဒီ ဝတ္ထုငွေမှ ဖြစ်ပေါ်လာသော ပစ္စည်း
trải - từng trải qua (v)Các sư đã từng trải qua. trải- ကြုံ từng trải qua -ကြုံဖူးတယ် (chồn phu đề)ဦးဇင်းတို့ ကြုံဖူးတယ်
"cố tình(adv) # vô tình phụ" "တမင် တမင်တကာ vô tình -မတော်တဆ # phụ -သာမည (tà mình nhá) #သမင် - hưu (có sừng) တကာ - hậu tố danh từ (mỗi)"
nhìn sững(v) ကြောင်ကြည့် (chào chí đề) ကြောင် - mèo/ sững sờ
sao mà xảy ra (cảm thán) ဖြစ်ပုံ ít dùng
nên biết đáng biết သိသင့်သိထိုက်
chẳng ai(ကို) -khiến cho nghèo khổ ဘယ်သူ့ကိုမှ ဆင်းရဲစေတာ
Chẳng có gì, biết - làm (làm gì cũng ko biết) ဘာမှလုပ်လို့ မတတ်နိုင်တော့ဘူး
Washing liquid Washing liquid. (chi chố xề) ကြေးချွတ်ဆေး
Bỏ việc Bỏ việc အလုပ်ထွက်သည်
gửi đi giúp tôi (=>người khác) gửi cho tôi giúp (=>tôi) gửi đi giúp tôi- pố pê lái pà gửi cho tôi giúp- pố pê pà
chẳng chỉ khi chỉ khi đọc mới hiểu- nghe chẳng(ko) hiểu gì - ngủ chẳng(ko) ngon gì cả chẳng(ko) đáng vui gì - chẳng(ko) thích gì - chẳng(ko) - (n)+ မှမ chỉ khi- (v)+ မှ chỉ khi đọc mới hiểu- sà phát má mát mí đề nghe chẳng(ko) hiểu gì - na má mạ lề đà (နားလည် -နား မှ မလည်တာ) ngủ chẳng(ko) ngon gì cả - အိပ်မှ မပျော်တာ chẳng(ko) đáng vui cả - pyò sà dà má mạ cao đà (ပျော်စရာ မှ မ ကောင်းတာ) chẳng(ko) thích gì - chái má mạ chái đà
Cho đến khi (v) မ…မ cho đến khi hỏi (until) Gọi tiếp- cho đến khi trả lời điện thoại မ-(V) မချင်း - untilမမေးမချင်း ဖုန်း မဖြေမချင်း ဆက်ခေါ်တယ် tiếp tục gọi điện cho đến khi trả lời အဲ့ဒီလို မမေးမချင်း ဦးဇင်းတို့က ဘာမှပြောလို့ မရဘူး
giữ lối sống thiền lâm တောရဆောက်တည်
"dâng cúng (4 từ) # sự cúng dường (4 từ)" ဆပ်ကပ်လှူဒါန်း - Dâng cúng အလှူအတန်း - sự Cúng dường
thời ngày nay (2 viết - 2 nói) dạ khú khít - Dạ nế khít - (viết) ယခုခေတ် - ယနေ့ခေတ် ạ khú khít - ဒီနေ့ ခေတ်
"hết khả năng có thể (cao nhất) # trong khả năng có thể" အတတ်နိုင်ဆုံး
nói dối (pali) မုသား (mụ ta nói dối) văn viết မုသားသုံးခဲ့ရပါသည် မုသားစကားမပြောနဲ့တဲ့
nhiều loại lý do (n) Vì nhiều loại lý do အကြောင်းအမျိုးမျိုး အကြောင်းအမျိုးမျိုးကြောင့်
"phúc lợi (n) ->>(lợi ích vật chất) # lợi ích - ạ chô chê zu" အကျိုးစီးပွား
bị tổn thương bị tổn thương hư hại ထိခိုက် - bị tổn thươngပျက်စီး - bị hư hại ထိခိုက်ပျက်စီး
Đứt giới Vỡ giới Đứt giới - tila chô páo (ကျိုပေါက်) Sangha Vỡ giới - သီလ ပျက်ပြား = ပျက် (cư sĩ)
"nhắm đến (v) # ám chỉ" ရည်စူး (dì su đề) တစ်ခုခုကိုရည်စူးပြီးတော့ပြောတာ nhắm tới 1 cái gì đó rồi nói
dạ xoa ဘီလူး (yakkha) ( bạ lu) đổi âm
vũ khí(n) လက်နက်
biến đi mất ကုန်သွား
ném và đánh ပစ်တယ်ခတ်တယ်
quả đấm လက်သီး (lé ti)
"phương tiện (thiện xảo) (n) # lĩnh vực (trợ sau- danh từ)" ဥပါယ် (ú pè) Lĩnh vực - နယ်ပယ် (nè pè) nè-vùng,khu vực ဥပါယစကားလို့ခေါ်တယ် ဥပါယ (pali) ko có trong Miến
ám chỉ (v) ရည်ညွှန်း nhắm - chỉ
điều đúng, nói rằng ko đúng thì là nói dối thôi အဟုတ်ကို မဟုတ်လို့ပြောရင်တော့ မုသားပဲ
đối phương(n) đối thủ (n) đối phương- တစ်ဖက်သား ( = người đối diện) ဖက် - ôm(v), phía တစ်ဖက် - 1 phía(trong 1 cặp) ဘက် - bên(vị trí) đối thủ - ပြိုင်ဘက် (pyài bé)
khiến gây - tổn hại lợi ích အကျိုးပျက်သည်ဖြစ်စေ tì = က
tội lớn hơn ပိုအပြစ်ကြီး
Đạo đức (4 từ) ကိုယ်ကျင့်တရား
Đại hội kết tập kinh điển "သင်္ဂါယနာ** (tình khà yana) đổi âm = ""sam"" (cùng) + ""gāyanā"" (tụng) → ""Đại hội kết tập kinh điển"
thùng nhận cúng dường အလှူခံပုံး ပုံး - thùng ပုံ - đống, chất đống, hình ảnh, câu chuyện, ví dụ, đống(lượng từ)
ko đáng tin စိတ်မချရဘူး ကပ္ပိယက စိတ်မချရဘူးလေ။ စိတ်ချရတဲ့ ကပ္ပိယတွေရှိဖို့ လိုပါတယ် Cần phải có những người hộ tín đáng tin
Đời nay, các vị sư cầm tiền - ngày càng nhiều ဒီဘဝမှာ ပိုက်ဆံကိုင်တဲ့ ဘုန်းကြီးတွေ များလာတာ
Vì (lý do này) = vì vậy အဲ ဒါကြောင့် မို့လို့
chỉ vật dụng - nhận cúng- được phép. tiền thì- sự nhận ko đc phép. ပစ္စည်းသာ အလှူခံခွင့်ပေးတယ်။ ပိုက်ဆံတော့ အလှူခံခွင့်မပေးဘူး။
anh ta chẳng(ko) làm gì cả anh ta chẳng(ko) làm gì cả - tù má mạ lấu đà công việc anh ta làm chẳng(ko) liên quan gì cả - tù lấu má mạ lấu đà
1 cách thân mật(2) adv တရင်းတနှီး ရင်းရင်းနှီးနှီး
chế ra(v) một cách bất hợp lý (adv) ကြံဖန် (dự tính, sáng tạo) chế ra, chế tác Đức Phật đã chế tác ra giới luật. ကြံကြံဖန်ဖန်- một cách bất hợp lý (chế ra những điều ko thực tế)
Apatti Phạm apatti Sám hối အာပတ် (à pát) အာပတ်သင့် - phạm tội ဒေသနာကြား - sám hối ဒေသနာ- lời dạy DP ကြား - giữa/ nghe,inform အာပတ်သင့်ရင် ဒေသနာကြားရတယ်။
ly thânly dị ကွဲ - ly thân ပြတ်စဲ (phyát se) - ly dị စဲ stop ဇနီးမောင်နှံ ကွဲသည် / ပြတ်စဲသည်
mai mối(n v) အောင်သွယ် သွယ် - kết nối
Phạm điều giới Sanghadisesa သံဃဒိသိသ်အာပတ်သင့်တယ် အာပတ် - appatti (à… pát) သင့် - nên, hợp lý, đạt tới,đc chấp nhận,bị đánh tàn gà đí tấy - Sanghadisesa à pát tính - Phạm điều giới
thương lượng(v) = tỉ mỉ စေ့စပ် - hoà giải, thương lượng sế - xuyên, hạt giống(à sế) sát - cay, kết nối, bìa cạnh စေ့စေ့စပ်စပ် - xuyên thấu(adv) Liên quan(v) văn viết - ဆက်စပ် (xét sát)
hời hợt bề ngoài hời hợt bên trên (n) hời hợt trên mặt => hời hợt(cùng nghĩa bóng) အပြင်ပန်း - trên bề ngoài အပေါ်ယံ - trên bề mặt မျက်နာပြင်
Con thành kính bạch Ngài ạ. တပည့်တော်ရိုသေစွာလျှောက်ထားပါသည်ဘုရား
ban hành, quy định(v) Chỉ dùng cho Đức Phật, Giáo Pháp ပညတ် - cấm, quy định (pính nhát) đổi âm Quant lý pính nhát ban hành luật lệ. ဘုရားသည်ပညတ်တော်မူခဲ့ပါသည်
3 tháng mưa mùa mưa (trong mưa) 3 tháng mùa mưa မိုးသုံးလ မိုးတွင်း - mùa mưa မိုးတွင်းသုံးလ
tất cả Chư Tăng ရဟန်းတော်များ
Để an cư kiết hạ ဝါဆိုဝါကပ်ရန်
hoằng Pháp သာသနာပြု
"Quốc gia # Đất nước Trong nước" Quốc gia- တိုင်းပြည် Trong nước- pyì truynh တိုင်း - Vùng (trai) ပြည်နယ် - Bang (pyì nè)
Nước ngoài 4 từ = Nài ngàn cha နိုင်ငံရပ်ခြား ရပ် - đứng, địa điểm
Ấn Độ အိန္ဒိယ (ền đí dà)
đường xá လမ်းပန်း လမ်းပန်းမသာဘူး đường xá ko thuận tiện
bãi lầy ဗွက် (boé) bãi lầy tên gì
Hy vọng(v)kỳ vọng (v) (mong dựa) Mong ngóng(v) (mong đoán) မျှော်လင့် (myò lính đề) Hy vọngမျှော်ကိုး - Kỳ vọng မျှော်မှန်း (myò man đề) -mong đoán မှန်း - đoán, nhắm, mong အနာဂတ် မျှော်မှန်းချက်တွေနဲ့ တစ်နေရာထဲမှာတရားအားထုတ်ခွင့်ရအောင်ဆိုတဲ့အကျိုးကို မျှော်ကိုးပြီးတော့ Với kỳ vọng đạt được lợi ích là có được cơ hội hành thiền ở một nơi cố định
Có- Những (lý do đi được -cdt) သွားလို့ရတဲ့အကြောင်းတွေရှိတယ်
Đồng đạo5 bậc đồng đạo (5 bạn sống chung) tạ trinh tôn phò - bạn đạo သီတင်းသုံး - cư ngụ သီတင်းသုံးဖော်ငါးဦး (tạ trinh tôn phò nga u/pa) đổi âm
(chúng con) vì muốn diện kiến Đại đức အရှင်ဘုရားကို ဖူးချင်လို့ပါ
Mặt khác, … တစ်ဖက်က
đã ấn định သတ်မှတ်ထား
"Luật pháp(quốc gia/ Đức Phật) # Lời dạy Giới luật ban hành bởi Đức Phật" ဥပဒေ - luật pháp(quốc gia) lời dạy - ဒေသနာ ဘုရားဥပဒေ
phù hợp tương ứng (adv) thời tiết/văn hoá/lối sống လိုက်လျောညီထွေ လိုက် - hợp (quần áo,….) လိုက်လျော - hợp ý, hợp theo(v)
Các Phật tử Các sư ဗုဒ္ဓဘာသာတွေ ရဟန်းတော်တွေ
thọ giới TKtới thọ giới tỳ kheo ရဟန်းခံရဟန်းလာခံတာ
pháp hành (pháp tu)(n) Pháp hành minh sát ကျင့်စဉ် ကျင့် - hành trì, thực tập, huấn luyện (train,practice) စဉ် - trình tự ထေရဝါဒရဟန်းတော်တွေရဲ့ကျင့်စဉ်အတိုင်း Theo đúng cách hành trì của chư Tăng Theravāda
hướng tâm tu tập(v) ကျင့်ကြံ ကြံ - suy nghĩ, nước mía, ủ mưu
"giáo điều, ko đổi (adj) # phiến diện phiến diện >>> giáo điều" တရားသေ တစ်ဖက်သတ် - phiến diện တစ်ချို့ဥပဒေတွေက တရားသေမဟုတ်ဘူး။
dặn dò မှာထား မှာထားခဲ့တာရှိတယ် Có điều đã dặn dò lại အရှင်အာနန္ဒာကို အဲလိုမှာထားခဲ့တယ်။
Học giới(n)Điều học giới(n) (3 từ) Tu nữ သိက္ခာ - học giới(n) သိက္ခာပုဒ် (tấy khà pấu)= Vinayas tấy khà shình - Tu nữ သိက္ခာပုဒ်တွေထဲမှာ ပုဒ် - từ, bài(thơ,hát,văn)
"bãi bỏ(v) - phá bỏ lưu trữ # trải qua #loại bỏ(cancel)" ဖျက်သိမ်း (phá sập sự giữ) -Abolish ဖြတ်သန်း - trải qua ပယ်ဖျက် - loại bỏ(cancel)
Giữa tháng 4 တဲ့ tháng nóng nhất trong năm အပူဆုံးလဖြစ်တဲ့ ဧပြီလလယ်မှာ
té nước ရေပက် ပက် - té ပယ် - bỏ
nhà rạp dựng những rạp မဏ္ဍပ် (màn đát) မဏ္ဍပ်တွေ ဆောက်တယ် - dựng rạp နေရာအနှံ့ မဏ္ဍပ်တွေ ဆောက်တယ်
giai điệu giai điệu âm nhạc giai điệu - သံစဉ် ဂီတသံစဉ် (gì trá tàn sình) ကျယ်လောင်တဲ့ဂီတသံစဉ်
bánh trôi nước မုန့်လုံးရေပေါ်
gạo nếp ကောက်ညှင်းဆန် (cáo nhinh xàn)
ngoài (n) ra Ngoài những niềm vui thú như thế này ra အပြင် ဒီလိုပျော်စရာတွေအပြင်
quan trọng = ạ dê chi đề အရေးပါ =အရေးကြီး အရေး- viết/matter,affair ဗုဒ္ဓဘာသာမှာ အရေးပါတဲ့ ပွဲတော်တစ်ခုဖြစ်တယ်
mất (chết)2 ဆုံးပါး Xôn toa ဆုံးပါးသွား တယ်
giống như hồi còn giàu ချမ်းသာတုန်းကလို
con công ဥဒေါင်း
lông vũ အတောင် một đồi chim đầy lông vũ
bán xong, với tiền nhận được, hãy sống tốt tốt ရောင်းပြီး ရတဲ့ပိုက်ဆံ နဲ့ ကောင်းကောင်းနေကြ
mẹ con >> con và mẹ Vợ con >> con vợ သားအမိ သားမယား - Vợ con သူတစ်ပါး သားမယားကို မစော်ကားဘူး၊ Không tà dâm với vợ con người khác
đơn điệu, thành thật (adv) bình thường (adj)=ပုံမှန်/ သာမန် ရိုးရိုး
kèo dài tới- hàng tháng trời လနဲ့ချီကြာတဲ့အထိ
bởi vì sợ sẽ (v) မှာစိုးတာကြောင့် (v) မှာစိုးလို့ ဝိုင်းလု ကြမှာစိုးတာကြောင့် Bởi vì sợ ngta sẽ xúm lại cướp. ကျားကြီး ရွာထဲလိုက်လာရင် သူတို့နွားတွေကို စားမှာစိုးလို့ sợ nếu hổ vào làng, nó sẽ ăn thịt trâu của họ
sự tiêu hoang phí (n) phung phí (v) အသုံးအဖြုန်း - sự tiêu hoang phí သုံးဖြုန်း - phung phí အသုံးအဖြုန်း မကြီးကြဖို့ - đừng tiêu xài quá đà
Khăn Khăn. (Tạ bé) သဘက် mốt- tạ bé khà
phép nhận cúng dường (n) အလှူခံခွင့်
"Vay tiền #Thanh toán tiền Mượn (đồ vật)" "Vay(tiền)- ချေး-chis (=phân,cứt) đổi âm - chis Vay tiền- Nguề chis đề #thanh toán tiền- ငွေချေ (Nguề chề đề) Mượn (đồ vật) - ạ Chuê(n) Nga(v) Loan (tiền vay)(n) - ချေးငွေ Interest- lãi vay(n) - အတိုး"
Giám đốc ညွှန်ကြားရေးမှူး (nhồn cha dê mu) - giám đốc nhồn cha - hướng dẫn
bắn tên မြား - mũi tên nhiều mũi tên မြားပစ်
"yêu kính (3 từ) # yêu thân" ချစ်မြတ်နိုး တယ် yêu+ quý trọng
sự xung đột (n) -pali ပဋိပက္ခ (pạ trí pé khá) pạ trí tàn đề - tái sanh pà cá trí - tự nhiên
"giả dạng(v)# hoá hiện" ယောင်ဆောင် (dào xào đề) ဖန်ဆင်း (phàn xinh) - hoá hiện အ ယောင်ဆောင် ယောင် - dáng vẻ =အယောင် ဆောင် - mang, làm, cốc liêu
nhử/câu nhử gọi မျှား မျှားခေါ် ငါးမျှား - câu cá
săn bắn(v) 3 từ အမဲလိုက် ạ me- con mồi(ta cào)
ngay khi… (liên từ giữa câu) တာနဲ့ V + လိုက်တာနဲ့ ရာမထွက်သွားတာနဲ့ ဒဿဂီရိရောက်လာပြီး Ngay khi Rama rời đi, Dasagiri đã xuất hiện
khi thấy khi tới မြင်တော့ ရောက်တော့
"nhận thấy, cảm nhận thấy (v) # khàn sa" ရိပ်မိ ရိပ် - cái bóng, dấu hiệu, bóng gió မိ - trúng, bắt đc, lỡ
nhảy xuống ခုန်ချ
vừa lòng (v) 2 ưng ý - thích thú hoan hỷ hài lòng အားရ = chề nát đề ưng ý - သဘောကျ/ နှစ်သက် ဝမ်းသာအားရတယ်
quang cảnh(n) မြင်ကွင်း (myìn kuynh) မြင် (- thấy) ကွင်း (- cảnh, hiện trường)
hân hoan (v) vui tươi (v) điều hân hoan vui sướng (n) ကြည်နူး - rất vui (chì nu) ရွှင်လန်း - vui tươi (shuỳnh lan) lan - tươi (lan xan) ကြည်နူးပျော်ရွှင်စရာ
Rùa vì đã quen bơi nên bơi rất nhanh လိပ်က ရေကူးနေကျဖြစ်လို့ ရေကူးမြန်တယ်
con lạch/suối , liếc nhìn ချောင်း (= chaos sô - ho)
ở trên bờ ကုန်းပေါ်မှာ ကုန်း - lưng, yên(xe,ngựa)
Như tất cả đều biết အားလုံးသိတဲ့အတိုင်း
một cách ko hài lòng (adv) မကျေမနပ် မကျေမနပ် ပြန်ပြောတယ်
công bằng (4 từ)(v) một cách công bằng(adv) một cách công bằng (adv) mới တရားမျှတ- công bằng (4 từ) တရားမျှတစွာ- một cách công bằng တရား - công bằng မျှတ - công bằng, đều (ko đổi) ညီတူညီမျှ = တရားမျှတစွာ တူညီ - giống hệt ညီမျှ - (=) bằng nhau ညီ - em trai, bằng(v) ဒါဆို ညီတူညီမျှဖြစ်သွားအောင် ရေထဲမှာရော၊ ကုန်းပေါ်မှာပါ ပြန်ပြိုင်ကြမလား
"con đường (n) # đường xá" လမ်းကြောင်း လမ်းပန်း - đường xá
Dấu hiệu(n)Báo hiệu(v) chính xác điêu luyện Có dịp may ra dấu tìm lý do điểm cốt yếu thông tin အချက် - dấu hiệu အချက်ပေး - Báo hiệu (အချက်ပြ) စထွက်ဖို့ အချက်ပေးလိုက်တာနဲ့ Ngay khi ra báo hiệu để bắt đầu xuất phát từ liên quan: အချက်ကျ - chính xác (တိကျ) အချက်ပိုင် - điêu luyện အချက်ကောင်း - Có dịp may အချက်ပြ - ra dấu အကြောင်း = အချက် အချက်အချာ - điểm cốt yếu အချက်အလက် - thông tin
xẹt qua lẹ làng (adv) လှစ်ခနဲ လှစ် - phơi bày (adj) ခနဲ - đột ngột လှစ်ခနဲပြေးသွားတယ်
"mép suối# bờ suối" ချောင်းစပ်
လိပ်က ယုန်ကို ကျော်သွားနိုင်ခဲ့တယ်။
ý tưởng, lời khuyên, kế hoạch, ý định အကြံ စဉ်းစားမိပြီး အကြံတစ်ခုရသွားတယ်
đáng để kinh ngạc အံ့ဩစရာကောင်း လောက်အောင်
đà -giảm đà - quá đà - có đà - mất đà - lấy đà - tiếp đà - hết đà အရှိန် (ạ shền) ရှိန်ရှိန် - nóng rần rần အရှိန်လျှော့/ အရှိန်သတ် giảm đà အရှိန်လွန် - quá đà (lồtm) အရှိန်ကောင်း - có đà အရှိန်ပျက် - mất đà အရှိန်ယူ - lấy đà အရှိန်ရ - tiếp đà အရှိန်သေ - hết đà
Tới kịpSau khi đợi - (thỏ tới kịp(tân ngữ)) chủ ngữ chính luôn ở cuối câu Tới kịp - မီလာ (mì là đề) ယုန်မီလာတာကို စောင့်ပြီးတော့ mì - trước động từ/ sau trạng từ thời gian
nói thì thầm တီးတိုးပြောတယ် thì thầm - tri trô
Mọi người thậm chí trở nên quá mức(v) kinh ngạc အားလုံးက ပိုပြီး တောင် အံ့ဩသွားရတယ် သွားရတယ် - trở nên
Kết thúc Đã hoàn toàn kết thúc Đã hoàn toàn kết thúc một cách thành công
Bởi vì nghĩ - rằng sẽ …. (cụm kết câu) Bởi vì nghĩ rằng sẽ - …မယ်လို့ ထင်လို့ပါ ပိုအကျိုးရှိနိုင်မယ်လို့ ထင်လို့ပါ Bởi vì nghĩ rằng sẽ có thể có nhiều lợi ích hơn
vun bồi - dựng xây (tâm linh) ဆောက်တည် -(xáo trì) vun bồi (tâm linh) tâm linh- xây dựng xong > thiết lập xây nhà- lập móng xong>xây dựng(xáo)
xây dựng (v) တည်ဆောက် (trì xáo) (xây dựng) = ဆောက်
Đồng phục Đồng phục - တူညီဝတ်စုံ
(Ngài) kêu đi (Ngài) kêu đi …- သိားဖို့ ပြောတယ်
- vỏ - vỏ chai - vỏ bao အခွံ - vỏ (ạ khòm) = số 7 ဘူးခွံ - vỏ chai အိတ်ခွံ - vỏ bao
- đôi uyên ương (bà xã ông xã)- lịch sự - 2 vợ chồng ဇနီးမောင်နှံ မောင် - darling (bà vợ kêu) မောင်လေး/ mào nghè lê - em trai (của chị) နှံ - giao phó 2 vợ chồng - လင်မယား၂ယောက် linh và mạ da cái nhau gây mẫu thuận vợ chồng
trong khi đi làm việc bị hổ cắn အလုပ်လုပ်ဖို့သွားရင်း ကျားကိုက်ခံရပြီး
lời khuyên bảo (n) အကြံဥာဏ်
(n) Chuyện ăn mặt ở (n)Nuôi mạng (bụng about) စားဝတ်နေရေး (n) Chuyện ăn mặt ở အသက်မွေးဝမ်းကျောင်း (n)Nuôi mạng lo bụng အသက်မွေး - (v) nuôi mạng (ko dùng) ဝမ်းကျောင်း -(v) lo cho cái bụng- ko dùng (ဝမ်း - bụng/ ကျောင်း - chăm, trông nom, trường-chùa)
đàn ông goá မုဆိုးဖို
tưởng như/ tưởng được tưởng như rằng đã ổn, nhưng… ထင်ရ အဆင်ပြေတယ်လို့ထင်ရပေမယ့်
tới sau khi - vài tháng လအနည်းငယ် ကြာလာတဲ့အခါမှာ
bố dượng mẹ kế ပထွေး - bố dượng မိထွေး - mẹ kế (gì nhỏ)
hành hạ(v) နှိပ်စက် ပထွေးရဲ့ နှိပ်စက်မှုကို ခံရတော့တယ် Chịu sự ngược đãi của bố dượng
chửi rủa(v) ဆဲဆို (chửi bảo)
ghen ăn tức ở (adv) ghen ghét မလိုမုန်းထား (ko cần môn tha မနာလိုမုန်းထားမှု Hate(môn đề) မုန်းတယ်
giấu giếm(v) che giấu(v) ကွယ်ဝှက် giấu giếm (giấu-giấu) giấu chân què ပုန်းကွယ် - che giấu (núp giấu) ဖွက်ထား - giấu đi ဝှက်ထား ကွယ်ဝှက်လို့မရတော့ဘူး ko thể che giấu được nữa
nương rẫy (đồi núi) ယာခင်း dà- rẫy, 100 khinh- trải, tổ chức
dốc đứng (adj) မတ်စောက် မတ်- thẳng đứng စောက် - dốc မြင့်ပြီးမတ်စောက်တဲ့ တောင်ကမ်းပါးကြီး vách núi lớn, cao và dốc đứng
Xúm nhau giúp công việc အလုပ်ဝိုင်းကူပေး
tập trung chú ý(v)3 loại một cách tập trung(adv) အာရုံပြု အာရုံစိုက် - à dồn sái à dồn: sự chú ý, trần cảnh စိုက် - trồng/ tập trung tập trung- စူးစိုက် (su sái đề) 1 cách tập trung စူးစူးစိုက်စိုက် (su su sái sái)
cho đến - gần trời sáng - buổi sáng မနက်မိုးလင်းခါနီးအထိ
hang động(n) လိုဏ်ဂူ (lài gù) လိုဏ်ဂူတစ်ခုထဲမှာ
làm theo ngay လိုက်လုပ်လိုက်တယ် ရသေ့ကြီးပြောသလို လိုက်လုပ်လိုက်တယ် Làm theo ngay như lời đạo sĩ
từ trong đống lửa မီးပုံထဲက
năng lực vô tận သုံးမကုန်နိုင်တဲ့ အစွမ်း
bởi vô cùng biết ơn,… ကျေးဇူးအရမ်းတင်လို့
với những năng lực nhận được ရထားတဲ့အစွမ်းတွေကို
"Giật mình - # sợ hãi" "Giật mình - ထိတ်လန့် (đỉnh điểm sợ) = ထိတ် # ထိပ်(đỉnh) လန့် - sợ ကြောက်လန့် (sợ hãi)"
Ăn gì cũng ko ngon bằng Sushi. - Ăn gì cũng ko ngon bằng Sushi. - ဘာစားစား ဆူရှီလောက် (စား)မကောင်းဘူး
Có 2 tờ đồng-1k không? ၁၀၀၀ တန် ၂ ရွက်ရှိလား - có 2 tờ 1k ko? tờ - lượng từ đồng - danh từ
thỉnh thỉnh mờithỉnh cúng dường Thỉnh - pính đề Thỉnh mời- pính phấy đề Thỉnh cúng dưởng -à lù pính đề ဘုန်းကြီးပင့်ဖိတ်တယ်
- lang thang (v) - đi thăm loanh quanh - lừa(v) - dụ(v) - cú lừa (n) - lượt(lượng từ) - phép thuật (n) - xoay vòng vòng(bóng: lừa)(v) - đi lòng vòng လှည့်တယ် (lé đề) - lang thang လှည့်လည် (lé lè đề) - đi thăm loanh quanh လှည့်စား - lừa(v) လှည့်ဖြား - dụ gạt(v) လှည့်ကွက် - cú lừa (n) အလှည့် - lượt မျက်လှည့် - phép thuật လှည့်ပတ် - xoay vòng vòng(bóng: lừa)(v) ကျင်လည် (chình lè đề) -đi lòng vòng
dựng lều တဲဆောက်တယ်
cứu giúp cứu nhân ကယ်တင် ကယ်တင်ရှင် - người cứu giúp ကယ်တင်ဖို့ ဆုတောင်းလိုက်တယ်။ Cầu xin để(đc) cứu giúp
ý tưởng từ phóng tâm (4) ý tưởng từ tưởng tượng ý tưởng trí ý tưởng khuyên ý tưởng kế hoạch nảy ra ý tưởng tượng (v) အတွေးအခေါ (ạ truê ạ kho) - ý tưởng စိတ်ကူးစိတ်သန်း (n) ý tưởng từ tưởng tượng စိတ်ကူးဉာဏ် (n) ý tưởng, sự tưởng tượng အကြံ (n) ý tưởng, lời khuyên, kế hoạch အကြံအစည် - 1 kế hoạch စိတ်ကူးပေါက် - nảy ra ý tưởng
Người lạ လူစိမ်း - Người lạ အသိ - người quen
quy tắc nội quy (4 từ) စည်းမျဉ်း စည်းကမ်း si myinh si kan
Thái Lan Thai ယိုးဒယား (thai dô đạ da) Thái nhập hàng zô 1 tạ da
Chất nượng(n) (4 từ) = Phẩm chất(n) "အရည်အချင်း (à dề à chinhs) - chất lượng (quality) # năng lưc- soan dề အရည်အသွေး (à dề à tuê) အရည် - chất lỏng, phẩm tính, tinh tuý ခေါင်းဆောင်အရည်အချင်းတွေနဲ့ ပြည့်စုံတယ် Cô ấy) đầy đủ (với) những phẩm chất lãnh đạo."
tới tuổi trưởng thành(v) အရွယ်ရောက် အရွယ်ရောက်လာတဲ့အခါ
"tập hợp(v) # tập hợp(n)" "စုစည်း (sú si đề) tập hợp để chơi sù sì #nhóm tập hợp(v) အစုအဝေး စည်း - (n) rào, kỷ luật, bó(buộc thành bó)"
"thành lập(v) -đất nước,cty, tổ chức # thiết lập(v)- chánh niệm" "တည်ထောင် (thành lập nhà tù) thiết lập - thù thào # tổ chức - chinh pá đề တည် - nằm(located), tồn tại,xây, vững(tính cách) ထောင် - 1000, tù, bẫy(v), lập ဗိဿနိုးနိုင်ငံ တည်ထောင်လိုက်တယ် (Đã) thành lập ngay Vương quốc Beikthano"
ngăn (v) တား ရေတားတံခါး - cửa ngăn nước
"xâm lược(v) # vượt qua" ကျူးကျော် (chu chò) ကျူး - vượt ra, phạm ကျော် - qua, nổi tiếng vượt qua - ကျော်လွှား ရန်သူတွေ ကျူးကျော်လာတဲ့အခါ Vào thời điểm những kẻ thù tràn sang xâm lược
gõ trống စည်တီး
tịch thu, chiếm giữ(v) သိမ်းပိုက် ပိုက် - ôm giữ
quỷ dữ(n) နတ်ဆိုး
tháp canh မျှော်စင် မျှော်` (ngóng, trông) စင်` (tháp, sàn cao) နန်းတော်ရဲ့ မျှော်စင်ပေါ်ကနေ
rút rút lui đã rút lui phía sau ဆုတ် နောက်ပြန်ဆုတ် နောက်ပြန်ဆုတ်သွားခဲ့တယ်
suy ngẫm suy ngẫm lại သုံးသပ် suy ngẫm về (dùng mái tôn tát nước) ပြန်သုံးသပ်
gián điệp(n) သူလျှို (tạ shồ) သူလျှိုတစ်ယောက်ကို လွှတ်လိုက်တယ် gửi đi một tên gián điệp
tiếp cận(v) ချဉ်းကပ် (chinhs kát đề) xi cát - nương dựa anh chinh tiếp cận để lấy cát xây nhà ချဉ်း - cận (áp sát) ကပ် - kỷ nguyên, thời thảm hoạ, tới gần, dâng cúng
những dân làng bị mất đồ (chủ ngữ) ပစ္စည်းပျောက်သွား တဲ့ရွာသား တွေက
năng lực phép thuật မှော်အစွမ်း
Những báu vật đang bị mất ပျောက်နေတဲ့ ရတနာတွေ
"lan tràn(v) mọi nơi # rải rác # rộng rãi" ပျံ့နှံ့ (pyán nán đề) ပျံ့ - lan (ပျံ့လွင့် - lan man) နှံ့ - ở mọi nơi, tràn ngập rải rác- pyán che đề rộng rãi- ကျယ်ပြန့်
sức mạnh quân đội စစ်သားအင်အား စစ်သားအင်အား ပိုတောင်များလာပြီး Sức mạnh quân đội thậm chí còn đông hơn
dưới bàn tay của kẻ thù ရန်သူရဲ့ လက်အောက်မှာ
người thua trận chiến စစ်ရှုံးသွားတဲ့သူ
vì không tiếp tục chịu đựng được nữa ဆက် သည်းမခံတော့ဘူး လို့
"nghi ngờ người khác (v)# nghi bản thân sự nghi ngờ (n)" မသင်္ကာ မယုံသင်္ကာ (mạ dồn tình cà) - sự nghi ngờ
ngậm, ngụm uống 1 ngụm uống 1 ngụm- တစ်ငုံသောက် Thuốc ngậm - ငုံဆေး (ngồn xê)
nâng lên (v) 1 từ Tâng bốc Phép nhân မြှောက် (nhân, nâng lên) ဖျော်ရည်ခွက်ကို မြှောက်လိုက်ပြီး မြှောက်ကိန်း (phép nhân) မြှောက်ပင့် - tâng bốc (v) မြှောက်လုံးပင့်လုံး - lời lẽ tâng bốc (n) မြှောက်ပေး - khích lệ (hơi nịnh)
ám sát လုပ်ကြံ ráng
cây cọ ပေပင် cây bẩn
nguyền rủa(v) lời nguyền (n) nguyền rủa(v) - ကျိန် (chền) lời nguyền (n)- ကျိန်စာ လို့ ကျိန်လိုက်ပြီး ဘုရင်မရဲ့ အမုန်းကျိန်စာ - lời nguyền hận thù của hoàng hậu
quân rút quân trở về တပ် တပ်ပြန်ဆုတ်လာ
Hậu quả ảnh hưởng(n) Hậu quả ảnh hưởng - အကျိုးသက်ရောက်မှု (ạ chô té dáo mú)
"Đặc biệt # kỳ lạ - thu xan" Đặc biệt- ထူးခြား kỳ lạ - thu xan
- nhà buôn - thợ lành nghề - người mắc bệnh - dân tị nạn - khách - người bán dạo ကုန်သည် (cồn tè) - nhà buôn ပညာသည် - thợ lành nghề ရောဂါသည် - người mắc bệnh ဒုက္ခသည် - dân tị nạn ဧည့်သည် - khách zê tè(người bán dạo)
sắp tới (trợ từ thời gian, địa điểm) sau လာမယ့် မှတ်တိုင် - điểm dừng tiếp theo (điểm dừng tới) - နောက် မှတ်တိုင်- điểm dừng sau
"anh hùng(n) # người tốt - tù trò cao" သူရဲကောင်း Người tốt - သူတော်ကောင်း
Dâng tặng(v) gốc xé Cho tặng(v) gốc pê ဆက်သ = ဆက် (tiếp,nối,liên hệ, hiến tặng) dâng tặng bằng mà bị xé cả tá ပန်းကုံးဆက် - dâng tặng hoa Cho tặng(v) ပေးကမ်း cho bờ đất
Đẹp trai Great Đẹp trai nhất Đẹp trai- ခန့် (khán đề) Đẹp trai/great ခန့်ညား (khán nha đề) văn viết Đẹp trai nhất- အခန့်ညားဆုံး
trói bằng giây (thừng) ကြိုးနဲ့ချည်ပြီး
phóng ngay bằng ngọn giáo လှံနဲ့ပစ်လိုက်တယ် (làn)
Khắp các nước - 3 từ khắp các vùng (mới) 3 từ khắp các (đất nước, thành phố, ..) 3 từ အသီးသီး mỗi trái cây တကာ - khắp những (người, vùng đất, con đg) các chú đà kà ở khắp nơi phục cụ các sư နယ်တကာ - khắp các vùng miền
ko để ý
một cách ngạc nhiên (adv) တအံ့တဩ တအံ့တဩ မေးလိုက်တယ်။
rõ ràng(sạch sáng) (v,adj) một cách rõ ràng (adv) "ရှင်းလင်း # mở sáng, biết rõ ရှင်းရှင်းလင်းလင်း"
đúng(adv) = chính xác đúng 3 ngày တိတိ (trí trí chá chá) သုံးရက်တိတိ
dựa မှီ (mì đề) နံရံမှာမှီနေလိုက်တယ်
hài lòng nồng nhiệt(adv) ngữ cảnh ăn(ngon lành) အားရပါးရ - hết lòng အားရ - hài lòng အားရပါးရ စားလိုက်တယ်။
nắm (2 từ) nắm lấy bàn tay phải ဆုပ်ကိုင် (xấu cài đề) ညာဘက်လက်ကို ဆုပ်ကိုင်လိုက်ပြီး
chức vụ ရာထူး မူလရာထူးအတိုင်း ပြန်ခန့်လိုက်တယ်။ bổ nhiệm lại chức vụ gốc
gánh vác(v) ထမ်းဆောင် sư tử đá gánh vác cái cốc ဆောင်- mang, làm, cốc liêu တာဝန်ထမ်းဆောင်ရမယ် phải gánh vác trách nhiệm
lần nữa (again) mới တစ်ဖန် phàn- chát, tạo ra, kính(n), nữa သူရဲကောင်းတစ်ဖန် ပြန်ဖြစ်လာတော့မယ့်
không có (quyền từ chối) ငြင်းခွင့်မရှိ
lấp lánh(adj) 3 Sáng lấp lánh (adj) ánh sáng lấp lánh တလက်လက် ပြောင်လက် - sáng lấp lánh ပြောင် - sáng(v), trêu chọc လက် - tay, lấp lánh, loé အရောင်တလက်လက်
ruby nhẫn nhẫn ruby ပတ္တမြား =ruby (bađa mya) đổi âm စိန် - kim cương လက်စွပ် =nhẫn စွပ် - đeo (tất, găng, nhẫn, khẩu trang) ပတ္တမြားလက်စွပ်
tới lúc đáng lúc biết rằng đã tới lúc rồi အချိန်တန် = အချိန်ကျ အချိန်တန်ပြီလို့ သိလိုက်တယ်။
"đoàn tụ (v)(giau nhau) # tập hợp (gom lại)" ဆုံစည်း (sồn si đề) sú si - tập gợp xồn- giao nhau sú- gom lại စည်း - (n) rào, kỷ luật, bó(buộc thành bó)
gócở góc phòng, góc -ထောင့် góc phòng - အခန်းထောင့်မှာ hành trình ngoằn nghèo - ခရီးထောင့်
"Quyên góp (v) # gom góp ကောက်စု >> ko có từ này" Quyên góp - ကောက်ခံ ( cáo khàn) >> từ thiện cáo - quyên, lụm gom góp- စုဆောင်း >> tiết kiệm ဆောင်း - đội(mũ), góp, mùa đông
hậu quả(n) အကျိုးဆက်
viên chức phục vụ nhà vua မင်းမှုထမ်း than - vác, phục vụ
"nổi loạn(v) # ရုန်းကန် - vùng vẫy (để thoát)" ပုန်ကန် (pồn càn) hình ảnh của nghiệp - trong nổi loạn ရုန်းကန် - vùng vẫy (để thoát)
nhóm của… …တို့အဖွဲ့
trát lệnh (warrant) ဝရမ်း - (giáy đảm bảo) ဖမ်းဝရမ်း ထုတ်လိုက်တယ် - đưa ra lệnh bắt giữ
ngay trong đêm đó ညတွင်းချင်းပဲ
quan thủ thành(n) မြို့စား
ao hồ(n) အင်းအိုင် (inh ài) ao -ao
ẩn tránh(v) ပုန်းရှောင် = ẩn náu ပုန်း - trốn, núp ရှောင် - tránh
"đánh cá(v) # câu cá" တံငါ (trạ ngà đề) dùng trà để đánh cá ရွာသူရွာသားတွေနဲ့အတူ တံငါအလုပ်လုပ်ပြီး
kênh rạch (n) ချောင်းမြောင်း ချောင်းမြောင်းအင်းအိုင်တွေမှာ ငါးတွေပေါများတာ Những kênh rạch ao hồ - cá phong phú
Càng trở nên giàu có Càng trở nên tồi tệ hơn ချမ်းသာလာလေ - Càng trở nên giàu có ပိုဆိုးလာလေ- Càng trở nên tồi tệ hơn
người xinh đẹp và tốt bụng ချောလှပြီး သဘောကောင်းသူ
thương mến ချစ်ခင် ခင် - thân, trước khi ချစ်ခင်လေးစား - thương mến tôn trọng
ko dám lại gần အနားမကပ်ရဲ ကပ် - tiếp cận, lại gần, dính, dâng
thật ko mong đợi (bất ngờ) မမျှော်လင့်ဘဲ
ngày ko may ကံဆိုးတဲ့နေ့ ကံဆိုးတဲ့နေ့တစ်နေ့ကို ရောက်လာခဲ့တယ်
chòi nhỏ canh hồ အင်းစောင့်တဲ လေး
giỏ để bỏ cá (n) ငါးထည့်ဖို့ ခြင်း ငါးထည့်ဖို့ ခြင်းတွေပါ ယူသွားမယ်
(v) lở dở (đứng sau đt) uống dở (cdt) လက်စ သောက်လက်စ သောက်လက်စ အရက်ဝိုင်း bàn nhậu uống dở
tròn, vòng(adj) kẻ thù bao vây thành phố gánh hát nhà phức hợp bàn nhậu xúm vào nói, xúm vào đánh ဝိုင်း- tròn, vòng(adj) မြို့ကို ရန်သူများက ဝိုင်းထား kẻ thù bao vây thành phố တူရိယာ ဝိုင်း -gánh hát ဝိုင်းဆောင် -nhà phức hợp အရက်ဝိုင်း - bàn nhậu ဝိုင်းပြော / ဝိုင်းရိုက် - xúm vào nói, xúm vào đánh
chém bằng dao ဓားနဲ့ခုတ်
thở dài thở dài 1 tiếng သက်ပြင်းချ - thở mạnh thả xuống ပြင်း - mạnh, dữ သက်ပြင်းတစ်ချက်ချလိုက်တယ်
đã đỡ …lúc(thời gian) đã đỡ say (n) ပြေသွား - đã đỡ အမူးပြေသွားတဲ့အချိန်မှာ
"tuyệt vọng(v) Yên tâm(v) # tin tưởng đc" စိတ်ဓာတ်ကျ (sấy đát chá đề) စိတ်ဓာတ် - tinh thần(n) စိတ်ချ - yên tâm (sấy chás đề) Sấy chás dá đề - tin tưởng đc
rượu ngay cả hơn trước đâytrở nên -uống -nhiều hơn အရက် ကိုအရင်ကထက်တောင် ပိုပြီးသောက်လာတယ်။
nhẹ lòng (v) tâm được khuây khoả(v) nhẹ lòng - စိတ်သက်သာ (sấy té tà đề) được khuây khoả -စိတ်သက်သာရာရ (sấy té, tà dà, dá đề) စိတ်သက်သာရာရအောင်ဆိုပြီး nói rằng cho được nhẹ lòng ရွှေတိဂုံဘုရားကိုသွားဖို့ ခေါ်တယ်။ đã gọi để đi chùa Shwedagon ဆိုပြီး - nói rằng, rồi, rằng
đẹp uy nghi Chùa Shwedagon đẹp uy nghi သပ္ပါယ် (tát pè) သပ္ပါယ်လှတဲ့ ရွှေတိဂုံဘုရားကို
người em gái(n) ညီမဖြစ်သူ
vì chết oan đã đang trở thành ngạ quỷ အစိမ်းသေဖြစ်လို့ သရဲဖြစ်နေခဲ့တယ်
nghĩa địa သုသာန် (tấu tàn)
người canh giữ nghĩa địa သုသာန်စောင့်အဖြစ် အဖြစ် - hậu tố adv (chuyện, cái, kẻ, người) chỉ vị trí, hoàn cảnh, chức vụ
bộ đồ vàng (n) bộ đồ vàng -đã rất thích lúc nhỏ (n) အဝါရောင်ဝတ်စုံ ငယ်ငယ်တည်းက အရမ်းကြိုက်ခဲ့တဲ့ အဝါရောင်ဝတ်စုံကို
Phản bội 3 Đừng phản bội bạn bè Phản bội- သစ္စာဖောက်သည် (tịt sà pháo đề) Đừng phản bội bạn bè သူငယ်ချင်း အပေါ် သစ္စာမဖောက်နဲ့
Đi nhẹ. (tiểu) = xi toa Đi nhẹ. (à pó toa đề) အပေါ့သွား
- Báo hiệu (cho dấu hiệu) - ra dấu (đưa ra dấu hiệu) - chính xác (တိကျ) - điêu luyện - Có dịp may - tìm lý do2 - điểm cốt yếu - thông tin အချက်ပေး - Báo hiệu (cho dấu hiệu) အချက်ပြ - ra dấu (đưa ra dấu hiệu) အချက်ကျ - chính xác (တိကျ) အချက်ပိုင် - điêu luyện (ပိုင် - sở hữu, hoàn thành) အချက်ကောင်း - Có dịp may အကြောင်းရှာ = အချက်ရှာ - tìm lý do အချက်အချာ - điểm cốt yếu (အချာ - trung tâm) အချက်အလက် - thông tin
"thấp (đồ vật) # đè, ép" "Thấp- đồ vật: နိမ့် (nến đề) # massage, đè ép- nấy đề"
Đừng hiểu lầm tôi ငါ့ကိုအထင်မလွဲပါနဲ့
Toàn bộ mọi thứ(4từ) Tất cả mọi thứ mọi thứ thế nào? အရာခပ်သိမ်း (văn viết)- Toàn bộ (ạ dà khát tên) tất cả bắt đầu khát tên lên tay အစစအရာရာ (văn nói)- Tất cả mọi thứ အစစအရာရာ ဘယ်လိုလဲ?
mang giúp hành lý đc ko? ခရီးဆောင်အိတ်ကို ကူသယ် ပေးလို့ရလား?
Tôi ngả lưng ghế ra sau đc ko? Can I recline my seat? ထိုင်ခုံကိုနောက်လှဲ ချလို့ရလား?
tai nghe(n)cặp tai nghe နားကြပ် - tai nghe (nạ chát) ကြပ်- giám sát နားကြပ်တစ်စုံ (nạ chát tờ sồn) đổi âm
"dịch vụ (n) # gánh vác" ဝန်ဆောင်မှု (wồn xào mú) gánh vác - than xào dịch vụ wàn trả cốc
Hãy sẵn sàng အဆင်သင့်လုပ်ထားပါ။
một xíu (time) và (phiền xíu nha) excuse me 1 lát(trái cây,..) một xíu (time) và (phiền xíu nha) တစ်ဆိတ်လောက် - (chỉ dùng ở quê) tà zấy - một lát, một miếng (cùng chữ) nở zấy một xíu chất độc ဆိတ် - con dê/ yên tĩnh, véo တစ်ဆိတ်လောက်ခွင့်ပြုပါ - xin phép chút ạ
cất đi သိမ်းထားလိုက်တော့
Từ khi nào? Since when? ဘယ်အချိန်ကတည်းကလဲ
Wait outside Wait outside အပြင်ကစောင့်ပါ။
Có lẽ không thể xảy ra. Perhaps not မဖြစ်နိုင်လောက်ဘူး။
Lời khuyên tốt quá Good idea အကြံကောင်းပဲ။
Thử làm thử đi Try it စမ်းလုပ်ကြည့်။
năm ngoái မနှစ်က
Mọi đứa trẻ cần- được yêu thương. ကလေးတိုင်းက အချစ်ခံရဖို့လိုတယ် Every child needs love
Tôi biết anh ấy rất rõ. ငါ သူ့ကို ကောင်းကောင်းသိတယ် I know him well
Sinh nhật tôi trong tháng 2 ạ UZ မွေးနေ့က Febလ ထဲမှာပါ My birthday is in Feb
Mẹ tôi ko nghe tôi nói ငါ့အမေက ငါပြောတာ နားမထောင်ဘူး My mother doesn't listen to me
Bạn nên gọi lại cho cô ấy You should call her back. မင်းသူမကို ဖုန်းပြန်ခေါ်သင့်တယ်။
Nếu có điện thoại tới, bạn phải bắt máy ဖုန်းလာရင် နင်ဖုန်းကိုင်ရမယ်။
Xin làm ơn, hãy giữ máy giúp Please hang on. ကျေးဇူးပြုပြီး ဖုန်းကိုင်ထားပေးပါ။
Chuyển máy Chuyển máy cho MaMa giúp được ko ạ? Chuyển máy - ဖုန်းလွှဲပြောင်း Can you put me through to Ma Ma? မမဆီကို ဖုန်းလွှဲပြောင်း ပေးနိုင်မလား။
Chọn lựa(v) gì? Choose - ရွေးချယ်သည် = ရွေး (duê chè) lựa các món chè
gom góp စုဆောင်းသည် = စု (sú xao) gom sao ဆောင်း - đội(mũ), mùa đông, góp phần
bình luận nhận xét bình luận - မှတ်ချက်ပြုသည် nhận xét - မှတ်ချက်ချ မှတ်ချက် - sự ghi chú, lời bình(notes) ချက် - đuôi danh từ, rốn, nấu, cú(đếm)
Thổi Gió mùa thổi Blowမှုတ် (mấu đề) mấu tồn lề - gió mùa thổi
ngăn cấm(v) တားမြစ်သည် tra- ngăn မြစ်- cấm, sông, rễ
thêm vào(v) cộng thêm(v) thêm vào- ထည့်သွင်း cộng thêm(v) - ပေါင်းထည့်သည် pao- cộng thé - thêm vào
"Thừa nhận (v) # ခံယူ - nhận lấy(giới,đồ đạc) # nhận trách nhiệm, có trách nhiệm" Thừa nhận- ဝန်ခံ (wồn khàn đề) ဝန် - trách nhiệm, gánh nặng ခံ- chặn/nhận,chấp nhận/chịu đựng/chống chịu/cản trở Chịu trách nhiệm - တာဝန်ယူ/ တာဝန်ရှိ
Xác nhận (confirm)(v) 3 từ Một cách xác định (adv) 2 từ အတည်ပြု (ạ trì píu) အတည် (adv) -Một cách xác định တည် - nằm(located), tồn tại,xây, vững(tính cách)
Măng cụt - vua မင်းကွတ်သီး (minh gốt ti) vua ăn
Mãn cầu nhỏ(Sugar apple) Thanh long ဩဇာသီး Thanh long - နဂါးမောက်သီး ( nạ ga: máo ti)
Mướp đắng Bitter gourd- ကြက်ဟင်းခါးသီး (chẹ hinh kha ti)ကြက် - thịt gà Mướp đắp nấu Súp gà
Drumstick (chùm ngây) ဒန့်သလွန်သီး (đán đạ lồtm ti) đáng đá cái trái chùm ngây
Mượn tiền (đi vay) Cho mượn tiền (cho vay) Mượn (đồ vật) ငွေချေးယူသည် - Vay tiền (chi s) ငွေချေးပေးသည် - Cho Vay tiền Mượn(đồ) - ạ chuê mượn nhé/ nợ nhé(khẩu ngữ) -ạ chuê nó ငွေကြေး ချေးယူသည် - vay tiền bạc ငွေကြေး ယူသည် - lấy tiền bạc
máy ghi âm အသံဖမ်းစက်
Giữ tâm bình tĩnh nào Cứ từ từ làm Keep calm စိတ်ငြိမ်ငြိမ်ထားပါ ငြိမ် - tĩnh, bình lặng sầy nhền nhền tha pà Take your time- အေးအေးဆေးဆေး လုပ်ပါ
Giữ liên lạc အဆက်အသွယ်ပြုလုပ်သည်
Đỡ tốn thời gian အချိန်ကုန်သက်သာသည်
Sụt cân (vô ý) Giảm cân (chủ ý) Tăng cân Đang quá cân Sụt cân- ဝိတ်ကျသည် Giảm cân - ဝိတ်လျှော့(wấy shó đề) Tăng cân- ဝိတ်တက်လာသည် Quá cân - ပေါင်ပိုနေပါတယ်/ w ây pồ nề đề/ à lê chền pồ nề đề
bản ghi(bản thông tin đăng ký)(n) ghi chép lại Danh sách Lập danh sách Bản ghi- မှတ်တမ်း တမ်း - ghi, bày tỏ, -liên tục ghi chép lại- မှတ်တမ်းတင် Danh sách/ bản kê- စာရင်း Sổ sách kế toán(n) - ငွေစာရင်း Lập danh sách- စာရင်းပြုစု
Làm cho nhận được sự chú ý tập trung (gây chú ý) အာရုံစူးစိုက်မှု ခံရအောင် လုပ်သည်
Chánh điện(đền thờ Phật trước bảo tháp) တန်ဆောင်း (đà xao) chánh điện màu đà- vẽ đầy sao mấu u - cổng vào bảo tháp
"Tiền thân Đức Phật 3 (pali) #phạ da lao/ ạ lao trò(bồ tát ) - Jatakas" နိပါတ်တော် (ní pát trò) = zát trò = ဇာတ်နိပါတ် (zát ní pát) từ nipa - tới Niết Bàn
Tam tạng Ba bộ Tam Tạng Tipitaka - ပိဋကတ်တော် (pí trá cát trò) ပိဋကတ်သုံးသွယ်
Tượng đồng ကြေးဆင်းတု tượng đồng xinh အကြွေ - tiền thối, đồng xu. ချေး - Phân
đá khắc chữ ကျောက်စာ
Mạ vàng ရွှေချသည် ချ- đặt xuống, hạ xuống, quy định, viết xuống, làm rơi
Ghế giảng Pháp တရားဟောပုလ္လင် (trạ da ho pạ lình)
Tam giới လောကသုံးပါး
Xá lợiXá lợi Răng Xá lợi Tóc Xá lợi - ဓာတ်တော် Xá lợi răng- စွယ်တော် (soè trò) sàn trò - sá lợi tóc
Cất giữ (xá lợi)(v) ဌာပနာ (thà pá nà)
Lọng đỉnh bảo tháp ငှက်မြတ်နား (ngé myát nà) chim - lợi ích/thánh - gần
Tượng Phật đứng Tượng Phật ngồi Tượng Phật nằm Tượng Phật đứng- ရပ်တော်မူ Tượng Phật ngồi- ထိုင်တော်မူ Tượng Phật nằm- လျောင်းတော်မူ (lyao trò mù) လျောင်း (lyao- nằm nghiêng)
Sân cung điện, quảng trường Sân bảo tháp Sân cung điện- ရင်ပြင် (ngực ngoài) Sân bảo tháp- ရင်ပြင်တော်
"thư thái thoải mái (adv) comfortable # một cách hết lòng" သက်သောင့်သက်သာ (tét táo tét tà) သက်သောင့်သက်သာရှိသော အားရပါးရ - một cách hết lòng သာယာ (Tà dà đề) Thoải mái(v)
"đáng giá(v)3 #ထိုက်တန် - တန် - đáng" đáng giá - အဖိုးထိုက်/ အဖိုးတန်/ အဖိုးထိုက်တန်
hư hỏng/xấu xa(v) (tính cách người, động vật) ဆိုးသွမ်း (xô toan đề)
sắc bén (adj) ko có ချွန်ထက်
trắng bệch nhợt nhạt(adj) ဖြူဖက်ဖြူရော် phé - ôm, cùng dò - héo
sáng sủa(adj) ngọn lửa2 တောက်ပ တောက် - (v adj) sáng, toả, phát sáng, rực rỡ မီးတောက် မီးလျှံ (mi lyan) - ngọn lửa တောက် - (v adj) sáng, toả, phát sáng, rực rỡ လျှံ - chảy (sông), toả sáng
"phản đối(v) # tổ chức quản lý Có ai phản đối ko?" ကန့်ကွက် (cán coé) ကန့် - chặn, ngăn ကွက် - mảnh, trường (thị trường, mảnh đất) Tổ chức quản lý- စီမံခန့်ခွဲ (sì màn khán khoe) ကန့်သတ်ချက် -giới hạn(v) ကန့်ကွက်သူ ရှိပါသလား။ Có ai phản đối ko? ကန့်ကွက်စရာမရှိပါဘူး I've no objection
Này được rồi, phải ko? ဒါ ရပါတယ်၊ ဟုတ်တယ်၊ ဟုတ်။
đưa ý kiến Bạn sẽ đưa ý kiến gì? đưa ý kiến- အကြံ ပြု What do you suggest? မင်း ဘာအကြံ ပြုမလဲ။
Bạn đã gửi nó từ lúc nào? When did you send it ? မင်း အဲဒါကို ဘယ်တုန်းက ပို့လိုက်တာလဲ။
Tôi phải đặt cái này ở đâu? Where shall I put it ? ဒါကို ဘယ်နေရာမှာ ထားလိုက်ရမလဲ။
Bạn lấy cái này từ đâu? Bạn nghe cái này từ đâu? Where did you get that ? မင်း ဒါကို ဘယ်ကရတာလဲ။ Where did you hear that ? မင်း ဒါကို ဘယ်က ကြားခဲ့တာလဲ၊
đáng bực mình (đáng mất kiên nhẫn) စိတ်တိုဖို့ ကောင်းလိုက်တာ။ = sấy trồ sà đa cao lá đà
đỏ mặt (thẹn thùng)(v) မျက်နှာပူ How embarrassing! မျက်နှာပူဖို့ ကောင်းလိုက်တာ။
"thâm sâu (adj) # Sâu sắc- နက်နဲ (né ne) đặt nặng (bóng - cẩn thận) Nhấn mạnh 1 cách sâu sắc(adv)" "လေးနက် (nặng sâu ) # vũ khí(lé né) အလေးထား - đặt nặng (bóng) အသားပေး - nhấn mạnh အလေးအနက် = sấy pà lé pà"
Thôi mất công lắm (đừng tìm đau khổ) đừng phóng đại Thôi mất công lắm! ဒုက္ခမရှာနဲ့။ Don't exaggerate! ပိုမပြောနဲ့။
Đừng để ý anh ấy don’t care သူ့ကို ဂရုစိုက်မနေနဲ့၊
Chật cứng người Nghiêm khắc (v) Một cách nghiêm khắc (adv) လူကြပ်တယ်။ Nghiêm khắc - စည်းကမ်းကြီး/ တင်းကျပ် Một cách nghiêm khắc - တင်းတင်းကြပ်ကြပ်
khó để thắng được (n)ရ- được (v)ရ- phải It is difficult to win. အနိုင်ရဖို့က ခက်တယ်။
Thật khó để tự thay đổi bản thân It is difficult to change ourselves. ကိုယ့်ကိုယ်ကို ပြောင်းလဲဖို့ ခက်တယ်။
Hôm nay là ngày 1 tháng 11. Today is the first of November. ဒီနေ့ နိုဝင်ဘာ တစ်ရက်နေ့ ဖြစ်တယ်
Tôi có vài câu hỏi để hỏi (có luôn đi với မှာ) I have a few questions. UZမှာ မေးစရာမေးခွန်း အနည်းငယ်ရှိတယ်
gấu ဝက်ဝံ (wát wồn) ét=át ဒီနေ့ ဝက်ဝံတစ်ကောင်တွေ့ခဲ့တယ်
Họ ở đây nè They are here. သူတို့က ဒီမှာလေ
Đây là thùng của sư This is my box. ဒါUZ သေတ္တာပါ (tít tà)
Cái này bạn đã tự làm à? Did you do this yourself? ဒါမင်းကိုယ်တိုင်လုပ်ခဲ့တာလား
Forget the past. Forget the past. အတိတ်ကိုမေ့လိုက်ပါ
This letter is for you. This letter is for you. ဒီစာစောင်ကမင်းအတွက်ပါ
chờ đợi (2 từ) စောင့်ဆိုင်းသည် - chờ đợi ဆိုင်း - treo bằng dây, đợi
Có 50% trong tổng số အရေအတွက်မှာ ၅၀ ရာခိုင်နှုန်း ရှိပါတယ် Có 50% trong số lượng
hẹp <> ကျယ်hạn hẹp(adj) <> ကျယ်ပြန့် ကျဉ်း ကျဉ်းမြောင်း (mương hẹp) hạn hẹp(góc nhìn) မြောင်း - mương nước, đường rãnh မြောင်းထိုး - thông rãnh, khoét rãnh
Lỡ đi mất (v) Lỡ mất cơ hội လွတ်သွားသည် အခွင့်အရေး လွတ်သွားသည် Lỡ mất cơ hội
chống cự(v) Phản đối(v) Ủng hộ chống cự ngăn ngừa (phòng thủ) ခုခံ - chống cự (khú khàn) ခု - chống đỡ, cái v- tì/ n - tè ကန့်ကွက် - Phản đối (cán coé) tháo khàn- Ủng hộ ကန့်ကွက်သူ ရှိပါသလား။ Có ai phản đối ko? ကန့်ကွက်စရာမရှိပါဘူး I've no objection ခုခံကာကွယ်သည် - kháng cự bảo vệ
thách thức(v)challenge စိန်ခေါ် (sền khò đề) gọi kim cương thử thách tìm kiếm kim cươngစိန်ခေါ်မှု - thử thách
suy ra(v) Sự suy luận(n) quan niệm(n) "ယူဆ - suy ra ယူဆချက် -sự suy luận # ခံယူချက် - quan điểm (chấp nhận) အယူအဆ - quan niệm, góc nhìn အယူအဆ တစ်ရပ်သာ - chỉ là 1 loại quan niệm"
Đề bạt(vị trí công việc, nhiệm vụ, ý tưởng….) ကမ်းလှမ်း (can lan đề) Được đề bạt vị trí sửa lan can
"Chứng minh(v) 3 # chứng minh (đưa bằng chứng) သက်သေပြ" သရုပ်ပြ (tạ dấu pyá) người trung quốc show - chứng minh vs thế giới သရုပ်- vẻ ngoài
cẩn thận- 3 từ(đặt nặng) đặt nặng (bóng)- အလေးထား
"gây ngạc nhiên(v) # án o ào lấu đề" အံ့အားသင့် (án a tính đề) o>>a
Bề dài(n) Bề rộng (n) အလျား (ko gian)/ အရှည် (ko gian, tgian) Bề rộng - အနံ (ạ nàn) / ဗြက် mùi hôi trải rộng Hôi. နံတယ် (nàn đề) Mùi: အနံ့ (à nán) Ngửi mùi - အနံ့ခံ Bốc mùi- အနံ့ထွက်
Số lượng người/ dân số (n) လူဦးရေ
giống như hồi trước thôi အရင်တိုင်းပဲ
Như vậyNếu chẳng phải như vậy thì… Như vậy - ဒီလို ဒီလိုမှ မဟုတ်ရင်... If not….
"Phần kết, kết luận, xóm(n) = cáo ché Kết, Hết, Cuối (n) # Kết luận Kết thúc(v) # Chấm dứt(v) xong đứt" Phần kết, kết luận(n) - နိဂုံး (ní gôn) Kết, Hết, Cuối (n) - အဆုံး đá bóng vào gôn Kết thúc(v) - ပြီးဆုံး Chấm dứt (v) ပြီးပြတ် Đã hoàn toàn kết thúc - ပြီးဆုံးသွားခဲ့တယ် အောင်မြင်စွာ ပြီးဆုံးသွားခဲ့တယ်
Cho phép tôi thử UZ စမ်းကြည့်ပါရစေ
Một người trong số các bạn hãy đến đây. မင်းတို့ထဲက တစ်ယောက်လာပါ
Túi cầm tay (3 từ ) I am unzipping my handbag. Túi xách tay - လက်ကိုင်အိတ် Mơ tuya- ဇစ် ကျွန်မ၏လက်ကိုင်အိတ်ကို ဇစ်ဖွင့်နေတယ်
Tôi hứa rằng không tiết lộ bí mật của anh. မင်းရဲ့လျှိုဝှက်ချက်ကိုမပြောပါဘူးလို့ ကတိ ပေးပါတယ်။ ldố wé
Tâm muốn sanh khởi …. Tôi có cảm giác muốn đi dạo bên ngoài. … ချင်စိတ် ဖြစ်နေတယ်။ ငါအပြင်မှာ လမ်းလျှောက် ချင်စိတ် ဖြစ်နေတယ်။
Lần sau, hứa sẽ không đến muộn nữa. နောက်တစ်ခါ နောက်မကျပါဘူးလို့ ကတိ ပေးပါတယ်။ náo chá - trễ
Có phải bạn nói rằng…. … လို့ ပြောနေ တာလား။ Những điều này, tất cả là lỗi tôi- rằng bạn đang nói à? Are you telling me that this is all my fault? ဒီအရာတွေ အားလုံး ငါ့အမှားလို့ ပြောနေ တာလား။
Anh nói là chúng ta đã lỡ chuyến xe buýt cuối cùng à? Are you telling me that we missed the last bus? ငါတို့ နောက်ဆုံးbus လွတ်သွားပြီလို့ မင်းပြောနေတာလား။
Tôi đã quyết định để…. Tôi đã quyết định để chuyển sang nước ngoài năm tới. I've decided to move abroad next year. -ငါ လာမယ့်နှစ်မှာ နိုင်ငံခြား ပြောင်းဖို့ ဆုံးဖြတ်ပြီးပြီ။ We've decided to buy this house. - ငါတို့ဒီအိမ်ဝယ်ဖို့ဆုံးဖြတ်လိုက်ပြီ။
Tôi hứng thú với văn hoá Nhật Bản I'm interested in Japanese culture. -ကျွန်တော် ဂျပန်ယဉ်ကျေးမှုကို စိတ်ဝင်စားတယ်။
"tiền thối # đãi, nợ" အကြွေ (ạ chuề) - tiền thối, đồng xu. အကြွေး - nợ(n) ကြွေး - nợ (v) ကျွေး - đãi (ăn) ငါ့မှာ အကြွေတွေမရှိဘူး Tôi ko có thối tiền
Nước mía ကြံရည် (nước dự định) chàn dề các loại nước đều đọc là dề(ko phải dì dè)
Da ua - Yogurt ဒိန်ချဉ် (đền chìnhs)
"Ủng hộ tán thành = a pê Chống cự # phản đối (cán coé)" ထောက်ခံ (tháo khàn đề) - ủng hộ ủng hộ phu nữ Trung Đông tháo khăn Chống cự - Khú khàn à khan tháo - góc phòng ခံ - chấp nhận, thu nhận, hưởng, chụp bắt, - kháng cự, vật cản, chịu đựng, chống chịu ထောက် - trợ ထောင့် - góc thào - tù, 1000, bẫy thao- giã ủng hộ tháo dỡ phòng hư hại = အားပေး I'll always support you. ငါ မင်းကို အမြဲထောက်ခံနေမယ်။
Tôi sẽ đưa bạn đi. I'll drop you off. ငါမင်းကိုသွားပို့မယ်။
Hy vọng rằng bạn thấy đỡ hơn. (mong bạn thấy đỡ- hy vọng vậy) သက်သာပါစေလို့ မျှော်လင့်တယ်။ I hope you feel better.
Sự giác ngộ Enlightenment တရားသိမြင်မှု
Sự tụng kinh sách Chanting ဘုရားစာရွတ်ခြင်း
Tái sanh (Người thường) Tái sanh (Bồ Tát) Rebirth- ပြန်လည်မွေးဖွားခြင်း = pyàn muê phoa ဖွား - sanh ပွား - sinh sôi, lan Bồ tát tái sanh- ပဋိသန္ဓေ (paṭisandhi) pá trí tàn đề pà trí tàn đời để tái sanh
Khi vẫn còn … là sẽ vẫn … Khi vẫn còn ăn đồ cay, là sẽ vẫn bị đau bụng. စပ်တဲ့အစားအစာတွေ စားနေသ၍ ဗိုက်နာ နေဦးမှာပဲ။ As long as you eat spicy food you will have a stomachache
Ngay khi tới nhà, gọi ngay cho tôi nhé Call me as soon as you arrive home, okay? အိမ်ရောက်တာနဲ့ ငါ့ဆီချက်ချင်း ဖုန်းဆက်နော်
Ngay khi nhận Ngay khi nhận được tin nhắn bạn gửi, tôi đã đi khỏi nhà ရရချင်း မင်းဖို့လိုက်တဲ့စာကို ရရချင်း ငါအိမ်က ထွက်ခဲ့တာပဲ
Ngay khi (v) sẽ (v) Ngay khi chúng tôi rảnh ngay lập tức sẽ quay lại nhé … တာနဲ့ ချက်ချင်း … ကျွန်တော်တို့အားတာနဲ့ ချက်ချင်းလာခဲ့မယ်နော်
ở Tôi ko có thời gian để tắm I don't have time to take a bath. ငါ့မှာ ရေချိုးဖို့ အချိန် မရှိဘူး။
Người tâm dễ tổn thương sensitive person စိတ်ထိခိုက်လွယ်သောသူ
Người nói năn tốt smooth-talking person Sạ ka pyo cao tù
Người keo kiệt stingy person ကပ်စေးနဲသောသူ (cát si ne tré tù)
người cứng đầu stubborn person ခေါင်းမာသောသူ
người cả tin Người đáng tin Người đáng đặt tâm Người đáng đặt tâm tin tưởng အယုံလွယ်သောသူ reliable person ယုံကြည်ရသောသူ စိတ်ချရ တဲ့သူ ယုံကြည်စိတ်ချရသောသူ
Công việc khẩn cấp(n) အရေးပေါ်ဖြစ်သော အလုပ်
5 (pali)5 uẩn ပဥ္စခန္ဓေ = ခန္ဓာငါးပါး pình sá -5 (bình sá lạy 5 lần) khàn đề - uẩn
và -with/by (văn viết - tương tự Nính) ဖြင့် tương tự nính
Jana(tầng thiền) Chỉ khi tầng thiền ဈာန် ဈာန်ရပြီးမှ
Samathayana - cỗ xe định Vippassanayana- cỗ xe quán "သမထယာနိ ဝိပဿနာယာနိ ယာနိ (Yāni): Là số nhiều của ""yāna"", có nghĩa là ""cỗ xe"", ""phương tiện"", ""con đường"
Pháp hành thiền định Pháp hành minh sát သမထကျင့်စဉ် ဝိပဿနာကျင့်စဉ်
kinh điển ကျမ်းစာ ကျမ်းစာထဲမှာလည်း အတိအကျရှိတယ်
Giải thoát(pali) Tuệ giải thoát Vimutti- ဝိမုတ္တိ Pannavimutti - ပညာဝိမုတ္တိ
đồng thời (v) ယှဉ်တွဲ(shình troe) ယှဉ် - so sánh, so kè, sát cánh တွဲ - cặp/ chùm trái cây/ đỡ hộ người/ thùng xe/ gắn với
trong các chú giải Athhakatha အဋ္ဌကထာတွေမှာ Atthakathas
"Tiết lộ ra (v)# phò phyáo Nói tiết lộ Ko nên nói tiết lộ" ထုတ်ဖော် - lấy ra tiết lộ ထုတ်ဖော်ပြော ထုတ်ဖော်ပြီး မပြောသင့်ဘူးတဲ့
ái ngại(v) ဝန်လေး (wồn lê đề) ဝန်- trách nhiệm, gáng nặng ထုတ်ဖော်ပြောဖို့ ဝန်လေးတယ်
lẫn lộn (trộn loạn)rối loạn (v) 2 từ ရောထွေး - bối rối lẫn lộn ရှုပ်ထွေး - rối loạn do - trộn, also thuê - nhổ, quấn bọc, trộn lẫn, rối
Tuyển giao - Chỉ định (mời làm cái gì đó) ခန့်အပ် = ခန့် (tuyển giao) khán - đẹp trai, đoán, tuyển တန်ခိုးပြဖို့ ခန့်အပ်ပေးထားပါ
lôi kéo vận động(v) (thuyết phục) hội liên hiệp (n) thuyết phục/xoa dịu(v) စည်းရုံး - lôi kéo vận động အစည်းအရုံး (n) hội liên hiệp = ạ tinh ạ phoe ဖျောင်းဖျ - thuyết phục/ xoa dịu si - hàng rào, kỷ luật, buộc thành bó dôn- gom lại, tập hợp, văn phòng
vững vàng(v) mãi Vững chắc(v)= Vững bền(v) (đồ vật) ခိုင်မြဲ (vững vàng ko khai)(khài - vững) ခိုင်မာ - vững chắc(cứng)= ခိုင်ခံ့ - vững bền ခံ့- đường bệ, lẫm liệt ခိုင်ခိုင်မာမာထားပြီး
"phiến diện - (phân định một phía adv) # giáo điều" တစ်ဖက်သတ် - phân định 1 phía သတ် - giết, dập tắt, biến mất, phân định, vật lộn đánh nhau အကုန်လုံး တစ်ဖက်သတ် တွေးလို့ မရဘူး
Thói quen xấu (3 từ) Thật khó để dừng lại những thói quen xấu. အကျင့်ဆိုး It is difficult to stop bad habits. အကျင့်ဆိုးတွေကို ရပ်တန့်ဖို့ ခက်တယ်။
Bậc nhập lưu သောတာပန် - (to tra pan)
nhấn mạnh(v) 3 từ nhấn mạnh- အသားပေး (cho thịt) nhấn mạnh việc cho thịt အသား - thịt,gỗ,nước da, thực chất
giúp chỉ ra ထောက်ပြ ထောက် - trợ -giúp, chống(tay,cột..) ထောင့် - góc thào - tù, 1000, bẫy thao- giã ထောက်ပြထား
"Nương dựa # Quy y # Dựa dẫm Nương tựa nương nhờ" Nương dựa- ဆည်းကပ် (xi cát đề) Quy y- ကိုးကွယ် Dựa dẫm- အားကိုး ဆည်း- tiếp cận ကပ် - kỷ nguyên, thời thảm hoạ, tới gần,dâng ကိုးကွယ်ဆည်းကပ် (cô coè xi cát)
cõi ác đạo4 cõi ác đạo အပါယ်ဘုံ - cõi ác đạo အပါယ်လေးဘုံ မရောက်ဘူး
phơi bày ပြသ phơi bày cả tá sai phạm
Tam Bảo Giáo PhápTam quy Tín thành Tam quy Tam Bảo - Dà trà nà Giáo Pháp - Tà tà nà Tam quy- Tà rà nà gồn သရဏဂုံ သုံးပါးကို tà rà nà gồn tatana - Giáo Pháp သရဏဂုံတည် - tín thành tam quy tà rà nà gồn trì đề
ko chỉ phát triển -về phía kinh tế-cn chỉ (dừng ở) - ရုံတင်မ … ကလည်း ရုံ - chỉ တင် - đặt lên, cúng, nâng cao lên, đeo vai, giữ-duy trì, tải trọng, mắc cạn, nộp, làm trước, mông(n) စီးပွားရေးဘက်က တိုးတက် ရုံတင် မဖြစ်ဘူး ကိုယ်ကျင့်တရားကောင်းဖို့ ဆိုတဲ့ဘက်ကလည်း Về phía kinh tế, ko chỉ dừng ở phát triển
nặng nề nhẹ nhàng heavy- လေးလံသော light- ပေါ့ပါးသော
tiếp thu (v) tiếp thu học học hỏi tiếp thu "ဆည်းပူး (kiến thức)(xi pu đề) = xi pu tình = lế là xi pu # nương nhờ(xi cát) ဆည်း- tiếp cận/save"
Mục (gỗ, giấy, quần áo) ဆွေး (xuê đề) (- đau khổ-nghĩa2) ဘယ်လောက်ပဲပြင်းပြင်းတဖြည်းဖြည်းဆွေးလာတာ
Vĩnh hằngVĩnh cửu ထာဝရ (thà wạ rá) thằng wạy ráng sống vĩnh hằng ထာဝစဉ် - vĩnh hằng စဉ် - xếp hàng, trong khi(while) ထာဝရငြိမ်းချမ်း - bình an vĩnh hằng
Sự tịch tịnh Bình an (mát mẻ) Yếu tố tịch tịnh အငြိမ်း (ạ nhên) - sự tịch tịnh အေးချမ်း - (ê chan) - bình an အငြိမ်းဓာတ်
muốn có được (n) muốn có được sự tịch tịnh …ရရှိချင်တယ် - muốn có đc အငြိမ်း ရရှိချင်တယ်
Phật tử(n) ဗုဒ္ဓဘာသာဝင် ဝင် - vào, lấy vào, tham gia vào, thành viên của, bao gồm, đạt đến, liên quan, kéo theo, phù hợp, mặt trời lặn
Người thánh thiện (Bậc thánh) Người tốt သူတော်စင် စင် - kệ, bục, trong sạch Người tốt - သူတော်ကောင်း
Năm bộ(loại) Nikaya နိကာယ်ငါးဖြာ (ni kè nga phya) ဖြာ - loại(đếm)/ toả ra(ánh sáng)
Pháp Uẩn 84.000 Pháp Uẩn ဓမ္မက္ခန္ဓာ (Dhammakhandha) ဓမ္မက္ခန္ဓာပေါင်း ရှစ်သောင်းလေးထောင် 84.000 Pháp Uẩn
dẫn đến ဦးတည် (u trì) ဦး = đầu, trước tiên, đếm người, đệm tôn kính, chú တည် = dựng, nằm, tồn tại, thiết lập, chắc
Kinh tế. Quan hệ xã hội. 5 từ စီးပွားရေး- Kinh tế. လူမှုဆက်ဆံရေး - Quan hệ xã hội. လူမှု (n)(lù mú) - trách nhiệm cộng đồng မှု - đuôi danh từ, đối đãi, để ý đến
"Một cách ổn thoả (adv) # ဖြောင့်ဖြူး Để có ổn thoả" အဆင်တပြေ အဆင်တပြေရှိဖို့
thực tập(v) ကျင့်သုံး ကျင့် = Thực hành, rèn luyện. သုံး = Dùng, sử dụng
"Vô số(adj) # Rất nhiều" မြောက်မြား မြောက် - tung lên, đạt đỉnh, phía bắc အများအပြား (n) = à mya chi - Rất nhiều ပိဋကတ်ထဲမှာ မြောက်မြားစွာရှိပါတယ်။
Nếu chỉ khi… thì mới… (2) [Điều kiện] + မှသာလျှင် ( má tà dình) ….ကသာလျှင် တတ်ကျွမ်းမှ သာလျှင် ချမ်းချမ်းသာသာ နေနိုင်မှာ ဖြစ်ပါတယ်
giữa lúc( 2thời gian, 2ko gian) giữa lúc vẫn chưa tới giữa lúc vẫn chưa tới Niết Bàn giữa lúc - စပ်ကြား (giữa lúc vẫn chưa tới sát cha)…. မ….ခင်စပ်ကြား နိဗ္ဗာန်မရောက်ခင်စပ်ကြား စပ် (sat) = Tiếp giáp, xen kẽ, liên quan. ကြား (kja) = Ở giữa, khoảng cách. -> စပ်ကြား - Chỉ vị trí hoặc thời gian ở giữa hai điểm/ hai sự kiện.
kẻ vô/thiếu … trở thành kẻ vô đạo đức ကင်းမဲ့သူ: ကိုယ်ကျင့်တရား ကင်းမဲ့သူ ဖြစ်လာတယ်
dài xa (v) lâu dài(v) chống chịu(tồn tại) lâu dài ရှည်လျား (shề lya) - xa xôi ကြာရှည် (chà shề) - lâu dài လျား - dài ကြာရှည်ခံ
-một xíu (time) và (phiền xíu nha) -chỉ trong chốc lát -chỉ trong chút xíu thôi một xíu (time) và (phiền xíu nha) တစ်ဆိတ်လောက် - (1 xiu- chỉ dùng ở quê) တစ်ခဏမျှ - chỉ trong chốc lát မျှ - chia sẻ, bằng/ khoảng chừng/ phủ định(vai trò) chỉ trong chút xíu thôi - ခဏလေးအတွင်းမှာပဲ
"buông bỏ ( thả tay) # bỏ cuộc -လက်လျှော့" လက်လွှတ် (lét lốtm đề) ét= át လွှတ် - buông bỏ, thả, gửi(người,xe)/ cực kỳ
Chuẩn bị trước (kỹ lưỡng) (adv) ကြိုကြိုတင်တင် ပြင်ပြင် ဆင်ဆင်
mong ngóng(v)-đoán
"thực hiện (v)= píu lấu # làm lụng- lấu xào" "ဆောင်ရွက် (xào lá rau) làm lụng(v) လုပ်ဆောင် (lấu xào) # Xây dựng - xáo lấu đề လုပ်ဆောင်ချက်(n) - hành động (n) (sự làm lụng) ဆောင်- mang, làm /cốc liêu ရွက် - lá, tờ, buồm/ đội đầu mang đi"
chỉ một kiếp này ဒီဘဝတစ်ခုတည်း: chỉ mỗi kiếp này
khoảng thời gian အချိန်ပိုင်း မြတ်စွာဘုရား ရောက်ရှိနေတဲ့ အချိန်ပိုင်း လေးမှာ Vào thời điểm Đức Phật đang có mặt
gắn bó quây quần (adv)2 သိုင်းသိုင်းဝိုင်းဝိုင်း (tai tai wai wai) သိုက်သိုက်ဝန်းဝန်း (tái tái wôn wôn) sum vầy, ấm cúng သိုင်း - mắc qua vai, cột buộc, quấn(với dây) မိသားစုနဲ့ သိုင်းသိုင်းဝိုင်းဝိုင်း နေချင်ပါတယ်
cảnh giới tốt ကောင်းရာဘုံဘဝကို cao tré bồn bà wá ရာ(cổ) = တဲ့ = တော
kiên trì (1 từ) kiên trì tốt thiếu kiên trì ဇွဲ ဇွဲကောင်း ဇွဲမကောင်းဘူး
Chỉ có sự nỗ lực Chỉ có mỗi sự nỗ lực thôi thì không được. ကြိုးစားမှုရှိရုံ - chỉ có sự nỗ lực ကြိုးစားမှုရှိရုံ တစ်ခုတည်းနှင့်တော့ မရဘူး Chỉ có mỗi sự nỗ lực thôi thì không được.
Quản lý (v) Quản lý phân công(v) Quản lý- စီမံ စီမံခန့်ခွဲ (sì màn khán khoe) Năng lực quản lý- စီမံခန့်ခွဲနိုင်တဲ့စွမ်းအား
Sự thất thoát(n) အလေအလွင့် လွင့် - trôi nổi, nhạt nhoà(màu)
nhân cách(n) pali စာရိတ္တ (sà rấy trá) အကျင့်စာရိတ္တကောင်းတဲ့ပုဂ္ဂိုလ် người có đạo đức tính cách tốt
Cố gắng (mới) = chô sa ကြိုးပမ်း - Cố gắng 2 (= chô sa)
Tích luỹ đc gom góp đc စုမိဆောင်းမိ စုမိဆောင်းမိ ရှိလာတယ်
Như nước đổ vào cát (tiêu tan nhanh chóng - thành ngữ) သဲထဲမှာရေသွန်သလို
"đặc tính, khái niệm (n) Quan điểm(n) Nguyên lý(n) # chủ nghĩa" သဘော - khái niệm tạ bo tha- quan điểm သဘောတရား - Nguyên lý(n) အဆိုးမြင်ဝါဒ - chủ nghĩa bi quan
điều chỉnh ညှိ (nhí đề) - trả giá, mặc cả, điều chỉnh ဝင်ငွေနှင့်ထွက်ငွေ အမြဲတမ်းညှိပြီးတော့ သုံးစွဲတဲ့ပညာပဲ Tiền vào tiền ra luôn điều chỉnh rồi mới sử dụng, đó là trí tuệ
sử dụng(v) (dùng nghiện) သုံးစွဲ စွဲ - nghiện, bắt lửa, giữ chặt
Nghành học, môn học (n) ပညာရပ်
Coi trọng(v) အဓိကထား အဓိကထားကြတာ - mọi người thường coi trọng
Đến tận (mới)2 đến tận - တိုင်အောင်= တိုင် ဖောင်းစက နေပြီး ဖောင်းဆုံး တိုင်အောင် từ lúc bắt đầu phồng cho đến khi kết thúc phồng
Đầu bếp Đầu bếp - စားဖိုမှူး (sa phồ mu)
Tự hào(v) ဂုဏ်ယူ (tự hào)
vị laiKiếp vị lai တမလွန် (trạ mà lồtm) တမလွန်ဘဝ
ko gì khác အခြားမဟုတ်ဘူး
truyền dạy (đệ tử) သွန်သင် (tồtm tình đề) သွန် - đổ
bản thân có được Bất cứ cơ hội nào ကိုယ်ရလာတဲ့ဘယ်အခွင့်အရေးကိုမှ
xả thí(v) Myanmar စွန့်ကြဲ che - rải, rắc/ làm
"Tạo ra(v) gì #Sáng tạo ra # Chế ra" ဖော်ဆောင် - tạo ra(phò xào) Tạo ra món bò xào ဖန်တီး - sáng tạo ra ကြံဖန် - chế ra ဆောင် - mang, làm, cốc liêu
"trường tồn (tồn tại mãi) 2 # khài mye không trường tồn" တည်မြဲ (trường tồn) တည်တံ့ မတည်မြဲပါဘူး -ko trường tồn တည် = dựng, nằm, tồn tại, thiết lập, chắc
rất nhiều (n) mới = à mya chi nhiều dạng(v) အများအပြား (n) = à mya chi များပြား (v) အပြား - đa dạng(ko dùng)/ 1 lát,miếng mỏng = အချပ်
"Chán ngấy(v)2 # căm ghét" "ငြီးငွေ့ (nhi nguế đề) ငြီး - (ko dùng) #ညည်း- càu nhàu ငွေ့ = အငွေ့- khói, hơi သံသရာက ငြီးငွေ့ဖို့ရာဟောတယ်"
Chủ nghĩa, Thuyết (n) Thuyết bi quan (Thuyết góc nhìn xấu) Thuyết giảng ဝါဒ (wà đá) vàng đá အဆိုးမြင်ဝါဒ ဩဝါဒ - thuyết giảng အဆိုးမြင်ဝါဒ” လို့ အထင်မြင်လွဲကြတာရှိတယ်။
Bám víu (chấp thủ) ôm níu တွယ်တာ = xoe lan တွယ်တာမှု - sự bám víu ôm níu (đen/bóng) ဖက်တွယ် (phần lớn nói về tâm, díh mắc) တွယ် - dính, bám, níu
"bỏ (bị bỏ) loại bỏ(cancel) # bãi bỏ(quy định) loại trừ (chướng ngại)" ပယ် (pè đề) ပယ်ဖျက် - huỷ bỏ(cancel) ဖယ်ရှား - loại trừ(chướng ngại) ရှား - hiếm, mắc တွယ်တာမှုကို ပယ်ဖို့ရာ để loại bỏ bám chấp
Chủ lao động အလုပ်ရှင်
Phát triển thịnh vượng ကြီးပွားတိုးတက် Thịnh vượng (v) တိုးပွား = ကြီးပွား
Những người cố vấn (tài sản) kinh doanh đọc စီးပွားရေး အကြံပေးမယ့်ပုဂ္ဂိုလ်တွေ
hoà thuận(v) 1 cách hoà thuận(adv) ညီညွတ် nhị- bằng nhốtm- rũ xuống, xuôi xuống ညီညီ ညွတ်ညွတ် ညီညီ ညွတ်ညွတ် စည်းဝေးပါ Hãy tụ họp một cách hòa thuận
thực thi (v)dài - dùng trong làm ăn အကောင်အထည်ဖော် အကောင်အထည် - công chuyện làm ăn အကောင် - con, cơ thể အထည် - vật chất, vải ဖော် - phơi bày
Một số, ko chỉ đơn thuần ko biết, thậm chí còn có suy nghĩ rằng…. တချို့က မသိရုံတင်မကဘူး …. …လို့တောင် ထင်တာရှိတယ်။
"Liên quan - ( nói) # Theo #Liên đới (viết) Ko liên quan đến chúng ta liên quan đến chủ đề nhân tiện (nói ko liên quan)" Liên quan - ပတ်သက်ပြီး (pát té pi) Theo- အားလျော် Liên đới(v) văn viết - ဆက်စပ် (xét sát) ဆက် - tiếp, liên hệ, kết nối စပ် - cay, kết nối, trộn, bìa cạnh Ko liên quan đến chúng ta တို့နဲ့မဆိုင်ဘူး ဆိုင် - đối mặt(dình xài), liên quan, dính líu/ cửa hàng liên quan đến chủ đề- စကားစပ် nhân tiện (nói ko liên quan)- စကားမစပ် စပ် - cay/ liên quan, liên hệ, kết nối
"hàng đầu(n) # đầu tiên đặt lên hàng đầu (ưu tiên)" ရှေ့တန်း = ရှေ့တန်းစစ်မျက်နှာရှေ့တန်း တင်
dần liên quan quan tới …. thì…. …
"sai lạc # sai lầm - မှားယွင်း" လွဲမှား လွဲ- lỡ(miss), sai
trải qua trải qua(vượt) ဖြတ်သန်း = phyát chò trải qua tan thương ဖျက်သိမ်း - bãi bỏ သန်း - bắt qua, băng qua, con rận, triệu,
thời điểm khi xoay trong vòng luân hồi သံသရာလည်တဲ့ အခါမှာ
မည်သည့် = ဘယ် မည်သည့် ဘာသာတရားမှာမှမပါတဲ့ mà không hề có trong bất kỳ tôn giáo nào လုံးဝ ဒုက္ခတွေချုပ်ငြိမ်းရာ nơi mà mọi khổ đau hoàn toàn chấm dứt
kìm tắt (phiền não) tắt diệt (phiền não) ချုပ်ငြိမ်း = ငြိမ်းသတ် ချုပ် - cản trở di chuyển, hạn chế, giam, khâu, kìm, kiểm soát, tóm tắt, kết thúc
ưu tư (pali-lo âu) သောက (to cá) cá to lo âu
1 người mà mình ko biết 1 vật mà mình ko sở hữu trên 1 tài sản mình ko sở hữu ကိုယ်နှင့် မသိတဲ့ လူတစ်ယောက်ကိုယ် မပိုင်ဆိုင်တဲ့ ပစ္စည်းတစ်ခု ကိုယ်ပိုင်တဲ့ပစ္စည်းတစ်ခုပေါ်မှာသာ “သောက’ဖြစ်တယ်။
"đầy đủ trọn vẹn(mập) (4 từ) # pyế sồn" အပြည့်အဝ
ရမှာ ဖြစ်ပါတယ် = dá mè
Chỉ khi … mới được …… မှသာ ဖြစ်ပါတယ်။ တွယ်တာမှုကို ဖယ်ရှားမှသာ ဖြစ်ပါတယ်။
"rạch ròi (v) # trải qua" "ပြတ်သား # ဖြတ်သန်း - trải qua"
Có thể nói như,… ဆိုပါစို့ (lets say)
"nghiên cứu(v)- kiểm nghiệm cái mới # điều tra, #khám phá" ဆန်းစစ် (nghiên cứu) xan sít nghiên cứu kiểm tra những thứ mới lạ ဆန်း - mới, lạ စစ် - thật, kiểm tra sồn xan- điều tra su xan - khám phá
kết hợp (v) ပေါင်းစပ် kết hợp mang bao sát trong chuyến bay giải cứu စပ် (sat) = Tiếp giáp, xen kẽ, liên quan.
cả cả hai cái này စလုံး အဲဒီ နှစ်ခုစလုံးဟာ (nờ khú sạ-lôn)
tương ứng ( vào những nguyên nhân tương ứng) ဆိုင်ရာ xài- liên quan dà- vị trí Vàng tương ứng vật chất thì xài tới dà ko hết ဆိုင် - đối mặt(dình xài), liên quan, dính líu/ cửa hàng ဆိုင်ရာဆိုင်ရာအကြောင်းကို vào những nguyên nhân tương ứng
1 nhóm tập hợpmột nhóm 8 thứ tập hợp 8 loại Nhóm - အစု Tập hợp - စုပေါင်း một nhóm 8 thứ- ရှစ်ခုအစု tập hợp 8 loại- ရှစ်မျိုး စုပေါင်း
sự hoạt động(n) >> hoạt động, lay động(v) လှုပ်ရှားမှု dao động- လှုပ်ရှား
"hình tướng(pali) 2 # tâm thức သန္တာန် (tàn đàn)" သဏ္ဌာန် (tà đàn) đổi âm từ tàn thàn = pồn tà đàn dán tà lên đàn ယောက်ျားသဏ္ဌာန်၊ မိန်းမသဏ္ဌာန်၊ သတ္တဝါသဏ္ဌာန် hình tướng nam, hình tướng nữ, hình tướng chúng sinh
nghĩ thấy(v) quan điểm(n) >sự nghĩ thấy ထင်မြင် ထင်မြင်ချက် / အထင်အမြင်/ အထင်
đơn thuần tất cả chỉ đơn thuần သက်သက် ရုပ်တရားဟာ ရုပ်တရားသက်သက် ဖြစ်တယ်။ Sắc pháp chỉ đơn thuần là sắc pháp. သက်သက်မျှသာ - tất cả chỉ đơn thuần ရုပ်တရား၊ နာမ်တရား သက်သက်မျှသာ ရှိတယ်
thông qua, bởi, với, bằng, và bằng việc học Vi Diệu Pháp ဖြင့် - bởi, thông qua, bằng việc, với, và = né, nính အဘိဓမ္မာလေ့လာခြင်းဖြင့် bằng việc học Vi Diệu Pháp အဲဒီ အသိဉာဏ်ကို အဘိဓမ္မာလေ့လာခြင်းဖြင့် ရနိုင်တယ်။ Có thể đạt được trí tuệ đó thông qua việc nghiên cứu Vi Diệu Pháp
lớp, tầng, bậc chồng chồng lớp lớp(adv) အဆင့် - ဆင့် အဆင့်ဆင့်
gián tiếp thứ cấp/thông qua သွယ်ဝိုက် (toè wái) သွယ် - kết nối, mảnh khảnh, chuỗi(đếm), cách, bộ, điều (đếm) တစ်ဆင့် (thứ cấp)
Thực tiễn (có giá trị trong hiện tại)(n,adj) Thực nghiệm (kinh nghiệm cá nhân)(n) လက်တွေ့ - Thực tiễn (lét truế) (n,adj) ကိုယ်တွေ့ (cồ truế) - Thực nghiệm လက်တွေ့ ဝိပဿနာကျင့်စဉ် pháp hành thiền Minh Sát thực tiễn
Danh xưng Paññatti - Ban, chế(Đức Phật, Giới luật) အခေါ်အဝေါ် ပညတ် = Paññatti (pính nhát) Paramattha - Chân đế
trong sạch (tâm -trắng sạch) ဖြူစင် - trắng sạch မှန်ကန်တဲ့ ဖြူစင်တဲ့ အမြင်ကို là cái thấy chân chánh và thanh tịnh
các Hành သင်္ခါရတရား’ တွေ Saṅkhāra
Cùng lúc đó (song song với) Ngay lập tức(ngay) တစ်ပြိုင်နက် - thi ai đen hơn ပြိုင် - thi, song song နက် - đen, sâu ngay lập tức, chỉ 1 တစ်ခါတည်း တွယ်တာမှုတွေ လျော့ကျလာတာနဲ့ တစ်ပြိုင်နက် သောကလည်း လျော့ကျလာမှာ ဖြစ်ပါတယ်။ Ngay cùng lúc với việc các chấp trước giảm dần, thì sầu ưu (soka) cũng sẽ giảm dần.
có phương pháp, có hệ thống နည်းလမ်းတကျ စနစ်တကျ = có phương pháp, có hệ thống
khắc ghi = ghi မှတ်သား = mát đề
- xin phép đi về VN ngài ạ ဗီယက်နမ် ပြန်ခွင့်ပြုပါဘုရား - xin phép đi về VN ngài ạ
xin phép đi ခွင့်ပြုပါဦး - xin phép (đi về) သွားခွင့်ပြုပါဦး - xin phép đi Náo chá ôn mè= náo chá mà= náo chá mè
Lòng lẻo (buộc) Thưa/lỏng (lỏng lẹt nhiều nước/ ko sát) Loose- ချောင် (chàos đề) Watery. ကျဲ (che đề) lỏng - nước, ngồi thưa, sàn nhà ko chặt (há)
lúc lần အချိန်း - thời điểm အကြိမ် - lần, thường xuyên
Number (số má) 3 từ ကိန်းဂဏန်း (kên gạ nàn) = ကိန်း = ဂဏန်း số lượng chim kên gạ nàn để ăn thịt
Phân chia trách nhiệm (4 từ) trà wồm khoe pê đề
phai( màu) Phai mờ (phyó đề) ဖျော့ pyó: soft phyò: chiếu toạ cụ pyò: happy, melt pyo - nói phy sơn màu óng ánh dần phai mờ à dào phy ó đề
lan toả( Phật Giáo, bệnh,…) ပြန့်ပွား ဗုဒ္ဓဒေသနာတော် ပြန့်ပွားရေးအဖွဲ့၏ Hội lan truyền Phật ngôn
kỷ niệm(n)/ đài tưởng niệm(n) အထိမ်းအမှတ် (၄)နှစ်ပြည့် အထိမ်း အမှတ် Kỷ niệm tròn (4) năm
cúng dường(pali) ပူဇော် (pù zò) တရားတော်များကို ပူဇော်ခြင်း Việc cúng dường các bài Pháp thoại
buổi lễ(n) 4 từ Lễ hội Lễ hội lễ lược အခမ်းအနား buổi lễ phòng bên cạnh အခန်း - phòng, chương(sách), segment mảnh vải trong y အနား - vùng lân cận, bên cạnh, biên giới, cạnh ပွဲလမ်း ပွဲသဘင် ပွဲလမ်းသဘင် (poe lan đạ bình)
dựa trên +(n)/(căn cứ trên) luôn đứng sau danh từ - Căn cứ trên thông tin… - Căn cứ trên luật… - Theo kế hoạch,… - Dựa trên nỗ lực,… - Dựa trên phong tục - từ thiên nhiên (n) + အရ - Theo như / Dựa trên အဆုံးအမ ဒေသနာတော်အရ Theo lời dạy và giáo pháp သတင်းအရ - Căn cứ trên thông tin… ဥပဒေအရ - Căn cứ trên luật… အစီအစဉ်အရ - Theo kế hoạch,… အားထုတ်မှုအရ - Dựa trên nỗ lực,… ဓလေ့အရ - Dựa trên phong tục သဘာဝအရ - từ thiên nhiên
Con đường thực hành dẫn đến Niết Bàn နိဗ္ဗာန် ရောက်ကြောင်း ကျင့်စဉ်
thái độ (tâm ý) စိတ်ထား စိတ်ထားဖြူစင်ဖို့
nhiễm ô- dơ héo (adj) cấu uế - chất dơ vảy(n) tâm nhiễm ô ညစ်နွမ်း (nhít noan)- nhiễm ô (dơ héo) နွမ်း - khô héo, tàn tạ အညစ်အကြေး - cấu uế(n) (chất dơ vảy) (ạ nhít ạ chê) cấu uế dơ như phân စိတ်၏အညစ်အကြေးများ những cấu uế của tâm စိတ်ညစ်နွမ်း - tâm nhiễm ô
thói quen sai lạc (n) လွဲမှားတဲ့အကျင့်ကို
thanh tịnh (phiền não) trong sạch (trắng sạch) စင်ကြယ် - thanh tịnh (sạch như ngôi sao) စင် - pure, kệ ကြယ် - ngôi sao ဖြူစင် - trắng sạch စိတ် စင်ကြယ် သန့်ရှင်း - trong sạch
Bao trùm Tổng quát, phần lớn Đại ý thô ခြုံငုံ - (chồns ngồn) Bao trùm (ခြုံ - trùm) ခြုံငုံပြောရမယ်ဆိုရင် Nếu phải nói một cách tổng quát ယေဘုယျ - tổng quát, chính (dề bồn dá) đổi âm VPN về bù giá điện ယေဘုယျအားဖြင့် - một cách tổng quát tổng quát (đại ý thô) အကြမ်းဖျင်း (n,adv) thô lười အကြမ်း - đồ thô, đại ý, phác thảo(n) ဖျင်း - ngu ngốc, đẽo gỗ အကြမ်းဖျင်း ပြောမယ်ဆိုရင်
Những chúng sinh thế gian လောကသားတွေက
"Khác (other)2 # Chênh lệch khác biệt (3từ)" Khác - တခြား = ạ chas chênh lệnh - ခြားနား khác biệt- တခြားစီ là khác biệt với …. - … နဲ့ တခြားစီပါ
Monday Monday (tà. ninh là) တနင်္လာ
Tuesday (ình gà nế) အင်္ဂါ Thứ ba
Friday (tao chà nế) သောကြာ Thứ sáu
Ngửi mùi (bị động- chủ động) Bắt mùi Bốc mùi Ngửi mùi - အနံ့ခံ(bị động) = အနံ့နမ်း (chủ động) Bắt mùi- အနံ့ရ Bốc mùi- အနံ့ထွက် Mùi: အနံ့ (à nán)
"hương thơm(n) -pali -myanmar (2 từ) # muê(v)" ဂန္ဓာရုံ နံ့သာ
tiềm lực(năng lực bản thân)(n) - 2 từ năng lực năng lượng (người) năng lượng(máy) Sức mạnh (quân đội) စွမ်းရည် - soan dề (năng lực về hiệu xuất) အစွမ်း (ạ soan) - năng lực soan a - năng lượng người စွမ်းအင် - năng lượng máy အင်အား - sức mạnh
kinh trong kinh ကျမ်း ကျမ်းမှာ ဝိသုဒ္ဓိမဂ်ကျမ်းမှာ - Trong bộ Thanh Tịnh Đạo
"thiết lập (chánh niệm) # thành lập" ထူထောင် - dựng lập (thù thào) thành lập- trì thào thiết lập kẻ thù 1000 ထူ - dựng(người, cờ, cọc), dày ထောင် - 1000, tù, bẫy(v), lập သတိသမ္ပဇည ကို အရင်ထူထောင်ရမယ် trước tiên phải thiết lập Chánh niệm và Tỉnh giác
thiền (n) - nghiệp xứ thiền sư (Pali/Miến) hành thiền(v) ကမ္မဋ္ဌာန်း (cà má than) Kammaṭṭhāna - nghiệp xứ(đối tượng thiền) Thiền sư - ကမ္မဌာန်းဆရာတော် >> Pali Thiền sư -တရားပြဆရာတော် >> Miến Thiền sư - ကမ္မဌာန်းတရားပြဆရာတော် (kàn má than tạ da pyá Syd) ကမ္မဋ္ဌာန်းထိုင်
Tự Tâm mình (tân ngữ) Tự Thân mình (tân ngữ) ကိုယ့်စိတ်ကို - Tâm của mình ကိုယ့်ရုပ်ကို - Sắc (thân) của mình
Chừng nào vẫn, bao lâu vẫn သေး သမျှ (nghĩa thứ 2)trong khi, chừng nào, bao lâu - vai trò như nếu ရင် - tất cả အမှန်မသိသေးသမျှ သံသရာက မလွတ်ဘူး။ Chừng nào chưa biết được sự thật thì không thoát khỏi luân hồi
Tôi không chỉ đi Thái Lan mà còn đi cả nước Lào nữa. Không chỉ (anh ta) đâu (သာ) Không chỉ… mà còn (2 cấu trúc) (n) သာ မကဘူး (N) သာမက (N) လည်း - cấu trúc 1 (N) သာမက (N) ပါ - cấu trúc 2 ထိုင်းနိုင်ငံသာမက လာအိုနိုင်ငံလည်း သွားခဲ့ဖူးတယ်။ Tôi không chỉ đi Thái Lan mà còn đi cả nước Lào nữa. ဒီဆိုင်မှာ ရှမ်းခေါက်ဆွဲသာမက မြန်မာ့ရိုးရာ အစားအစာတွေပါ ရောင်းပါတယ်။ Ở tiệm này, không chỉ bán mì Shan mà còn bán cả các món ăn truyền thống Myanmar nữa.
Cõi phạm thiên ဗြဟ္မာ့ဘုံ (bdàn má bồn) = Brahma bồn ဗြဟ္မာ့ပြည် Phạm thiên giới (brahmā + ဘုံ)
Trước đầu tiên,… 3 từ Bắt đầu Đầu tiên,… 4 từ ရှေးဦးစွာ အစအဦး က (bắt đầu đầu tiên) - at begining
sáng bóng sáng sủa တောက်ပြောင် (tráo pyào) - sáng bóng တောက်ပ ပြောင် - trêu, sáng bóng winh - sáng/ sân(n)
Chà,mài ပွတ် ပြောင်ဝင်းနေအောင် ပွတ်ထား chà cho sáng bóng
"mờ mờ mịt mịt(adj) # mờ đục # tối tăm" မှုန်ဝါးဝါး မှုန်မှုန်ဝါးဝါး (mồn mồn wa wa) Mờ đục - mê mền မှုန် -mờ( mắc mờ) ဝါး - nhai, tre, lờ mờ
càng … thì càng… … ဖြစ်လေလေ … ဖြစ်လေလေပဲ။ ကြည်ကြည် လင်လင်ဖြစ်လေလေ ရုပ်ပုံက ပီပီပြင်ပြင် ဖြစ်လေလေပဲ။ càng trong suốt và sáng rõ, thì hình ảnh phản chiếu càng trở nên rõ ràng và sắc nét.
phơi bày rõ ra(adv) = shinh shinh linh linh ပီပီပြင်ပြင် ပီပီ - riêng biệt/ rõ ပြင်ပြင် - hoàn toàn
"dòng tâm(n) pali # hình tướng trong dòng(tâm) tương tục của mình" သန္တာန် (tàn đàn) - tâm thức (citta-santāna) မိမိရဲ့သန္တာန်မှာ ကိုယ့်သန္တာန်မှာ
"tập hợp(v)4 loại nhóm tập hợp(n) # cuộc họp(n)" "စုရုံး - tập hợp, nhóm lại စုဝေး # si wê(họp) စုစည်း (sú si đề) စုပေါင်း #nhóm tập hợp(n) အစုအဝေး # ạ si ạ wê- cuộc họp dôn- gom lại, tập hợp, văn phòng စည်း - (n) rào, kỷ luật, bó(buộc thành bó)"
အပ် - trợ động từ ပြုလုပ်အပ်သော - được tổ chức/ đáng tổ chức ဟောကြားအပ်သော - được thuyết giảng/ đáng giảng
Vật lộn(adv)Chật vật(v) Một cách chật vật, khổ cực(adv) vật lộn (adv)- ကုန်းရုန်း (côn dôn) ကုန်း - lưng, mặt đất,yên/ cúi/ cong(adj) ရုန်း - tài, tải, kéo (động vật) ကုန်းရုန်းထလိုက်ပြီး Chật vật- ကြပ်တည်း = ကြပ် (chặt, khó,ko thoải mái) Một cách khó khăn (adv)- ကြပ်ကြပ်တည်းတည်း (chát chát tre tre) - căng thẳng khó khăn trong cs Chát chát tre tre nề dá đề
Có cơ hội được ăn- Được ăn- Phải ăn- Có cơ hội được ăn- Sa khuýnh dá đề Được ăn- Sa dá đề Phải ăn- Sa dá đề(qk) Sa dá mè(tl)
Có cơ hội được trông Được trông giúp Được trông Phải trông Có cơ hội được trông- chí khuýnh dá đề Được trông giúp -chí pê dá đề Được trông- chí dá đề Phải trông- chí dá đề/ chí dá mè
Hôi. Mùi: Ngửi mùi - Bốc mùi- Hôi. နံတယ် (nàn đề) Mùi: အနံ့ (à nán) Ngửi mùi - အနံ့ခံ Bốc mùi- အနံ့ထွက်
dự tính(v) =dự định (chàn sì) ကြံရွယ် - chàn doè = chàn sì doè - aim ကြံရွယ်ချက်
gương đồng ကြေးမုံ (chê mồn)
Sự hổ thẹn khi làm điều sai မဟုတ်တာ လုပ်ရမှာ ရှက်ခြင်း။
ác nghiệp (pali) làm việc ko tốt thiện nghiệp làm việc phước tốt ဒုစရိုက် (đú sá dái) đánh đập là ác nghiệp = mà cao mú lấu đề ကာယဒုစရိုက် - ác nghiệp về thân သုစရိုက် - thiện nghiệp (ít dùng) = ku tồ cao mú lấu đề ကာယသုစရိုက် - thiện nghiệp về thân
"Căm ghét(v) # chán ghét" မုန်းတီး (môn tri -trĩ) တီး - đánh, chơi nhạc
trong xã hội,.. giữa đám đông,… အရပ်ထဲမှာ - trong xã hội လူကြားထဲမှာ - giữa đám đông
có thể đúng (có thể) thích nói thì nói hấu lến mè ပြောချင်ပြောမယ်
"kinh khủng(v) # độc ác - dét sét # ghê tởm- dồtm shà # suy giảm" kinh khủng- စက်ဆုတ် - (sét xấu đề) bị sét đánh xấu kinh khủng độc ác - ရက်စက်တယ် (dét sét đề) suy giảm- ဆုတ်ယုတ် ဆုတ်- rút lui,giảm,xé toạc ယုတ် - ít, thiếu, giảm,kém
đủ người chưa? đủ người rồi đủ người chưa? - လူစုံပြီလား လူ လောက်လား (ko dùng) đủ người rồi - လူစုံပြီ
văn chương bách khoa, kinh điển(n) Văn chương kinh điển စာပေ (sà pề) - văn chương ပေ - cây cọ, lá cọ, inch ကျမ်းဂန် (chan gàn) - bách khoa/tam tạng = chan sà Bách khoa ko ghi điều gàn dở စာပေကျမ်းဂန် - Tam Tạng kinh điển sà pề chan gàn
Sắt Cục sắt သံ သံတုံး သံတုံးကြီးတစ်တုံး
Nướng lùi Nướng မီးဖုတ် (mi phấu đề) - Nướng lùi Nướng lùi thịt thối Mi kình đề/ kình đề - Nướng
bị bỏng, bị cháy sém မီးလောင် (mi lào đề)
gần nhất (4 từ) Nguyên nhân gần nhất အနီးကပ်ဆုံး အနီးကပ်ဆုံး အကြောင်းတရားဟာ
Thân nghiệp (n) Khẩu nghiệp Ý nghiệp ကာယကံ (cà dá càn) - Thân nghiệp ဝစီကံ (wạ sì càn) - Khẩu nghiệp မနောကံ (mạ no càn) - Ý nghiệp(manokamma) ကာယကံအမှု စင်ကြယ်စေ ရမယ်။ phải làm cho các nghiệp về thân được thanh tịnh. နှုတ်က ပြောတဲ့ ဝစီကံမှုလည်း စင်ကြယ်အောင်လုပ် Cũng phải làm cho trong sạch các nghiệp về khẩu được nói ra bằng miệng
bằng cách bất chính မတရားတဲ့နည်းနဲ့ မတရားတဲ့နည်းနဲ့ ယူခြင်းမှ ရှောင်ကြဉ်တယ်၊ tránh xa việc lấy [tài sản] bằng những cách bất chính.
sống tránh xa với tài sản người khác သူများပစ္စည်းနဲ့ ကင်းအောင်နေတယ်။
"Xảy ra # phít pò Nảy sinh" Xảy ra- ဖြစ်ပွါး (phyít poa) Nảy sinh (v) ပေါက်ဖွား (páo phoa đề)
nói gây chia rẽ သွေးခွဲစကား သွေးခွဲစကားမပြောဘူး၊ ညီညွတ် စေ့စပ်အောင်သာပြောတယ် không nói lời chia rẽ, chỉ nói lời hòa hợp, hoà giải
Chửi rủa mắng nhiếc(v) ဆဲရေးတိုင်းထွာ - chửi rủa mắng nhiếc xe dê trai thoà (xe dê -1 trai ngồi thoa kem- chửi rủa) ရိုင်းပျ - thô bày (thô lỗ bày ra) ဆဲရေးတိုင်းထွာ ရိုင်းပြတဲ့စကားကို မပြောဘူး không nói lời thô ác, chửi rủa, mắng nhiếc
êm tai/dễ nghe(v) lời tốt bụng(n) နားခံသာ ကြင်နာတဲ့စကား (ကြင်နာ- tốt bụng/dịu dàng) ယဉ်ယဉ်ကျေးကျေး နားခံသာအောင် ပြောတယ် chỉ nói lời tao nhã, dễ nghe, lịch sự
lời ko lợi ích lời có ích အကျိုးမဲ့စကား အကျိုးရှိတဲ့ စကား အကျိုးမဲ့စကားတွေကို မပြောဘူး không nói những lời vô ích အကျိုးရှိတဲ့ စကားမျိုးကိုသာ ပြောတယ် chỉ nói những lời có lợi ích
tài sản người khác tài sản của mình သူများပစ္စည်းကို - tài sản người khác ကိုယ့်ပစ္စည်း - tài sản của mình သူများပစ္စည်းကို ကိုယ့်ပစ္စည်း ဖြစ်လို Muốn tài sản của người khác trở thành tài sản của mình
Pali: Thanh tịnh Nuôi mạng Thanh tịnh nuôi mạng Tà mạng Thanh tịnh- ပရိသုဒ္ဓ (Parisuddha) Nuôi mạng- *ါဇီဝ (ājīva) Thanh tịnh nuôi mạng- ပရိသုဒ္ဓါဇီဝ (Parisuddhājīva) pá rấy tấu đà zì wá Tà mạng- မိစ္ဆာအာဇီဝ (Micchājīva) အသက်မွေးမှု စင်ကြယ်စေရမယ်။ Phải làm cho sự nuôi mạng được thanh tịnh.
Không làm ko đc. Phải làm thôi မလုပ်လို့ မရဘူး။ လုပ်မှာပဲ
Dù là sư hay người ဘုန်းကြီးဖြစ်ဖြစ် လူဖြစ်ဖြစ် Dù là sư hay người
Sáu căn Hộ trì các căn ဣန္ဒြေခြောက်ပါးကို (ền đi rề cháos pa) Indriya မျက်စိ၊ နား၊ နှာ၊ လျှာ၊ ကိုယ်၊ စိတ် ဣန္ဒြေထိန်းတယ်
đừng để/khiến tham sân phát sanh လောဘ ဒေါသ မဖြစ်စေနဲ့။ = မဖြစ် ပါစေနဲ့။
chặn Chặn lại (v) Bị chặn (v) ဆို့ - chặn Chặn chơi vé số ဆို့ပိတ် (xố pấy đề) Chặn lại ပိတ်ဆို့ (pấy xố đề) - bị chặn
Lượng chừng mực(n) Mức độ chừng mực Mức độ giới hạn (n) အတိုင်းအတာ - Lượng chừng mực အတိုင်းအရှည် - mức độ chừng mực အတိုင်းအဆ - Mức độ giới hạn (n) anh trai ăn trà chừng mực အတိုင်းအတာနဲ့ စားတယ်၊ အတိုင်း အတာတစ်ခု သိပြီးတော့ စားရမယ်။ အတိုင်းအရှည်ကို သိရတယ် phải biết chừng mực
những nhu cầu လိုအပ်ချက်တွေ အခြေခံ အားဖြင့် လိုအပ်ချက်တွေ ဖြစ်တယ်။ Là những nhu cầu căn bản
tỉnh táo(v) နိုးကြား - tỉnh nghe နိုးနိုးကြားကြား နိုးနိုးကြားကြား ကြိုးစားရမယ် -> phải nỗ lực một cách tỉnh táo, sáng suốt
5 triển cái နီဝရဏတရား(၅)ပါး
yếu ớt(mềm)(adj) (tuệ, tâm,…) အားပျော့ - yếu mềm (mạnh - mềm yếu) ပညာဉာဏ် တွေကို အားပျော့သွားစေတယ်။ làm cho các trí tuệ trở nên yếu ớt.
Bài kinh သုတ္တန် (tấu tràn) suttam
"quét sạch (kẻ thù, phiền não)(v) # nghĩa địa သုသာန် (tấu tàn) quét sạch sẽ(v)" သုတ်သင် (tấu tình đề) tấu tình shinh linh- quét sạch sẽ tấu- quét, bài kinh tình- học, bóc vỏ, nhổ cỏ
Tham ái Ý tham lam Ác ý တဏှာ (trạ nà) အဘိဇ္ဈာ` - Ý Tham lam (abhijjhā) Ác ý - ဗျာပါဒ (byāpāda)
dính mắc (v) Bám víu စွဲလန်း (soe lan) Bám víu- troè trà dính mắc hoa lan
trở thành đối tượng của … (N) ရဲ့ အာရုံဖြစ်တယ် တဏှာဒိဋ္ဌိရဲ့ အာရုံဖြစ်တဲ့ ခန္ဓာ(၅)ပါး။ Năm uẩn trở thành đối tượng của tham ái và tà kiến.
xinh đẹp 2 đẹp trai 2 ချောမော (cho mo) đẹp mệt လှပ (lá pá) đẹp trai- khán đề/ khán nha đề
"rình rập(v) suối # vực,doạ Nhìn trộm(v)" ချောင်း (chaos đề) rình rập ở suối ချောင်းကြည့် - nhìn trộm ချောင်း - suối ချောင်းဆိုး - ho ချောက် - vực núi ခြောက် - Doạ အခွင့်အရေးချောင်းနေတာ rình rập chờ cơ hội
Quy cho(v) Chấp nhận(v) Suy ra(v) မှတ်ယူ - Quy cho ခံယူ - Chấp nhận/ nhận lấy ယူဆ - Suy ra ဩဝါဒခံယူကြတယ် - Đã thọ giáo (nhận lời dạy)
ngủ ngầm (pali full)yếu tố ngủ ngầm အနုသယဓာတ် (anusaya) à nú tạ dá đát
ẩn tàng(v) Nằm ẩn tàng(v) ẩn núp(v) ကိန်း (số) ẩn ကိန်းအောင်း - nằm ẩn tàng(v) ခိုအောင်း - ẩn núp တဏှာဒိဋ္ဌိတွေ ကိန်းနေတာ việc tham ái và tà kiến đang tiềm ẩn
Sắc thân (pali) 4= ngoại hình "ရူပကာယ (ruppakaya)= ရူပကာ မြတ်စွာဘုရားရဲ့ ရူပကာယတော်ဟာ -> ""Sắc thân của Đức Thế Tôn thì..."
Maybe right 3 Hấu lến mè = Hấu láo đề = Hấu nại đề
Lớn lên (trẻ em) - lớn mạnh "Lớn lên (trẻ em) ကလေးကြီးပြင်းလာသည် ပြင်း - mạnh ပျင်း - lười # lớn lên(cây) Chi thoa"
Nepal nì pò
Hơn 4 Vị Sư (n) Quá 4 vị sư Bôn chi Lê pa à thé = Bôn chi Lê pa chò
Cháy còn chưa cháy ngọn lửa chưa cháy (n) thứ sẽ cháy(n) လောင်မှမလောင်တာ Cháy còn chưa cháy မလောင်သေးတဲ့မီး ngọn lửa chưa cháy လောင်မယ့်အရာ thứ sẽ cháy
nhiên liệu လောင်စာ (thức ăn để cháy) သူ့ဟာသူ လောင်စာမရှိ tự nó không có nhiên liệu
phủ(v) -spread overChi phối - bao phủ(v) >>> nước bao phủ လွှမ်း (loan)လွှမ်းမိုး (loan mô)
"thanh tao(adj) # tát pè" တင့်တယ် (trính trè đề) = တင့် (thanh, trở nên, phù hợp) မတင့်တယ်တာ တွေကို -> những điều không thanh tao
Cân nhắc Cân nhắc (mới)(cân đo) ဆင်ခြင် ချင့်ချိန် (chínhs chềns) ချင့် - đo(measure), đong ချိန် - cân(cân đo/cân bằng)
"dục lạc(n) # tham dục" ကာမဂုဏ် (cà.. mạ gồn) ကာမဂုဏ် အာရုံတွေ - à.. dồn Những đối tượng dục lạc
thích hợp 2(nói/viết) thích đáng သင့်လျော် (tính lyò) - thích nghi tiính trò လျောက်ပတ် (lyáo pát) - thích đáng သင့်လျော်လျောက်ပတ် -viết tính trò ldáo pát - văn nói သင့်လျော်တဲ့ တရားစကားကို -> những lời Pháp thích nghi သင့်လျော်လျောက်ပတ်တဲ့ တရားစကားကို
"mát mẻ (thân & tâm) # ê chan(bình an)" အေးမြ (ở bên má- mát mẻ an bình) အေးချမ်း - (ê chan) - bình an ကြည်လင် အေးမြတဲ့စိတ် Tâm trong sáng mát mẻ
Tâm từ မေတ္တာ ( myít trà) đổi âm
Điềm(omen), ấn tướng နိမိတ် (nạ mấy) nimitta điềm năm mấy tuổi sẽ giàu? Nạ mấy chi lê pa - 4 điềm tướng အာရုံနိမိတ် မေတ္တာရဲ့ အာရုံနိမိတ်ဆိုတာ Đề mục thiền của tâm từ đó
thân thiết (2 từ) ခင်မင် ကိုယ်နဲ့ခင်မင်တဲ့ပုဂ္ဂိုလ်အပေါ်မှာ ở trên cá nhân thân thiết
gánh nặng(n) 4 từ ဝန်ထုတ်ဝန်ပိုး (wồn trấu wồn pô) đổi âm gánh nặng, hành lý đổ trấu vào bô Vì họ là gánh nặng, ko có lợi ích gì. သူတို့ဟာ ဝန်ထုတ်ဝန်ပိုးဖြစ်ပြီး အကျိုးကျေးဇူးမရှိလို့ပါ။
Tuân thủ Nghe theo(điều sai) လိုက်နာ nghe theo(điều sai) -နားယောင်
đau buồn khổ sở(v)2(4từ) Đau buồn ngửa ဝမ်းနည်းကြေကွဲ (wan ne chề koe) ဝမ်းနည်းပက်လက် (wan ne pé lé) máo dát - sấp pé lé - ngửa
Tất cả mọi chuyện (n)Nói tất cả mọi chuyện ra đi အရာအားလုံး - tất cả mọi chuyện အရာအားလုံးကိုပြောပြပါ။
ắt hẳn phải… "V + ရလိမ့်မယ် ငြိမ်းရလိမ့်မယ်` = ""ắt hẳn sẽ phải dập tắt"
Người thân thiết với ta(n) ကိုယ်နဲ့ခင်တဲ့ပုဂ္ဂိုလ်
"giới tính # rùa" လိင် lền လိင်တူတဲ့ ပုဂ္ဂိုလ် - Người cùng giới လိင်ကွဲတဲ့ပုဂ္ဂိုလ် - người khác giới
Cao quý (tốt lợi) ကောင်းမြတ် (tốt lợi) ကောင်းမြတ်တဲ့ တရားစကားမျိုး ကြားနာရမယ်၊ phải lắng nghe những lời Pháp Cao quý
làm cho hết, cho biến mất Cách hết ngủ gật ဖျောက် အိပ်ငိုက်ဖျောက်တဲ့နည်း (ấy ngái
Kasina(đề mục) ကသိုဏ်း (cạ tai) lấy cái tai làm đề mục
"Trong bóng tối # mờ" မှောင်ထဲမှာ အမှောင်ထဲမှာနေရင် အိပ်ချင်တယ်
Người hay sợ ကြောက်တတ်တဲ့လူ
Trong tâm của mình ကိုယ့်ရဲ့စိတ်ထဲမှာ trong tâm của mình
Tối qua vì suy nghĩ quá nhiều nên không ngủ được. ညက အတွေးလွန်သွားလို့ အိပ်လို့မရဘူး။
4 oai nghi ဣရိယာပုတ် (í rí dà pấu) - Iriyāpatha ariya - bậc thánh ဣရိယာပုထ်ကို ပြောင်းပြောင်းပေး၊ Hãy thay đổi các oai nghi một cách linh hoạt.
Tiếp tục mãi တစ်ဆက်ထည်း တစ်ဆက်ထည်း ထိုင်နေရင်လည်း အိပ်ချင်တယ်၊ Nếu cứ ngồi mãi một tư thế thì cũng buồn ngủ,
khá là(quite) အတော်နဲ့ = trò trò အတော် - điều đúng, cái vừa vặn, vừa đủ အတော်နဲ့ မအိပ်ချင်ဘူး။
"Tầm cầu(v) Mong muốn(v) # Mong mỏi (lồ ình/ xàn đá)" ရှာမှီး (tìm lửa) tương tự -si pu, nhưng ít trang trọng mi- dựa, nương လိုလား - Mong mỏi လိုလားတဲ့ စိတ်နဲ့ với tâm mong mỏng Xi pu- tích luỹ(học) ဗဟုသုတရှာမှီးရမယ် Phải thâu nhận kiến thức
Lớn hơn Với người lớn hơn mình Người lớn độ tuổi hơn mình Lớn hơn- thé chi= thé pồ chi Với người lớn hơn mình မိမိထက်ကြီးတဲ့သူနဲ့ ကိုယ့်ထက် အသက်အရွယ်ကြီး အသက်အရွယ် - độ tuổi
Ở họ, có những kiến thứcNói ko sao cho hết သူ့မှာ ဗဟုသုတတွေပြောမကုန်အောင် ရှိတယ်၊
Bạn đạo lý tưởng (pali) ကလျာဏမိတ္တ - cạ ldà ná-mấy trá (Từ Pali: Kalyāṇamitta) cạ ldà ná(good) -mấy trá Bạn lành, bạn tốt, thiện hữu tri thức ကလျာဏမိတ္တ ရှိရမယ်။**
lưỡng lự lưỡng lự(adv) သို့လော သို့လော သို့သော် - tuy nhiên သို့လော သို့လော တွေးတောခြင်း၊
"vượt qua(v) # vượt quá (chò lồtm)" "ကျော်လွှား # ကျော်လွန် (chò lồtm) vượt quá ဝိစိကိစ္ဆာကို ကျော်လွှားနိုင်အောင် ကြိုးစားရမယ်။ phải cố gắng để có thể vượt qua được Vicikicchā."
hỏi han(v) မေးမြန်း (hỏi han về Myanmar) မေးမြန်းတတ်ရမယ် - phải biết cách hỏi han
Người chăn bò နွားကျောင်းသား
Câu tục ngữ စကားပုံ (sạ cà pồn)
Câu hỏi trình độ cao Câu hỏi ko có trình độ Câu hỏi trình độ cao- အဆင့်မြင့်တဲ့ မေးခွန်း Câu hỏi ko có trình độ- အဆင့်မရှိတဲ့ မေးခွန်း
Ví dụ về 5 triền: နီဝရဏတရားတွေ (màu đỏ) Tham dục Sân hận Hôn trầm- dã dượi Trạo cử - bất an Hoài nghi Tham dục- ကာမစ္ဆန္ဒ (kāmacchanda) Như món nợ Sân hận- ဗျာပါဒ (byāpāda) Như căn bệnh Hôn trầm- Dã dượi- ထိနမိဒ္ဓ (thí ná mấy đá) (thīna-middha) Như nhà tù Trạo cử -bất an- (uddhacca-kukkucca) ဥဒ္ဓစ္စ (ấu đít sá) ကုက္ကုစ္စ (cấu cấu sá) Như kiếp nô lệ Hoài nghi- (vicikicchā) ဝိစိကိစ္ဆာ (wí sí cấy xà) သံသယ Như hành trình giữa sa mạc lớn
mờmờ đục (híp mờ) မှိန်- mờ မှေးမှိန် (mê mền)- mờ đục (giới, quần áo mất màu) မှေး - híp mắt မှိန်- mờ အသိပညာကို အားပျော့ မှေးမှိန်သွားစေတယ်၊ Khiến cho trí tuệ trở nên yếu ớt, mờ ám.
A thì giống với B Dục tham (kāmacchanda) thì giống như món nợ. [A] + က + [B] + နဲ့တူတယ် A thì giống với B ကာမစ္ဆန္ဒ က ကြွေးနဲ့တူတယ်၊
"Chủ nợ (2 từ) # tiền thối" ကြွေးရှင် cùng âm đãi ăn
lạy lục cúc bái (đầu hàng/ tôn kính) ပြားပြားဝပ် (pya pya wớt) lạy lục quần áo ပြား - dẹt, xu, lạy ဝပ် - cúi khom
1 người đang mang nợ ကြွေးတင်နေတဲ့ လူတစ်ယောက်
Suốt trọn cả = lôn lôn ပတ်လုံး = lôn lôn ကြွေးရှိနေသမျှ ကာလပတ်လုံး - suốt cả thời gian chừng nào món nợ còn
Tự tin ngẩn cao đầu (dựng ngón cái) လက်မထောင် ထောင် - 1000, tù, bẫy(v), lập
Phòng học - Phòng học - စာသင်ခန်း
sấp ngửa မှောက်လျက် (máo lyé) - sấp nằm sấm mếu máo đòi mua vé ca nhạc pé lé - ngửa (pé lé nằm ngửa)
Đánh dấu y Nguyện y ကပ္ပဗိန္ဒု (kappabindu) Adhitthãna - Nguyện y
Saturday Thứ bảy (sá nề nế) စနေ
Dẹp (dẹp đồ đạc qua 1 bên) >>bị dẹp (loại bỏ)1 từ ဖယ် ပယ်
Tham dục(pali) Tham Tham ái (đế 2) Thủ Tham lam Sân hận Dính mắc (Miến) Bám víu ကာမစ္ဆန္ဒ (Kāmacchanda) (cà mít xàn đá) Tham - lo bá Tham ái - trà nà Thủ - ú pá đàn Tham lam - abhija Sân hận - ဗျာပါဒ` (Byāpāda) Dính mắc - soe lan Bám víu- troè trà
khoái(1 từ) = nít tét "မြိန် (myền đề) = nít tét đề # mền - mờ အစာမစားချင်ဘူး စားရင်လည်း မမြိန်ဘူး၊"
uể oải, tối tăm - ở đâu ထိုင်းမှိုင်း (thai mai đề) dùng cho người(ngoaij hình, tâm..) Đường Thai Mai ảm đạm tối tăm
lễ hộilễ hội lễ lược
ngủ mê mệt အိပ်မောကျ အိပ်မောကျနေတဲ့ အခါမှာ ကောင်းတာဆိုရင်လည်း မသိလိုက်ဘူး Khi ngủ say, dù là điều tốt đi nữa, (họ) cũng không nhận ra.
Vui mừng2 Vui mừng khôn xiết ဝမ်းမြောက် = ဝမ်းသာ ဝမ်းမြောက်ဝမ်းသာ
"Nô lệ(n)2 Người nô lệ # đảo" "ကျွန်ပြု (chồtm) mở miệng đừng khép ကျွန်ပြု သူ - người nô lệ ဥဒ္ဓစ္စ ကုက္ကုစ္စ ဟာ ကျွန်ဘဝနဲ့တူတယ်၊ Uddhacca-kukkucca cũng như là kiếp nô lệ. # đảo - ကျွန်း"
ông chủ (4 từ) အရှင်သခင် ဘာမှ မလွတ်လပ်ဘူး၊ အရှင်သခင်တွေ ခိုင်းတာပဲ လုပ်ရတယ်၊ không tự do chút nào, phải làm theo những gì các ông chủ sai bảo.
Ko sở hữu bản thân Trong cuộc đời ko tự sở hữu ကိုယ့်ကိုယ်ကိုမပိုင်ဘူး၊ Ko làm chủ bản thân မပိုင်တဲ့ဘဝမှာ - Trong cuộc đời ko tự làm chủ
"khao khát = mong mỏi #mong muốn(lồ la) theo khao khát của bản thân" ဆန္ဒ = လိုအင် ကိုယ့်ဆန္ဒအတိုင်း - theo khao khát của bản thân mong muốn - sề chình đề
các điều tốt đẹp (n) 4 từ ကောင်းနိုး ရာရာ နိုး - tỉnh ရာရာ - những thứ ကောင်းနိုး ရာရာ ရွေးချယ် Lựa chọn điều tốt đẹp
trong ngườiNhững báu vật/ mang theo/ trong người ကိုယ့်ထဲမှာ ပါလာတဲ့ ရတနာတွေကို ကိုယ့်ထဲမှာ ပါလာတဲ့ ရတနာတွေကို အလုခံရမှာ ကြောက်တယ်၊ (Người đó) sợ rằng những báu vật mang theo trong người sẽ bị cướp mất.
Sợ rằng sẽ bị cướp Sợ rằng sẽ đói အလုခံရမှာ ကြောက်တယ်၊ Sợ rằng sẽ bị cướp ဆာမှာကြောက်ကြတယ် Sợ rằng sẽ đói
xong hết(v) xong dứt (v) Chấm dứt hết (v) xong hết(v) - ပြီးဆုံး xong dứt (v) ပြီးပြတ် Chấm dứt hết (v)အဆုံးသတ်
có khả năng đem lại… ….ပေးတတ်တယ် အကောင်းအဆိုး ပေးတတ်တယ်
Để sống một cách có lợi ích အကျိုးရှိရှိနေဖို့ - Để sống một cách có lợi ích ဘဝမှာ အကျိုးရှိရှိနေဖို့ အသိဉာဏ်ရှိရမယ်။ phải có trí tuệ để sống một cách có lợi ích trong đời
kiểu sinh sống/ kiểu sống နေပုံထိုင်ပုံ
cũng như +(v) သလို အကျိုး ရှိတဲ့နေနည်းရှိသလို … လည်းရှိတယ်။ Cũng như có cách sống mang lại lợi ích, thì cũng…
loại (lượng từ) cả 2 loại loại (lượng từ)- ဖြာ = amyô, amyô asa cả 2 loại- နှစ်ဖြာလုံး
vốn đã … (already) vốn đã biết rồi vốn đã ổn định lại càng phát triển được rồi vốn đã … - (V) ပြီးသား vốn đã biết rồi- သိပြီးသားပဲ Để Ts vốn đã ổn định lại càng phát triển- တည်မြဲပြီးသား စည်းစိမ်ဥစ္စာတွေတိုးတက်ဖို့ được rồi - pi do/ dá pì tốt rồi- hấu pì/ cao pì đủ rồi- trò pì
"điều chỉnh(v)- kiểm soát+chỉnh # phối hợp - nhí nai" ထိန်းညှိ thên- kiểm soát nhí- làm cho bằng, chỉnh ထိန်းညှိနိုင်မှ အကျိုး ခိုင်မြဲမှာ ဖြစ်လို့ပဲ။ Bởi vì chỉ khi nào có thể cân bằng đc thì lợi ích mới được bền vững.
Giữ vững Giúp giữ vững ထိန်းမတ် (thên mát đề) (giữ thẳng) ထိန်းမတ်ပေး အသိ ၂-မျိုးနဲ့ ထိန်းမတ်ပေးရမယ်။ Phải giúp giữ vững hai loại hiểu biết.
"phần (by) … # Một cách…(adv)" တစ်နည်းအားဖြင့် - theo như 1 cách (khác) Một cách… - tạ phyính >> tạo adv တစ်နည်းအားဖြင့် ပြောရမယ်ဆိုရင် Nếu phải nói cách khác thì… Mặt khác, … တစ်ဖက်က
suy giảm (rút ít) suy sụp đi xuống(suy giảm) "suy giảm- ဆုတ်ယုတ် (xấu dấu) # thoái chí- xấu nịt ဆုတ်- rút lui, giảm, xé rách #ဆုပ် - nắm ယုတ်- ít, thiếu, giảm # dấu-thân suy sụp (thối nát)- ယိုယွင်း đi xuống- ကျဆင်း အကျင့်စာရိတ္တတွေ ယိုယွင်း သွားလို့` - Bởi vì các đức tính đạo đức bị suy thoái စီးပွားဥစ္စာပျက်စီးသွားတယ်` - Của cải vật chất bị tiêu tan စီးပွားရေးလည်း ကျဆင်းသွားတတ်တယ် kinh tế cũng thường đi xuống"
tan nát (cái gì) (giới, đạo hạnh,…) ပျက်ပြား (pyét pya đề) (nhà cửa, giới,tâm…) tan nát tổ ong ကိုယ်ကျင့်တရား ပျက်ပြားပြီး` - Đạo đức cá nhân tan nát
"vấn đề liên quan (dê)…(n) # pát té pi Các vấn đề lên quan đến Giáo Pháp" ရေးရာ = cấy sà ဓမ္မရေးရာတွေ
Dựa vào đó,.. (lấy đó làm duyên,…) အကြောင်းပြုပြီး
"tốt đẹp(adj) gì # những điều tốt đẹp" ကောင်းမွန် (cao mồtm) Mồtm myát - thánh thiện ကောင်းနိုး ရာရာ - những điều tđ တိုးတက်ကောင်းမွန် လာအောင် - Để trở nên phát triển và tốt đẹp
kiểm soát lại ပြန်ထိန်း ကိုယ်ကျင့်တရားနဲ့` - Bằng/Với đạo đức စီးပွားကိုပြန်ထိန်းမယ်` - Sẽ kiềm chế lại kinh tế
"quan sát (observing) # shú mát - ghi nhận" ရှုမြင် ရှုမြင်တတ်တဲ့ ပညာမျက်စိရှိရမယ် Phải biết quan sát với con mắt trí tuệ
những năm tháng đã phải trải qua(2) ဖြတ်ကျော်လာခဲ့ရတဲ့ နှစ်တွေ ဖြတ်သန်းလာခဲ့ရတဲ့ လတွေ
"bằng cách như nào? # cách gì bằng nguyên nhân như nào?" ဘယ်လိုနည်း ဘယ်လိုအကြောင်း
bảng, form, biểu thời gian biểu ဇယား (zạ da) အချိန် ဇယား
Rất quan trọng để cả 2 loại đều có đầy đủ lợi ích (đọc) ၂- မျိုးစလုံး အကျိုးရှိရှိကုန်ဖို့ အရေးကြီးတယ်။
ráng sức = Nỗ lực(a thấu) căng sức လုံးပမ်း (lôn pan) = a thấu đề(nỗ lực) lôn lá- chô pan gắng sức (căng sức) အားတင်း
bỏ bê(v) Bỏ bê nhiệm vụ လစ်ဟင်း - trà wồn lít hinh- bỏ bê nhiệm vụ သံသရာအကျိုးက` - Thì lợi ích luân hồi လစ်ဟင်း သွားတတ်တယ်` - Thường bị bỏ bê
Làm nhục (v) Làm nhục- နစ်နာ နောင်ဘဝမှာ` - Ở kiếp sau နစ်နာဆုံးရှုံးသွားနိုင် တယ်` - Có thể bị nhục nhã, mất mát
Tài sản của mình Không nên nắm giữ khư khư ဆုပ်ကိုင် (xấu cài đề) ကိုယ့်ရဲ့ပစ္စည်းကို` - Tài sản của mình ဆုပ်ကိုင်မထားဘဲ` - Không nên nắm giữ khư khư
chịu, hưởng, bị, cảm thấy ခံစား မျှဝေခံစား သုံးစွဲနိုင်ရမယ် Phải chia sẻ cùng hưởng thụ và sử dụng
Chia sẻ cùng hưởng မျှဝေခံစား
lợi ích của người khác အများရဲ့အကျိုးကို အများရဲ့အကျိုးကိုလိုလားတဲ့ မေတ္တာဖြစ်တယ်။ lòng từ bi (Metta) mong muốn lợi ích cho người khác.
Lời nguyện(n)Nguyện(v) Nguyện(v) mới သန္နိဋ္ဌာန် - (tàn nấy thàn) Nguyện ngồi thiền tàn hương Tân thắp nến trong đền Thần để Nguyện သန္နိဋ္ဌာန်ချ (tàn nấy thàn chás đề) ဓိဋ္ဌာန် (đấy thàn) - Nguyện(v) စိတ်ထဲမှာ` - Trong tâm သန္နိဋ္ဌာန်ချထားရမယ်` - Phải đặt ra lời nguyện
"đặt ra(luật lệ, quy định, nội quy) đời # bình nhát (dùng cho ĐP)" ချမှတ် (chás mát đề) đời thường dùng = bình nhát (dùng cho ĐP) ချမှတ်ထားရမယ်။ gần nghĩa thiết lập
Chim sẻ စာ စာကလေး
con quạ ကျီးကန်း (chi can)
Khớp(xương) အဆစ် - khớp (xương) အစစ် (à. sít) - Real
"theo - (nói)# lái tương ứng theo (trợ từ chỉ phụ thuộc)- viết tương ứng theo thời gian" အားလျော် အားလျော်စွာ (a lyò soà) văn viết အချိန်အားလျော်စွာ - theo thời gian = à khà a: lyò soà
"nghiêng về(v)1 từ # hướng đầu về #xoay đầu" "ညွှတ် (nhốt đề) # u nhốtm - cúi chào စိတ်ကို ကောင်းတဲ့ ဘက်ကိုပဲ ညွှတ်နေအောင်ထားပေးရမယ် giữ cho tâm của mình nghiêng về phía tốt. hướng về ဦးလှည့် = gao lé xoay đầu - U gao lé ကုသိုလ်ရဖို့ ဦးလှည့်ပေးရမယ်` - Phải hướng về để được công đức."
Hướng (đầu) về(v)2 Dẫn đến (v) Xoay đầu(nghĩa đen) ဦးလှည့် - hướng về = gao lé ဦးတည် (u trì) - dẫn đến ဦး = đầu, trước tiên, đếm người, đệm tôn kính, chú တည် = dựng, nằm, tồn tại, thiết lập, chắc xoay đầu - U gao lé ကုသိုလ်ရဖို့ ဦးလှည့်ပေးရမယ်` - Phải hướng về việc để được công đức.
Hướng tâm chân chánh Sự hướng tâm cẩn trọng Hướng tâm chân chánh နှလုံးသွင်းတရား Sự quán niệm cẩn trọng နှလုံးသွင်းဆင်ခြင်မှု
khôn ngoan (4 từ) လိမ္မာပါးနပ်
được tẩy sạch(v) = phìu sình đc tẩy sạch lỗi lầm ကင်းစင် အပြစ်ကင်းစင် အမုန်းတရားတွေ` - Những sự thù hận. ကင်းစင်သွားမယ်` - Sẽ biến mất, được tẩy sạch.
Tâm cặp với tham lam. လောဘနဲ့ တွဲတဲ့စိတ်` - Tâm đi cặp với tham lam .Tâm đi cùng với tham lam.
Bà la môn ပုဏ္ဏား (pồn na) Brahmin
Cõng balo ကုန်းပိုး ( cônngx cái bô) Backpack- ကျောပိုးအိတ် ချောက်ထဲကနေ ကိုယ်တိုင်ကုန်းပိုးပြီး ကယ်တင်ပေးရတာ` - Việc phải tự mình cõng và cứu từ dưới vực lên. Lưng- ကျော/ ကျောကုန်း/ ကျောပြင် (ကုန်း - cúi xuống, lưng, yên(xe,ngựa)
quá mệt (mệt quá nhiều) làm việc quá sức မောလွန်းအားကြီး လုပ်လွန်းအားကြီး
Họ đối xử với ta ko tốt, nhưng Ta sẽ đối xử lại tốt Họ đối xử với ta ko tốt- ကိုယ့်အပေါ်မှာ မကောင်း Ta sẽ đối lại tốt- ကိုယ်က pyàn cao lến mè
noi theo (imitate) အတုယူ အတုလိုက် အတု - copy, bắt chước စိတ်ဓာတ်ရေးရာမှာ ကောင်းတာကို အတုယူရမယ်။ phải học theo những điều tốt về mặt tinh thần.
trong vòng tròn xã hội လူ့အသိုင်းအဝိုင်းမှာ (gia đình, họ hàng,…)
một cách chân chánh(đúng Pháp) "တရားသဖြင့် # အားဖြင့် - bởi, liên quan đến တရားသဖြင့်သာ စီးပွား ရှာရမယ်၊ Chỉ được phép tìm kiếm của cải một cách chân chính. တရားသဖြင့်ရတဲ့ အကျိုးစီးပွား -> của cải có được một cách chân chính"
Nuôi dưỡng (cho ăn nuôi) ကျွေးမွေး ကျွေးမွေးစောင့်ရှောက်- Nuôi dưỡng bảo bọc မိဘကိုလည်း ကျွေးမွေးစောင့်ရှောက်တယ်` -> cũng nuôi dưỡng và chăm sóc cha mẹ
nuôi dưỡng tâm tốt စိတ်ကောင်းမွေးပြီး
cách sống (n) cách sống của những người trí cách sống của những kẻ vô trí (đọc) နေနည်း - cách sống ပညာရှိတဲ့သူတို့ရဲ့ နေနည်း => ပညာရှိတို့ရဲ့ နေနည်း -> cách sống của những người trí ပညာမဲ့တို့ရဲ့နေနည်း -> cách sống của những kẻ vô trí
"thành đạt(v) (giàu có) thành tựu(v) (việc gì đó) # đạt đc - စွမ်းဆောင် (soan xào)" ကောင်းစား - (ăn đồ ngon) - thành đạt အထမြောက် - thành tựu(v) မြောက် - tung lên, đạt đỉnh, phía bắc
sống, còn sống(v) က် -ét= át ရှင် (sống, sư, bạn(nữ nói), dạ(nữ nói)) ရှင်း - sạch အရှင် (n) sự sống, ngài, ông chủအသက်ရှင် (ạ tét shình)
nghĩ tính(v)(tự động) တွေးတော
Gật đầu (chào) nghiêng đầu Cúi đầu (thường) Gật đầu (chào) - ဦးညွှတ် (U nhốtm đề) Cúi đầu- ခေါင်း ငုံ့ (gao ngốn đề)
gai nhọn "ဆူး - gai nhọn (# thưởng, ồn-sôi-la)"
Thầy tế độThầy y chỉ Thầy bảo đảm Ú pế zè - SayaNịt tạ di -Saya (Nissāya) à má khàn -Saya
"đổi ngược (v) # cự ngược လွန်ဆန် #đẩy lùi (đẩy ngược) - တွန်းလှန် (trôm làn) -" ပြောင်းပြန်
Đánh sập sập xuống Demolish, destroy ဖြို ချ (phyồ (chá) đề) Collapse sập ပြို ချ (pyồ (chá) đề)
Thiên nhãn Thiên nhĩ - nhớ mặt chữ ဒိဗ္ဗစက္ခု (đấy bá sét khú)- Thiên nhãn ဒိဗ္ဗသောတ (đấy bá bo trá) - Thiên nhĩ
Hoàng huynh Đại ca နောင်တော် - Hoàng huynh နောင်ကြီး - Đại ca(xưa) À cồ - Anh (thời nay) နောင်တော် အရင်းဖြစ်တယ် Là người anh ruột နောင် - sau/huynh နောက် - sau, chọc
Tư-đà- hàm (Sakadāgāmi) သကဒါဂါမ် (tạ cà đà gàn) သကဒါဂါမ် အဆင့် ဖြစ်တယ်။
Do quả báo của nghiệp thiện ကုသိုလ်ကံ အကျိုးပေးကြောင့်: Do quả báo của nghiệp thiện ကုသိုလ် အကျိုးပေး: Quả báo của thiện
Chức vụ địa vị Tầng lớp giai cấp Chức vụ địa vị - ရာထူးဂုဏ်သိန် (dà thu gồn tền) ဂုဏ်သိန် - danh tiếng ရာထူးဂုဏ်သိန် ရတာ Tầng lớp giai cấp - အဆင့်အတန်း အဆင့်အတန်းကွာခြားကြတယ်: khác biệt về địa vị/ thân phận
Thân phần cơ thể Thân phần tay Thân phần đầu ကိုယ်အင်္ဂါ (cồ ình gà) t3 lé ình gà - Chi phần tay gao ình gà - Chi phần đầu ကိုယ်အင်္ဂါမစုံဘူး: Thân thể không đầy đủ
Khó khăn (mới)= chát tre "ခဲယဉ်း (khe dinh) = chát tre đi vào khe trong dinh rất khó khăn #Nĩa - ခက်ရင်း (khét dinh) စားဖို့နေဖို့ အင်မတန်မှခဲယဉ်းတယ်၊ Việc ăn ở vô cùng khó khăn"
dày đặc(v) "ထူပြော #ထူထောင် - thiết lập ရောဂါထူပြောတယ်: Bệnh tật dày đặc lù u dê thù pyo đề- dày đặc người bê dàn thù pyo đề - dày đặc nguy hiểm"
Ngoại hình ရူပကာ = ရူပကာယ (dù pạ cà) -ru pá cà dá ရုပ်ရည် ရူပကာယလည်းရှိမယ် Cũng sẽ có dung mạo, thân hình đẹp
khía cạnh ကဏ္ဍ (càn đá) hồ đá နောက်တစ်ကဏ္ဍ Một khía cạnh khác
Cha mẹ tốt(adj,n) Là con cái của cha mẹ tốt မိကောင်းဖခင် မိကောင်းဖခင် သား သမီးဖြစ်တယ်
thoả thích(v)gì မွေ့လျော် (muế lyò) thoả thích nằm trên nệm မွေ့ - enjoy (မွေ့ရာ-nệm) (သိမ်မွေ့ - tinh tế) လျော် - thích hợp/đền bù(သင့်လျော် - thích nghi မကောင်းမှု ဒုစရိုက် တွေနဲ့ Với những hành động xấu ác မွေ့လျော်နေတာတွေ Đang say mê/ thỏa thích
"Cạnh tranh(v) # sở hữu- pài xài ယှဉ်ပြိုင် (shình pyài) tranh luận" "ပြိုင်ဆိုင် (thi đua cửa hàng) pyài - đua xài- gặp, cửa hàng # sở hữu- pài xài အချင်းချင်း ပြိုင်ဆိုင် - cạnh tranh lẫn nhau"
Một phần (adv)2 "တစ်စိတ်တစ်ဒေသ (tờ sấy tờ đề tá) အစိတ်အပိုင်း (à sấy à pai) အောင်မြင် ခြင်းရဲ့ တစ်စိတ်တစ်ဒေသပါဝင် တဲ့ အချက်ပဲ။ Một phần tham gia vào sự thành công # troe dé- dính liền"
đỉnh cao tột bực အထွတ်အထိပ် (ạ thốtm ạ thấy) အောင်မြင်မှုရဲ့ အထွတ်အထိပ်ကို ရောက်နိုင်မယ် có thể đạt đến đỉnh cao của thành công.
định tĩnh တည်ငြိမ် (trì nhền đề) စိတ်မတည်ငြိမ်ဘူး Tâm không định tĩnh
Lo lắng bồn chồn Bồn chồn không yên (v) "lo lắng bồn chồn စနိုးစနောင့် (sá nô sá náo) tỉnh-trễ (tỉnh dậy trễ nên lo) ဂနာမငြိမ်ဘူး (gạ nà mạ nhền bu) # rồng- naga စိတ် ဂနာမငြိမ်ဘူး - Tâm bồn chồn"
Vô cùng quan trọng အလွန်အရေးကြီးတယ်။
Dù làm bất cứ việc gì ဘာအလုပ်လုပ်လုပ်: Dù làm bất cứ việc gì ဘာအလုပ်လုပ်လုပ် စိတ်တည်ငြိမ်မှု သမာဓိရှိရမယ် Dù làm bất cứ công việc gì cũng phải có sự an định của tâm, tức là Định.
Cao ngất(adj) Cao thiện (adj)(cao thượng) Tốt thiện (thánh thiện) Cao ngất(adj)- မြင့်မား Cao thượng thánh thiện (adj) - မြင့်မြတ် Thánh thiện - မွန်မြတ် (mồtm myát) မွန်မြတ်တဲ့စိတ် အကျိုးစီးပွားတွေ မြင့်မားလာစေတယ်
Tổng lại thì (tóm tắt, giá cả) Tổng cộng hết lại thì (kế toán) ပေါင်းလိုက်တော့ (tóm tắt, giá cả) စုစုပေါင်းလိုက်တော့ (kế toán)
Nam cư sĩ (pali) Nữ cư sĩ ဥပါသကာ (ú pà tá cà) upasaka ဥပါသိကာမ (ú pà tí cà má) upasika Ngày nay phổ biến: Đà cà, Đà cà má
Đọc tụng 2 Đọc 2 ရွတ်ဖတ် ရွတ်ဖတ်သရဇ္ဈာယ် (tạ rè zè)- đọc tụng giọng đọc của ta rè như cái zè ဖတ်ရှု (= phát) = đọc
Ân đức (n) 2 từ (Phật- Pháp- Tăng) Phẩm hạnh - 2 từ ဂုဏ်တော် ဂုဏ်ရည် (gồn dì) မြတ်စွာ ဘုရားရဲ့ ဂုဏ်တော်တွေကို Các ân đức của Đức Phật တရားရဲ့ဂုဏ်ရည်တွေကို: các phẩm chất/đức tính của Giáo Pháp
Ảnh Phật Mặt Phật ပုံတော် မျက်နှာတော်
Con nhện Mạng nhện ပင့်ကူ (thỉnh giúp) ပင့်ကူအိမ်
Con giun con sán gõ>>âm thanh Con sâu Con giun- တီကောင် con sán- သန်ကောင် Con sâu- ပိုးကောင်
Thỉnh đi theo ပင့်ဆောင်သွားတယ်: Đã mang theo, thỉnh theo ပင့်သွား တယ် Thỉnh theo
ko có hóa chất. ဓာတုပစ္စည်းမပါဘူး - ko có hóa chất. (đà tú pít si mà pà bu)
Để làm gì? Cái nào? (ngược) For what? = ဘာအတွက်လဲ။ = bà lấu phố lề? Which one? = ဘယ်တစ်ခုလဲ။ = bè hà lê?
hoành hành(v) "သောင်းကျန်း (tao chan đề) - hoành hành # xin lỗi - tao pen သောင်း - 10.000/ nghèo, dồi dào ကျန်း - khoẻ, cứng mạnh လောဘ သောင်းကျန်းမှု မဖြစ်တော့ဘူး Sự hoành hành của tham lam không xảy ra nữa."
piti(n) phát sanh piti(v) ပီတိ (pì trí) ပီတိဖြစ် ကြည်နူးပြီး ဝမ်းသာပီတိဖြစ်နေ မယ် Sẽ trở nên trong sáng, vui vẻ và tràn đầy hỷ lạc.
Tự nó (2) Tự nó biến mất သူ့ဟာသူ - Tự nó. = tú cồ tù သူ့ဟာသူပျောက်သွားလိမ့်မယ်။
ngay bây giờ(adv)= lé shí လက်ငင်း nghin chiến hiện tại အခုချက်ချင်း လက်ငင်းရမယ့်အကျိုး Quả lợi ích sẽ nhận được ngay lập tức, tức thời.
Trong đời sống hàng này နေ့စဉ်ဘဝမှာ
tịnh lạc(adj) (tịnh mát) ငြိမ်းအေး (tĩnh mát) စိတ်ကလေး တည်ငြိမ်ငြိမ်းအေးလာလိမ့်မယ်။
Uống thuốc ngủ. အိပ်ဆေးတွေသောက်တယ် Uống thuốc ngủ.
Ma tuý မူးယစ်ဆေး မူးယစ်ဆေးတွေ သုံးကြတယ်။ Dùng ma tuý
Thuốc an thần စိတ်ငြိမ်ဆေး nhền - lặng nhên: - tắt
Tác dụng phụ(xấu) ဘေးထွက်ဆိုးကျိုး
Bất cứ ai… (သူ tân ngữ ) Bất cứ ai … (သူ chủ ngữ) ဘယ်သူ့ကိုပဲဖြစ်ဖြစ် ဘယ်သူပဲဖြစ်ဖြစ်
dù chỉ trong chốc lát(adv) တစ်ခဏဖြစ်ဖြစ် Dù chỉ một chốc lát. တစ်ခဏဖြစ်ဖြစ် ကျင့်လိုက်ရင်
Điều mà bản thân thực hành. 1 Điều mà bản thân ưa thích ကိုယ်ကျင့်တဲ့အရာကို Điều mà bản thân thực hành. ကိုယ်နှစ်သက်တဲ့အရာတစ်ခုကို 1 Điều mà bản thân ưa thích
Chỉ sống với nhà to, xe to thôi တိုက်ကြီး ကားကြီးနဲ့ နေရုံနဲ့ Chỉ với việc sống (có) nhà lầu, xe hơi. ချမ်းသာတာ မဟုတ်ဘူး Thì không phải là an lạc.
hạnh phúc thì làm sao mà được? ချမ်းသာတာ ဘယ်ဟုတ်မလဲ làm sao mà an lạc được?
Chính trực(adj) ဖြောင့်မတ် ဖြောင့်မတ်တဲ့အကျင့်ကို ကျင့်တယ် Thực hành con đường ngay thẳng.
gieo trồng(v) ai? စိုက်ပျိုး (sái pyô) - py cầm ô gieo trồng ပျိုး - gieo/cây giống ကုသိုလ်စိုက်ပျိုးတဲ့ မြေကွက်ဖြစ်တယ် Là thửa ruộng để gieo trồng phước đức.
giới của ta ကိုယ့်ရဲ့သီလ
một cách tự nhiên(adv) Vừa nhìn thấy mặt là tự nhiên thấy ghét. အလိုလို သူ့မျက်နှာမြင်တာနဲ့ အလိုလို မုန်းလာတယ် Vừa nhìn thấy mặt là tự nhiên thấy ghét.
Vô duyên vô cớ ()(adv) အခြောက်တိုက် အခြောက်တိုက် မုန်းတာမျိုးပေါ့ Loại- ghét vô duyên vô cớ အခြောက်တိုက်ကြွား Nổ khoe vô duyên vô cớ
"tàn mát mát (hơi điên điên) # ngu ngốc - မိုက်ရူးရဲ" ရူးနှမ်းနှမ်း (du nan nan) နှမ်း - mát ရူးနှမ်းနှမ်း ဖြစ်တတ်တယ် Thường trở nên tàn mát mát
uy quyền(n) ဩဇာ (o zà) ဩဇာရှိရမယ် - Phải có uy quyền ဩဇာခံ - Tuân lệnh ဩဇာထက် - Ban uy quyền
phá vỡ (luật,đồng thuận,hứa)phản phá ဖောက်ဖျက် (pháo phyé đề) pháo- phản, đục lỗ, mở, lệch lạc, sinh sản,nảy mầm phyé- phá ငါးပါးသီလဖောက်ဖျက်ခဲ့ရင် Nếu đã phá vỡ Ngũ giới
công sức(n) Giúp sức() လုပ်အား လုပ်အားပေး ကိုယ့်ရဲ့လုပ်အားဒါနကို Dana sức lao động bản thân
"phân chia(v) # phân biệt chia phần (v)" ခွဲဝေ - phân chia ဝေခွဲ - xử lý (v) ပိုင်းခြား - Chia phần(v) ခြား - tách, khác nhau ခွဲ - phân biệt, tách, nửa အလုပ်တာဝန် ခွဲဝေ phân chia trách nhiệm công ciệc
"Bỏn xẻn (ko muốn ngkhac hphuc như mình) # keo kiệt bỏn xẻn" မစ္ဆရိယ (mít xá rí dá) macchariya bòn xẻn mít với bậc thánh မစ္ဆရိယ မရှိဖို့လိုအပ်တယ် Cần phải không có sự bỏn xẻn
bạn thân hữu (n)pali Bạn bè thân hữu သင်္ဂဟ (tình gạ hà) မိတ်ဆွေသင်္ဂဟ
"xả thí (pali) # sốtm che" စာဂ (cāga) xà.. gá စာဂဂုဏ် - phẩm tính xả thí
thông qua (đứng sau danh từ) (N)+တစ်ဆင့် ကြည်နူးဝမ်းမြောက်မှုကတစ်ဆင့် Thông qua niềm vui và hạnh phúc စိတ်တည်ငြိမ်မှု ရလာတော့တယ် Thì đạt được sự an tĩnh của tâm
"định tĩnh (mới)(định sạch) (tâm only) # trì nhền # vững mạnh- chán khài # vững vàng- khài mye" တည်ကြည် (trì chì đề) ကြည် - sạch, mừng, vừa lòng စိတ်ချမ်းသာပြီး Và tâm được an lạc တည်ကြည်လာပါတယ် Trở nên định tĩnh, vững chãi
vun bồi (tu tập) "ဖြည့်ကျင့် (vun bồi tu tập) # thực tập (tập dùng) - chính tôn"
"Thích đáng # phù hợp(tính trò/tính lyò)" လျောက်ပတ် (lyáo pát) - thích đáng
"quá-very (trợ đt) (rất)(quá mệt, quá sức) quá-over (v) (quá đát, quá mức, quá hạn….)vượt quá(v) # vượt qua" "လွန်း (lôtm)- quá(rất) လွန် (v) - vượt quá, quá giới hạn = ကျော်လွန် # vượt qua - ကျော်လွှား"
Miễn chi phí Miễn phí- vô dụng = xe đẹp Mất chi phí အခမဲ့ (miễn phí - lịch sự) မဲ့ = မရှိ အလကား (ạ lá ka:) -miễn phí / vô dụng အခပေး - mất phí
Mất mất rồi (3 từ) Get lost ပျောက်ဆုံးသွာ သည်
- chi phí(n) အဖိုးအခ - chi phí(n)
Phí công sức Phí tay(làm công) လုပ်အားခ - လက်ခ - phí công (theo số công trình, số ngày)
Welder Manson Welder ဂဟေဆော်သူ (gạ hề xò tù) Manson ပန်းရန်သမား (pạ dàn ta ma/ sà dà) ရန် - kẻ thù, đặt song song
Sự việcSự việc xảy ra Nơi sự việc xảy ra အခင်း - sự việc, nguyên liệu, tấm trải(nằm, ngồi) အခင်းဖြစ် - Sự việc xảy ra အခင်းဖြစ်တဲ့နေရာ - Nơi sự việc xảy ra
Mấy tháng trước khi mất (quá khứ của quá khứ) အစောပိုင်း - trước đó Mạ tề khình- ạ so pai- lá đuề cá
Trích dẫn ထုတ်နုတ် (thấu nấu) သုတ္တန် တွေကနေ ထုတ်နုတ်ပြီးရှင်းပြမယ်။ sẽ trích dẫn và giải thích từ những bài kinh
một cách thấu đáo(adv) = một cách chắc chắn ကျကျနန = tề tề chà chà အဓိပ္ပာယ်ကို ကျကျနနသိထားဖို့ လိုအပ်တယ်။ cần phải hiểu một cách thấu đáo ý nghĩa
-truyền thống lưu truyền(n) -nề nếp quy ước(n) (chùa, trường,lớp học,…) -truyền thống (ăn uống, quốc gia dân tộc) -Phong tục -lệ thường မိရိုးဖလာ (mi dô phạ là) - theo thế hệ(cha mẹ) အစဉ်အလာ (ạ sình ạ là) - nề nếp quy ước (chùa, chính phủ, tổ chức) dô dà (truyền thống thức ăn, quần áo, chủng tộc, quốc gia) Đá lế - Phong tục thôn sàn - lệ thường မိရိုးဖလာ မိဘတွေဥပုသ်စောင့်လို့ Vì truyền thống cha mẹ giữ upo ရှေးအစဉ်အလာ အရ Theo truyền thống xưa
"không chỉ có trong Phật Giáo # tà mà hấu bu" ဗုဒ္ဓဘာသာမှာသာ မကဘူး အခြားဘာသာတွေမှာလည်း ရှိတယ်။
Giống hay đặc biệt? တူသလား၊ ထူးသလား။
tinh chất- essence(n) 4 từ အနှစ်သာရ (ạ nít tà dá) chỉ được phân lõi အနှစ် - lõi cây, lòng đỏ, tinh chất သာ- tốt, dễ chịu, được,chỉ(only) ရ - được
Đầu trăng(trăng dần tròn) Thượng huyền Cuối trăng(trăng dần khuyết) Hạ huyền လဆန်း လဆုတ်
ngày Trai giới 3 tháng trai giới သီတင်း (tạ trinh) đổi âm wạ sô tì trinh - Upo 3 tháng hạ သီတင်းနေ့ များ၌ - trong những ngày Trai giới တစ်လမှာ လေးသီတင်း သတ်မှတ်ပြီး - trong 1 tháng 4 ngài giới được xác định.
trước và sau (ngày nào đó) အကြို နဲ့ အပို
"cùng với(viết) cùng với nhau (4 từ) (viết trang trọng) cùng nhau (nói) Cùng với nhau/ giống nhau (3 từ) (nói thân mật) cùng với cả…#bao gồm cả …" "တကွ (văn viết)(adv) - cùng nhau =အတူတကွ (adv)(văn viết trang trọng) = အတူ(adv)(nói) =အတူတူ (adv) (thân mật nhất) …. နှင့်တကွ(conj) (nính trạ coá) - Cùng với cả(with) နှင့်အကွ(adv) နဲ့အတူ #pà wình - Bao gồm cả အကြို အပို နှင့်တကွ"
Trước Upo trăng tròn (ngày vọng) Upo Trăng tròn Sau Upo trăng tròn လပြည့်အဖိတ်, လပြည့်နေ့, လပြည့်ကျော်
Các bậc thánh thuở xưa ရှေးသူတော်စင် တွေက
nới rộng (địa điểm) တိုးချဲ့ - nới rộng (địa điểm) mở rộng suy nghĩ 4 ချဲ့ထွင် စဉ်းစား ချဲ့ - phóng đại
chỉ là (mere)=đơn thuần (tét tét) မျှသာ = tét tét သာမန်ရက်မျှသာ မကဘဲနဲ့ ko chỉ đơn thuần là ngày thường
thời xưa thời nay ရှေးခေတ်က ạ khú khít
một cách quý trọng(trân trọng) 4 từ မြတ်မြတ်နိုးနိုး
bị lốm đốm (ít dùng) ပြောက်ကျား
"giữ gìn >>giới # thên tên/sáo kiểm soát >>các căn,tâm Thân Miệng Tâm - cả 3 loại" giữ gìn (giới luật)(v) စောင့်သုံး ဥပုသ်စောင့်သုံးခြင်း Kiểm soátစောင့်စည်း = thên đề ကိုယ်နှုတ်နှလုံးသုံးပါးလုံး ကိုယ်နှုတ်နှလုံးသုံးပါးလုံး စောင့်စည်းတဲ့ သဘောဖြစ်တယ်` - thì đó là ý nghĩa của việc gìn giữ cả ba nghiệp thân, khẩu, ý စောင့် - đợi, bảo vệ, giữ(giới), kìm စည်း - (n) rào, kỷ luật, bó(buộc thành bó)
kiểu, cách, tư thế(tay chân) ဟန်(n) chề hàn, lé hàn, cồ hàn, သူတို့နည်း သူတို့ဟန်နဲ့` - theo cách thức của riêng họ
suy niệm - tưởng(v) (về quá khứ) အောက်မေ့ (áo mế) truê đề- quá khứ/hiện tại sinh sa- tương lai ဒီလိုတော့မအောက်မေ့နဲ့` - đừng nên nghĩ như vậy
Chú ý cẩn thận Điều đáng chú ý သတိထား သတိထားစရာ
Chùa chiền(n) ကျောင်းကန် vào chùa tẩy nghiệp ကျောင်းကန်ဘုရားသွားပြီး - và đi chùa
chỉnh tề (adj) đa dạng chỉnh tề(adv) (các món ăn) ဖွယ်ရာ (gần nghĩa သင့်တော်)ဖွယ်ဖွယ် ရာရာ
"Trả lại(v) # hoàn" ပြန်အပ် hoàn- an နွား ပိုင်ရှင်ကို ပြန်အပ် - và trả lại cho chủ bò
bãi cỏ (bò ăn) စားကျက် ဒီကနေ့ ဒီနွားအုပ်ကို ဒီစားကျက်မှာကျောင်းပြီး Hôm nay ta đã chăn đàn bò này ở bãi cỏ này
"Có hiệu lực(n) 3 từ =Hiệu quả(n) # Kết quả" Hiệu lực- အာနိသင် (à.. ní tình) nạ ní Hiệu quả- thí dáo mú kết quả(thi cử, trả lời)- dá lát အာနိသင်တွေ ရမှာမဟုတ် ဘူး။
dân sự, chiều cao(người), địa điểm အရပ်
Do tuần ယူဇနာ (dù zạ nà) yojana
Lãnh địaLãnh thổ (trời, đất,…) = Lĩnh vực နယ်မြေ - Lãnh địa နယ်ပယ် - Lãnh thổ= lĩnh vực (field) နယ်မြေနဲ့ကန့်သတ် - giới hạn về lãnh địa
Không liên quan Ko dính dáng Ko dính dáng dính líu မပတ်သက်ဘူး မဆိုင်ဘူး မသက်ဆိုင်ဘူး
Quan tâm lo sợ(v) ကြောင့်ကြစိုက် - sợ cha trồng cây ကြောင့်ကြစိုက်ရမယ့်အရာ: Thứ phải quan tâm lo lắng
Không nói không rằng / Một cách lặng lẽ မပြောမပြုနဲ့ Không nói không rằng / Một cách lặng lẽ
Người giữ giới Upo ဥပုသ်သည်က (u pấu tè) tè- người… Người giữ giới Upo
Đánh đập gây đau khổ (đánh đập hành hạ) ရိုက်ပုတ်ညှင်းဆဲ (dái pấu nhinh xe) nấy xé - hành hạ
Tâm bi ကရုဏာ ( cạ dú nà)
Nhiệt tình (v)Nhiệt tình Phấn chấn(adv) အားတက် - nhiệt tình(v) အားတက်သရော - Phấn chấn (1tạ trộn vô) စိတ်ထဲမှာ အားတက်သရောဖြစ်လာတယ် Trong tâm trở nên phấn chấn
Trọn kiếp = tờ tét lôn ရာသက်ပန် (dà tét pàn) = tờ tét lôn dà tuổi - pàn về cuộc đời
dâm dục/ tình dục(n) Hành vi dâm dục Sự hành dâm မေထုန် မေထုန်အကျင့် မေထုန်မှုကို ပြုခြင်း
Không phải Ở trình độ tầm thường(ít) နည်းတဲ့အဆင့်အတန်းမှ မဟုတ်ဘဲ (ne) Không phải Ở trình độ tầm thường
Đặt cao lên=Nâng cao(v) မြှင့်တင် = trô my ính
ngả bóng(buổi chiều) မွန်းလွဲ မွန်းလွဲတဲ့အချိန်မှာ- Vào buổi chiều ဘုဉ်းမပေးဘူး- Không thọ thực
thói ngủ nghỉ(n) အအိပ်အနေ အအိပ်အနေ နည်းအောင် giảm bớt sự ngủ nghỉ
một cách lạ thường (n,adv) 4 từ အဆန်းတကြယ် - ngôi sao kỳ lạ = thu cha đề(đặc biệt) အဆန်း (n) điều kỳ lạ chè- ngôi sao
thọ dùng (đồ dùng, vật thực) (người và Tăng) sử dụng သုံးဆောင် = sa ôn Sử dụng- tôn soe
cho người khác 4 (to others) သူများကို - cho người khác သူတစ်ပါးကို - cho người khác tạ cha tù cồ ạ cha lù cồ
bản thân mình biết rõ nhất ကိုယ့်ဟာကိုယ် - bản thân mình အသိဆုံးပဲ - biết rõ nhất
Đam mêTham đắm = Mê đắm မက်မော (mé mo) - Đam mê (dục)တပ်မက် (trát mé)- Tham đắm = soe mé - Mê đắm trát- tham, lắp, quân đội mé- chìm đắm, nằm mơ
thoa bôi (tanakha) Sơn tường Bôi (thuốc) လိမ်းကျံ (takakha) bôi tanakha lên cho chàng = tấu lên (sơn tường) bôi trét = lên đề (thuốc)
Nhục thân (rupa) Xác chết Nhục thân- dấu cà lát Xác chết - à lao
အသာ tạm gác lại một cách từ tốn အသာ - nhẹ nhàng, lịch sự (adv)အသာထား - tạm gác lại အသာလေး (ạ tà lê) một cách từ tốn အသာအယာ - nhẹ nhàng lịch sự အသာစီး - ưu thế (n) အသာနေ - ở yên, đừng can thiệp ငရဲကျတာ မကျတာ အသာထားနော်`: Hãy tạm gác chuyện có đọa địa ngục hay không.
Đọc là -dềစွမ်းရည် အရည်အချင်း (à dề à chinhs) အရည်အသွေး ငံပြာရည် (ngàn pyà dề) နှာရည်ယိုတယ် ရုပ်ရည် အဆင်း - Dung mạo sắc đẹp Đọc là -dì ရည်ညွှန်း ရည်စူး ရည်ရွယ် ရည်စူး၍ ရည်မှန်းချက် - Mục tiêu
Vênh váo - peaky(v) လူပါးဝ (lù pa wá) người phồng má
được rồi được rồi - pi do/ dá pì tốt rồi- hấu pì/ cao pì đủ rồi- trò pì
"sạch sẽ gọn gàng(adv) # gọn gàng- သပ်သပ်ရပ်ရပ်" သန့်သန့်ပြန့်ပြန့် သန့်သန့်ပြန့်ပြန့်နေရမယ် -> phải sống/giữ mình sạch sẽ, gọn gàng
"Mùi hôi thối # pấu" အနံ့အသက် အသက် - tuổi, mạng, hơi thở အနံ့အသက်ပျောက်ရုံ လုပ် Chỉ làm cho mùi hôi biến mất
là một việc nên làm လုပ်သင့်တဲ့ ကိစ္စတစ်ခုပဲ -> là một việc nên làm
ghê tởm đáng được ghê tởm ရွံရှာ (dồtm shà đề) - ghê tởm ရွံရှာစဖွယ် - đáng được ghê tởm စဖွယ် - đuôi động từ >> đáng được… လူရဲ့ခန္ဓာကိုယ်က -> thân thể con người ရွံရှာစဖွယ်ဖြစ်တဲ့ အရာကို -> là thứ đáng ghê tởm
trải ra(v) ဖြန့်ခင်း ဖြန့်ခင်းပြီးထိုင်တာ đã ngồi sau khi trải ra
Chính chân (trực đúng)Chính trực (trực đứng) Chính chân- ဖြောင့်မှန် (phyáo màn) Chính trực(adj) ဖြောင့်မတ် ဖြောင့်မတ်တဲ့အကျင့်ကို ကျင့်တယ် Thực hành con đường ngay thẳng. - ဥဇုပ္ပဋိပန္နော-: Ujuppaṭipanno - - ဖြောင့်မှန်စွာကျင့်တယ်: thực hành một cách trực tiếp, chân trực
Thích nghi2 thích hợp - tính lyò phù hợp - tình trò "လျော်ကန် (lyò càn) = လျော် #သင့်လျော် (tính lyò) - thích nghi #Tính trò - သာမီစိပ္ပဋိပန္နော-: Sāmīcippaṭipanno - - လျော်ကန်တဲ့အကျင့်တွေ ကျင့်တယ်: thực hành các Pháp hành đúng đắn, phù hợp"
Bậc hữu học Các bậc Vô học သေက္ခပုဂ္ဂိုလ် - bậc Hữu học (sekha) tít khá pấu gồ အသေက္ခပုဂ္ဂိုလ်များ - Các bậc Vô học
là bậc xứng đáng được cúng dường ပူဇော်ထိုက်တဲ့ပုဂ္ဂိုလ်ဖြစ်တယ် là bậc xứng đáng được cúng dường
(những vật phẩm được sẵn sàng) အဆင်သင့်ထားတဲ့ ပစ္စည်းတွေ những vật phẩm được sẵn sàng
Thiện thú Ác thú Thiện thú- သုဂတိ (tú gá trí) (lù bồn/nát bồn/brahma bồn) Ác thú- ဒုဂ္ဂတိ (đấu gá trí) ကောင်းရာသုဂတိ ရောက်သွားကြတဲ့: đã tái sinh về cõi thiện thú
giá trị hơn တန်ဖိုးထက်ကြီးတယ် အဲဒီ ရတနာတွေရဲ့တန်ဖိုးထက်ကြီးတယ် lớn hơn giá trị của những châu báu đó
ở cõi trời Tứ Đại Thiên Vương ở cõi trời Đao Lợi စာတုမဟာရာဇ်နတ်ပြည်မှာ (sà trú má hà rế nát pyì) ở cõi trời Tứ Đại Thiên Vương The Realm of the Four Great Kings Cātumahārājika တာဝတိံသာနတ်ပြည်မှာ (trà wàn trền tà nát pyì) đổi âm ở cõi trời Đao Lợi (Tam Thập Tam Thiên) The Realm of the Thirty-Three Tāvatiṃsa
Vượt trội hơn (v/adv) သာလွန် - တစ်ခုနဲ့တစ်ခု: cõi này với cõi kia - သာလွန်သွားလို့ (cõi sau) vượt trội hơn (cõi trước)
Lời phát biểu(n) Nói lời Phát biểu(v) Lời phát biểu(n)- မိန့်ခွန်း Nói lời Phát biểu(v)- မိန့်ခွန်းပြော
Vẻ ngoài, thái độ, cử chỉ (n) Biến tướng lộn xộn (adv) ပုံပန်း - vẻ ngoài, thái độ, cử chỉ ပုံပျက်ပန်းပျက် ကျင့်စဉ်တစ်ခုဟာ: một pháp hành/phương pháp thực hành ပုံပျက်ပန်းပျက် မဖြစ်စေဘဲ: không để bị lộn xộn vùng về
những người thuộc các tôn giáo khác ဘာသာခြားတွေက những người thuộc các tôn giáo khác
Mỗi và mọi người ကိုယ်စီကိုယ်င
(n) +bọn họ ခမျာ - bọn họ သူတို့ခမျာ - Những người bọn họ ခင်ဗျား - you, lịch sự (nam dùng)
Quá mạn (miến) "မာန်တက် (màn trét) = mạ ná chi đề # nhà rạp - မဏ္ဍပ် (màn đát) မာန်တက် နေတတ်ကြတယ် họ thường kiêu ngạo"
cho có lệ (adv) 4 ဝတ်ကျေတမ်းကျေ ကျေ- thoả ဝတ်ကျေတမ်းကျေ ပြောနေတာမဟုတ် ဘူး không phải là nói cho có lệ
Nghỉ ngơi Giờ nghỉ ngơi Nghỉ ngơi - အနားယူ Giờ nghỉ ngơi - အနားယူချိန်မှာ
vì mình, người khác bị sự phiền nhiễu Không được khiến xảy ra Không được để người khác bị phiền nhiễu vì mình. - မိမိကြောင့်: vì mình - သူတစ်ပါး: người khác - အနှောင်အယှက်: sự phiền nhiễu - မဖြစ်စေရဘူး: không được để xảy ra
ko xin phép, không được làm ခွင့်မတောင်းဘဲ မလုပ်ရဘူး be-dình-đó-đà-khé lố
bị gây phiền အနှောင်အယှက် ဖြစ်ရတယ်
chỉ khi đã xin phép xong, mới được làm, (đã đc dạy) ခွင်တောင်းပြီးမှ လုပ်ရမယ်တဲ့ dạy rằng: chỉ khi xin phép rồi, mới được làm
Những người tại gia လူဝတ်ကြောင် ပုဂ္ဂိုလ်တွေက = လူဝတ်ကြောင်
Người đời (người thế tục) Đời sống nhà sư Đời người (cõi người/hoặc cư sĩ) လူ့ဘောင် (lú bào) Người đời (người thế tục) Dạ han bào - đời sống nhà sư လူ့ဘောင်မှာနေလို့ vì sống trong xã hội thế tục လူဘာဝ - Đời người (cõi người/ cư sĩ)
gần gũi nhất အနီးစပ်ဆုံး = à ni cát xôn ဘုရားတရားနဲ့ အနီးစပ်ဆုံးမှာ ở nơi gần Phật Pháp nhất
Mang danh အမည်ခံ (à mì khàn) ဘုရားသားတော် အမည်ခံထားသူတွေဖြစ် trở thành những người mang danh là con của Đức Phật
phân bón မြေဩဇာ
"Bản chất Bản chất căn bản # tinh chất" "Bản chất- ဓာတ်ခံ Bản chất căn bản- မူလဓာတ်ခံ # tinh chất,tinh tuý - အနှစ်သာရ (ạ nít tà dá) အချို့က- một số người လုံးဝ ဓာတ်ခံမကောင်းဘူး - hoàn toàn không có bản chất tốt"
ít mỏng (adj) làm cho phiên não ít đi နည်းပါး pa- mỏng,ít,má ကိလေသာကို နည်းပါးအောင်- làm cho pn ít đi
"điều ko thích hợp # tính trò" မအပ်တဲ့ အရာ မအပ်စပ်တဲ့ အရာ
Vứt bỏ (vật dụng hư) Từ bỏ (vật ko dùng, vợ con,…) Rời bỏ(đất nước, thế gian,… để đi đâu đó) Xả thí စွန့်ပစ် - Vứt bỏ မအပ်စပ်ရင်- nếu không thích hợp စွန့်ပစ်ရမှာပဲ - thì phải từ bỏ Từ bỏ (sốhn lốt đề) - Từ bỏ စွန့်လွှတ် စွန့်ခွါ -Rời bỏ(đất nước, thế gian,… để đi đâu đó) xả thí(v) Myanmar စွန့်ကြဲ che - rải, rắc/ làm လူ့လောကကို စွန့်ခွါလာပြီး sau khi đã từ bỏ thế gian
tiếc nuối(v) နှမြော (nạ myo) နှမြောနေဖို့ မလိုဘူး- không cần tiếc nuối
Sẽ phải (xảy ra) như vậy đó ဒီလိုပဲ ဖြစ်ရမယ် Sẽ phải như vậy đó
"Đối với(trên) # ạ troé Có thương cảm đối với các chúng sanh" Đối với/trên- အပေါ်မှာ သတ္တဝါတွေ အပေါ်မှာလည်း သနားတယ် Có thương cảm đối với các chúng sanh
Sư cũng vậy thôi UZ လည်းပဲ
không nóng như ban ngày နေ့လို မပူဘူး
quá(rất) +(v) vượt +(n) =vượt quá လွန်း (trợ từ) - quá sức… (đứng sau (V) hoặc (Adj)) လွန် (v) - vượt quá, quá giới hạn = ကျော်လွန် (chò lồtm) vượt quá
"Tóm ý chính # tóm tắt" အနှစ်ချုပ် (ạ nịt chấu) ạ chinh chấu - tóm tắt
xâm nhập xâm nhập và quấy rối ဝင်ရောက် ဝင်ရောက်နှောင့်ယှက်
xen ngang xen ngang vào ကြားဖြတ် (jà phát đề) đổi âm qua g ကြားဖြတ်ဝင်လာ - xen ngang vào
Sự phá hoại 2 အဖျက် အဖျက်အဆီး
Từ nhỏ đến lớn Từ lớn đến nhỏ ငယ်စဉ်ကြီးလိုက် ကြီးစဉ်ငယ်လိုက် ငယ်စဉ် ကလေးဘဝကစပြီး Ngay bắt đầu từ thuở bé
giáo trình(n) Chương trình học သင်ရိုး သင်ရိုးညွှန်းတမ်း
"phương pháp(n) # cách thức #hệ thống" နည်းစနစ် နည်းလမ်း - cách thức စနစ် - cách, (n)hệ thống, kế hoạch, luật lệ, quy định တရားဓမ္မထဲမှာ: Trong giáo pháp ကာကွယ်တဲ့: Để phòng hộ နည်းစနစ်တွေရှိတယ်: Có những cách kỹ xảo(phương pháp)
Không phải là ít နည်းတာမဟုတ်ဘူး Không phải là ít
"suôn sẻ (adj) # trôi chảy - phyề phít Một cách suôn sẻ (adv)" ဖြောင့်ဖြူး (thẳng thẳng) ဖြောင့်ဖြောင့် ဖြူးဖြူး ဖြောင့်ဖြောင့် ဖြူးဖြူး: Một cách ngay thẳng, suôn sẻ လုပ်နိုင်မှာဖြစ်တယ်: Sẽ có thể làm
có tiềm lực(v) = cho vào năng lực အစွမ်းထက် ကာကွယ်နိုင်တယ် - Có thể phòng hộ အလွန်အစွမ်းထက်တယ် - Có tiềm lực rất mạnh mẽ
Mạch máu သွေးကြော အဆိပ်က Nọc độc လူတွေရဲ့ သွေးကြောထဲရောက်ပြီး Vào mạch máu của người và
còn lại(v) - người còn lại (người,vật) ကျန်ရစ် (nói về liên quan tới người) chàn đề (người và vật)
Thế giới với núi tudi စကြဝဠာ ( sá chà wà là) cakkavāḷ vua trời mặc áo vàng đi tới စကြဝဠာကုဋေတစ်သိန်းအတွင်း = trong một trăm ngàn thế giới
"Dứt khỏi(v) # tẩy sạch - kinh sình" "ကင်းငြိမ်း ကင်းစင် - tẩy sạch ကင်း - xa, thoát • ဘေးရန်ခပ်သိမ်း = mọi kẻ thù, mọi mối hại • ကင်းငြိမ်းဖို့ = để xa lìa, để tránh được • ဆုတောင်း နေရုံနဲ့မရဘူး = chỉ cầu nguyện thì không đủ"
"làm bạn # kết bạn (làm quen) trở thành bạn bè" "မိတ်ဖွဲ့ - làm bạn với nhau ဖွဲ့ - buộc, kết #ပေါင်းသင်း - kết bạn ပေါင်းဖော် = မိတ်ဆွေဖွဲ့ပါတယ် – kết bạn.မိတ်ဆွေဖြစ်သွား"
"Bất thình lình # dấu trạ dé" ဖျတ်ခနဲ = byôn khạ ne ပုခုံးပေါ်ဖျတ်ကနဲကျလာပြီး – bất thình lình rơi nhẹ xuống vai.
Dứa Dứa - နာနတ်သီး (nà nát ti) chư thiên bị đau
"Vấn đề (câu chuyện) 4 từ # ạ mù ạ dà(điệu bộ) = cấy sà" အကြောင်းအရာ (viết) အကြောင်း အရာလေးတစ်ခုရှိတယ် Có một câu chuyện nhỏ
Rắn hổ mang မြွေဟောက် (muề háo) rắn sủa (đổi âm) မြွေဟောက်တစ်ကောင်တွေ့တယ် Phát hiện một con rắn hổ mang
Bà con ruột thịt ဆွေမျိုး သားချင်း သားချင်း - ruột thịt
Khô cạn ခမ်းခြောက် မေတ္တာ ခမ်းခြောက်သွားပြီဆိုရင် Nếu tâm Từ trở nên khô cạn
Ốc sên Sên -ai? Ốc sên- ခရု (khạ dú) Sên- ပက်ကျိ (pé chì) em pé làm con sên bằng chì
thường gây đau khổ ဒုက္ခပေး တတ်တယ်
Có vẻ không có ရှိပုံမရဘူး Có vẻ như không có pồn dá - có vẻ có pồn mà dá- có vẻ ko
"hãm hại # đú kha pê" ညှင်းဆဲ ငါ့ကိုမညှင်းဆဲပါနဲ့ Xin đừng hãm hại tôi ကိုယ်ကလည်း သူ့ကိုမညှင်းဆဲဘူး။ Và bản thân tôi cũng không hãm hại chúng.
"huấn luyện(v) tự mình # học hành #Tự học" သင်ကြား -huấn luyện(đàn, hát, nhảy,…) tự mình tình cha pê đề - Huấn luyện cho học trò sa tình- học hành (sách vở) lế là- tự học
ý nghĩa (dài) (ý nghĩa sâu) အနက် အဓိပ္ပါယ် အနက် - sâu, đen, nghĩa = အဓိပ္ပါယ်
Ko có sự giới hạn အကန့်အသတ် မရှိ
"Mức độ giới hạn (n)# cán tát ché" အတိုင်းအဆ - Mức độ giới hạn (n) ဘုရားဂုဏ်တော်တွေဟာ Các ân đức của Đức Phật အတိုင်း အဆမရှိအောင် Ko có mức độ giới hạn
Bò (tư thế) တွား တွားသွား တတ်တဲ့ သတ္တဝါတွေဟာ Các chúng sinh biết bò
သမျှ = tà duế ->> khi nề သမျှ = nề tà duế ->> khi vẫn còn
"cao sang trọng (adj) #sống xa hoa(v) (luxuriate)" ကိန်းခန်းကြီး (số phòng lớn) số cao sang kên khan chi sống xa hoa(v) (luxuriate) ဇိမ်ခံ (zền khàn) ကိန်းခန်းကြီးတဲ့နေရာတွေမှာ ở những nơi cao sang
- Nước khác - Nước ngoài - Tôn giáo khác - Tôn giáo ngoài (dùng nhiều) Tạ cha nài ngàn - Nước khác Nài ngàn cha - Nước ngoài Tạ cha bà tà - Tôn giáo khác Bà tà cha - Tôn giáo ngoài (dùng nhiều)
Điểm cốt yếu အချက်အချာ - điểm cốt yếu အချာ - trung tâm
Điêu luyện Có dịp may အချက်ပိုင် - điêu luyện အချက်ကောင်း - Có dịp may
Tán thán = khen
(n) + tất cả mọi မှန်သမျှ - all မြွေမှန်သမျှကို: Đến tất cả các loài rắn
đuôiBọ cạp Rết မြီး - đuôi đuôi bốc lửa ကင်းမြီးကောက် - Scorpion မြီးကောက်- đuôi cong ကင်းခြေများ - centipede
Video ngắn Phim Một bộ phim được quay ဇာတ်ကား - Video(ngắn) =bidio Dấu shình - Phim (dài) ဇာတ်ကားတစ်ခု - một bộ phim ရိုက်ထား - được quay
"đốt cháy (người làm) # bị cháy (mi lào)" "မီးရှို့ (mi shố) ရှို့ - thiêu đốt # mi muê/mi thôtm ဂိုဒေါင်တစ်ခုလုံးကို - toàn bộ nhà kho (tân ngữ) မီးရှို့ပစ်လိုက်မှ- chỉ khi đốt cháy đi"
"Cốt truyện/ kịch bản(phim) # zát ca (video)" "ဇာတ်လမ်း # Câu chuyện (pồn pình) ပင့်ကူဇာတ်လမ်းက - câu chuyện về con nhện (chủ ngữ) ရပ်သွားတော့တယ️ - đã dừng lại, chấm dứt"
"sự rào chặn (n) # အတိုင်းအတာ - Mức độ chừng mực (n)" အရံအတား (ạ dàn ạ tra) ạ dàn - rào(n) dàn tù - kẻ thù အရံအတား - sự ngăn chặn, hàng rào bảo vệ လုပ်ထားပါတယ် - đã thực hiện, đã làm
Được thọ ký ဗျာဒိတ် (byà đấy) - Thọ ký/ Thánh chỉ ဗျာဒိတ် ခံ ဂေါတမဘုရား - Đức Phật Gotama ဗျာဒိတ် ခံခဲ့တာက - điều đã được thọ ký (၂၄)ဆူ - hai mươi bốn vị
Ba vị Phật Bao ngôi bảo tháp ဘုရားသုံးဆူကို - ba ngôi Phật Bảo sề trì tờ xù - 1 ngôi bảo tháp
Hội chúng đệ tử တပည့်ပရိသတ် - hội chúng đệ tử တပည့်ပရိသတ် အဆက် ဆိုတာ မရှိတော့ဘူးတဲ့။
Bên ngoài Bên trong Bên ngoài- ပြင်ပ Bên trong- အတွင်း ပြင်ပအန္တရာယ်တွေ - những mối nguy bên ngoài
"ghen tị bỏn xẻn (pali) # ghen tị (mà nà lồ bu)" ဣဿာ မစ္ဆရိယ (ấy tà mít xá rí dà) ghen tị với người ngủ ngon ဣ - í = ိ
tồi tệ (xấu xa) tồi tàn (vật dụng) 3 từ Tồi tệ/ đồi bại/ hèn hạ - ဆိုးရွား (xô doa) Tồi tàn- အညံ့စား အညံ့စား ပစ္စညး - đồ tồi tàn အညံ့စား - loại kém, hạng thấp လှူရမလား - cúng dường đc ko အဲဒီ လောဘ၊ ဒေါသ၊ မောဟ ဆိုတဲ့ အဆိပ်ကမှ ပိုပြီးတော့ ဆိုးရွား တယ် Chính những chất độc gọi là tham, sân, si đó mới còn tồi tệ hơn.
Đáng sợ hơn ကြောက်စရာပိုကောင်းတယ်
xúc phạm (xâm phạm) စော်ကား (xúc phạm chim sơn ca) သူတစ်ပါး သားမယားကို မစော်ကားဘူး Không xúc phạm với vợ con người khác
Tìm pháp, thấy nơi chính mình တရားရှာ ကိုယ်မှာတွေ့ Tìm pháp, thấy nơi chính mình
chóp mũi နှာသီးဖျား - chóp trái mũi ti - trái cây phya- sốt, chóp đỉnh - အာရုံစိုက်ပြီးတော့ - sau khi an trú tâm - နှာသီးဖျားမှာ - ở đầu chóp mũi - စိတ်ကလေးကိုထား - đặt tâm lại
có khả năng đạt được (v) ~= thành tựu(ạ thá myáo) စွမ်းဆောင် (soan xào) able to စွမ်း- able, potency ဆောင်- mang theo, làm, phòng မိမိရဲ့စွမ်းဆောင်မှုတွေ - những sự thành tựu của bản thân
Trước mặt Sau lưng Trước mặt- မျက်မှောက်မှာ Sau lưng- မျက်ကွယ်မှာ မျက်မှောက်မှာပဲဖြစ်ဖြစ် - dù trước mặt မျက်ကွယ်မှာပဲဖြစ်ဖြစ် - dù sau lưng (khuất mặt) အလှူ ရှင်တွေကိုလည်း - những người cúng dường cũng (tân ngữ) အပြစ်မပြောသင်ဘူး - không nên nói lời chê trách
Vật phẩm cúng dường (mới) လှူဖွယ်ပစ္စည်း လှူဖွယ်ဝတ္ထု လှူဖွယ်ပစ္စည်းနဲ့ - với vật phẩm cúng dường ပတ်သက်ပြီးလည်း - liên quan đến cũng vậy အပြစ်မပြောသ့င်ဘူး - không nên nói lời chê trách
Mở đường Người mở đường လမ်းသစ်ဖောက် (lan tít pháo) လမ်းသစ်ဖောက်သူ လမ်းသစ်ဖောက်နေကြတာ - việc đang mở một con đường mới မဟုတ်ဘူး - không phải
Giả tạo (cố tình làm kiểu) တမင်ဟန်လုပ် - cố tình làm kiểu တမင် - cố tình ဟန် - kiểu ရဟန်းဆိုတာ - một vị tỳ kheo thì လူတွေကြည်ညိုဖို - để mọi người kính trọng တမင်ဟန်လုပ်နေစရာ - việc phải cố tình giả tạo မလိုဘူး - không cần
Viên cơm Viên thức ăn ထမင်းလုတ်ဆွမ်းလုတ် ဆွမ်းလုတ်ကို - viên cơm (tân ngữ) အကြီးကြီးမလုပ်နဲ့တဲ့ - người ta nói đừng làm to
tròn trịa ဝန်းဝိုင်း (wôn wai) ဆွမ်းလုတ်ကို - viên cơm (tân ngữ) ဝန်းဝိုင်းအောင် - để cho tròn trịa ပြင်ဆင်ပြီးမှ - sau khi sửa soạn rồi mới ပါးစပ်ထဲကိုထည့်တဲ့ - cho vào trong miệng
đáng được (sau động từ) đáng được kính trọng ဖွယ် ကြည်ညိုဖွယ် ကြည်ညိုဖွယ် ဖြစ်အောင် - để trở nên đáng kính trọng
hệ phái trong hệ phái Shwe Kyin ဂိုဏ်း ရွှေကျင်ဂိုဏ်းထဲမှာ - trong hệ phái Shwe Kyin
"Pháp Chủ Hệ Phái # trụ trì(chao thài)" သာသနာပိုင် ရွှေကျင်သာသနာပိုင်ဖြစ်တော်မူခဲ့တဲ့ - đã là trụ trì Shwe Kyin
Tăng đường, điện thờ /ký túc xá ကျောင်းဆောင်
chỉ đạo (n) = nhồtm cha ché (hướng dẫn) စီမံ
Lợi lộc(n) လာဘ်လာဘ (lát là bá) lát lá bằng vàng လာဘ်လာဘ ရလိုစိတ် မပါဘဲ không có tâm mong cầu lợi lộc
vừa (trong khi) (viết) vừa (trong khi) (nói) trong khi (quá khứ) လျက်(viết) = ရင်း (nói) trôn cá- trong khi(qk) မြင်နေကြားနေပါလျက်နဲ့ - trong khi đang mắt thấy tai nghe
sẽ càng thêm(adv) +(v) "ပိုပြီး # thé pồ - hơn ပိုပြီးပျက်စီးသွားမယ် sẽ càng thêm hư hỏng"
Không tốt bằng người đời Đạo đức ko tốt bằng người đời လူတွေလောက်မှမကောင်းသူး Không tốt bằng người đời လူတွေလောက်မှ အကျင့်မကောင်း Đạo đức ko tốt bằng người đời
Cái kia ko đẹp bằng cái này. – (xác định chủ ngữ) Không … bằng …က….လောက် မ ….ဘူး Cái kia ko đẹp bằng cái này. – ဟိုဟာက ဒီဟာလောက် မလှဘူး
Chùa Shwedagon ko xa bằng sân bay. - Chùa Shwedagon ko xa bằng sân bay. - ရွှေတိဂုံဘုရားက လေဆိပ်လောက် မဝေးဘူး
tưởng tri, khái niệm သညာ (tình nhà) tampajan comprehension အချို့ရဟန်းတွေ - một số vị tỳ kheo သမဏ သညာပျောက်ပြီး - sau khi đánh mất tỉnh giác về Sa-môn
tâm tư thái độ hạnh kiểm(đạo đức) စိတ်နေစိတ်ထား အကျင့်
Không tốt bằng người đời Thậm chí còn không tốt bằng người đời လူတွေလောက် မကောင်း ဘူး လူတွေလောက် တောင်မှ မကောင်း တော့ဘူး trào má= trào= má Thậm chí không còn tốt bằng người đời
"khác biệt-(3 từ) # ကွဲပြား (koe pya)" khác biệt- တခြားစီ
ဣ =ိ (í)
Chú Giải Chú Giải (Aṭṭhakathā)
Tam Tạng Kinh Điển- Tam Tạng Kinh Điển- Sutta Piṭaka သုတ္တန်ပိဋကတ် (tấu tràn pí trá cát)
Trường Bộ Kinh - Trường Bộ Kinh - Dīgha Nikāya Collection of Long Discourses ဒီဃနိကာယ် - đì gá ní kè
Trung Bộ Kinh - Trung Bộ Kinh - Majjhima Nikāya Collection of Middle-Length Discourses မဇ္ဈိမနိကာယ် - Mít zí má ní kè
Tương Ưng Bộ Kinh - Tăng Chi Bộ Kinh- Tương Ưng Bộ Kinh - Saṃyutta Nikāya Collection of Connected Discourses သံယုတ္တနိကာယ်- tàn dấu trá ní kè Tăng Chi Bộ Kinh- Aṅguttara Nikāya Collection of Numerical Discourses အင်္ဂုတ္တရနိကာယ်- ình gấu trá rá ní kè
Tăng Chi Bộ Kinh-
Tiểu Bộ Kinh- Tiểu Bộ Kinh- Khuddaka Nikāya Smaller Collection ခုဒ္ဒကနိကာယ်- khấu đá cá ní kè khấu đaauf đảnh lễ tiểu bộ kinh
nền tảng của chánh niệm satipathana သတိပဋ္ဌာန် nền tảng của chánh niệm
liên quan đến = xé sát, pát té pi စပ်လျဉ်း၍ (adv) (n) စပ်လျဉ်းပြီး (sát lyinh pi) သတိပဋ္ဌာန်အကြောင်းနဲ့ စပ်လျဉ်းပြီး Liên quan đến vấn đề về Nền Tảng Chánh Niệm
bằng chứng hỗ trợ(n) အထောက်အထား ạ tháo- hỗ trợ အထောက်အထားမရှိဘဲ- không có bằng chứng/căn cứ ပြောတာ မဟုတ်ဘူး -không phải là nói
tựa như (3 tu- mới) = xình trù đề အလားတူ အဲဒီသုတ်နဲ့ - với bài kinh đó အလားတူ -tương tự
thuật ngữ (lời lẽ) (n) စကားရပ် အဓိပ္ပာယ်ပါရှိတဲ့ -có ý nghĩa စကားရပ်တွေ - những thuật ngữ
sẽ không có ရှိမှာမဟုတ်ဘူး sẽ không có
"quả quyết (dám..) # dính ché # cương quyết - dạ trí phyát # dứt khoát- phyát ta" ရဲတင်း dám căng ဒီလိုရဲတင်းတဲ့ စကား - lời lẽ quả quyết
Tha tâm thông - sề စေတောပရိယဉာဏ် (sề tro pạ rí dá nhàn) (Cetopariya ñāṇa)
Trưởng lão မထေရ် (mạ thền) မဟာထေရ်(mạ hà thền)မထေရ်မြတ် ရှင်သာရိပုတ္တရာ မထေရ်မြတ်က Tôn giả Sāriputta
Tường thành (hàng rào, hoàng cung) တံတိုင်း
Thất giác chi ဗောဇ္ဈင်(၇)ပါး (bố zình khò nà pa) đổi âm Bojjhaṅga
an trú(v) 3 từ အခြေစိုက် အခြေချ သတိပဋ္ဌာန်တရား(၄)ပါးအပေါ်မှာ - trên 4 Pháp Nền Tảng Chánh Niệm စိတ်ကိုအခြေစိုက်ပြီး - sau khi an trú tâm ဗောဇ္ဈင်(၇)ပါးပွားရမယ် - phải tu tập 7 Giác Chi
trong tứ chúng ပရိသတ် (၄)ပါးမှာ trong Tứ Chúng
Phương Tây အနောက်တိုင်း အနောက်တိုင်းက - từ phương Tây စာရေးဆရာတစ်ဦးက - một tác giả
Quở trách (mạnh hơn xù) Sự quở trách Chịu sự quở trách ကြိမ်းမောင်း (chên mao) ngủ mau - ko bị quở trách ကြိမ်း - quở mắng, doạ, sợ မောင်း - lái (xe) အကြိမ်းအမောင်း အကြိမ်း အမောင်း ခံရတယ် - đã bị quở trách
nguyên bản, gốc မူရင်း မူရင်းစာပေကို - văn học nguyên tác မသိဘူးဆိုရင် - nếu không biết မူရင်းသုတ္တန်တွေကို - các bài kinh nguyên tác
quá quá mức (adv)2 အလွန်အမင်း အလွန့်အလွန် အလွန်အမင်းချီးမွမ်းလို့ - vì đã ca ngợi quá mức အကြိမ်းအမောင်းခံရတယ် - đã bị quở trách nặng nề
thoát ra ~= giải thoát ထွက်မြောက် giải thoát- lốtm myáo လောကကြီးက ထွက်မြောက်သွားတဲ့ - đã giải thoát khỏi thế giới này
trong thời điểm đang tập trung lắng nghe Pháp (tập xác định vai trò từ trong câu) တရားကို အာရုံစိုက်ပြီး နာနေတဲ့ အချိန်မှာ
Pháp hành nền tảng chánh niệm သတိပဋ္ဌာန် ကျင့်စဉ်
pháp diệt trừ Tà Kiến pháp diệt trừ Ái ဒိဋ္ဌိသတ်တရား - pháp diệt trừ Tà Kiến တဏှာသတ်တရား - pháp diệt trừ Ái
quan điểm (mới) = tạ bo အာဘော် = tạ bo ကိုယ့်ရဲ့အာဘော်တွေနဲ့ ရေးသား viết lách bằng những quan điểm của riêng mình
"phân vân (adv) # lưỡng lự - tố lo tố lo" ဇဝေဇဝါ ဖတ်မယ်ဆိုရင် - nếu sẽ đọc ယုံမှားသံသယ - sự nghi ngờ, hoài nghi ဇဝေဇဝါဖြစ်ပြီး - trở nên do dự, phân vân
"Vững mạnh (adj) (tâm) Vững chắc(cơ thể, đồ vật)2 # định tĩnh- trì chì Một cách vững mạnh (adv)" ကြံ့ခိုင် - vững mạnh (tâm,cơ thể) = ကြံ့ (cường)ကြံ့ကြံ့ခိုင်ခိုင် Vững mạnh (cơ thể) khài mà/ khài khán ကြံ့ကြံ့ခိုင်ခိုင် ရပ်တည်တဲ့စိတ်ရှိပြီးတဲ့ အခါမှာ - khi đã có tâm tồn tại một cách vững mạnh
"Phụ Chú Giải # phụ phụ chú giải" Phụ Chú Giải (Ṭīkā)- ဋီကာ
Phụ Phụ Chú Giải Phụ Phụ Chú Giải (Anuṭīkā)- အနုဋီကာ Luận giải (Vannanā)- ဝဏ္ဏနာ
"Tiết kiệm # ạ cồn ạ chá té tà đề Sự tiết kiệm -" Tiết kiệm - ချွေတာ (chuềs trà) Sự tiết kiệm - ချွေတာရေး (chuề trà dê) tiết kiệm thời gian lúc chiều tà dề
Bậc Bất Lai အနာဂါမ် - Bậc Bất Lai
Bậc Nhất Lai သကဒါဂါမ် - Bậc Nhất Lai takadagan = sakadagami
thân kiến nhổ bật thân kiến သက္ကာယဒိဋ္ဌိ (tát cà dá đí thí) Sakayaditthi သက္ကာယဒိဋ္ဌိပြုတ်
Rác rưởi (n) အမှိုက်သရိုက် đánh kẻ rác rưởi = အမှိုက်
Lâu ngày thì… ကြာလာရင် ကြာလာရင် ခေါင်းဟာ အမှိုက်ပုံကြီး ဖြစ်နေမယ်။ Lâu dần, cái đầu sẽ trở thành một đống rác lớn.
thúc giục နှိုးဆော် (nô xò) thúc dục đánh thức con xò သတိပဋ္ဌာန်တရားပွားများဖို့ - để tu tập pháp Tứ Niệm Xứ တိုက်တွန်းနှိုးဆော် ပေးရမယ် - phải khuyến khích, thúc giục
phân chia rạch ròi (adv) = phân biệt rạch ròi ပိုင်းပိုင်းခြားခြား - (pai pai chas chas) = khoe khoe chas chas - phân biệt rạch ròi ပိုင်းခြား - phân chia ကာယ၊ ဝေဒနာ၊ စိတ္တ၊ ဓမ္မ တရားတွေကို - về các pháp Thân, Thọ, Tâm, Pháp ပိုင်းပိုင်းခြားခြားသိအောင် - để biết một cách rạch ròi, phân minh ကျင့်ရမယ် - phải thực hành
khách quan (n) đâu? 4 từ một cách khách quan ယထာဘူတ (dạ thà bù trá) xe lửa bù trả tiền -khách quan ယထာဘူတကျကျ ယထာဘူတသိအောင် ကျင့်ရမယ် Phải tập để biết một cách khách quan
khắc hoạ (ngoại hình người, con vật, cây) 3 từ cách khắc hoạ/sự khắc hoạ သရုပ်ဖော် = သရုပ်ဖော်ထား သရုပ်ဖော်ပုံ ရဟန္တာပုဂ္ဂိုလ်ကို - bậc A-la-hán သရုပ်ဖော်ထားပုံက - cách mà mô tả thì သရုပ်- vẻ ngoài သရုပ်ပြ (tạ dấu pyá) chứng minh
Lậu hoặc - အာသဝေါ တရား (à tạ wo) asava Dục lậu Hữu lậu (bám níu hiện hữu) Kiến lậu (tà kiến) Vô minh lậu
chỉ sau khi đã… ပြီးတော့မှ = ပြီးမှသာ ဝိပဿနာရှုပြီးတော့မှ - chỉ sau khi quán Minh Sát * ဖလသမာပတ် ဆိုတာ - cái gọi là Thánh Quả Định * ဝင်စားလို့ရတယ် - mới nhập được
"cặp kè # troe phé- đi đôi" "cùng nhau (v) ယှဉ်တွဲ(shình troe) #Tham gia- xình noe ယှဉ် - so sánh, so kè, sát cánh တွဲ - cặp/ chùm trái cây/ đỡ hộ người/ thùng xe/ gắn với ကာယနဲ့ ယှဉ်တွဲ ပြီးတော့ မနေအောင် - để không còn sống chung, cặp kè với Thân"
"cặp sát (mới) = pao sát # shình troe" တွဲစပ် - * တွဲစပ်ပြီးတော့ မနေ အောင် - để không còn sống kết hợp * ကွဲကွာသွားအောင် - để trở nên tách rời
Nhập vào (thiền, tổ chức, sở thích …) ဝင်စား
Thánh quả Định ဖလသမာပတ် - Thánh quả Định (Phala Samapatti) Diệt thọ tưởng định (Nirodha Samapatti)
chống đối -oppose ဆန့်ကျင် ဆန့်ကျင်တဲ့စိတ် - tâm trạng chống đối
Thoái chí (chùn bước) ဆုတ်နစ် (rút chìm) မဆုတ်မနစ် - ko thoái chí ကောင်းတဲ့အပေါ်မှာ - đối với những điều thiện ဆုတ်နစ်ပြီးတော့ - sau khi thụt lùi, chùn bước တွန့်ဆုတ်သွားစေတဲ့ တရား- Pháp làm cho co rút lại
Nóng cháy ပူလောင် စိတ်ရဲ့ပူလောင်မှု - sự nóng nảy của tâm
Chẳng bỏ lại gì (toàn bộ)(adv) >>ko có ngoại lệ အကြွင်းမဲ့ ကြွင်း - bị bỏ lại ခြွင်း (v) bỏ qua ခြွင်းချက် - ngoại lệ(n) ạ chuynh= ạ chàn - thứ còn lại အကြွင်းမဲ့ပယ်တာနဲ့ - sự diệt trừ hoàn toàn và တစ်စိတ်တစ်ပိုင်းပယ်တာ - sự diệt trừ một phần
"Tuỳ theo +(n) (mới) # ạ dá # giống như" (n)+အလိုက် သူ့ အဆင့်အလိုက်ပေါ့ - tùy theo trình độ của vị ấy thôi
nắm (nắm bắt) cần phải nắm bắt được lời dạy của Đức Phật မိ - nắm, lỡ ဘုရားအာဘော် - lời dạy của Đức Phật မိဖို့လိုတယ် - cần phải nắm bắt được
Diễn giải nghĩa(v) việc diễn giải ra ý nghĩa အဓိပ္ပာယ်ကောက် - Diễn giải ý nghĩa အဓိပ္ပာယ် ကောက်ယူမှု- việc diễn giải ý nghĩa ကောက်ယူ - lụm ra အဓိပ္ပာယ်ကောက် မှားစရာ ကိုမလိုဘူး။ không cần phải diễn giải sai.
Dục vọng (pali) 2 từ Dục lạc 5 dục lạc "ရာဂ (dà gá) Raga # Cāga(xả thí) ကာမဂုဏ် kāmaguṇa ကာမဂုဏ်ငါးပါး -5 dục * တဏှာရာဂကို - tham ái, dục vọng * ဖယ်ရှားနိုင်ဖို့ - để có thể loại bỏ * သတိပဋ္ဌာန်ကိုပွားပါ - hãy tu tập Niệm Xứ"
"buộc # ချည် ( cột)buộc ràng (tâm, mối quan hệ) kìm buộc trói buộc" နှောင် - buộc, trói နှောင်ဖွဲ့ (nào phoé)- buộc ràng ချုပ်နှောင် - kìm buộc ချည်နှောင် - trói buộc ဖွဲ့ - buộc, xoắn, kết(bạn) Tổ chức - အဖွဲ့ (ạ phoé) စိတ်ကို နှောင်ဖွဲ့ထားတတ်သောကြောင့် ဂုဏ gọi Guna bởi vì thường trói buộc tâm guṇa (dây trói buộc) guṇa (phẩm chất, công đức)
"thô thiển(v)# chan tran # thô lỗ(dai sai)" ရိုင်းပျ - thô bày (thô lỗ bày ra) Thô lỗ - ရိုင်း/ ရိုင်းစိုင်း ရိုင်းရိုင်းစိုင်းစိုင်း ဆဲရေးတိုင်းထွာ ရိုင်းပြတဲ့စကားကို မပြောဘူး không nói lời thô ác, chửi rủa, mắng nhiếc
nằm ẩn tàng(v) ကိန်းအောင်း - nằm ẩn tàng(v) dưới ao (kên ao)
"Co rút (# thoái chí- xấu nịt)" တွန့်ဆုတ် (trốtm xấu) - co rút co rút người để trốn kẻ xấu တွန့် - nhăn, xoắn, co lại ကောင်းတဲ့အပေါ်မှာ - đối với những điều thiện ဆုတ်နစ်ပြီးတော့ - sau khi thụt lùi, chùn bước တွန့်ဆုတ်သွားစေတဲ့ တရား- Pháp làm cho co rút lại
Nền (nền gạch) = Nền căn bản Nền nhà Nền - ấu myít/ à chề khàn ấu myít Nền nhà - ền ấu myít
Bảo vệ cổng- Bảo vệ cổng- ဂိတ်စောင့် (gấy sáo)
Người ác - Người ác - သူညစ်
Dung sắc(n) Dung mạo sắc đẹp ရုပ်အဆင်း - Dung sắc(n) ရုပ်ရည် အဆင်း - Dung mạo sắc đẹp (dấu dè ạ xinh) အဆင်း (n) - ngoại hình, màu, đẹp
vùng thoát(v) vùng vẫy(v) ရုန်းထွက် (dôn thoé) vùng thoát khỏi ông dôn ရုန်း - giằng co ရုန်းမှမထွက် နိုင်တာ - ko thể thoát ra ရုန်းကန် - vùng vẫy (để thoát)
Cõi dục ကာမဘုံ ကာမဘုံမှာဖြစ်စေတတ်တဲ့ Có khuynh hướng dẫn đến sự tái sinh trong cõi Dục
kiết sử သံယောဇဉ် သံယောဇဉ်ငါးပါး - 5 kiết sử
Giới cấm thủ သီလဗ္ဗတပရာမာသ (sīlabbata-parāmāsa) (silabatra paramata) giới ba trơn - ko có paramatha
Tập quán, = thói quen အလေ့အထ အလေ့အကျင့် နွားတစ်ကောင်ရဲ့ အလေ့အထ` = Tập quán của một con bò
Giải nghĩa (nói mở ra) ဖွင့်ဆို - giải nghĩa (nói mở ra) ဖွင့်ဆို ရှင်းလင်း ထားပြီးသားဖြစ်တယ်` = Đã được giải thích và làm sáng tỏ rồi
tà kiến ဒိဋ္ဌိ = miccha ditthi
Tu đà hoàn đạo tuệ သောတာပတ္တိမဂ်ဉာဏ် သောတာပတ္တိမဂ်ဉာဏ်က ဖယ်ရှား တယ် Được đoạn trừ bởi Tu-đà-hoàn Đạo tuệ
Dục ái Sân hận ကာမရာဂ ဗျာပါဒ
hợp ý cần (v,adv) không hợp ý အလိုကျ အလို မကျ အလိုကျတာရှိသလို` = Cũng giống như có cái hợp ý အလို မကျတာ လိုက်လာတယ်လေ` = Thì cái trái ý cũng sẽ theo đến
đối tác, đi đôi với nhau (v) တွဲဖက် (vợ chồng, cộng sự, nghĩa bóng) cặp 1 bên ကြိုက်တာနဲ့ မကြိုက်တာက` = Cái ưa thích và cái không ưa thích အမြဲတွဲဖက်ပြီးနေတယ်` = Luôn luôn đi đôi với nhau
dán nhãn (đặt tên) ခေါင်းစဉ် တပ် ခေါင်းစဉ် တပ်ပြီး ပြောစရာမလိုဘူးလေ Không cần phải gán nhãn và nói
đi qua đi lại đi xuôi đi ngược xuôi dòng ngược dòng đi qua đi lại- သွားချည် လာချည် xuôi xuống ngược lên- စုန်ချည်ဆန်ချည် xuôi dòng ngược dòng- dề sồn dề sàn စုန် - xuôi dòng ဆန် - ngược dòng, kiểu như(phụ nữ, trẻ em,…) ကာမဘုံမှာ` = Trong cõi Dục စုန်ချည်ဆန်ချည် ဖြစ်နေမယ်` = Sẽ còn lên xuống (tái sinh)
không đường này thì đường khác thôi တစ်လမ်း မဟုတ် တစ်လမ်းတော့ လျှောက်လှမ်းကြရမှာပဲ = Chắc chắn sẽ phải nhận lấy con đường
quá mức(v)= quá လွန်ကဲ = lồtm အကုသိုလ်တွေလွန်ကဲလာလို့ရှိရင်တော့ Nếu các bất thiện pháp trở nên quá mạnh
chỉ mình mình ကိုယ်သာ ကိုယ်သာခံစားချင်တာ Muốn chỉ mình mình hưởng thụ ကိုယ်သာ ရချင်တယ် Muốn chỉ mình mình có được
"thấp kép (tâm,…) # khiêm tốn - nến chá" ယုတ်ညံ့ (dấu nhán) ယုတ် - kém, ít, thiếu ယုတ်ညံ့တဲ့စိတ်ထားပဲ Là một thái độ tâm thấp kém
Thí chủ nam nữ nương tựa của mình ငါ့ ကိုးကွယ်တဲ့ ဒကာ ဒကာမ Thí chủ của mình ကိုးကွယ် - nương tựa
Không muốn khiến (họ) nhận được khen ngợi ချီးမွမ်း မခံရစေချင်ဘူး Không muốn họ được khen ngợi
Không muốn khiến người khác đẹp သူများကို မလှစေချင်ဘူး Không muốn khiến người khác đẹp
"nghĩ đoán ( # nghĩ thấy - thình mình) sự nghĩ đoán" တွေးထင် အတွေးအထင် ကိုယ့်ရဲ့ အရည်အချင်းနဲ့ပတ်သက်ပြီး တွေးထင်နေတဲ့ အတွေးအထင်ကို မာန လို့ခေါ်တယ်။ Sự nghĩ đoán về về năng lực của bản thân được gọi là Mạn
Duyên khởi ပဋိစ္စသမုပ္ပါဒ် ( pạ trấy sá- tạ mấu pàn) patrisa tamaupan) Paṭiccasamuppāda ပဋိစ္စသမုပ္ပါဒ်နဲ့ ပတ်သက်ပြီး အမှန် မသိဘူး Không biết chân chính về Duyên Khởi
Các Đồng phạm hạnh = သီတင်းသုံးဖော် ကျင့်ဖော်ကျင့်ဖက်တွေ သီတင်းသုံးဖော် ကျင့်ဖော်ကျင့်ဖက်တွေ အပေါ်မှာ မလိုမုန်းထားစိတ်တွေရှိတယ် Và có tâm thù ghét đối với các pháp lữ, các bạn đồng tu
Sẽ vấp đá(ụ đá) ခလုတ်တိုက်မယ် Sẽ vấp đá
Gai sẽ chích ဆူးစူးမယ် Gai sẽ chích
"tỏ rạng (nổi bật, phát triển) # toả sáng- thôtn linh" ထွန်းကား (thôn ca) ca - xe, lan tràn, phóng đại ထွန်းလင်း -Toả sáng မီးထွန်း - Thắp lửa ဓမ္မဝိနယ ထွန်းကားမှု ရှိမရှိကို ကြည့်ပြီး` = Bằng cách nhìn vào sự tỏ rạng của Pháp và Luật
Đo lường(v) တိုင်းတာ အတိုင်းအတာ - Lượng chừng mực(n) အောင်မြင်မှု၊ ဆုတ်ယုတ်မှုကို` = Sự thành công hay suy thoái တပည် တော်က တိုင်းတာတယ်` = tôi đo lường
để trở thành… … ဖြစ်ဖို့အတွက်
nhắc nhở điều nhắc nhở nhắc nhở- သတိပေး điều nhắc nhở- သတိပေးစရာ သတိပေးစရာလေးတွေ (၃) ခုလောက် ရှိတယ် Khoảng 3 điều nhỏ cần nhắc nhở
Thu thúc (pali) ဣန္ဒြေ (ền đà rề) Indriya ဣန္ဒြေ မရ မဖြစ်ကြစေနဲ့။ đừng để mất đi sự thu thúc.
"hy sinh(v) 4 từ # nạn nhân- nịt nà tù" အနစ်နာခံ အနစ်နာခံစရာ - điều hy sinh အနစ်နာခံစရာရှိရင် ကိုယ်က ရှေ့ကနေ Khi có sự hy sinh, con hãy đứng đằng trước
lòng (ngực) ngực ရင်ခွင် - lòng ရင်ခွင်ထဲထား - ôm vào lòng ရင်ဘတ် - ngực
không trung thực Đừng ko trung thực မရိုးမသား မရိုးသား မရိုးမသားမလုပ်နဲ့ = Đừng làm gian lận
"Sâu sắc # Thâm sâu Một cách sâu sắc -" Sâu sắc- နက်နဲ (né ne) = Thâm sâu လေးနက် Một cách sâu sắc - နက်နက်နဲနဲ နက် နဲနဲ ဘုရား ရားရဲ့တရားကို သင်ယူရတာမျိုး` = Việc học Pháp của Đức Phật một cách sâu sắc မဟုတ်သေးဘူး` =Vẫn chưa
đả kíchsự nói đả kích ပုတ်ခတ် - pấu khát ပုတ်ခတ်ပြောဆိုခြင်း - nói đả kích (pấu khát) pấu- vỗ, tát, đánh khát- đánh, đá, vẫy, bắn သူများကို ပုတ်ခတ်လိုစိတ်နဲ့ Với tâm ý muốn nói xấu người khác
Thế gian Xuất thế gian လောကီ လောကုတ္တရာ
lấy nền tảng (lấy lý do) trên nền tảng (lấy lý do/ổn định) အခြေပြု - lấy nền tảng (lấy lý do) အခြေတည် - trên nền tảng (lấy lý do/ổn định) အခြေခံ - căn bản စာမေးပွဲကိုအကြေ ပြုပြီး` = Vì lý do thi cử သီလပျက်တာမျိုး မဖြစ်စေရဘူး` = Không được để cho giới hạnh bị tổn hại
Hãy chỉ chọn Giới hạnh သီလကိုသာ ရွေးချလိုက် Hãy chỉ chọn Giới hạnh
yêu nước - patriotic (3 từ) အမျိုးချစ် အမျိုးချစ်စိတ်နဲ့` = Với lòng yêu nước အမျိုး - chủng tộc, dòng họ
tổ chức(v) (lập nhóm, tổ chức) tổ chức(họp, tiệc, gặp mặt,..) "ဖွဲ့စည်း ဖွဲ့ làm(bạn), kết xoắn(dây), lập(nhóm), ဖွဲ့စည်း တည်ထောင် - tổ chức thành lập tổ chức(họp, tiệc, gặp mặt,..) ကျင်းပ # tập hợp(v) ကျင်းပတဲ့အတွက်ကြောင့် - lý do để tổ chức(n)"
đảo (ngược)1cách mạng(n) လှန် - đảo ngược တော်လှန်ရေး (trò làn dê) - cách mạng တော်လှန် - nổi dậy, nổi loạn(v) လှန် - đảo ngược
cương quyết, rạch ròi ပြတ်သား အဆုံးအဖြတ်ပေး
Dạ dày အစာအိမ် - dạ dày (à sà ền) nhà đói ạ sà = ạ sa - thức ăn
Đấng tạo hoá3Chúa trời 4 phàn xinh khình (hoá hiện) phạ da tạ khình
ko tự do စိတ်က - Còn tâm thì မလွတ်လပ်ဘူး - Không tự do
bên ngoài (pali) = ạ pyình bên trong (pali)= ạ truynh chỉ dùng cho: thân, tâm, cá nhân ဗဟိဒ္ဓ (bà hấy đá) -bên ngoài အဇ္ဈတ္တ (ít zát trá) - bên trong ဗဟိဒ္ဓရုပ်မှာ- Vào sắc trần bên ngoài တွယ်တာ တယ်- Dính mắc
một sự ràng buộc lớn của tâm စိတ်ရဲ့ အနှောင်အဖွဲ့ကြီး တစ်ခုပဲ
Là con đường duy nhất တစ်ခုတည်းသောလမ်းပဲ - Là con đường duy nhất
"Toang rồi (than) # toa pì" ဖြစ်ရလေ ဖြစ်ရလေခြင်း
không chịu nổi မခံမရပ်နိုင် = mà khàn nại bu = tí mà khàn nại bu သွားကိုက်သည့်အပေါ်မှာ - Trên cái đau răng đó မခံမရပ်နိုင်ဖြစ်တဲ့ - Cảm thấy không thể chịu đựng nổi
vượt quá(over) 2 từ vượt qua (pass) 2 từ vượt quá - ကျော်လွန် vượt qua - ကျော်လွှား
dần tăng lên thêm ထပ်တိုးလာတယ်
Sự khóc than (pali) ပရိဒေဝ (pạ rí đề wá) ငိုတယ် sự mâu thuẫn - pạ trí bé khá
Sự khổ thân Sự khổ tâm Sự khổ thân- ကိုယ်ဆင်းရဲမှု Sự khổ tâm- စိတ် ဆင်းရဲမှု
Phiền não đã nói lúc nãy Pháp hành Bát Chánh Đạo đang nói ခုနကပြောတဲ့ ကိလေသာ- Phiền não đã nói lúc nãy ခုပြောတဲ့ မဂ္ဂင်ရှစ်ပါးအကျင့်တရား - Pháp hành Bát Chánh Đạo đang nói
Nguyên nhân-> có thể khiến đưa đến Niết Bàn နိဗ္ဗာန်ကို ရောက်စေနိုင်တဲ့ အကြောင်းတရား - Nguyên nhân có thể đưa đến Niết Bàn
chạm tới ဆိုက်ထိ နိဗ္ဗာန်ကို တကယ်ဆိုက်ထိပြီးတော့ - Thực sự chạm tới Niết Bàn
"Trải nghiệm(v) #Thực nghiệm(từ thực tế) Kinh nghiệm(n) 4 từ(sự đã trải nghiệm)" တွေ့ကြုံ -gặp trải ကိုယ်တွေ့ (cồ truế) - Thực nghiệm အတွေ့အကြုံ - Kinh nghiệm(n) နိဗ္ဗာန်ကိုတွေ့ကြုံသိရှိရတဲ့ အနေအထားမျိုး - Trạng thái mà trải nghiệm, biết được Niết Bàn
biết được သိရှိ နိဗ္ဗာန်ကို ကိုယ်တွေ့ သိရှိတယ် - Tự mình biết Niết Bàn một cách trực tiếp
thông qua nghe တဆင့် ကြား တဆင့် ကြား မဟုတ်ဘူး - Không phải là nghe từ người khác ကိုယ်တိုင်သိတာဖြစ်တယ် - Mà là sự biết của chính bản thân
mang lại (2 từ) = tè သယ်ဆောင် = သယ် အကျိုး(၇)မျိုးကိုသယ်ဆောင်ပေးတယ် - Mang lại bảy loại lợi ích
nói giảngviết lách ဟောပြော ရေးသား
Không hợp theo với Pháp của Đức Phật ဘုရားတရားတော်နဲ့မညီဘူး - Không hợp theo với Pháp của Đức Phật
Tụng kinh/ đọc bài= phạ da sà dốt စာအံ = ဘုရားစာရွတ်
Tan học Giờ tan học ကျောင်းဆင်း ကျောင်းဆင်းချိန်
Pháp học Pháp hành Pariyatti (học pháp)- ပရိယတ် Patipatti (hành pháp)- ပဋိပတ်
Lễ hội ánh sáng (ra hạ) သီတင်းကျွတ် (tạ trinh chốt) Thadingyut
bằng tốt nghiệp အောင်လက်မှတ် အောင်လက်မှတ်ဆက်ကပ်တဲ့နေ့ - Là ngày trao bằng tốt nghiệp
trao, dâng (đưa một cách cung kính) ဆက်ကပ် အောင်လက်မှတ်ဆက်ကပ်တဲ့နေ့ - Là ngày trao bằng tốt nghiệp
lớp học (chùa) lên lớp học စာဝါတက် စာဝါတက် စာဝါတက်တဲ့အခါ - Khi lên lớp
nói xấu မကောင်းပြော
Lễ tự tứ ပဝါရဏာ Pavāraṇā
để tội lỗi được thanh tịnh အာပတ်စင်ကြယ် ဖို့အတွက်
chuộc (lỗi) ကုစား - chuộc, điều trị(bệnh) အာပတ်တွေ မကုစားနိုင်ဘူး Không thể chuộc các tội (lỗi).
có cơ hội được (làm gì đó tốt) … ခွင့်ရတယ် အာပတ်တွေကို ကုစားခွင့်ရတယ် - Có cơ hội chuộc tội
lễ kỷ niệm lễ tưởng niệm chung အမှတ်တရ - cá nhân, gia đình ạ thên ạ mát - chung chung သီတင်းကျွတ် အမှတ်တရအနေနဲ့ - Với tư cách là kỷ niệm lễ Thadingyut
lời (lượng từ) ခွန်း ဆရာတော်မိန့်လိုက် တဲ့ စကားတွေထဲက - Từ những lời Sư trưởng đã dạy တစ်ခွန်းကိုပြောပြမယ် - Tôi sẽ kể lại một câu
"rất rộng(adj) # chè pyán" ကျယ်ဝန်း (chè wôn) အဓိပ္ပါယ် ကျယ်ဝန်းတယ် - Có ý nghĩa rất rộng
trao cho (bằng, tước vị, trách nhiệm) အပ်နှင်း ယုံကြည်လို့ တာဝန်တစ်ခု အပ်နှင်းလိုက်တယ် vì tin tưởng đã trao cho 1 trách nhiệm နှင် (nình đề) trục xuất, you, nghẹn နင်း - dẫm lên, đạp xe
Lạm dụng -4 từ Lạm dụng - အလွဲသုံးစား ယုံကြည်မှု ကို အလွဲသုံးစားမလုပ်ရဘူး - Không được lạm dụng lòng tin
Trách nhiệm được giao cho ပေးလိုက်တဲ့တာဝန်ကို - Trách nhiệm được giao
vi phạm2 (nội quy, quy định) လွန်ကျူး - vi phạm, tà hạnh, vượt giới hạn = chu lồtm (cần object- (ạ pít)) ပြစ်မှုလွန်ကျူးလို့ - Vì phạm tội ကျောင်းကနေ ထုတ်လိုက်ရတာ ရှိတယ် - Có việc phải đuổi ra khỏi chùa
trục xuất နှင်ထုတ် နှင် (nình đề) trục xuất, you, nghẹn နင်း - dẫm lên, đạp xe
lây lan ကူးစက် ကူးစက်ရောဂါ - bệnh lây nhiễm (n) မကောင်းတဲ့အကျင်တွေ - Những thói hư tật xấu ကူးစက်သွားနိုင်တယ်လေ - Có thể lây lan
nguyên tử (atom) အဏုမြူ (ạ nú mìu)
giống như (đứng sau danh từ) tựa như (đứng sau danh từ) cũng như (sau dt) သဖွယ် အလား လိုပဲ အဏုမြူသဖွယ် သေးငယ်တဲ့ အပြစ် - một lỗi lầm nhỏ như nguyên tử
"tốt tính # sấy cao xấu tính # sấy pấu" သဘောကောင်း - tốt tính သဘောဆိုး (v) - xấu tính
đội lên đầu ဦးထိပ်ရွက် (u thấy doé) doé- đội than - vác အရွက် - chiếc lá
một cách xem nhẹ(adv) (coi giá trị nhẹ) ပေါ့ပေါ့တန်တန် - xem thường တန်- đáng giá ပေါ့ပေါ့တန်တန် သဘောမထားကြဘူး - không xem thường, coi nhẹ
Không ái ngại(ko nặng lòng) Không ngại -để hy sinh mạng sống Ko ngại - ဝန်မလေးဘူး (wồn mà lê bu) အသက်ကို စွန့်ဖို့ ဝန်မလေးဘူး - Không ngại hy sinh mạng sống
"thí dụ, bằng chứng (pali) văn viết cũ # ạ tháo ạ tha = ú pá mà" သာဓက (tà đạ cá) cư sĩ = ú pá mà သာဓကတွေ - Các ví dụ ပြစရာတော့အများကြီး - Thì có rất nhiều để nêu ra
Sức đề kháng Sức đề kháng suy kiệt ကိုယ်ခံအား (cồ khàn a:) ကိုယ်ခံအားနည်းပြီး
một cách dứt khoát (3 từ) ယတိပြတ် (dạ trí pyát) ယတိပြတ် မိန့်တယ် - nói một cách dứt khoát
Chim nhỏ(nhiều loại kêu chít chít) ကျေးငှက် (chê nghé)
nền tảng gốc rễ အခြေအမြစ် - nền tảng gốc rễ
xáo trộn (tình hình, điều kiện) အခြေပျက် - xáo trộn (tình hình, điều kiện) ché- vấn đề chề- tình hình
- đặt nền móng (thiết lập) - ổn định - một cách ổn định အခြေချ - đặt nền móng (thiết lập) အခြေကျ - ổn định အခြေတကျ - một cách ổn định သူတို့သည် စင်ကာပူမြို့တွင် ကုမ္ပဏီ အသစ် အခြေချ ထူထောင်ခဲ့သည်။ Họ đã đặt nền móng cho một công ty mới tại Singapore. သူ၏ ဘဝသည် အခုအခါ အခြေကျ နေပြီ။ Cuộc sống của anh ấy bây giờ ổn định rồi
Thái độ 2 Thái độ hẹp hòi 2 Thái độ rộng lượng 3 သဘောထား - cân nhắc(v) thái độ(n) = စိတ်ထား သဘောထားသေး - thái độ xấu hẹp hòi = စိတ်ထားသေး သဘောထားကြီး/ thái độ rộng lượng သဘောကြီး/ သဘောပြည့် -
- ưa thích - tạ bo - hài lòng (thích, đồng ý) - hoan hỷ သဘောတွေ့ - ưa thích သဘောကျ - hài lòng (thích, đồng ý) သဘောခွေ့ - hoan hỷ
- từ chối, khác biệt (ý kiến) - đồng ý သဘောကွဲ - từ chối, khác biệt (ý kiến) သဘောတူ - đồng ý
- ước muốn (tạ bo…) - (n) tư tưởng, nguyên tắc သဘောဆန္ဒ - ước muốn သဘောတရား (n) tư tưởng, nguyên tắc သဘောပေါက် - hiểu ra
Thánh thiện Thánh thiện - မွန်မြတ် (mồtm myát) မွန်မြတ်တဲ့စိတ်
Ăn chay 2 (4từ) သက်သက်လွတ်စား - (tét tét lốt sa) သားသက်လွတ်စား (ta tét lốt sa)- ăn chay tét tét- đơn thuần အသက် - cuộc sống (life) သား - thịt လွတ် - khỏi/ thoát
Nhiều năm trời Nhiều ngày trời Nhiều tháng trời နစ်ပေါင်းမြားစာ dé lá
Phận sự Saṅghāṭa သေနာသနကျင့်ဝတ် (tề nà tạ ná chính wớt) chết- đau- bẩn trong chùa biết thôi (ကျောင်း သန့်ရှင်းရေး) Phận sự Saṅghāṭa (vệ sinh chùa)
Các phận sự lớn nhỏ ဝတ်ကြီးဝတ်ငယ် Các phận sự lớn nhỏ
Vận hành- (xoay chuyển) máu, công việc Vận hành công việc- Vận hành/ thăm lòng vòng- လည်ပတ် Vận hành công việc- လုပ်ငန်းလည်ပတ်
Sự thăm viếng အလည်အပတ် = အလည် ခဏအလည်အပတ်ပြန်ဖို့- Để về thăm một lát
Đầy phần trăm100% ရာနှုန်းပြည့် tờ dà dà khài nôn
Toàn thân toàn tâm ကိုယ်ရောစိတ်ပါ ကိုယ်ရောစိတ်ပါ နှစ်ထားကြ Hãy toàn tâm toàn ý
kiến thức(n) သုတ bạ hú - mya
hương vị(n) ရသ (dá tạ) = ạ dá tạ ရသလည်း မခံစားရဘူး Cũng không cảm nhận được hương vị
"Thấp nhất (tối thiểu)mới # ạ nến xôn" အောက်ထစ်ဆုံး = ạ nến xôn = အောက်တန်း - hàng thấp အလွန်အောက်တန်းကျ တဲ့စိတ်ဓာတ်တွေနဲ့ - với những tâm tính rất thấp kém ထစ်- trục trặc, lắp bắp
"Đáng khâm phục # chì nhồ" Đáng khâm phục - လေးစားထိုက် လေးစားထိုက်တဲ့ - Đáng khâm phục ဆရာတော်တစ်ပါးပါးရဲ့ - Của một vị Tôn Sư nào đó
Cao su Đế(dày dép…) ရော်ဘာ ( rà bà) check lại Đế - အောက်ခံ ရော်ဘာအောက်ခံဖိနပ် - Giày đế cao su
Luật sư (Vinaya) ဝိနယဂရု ဆရာတော် (winaya gạ rú) ít dùng = wini à chò à mò (dùng nhiều) ဝိနယဂရု ဆရာတော်ကြီးများက Các vị Trưởng Lão Luật Sư thì
Sự ám ảnh, thành kiến - Quá dính mắc - big attachment(n) Bị dính mắc - Thành kiến-(n)small attachment Ko thành kiến Sự ám ảnh, thành kiến - အစွဲ Quá dính mắc - အစွဲကြီး Bị dính mắc - အစွဲကပ် Thành kiến- အစွဲလေး (nặng thành kiến) Ko thành kiến- အစွဲကင်း
Bổ xung(v) ဖြည့်စွက် (phyế soé) soé- add ထပ်ပြီး ဖြည့်စွက်ပြီးကျင့်တယ် Thì bổ sung và hành trì thêm
Mẫu mực(n) 3 từ-ai?Chuẩn mực (n) 2 từ နမူနာ (n) nạ mù nà - sample/model 2 người mù bị đau>> mẫu mực စံပြ - chuẩn mực (n) ideal နမူနာယူစရာတွေ - Những điều mẫu mực để noi theo စံပြနမူနာယူစရာ - (là) hình mẫu chuẩn mực
quan kiến(n) အယူ အယူကို မှန်အောင်လုပ်ဦးတဲ့ Hãy làm cho tri kiến chân chính trước
Pháp cung kính - Bất kính Cung kính đảnh lễ - Pháp cung kính - ဂါရဝတရား (gà rà wá trạ da) con gà mập >> cung kính Bất kính - အ ဂါရဝ Cung kính đảnh lễ - ဂါရဝပြု တစ်ချို့က - Một số người thì ဂါရဝတရားတွေကို`: Các phép tắc kính trọng နားမလည်ကြတော့ဘူး`: Không còn hiểu nữa အဝါရဝတွေ ဖြစ်မယ် Sẽ trở thành những lỗi bất kính
Hành lang (chùa) စောင်းတန်း စောင်းတန်းဘက်ကို လာချင်တယ်`: Muốn đến phía hành lang
quá dư dả (phong phú) ပေါလွန်း ပေါလွန်းလို့တော့ မဟုတ်ဘူး Không phải là vì quá dư dả
Dư thừa (v,adj) ပိုလျှံ (pồ shàn) လျှံ - tràn bờ, sáng rực ကိုယ်မှာပိုလျှံနေရင် လှူဒါန်းထားကြတယ် Nếu bản thân có dư thừa Thường cúng dường và lưu trữ
Của tăng chúng(adj) Nhà vật dụng (báu vật) သံဃိက သံဃိကဘဏ္ဍာတိုက်မှာ (bàn đà trái) bàn đà tít tà - két sắt Trong kho báu chung của Tăng chúng
Sẽ chẳng có gì để cho ပေးစရာ ဘာမှရှိမှာမဟုတ်ဘူး Sẽ chẳng có gì để cho
Đừng đánh đổi giới hạnh có giá trị đó với bất cứ thứ gì. တန်ဖိုးရှိတဲ့ သီလနဲ့ ဘာကိုမှမလဲပါနဲ့ Đừng đánh đổi giới hạnh có giá trị đó với bất cứ thứ gì.
ngày sinh(theo thứ) နေ့နံ = muê nế (ngày trong tuần) muê dé နေ့နံအလိုက် နာမည်ပေးတယ်ဆိုတာ Việc đặt pháp danh theo ngày sinh là
Chiêm tinh Thầy bói Thầy thế gian(bói) thầy đồng ဗေဒင် ( bề đình) ဗေဒင်ဆရာ thầy bói ngồi bệ ở đình ဗေဒင်ပညာအရ - Dựa trên kiến thức bói toán thấy thế gian -လောကီဆရာ thầy đồng - နတ်ဆရာ
Hạnh đầu đà ဓုတင် ဓုတင်အကျင့်တွေ - các giới hạnh đầu đà ဓုတင်တွေကျင်ကြမယ် - hành trì các hạnh đầu đà (Dhutanga)
"triết lý # đường hướng(mù wà đá) # lời dạy — ဒေသနာ triết lý thế tục bằng suy nghĩ thế tục triết lý của Đức Phật bằng suy nghĩ Giáo Pháp" ဒဿန (đát tạ ná) လောကီ ဒဿန = လောကီအမြင် လောကီအတွေးနဲ့ - bằng suy nghĩ thế tục ဗုဒ္ဓဒဿန သာသနာအတွေးနဲ့ - bằng suy nghĩ Giáo Pháp
nói để người khác ko thoải mái (nghe ko thoải mái) သူတစ်ပါး နားမချမ်းသာအောင် ပြော
không đáng kể မပြောပလောက် မပြောပလောက်တဲ့ မိမိရဲ့ သီလ ဓန သုတ ပညာတွေကို - vào những Giới, Tài, Học, Tuệ không đáng kể của mình
trịch thượng3/ lên lớp (đi lên trên) အပေါ်စီး အပေါ်စီးဖြင့် ပြော - nói trịch thượng
Chỉ trích Bị chỉ trích ဝေဖန် ဖန် - chát/ glass/ tạo ra ဝေဖန်ခံရမယ် - sẽ bị chỉ trích
mỗi(mới) = trai Mỗi người တကာ လူတကာ - mỗi người
thần thông = တန်ခိုး (đạ ghô) အဘိညာဉ် (ạ bền nhình) - abhinnā
nếu thấy tâm xấu thì sửa chữa nếu thấy tâm tốt thì duy trì မကောင်းတဲ့စိတ်ကို တွေ့ရင်ပြင် - nếu thấy tâm xấu thì sửa chữa ကောင်းတဲ့ စိတ်ကိုတွေ့ ရင်ဆက်ထား - nếu thấy tâm tốt thì duy trì
tiền thân -chung -Phật အလောင်းအလျာ - Tiền thân (chung) အလောင်းတော် - Tiền thân (Phật) အရှင်သာရိပုတြာ အလောင်းအလျာဖြစ်တဲ့ - mà tiền thân là Ngài Xá Lợi Phất
khóc than khóc rống lên ငိုကြွေး (ko ra tiếng) ò ngồ (ra tiếng) ငိုကြွေးပူဆွေး သောက khóc than, sầu muộn, lo âu
နှလုံး Tấm lòng- နှလုံးသား Tấm lòng tốt - chình nà tré nạ lôn ta Tri tuệ- နှလုံးရည် (nạ lôn dề) Đánh trống ngực/ hồi hộp- နှလုံးခုန် Tim Phấn khởi- နှလုံးခွေ့ Tim run - နှလုံးတုန် Chán ghét (đau tim) - နှလုံးနာ sấy nạ lôn nà đề- ghét Lưu tâm(nhớ) - နှလုံးသွင်း/ နှလုံးပိုက် Quan tâm sâu sắc- နှလုံးပြု Bệnh tim- နှလုံးရောဂါ Tâm tốt- နှလုံးလှ Vỡ tim(đau đớn shock tinh thần) နှလုံးသွေးပျက်
đáng noi theo အတု ယူစရာ ကောင်း
ngoại đạo(n) တိတ္ထိ (trấy thí) ဘုရားအပေါ် - đối với Đức Phật တိတ္ထိတွေရဲ့ စွပ်စွဲချက်တစ်ခုကို - một lời buộc tội của các ngoại đạo
thẩm sát (2 từ) lựa chọn thẩm sát စိစစ် (sì sít) ရွေးချယ်စိစစ် (duê chè sì sít đề) အလှူခံကို ရွေးချယ်စိစစ်ပြီး လှူရမယ် phải lựa chọn kỹ lưỡng đối tượng để cúng dường
hiểu sai ý nghĩa rồi အဓိပ္ပါယ်ကောက်လွဲပြီး - hiểu sai ý nghĩa rồi
khoảnh khắc(n) 4 အခိုက်အတန့် အခိုက် - 1 khắc(n) ကျက်မှတ်နေတဲ့ အခိုက်အတန့်မှာ
Học hànhHọc bài ကျက်မှတ် = sà ché
"đáp trả(v) # lé sa chề quả báo (hậu quả đáp trả đến)" တုန့်ပြန် (đền đáp và trả thù) ပြန်တုန့်ပြန် - trả đũa lại(v) တုန့်ပြန်လာတဲ့အကျိုး - quả báo ပြန်ပြီးမတုန့်ပြန်နဲ့ - thì cũng đừng đáp trả lại
vẫn còn đang thiếu sót လိုအပ်နေသေးတာ vẫn còn đang thiếu sót
vắt nước(cho khô) nhà phơi đồ ရေညှစ် လှန်းရုံ - nhà phơi nề lan - phơi nắng သင်းပိုင်ကိုရေညှစ်ပြီး - vắt nước y rồi သင်္ကန်းလှန်းရုံမှာ သွားလှန်းရမယ်လေ - phải mang đến nhà phơi y để phơi
trở về về tớitrở về tới về chưa tới ပြန်လာ - trở vềပြန်ရောက် - về tới ပြန်ရောက်လာ - trở về tới ပြန် မရောက် သေးဘူး ခရီးသွားလို့ပြန်ရောက်လာ တဲ့ကိုရင်တစ်ချို့ - Một số sadi sau khi đi xa về
Lý do đặc biệt အကြောင်းထူး အကြောင်းထူးကိစ္စ ကိစ္စထူးမရှိဘဲ မခေါ်ကြဖို့- rằng đừng đưa đi nếu không có việc quan trọng gì đặc biệt
Chắp tay Ko chắp tay လက်အုပ်ချီ လက်အုပ်မချီ လက်အုပ်မချီဘဲ ဝင်တဲ့ သူတွေရှိတယ်လို့ - nghe nói rằng có những người đi vào mà không chắp tay
nếu vào giữa hội chúng Tăng già သံဃာပရိသတ်ထဲကိုဝင်ရင် - nếu vào giữa hội chúng Tăng già
đè nén (ngã mạn) ချိုးနှိမ် (chôs nền) လက်အုပ်ချီတာဟာ မိမိရဲ့ မာန်ကို ချိုးနှိမ်ပြီးသားလည်းဖြစ်တယ်။ Việc chắp tay cũng là cách để đè nén sự ngã mạn của bản thân.
có uy ဩဇာညောင်း သံဃာအပေါ် ဩဇာညောင်းဖိုအတွက် - để có uy tín đối với chư Tăng စံပြပုဂ္ဂိုလ်ဖြစ်အောင် နေရတယ် - phải sống làm sao để trở thành tấm gương
ruộng lúa cỏ dại စပါးခင်း ပေါင်းပင် =မြက် စပါးခင်းထဲ မှာ ပေါင်းပင်တွေပေါက်လာရင် Nếu trong ruộng lúa mọc lên cỏ dại, ဖယ်ရှားမှသာ စပါးတွေ သန်မာဖွံ့ဖြိုးမယ်။ thì chỉ khi nào nhổ bỏ đi, cây lúa mới mạnh mẽ và phát triển được.
xuất hiện sanh khởi ပေါ်ပေါက် (cho người) = páo phoa (cho vật) အကျင်ပျက်တဲ့ပုဂ္ဂိုလ်တွေ ပေါ်ပေါက်လာရင် - nếu xuất hiện những người có phép tắc hư hỏng ဖယ်ရှားရမယ် - thì phải loại bỏ
ngoài việc không sữa chữa được မပြုပြင်တဲ့အပြင် ngoài việc không sữa chữa được အခြားသူကိုပါ ကူးစက်သွားတယ်- lây lan sang cả những người khác
Tam quy Tam quy- Tà rà nà gồn သရဏဂုံတည် - tín thành tam quy tà rà nà gồn trì đề
dù sống một năm hay hai năm တစ်နှစ်နေနေ နှစ်နှစ်နေနေ - dù sống một năm hay hai năm ဒီကျောင်းတိုက်မှာ - Ở tu viện này တစ်နှစ်နေနေ နှစ်နှစ်နေနေ - dù sống một năm hay hai năm အကျိုးရှိတယ် - đều có lợi ích
Pháp thế gian (8Pháp) Ngọn gió đời လောကဓံ လောကဓံတွေကိုခံနိုင်အောင် - để có thể chịu đựng được các pháp thế gian
Sức mạnh (n) (cơ thể/tâm) ခွန်အား စိတ်ဓာတ်ခွန်အားတွေဖြစ်အောင် - để sức mạnh tinh thần sanh khởi
Thêm vào đó,… (đầu câu) ဒါ့ပြင်
Lễ tưới nước (chia phước) ရေစက်ချပွဲ ကျောင်း မြေရေစက်ချပွဲ
cùng đứng dậy nhường chỗ နေရာမှ ထပေးကြတယ် - đứng dậy nhường chỗ
đáng bõ công để… ရကျိုးနပ် (dá chô nát) (nát trong chề nát) ကိုးကွယ်သင့် မကိုးကွယ်သင့် သိတတ်မှ - chỉ khi biết (vị nào) đáng được tôn kính, (vị nào) không đáng ဘုန်းကြီးကိုးကွယ်ရကျိုးနပ်မယ် - thì việc tôn kính vị sư mới đáng bõ công
nghe theo lời sai trái của thầy mình rồi… မိမိဆရာရဲ့စကားကို နာယူမှားပြီး - nghe theo lời sai trái của thầy mình rồi
phân thải phân(đại tiện) မစင် မစင်စွန့် chình chi(lịch sự)
cạn và sâu(n) depth အတိမ်အနက် (ạ trền ạ né) သာသနာတော်ရဲ့ အတိမ်အနက်၊ အဆိုးအကောင်းသိအောင် လုပ်ကြ။ để cho biết biết chiều sâu của Giáo Pháp, sự tốt xấu
hoan nghênh ủng hộ အားပေး အားမြှောက် ပြုတယ် ရဟန်းဆိုးတွေကို အားပေး အားမြှောက် မပြုမိကြရအောင် - để không làm việc ủng hộ, tán dương các tỳ kheo xấu အားထုတ်ကြ - hãy tinh tấn
vì không muốn gây thù chuốc oán အမုန်းမပွားချင်တော့ - vì không muốn gây thù chuốc oán တိတ်တိတ်ဆိတ်ဆိတ် နေကြတာများတယ် - nên phần nhiều thường sống im lặng
im miệng (mute) (adj) bịt miệng(v) နှုတ်ဆိတ် (nấu xấy) နှုတ်ပိတ် ဆိတ် - con dê/ yên tĩnh, véo
thiền bất tịnh အသုဘဘာဝနာ
luận văn (n) biên bản (n) lá thư စာတမ်း - luận văn mát tran - biên bản စောင် ဩဝါဒစာတမ်း နှစ်စောင်ပေးပို့ခဲ့တယ် - đã gửi cho hai bản văn khuyên răn
những vị thầy mà chúng ta tôn kính မိမိတို့ ကိုးကွယ်သည့်ဆရာများ - những vị thầy mà mình tôn kính
khi vẫn chưa quen (quen) အသားမကျသေးတော့ ổn định - ạ ta chá đề ကျောင်းတိုက်ရဲ့ စည်းကမ်းတွေနဲ့ အသားမကျသေးတော့ - vì chưa quen với các quy tắc của tu viện
hình bóng(n) phản chiếu(v) ပုံရိပ် (pồn dấy) ပုံရိပ်ထင် - phản chiếu (gương, nước) သံဃာအသစ်ရဲ့ ပုံရိပ်က - hình ảnh của tân Tăng လွှမ်းမိုးသွားတယ် - sẽ lấn át
chính sách, đường hướng (policy) မူဝါဒ (mù wà đá) ပေါလစီ (po lá sì) policy ကျောင်းတိုက်ရဲ့ မူဝါဒတွေ - các đường hướng của tu viện ပျောက်ကွယ်သွားတတ်တယ် - thường sẽ bị mai một
các học giới nhỏ nhặt သိက္ခာပုဒ်အသေးလေးတွေကို - các học giới nhỏ nhặt လိုက်နာ စရာမလိုဘူးလို့ - rằng không cần phải tuân theo ယူဆနေကြတယ် - mọi người thường cho rằng
các học giới lớn သိက္ခာပုဒ်အကြီးတွေကို - các học giới lớn
bắt đầu từ việc…. … တာက စတာပဲ သိက္ခာပုဒ်အသေးကို လွန်ကျူးမိတာက စတာပဲ - khởi đầu từ việc phạm vào các giới nhỏ
không gây khổ đau gì cho người khác သူများကိုဘာဒုက္ခမှမပေး- không gây khổ đau gì cho người khác
những điều nhỏ nhặt(n) 4 အသေးအဖွဲ အသေးအဖွဲဆိုပြီး လျော့မတွက်ဖို့ - để không xem thường những điều nhỏ nhặt
"xem thường # đánh giá thấp (ạ thình tê) không xem thường" လျော့တွက် (shó troé) đổi âm လျော့မတွက် troé - tính shó- giảm
kẻ thù của chúng ta là တို့ရဲ့ရန်သူက - kẻ thù của chúng ta là ကိလေသာတွေပဲ - chính là các phiền não
đánh đuổi တိုက်ထုတ် ကိလေသာတွေကို လက်နက် ဆွဲကိုင်ပြီး - rút vũ khí ra rồi တိုက်ထုတ်ရမှာ - sẽ phải đánh đuổi
Tăng sự 3 Tụng Tăng sự ကမ္မဝါ (kammavasa) cà mà wà Tụng Tăng sự- ကမ္မဝါဖတ် သိမ်ဝင်ပြီးကမ္မဝါဖတ်ထားလို့ - vì đã vào Sima và tụng Tăng Sự
ngay cả nếu tôi đi Uz သွားရင်တောင်
Vua chuyển luân စကြာမင်း (sá chà minh)
Tiêu đề ခေါင်းစီး (ít dùng) gao sình (dùng nhiều)
"dựa theo(dựa ôm) -# ạ dá/ạ lái" မှီတွယ်
Tâm sở စေတသိက် (sề trà tấy) cetasika
"kiềm giữ (kiểm soát) # kìm tắt- chấu nhên" ထိန်းချုပ် တချို့အတွေးတွေကို ထိန်းချုပ်ဖို့လိုအပ်တယ်။ Cần phải kiềm giữ một số suy nghĩ
Có thể sẽ nghĩ rằng… …ထင်ကောင်းထင်လိမ့်မယ် -thình chình thình lến mè- trẻ dùng မတွေးတဲ့စိတ်မရှိဘူးလို့ ထင်ကောင်းထင်လိမ့်မယ်။Họ có thể cho rằng không có loại tâm nào là không suy nghĩ.
căn nguyên - original(n,adj,adv) ပင်ကိုယ် = ပင်ကို (n,adj,adv) cái bình cổ>>> căn nguyên ပင်ကိုယ်က အတွေးမပါတဲ့စိတ် loại tâm vốn căn nguyên đã không có suy nghĩ
nhị thiền tam thiền tứ thiền ဒုတိယဈာန် = nhị thiền တတိယ ဈာန် = tam thiền စတုတ္ထဈာန် = tứ thiền (sạ trấu thá zàn)
xảo trá(adj) cong ကောက်ကျစ် (cáo chít đề) cáo- cong, lụm chít- đan(dây) အလွန်ကောက်ကျစ်တယ် = rất xảo trá / gian xảo
nguyên gốc (original) နဂို - trước đây (nạ gồ) = ạ dình naga nằm trên gồ đất - ban đầu နဂိုတုန်းက = lúc trước đây အစက
bối rối(v) -mắt မျက်စိလည် (mýe sí lè đề) သူ မျက်စိလည်သွား တာ။ Ông ta đã bối rối.
"Nghe lời 2 - # na thào nghe(cái tai) theo>>(điều sai) -" Nghe lời 2 - နာခံ = နာယူ nghe theo(điều sai) -နားယောင် နာ - đau, nghe, tuân theo နား - nghỉ ngơi, cái tai ယောင် - mê, lầm
đi đâu cũng được.- Anh sống ở đâu cũng ok đi đâu cũng được.- ဘယ်သွားသွားရတယ် - Anh sống ở đâu cũng ok. - အကို ဘယ်မှာနေနေ အိုကေတယ်
- Thô tục (rơi xuống tầng thấp) - hành vi thấp kép(n) အောက်တန်းကျ - Thô tục အောက်တန်းစား - hành vi thấp kép (về hành vi)
không chỉ có vậy. ဒါတင်မကဘူး
Dục tầm ကာမဝိတက် kāmavitakka
tội ác(n) 4 từ ရာဇဝတ်မှု (dà zạ wớt mú) = ပြစ်မှု ရာဇဝတ်မှုတွေကျူးလွန်လာသည် အထိ đến mức phạm các tội ác
vạm vỡ (v,adj) (~lớn lên) ထွားကြိုင်း (đối với người, ngoại hình) thoa chai chi thoa- pít si, tít pình(ngoại hình) trô tré - chất lượng, phẩm tính အတွေးကြောင့်` = do bởi suy nghĩ ရှင်သန်ထွားကြိုင်းလာတာ` = trở nên sống động và phát triển
suy nghĩ không đáng để suy nghĩ မတွေးထိုက်တဲ့ အတွေး` = suy nghĩ không đáng để suy nghĩ
vân vân.. (3 từ)
gây thù(v) ရန်လုပ် - gây thù ရန်ငြိုး (dàn nhô) - sự thù hằn ကိုယ်မကျေနပ်တဲ့ ပုဂ္ဂိုလ် တစ်ယောက်ကို အမြဲတမ်း ရန်လုပ်ဖို့ပဲတွေးတယ်။ luôn suy nghĩ đến việc hãm hại người mà mình không hài lòng.
không cách nào có thể nào xảy ra ဘယ်လိုမှမဖြစ်နိုင်ဘူး` = không thể nào xảy ra
vô tri(adj) hữu tình သက်မဲ့ သက်ရှိ - hữu tình သက်ရှိကို မကျေမနပ် ဖြစ်သလို သက်မဲ့အပေါ်မှာလည်း မကျေမနပ် ဖြစ်တတ်သေး တယ်။
"kỳ diệu(v) # kỳ lạ- thu xan" ဆန်းကြယ် ဆန်း - mới, lạ စိတ်ဟာ အလွန်ဆန်းကြယ်တယ် Tâm vô cùng kỳ diệu.
sự oán hận(n) pali - tạo ra gì tội ác(n) အာဃာတ (à dà trá) āghātavatthu tội ác- ရာဇဝတ်မှု (dà zạ wớt mú) အာဃာတဝတ္ထု (၉) မျိုးထဲ vào trong 9 loại đối tượng oán giận
có thể trở thành nền tảng … အခြေ တည်သွားနိုင်တယ်` = có thể trở thành nền tảng
thuyền buồm với một chiếc thuyền buồm nhỏ ရွက်လှေ ရွက်လှေလေးတစ်စင်းနဲ့
ngược dòng (ngược lên) ဆန်တက် (xàn tré)
quanh coquanh co khúc khuỷu ကောက်ကွေ့ (cáo cuế) -cong rẽကောက်ကောက် ကွေ့ကွေ့ cáo - cong, cúi cuế- xoay, rẽ ဧရာဝတီမြစ် ကောက်ကောက် ကွေ့ကွေ့ကို theo dòng sông Irrawaddy quanh co khúc khuỷu
êm êm(adv) gió êm êm thổi တဖြူးဖြူး လေတဖြူးဖြူး တိုက် ဖြူး - êm, (mượt mà)
giết hại(v) သတ်ဖြတ်
để làm cho gây bất lợi để làm cho gây đau khổ အကျိုးမဲ့ဖြစ်အောင် လုပ်ဖို့ ဒုက္ခရောက်အောင်လုပ်ဖို့
substitute (thay thế)3 အစားထိုး ạ sa- thay vì မှားယွင်း တဲ့ အတွေးတွေကို မှန်ကန်တဲ့အတွေးနဲ့ အစားထိုးပေးရမယ်။ phải thay thế những suy nghĩ sai lầm bằng những suy nghĩ chân chánh.
phương pháp giải quyết ဖြေရှင်းနည်း phương pháp giải quyết အာရုံပြောင်း ဖြေရှင်းနည်း phương pháp giải quyết bằng cách chuyển đổi đối tượng
luyến ái(v) (thân ái) ခင်တွယ် - thân thiết- bám giữ
thới trang ဖက်ရှင် (fashion) ဖက်ရှင်အသစ် ထွင်ထားတာလေးဆိုရင် nếu là một món được thiết kế theo thời trang mới
Xin hãy đợi đã နေစမ်းပါဦး
cháy rụi(v) လောင်ကျွမ်း (lào choăn)
tưởng tri(n) 4 từ အမှတ်သညာ (ạ mát tình nhà) tình nhà - Sanna မင်းအမှတ်သညာ လွဲမှားနေလို့ vì tưởng của ngươi đang sai lạc
thơm ngát(v) မွှေးကြိုင် làng chài thơm ngát
êmêm êm giấu diếm (adv)3 တိတ်တိတ်ပုန်း တိတ် - ngừng(mưa, lửa), êm (im lặng)
Một cách hưởng thụ(adv) ပျော်ပျော်ပါးပါး ပျော်ပျော်ပါးပါး စားကြသောက်ကြ ăn uống một cách hưởng thụ
điều đẹp đẽ(n) အလှအပ= ạ lá အလှအပပြင်ဆင်ပြီး`: trang điểm làm đẹp xong, và
đút ăn(v) ခွံ့ကျွေး (khốn chuê) đút ăn người khốn khổ ထမင်းခွံ့ကျွေး
nuốt xuống(v) မျိုချ
Hoa tàn Hoa héo ပန်းနွမ်း (pan noan) Hoa héo- pan nhô đề
sa mạc ကန္တာရ (gàn trà dá) đổi âm
"địa điểm#nơi chốn (n)" တည်ရာ (trì dà) địa điểm nề dà- nơi chốn အမုန်းတရားသည်တည်ရာမရှိဘဲနဲ့ ပျောက်လွင့်သွားနိုင်ပါတယ် - thì sự ghét bỏ có thể biến mất mà không có nơi nào để bám trụ
hình dung (v) မှန်းဆ ဘုရားရှင်တိုင်အောင် → cho đến tận Đức Phật – အာရုံပြုနိုင် → có thể hướng tâm/ tập trung tâm trí – မှန်းဆနိုင်မှသာ → chỉ khi có thể hình dung/ tưởng nhớ – စနစ်ကျန → đúng bài bản/ hệ thống – သာ၍ အကျိုးရသော → có lợi ích nhiều hơn – ဖူးမြော်ခြင်းဟု → là sự chiêm bái
cùng với နှင့်တကွ = အကွ (adv)
thêm/ ngoài ra có thêm … သည့်ပြင် အာရုံပြုတတ် → có khả năng hướng tâm – ကြည်ညိုတတ်သည့်ပြင် → thêm khả năng tôn kính
đúng theo= à trai (3 từ) văn chương လျော်ညီစွာ ပါဠိတော်နှင့် လျော်ညီစွာ → phù hợp/ đúng theo kinh Pali
mạch 2 mạch máu အကြော အောက်အကြော chảy hướng xuống သွေးပြန်ကြော mạch máu
Đánh trống ngực Đánh trống ngực/ hồi hộp- နှလုံးခုန်
khó khăn ခဲယဉ်းတယ် → khó khăn
sẽ là khó khăn ခယဉ်းပါလိမ့်မယ် → sẽ là khó khăn ခက်ပါလိမ့်မယ် → sẽ là khó khăn
"lối vào -3 # wình páo" အဝင်ဝ → lối vào တောအုပ်ကြီးတစ်ခုရဲ့ အဝင်ဝမှာရှိတယ်။ → nằm ở lối vào của một khu rừng lớn.
trú ngụ / nghỉ lại တည်းခို → trú ngụ / nghỉ lại တည်းခိုခန်း - nhà nghỉ
tạm thời chút xíu- 4 từ ခေတ္တခဏ - tạm thời chút xíu (khít trá khạ ná) ခေတ္တခဏ ရပ်နားကြရတယ် → tạm thời / một lát phải cùng nhau dừng nghỉ
danh tiếng (tin tức về phẩm hạnh) ဂုဏ်သတင်း → danh tiếng ထိုခေတ်က ဗုဒ္ဓမြတ်စွာဟာ ဂုဏ်သတင်းအင်မတန်ကြီးတဲ့ပုဂ္ဂိုလ် ဖြစ်တယ်။ → Vào thời đại đó, Đức Phật là một vị có danh tiếng cực kỳ lớn.
liệu liệu phải nên နိုး / နိုးနိုး ( cũng có nghĩa là thức giấc)ရနိုး – ဟိုဘာသာက ကောင်းနိုးနိုး→ đạo kia liệu có tốt không ဟိုဘာသာ ကိုးကွယ်ရနိုး၊ ဒီဘာသာ ကိုးကွယ်ရနိုး မဝေခွဲနိုင်ကြဘူး။ → không thể phân định liệu nên thờ phụng đạo kia hay nên thờ phụng đạo này.
vô thần / không tôn giáo ဘာသာမဲ့ → vô thần / không tôn giáo
đến ( trợ từ như xì cồ) ထံ ဘုန်းကြီးထံ → đến chỗ Sư (kính ngữ)
"thọ hưởng # khàn sa" စံစား စံ - kiểu, mẫu, hưởng ကောင်းတာလုပ်ရင် ကောင်းတဲ့အကျိုး စံစားရတယ်။ → Nếu làm điều tốt thì được hưởng thụ quả tốt.
xưng tội 3 lời xưng tội ဖြောင့်ချက်ပေး ဖြောင့် - thẳng thớm, chính trực ဖြောင့်ချက် → lời thú tội/xưng tội ဘုရားရှေ့ → trước thần linh/tổ sư – ဒူးထောက်ပြီးတော့ → sau khi quỳ gối – ဖြောင့်ဆို ဝန်ခံချက် → lời xưng tội thú nhận – လုပ်လိုက် → hãy thực hiện
hoàn toàn biến mất = ကွယ်ပျောက် ပြေပျောက် အပြစ်တွေ အကုန် ပြေပျောက်သွားတယ်။ → Các tội lỗi đều biến mất hết.
kiếp người trở nên uổng phí လူဖြစ်ရှုံးတာပဲ → chính là uổng phí kiếp người
hãy giả sử là (văn viết) ဆိုပါစို့ → hãy giả sử / cho là လူတစ်ဦး ပြစ်မှုတစ်ခုကို ကျူးလွန်မိတယ် ဆိုပါစို့။ → Giả sử một người phạm phải một tội hình sự.
lợi ích bản thân ကိုယ်ကျိုး ကိုယ်ကျိုးနည်းပါလေရော → tiêu tùng lợi ích bản thân rồi
thoát khỏihoàn toàn thoát khỏi (trắng án) (acquitted) "ကျွတ်လွတ် - thoát khỏi ကွင်းလုံးကျွတ်လွတ် ကွင်း - vòng tròn ဖြောင့်ချက်ပေးလိုက်တာနဲ့ တစ်ပြိုင်နက် ပြစ်မှုတွေ အားလုံး ကွင်းလုံးကျွတ်လွတ်စေ ဆိုတာမျိုး ရနိုင်သလား။ → Ngay lập tức với việc đưa ra lời thú tội, liệu có thể đạt được kiểu như ""hãy để tất cả các tội lỗi được giải phóng hoàn toàn"" không?"
"lỏng lẻo(ko chật) <> chát đề #chè pyán(ko gian) rộng rãi thoải mái" "lỏng lẻo - ချောင်ချိ ( nói về phòng ít người ở) # chát đề # nhìn sững ကြောင်ကြည့် (chào chí đề) rộng rãi thoải mái - သက်သာချောင်ချိ"
công nhận -nhận thức ra (v) acknowledge အသိအမှတ်ပြု အဲဒါတွေကို အသိအမှတ်မပြုတဲ့သဘောဖြစ်သွားတယ်။ → Nó trở thành ý nghĩa của việc không công nhận những điều đó. Thừa nhận- ဝန်ခံ (wồn khàn đề)
theo ý muốn của thượng đế ဘုရားသခင်အလိုတော်ကျ → theo ý muốn của thượng đế
công việc (hành động) deed လုပ်ရပ် သည်နေ့လုပ်ရပ်သည် မနက်ဖြန်ခါ အကျိုးဖြစ်ဖို့။ → Hành động của ngày hôm nay là để trở thành thành quả vào ngày mai.
dù nhìn thấy dù không nhìn thấy မြင်ရသည်ဖြစ်စေ → dù nhìn thấy မမြင်ရသည်ဖြစ်စေ → dù không nhìn thấy
→ đang hướng về ဦးတည်နေ → đang hướng về
một cách thực tế လက်တွေ့ကျကျ → một cách thực tế လက်တွေ့ကျကျ ကိုယ်ပိုင်ဉာဏ်အသုံးချတတ်ဖို့
trình bày (giải thích ra) တင်ပြ တင်ပြချက် sự trình bày
quan điểm(n) အာဘော် မြတ်စွာဘုရားရဲ့ အာဘော် မဟုတ်ဘဲ
sự suy diễn (inference) 4 từ အနုမာန - sự suy diễn (inference) အကြောင်းကိုကြည့်ပြီး အကျိုးကို ဖော်ထုတ်တဲ့နည်းကို အနုမာန (inference) လို့ခေါ်တယ်။
suy đoán
gương mặt cười vui ပြုံးရွှင်တဲ့မျက်နှာ - gương mặt cười vui
run cầm cập(v) ဆတ်ဆတ်တုန် ဆတ်ဆတ် - really, actually, thật sự တစ်ကိုယ်လုံး အသားဆတ်ဆတ်တုန်လာတယ် → toàn thân thịt run rẩy cầm cập
một cách thực tế လက်တွေ့ကျကျ → một cách thực tế
thí dụ (bằng chứng) pali သာဓက ထင်ရှားတဲ့ သာဓကတစ်ရပ်ပဲ → chính là một ví dụ rõ ràng
mangnó tự mang bản chất của nó. ဆောင် - mang (theo) သူ့သဘောသူဆောင်တာ။ nó tự mang bản chất của nó.
cởi ( y áo,…) cởi ra ချွတ် (chốt đề) = ချွတ်ချော် - cởi ra, lệch lạc (မှားယွင်းချွတ်ချော်) မှားယွင်းချွတ်ချော်တဲ့ → sai lầm lệch lạc
sinh ra "မွေးဖွာ ချစ်ခင်တွယ်တာမှုသည် သောကကို မွေးဖွားပေးတတ်သည်” တဲ့။ → (Ngài nói) ""Sự yêu thương quyến luyến thường sinh ra sầu ưu""."
xa khỏi (thoát khỏi) ကင်းဝေး = ကင်း ကင်းဝေးနေထိုင်ရေး → việc sống ẩn cư, xa lìa
chẳng có cách nào có thể đi đến được. ဘယ်နည်းနဲ့မှ မရောက်နိုင်ဘူး။
thuần, lành ယဉ် ယဉ်ယဉ် - thanh tao
đặt chuẩn canh chuẩn စံထား - đặt tiêu chuẩn စံထိုး - so sánh với tiêu chuẩn ကောင်းမှုနဲ့ မကောင်းမှုကို မြတ်စွာဘုရားက အဲဒီလို စံထားပြီး ဟောထားတာ။ → Đức Phật đã lấy đó làm tiêu chuẩn để thuyết giảng về việc thiện và việc ác như vậy. စံနဲ့ကိုက်အောင် → để phù hợp với tiêu chuẩn
mê thích (mới) mê thích - စုံမက် စုံ - cặp, đủ, đầy đủ ကိုယ့်ပစ္စည်းလေးကို စုံစုံမက်မက်နဲ့
vừa đúng( chuẩn) မှန်တန်း မှန်တန်းလောက်ပဲ → chỉ ở mức độ vừa chuẩn
căng cứng = တောင့်တင်း တင်းမာ မျက်နှာတင်းမာနေတဲ့ → (mà) khuôn mặt đang căng thẳng / cứng nhắc
hỗ tương qua lại (adv) အပြန်အလှန်
đồng thời (adv ) ပြိုင်တူ အလင်းရှိနေရင် အမှောင် ရှိမနေဘူး။ ပြိုင်တူ မဖြစ်နိုင်ဘူး။
năng lực (4 từ) အစွမ်းသတ္တိ = အစွမ်း
chậm trễ(v) chậm chạp (v) နှောင့်နှေး ကြန့်ကြာ နှောင့်နှေးကြန့်ကြာမနေပါနဲ့ → đừng có trì hoãn chậm trễ
cộng đồng bè bạn အပေါင်းအသင်း
xúm lại, vây quay ဝိုင်းဝန်း (wai wôn) >>> wôn wai - tròn trịa ဝိုင်းဝန်းကူညီပါ → hãy xúm lại giúp đỡ
"một cách hết lòng # sẵn lòng" လှိုက်လှိုက်လှဲလှဲ လှိုက်လှိုက်လှဲလှဲ ဝမ်းမြောက်ဝမ်းသာဖြစ်ခြင်းပါ။
"hẹp hòi (tâm) #đố kị (pali)" ဝန်တို - ích kỷ (hẹp hòi) ဣဿာ (ấy tà ) = ဣဿာမစ္ဆရိယ = မနာလိုမှု
sự đoàn kết thống nhất စည်းလုံးညီညွတ်ရေး → sự đoàn kết thống nhất
một cách sẵn lòng(willingly) လိုလိုလားလား ချမ်းသာတဲ့ ပုဂ္ဂိုလ်ကို လိုလိုလားလား ဝမ်းမြောက်ဝမ်းသာဖြစ်ပါ၊ → Hãy vui mừng một cách chân thành với người đang hạnh phúc (giàu có)
một cách thản nhiên (tâm xả) nhìn thản nhiên လျစ်လျူ (lít liù) လျစ်လျူရှု - nhìn thản nhiên လျစ်လျူပြု - làm ngơ လူကိုလျစ်လျူမရှုဘူး၊
dỗ ngọt "ချော့ # chó - lặp lại တစ်ယောက်က ချော့ပြီးတော့ခိုင်းတယ်၊"
không đang bận tâm ko bận tâm ဂရုစိုက်မနေဘူး → không đang bận tâm ဂရုမစိုက်ဘူး၊ - ko bận tâm
nhất quán (một mực) တစ်ညီတည်း တစ်ညီတည်းကို စိတ်ထားနိုင်တာ
sự thiên vị(n) - partiality = lái bé (v) အဂတိ (n) >> ဘက်လိုက် (bé lái đề) အဂတိလိုက်စား - phân chia thiên vị
nghiêng ngả ယိမ်းယိုင် (dên dài) လှုပ်ရှားယိမ်းယိုင်မှု - sự dao động nghiêng ngả
ngay thẳng တည့်မတ် စိတ်ဓာတ်ဟာ တည်ငြိမ်နေတယ်။
điều khác biệt ကွဲလွဲချက်
thuận lợi (vô thế) ဟန်ကျ ပိုဟန်ကျတာပေါ့ → lại càng thuận lợi / ဟန်(n) kiểu, cách thế chề hàn, lé hàn, cồ hàn,
đặt tên အမည်ပေး
- tạm gác lại အသာထား - tạm gác lại
một cách từ tốn အသာလေး (ạ tà lê) một cách từ tốn
hành vi đạo đức (n) အကျင့်စာရိတ္တ
với chỉ 1 cái thôi (tân ngữ) တစ်ခုကိုသာ → chỉ một cái
ban bố ပြဋ္ဌာန်း ဒီအရည်အသွေး (၇)ရပ်ကို ပြဋ္ဌာန်း ပြောဆို
biết trả ơn ကျေးဇူးဆပ်တတ် ဆပ် - trả lại (đồ mượn)
cho đến cuối đời အသက်ထက်ဆုံး
ẩn dụ (v) တင်စား နားချမ်းသာတယ်ဆိုတာ တင်စားပြီးတော့ပြောတာ။
hoan hỷ (mới) hân hoan နှစ်မြို့ နှစ်ခြိုက် ဒီစကားကို လူတိုင်းကနှစ်မြို့ကြတယ်။ → - Lời nói này mọi người đều yêu thích
thấm vào စိမ့်ဝင် စိတ်ထဲနှလုံးထဲမှာ စိမ့်ဝင်သွားတဲ့ စကားမျိုးတဲ့။ မြန်မာလူမျိုးတွေရဲ့ သွေးသားထဲမှာ စိမ့်ဝင်နေတဲ့ အဆုံးအမတွေပဲ။ → Đó chính là những lời dạy dỗ đang thấm thấu vào trong máu thịt của những người dân Myanmar.
nói ngọt xớt ချွဲချွဲပျစ်ပျစ်ပြော ချွဲ - dính= စေးကပ်
trôi chảy một cách trôi chảy ပြေပြစ် ပြေ - ổn ပြေပြေပြစ်ပြစ် ရှိတယ် → một cách trôi chảy / suôn sẻ
nói điều nhảm nhí အတင်းအဖျင်းပြော
chia rẽ (đánh sau lưng) ကုန်းတိုက် ကုန်းချော chos - trơn, đẹp trai
nói gây chia rẽ nói gây hiểu lẫm ကွဲမယ့်စကား အထင်လွဲမယ့်စကားမျို
giữ lại ထိမ်ချန် (thền chàn s) thền- giữ thên- kìm ထိမ်ချန်န်ထားချင်တယ်။ → muốn giữ lại
nhốn nháo ယောက်ယက်ခတ် (dáo dé khát) ခြင်္သေ့တွေဟာ ယောက်ယက်ခတ်နေတာ။ → những con sư tử đang nhốn nháo.
đổ vỡ ပြိုကွဲ မိသားစုထဲမှာ အိမ်ထောင်စုပြိုကွဲသွားတာတို့၊ → Những việc như sự tan vỡ gia đình ở trong gia đình,
xe ngựa မြင်းရထား → xe ngựa
cuộn quấn v,n) ခွေ
đọc thần chú mantra မန္တန်ရွတ် → đọc thần chú
phun thuốc ဆေးဖြန်း → phun thuốc
tro trấu ဖွဲပြာ ဖွဲ - trấu cám bụi ပြာ - tro တစ်ဖက်သားက ဖွဲပြာကျသွားမယ်။ → đối phương sẽ tan thành tro bụi.
chuyển hướng suy nghĩ 2 လှည့်တွေး လှည့်- xoay, chuyển, lừa ကောင်းတဲ့ဘက်က လှည့်တွေးတာကိုး။ → Bởi vì (người đó) xoay chuyển suy nghĩ sang hướng tốt mà.
ăn diện (miến) ဆင်ပြင်
đắp lên ဖုံးလွှမ်း (phôn loan)
stress căng thẳng ဖိစီး
thanh tịnh (trong sáng) ကြည်သာ
phần (n??? အဖို့ဘာဂ ạ phố = ạ troé bà gá = pít si ဤကုသိုလ်၏ အဖို့ဘာဂကို မိဘဆရာ သံဃာတော်အပေါင်း → Phần phước đức của việc thiện lành này, đến cha mẹ, thầy tổ và toàn thể chư Tăng.
→ đến (= cồ) အား → đến (đối tượng đó) သတ္တဝါဟူသမျှ တို့အား အမျှပေးဝေကြပါကုန်၏ → Chúng con xin chia đều phước báu đến tất cả chúng sinh. အမျှ → phước báu bằng nhau
"tán dương # ချီးမြှောက် - khen tặng"
xuôi ngược xuôi xuống ngược lên- စုန်ချည်ဆန်ချည် xuôi dòng ngược dòng- dề sồn dề sàn စုန် - xuôi dòng (sồn) ဆန် - ngược dòng, kiểu như(phụ nữ, trẻ em,…)
"ngăn chặn(v) # sự rào chặn(n)" တားဆီ (v) ngăn chặn အရံအတား (ạ dàn ạ tra)- sự rào chặn ạ dàn - rào(n) တားဆီးတဲ့နည်းပဲ → chính là phương pháp ngăn chặn
"làm cho tan biến # coè pyáo" ဖြေဖျောက် ဖြေဖျောက် လိုက်တဲ့အခါမှာ → vào lúc đã giải tỏa / làm cho tan biến đi ပူလောင်နေတဲ့ သူ့ရဲ့
rải rải liên tục ko dứt "စဉ် - rải, mỗi စဉ်ဆက်မပြတ် - rải liên tục ko dứt စိတ်ထဲမှာ ချမ်းသာကြပါစေဆိုတဲ့စိတ် စဉ်ဆက်မပြတ်ဖြစ်နေ အောင် ပွားများအားထုတ်ရမယ်။ → Phải tu tập nỗ lực sao cho tâm nguyện ""nguyện cho họ được an lạc"" phát sinh liên tục trong lòng."
êm xuôi (ổn mát) ကျေအေး chề ê (ổn mát) ကျေ - ổn သည်းခံနေလိုက်၊ ဒီလိုပြောရင် ကျေအေးသွားတာပဲ။
gánh nặng(n) trách nhiệm đè ép ဝန်ပိ - trách nhiệm đè ép ဘယ်လောက် ဝန်ပိသလဲ → bị đè nặng bởi gánh nặng bao nhiêu ư?
chín muồi (mới) = ရင့်ကျက် ရင့်သန် သန်- mạnh
tan biến (như mây) တိမ်မြုပ် - tan biến (mờ chìm ) trền - cạn, mây, mờ đi myấu- chìm ဝိပဿနာဉာဏ် ရင့်သန်နေသည့်အတွက် ကိလေသာ တွေ တိမ်မြုပ်နေတတ်တယ်။
dao cạo đầu ခေါင်း ရိပ်ဓား tình- học dạy, cạo cỏ
mắc/ vướng ငြိ (nhí) ဆူးခက်တွေ → những cành gai – ဘာတွေနဲ့ → với những thứ gì đó – ငြိနေရင် → nếu đang bị vướng / mắc
→ tin tưởng hết mình သက်ဝင်ယုံကြည် → tin tưởng hết mình
đặt ưu tiên ဦးစားပေး အခြေခံ ကိုယ်ကျင့်သီလ ကောင်း ရေးကို ဦးစားပေးတဲ့ ဘာသာတရားကများတယ်။ → Những tôn giáo ưu tiên việc làm cho đạo đức lối sống cơ bản được tốt đẹp thì nhiều.
giáng hình phạt ဒဏ်ခတ် ( đàn khát đề) သဘာဝကဒဏ်ခတ်တာကိုတော့ ဘယ်သူမှ မတွန်းလှန် နိုင်ကြဘူးပေါ့။
đẩy lùi (đẩy ngược) တွန်းလှန် (trôm làn) - đẩy lùi (đẩy ngược) trôm - đẩy làn- đảo ngược ဘယ်သူမှ မတွန်းလှန် နိုင်ကြဘူးပေါ့။
tránh né ရှောင်လွှဲ ကံတရားရဲ့အကျိုးကိုတော့ ဘယ်သူမှ ရှောင်လွှဲလို့ မရဘူး
lời nói suông အပြောသက်သက် အပြောသက်သက်ကို လက်ခံယုံကြည်ကြ တာက များတယ်ပေါ့။
phù hợp với (v) mới ဆီလျော် ကျိုးကြောင်းဆီလျော်မှုမရှိတဲ့ → không có sự hợp lý về nhân quả (không logic)
bị nhận chìm နစ်မွန်း မွန်း - đứng bóng, ngộp thở လိုက်နာကျင့်သုံးမိပြီဆိုရင် နောက်ဆုံး နစ်မွန်းကြရမှာပဲဖြစ်တယ်။
rào(v) hàng rào, vườn bao quanh(n) phụ trợ, xung quanh(adj) "ခြံ (v,n) ခြံရံ (v) rào အခြံအရံ phụ trợ # အရံအတား (ạ dàn ạ tra) sự rào chặn အခြံအရံ အကြောင်းတရားတွေ → những nhân duyên phụ trợ bao quanh"
chủ chốt (cây) = ạ đí cá ပင်မ - chính/gốc cây ပင်မအကြောင်းတရားကိုသာ → chỉ đối với nguyên nhân chính
hoàn mãn(pali) သိဒ္ဓိ (tấy đí)
nghe theo ko nghe theo "နားထောင် နားမထောင်ဘူး # na dào - nghe theo điều sai trái"
đợi = sáo ဆိုင်း အကာလိကော- ဆိုင်းစရာ မလို ဘူး၊ အခုကျင့် အခုသိတယ်
chính vì thế ဒါကြောင့်မို့ → chính vì thế
mặt dù လင့်ကစား Educated လို့ခေါ်တဲ့ ပညာတတ်ပုဂ္ဂိုလ်တွေ ဖြစ်လင့်ကစား ဘာသာတရားနဲ့ပတ်သက်လာတဲ့အခါ Educated မဟုတ်တော့ ဘူး။ → Mặc dù là những người có học thức được gọi là Educated, nhưng khi liên quan đến tôn giáo thì không còn là Educated nữa.
khiên cưỡng (nhắm nghiền) ကြိတ်မှိတ် (chấy mấy) mâyc con chấy sống khiên cưỡng chấy- nghiền(bột) mấy- nhắm ကြိတ်မှိတ် လက်ခံပြီး ယုံကြည်နေကြတာပဲ။ → nhắm mắt chấp nhận và đang tin tưởng.
tụng niệm nghi thức tụng niệm ဝတ်ရွတ် ဝတ်ရွတ်စဉ် sình - mỗi ngày
hoàn toàn (adv) hết cả ကုန်စင် ကုန်စင် သိမြင်တော်မူသော
dẫn dắt သွေးဆောင်
người đi theo ငယ်သား
lệch သွေ မသွေအတူသိစေတော်မူ
tựa tựa như အလား အလားတူ စိတ်၏အလား → theo như ý muốn của tâm
bay đi(bằng thần thông) ဈာန်ပျံ ဈာန်ကြွ
vang dội echo (v) tiếng vang ပဲ့တင်ထပ် (v) ပဲ့တင်သံ (n) tiếng vang
lan toả xa gần (2 từ) နှံ့စပ် နှံ့စပ်သတင်း - tin tức lan toả xa gần
vang danh ကျော်စော
ko chậm trễ မဆိုင်းမတွ
nương dựa = a cô အားထား
"âm đức (phước) # ân đức" ဘုန်း ဘုန်းတော်ကြီး - sư lớn hạ
chắp tay trên đỉnh လက်စုံမိုး
một cách chắc cú တပ်အပ် =တပ်အပ်သေချာ
ám ảnh စိတ်စွဲ
giả tạo(2 v) = ဟန်လုပ် ဟန်ဆောင် ဟန်ဆောင်တရား - pháp giả
nhiều kiểu(n) အစားစား
sừng sững, chót vót မားမာ
một cách chắc chắn (hiệu quả) မိမိရရ
hậu thế နောင်လာနောက်သားတွေ → các thế hệ sau này/hậu thế နောင် - in the future/later
thông thạo (hoàn tất khoá học ) တတ်မြောက် မြောက် - tung lên, đạt đỉnh, phía bắc
tranh luận ယှဉ်ပြိုင် (shình pyài) tranh luận (so sánh tranh đua) ယှဉ် - sát cánh, so sánh, cạnh tranh ယှဉ်တွဲ - sát cánh cùng nhau ယှဉ်နွှဲ tham gia pài sình (ပိုင်ရှင်) chủ sở hữu car pài shình အဲဒီပုဂ္ဂိုလ်ကို မြတ်စွာဘုရားနဲ့ယှဉ်ပြိုင်ပြီး
rồng bỏbị ruồng bỏ ကြဉ်ပယ် ကြဉ်ပယ်ခံထား → bị ruồng bỏ (chình pè) ကြဉ် - tránh, ruồng
giai cấpgiai cấp thấp ဇာတ် - giai cấp, tiền thân (jataka), kiếpဇာတ်နိမ့် ဇာတ်မြင့်တွေက → các giai cấp cao
làm phục dịch အလုပ်အကျွေးပြု→ làm phục dịch
hạng thượng lưu (tầng lớp cao) အထက်တန်း ကျတယ် → thuộc hạng cao cấp/thượng lưu
xuyên qua, bên ngoài အခြားမဲ့ ဒီဘဝရဲ့ အခြားမဲ့ (သို့မဟုတ်) နောက်ဘဝကျမှ အကျိုး ခံစားရမယ့်ကံမျိုး ဖြစ်တယ်။ → Đó là loại nghiệp mà quả sẽ được hưởng vào thời điểm kế tiếp của đời này hoặc đến tận kiếp sau. အခြား - khác
→ dài hạn → ngắn hạn – ရေရှည် → dài hạn – ရေတို → ngắn hạn ရေရှည်ရေတို စီမံကိန်း
hoa màu (cây trồng) သီးနှံ သီးနှံစိုက်တာ → việc trồng hoa màu/cây trái
phạm hạnh မြတ်သော အကျင့်ကို → đối với hạnh cao quý (Phạm hạnh) ဗြဟ္မစရိယကို ကျင့်သုံးခြင်း→ Việc thực hành Phạm hạnh (Brahmacariya).
nhận lỗi (nhận trách nhiệm - làm sai) Thừa nhận- thoát trách nhiệm ဝန်ချ - nhận lỗi ဝန်ခံ (wồn khàn đề) - Thừa nhận- >> ဝန်ခံချက် ဝန်ကျယ် - nặng nề (phiền toái) ဝန်ကြီး - bộ trưởng ဝန်ကြီးချုပ် - thủ tướng ဝန်ဆောင် - nhận làm 1 trách nhiệm ဝန်ဆောင်ခ - phí dịch vụ ဝန်ဆောင်မှု - dịch vụ ဝန် - gánh gặng, trách nhiệm
miễn/ thích nghi လျော် (dò đề) ငွေချေးရင်တောင် → ngay cả khi vay tiền – လျော်ပေးတာ → đền bù/miễn cho. အရဟတ္တဖိုလ် ရသွားရင်တော့ အရင်းပါလျော်လို့ရသွားပြီ။
→ kết quả/đáp án đưa ra. အဖြေထွက်လာတယ် → kết quả/đáp án đưa ra.
thấu suốt ထိုးထွင်း ထွင်း - đục đào soi – အကြောင်းအရာတစ်ခုကို → đối với một sự việc/sự thật – ထိုးထွင်းသိနိုင်ဖို့ → để có thể thấu suốt (Tuệ tri).
cái nhìn sai lệch မှားယွင်းတဲ့ အမြင် → cái nhìn sai lệch
chuỗi mắc xích(n) ကွင်းဆက် ကွင်း - uốn vòng, vòng tròn, mảnh(ruộng) မြတ်စွာဘုရားက အကုန်လုံး ကွင်းဆက် နဲ့ဟောတာ။
gửi truyền tải (dạy hoặc đồ vật) ပို့ချပေး – စဉ်ဆက် မပြတ် → liên tục/không gián đoạn – ပို့ချပေးခဲ့လို့သာ → chỉ vì đã giảng dạy/truyền thụ
trọn vẹn ပိုင်နိုင် - trọn vẹn ပြီးမြောက် - hoàn thiện (accomplished) một cách trọn vẹn - တပိုင်တနိုင် အချင်းချင်း ပြိုင်ဆိုင် - cạnh tranh lẫn nhau
"thẫn thờ # ငဲ့ (ngóng) nhìn thẫn thờ" ငေး ငေးကြည့်
"sự thù hằn (n) #gây thù" ရန်ငြိုး (dàn nhô) - sự thù hằn
người sắp thành Sa-di ရှင်သာမဏေလောင်း → người sắp thành Sa-di
sự xuống tóc ဆံချခြင်း
hương liệu အမွှေးအကြိုင် အမွှေးနံ့သာ
Gót chân Gót chân ခြေဖနောင့်
khung ảnh ဓာတ်ပုံဘောင်
đồ gia dụng အသုံးအဆောင်
bồn cầu bồn ngồi bồn cầu (Tăng) အိမ်သာအိုး bo đà chình chi khoé
cái xô ပုံး
kỳ (cọ) kỳ đánh ပွတ် ပွတ်တိုက်
tập khí အထုံ အလွန်ကောင်းမြတ် သော → Rất cao quý/tốt đẹp အထုံ ဖြစ်ပါသည် → Là thói quen / tập khí.
đau khổ luân hồi ဝဋ်ဒုက္ခ (wớt dukkha) ဝဋ်ဆင်းရဲ
sự bố thí vô song အနှိုင်းမဲ့အလှူ → Sự bố thí (món quà) vô song
chuồng cũi giam cầm ( ,ko khí, tâm) kìm nén လှောင်အိမ် - chuồng cũi လှောင် - chọc, chật và kín(adj), trữ လှောင်ပိတ် (lào pấy) ချုပ်တည်း (chấus tre đề) kìm nén (trong ống tre)
bùng nổ ပေါက်ကွဲ
sự bế tắc = nhà tù အကျဉ်းအကျပ် အကျဉ်း - phần tóm tắt, nhà tù ကျပ် - chặt, chật ဘယ်အခါကာလမှ ပြန်လည်ပြီး အကျဉ်းအကျပ် တွေ့တယ်ဆိုတာ မရှိဘူး၊
comfotable သက်သောင့်သက်သာ → Thoải mái / dễ chịu
vết thương 4 (Injury, wound) = အနာ =ဒဏ်ရာ ဒဏ်ရာဒဏ်ချက်
nhìn bao quát (2 từ) ခြုံကြည့်
vừa phải (4 từ) အတော်အသင့် → mức độ vừa phải
nối tiếp nhau 4 từ အစဉ်အဆက် → nối tiếp nhau (thế hệ, kiếp sống)
một cách tương xứng (adv) အထိုက်အလျောက် ạ thái ạ l dáo အလျောက် - theo như
cơ hội tốt tận dụng cơ hội tốt အခွင့်ကောင်း အခွင့်ကောင်းယူ
chỉ khi để ý mới thấy သတိပြုမိချင်မှ ပြုမိမှာ
quan sát (kiểm tra) đánh giá အကဲခတ် - quan sát အကဲဖြတ် - đánh giá အကဲ - năng lực, chất lượng(n) မြန်မာတွေကို အကဲခတ်ကြတယ်။ → Họ quan sát và đánh giá người Myanmar.
ở dưới bóng mát của … ဗုဒ္ဓမြတ်စွာရဲ့တရားဓမ္မ အရိပ်အောက်မှာ → ở dưới bóng mát Giáo Pháp của Đức Phật cao quý
viết tắt (3 từ ) အတိုကောက် အဲဒါကို အင်္ဂလိပ်လို အတိုကောက် MBSR လို့ ခေါ်တယ်။ → Cái đó, bằng tiếng Anh gọi tắt là MBSR.
môn học/ngành học ပညာရပ် → môn học/ngành học
không phải chịu đựng lâu dài (số nhiều ) ကြာရှည် မခံကြရဘူး → không phải chịu đựng lâu dài
tụ họp(v) စုရုံး လူတွေအများအပြား စုရုံးရောက်ရှိနိုင်တဲ့ အဆောက်အဦးကြီးတစ်ခု။
sự suy xét thấu đáo = xình chình trồn trạ da ဆင်ခြင်သုံးသပ်မှု → sự suy xét thấu đáo
vì không được nghe မနာရလို့ → vì không được nghe
ngoảnh mặt làm ngơ မျက်ကွယ်ပြု
chất say sưa အရက်သေစာ
ăn uống(v) သောက်စား အရက်သေစာတွေ သောက်စားကြတယ် → nhậu nhẹt các chất say
"trao đổi # လွှဲပြောင်း chuyển đổi" "လဲလှယ် = လဲ (cũng có nghĩa té ngã) # လွှဲပြောင်း chuyển đổi (loe - chuyển)"
xoáy vòng 1 lởn vởn quanh 2 quanh quẩn lởn vởn (adv) 4 ဝဲ (we) - xoáy vòng (n) ဝဲလည် - xoáy vòng ရစ်ဝဲ - lượn lờ တဝဲလည်လည် - quanh quẩn lởn vởn (adv) အဲဒီထွက်ပေါက်က တကယ့် အစစ်အမှန်ထွက်ပေါက် မဟုတ်သည့်အတွက် ပြဿနာထဲမှာပဲ ပြန်လည် ဝဲလည်လာတယ်။ → Vì lối thoát đó không phải là lối thoát thực sự chân chính, nên nó lại quay quẩn lại ngay trong vấn đề.
ngoài việc trầu ko bỏ được, thêm vào nghiện thêm thuốc lá (nói thêm ví dụ khác) ကွမ်းဖြတ်လို့ မရတဲ့အပြင် နောက်ထပ် ဆေးလိပ်ပါစွဲသွားတယ်။ → trầu ko bỏ được ngoài ra, thêm vào nghiện thêm thuốc lá
đã chinh phục (đã nhận lấy sự thành công ) အနိုင်ယူလိုက်တယ် → đã chinh phục
nảy sinh thêm ထပ်တက်လာတယ် → nảy sinh thêm
bẩn lem luốc bẩn thỉu ပေ ပေကျံ - lem luốc ပေရေ - bẩn thỉu ညစ်ပတ် - dơ dáy မသန့်ရှင်းဘူး - ko sạch ပေနေတဲ့နေရာကို → nơi đang bị bẩn
chỉ khi rửa với nước trong nước sạch ရေစင်ရေသန့်နဲ့ ဆေးကြောမှသာလျှင်
tâm ko vừa ý စိတ်အလိုမကျမှု
có sức(v) သန်စွမ်း သန်
tình yêu(n) nam nữ ái dục (pali) အချစ် ရာဂ တဏှာချစ် → tình yêu của tham ái
giả danh lòng từ မေတ္တာအယောင်ဆောင် → giả danh lòng từ
còn có thể thương được nữa hay không? နောက်ဆုံးကျတော့ အမေအဖေက ချစ်နိုင်ပါဦးမလား။ → Đến cuối cùng thì cha mẹ còn có thể thương được nữa hay không?
một cách phá hoại (adv) ဖျက်လိုဖျက်ဆီး (adv) ဖျက်လိုဖျက်ဆီး လုပ်
với chúng sinh còn sống cá nhân vẫn đang sống သက်ရှိသတ္တဝါနဲ့ → với chúng sinh còn sống အသက်ရှင်တဲ ပုဂ္ဂိုလ် → cá nhân vẫn đang sống
→ cùng giới tính → khác giới tính လိင်တူ → cùng giới tính (lền trù) လိင်ကွဲ → khác giới tính đọc tương tự với လိန်
phác hoạ ပုံဖော် ထိုပုဂ္ဂိုလ်ရဲ့မျက်နှာ စိတ်ထဲမှာပေါ်လာအောင် ပုံဖော်လိုက်။ → hãy phác họa hình ảnh để khuôn mặt của cá nhân đó hiện ra trong tâm trí.
"lặp lại # အတန်တန်" ထပ်ကျော့ thát hình chó chó - đếm lần (trong làm nhóm ) ထပ်ကျော့ပြီးတော့ ဆိုနေတာလေ။ hát đi hát lại ဘယ်နှစ်ပြန်ထပ်ကျော့ရမတုန်း → phải lặp lại bao nhiêu vòng
Initial application. Sustained application ဝိတက် → Tầm (Vitakka) ဝိစာရ → Tứ (Vicara)
lượn lờ ရစ်ဝဲ dít - quay lại, quấn lại
một cách nhịp nhàng ( cá nhân nội tại) ဟန်ချက်ညီညီ ဟန်ချက် - điểm cân bằng
các chi phần (chi pháp) (= vùng kín) အင်္ဂါရပ်တွေ
bám dính တွယ်ကပ်
"ở giữa/trung bình # cha mà(vị trí)" အလယ်အလတ် → ở giữa/trung bình
hãy quay lại và tập tâm từ thêm ပြန်ပြီးတော့ မေတ္တာကိုလေ့ကျင့်ဦး။ hãy quay lại và tập tâm từ thêm
"lan toả = ပြန့်ပွား # lan tràn ပျံ့နှံ့ (pyán nán đề)" "ဖြန့်ကျက် - lan toả # ပြန့်ကျဲ - rải rác မေတ္တာတရားကို ဖြန့်ကျက်ပြီးနေမယ် ဆိုလို့ရှိရင် ဒေါသဆိုတာ လုံးဝလာလို့မရတော့ဘူး။ → tiếp tuc lan tỏa lòng từ, thì cái gọi là cơn giận hoàn toàn không thể đến được nữa."
sự sanh diệt ဖြစ်ပျက်မှု ဖြစ်ပျက်မှုတွေက အမြဲတမ်း နှိပ်စက်နေတဲ့ ဒုက္ခသဘောတွေ တွေ့လာတယ်၊ → Thấy ra bản chất khổ (dukkha) là sự sinh diệt đang luôn luôn hành hạ (áp bức).
đã quen rồi (phổ biến) အသားကျသွားပြီး → đã quen rồi
phần dư lại / đồ tồn kho -2 လက်ကျန် → phần dư lại / đồ tồn kho အမုန်းတရားဆိုတာ နှလုံးသားထဲမှာ လက်ကျန်မရှိတော့ဘူး၊
bồn rửa bình bát basin - bạ sình
nửa đường (vẫn đang) adv = lé sá တန်းလန်း တန်း - song, thanh, thẳng, lớp
một cách kiên định (adv) mới (khía) chỉ 1 cái thôi တထစ်ချ (trạ thít chás) ạ thít - khía
vấn đề khó khăn (n,v) ခဲရာခဲဆစ် = ခဲယဉ်း (v) đi khe
bargain (v) ဈေးဆစ် - trả giá
lặp đi lặp lại (adv)3 = thát khà အတန်တန် = thát khà đổ nước lặp lại tràn
trốn làm ခိုကတ် (khồ cát) trốn xúc cát
lãnh đạo (u) lãnh đạo cầm đầu ဦးစီး ဦးစီးခေါင်းဆောင်
một cách vội vàng (mới) một cách hơi vội vàng (vội vội) nhanh nhanh သွက်သွက် (toét toét) ခပ်သွက်သွက် (khát toét toét) - vội vội tốt tốt - nhồi khát tấu tấu - nhanh nhanh
"một cách bất cẩn (mới) # ẩu tả - ပစ်စလက်ခတ် (pít sá lé khát)" ဖြစ်ကတတ်ဆန်း (phyít cá trát xan) làm như biết rồi nói như đúng rồi
thay mặt (on behaft of) ကိုယ်စား
băng đĩa - tape တိပ်ခွေ (trấy khuề)
tham lam quá độ(v) - đói ငတ်ကြီးကျ (ngát chi chá)
một cách dồi dào (adv) tràn lửa 3 အလျှံ - ngọn lửa (ạ ldàn) đổi âmအလျှံပယ် - dồi dào (ạ shàn pè) လျှံ - tràn trề
lủng lẳng treo lủng lẳng တွဲလဲ / တွဲလောင်း ခိုတွဲလဲ (khồ troe le) khồ- chim bồ câu, núp, trốn
một cách ẩu tả (vứt cả dùi gõ) ပစ်စလက်ခတ် (pít sá lé khát) vứt cả dùi gõ
tằn tiện (v)2 ခြိုးခြံ (chôs chàns)
nạy bẫy, lấy ကလော်
nhớ thương(v) sự nhớ thương(n)nhớ thương khủng khiếp (v) လွမ်း အလွမ်း အလွမ်းသယ် (ạ loan tè) သယ် - mang, kinh khiếp(nhấn mạnh động từ)
lãnh đạo (ktra lớn)4 အကြီးအကဲ
buông thả bừa bãi (gấu po) လျှပ်ပေါလော်လည် (ldát po lò lè) လျှပ်ပေါ - buông thả လော်လည် - bừa bãi
mệt mỏi nặng nềthư giãn (v) cảm thấy được thư giãn (v) အပန်းကြီး - mệt mỏi nặng nề အပန်းဖြေအပန်းပြေ ပန်း - hoa, hoa văn, bộ phận sd nam, mệt, xuất ra, vạch đích
điện giật cột điện ဓာတ်လိုက် ဓာတ်တိုင်
may(v,adv) (như dự tính) ko may (ko như dự tính) အခန့်သင့် = အခန့်တော် အခန့်မသင့်
một đống ( rất nhiều) တစ်ပုံတစ်ပင် တစ်ပုံတစ်ခေါင်း (ခေါင်း- đầu) တစ်ပုံကြီး
upside down 4 máo khồnကျွမ်းထိုးမှောက်ခုံ (choăn thô máo khồn) ကျွမ်းထိုး (v) - lộn nhào ကျွမ်းထိုးကောင် - con lăng quăng
vật thực cứng vật thực mềm ခဲဖွယ် (khe phoè) ဘောဇဉ် - vật thực mềm - cơm, bánh, bún
khen thưởng (v) khen tặng (danh hiệu, tước cấp) tán dương tán thán khen ngợi = Praise. ချီးမွမ်း (chis moăn) ချီးမြှင့် - khen thưởng ချီးမြှောက် - khen tặng အံ့ချီး - tán dương အမွှန်း - ạ môtm - Tán thán ချီးကျူး - Khen ngợi အမွှန်းဂါထာမှ: Từ bài kệ tán thán = chi môtm - khen အရဟံဟူသော ဂုဏ်တော်ကြီးဖြင့် အံ့ချီး၍မကုန် ဗြဟ္မာ့ ဘုံတိုင်အောင် → Với ân đức vĩ đại gọi là Arahan này, sự tán dương không bao giờ dứt, lan xa đến tận cõi Phạm thiên,
4 thiền bảo hộ ကိုယ်စောင့်တရားလေးပါး
một cách vô ích 3 - ạ = ạ chô mé အချည်းနှီး = ạ chô mạ shí (ạ chis ni)
truyền thừa (truyền tay)transmitted orally လက်ဆင့်ကမ်း (lé xính kan) ကမ်း - bờ, giới hạn, phân phát, truyền
thô lỗ (adj) mới = dai = chan tran ရုန့်ရင်း (dốn dinh) ရုန့်ရင်းကြမ်းတမ်း ရုန့် - thô ရုပ်ကြမ်း = mặt xấu
xoè tay nắm tay lại လက်ဖြန့် ဖြန့် - trải ra lé xấu
tới tuổi trưởng thành độ tuổi sung mãn vẫn còn tuổi sung mãn qua tuổi sung mãn အရွယ်ရောက် - tới tuổi trưởng thành အရွယ်ကောင်း -độ tuổi sung mãn အရွယ်ရှိ -vẫn còn tuổi sung mãn အရွယ်လွန် -qua tuổi sung mãn
nhọt mủ(n) ပြည်တည် (pyì trè py ì - mủ
kinh cảm သံဝေဂ
trái cây ko lỗi 4 lỗi lầm khuyết điểm -6 (người) အနာအဆာ kinh đề/ mà shi bu (trái cây, đồ vật ko có lỗi, hoàn hảo) အပြစ်အနာအဆာ (cho mọi thứ, người và vật) (အနာ- bệnh, vết thương) (အဆာ- đói)
rơmsự ngắn ngủi(n- bùng lên rồi tắt) lửa trấu - ngấm ngầm ကောက်ရိုး ကောက်ရိုးမီး - ngắn ngủi (cáo dô mi) ကောက်ရိုး - straw (rơm). con cáo zô đống rơm ဖွဲမီး (phoe mi) lửa trấu - lâu dài
người đón အကြို chồ - chào mừng toa chồ lái
rảo bước nhanh(v) သုတ်ခြေတင် (tấu chềs trình) သုတ် - chùi, bôi(sơn), khát tấu tấu - nhanh nhanh
thật ra (adv) စင်စစ် (sình sít) စင်- cái kệ, bục, trong sạch
một cách chắc chắn (mặt đất tay vỗ ko trật) မြေကြီးလက်ခတ်မလွဲ (myề chi lé khát mạ loe)
già yếu vô dụng (n) đồ vật hoặc người အိုနာကျိုးကန်း chô kan - vô dụng
thất tình gan to (ngoan cường) gan nhũn(rất buồn) အသည်းကွဲ (ạ te koe) အသည်း -gan အသည်းကောင်း - ngoan cường (to gan )= အသည်းကြီး <>အသည်းငယ် အသည်းကျွမ်း - hết sức buồn အသည်းစွဲ - dính mắc mãnh liệt အသည်းခိုက် - ảnh hưởng sâu sắc
điểm khởi đầu (đầu đường) လမ်းစ
xạo 2 (ko có từ này) လှည့်ပင် (lé pình) လှည့် - quay lại, lừa gạt, đi lòng vòng, lượt ông lé nói xạo để lừa lấy cái bình
Vật thực Nước buổi chiều Thuốc 7 ngày Thuốc cả đời ယာဝကာလိက - Vật thực (dà wá- cho đến) (dạ wà cà lí cá) ယာမကာလိက -Nước buổi chiều (dạ má- canh)(dà mạ cà lí cá) သတ္တာဟကာလိက - Thuốc 7 ngày ( tát trà há cà lí cá) ယာဝဇီဝိက - Thuốc cả đời (dà wá zì wí cá)
quán tưởng (vật dụng 5) ပစ္စဝေက္ခဏ (pít sá wết khạ nà) vât dụng nửa chút xíu ပစ္စဝေက္ခဏ ဆင်ခြင် - quán tưởng xem xét
Vật bồi thường Bồi thường Vật bồi thường- ဘဏ္ဍာစား (bàn đà sa) Bồi thường- ဘဏ္ဍာစား ထိုက်
một cách xong dứt điểm 4) အပြီးအပိုင်
coi sóc (quan tâm) ကြောင့်ကြ
ở nơi အထံ၌ သို့ ကို
trong trường hợp ရာ၌
chậm chậm mờ mờ တရိပ်ရိပ် ရိပ် - cái bóng, mờ ảo
nghĩa trang = tấu tàn သင်္ချိုင်း - tình chai s
một cách náo động(adv) bất ngờ chút xíu (tượng thanh) ဝုန်းခနဲ
tới tới lui lui (adv) ခေါက်တုံ့ခေါက်ပြန် (kháo trốn kháo pyàn) တုံ့ - quay lui ခေါက် - gõ, gấp(fold)
thăm hỏi chuyện trò(v) စကားစမြည်ပြော (sạ ka sạ my ì pyo)
nặng ngực (tâm nặng nề lo lắng) ရင်လေး
một miếng, một phần အစ = sự khởi đầu, một miếng =အပိုင်း - một phần အပိုင်းအစ - một khúc, một đoạn အချပ် - 1 miếng, lát (miếng bánh)= ạ pya
Rạch ròi chắc chắn တပ်အပ်သေချာ တပ်အပ် (ko dùng) Rạch ròi (adv)
"rời đi(v) # thoé khoà" ဖဲခွာ
bubble ပူဖောင်း (bong bóng) (pù phao) thồi hơi nóng vào quả bóng bằng phao
nghiền, cán, xay ကြိတ်
"được định rõ(v) = tề chà # သတ်မှတ် (tát mát đề) - xác định ko định rõ= ko chắc chắn" ရေရာ mạ dề dà bu - mạ tề chà bu
thông cống dẫn nước(adv) (bóng- hỗ trợ thiện nghiệp) >>>mở đường tạo điều kiện ရေလာမြောင်းပေး
bãi cát သဲသောင် (te tào)
sống lại, sum xuê(v) "ရှင်သန် shình đề - alive # ရှင်း - rõ/ dọn"
mở đèn hào quang ရောင်တော်ဖွင့် dào - màu, sưng
ko ổn (adv) မတော်တရော် = မသင့်ဘူး
quá nhiều လွန်လွန်း (lồtm lôtm:) လွန်း (trợ từ) - quá sức… (đứng sau (V) hoặc (Adj)) လွန် (v) - vượt quá, quá giới hạn
ngoại trừ က/မှ လွဲ၍ = ပယ် က loe pi
"mụt bứu # mụt mủ" အဖု -lump
scar3 အမာရွတ် - sẹo (sẹo cứng đọc) အနာရွတ် ít dùng
mặt thô mặt xấu အကျည်းတန် (ạ chi tràn အရုပ်ဆိုး
tay phải tay trái clockwise anticlockwise tay phải- လက်ယာ ( ညာဘက်မှာ - bên phải) tay trái- လက်ဝဲ theo chiều kim đồng hồ - လက်ယာရစ် ngược nhiều kim đồng hồ- လက်ဝဲရစ်
cự ngược (dòng) vượt ngược လွန်ဆန် - cự ngược (quy luật tự nhiên) လွန် (lồtm) quá, vượt ngoài
bị bẩn (v) ít dùng vết bẩn (n) စွန်းထင်း = စွန်း အစွန်းအထင်း = အစွန်း (mép,bờ= ạ phya, thấy)
mới tinh-4 အသစ်စက်စက်
cực kỳ khó khăn (adv) ít dùng ကတ်ကတ်သတ်သတ် ကုတ်ကုတ်ကတ်ကတ်
uể oải lười biếng(adv) ပျင်းရိပျင်းတွဲ
có hiệu quả(V) - chạm tới = thí dáo ထိမိ
sự đặt cược (cược tiền ăn tiền) လောင်းကြေးစားကြေး လောင်းကြေး ကြေး - đồng(copper/brass)/ đồng tiền
áp lực(n) ဖိအား
nước để qua đêm(n) (ít dùng) ညသိပ်ရေ သိပ် - rất, giỗ ngủ, nhồi, nén, giữ qua đêm
tay vịn လက်ရန်း
angle, corner ထောင့် (đáo) đổi âm
khá là 3 အတော်လေး = တော်တော်
một cách khiễm nhã - indecently một cách phi lý - unjustified lỡ như မတော်တရော် မတော်မတရား မတော်လို့ - lỡ như/ sory, lỡ đụng
hướng đầu (khi ngủ) hướng nhà ခေါင်းရင်း sh ề dinh ခြေရင်း - hướng chân
một cách băn khoăn(adv) - ko thiu, ko sạch မသိုးမသန့်
lách trong kẽ tay (lách luật) လက်တစ်လုံးခြား
theo như 4 အလိုအရ
sự vô tội (n) tính thật thà အရိုးခံ
người trả quả xấu xả nghiệp, thoát trách nhiệm (chết) ဝဋ်ကောင် - người trả quả xấu ဝဋ်ကျွတ် - xả nghiệp, thoát trách nhiệm (chết) ဝဋ်နာ ကံနာ - bệnh hết thuốc chữa (do nghiệp)
thế tục လောကကြောင်း - vấn đề thế tục လောကငရဲ - địa ngục trần gian လောကဓာတ် - thế giới vật chất လောကဓာတ်ပညာ - kiến thức khoa học thế tục လောကဓံ - Pháp thế gian (8) လောကနတ် - chư thiên địa cầu လောကနိဗ္ဗာန် - thiên đàng hạ giới လောကနီတိ - lời dạy luân thường đạo lý လောကပါလတရား - Pháp bảo vệ thế gian (hổ thẹn và ghê sợ) လောကသဘာဝ - လောကဝတ် - cách cư xử လောကအရေး - vấn đề thế tục
Philosophy ဒဿနိကဗေဒ = ဒဿနပညာ - triết học ဒဿနဆရာ - philosopher
chứng minh.(đưa bằng chứng) သက်သေပြ
đau buồn giai dẳng (ít dùng) တနုံ့နုံ့ (trạ nốn nốn) နုံ့ - ko đủ, ko tương xứng
một cách đạm bạc(adv) dít từng tí ခြစ်ခြစ်ကုတ်ကုတ် (chít chít cấu cấu ) ခြစ်ကုတ် mèo cào chít s- vẹt vạch cấu - cào (mèo)
cất giữ (tiết kiệm, kiềm chế) làm ra dư (có cái để nói) သိမ်းဆည်း , cất giữ (tên xe) = tên အဖတ်တင်
dòng nước chảy (n) စီးတဲ့ရေ
xe kéo tay/ xích lô - rickshaw လန်ချား
"thành ngữ # စကားပုံ - tục ngữ" ဗန်းစကား ban sạ ca
kịp thời đại (bắt trend) hiện đại ခေတ်မီ (khít mì)
lĩnh vực trí tuệ ပညာပိုင်း
phòng thí nghiệm ဓာတ်ခွဲခန်း ဓာတ်ငွေ့ - khí gas ဓာတ်စာ - ăn kiêng ဓာတ်ဆား - muối khoáng
anyway (thôi kệ) ထားပါတော့
whatever ဘာတို့
cũng, cả 2 (nhắc lại cái ở trước) ၄င်း (lạ gao) လည်းကောင်း
၍ - rồi/ bởi = ပြီး လို့ và trong khi (while) bởi vì
-nhìn già (hơn tuổi) - trẻ (so với tuổi) အရွယ်ကျ -nhìn già hơn tuổi, trở nên già အရွယ်တင် - trẻ so với tuổi
- vừa size - size အနေတော် - vừa size အရွယ်အစား - size
tướng, đặc tính xem tướng 30 tướng tốt 80 tướng phụ လက္ခဏာ (lét khá nà) လက္ခဏာကြည့် လက္ခဏာတော်ကြီး လက္ခဏာတော်ငယ်
sự lừa dối đồ giả, kẻ mạo danh အလိမ်အညာ = အလိမ် အတုအယောင် - đồ giả, kẻ mạo danh
héo queo(v) ညှိုးနွမ်း (nhô noan)
cái còn lại cuối cùng အနောက်ဆုံးကကျန်တဲ့အရာ
bịa đặt လုပ်ကြံ
thanh danhsự phỉ báng thanh danh အသရေအသရေဖျက်မှု (ạ tạ dề phy é mú)
kích động လှုံ့ဆော် (lốn xò) နှလုံးကနေလှုံ့ဆော်လာသည့်အတွက် ကြောင့် နှုတ်က မဟုတ်တဲ့အသံတွေ၊ မဟုတ်တဲ့စကားတွေ ပြောလာတယ်၊ → Bởi vì có sự thúc đẩy từ trái tim, nên từ miệng nói ra những âm thanh không đúng, những lời lẽ không đúng.
vết nhăn အတွန့် တွန့်ဆုတ် (trốtm xấu) - co rút
Tê Tê- ထုံ (thồn đề)
hân hoan = sồn mé ပျော်မွေ့ ပျော်မွေ့မှုမရှိဘူး → không có sự hân hoan မွေ့ - thích thú (muế - thích thú/ muê- thơm/ muề - rắn)
champion(n) ချန်ပီယံ အမျိုးသမီးချန်ပီယံ → nữ vô địch
xuất sắc ထူးချွန် (thu choằn)
thái cực 2 thái cựcquá độ(v) "အစွန်း - thái cực, mép, rìa ( # အစွမ်း năng lực) အစွန်းနှစ်ဖက်အစွန်းထွက် အဲဒီ အစွန်းထွက်နေတဲ့စိတ်ဓာတ်က လွတ်မြောက်ချင်လို့ရှိရင် ဘာလုပ်ရမလဲ ဆိုတော့ ဥပေက္ခာပွားရမယ်တဲ့။ → Nghe nói nếu muốn thoát khỏi tinh thần đang bị lệch về hai cực đó, phải làm gì, đó là phải tu tập tâm xả (Upekkha)."
chướng ngại(n) 4 tu အဟန့်အတား (ạ hán ạ tra) ဟန့် - ngăn(cản) အဲဒီလို မာနမျိုးတွေဟာ တရားထူး တရားမြတ်ရဖို့ရာအတွက် အဟန့်အတားတစ်ခု ဖြစ်တယ်။ → Những loại ngã mạn như thế là một sự cản trở để đạt được pháp đặc biệt, pháp cao thượng.
Lễ phục vị Abbhāna át bàn
vải phấn tảo Pamsukūla
đặc biệt dành riêng (2 từ) = ạ thu သီးသန့် (trái cây sạch) သီးသန့်အဆောင်တစ်ခု → một gian phòng riêng biệt
chắc cú(adv) အတပ် = အတပ်အကြပ် အတပ်ပြောလို့မရဘူး → không thể nói chắc chắn
implement 5 thực thi အကောင်အထည်ဖော် (ạ cào ạ thè phò)
thỉnh thoảng - occasionally ရံဖန်ရံခါ
history သမိုင်း ကမ္ဘာ့သမိုင်းမှတ်တမ်းတွေထဲမှာ → trong các ghi chép lịch sử thế giới
cạn kiệt ပြတ်လပ် စားနပ်ရိက္ခာတွေ ပြတ်လပ်ပြီးတော့ ဒုဗ္ဘိက္ခကပ်ဆိုး ကျရောက် ခဲ့သေးတာပဲ။ အစာအာဟာရပြတ်လပ်တဲ့ → cạn kiệt chất dinh dưỡng thực phẩm
famine - nạn đói "ဒုဗ္ဘိက္ခ(đấu bấy khá) → Dubbhikkha (nạn đói) ဒုဗ္ဘိက္ခ၊ ဒု ဆိုတာ မပြည့်စုံတဲ့၊ ဘိက္ခ စားနပ်ရိက္ခာ။ → Dubbhikkha, ""Du"" có nghĩa là không đầy đủ, ""Bhikkha"" là lương thực."
khan hiếm = khao pa ရှားပါး စားနပ်ရိက္ခာမပြည့်စုံ ရှားပါးပြီးတော့ လူတွေဟာ ဝဝလင်လင် မစားကြရဘူး၊ အဲဒီလို ကပ်ဆိုးနဲ့ကြုံရတယ်။ → Lương thực không đầy đủ, khan hiếm và con người không được ăn uống no đủ, (họ) gặp phải tai nạn kinh khủng như thế.
chồng chất ထပ်ဆင့် စားနပ်ရိက္ခာမပြည့်စုံတဲ့အခါ လူတွေမှာ ရောဂါဝေဒနာ တွေက ထပ်ဆင့်ပြီး ဖြစ်လာတတ်တယ်။ → Khi lương thực không đầy đủ, các bệnh tật đau đớn thường xảy ra thêm chồng chất lên con người.
lây lan bệnh truyền nhiễm ကူးစက် ကူးစက်ရောဂါ
lẹmau lẹ လျင်လျင်မြန်
ma quỷ xấu မကောင်းဆိုးဝါး
coordinate - phối hợp phối hợp ညှိနှိုင်း (nhí nai) nhí - làm bằng, canh bằng nai- so sánh တိုင်ပင် ညှိနှိုင်းကြတယ်။ → thảo luận phối hợp
"một cách lớn lao (trọng thể)4 # chi ma" အကြီးအကျယ် အကြီးအကျယ်ကြိုဆိုကြတယ်။ → đã đón tiếp vô cùng trọng thể.
oai lực(n) 3 ဘုန်းတန်ခိုး ဘုန်းတန်ခိုးကြီးတဲ့ နတ်တွေကလည်း ရောက်လာ ကြတယ်။
ồn ào 3 ဝုန်းဒိုင်းကြဲ (wôn đai che) အဲဒီ(၇)လွှာက ညအခါ စားပွဲတွေ ရွှေ့တဲ့အသံ၊ ကုလားထိုင်တွေ ရွှေ့တဲ့အသံ ဝုန်းဒိုင်းကြဲနေတယ်။ → Tại tầng 7 đó, vào ban đêm, tiếng di chuyển bàn, tiếng di chuyển ghế vang lên rầm rầm.
"Việc này không thể chỉ tụng mỗi kinh hộ trì được.""" "ဒါက ပရိတ်ချည်း ရွတ်လို့မရဘူး။ →Việc này không thể chỉ tụng mỗi kinh hộ trì được."""
chia phước đồng đều အမျှအတန်း အမျှအတန်းအရင်ဝေရမယ် → phải hồi hướng công đức đồng đều trước tiên
tham dự တက်ရောက် အားလုံး တက်ရောက်တဲ့သူတွေနဲ့အတူ → cùng với tất cả những người tham dự
làm sao mà hút thuốc được ဘယ်လိုလုပ် ဆေးလိပ်သောက်မလဲ → làm sao mà hút thuốc được ( ko thể hút đc)
đáng kính (cao quý đặc biệt) ထူးမြတ် အင်မတန်ထူးမြတ်တဲ့ မြတ်စွာဘုရားက ဒီ သမာဓိ တရားကို အမြဲတမ်း ချီးမွမ်းပြီး ပြောကြားတယ်။ → Đức Thế Tôn cực kỳ cao thượng luôn luôn tán dương và thuyết giảng về pháp Định (Samadhi) này.
nơi ẩn khuất = myé coè dà "ဆိတ်ကွယ်ရာ ဆိုပါစို့- မြတ်စွာဘုရားသခင် ကိုယ်တော်မြတ်သည် ဆိတ်ကွယ်ရာအရပ်၌သော်လည်း အကုသိုလ်အမှုကို ပြုတော် မမူဘူး။ → Chẳng hạn như: ""Đức Thế Tôn cao quý ngay cả ở nơi khuất lấp/kín đáo cũng không hề làm việc bất thiện."""
dám (mới) = de ဝံ့ မပြဝံ့ကြဘူးတဲ့ → nghe nói là không dám thể hiện
một cách chìm sâu (ngủ/tin)4 နှစ်နှစ်ခြိုက်ခြိုက် နှစ်နှစ်ခြိုက်ခြိုက် အိပ်ရတယ်။ ခြိုက် - bị lõm cháis khoé - ổ gà
người khôn ngoan biết điều người khôn ngoan sắt sảo လိမ္မာရေးခြားရှိတဲ့ ပုဂ္ဂိုလ် (biết điều) = လိမ္မာပါးနပ်တဲ့ ပုဂ္ဂိုလ် (tinh tường)
những công việc làm suy giảm lợi ích အကျိုးဆုတ်ယုတ် တဲ့ အလုပ်တွေ → những công việc làm suy giảm lợi ích
người đào hố တွင်းတူးတဲ့သူ → người đào hố
giống như loại công việc đào hố တွင်းတူးတဲ့လုပ်ငန်းမျိုးလို → giống như loại công việc đào hố
mánh khoé Cunning (ít dùng) စဉ်းလဲ = mà dô ta ရိုးသားဖြောင့်မတ်သူဆိုတာ ကောက်ကျစ် စဉ်းလဲခြင်း မရှိသူ၊
imitate bắt chước (ít dùng) ဂိုက်ဖမ်း ဂိုက်ပေး ကိုယ့်မှာ ပိုက်ဆံမချမ်းသာတာကို ချမ်းသာတဲ့ ပုဂ္ဂိုလ်မျိုး ဂိုက်ဖမ်းတယ်ပေါ့နော်။ → Việc mình không giàu có tiền bạc mà lại làm bộ (gait phan) như loại người giàu có vậy đó.
che đậy lỗi lầm အပြစ်ကိုဖုံးတာ။ ကိုယ့်ရှိတဲ့ အပြစ်ကိုဖုံးတာ။
"quở trách (reprove) # à pít trình #chỉ trích - ဝေဖန်" ရန်တွေ့
2 người (4) နှစ်ဦးနှစ်ဝ
kiêu căng မောက်မာ မောက် - đầy tràn မမောက်မာလွန်းရဘူး → không được quá kiêu căng
ta là vượt trội nhất ငါက အသာဆုံးပဲ၊
cầu kỳ/ kén chọn ko cầu kỳ ဇီဇာကြောင် ဇီဇာမကြောင်ရဘူးလို့ → rằng không được cầu kỳ quá mức
người nấu ăn cho ချက်ကျွေးတဲ့သူ → người nấu ăn cho
nuôi dưỡng dễ nuôi dưỡng မွေးမြူ မွေးမြူလွယ် အမွေးအမြူ ခက်တယ် → khó nuôi dưỡng ကိုယ့်ကိုယ်လည်း မွေးမြူ လွယ်ရမယ်။ → Chính bản thân mình cũng phải là người dễ nuôi dưỡng. ကိုယ့်ကိုယ်ကို မွေးမြူ လွယ်တယ်ဆိုတာ ဘာနဲ့စားရစားရ ကျေနပ်တယ်။ → Cái gọi là tự mình dễ nuôi dưỡng là ăn với bất cứ thứ gì cũng thấy hài lòng.
sẽ không thể xảy ra ဖြစ်လာနိုင်မှာ မဟုတ်ဘူး → sẽ không thể xảy ra
kiểu cách ဇာချဲ့ စားတဲ့အခါမှာလည်း ကိန်းကြီးခန်းကြီးနဲ့ အပိုတွေ ဇာချဲ့တယ်ပေါ့နော်။ → Khi ăn cũng vậy, thường bày vẽ thêm những thứ dư thừa một cách kiểu cách vậy đó.
mức phù hợp (… tà láo) ထိုက်သင့်သလောက် → ở mức độ phù hợp ထိုက်သင့်သလောက် ဣန္ဒြေ ငြိမ်သက်မှုရှိအောင် ကြိုးစားရမယ်။ → Phải cố gắng để có được sự vắng lặng của các căn ở mức độ phù hợp.
đặt ưu tiên (mới) = u sa pê "အရေးထား ကိုယ်ပေါင်း စိတ်ခွါ ကုသိုလ်ရရေးကိုသာ အရေးထား ဆက်ဆံရမယ်၊ → Phải giao tiếp với sự ưu tiên cho việc tạo phước (kusala), theo kiểu ""thân ở cùng nhưng tâm tách biệt"" (không dính mắc)."
chỉ trích (ít dùng) မေးငေါ့ (hất cằm) သူများတွေက အပြစ်တင်စရာ မေးငေါ့စရာ အပြုအမူ လေးတွေ၊ အပြစ်ပြောစရာလေးတွေ မလုပ်ပါနဲ့။ → Đừng làm những hành vi nhỏ nhặt khiến người khác phải trách móc hay chỉ trích.
một cách vô tâm hời hợt (adv) 6 အမှုမဲ့အမှတ်မဲ့ အမှုမဲ့အမှတ်မဲ့နေမယ်ဆိုလို့ရှိရင် ဘေးက ကိုယ့်အပေါ်မှာ ဘယ်လိုလုပ် မေတ္တာရောက်မလဲ။ → sống một cách vô tâm hời hợt, thì làm sao những người xung quanh có thể hướng tâm từ đến mình được?
hàng triệu သန်းပေါင်းများစွာ → hàng triệu
cùng thời với Đức Phật ဗုဒ္ဓနဲ့ခေတ်ပြိုင် → cùng thời với Đức Phật ပြိုင် - so sánh , song song ဗုဒ္ဓနဲ့ခေတ်ပြိုင် တစ်ခြား ဘာသာတွေမှာလည်း သုံးတယ်။ → Các tôn giáo khác cùng thời với Đức Phật cũng sử dụng chúng.
xoay sở (tìm cách) "ရှာကြံ သမ္ဘဝေသီ ဆိုတာ ဖြစ်ဖို့ရာအတွက် ရှာကြံနေတဲ့ သတ္တဝါ၊ သံသရာထဲမှာ နောက်ဖြစ်ကြဦးမှာ။ → ""Sambhavesi"" là chúng sinh đang tìm kiếm để được trở thành (được sinh ra), họ sẽ còn sinh ra tiếp trong vòng luân hồi (Samsara)."
Tài sản trọng Tài sản nhẹ Tài sản trọng- ဂရုဘဏ် (gạ rú bàn) (tội và tsan) Tài sản nhẹ- လဟုဘဏ် (lạ hú bàn)
ngổn ngang, lung tung (đáng làm nhưng ko làm) vô trật tự(adv) lộn xộn ngổn ngang, lung tung - ဖသိးဖသာ vô trật tự(adv) lộn xộn - ဖရိုဖရဲ
xin (cho con cái đồ này) အလူခံ တောင်း - xin (thô, người đời dùng và xin phép)
phụ chú giải Miến (tên của Ngài Janakabhivamta) ဘာသာဋိကာ
8 ngón tay (đo chiều dài y) လက်၈သစ်
nơi nói rằng (văn viết) trích dẫn … ဟုဆိုရာ၌
How = ဘယ်လို မည်ကဲ့သို့
làm luận ကျမ်းပြု
Sayadaw tặng chùa ရန်အောင်မြင် Sayadaw
đo đo lường đo thử တိုင်း တိုင်းတာ တိုင်းကြည့်
chuẩn luôn (văn nói) ကွက်တိ
nghĩ tùm lum လျှောက်တွေး
lâm y 1 bên nhanh lé cà đó thô
y tăng già lê tru cấu = 2 thát tèn kan
lượng (ko đếm đc) số lượng (đếm đc) ပမာဏ (pạ mà ná) - lượng ko đếm đc (kem, gạo, cơm,...) အရေအတွက် - số lượng (đếm được thì dùng từ này) သင့်တင့်ရုံ ခရင်ပမာဏပဲ ယူပါ - Lấy kem lượng vừa đủ thôi
"gửi giao 2 # pố chá pê" အပ်နှံ (át nàn)
"đồ ưng xả/giới ưng xả (#nịt- sai) # thầy y chỉ" "နိဿဂ္ဂိ (nấy tát gí) # နိဿရည်း (nấy tá di) ôn di làm thầy"
làm phận sự (đảnh lễ, đọc kinh, …) ဝတ်ပြု
vân vân cỏ vân vân… စသည် / စသော စသည်ဖြင့် (sá tạ phyính) đổi âm မြက်စသော
đói khát - famished đói khát sắp chết ဆာလောင် မွတ်သိပ် ဆာလောင်
dây b40 tàn xà cà
trú xứ ngoài cùng အစွန်းဆုံး ကျောင်း
2 lần ném đá ခဲ၂ကျ
"bình minh # đối tượng (của căn)" အာရုဏ် (à rồn) အာရုံ
hưu trí (nghỉ hưu nhà nước) = pình xình အငြိမ်းစား nghỉ hưu အငြိမ်းစား ယူသည် ပင်စင် ယူသည်
duế = pi - rồi và
người thạo luật ဝိနည်းဓိုရ် (wi ni đồ)
tấm séc jet lé mát
quyền sở hữu dá pài khuýnh
1 cách hợp luật မမ္မိက tạ da tờ phính
phạm vi nhập hạ waso khít waso si
xung quanh ပတ်ပတ်လည်
dây kẽm gai tàn xu chô
cao nhất အထွတ်အမြတ် အထွတ်မြတ်
mối lo âu (n) ပလိဗောဓ pali bo đá
lén nhìn lén chạy khô chí khô pyê
tội nặng hình phạt tội nặng gạ rú cágạ rú cá đàn
phải như vậy chứ phít dá mạ pó
thứ tự thứ tự tuần (khất thực) စဉ် အပတ်စဉ်
phải cố thêm (bỏ thêm) a: thé dá mà
hàng tuyển chọn (n) လက်ရွေးစင်
bị rụng, thoát, lên lớp làm rụng, cởi dép ကျွတ် ချွတ်
thời lớp nhỏ အတန်းငယ်ဘဝ also: đôn cá, cà lá
anh em (trong đạo) nhị trò nào trò nào trò- anh
tới lượt အလှည့် ကျ
tưởng sa môn သမဏသညာ
phẩm hạnh dũng mãnh gồn tát tí
thương mến (mới)တ တမ်းတ
"trùng hợp - coincide # တစ်ပြိုင်နက် - cùng lúc đó # ပြိုင်တူ - đồng thời (concommitant) một cách trùng hợp" တိုက်ဆိုင်တိုက်တိုက် ဆိုင်ဆိုင်
tiểu sử အတ္ထုပ္ပတ္တိát thấu pát trí
mới tới -2/3 dáo sá = dáo khạ sá
đàn áp đè ép ချုပ်ချယ် - đàn áp ဖိနှိပ် - đè ép
quá trình (diễn biến xảy ra) tiến trình tâm ဖြစ်စဉ် စိတ်ဖြစ်စဉ် → tiến trình tâm
triển vọng (n)4 အလားအလာ
tính cách 4 အကျင့်စရိုက်
người có quyền အာဏာပိုင်
không có ko đc မရှိမဖြစ် → không thể thiếu
lâu dài ရေရှည်သော
sự khác biệt quan điểm (góc nhìn khác biệt) အမြင်ကွဲပြားမှု → sự khác biệt quan điểm
thủ tục (cách làm xưa nay) လုပ်ထုံးလုပ်နည်း
tiêu chuẩn (mới) စံနှုန်း (sàn nôn)
tỉ lệ 4 အချိုးအစား (ạ chôs ạ sa) tỉ lệ cố gắng
nguồn (n) source, base, origin 4 အရင်းအမြစ်
các điểm yếu အားနည်းချက်များ → các điểm yếu
lâu dài bền vững ရေရှည်တည်တံ့သော → bền vững lâu dài
mang tính sách vở Sà ấu chi a trai be→ mang tính lý thuyết
xử lý (ra tay) = ဝေခွဲ - xử lý(phân chia) (v) xử lý tình huống xử lý- ကိုင်တွယ် = ဝေခွဲ - xử lý(phân chia) (v) xử lý tình huống- အခြေအနေကိုင်တွယ်သည်
hoàn toàn có thể chấp nhận
chỉ chấp nhận một phần အပြည့်အဝလက်ခံနိုင်သော → hoàn toàn có thể chấp nhận
အစိတ်အပိုင်းသာလက်ခံနိုင်သော → chỉ chấp nhận một phần
vấn đề gây tranh cãi အငြင်းပွားစရာ → vấn đề gây tranh cãi
đề xuất (n) အဆိုပြုချက် - đề xuất
kết hợp (pu) kết hợp làm ပူးပေါင်း - kết hợp ပူးပေါင်း လုပ်ဆောင် ပူး - dính,kết
tính cách rộng lượng သဘောထားကြီးမှု
trả xong trách nhiệm တာဝန်ကျေမှု chề - trả hết nợ
Sự hiện đại Sự lạc hậu ခေတ်မီခြင်း - Sự hiện đại ခေတ်နောက်ကျခြင်း - Sự lạc hậu
Pháp sư thuyết giảng ဓမ္မကထိက - Pháp sư thuyết giảng
"- Lục căn / Lục trần -4 # đoà rá - căn môn" အာယတန - Lục căn / Lục trần à dạ trạ ná (à dạ…)
Tham nhũng အဂတိလိုက်စားမှု - Tham nhũng အဂတိ - sự thiên vị
* Phân biệt đối xử * Sự bình đẳng * ခွဲခြားဆက်ဆံမှု - Phân biệt đối xử * တန်းတူညီမျှမှု - Sự bình đẳng
Sự phát hiện တွေ့ရှိချက် - Sự phát hiện
Sự mới mẻ ဆန်းသစ်မှု - Sự mới mẻ
Sự mềm dẻo ပျော့ပြောင်းမှု <> တောင့်တင်းမှု
- Sự cân bằng, điểm cân bằng "ဟန်ချက် - Sự cân bằng # hàn chá - thuận lợi"
- Chuyển pháp luân ဓမ္မစကြာ - Chuyển pháp luân
Ly dục နေက္ခမ္မ - Ly dục - nét khàn má
- Góc nhìn 2 ရှုထောင့် - Góc nhìn
- Tâm kiên cường စိတ်ဓာတ်ကြံ့ခိုင်မှု - Sự kiên cường
Sự kiểm soát(thân khẩu ý) စောင့်စည်းမှု -
- Đặc quyền အထူးအခွင့်အရေး - Đặc quyền
sự sắp đặt trước(n) Submit a report(v)Report (n) အစီရင် - kế hoạch,sự sắp đặt trước = အစီအမံ အစီရင်ခံ - Báo cáo (v) အစီရင်ခံစာ - Bản Báo cáo
Gây tranh cãi အငြင်းပွားဖွယ် - Gây tranh cãi
- Xác đáng ခိုင်လုံ - Xác đáng
trung tâm Lấy làm trung tâm ဗဟို - trung tâm ဗဟိုပြုခြင်း - Lấy làm trung tâm
đề nghị trình kiến nghị ca sĩ đã nói ở trên lời nói quyền lực အဆိုပြု - đề nghị အဆိုတင် - trình kiến nghị အဆိုတော်- ca sĩ အဆိုပါ - đã nói ở trên အဆိုအမိန့် - lời nói quyền lực
căn môn (cửa giác quan) ဒွါရ - Căn Môn đoà rá
- Tuệ sanh diệt ဥဒယဗ္ဗယဉာဏ် - Tuệ sanh diệt - u đạ dát bạ dá nhàn
Phiền não ngủ ngầm Phiền não tư tưởng - Phiền não thô အနုသယကိလေသာ - Phiền não ngủ ngầm (ạ nú tạ dá kileta) ပရိယုဋ္ဌာနကိလေသာ - Phiền não tư tưởng - (pạ rí dấu thà ná -ki lê tà) ဝီတိက္ကမကိလေသာ - Phiền não thô - (wì trấy cạ má)
Cận định Toàn định Sắc giới định Vô sắc giới định ဥပစာရ - Cận định အပ္ပနာ - Toàn định (át pà nà tmd) ရူပဇ္ဈာန် - Sắc giới định အရူပဇ္ဈာန် - Vô sắc giới định
Phật Độc Giác - ပစ္စေကဗုဒ္ဓါ - Phật Độc Giác - pít sề cá bấu đá
Bồ tát -pali ဗောဓိသတ် - Bồ Tát
Độc cư ဝိဝေက - Độc cư
- Tùy hỷ công đức အနုမောဒနာ - Tùy hỷ công đức
Nhân duyên/Mở đầu kết lại နိဒါန်း - Nhân duyên/Mở đầu ní đan <> နိဂုံး - Kết luận
Kế hoạch dài hạn ရေရှည်စီမံကိန်း - Kế hoạch dài hạn sì màn- tổ chức sì màn cên - tính toán tổ chức (kế hoạch)
Bằng chứng xác đáng ခိုင်လုံသောသက်သေ - Bằng chứng xác đáng
Be Objective - trên phương diện quan điểm Pháp Be Subjective - trên phương diện quan điểm cá nhân ဓမ္မဓိဋ္ဌာန်ကျခြင်း - Khách quan - dhamma đấy thàn chá ပုဂ္ဂလဓိဋ္ဌာန်ကျခြင်း - Chủ quan - pấu gá lá đấy thàn chá
Nhất quán (trước sau như một) ရှေ့နောက်ညီညွတ်မှု - Nhất quán
Mạng lướiMạng xã hội ကွန်ရက် - mạng lưới လူမှုကွန်ရက် - Mạng xã hội - lù mú cồn dé
Công nghệ mới နည်းပညာအသစ် - Công nghệ mới
Việc cá nhân 4 ကိုယ်ရေးကိုယ်တာ - Riêng tư, việc cá nhân
Bất ổn chính trị (chính trị ko yên) နိုင်ငံရေးမတည်ငြိမ်မှု - Bất ổn chính trị
sự tái thiết (thiết lập lại) ပြန်လည်ထူထောင်ရေး ပြန်လည် - lại, again
Tình nguyện viên စေတနာ့ဝန်ထမ်း - Tình nguyện viên
Niệm sự chết မရဏဿတိ - Niệm sự chết maranasati
Niệm hơi thở အာနာပါနဿတိ - Niệm hơi thở
8 vật dụng pali ပရိက္ခရာ - 8 vật dụng
Tuệ phân biệt danh sắc ပစ္စယပရိဂ္ဂဟဉာဏ် - Tuệ phân biệt danh sắc pisaya padaygaha
Tầng tuệ ဉာဏ်စဉ် - Tầng tuệ
Sự thật chân đế Sự thật tục đế ပရမတ္ထသစ္စာ - Chân đế (para mát thá tịt sà) သမ္မုတိသစ္စာ - Tục đế (tàn mú trí tịt sà)
Tố cáo ရှုတ်ချ
nghiên cứu(pali4) = ဆန်းစစ် သုတေသန tú trề tạ ná
Uy tín 5 prestige ဩဇာတိက္ကမ - Uy tín o zà trấy cạ má anh bán trấy cây uy tín
"Bồi thường (đời) # bàn đà sa" လျော်ကြေး - Bồi thường - dò chê
Biểu tình ဆန္ဒပြခြင်း - Biểu tình
Concession - nhượng bộ (làm theo) လိုက်လျောခြင်း - Nhượng bộ - lái do
Hỗn loạn 4 = = ဖရိုဖရဲ/ ဖသိးဖသာ ပရမ်းပတာ (adv) = ဖရိုဖရဲ ပရမ်းပတာဖြစ်မှု - Hỗn loạn
psychology - tâm lý học စိတ်ပညာ - Tâm lý học
Tuệ xả hành သင်္ခါရုပေက္ခာဉာဏ် - Tuệ xả hành
được lợi = lát lạ bá nhận hối lộ - လာဘ်စား hối lộ - လာဘ်ထိုး hết lợi lộc - လာဘ်ပိတ်/ လာဘ်တိတ် nhìn xa trông rộng - လာဘ်မြင် လာဘ - Được lộc
Hạnh đức (pali)3 - tên vị sư စရဏ - Hạnh đức
Tuệ toàn giác သဗ္ဗညုတဉာဏ် - Toàn giác tuệ - tát bình nhú trá nhàn
Tháp xá lợi Tháp kinh ဓာတုစေတီ - Tháp xá lợi ဓမ္မစေတီ - Tháp kinh
Đa diện တစ်ဖက်သတ် - Phiến diện
Mâu thuẫn (trước sau ko đều) ရှေ့နောက်မညီမှု - Mâu thuẫn
phối hợp tất cả (tổng cộng) ပေါင်းစပ်ညှိနှိုင်းခြင်း - Tổng hợp ပ်ညှိနှိုင်း phối hợp
Bước ngoặt (n)4 အချိုးအကွေ့ - Bước ngoặt
Vị thế ဂုဏ်ဒြပ် - Vị thế = gồn? gồn d rát
"Uy thế 4 # tiềm lực- ဩဇာတိက္ကမ" အရှိန်အဝါ - Uy thế à shền à wà
làm với tinh thần xây dựng làm với tinh thần phá hoại အပြုသဘောဆောင် - làm với tinh thần xây dựng အဖျက်သဘောဆောင် - làm với tinh thần phá hoại
Cách nhìn nhận ရှုမြင်ပုံ - Cách nhìn nhận
Sư tầng dưới U Nimala
Sư ngồi gần U Trề Do
Sư quản lý xào U Tồn Tạ Rá
Sư Yangon Xào U Wà tít thá
Dhammavinaya Sayadaw U Nhà Nấu Tá Rá
Sayadaw Napidaw Jawana Syd
Tam y တိစီဝရိက် (trí sì wá rấy) Ticivaram
"dấu hiệu/ đặc tính # ạ dấy ạ dào(biểu hiện) tam tướng" လက္ခဏာ လက္ခဏာတော်ကြီး - 32 tướng tốt လက္ခဏာတော်ငယ် - 80 tướng phụ လက္ခဏာရေးသုံးပါး - Tam tướng
"thông báo # metta dát khàn xin được… nói xin" ပန်ကြား (pàn cha) = တောင်းခံ = တောင်းဆို
Nữ nhân (chùa dùng) မာတုဂါမ
"một cách tình cờ (ko để ý) 4 # trùng hợp - trái xài" အမှတ်တမဲ့ အမှတ်မဲ့
Mơ tuya Mơ tuya- ဇစ်
xuất tinh သုက်လွှတ် သုက် - tinh
giải toả ( làm giảm) được giải toả (ổn) giải toả ( làm giảm)- ဖြေလျှော့ စိတ်လျှော့ - thư gãn ဖြေလျော့ စိတ်တွေဘာတွေ ဖြေလျော့ ထားလိုက်။ Tension လုပ်မထားနဲ့။ → Hãy thả lỏng tâm trí. Đừng tạo ra sự căng thẳng (Tension).
may =việc máy vá(n) ချုပ်
y phụ tùng ပရိက္ခာရစောဠ (parikhara sola)
y nội = tèn pài antara wasaka
y ngoại = ekati uttara sangha chị út
có sức sống အသက်ဝင်
đứng lớp = (dạy học- tình pê đề) sà chás = sạ wạ chás= chás
chủ chốt (pali) 3= ạ đí cá ပဓာန (n) pà đà làm chủ ပဓာနကျ (v) làm chủ chốt(v)
Phạm tội trục xuất phạm tội (tội bị phạt) trình tội cho phạt chịu phạt Phạm tội trục xuất- lền chá phạm tội- đàn chá trình tội- đàn sh áo cho phạt- đàn pê = đàn chá ( đàn chás - sư kêu ng khác phạt giúp) chịu phạt- đàn than
từ đầu tới cuối အစအဆုံး
thậm chí vậy, … even ဒါတောင်
file - 3 từ ဖိုင် = ဖိုင်တွဲ ခွေ
hỏi ngay တမ်းမေး
sự phản bác (pali)3 tranh cãi (nổi lên phản bác) စောဒက (so đạ cá) sáng sớm 2 daka phản bác nhau စောဒကတက် dùng nhiều
"ko thoả mãn # mờ chề nát(ko hài lòng)" အားမရဘူး
ko thuộc đc အလွတ်မရ
thu lợi nhiều ra lời kẻ trục lợi, lời cắt cổ lợi dụng အမြတ်စား - thu lợi nhiều အမြတ်ထွက် - ra lời အမြတ်ကြီးစား - kẻ trục lợi, lời cắt cổ အမြတ်ထုတ် - lợi dụng
chổ khuất kín ရဟော့ပဋိစ္ခန္န rạ hồ pàn trấy khàn ná
Chuẩn bị tướng Học tướng Tợ tướng ပရိကမ္မ နိမိတ် → Parikamma-nimitta (Chuẩn bị tướng) ဥဂ္ဂဟနိမိတ်လို့ → Uggaha-nimitta (học tướng) ပဋိဘာဂနိမိတ် → Patibhaga-nimitta
khói màu khói မီးခိုး
cầu nối ပေါင်းကူး = ပေါင်းကူးတံတား ပေါင်းကူးကျောက် keystone -đá đỉnh vòm
ở gần đối tượng အာရုံအနီးမှာ → ở gần đối tượng
lúc nãy ခုနက - lúc nãy
Cả thân cả tâm ကိုယ်ရောစိတ်ရော → Cả thân và tâm ကိုယ်ရောစိတ်ရော ပေါ့ပေါ့ပါးပါး ဖြစ်နေတယ်။
an yên - serene ချမ်းမြေ့ = ငြိမ်းချမ်း = ê chan
tách rời tách khỏi ကင်းကွာ ကင်းလွတ် ကာမ အာရုံတွေမှ ကင်းကွာလွတ်လပ် သွားတယ်။
dao lam blade ဓါး
chân đất (chân trống ko) chề s bạ là
bị đứt (tay, chân) ရှ (shá) = pyát
lỡ đạp နှင်းမိ
vật thực 1 ngày cả đời = tờ té lôn တစ်နေ့တာ ဆွမ်း shịt lá đà - trong 8 tháng = shịt lá pát lôn cả đời - tờ té đà
bữa (đếm bữa ăn) နပ်
lưới (các loại) 1-2 (ပိုက်)ကွန် pái cuồm= cuồm ပိုက် - ôm giữ, lưới
lủng lẳng(adv)2 từrớt lủng lằng တွဲလဲ = တွဲလောင်း (adv) một cách lủng lẳng တွဲလောင်းကျ
hấp dẫnhấp dẫn tâm ဆွဲဆောင် စိတ်ဆွဲဆောင် (xấy xoe xào mú)
trộn lộn (vò trộn - mới) = do thuê လုံးထွေး lôn - vày vò
nhiều góc cạnh ထောင့်ပေါင်းစုံ (tráo pao sồn) đổi âm
nói thẳng tran pyi đó pyo tran pyo đề
xếp chỗ (chùa) ổn định chỗ nề dà chás nề dà chá - ổn định chỗ
- cân đo, cân nhắc 1 - đoán cân nặng 2 —cân nặng (v) - nhắm , aim2 ချိန် - cân đo, cân nhắc ချိန်ဆ - đoán cân nặng ချိန်တွယ် —cân nặng (v) (တွယ် - dính) ချိန်ရွယ် - nhắm , aim
rung (râm ran) သိမ့် သိမ့်သိမ့်တုန် - rung động
tứ thiền စတုတ္ထဈာန် = tứ thiền (sạ trấu thá zàn)
cấp độ cao 4 အဆင့်အမြင့်
cứng chắc (mới) မာကျော - cứng mượt
khoảng trống ko -3 လဟာပြင် (lá hà pyình)
nhập thiền ဈာန်ဝင်စားတယ်
Điểm cuối (là) gì လမ်းဆုံးက ဘာလဲ → Điểm cuối (là) gì
Mà đã nói ở trước ရှေ့ကပြောခဲ့တဲ့ → Mà đã nói ở trước
"tiếp (v,adv)tiếp tục (adv)2 # liên tục (xé trái)" ဆက်လက် = ဆက် စိတ်အခြေအနေတွေ → Các trạng thái tâm trí (chủ từ) ဆက်လက်ပြီး ဖြစ်နေတယ် → Đang tiếp tục xảy ra.
rút lui နောက်ဆုတ်
máy chiếu projector
gần gần 3 အနီးနား
ko có lý do gì để rớt nữa pyấu chá sà dà à chao mà shí đó bu
viết vào danh sách phạt ဒဏ်စာရင်းကောက့်
vấn đề/ viết lách - အရေး xử phạt >> một cách cẩn thận một cách nghiêm trọng4 gặp khủng hoảng 3 chú ý yêu cầu nổi bật nắm quyền = ạ nà pài sự khẩn cấp cho đặc ân အရေး -vấn đề/ viết lách အရေးယူ - = đàn pê >>> အရေးတယူ - một cách chú ý đặc biệt (gạ dú trạ sái) အရေးကိစ္စ - công chuyện = အရေးကြီး - nghiêm trọng >>> အရေးတကြီး (adv) အရေးကြုံ - gặp khủng hoảng အရေးစိုက် - chú ý အရေးဆို - yêu cầu အရေးပါ - quan trọng (người) အရေးပိုင် - nắm quyền အရေးပေါ် - sự khẩn cấp >> အရေးပေါ်အခြေအနေ အရေးပေး - cho đặc ân
tắm mưay tắm mưa tắm mưa - မိုးရေချိုး မိုးရေချိုးသင်္ကန်း
lặp đi lặp lại အဖန်ဖန် အဖန်ဖန် အခါခါ
chịu bị ghét အမုန်းခံ
xuyên suốt chéo bố láo ထောင့်စေ့ (tráo sế) ထောင့်တန်း - chéo (diagonal) ထောင့်မကျိုး - bố láo
cái kẹp ကလစ် - clip
đốt bát tạ pấy phấu (ဖုတ်)
bôi dầu bát dầu mè tạ pấy xì tấu nan xì
nhuộm y (nhuộm vỏ cây) y vỏ cây tịt kháo xô tịt kháo tèn can
chôn xuống đất (chết chôn,…) myề myấu
"tháo y # cởi" tèn can phyề
lên danh sách စာရင်းပေး
cơm trộn đàn báo một đán báo tới ăn cơm trộn
đót lửa (sư nói) = mi sh ó mi capi
bờ hồ càn bào
vỏ bánh mốn khồn
vứt chưa tới nơi (thùng rác) (ko vứt cho tới) dáo ào mà pít bu
Dựa vào đâu rồi phá sinh ဘယ်မှာမှီပြီး ဖြစ်တာလဲ နှလုံးသားကို မှီပြီးဖြစ်တာပါလားလို့
Sau khi đã phát sinh ဖြစ်လာပြီးတဲ့နောက် → Sau khi đã phát sinh
Vì một nguyên nhân khác tiếp theo နောက်ထပ် အကြောင်းတစ်ခုကြောင့် → Vì một nguyên nhân khác tiếp theo
- kiềm giữ - ချုပ် - kiềm ép (đán áp) - kiểm chế - kiềm tắt - kìm buộc ချုပ်ကိုင် - kiềm giữ ချုပ်ချယ် - kiềm ép ချုပ်တည်း - kiểm chế (chấu stri) = ထိန်းသိမ်း ချုပ်ငြိမ်း - kiềm tắt, dập tắt ချုပ်နှောင် - kìm buộc
tô tô màu ခြယ်အရောင်ခြယ်
yếu ớt (mềm tệ) အားပျော့ - yếu mềm ပျော့ညံ့
kẻ nô lệ(n) ကျေးကျွန် (chê chồtm)
cai trị (sô) = အုပ်ချုပ် စိုးမိုး ချုပ်ကိုင်စိုးမိုးထားလဲဆိုရင် → Nếu hỏi việc cầm quyền thống trị
nhận thức được sự (v) (v) မှန်းသိ ထိမှန်းသိလိုက်တဲ့ စိတ် → Cái tâm đã nhận thức sự chạm. dô ta man tí đề - nhận thức rõ ràng
ngoại hình(n)2 vẻ ngoài 2 hình dáng bên ngoài 4 အဆင်း = ပုံပန်း =အသွင်အပြင်
Đặt tay lên bánh xe và ဘီးလုံးပေါ် လက်တင်ပြီး → Đặt tay lên bánh xe và
thất vọng một cách thất vọng thất vọng chán ngán စိတ်ပျက် စိတ်ပျက်လက်ပျက် (adv) စိတ်ပျက်ငြီးငွေ့
Chẳng bao lâu မကြာမီ → Chẳng bao lâu (viết) = mạ chà khình
hướng tâm nỗ lực cố gắng ကျင့်ကြံကြိုးကုတ်အားထုတ်ဖို့ ကြိုးကုတ် မှန်ကန်တဲ့နည်းလမ်းနဲ့ ကျင့်ကြံကြိုးကုတ်အားထုတ်ဖို့လိုတယ်။ → Cần phải hướng tâm tu tập rèn luyện theo phương pháp đúng đắn.
pali. Sự đảnh lễ (sự cúi đầu) "ပဏာမ - ကိုးကွယ်ခြင်း(ဦးညွှတ်ခြင်း)။ → 1. Paṇāma - Sự đảnh lễ (sự cúi đầu). # ပမာဏ - တိုင်းတာချက်"
pali. Lẫn nhau အညမည - အချင်းချင်း။ → 3. Aññamañña - Lẫn nhau.
pali. Sự đối nghịch / Trái ngược. ဝိရောဓိ - ဆန့်ကျင်ဘက်။ → 4. Virodhi - Sự đối nghịch / Trái ngược. wido đi
pali- Sự đúng như thật. ယထာဘူတ - ဟုတ်မှန်ခြင်း။ → 5. Yathābhūta - Sự đúng như thật.
pali- Sự tranh luận ဝိဝါဒ → 6. Vivāda - Sự tranh luận / Bất đồng.
pali- Sự xung đột ပဋိပက္ခ - အချင်းများခြင်း။ → 7. Paṭipakkha - Sự xung đột / Đối kháng. (pát trí pét khá)
pali- Tự nhiên Pháp (Pháp tánh) သဘာဝဓမ္မ - သဘောတရား။ → 9. Sabhāvadhamma - Chân lý tự nhiên / Pháp tánh.
Pali- Quyền lực chi phối အဓိကာရ - ကြီးကဲလွှမ်းမိုးခြင်း။ → 12. Adhikāra - Sự quyền lực / Chi phối.
pali- Chủ toạ သဘာပတိ - သဘင်အစိုးရသူ။ → 13. Sabhāpati - Chủ tọa (người cai quản hội nghị). tạ bà pá trí
pali - Bậc trưởng thượng > Nayaka အဓိပတိ - အရှင်သခင်။ → 14. Adhipati - Bậc trưởng thượng
pali - Bậc dẫn dắt, lãnh đạo နာယက - အကြီးအမှူး။ → 15. Nāyaka - Người lãnh đạo / Bậc dẫn dắt.
pali - original(nguyên bản) = pình cồ "ပကတိ - မပြုမပြင် ပင်ကိုသဘော။ → 17. Pakati - Bản chất tự nhiên vốn có. # အဂတိ - thiên vị"
pali- Hình dáng 3 ဥပဓိ ကောင်း- တင့်တယ်သောရုပ်။ → 18. Upadhi - Hình dáng = ဥပဓိရုပ် - ngoại hình (n) chú
mượn tiền nguề chis đề ချေး - đổi âm (phân- chês, mượn- chis)
người có học (được dạy dỗ tốt) 3 người nhã nhặn 4 လူရည်သန့် (lù dì tán ) လူကြီးလူကောင်း
của thừa kế (2 tu)thừa kế, người được thừa kế အမွေအမွေခံ muế - enjoy muê - sinh
hiệu trưởng ကျောင်းအုပ်ကြီး
bục, bệ cao စင်မြင့်
hoặc 3 (văn viết) dù là hay… tò là gao (văn viết) = phít phít
trả hết món nợ ကျေ အကြွေး
trần truồng ở truồng ကိုယ်တုံးလုံး ကိုယ်လုံးတီး
ờ gần (ko bước ko cần đưa cho) မလှမ်းမကမ်း
ngồi 3 đứng 3 ငုတ်တုတ် ထိုင် (ngấu trấu thài) mát trát dát ငုတ် - gốc cây (còn sau khi đốn)
definetly - xác định chắc chắn မုချ (mấu chá s)
chết (pali) စုတိ (sú trí) bắp sú
Đại kiếp (aeon) = trái đất ကမ္ဘာ ကမ္ဘာ ပေါင်း - suốt các đại kiếp
armpit ချိုင်း ချိုင်းကြား
thuận tự nhiên ( hợp lý, mộc mạc) သဘာဝကျ သဘာဝတရား - quy luật tự nhiên
"ăn nhập #Thiên vị - ဘက်လိုက်" လိုက်ဖက် ဖက် - ôm, nhập 1 Thiên vị - ဘက်လိုက် (bé lái đề)
loại tốt အကောင်းစား ạ nhán nha
hoành tráng một cách hoành tráng buổi lễ ခမ်းနား ခမ်းခမ်းနားနား အခမ်းအနား - buổi lễ
xác bã - đổi âm ဖတ် (bát) đổi âm hinh bát
kẹp (nách), kẹt (trong răng) cắt bằng kéo, bấm móng tay ညှပ် (v)
ăn vật thực trái giờ vikala bhojana
yết hầu လည်မျို လည်ချောင်း လည်ချောင်းသံ
lụm đồ vứt bỏ (đầu đà) thực hành đầu đà thịt hợp luật (3 tịnh) pan tà cù cáo pan tà cù đú trình lế chính pan tà cù ta
trong khi ဆဲ = ခိုက် (văn viết) တုန်း လျက်
thô thô - roughly2 အကြမ်းအတမ်း ကြမ်းကြမ်းတန်းတန်း
tua rua(n) 4 အမြိတ် အဆာ (ạ myấy ạ xà) = အမြိတ် gốc từ ché tồn mấy ạ mấy - tua rua râu bắp
đi đái đi tiểu သေးပေါက် ဆီးသွား
vá - mend ဖာ အဖာ - miếng vá ဖာထေး ဖာထေး ချုပ်လုပ် ချင်း - việc may vá
1 gang တစ်ထွာ
Chị dâu မရီး
- Bạn nghĩ là (mình) đang đi đâu? ဘယ်သွားနေတယ် ထင်လဲ - Bạn nghĩ là (mình) đang đi đâu?
vô guồng 3 tỉ lệ 4 အချိုးကျ အချိုး - tỉ lệ = အချိုးအစား
cần thì thêm, dư thì bớt လိုတိုးပိုလျော့ trô- mềm, nhẹ, sơ sơ
bằng tay cho tận tay လက်ကမ်း လက်ကမ်းပေး
giác lõi phô trương (nhưng vô giá trị) giác - အကာ lõi - အနှစ် phô trương - ပကာသန
quản đốc - supervise … ပ်တဲ့သူ ကြီးကြပ်တဲ့သူ ကြီးကြပ်ရေးမှူး
hơi giãn giãn ခတ်ခွါခွါ
ngay cả vẫn tốt hơn (vẫn tốt hơn) ngay cả lười vẫn lười ပိုတောင်ကောင်းသေးတယ် pyinh trào pyinh tê đề
dính sát ပူးကပ် ပူး - dính စိပ် - sát
rút ဆုတ်
1 hắc tay Hathapasa တစ်တောင် hatha pát
phần (portion) phần phía bắc phần bên phải ခြမ်း my áo bé chans nhà bé chans
rộng (quần áo, nhà cửa)1 một cách rộng rãi ချောင် ချောင်ချောင်ချိချိ
phần thô (nhà cửa chưa tô) (n)3 အကြမ်း ထည် tổng quát (đại ý thô) အကြမ်းဖျင်း (n,adv)
cây ăn trái, rau lá 4 စားပင်သီးပင်
tuỳ anh ấy tuỳ bản thân tuỳ bạn - သူ့သဘော -ကို့သဘော - မင်းသဘော မင်းသဘောပဲ - tuỳ ý bạn muốn
nếu loại trừ (n) လွဲရင်
xả y (đổi đồ đời) လူဝတ်လဲ = လူထွက်
chỉ đến khi 4 = တဲ့အခါမှ ဆိုခါကျမှ
lấy lại ပြန်ပြီးတော့မှ ယူသွား ပြန်ယူသွား
rút lại, kết lại ရုပ်သိမ်း (dấu tên) ရုပ် -rút (quần áo)
cân nhắc, ngước, ngóng ငဲ့
nhiều cách thức နည်းပေါင်းဆုံ
ngửi thử နမ်းကြည့်
với vai trò/tư cách là (n) အဖြစ်နဲ့ (n) အနေနဲ့
theo Giới Luật ဝိနည်းတော် အရ
họp họp chư Tăng ဆုံ Tangha đuề xồn đề
đồ ăn thanh đạm (luộc, sống, đồ chua) တို့စရာ
hương liệu ( bột phấn trang điểm, gia vị) gia vị đồ ăn အမွှေးအကြိုင်ဟင်းခတ် အမွှေးအကြိုင်
diễn tiến (chuyện) thật sự xảy ra… တကယ်ဖြစ်စင်
sắp xuất gia sadi sắp xuất gia tk xuất gia gieo duyên tk sắp xuất gia sadi - sh ình lao sắp xuất gia tk- dạ han lao xuất gia gieo duyên tk- ဒုလ္လဘ (đồn lạ bá)
Đọc Paritta Parivasa Manatta Abhana Paritta- ပရိတ် (pạ rấy dốt) Parivasa- ပရိဝတ် (pạ rí wớt) Manatta- မာနတ် Abhana- အဗ္ဘန် (át bàn)
Sư xê khan U pình nhà ti há
Sư photoshop U Ketara
Sự phúc lành (vinh quang) Sự siêu việt (extraordinary) <> tà mình nhá = thu cha chinh s ကျက်သရေ - Sự vinh hiển ဝိသေသ - ထူးခြားခြင်း။ → 10. Visesa - Sự đặc biệt / Thù thắng.
Pháp phạm trú ဗြဟ္မစိုရ်တရား (brama sồ) မေတ္တာ ကရုဏာ မုဒိတာ ဥပေက္ခာ
gieo ပျိုး
5 lực - bala ဗိုလ် - lieutenant (trung uý)
tận lực - enthusiatically (adv) hết lòng - eagerly (adv) အင်တိုက်အားတိုက် ထက်ထက်သန်သန်
nghĩ đến (cho rằng) hiệu quả 4 ngụ ý (cho rằng)- သက်ရောက် hiệu quả 4 - အကျိုးသက်ရောက်
tiếp đãi အဖက်လုပ် အဖက် မလုပ် အဖက် - bồ, bạn
quay trở lại (ko hài lòng) လှည့်ပြန်
chùa mẹ မိခင်ကျောင်းတိုက်
dễ bảo ခိုင်းကောင်းတယ်
ko phải muốn là đc ရချင်တိုင်းမရဘူး
ko thể quyết đinh giá trị (vô giá) တန်ဖိုးမဖြတ်နိုင်ဘူး
chung tay လက်တွဲ
nền tảng (chân dưới) nền tảng căn cơ (con người) အောက်ခြေ - nền tảng အောက်ခြေသိမ်း - nền tảng căn cơ
pause dừng nghỉ ဆိုင်း ဆိုင်းငံ့
dấu chân dấu tay dâu cũng có dấu chân dấu tay ချေရာ လက်ရာ ချေရာ လက်ရာ = ဆောင်ရွက်ချက်များ
cái thô cái mềm (mọi thứ) အကြမ်းအနု
lập kế hoạch (cũ) lập kế hoạch trước làm kế hoạch (văn nói) tiếng anh စီစဉ် (v) ကြိုတင် စီစဉ် plan chá đề
chán lười làm ပျင်းစရာကောင်း - chán အလုပ်ပျင်း- lười làm
Pháp hiện tại (pali) ဒိဋ္ဌဓမ္မ - မျက်မှောက်တရား။ → 24. Diṭṭhadhamma - Pháp hiện tại. đấy thá dhamma
hợp lý hợp tình (pali) ယုတ္တိယုတ္တ
Chủng tử ( cha mẹ) ဗီဇ - မျိုးစေ့။ → 69. Bīja - Chủng tử / Hạt giống. bizza pizza
Sự sinh Sự già Sự chết ဇာတိ - ဖြစ်ခြင်း။ → 74. Jāti - Sự sinh ra. ဇရာ - အိုခြင်း။ → 75. Jarā - Sự già yếu. မရဏ - သေခြင်း။ → 77. Maraṇa - Sự chết.
Sự bệnh tật (pali) ဗျာဓိ - နာခြင်း။ → 76. Byādhi - Sự bệnh tật.
Hiền thiện(pali) ကလျာဏ - ကောင်းခြင်း။ → 119. Kalyāṇa - Sự tốt lành / Hiền thiện.
xinh đẹp (pali) xấu xí (bất tịnh) သုဘ - တင့်တယ်ခြင်း။ → 173. Subha - Sự xinh đẹp / Tráng lệ. အသုဘ - မတင့်တယ်ခြင်း။ → 174. Asubha - Sự không xinh đẹp / Bất tịnh.
lắng nghe -listen nghe- hear နားထောင် ကြား nghe đc rồi - ကြားရပြီး ko nghe đc - မကြားရဘူး
ko hiểu theo kịp na mạ lề lái bu
trăm ngàn triệu 100 triệu သိန်း သန်း သန်း တစ်ရာ
hướng tâm (hứng thú) စိတ်ညွတ်စိတ်ပါ
Cao tốc lớn အမြန်လမ်းမကြီး
truyền đạt (mới) = tình pê ပို့ချ
thúc đẩy တွန်းပို့
tập trung vững vàng တစိုက်မတ်မတ်
dấn bước vào hành trình ( mở ra hành trình ခရီးပေါက် (tới nơi) ခရီးရောက် (hiệu quả) nói ẩn dụ
đói khát (mới) = xà lào ငတ်မွတ်
ngủ thêm làm thêm học bài thêm "တိုးပြီးတော့အိပ် တိုးပြီးတော့လိပ် စာ တိုးပြီးတော့ သင် တိုး (thêm, nhỏ) # တို(ngắn)"
cằng ăn bao nhiêu càng mập ( bấy nhiêu) စားရင်စား သလောက် ဝတယ်
ko hợp với độ tuổi (nhỏ - tài vượt tuổi già- ko đáng kính, như con nít) အရွယ်နဲ့ မလိုက်ဘူး
phần chia/ sự phân chia (n) partition part 2 အကန့်
điểm số အမတ်
đánh vần đọc đánh vần စာလုံးပေါင်း စာလုံးပေါင်း ဖတ်
a tăng kỳ4 a tăng kỳ, 100.000 đại kiếp အသင်္ချေ (ạ tình chề s) ၄ အသင်္ချေနင့် ကမ္ဘာ ၁သိန်း (lê ạ tình chề nính cà bà tờ tên)
đậu từng năm một နှစ်ချင်း ပေါက်
một cách dồi dào4 = ạ shàn pè ဝေဝေဆာဆာ
khi thì dỗ lúc thì doạ lúc thì doạ lúc thì nịnh ချော့တစ်ခါ ခြောက်တစ်လှည့် ခြောက်တစ်လှည့် မြှောက်တစ်လှည့်
đạt đến, đến nơi 4 (adv) ဆိုက်ဆိုက်မြိုက်မြိုက်
trả đưa trả (nợ, ơn) trả nợ ဆပ် ပေးဆပ် အကြွေးဆပ်
ko rõ ko ràng မသိမသာ
nhường, cân nhắc nhường nhịn ငဲ့ညှာ - nhường, cân nhắc, nhân nhượng ညှာတာ - nhường nhịn
thể tích - volume ထုထည် (đú đè)
ko xem thường လျော့မတွက်
xuyên qua bị xuyên qua 2 ထိုးဖောက် ဖောက်ခံ
chỉ định ခန့်
kẻ làm loạn - rebel သူဖုန် (tạ phồn)
nảy nở 3 တဖွားဖွား ဖွား - sinh, đc sinh ra, đẻ
thù oán (n) kết thù oán 3 (trọn đời) ရန်ငြိုး (n) ရန်ငြိုး ဖွဲ့ ဖွဲ့ - đan, kết(dây), làm
"lộ trình (n) # tiến trình- phít sình" လမ်းစဉ်
lệ thuộc (tựa quanh)phụ thuộc (tựa núp) မှီဝဲ မှီခို (mì khồ)
ko chớp mắt 4 မမှိတ်မသုန် (mạ mấy mạ tồn) သုန် - thổi (gió), quẹo
ko sai ko sót မလွဲမသွေ
pathana ပဌာန်း
điểm tựa အမှီ
sức kiểm soát yếu စောင့်စည်းမှု အားနည်း
khói hơi 4 အခိုးအငွေ့ အခိုး - khói
bùn ဗွက်
té, vẩy, bắn/ xếp စဉ်
kịch, diễn tuồng (n) ဇာတ်ပွဲ
thúc ép တွန်းတိုက်
suy nghĩ đó đây?.
bị quên lẫn မေ့လျော့
một ngày trôi qua, cái chết bước gần tới (đọc) တစ်နေကွက် သေနယ်သို့ တစ်ခါကူး
một cách hoà hợp (thuận tay chèo) တက်ညီလက်ညီ
một lúc (vài phút) 4 ခဏတစ်ဖြုတ် (khạ ná tờ phyấu) ဖြုတ် - rút ra, dẹp(tiệm), đuổi (việc)
(v) thêm một chút (v) သေတာကိုး sa tê đà cô tình tê đà cô
chạy xô ပွဲငှါး
diễn viên (nam )5 သရုပ်ဆောင် မင်သား
liệt nửa người ကိုယ်တစ်ခြမ်းသေ
cách dùng thuốc (chữa bệnh) ဆေနည်း
chỉ khi hết cách ( bất khả kháng) မတတ်သာ
báo tin (mới- ạ chao..) အကြောင်းကြား
tiếp nước (uống) တိုက် ~ chuê (cho ăn)
sự kiện(n)sự kiện có thật3 ဖြစ်ရပ် (sự kiện) ဖြစ်ရပ်မှန်
(người) nhanh trí (v) học sinh nổi bật လူရည်လည် လူရည်ချွန် ထူးချွန် (thu choằn) - xuất sắc
tài vật (pali) အာမိသ (à mí tá)
"biến mất (mới) = coè pyáo # làm cho biến mất - ဖြေဖျောက်" ပပျောက်
khom lưng (eo cúi) ခါးကုန်း ကျောကုန်း - lưng côn - cúi kha - eo
gay 2 အချောက်
thơ thẩn (v) vô ích 3 အလေလိုက်
cỏ trong khe gạch (người vô giá trị) အုတ်ကြားမြက်ပေါက်
hết gạo nặng đất (người vô ích) ဆန်ကုန်မြေလေး
trứng vịt (0 điểm) ဘဲဥ
vị tỳ khưu ko biết hổ thẹn 3 (dùng trong chùa) အလဇ္ဇီ (ạ lít zì)
vứt hẳn လွှတ်ပစ်
cho ăn no 3 အဝကျွေး
chuẩn mực 2 (phong cách con người) ko chuẩn mực 4 မူမှန် မူမမှန်ဘူး
hít xà ဘားဆွဲ
hít đất ဒိုက်ထိုး
võ Miến သိုင်း
chướng mắt)3 အမြင်ကတ်
người ngỗ ngược လူရမ်းကား
tập tạ ဘာလလေ့ကျင့်
giết hại (đứt) သတ်ဖြတ်
cùng cách đó ထိုနည်းတူ
dầu mỏ ရေနံ
khan hiếm (đầu mỏng) ခေါင်းပါး
trong năng lực có thể (mới) စွမ်နိုင်သမျ
đụng chạm (ảnh hưởng lẫn nhau) ရိုက်ခတ်
dành thời gian à chền phé pê ဖဲ့ပေး
Làm Tăng sự Tăng sự đã xong Tăng sự hoàn thành Tăng sự hỏng Làm Tăng sự- ကံဆောင် Tăng sự đã xong- ကံဖြစ် Tăng sự hoàn thành- ကံမြောက် Tăng sự hỏng- ကံပျက်
người chịu phạt manata,.. người đã đền sạch tội 2 ဒဏ်သား ဒဏ်သား ကြင့်ဝတ် - thực hành phận sự của người chịu phạt ဒဏ်ကျေ - lành vết thương, trả xong tội
xem xét xem xét lại စိစစ် ပြန်စိစစ်
hời hợt (adv) 3 = ပေါ့ပေါ့တန်တန် ပေါ့ပြက်ပြက် = ပေါ့ပေါ့တန်တန် (một cách xem nhẹ)
- ngóc ngách(n), ẩn - lén lén rút ẩn - khuất ẩn (adj) - trốn góc khuất ချောင် - ngóc ngách(n), ẩn ချောင်ကုပ် - lén lén rút ẩn ချောင်ကျ - khuất ẩn (adj) ချောင်ခို (v) - trốn góc khuất
đáng kính (pali) 3 = chì nhồ phoè သာရုပ္ပ (tà rấu pá)
leather သားရေ
xoá hình, huỷ dung (vật dụng tăng) 3 အဆင်းဖြက်
đặc biệt (pali) ဣတ္ထဘူတ x
bật nhảy ခုန်
nghỉ ngơi (tâm nghỉ, tay ngơi)4 một cách thất vọng စိတ်ပြေ လက်ပျောက် - nghỉ ngơi စိတ်ပျက်လက်ပျက် (adv) - một cách thất vọng
quá mệt (adv) 4 မောကြီးပန်းကြီး
lộn nhào ကျွမ်းထိုး (v) - lộn nhào
gánh nặng của Sasana nhân sự của Sasana gánh nặng của Sasana- သသာနဝင်စီး nhân sự của Sasana- သသာန ဝန်ထမ်း
luộm thuộm (y áo) ဘိုသီဘက်သီ (bồ tì bé tì)
ngơ ngáo (mê muội) tâph khí nặng nề ngơ ngơ ngáo ngáo ထုံထိုင်း ထုံထုံထိုင်းထိုင်း (thai- ẩm,chậm, nặng nề, ngu)
kiểm sổ sách စာရင်းစစ်
máy loa báu sound-box
người mặc y trắng ဖိုးသူတော်
khuấy, lục soạn မွှေ
mí mắtcúi mắt xuống (nhìn xuống) မျက်လွှာ မျက်လွှာချ
quen miệng quen miệng (2j quen tay နှုတ်ယဉ် (từ cổ) နှုတ်ကျိုး (cổ) လက်ယဉ်
xoay vòng 6 tháng 6 လပတ် = cháo lá trai (mỗi 6 tháng)
tham vị ရသတဏှာ (rá tá trạ nà)
đồ dự phòng để dự phòng sẵn sự bảo vệ an toàn အရန် ရန်ထား - အရန်းအတား- sự bảo vệ an toàn
nửa đêm (đổi âm) သန်းခေါင် (tạ khao)
vừa phải (adv) độ tuổi phù hợp အတော်အတန် (cổ) = trò dồn tràn dồn =အ တော်အသင့် (hiện đại) အတော်အရွယ်
đối tượng, form (đối tượng thấy) âm thanh = ạ tàn အဆင်းရုပ် အကြားရုပ်
bỗng dưng nhớ tới 1 cái gì?.. ကွက်ခနဲ (ít dùng) = phyat khạ ne
cắt giảm လျှော့ချ ဈေးနှုန်းကို လျှော့ချ - giảm giá ထုတ်လုပ် လျှော့ချ - cắt giảm sản xuất
chọc đừng chọc မစနဲ့
một cách khó khăn (mới) tay (2từ) လက်ဝင်
bẻ ra cho ဖဲ့ပေး
- quốc tế အပြည်ပြည်ဆိုင်ရာ - quốc tế
đè ép (vào khuôn khổ kỷ luật) = ချိုးနှိမ် နှိပ်ကွပ် (nấy cốt) đè ém để vắt nc cốt
rời rời bỏ ဖဲ ဖဲခွာ
vênhcong vênh (đôi dép phơi nắng) ကော့ကော့လန်
vặn xoắn တွန့်လိမ် (trốtm lền) တွန့် - nhăn, xoắn, co lại လိမ် - dối, xoắn
cây sào (phơi đồ) xếp hàng thẳng tắp ngang hàng တန်း တန်းစီ - xếp hàng တန်းတန်းမတ်မတ် - thẳng tắp တန်းတူ - ngang hàng တန်းလန်း - nửa chừng
chỉ rõ သမုတ် (tạ mấu) (pali - tamutri)
riêng rẽ (adv) သတ်သတ်
rách đồ rách nát စုတ်အစုတ် = အပျက်
(tiền) mồ hôi công sức ချွေးနှဲစာ
những người đáng tội nghiệp သူတို့ ခမျာ
một cách kính mến một cách quý mến မွန်မွန်မြတ်မြတ် မြတ်မြတ်နိုးနိုး
phi phí bữa ăn စရိတ် (sạ dấy)ဆွမ်းစရိတ် = ဆွမ်းဖိုးကုန်ကျငွေ
phá (luật) phá vỡ phá nội quy chùa ဖေါက် = ပျက် ဖေါက်ပျက် chao si can pháo
một cách vô nghĩa (phương ngữ) làm việc vô nghĩa လတ်ယားလတ်ယား (lạ da lạ da) đổi âm lạ da lạ da lấu đề လျားယားလျားယား
giờ giải lao giờ học ဆင်းချိန် ကြားချိန်
nửa chừng lở dở(adv) 4 တစ်ဝက်တစ်ပျက်
xì hơi xì hơi (tục) လေလည် အီးပေါက် အီး = ချီး = mạ sình
quất (đánh) ဆော်
hoàn nguyên- (tình trạng ban đầu) ဒုံရင်း
phần đầu phần sau နောက်ဖျား
một chấm đen (trong sự nghiệp, cuộc đời- ẩn dụ) အမဲစက် စက်- giọt
cột mốc lịch sử သမိုင်းမှတ်တိုင်
mở đường 2 လမ်းဖေါက်
Lời nói có lực ပြေားအားရှိတယ်
Cục tạ (cục cân) ဝိတ်တုံး
dừng ngay lập tức -4 ရပ်တန်းကရပ်
bị nghĩ nhầm အထင်ခံ
đứt buổi giáo giới ဩဝါဒပျက်
sẵn sàng (cuộc đua- ẩn dụ) sẵn sàng (thường) တာစူ အသင့်ဖြစ် / အဆင်သင့်ဖြစ် Sẵn sàng để đi chưa? သွားဖို့အဆင်သင့်ဖြစ် ပြီလား
đừng để tôi phải nghe thấy rằng… …မကြားရပါစေနဲ့
tồi tệ xấu tệ ဆိုးဝါး >>> ဆိုးဆိုးဝါးဝါး ဆိုးရွား >>> ဆိုးဆိုးရွားရွား
vượt khuôn khổ ဘောင်ကျော်
(đi) về trong ngày နေ့ချင်းပြန်
âm thanh ngọt ngào ချိုမြိန်သောအသံ မြိန် - khoái, mê, thích
con đường thiện phước cõi trời နတ်လမ်း
thụt xì dầu ထိုင်ထ
một cách bế tắc (làm sai nhưng nói ko nghe) ကိုးလိုးကန့်လန့်
danh sách (đổi âm) စာရင်း (sạ dinh)
nóng hổi (mới đây) vội vàng ပူပူနွေးနွေး ပူပူလောလော - vội vàng
thỉnh cầu (với tâm từ) မေတ္တာရပ်ခံ = မေတ္တာရပ်
hết sức (với hết sức - cả cánh tay) လက်တဆုံး
biết được ước muốn của người khác/ hoàn cảnh thuận duyên အလိုက်သိ အလိုက်ဘာသာ (n,adv) - phong cách cá nhân အလိုက်သင့် (adv) thuận duyên
hoa vănxăm mình ကနုတ် - hoa văn ကနုတ် ထိုး tattoo ထိုး
kẹo chewing-gum ပီကယ်
một phần một miếng အပိုင်းအစ
sư bệnh nhân ဂိလာန
trật lên trật xuống (ẩu) ít dùng ကချော်ကချွတ် = pó pó xá xá = mạ lê mạ sa
đã nói rồi (đã nói rồi mà ko nghe theo, giờ xảy ra)…. (nhưng…. ပြောရဲ့သားနဲ့ ပေထားပါရဲ့သားနဲ့
nuốt cảm xúc (kìm nén) မျိုသိပ်
ngồi ăn ko (không làm việc) ထိုင်စား
niềm vui nhất thời, trò tiêu khiển (n) အပျော်အပါး
mơ, quá mê မက်
tham gia တာ ko tham gia တက်တာ မတက်တာ
ngán ngấy 3 အီလည်လည် ì - no, ngấy
bẻ gãy ကျိုးပဲ့ ပက် - ôm ပဲ့ - bị bẻ
đi luôn (ko quay lại) အပြီးသွား
so với kinh -2 đối chiếu với kinh - 2 so với kinh - ကျမ်းညှိ đối chiếu với kinh - ကျမ်းတိုက်
chống, chỉ (bằng tay, gậy) cân nhắc (mới) ထောက် - chống, chỉ (bằng tay, gậy) ထောက်ဆ - cân nhắc ထောက်ပြ - chỉ ra
thầy của ngài Mahagandhayone Myao myá Syd
xương sống ကျောရိုး
đặc biệt quan trọng (mới) (adv) 4 thuề ထွေထွေထူးထူး အထွေအထူး - một cách đặc biệt
၄င်း đầu câu cuối câu đầu câu- this, that, it cuối câu- or, but (၄င်း hoặc လည်းကောင်း)
quỳ chắp tay တုပ်ဝပ်
đứng đợi ရပ်စောင့်
4 thiên vị - thiên vị vì thương - thiên vị vì ghét - thiên vị vì si (ko biết, ko nhớ, bất cẩn, cẩu thả) - thiên vị vì sợ hãi ဆန္ဒာဂတိ - thiên vị vì thương ဒေါသာဂတိ - thiên vị vì ghét မောဟာဂတိ - thiên vị vì si (ko biết, ko nhớ, bất cẩn, cẩu thả) ဘယာဂတိ - thiên vị vì sợ hãi
dựng đứng (đồ vật) dựng đứng(v): thào đề ထောင် (nghĩa khác: nhà tù) để nằm: လှဲ le đề
…သဖြင့် 2 với, thông qua thiết lập adv
we you - plural we - tạ pi đồ đố (nói với các sư khác - uz đố (nói với cư sĩ, có thể bao gồm luôn cả cư sĩ trong nghĩa chúng tôi) you - ạ shình phạ da đố - đà cà đố/ đà cà má đố (nói 1 cáu đại diện nhưng có thể bao gồm cái kia)
xỉ xỉ vả ငေါက် ငေါက်ငမ်း
cúi đầu vái ဦးချ ဦးချို - cái sừng
"thường/ nhờn mất rồi# dinh" ရိုးသွားတယ်
bác bỏ bác bỏ lại ချေပ ပြန်ချေပ
sự tham khảo- 4 (nương) sự xác chứng -4(chống) sự tham khảo kinh điển အကိုးအကား အထောက်အထား ကြမ်း အကိုးအကား
làm lễ (đảnh lễ)= shí khô ဝတ်ချ
chướng ngại (n)4 = အဟန့်အတား အဆီးအတား
lắng nghe không kịp lắng nghe theo ko kịp lắng nghe không kịp - နားထောင်လို့မမီဘူး lắng nghe theo ko kịp - နားထောင်လိုက်လို့မမီဘူး
lừa gạt လှည့်စား
dâng thành tựu hoàn thành အကပ်မြောက် ပြီးမြောက်
"nặng nhọc# လေးလံ - nặng nề" လေးကန် - nặng nhọc လေးလံ - nặng nề
rải (lúa, hạt giống, tiền) = sình ကြဲ
rụt tay chùn tay không chùn tay (làm việc xấu) rụt tay - လက်တွန့် chùn tay- လက်ရွံ့ ko chùn tay - လက်မရွံ့ တွန့် - nhăn, xoắn, co lại ရွံ့ - rụt rè, rút lại
ngứa tay (muốn làm) လက်ယား
người xấu, người bẩn, người vô kỷ luật လူဆိုး လူပေ လူတေ
cắt (lạng, thái) လှီး
ngầm tôn kính ngầm ghét ngầm thường ကြိတ်ပြီး ကြည်ညို ကြိတ်ပြီး မုန်း ကြိတ်ပြီး ချစ်
đừng dự phầm vào sự xấu xa အညံ့တွေထဲမပါကြစေနဲ့
nhờn thuốc ဆေးယဉ်
thuốc kháng sinh ပဋိဇီဝဆေး (pạ trí zì wá)
cái nào ra cái đó (chính xác) ၏ သည် ၏သည်မရွေး
sừng ဦးချို - cái sừng
các thời tiếp nối ခေတ် အဆက်ဆက်
tầm với(n,v) quá tầm với လက်လှမ်း လက်လှမ်း မမီဘူး
góc nhìn ရှုထောင့်
tầng lớp cao cấp 4 အထက်တန်းကျ
con nít con nôi ကလေးကလား
rộn ràng cợt nhả (adv) ဟေးလားဝါးလား
trầy xước ပွန်းပဲ့ (pôtm pé) pé - mẻ tí tí
phần lớn, tổng thể ယေဘုယျ (dề bồn dá)
ghê tởm kinh khủng စက်ဆုတ် ရွံရှာ
tận cùng, ngoài cùng အဆုံးစွန် အဆုံးအစွန်
khá triệt để ခေတ်နာနာ (khít nà nà)
sadi mới nhú ကိုရင်ပေါက်စ
những cái kiểu kiểu (somethings) ဘာတို့ညာတို့
đũng sáp (thảm nhựa simeili)thảm sáp (sà chao) ဖယောင်းပုဆိုး (phạ dao phạ xô) đổi âm ဖယောင်း ကော်ဇော - ဖယောင်း - sáp ပုဆိုး - khố, đũng quần
với phô trương (adv) đại phô trươnh (adv) ဟိတ်နဲ့ဟန်နဲ့ - tự nâng cao bản thân ဟိတ်ကြီးဟန်ကြီး - quá mức tự cao ဟိတ်ဟန် (n)
nhờn, thuần 2 ယင်ပါး
ဒီ့ပြင် = ဒီ့အပြင် - ngoài cái này
ngôn ngữ vùng miền အရပ်သုံး စကား
chủ của thân nghiệp) ကာယကံရှင်
người bên cạnh ဘေးသူ
hổ thẹn thì cũng đáng để hổ thẹn ရှက်လည်းရှက်ဖို့ ကောင်းတယ်
càng lúc càng làm cho ít hơn နည်းသည်ထက်နည်းအောင်
bởi vì sự từ chối ငြင်းခုံခြင်း ကြောက်
thân thiết gần gũi ခင်မင် ရင်းနှီး
"tránh xa # tránh xa - ရှောင်ကြဉ် (hiện đại)" ရှောင်ရှား
rõ rệt = thình sha rất rõ rệt ပီသ သိပ်ပီသ = အလွန် ထင်ရှား
hãy cùng … thôi nào(thân thiện) ကြရအောင် ကြစို့
what/ where (văn viết) မည်သည်
Bằng cách nào… Phải khích lệ bằng cách nào? မည်သည့်နည်းလမ်းဖြင့် …. မည်သည့်နည်းလမ်းဖြင့် တိုက်တွန်းရမလဲ
vẻ ngoài (a) အသွင်
phải xúm lại sửa ဝိုင်းပြင်ရမယ်
gieo ươm săm sóc gieo ươm ပျိုးထောင် ပြုစုပျိုးထောင် ထောင် - nhà tù/ nghìn/ bẫy/ giơ lên, dựng, setup
biệt lập (adj) riêng rẽ (adv) သီးခြား - biệt lập သတ်သတ် - riêng rẽ (adv) သီးသန့် - riêng biệt (đặc biệt dành riêng) ခြား - riêng ခြားနား - khác
người câm câm lặng အအ ဆွံ့အ (v) (xốtm á) văn viết
ngăn nói (đóng khẩu) ဝစီပိတ်
nửa sống nửa chết (ko chết ko sống) မသေမရှင်
khoá (v) = lock khoá = đóng chìa ခတ်= သော့ခတ် = သော့ပိတ် =လော့ချ
đổ lỗi đổ thừa ထိုးချ = လွှဲချ ကံကို ထိုမချနဲ့
người mà (who) 4 ဘယ်သူဘယ်ဝါ = မည်သူမည်ဝါ = မည်သူ
phôi thai -3 သန္ဓေလောင်း (tàn đề lao)
người không khoẻ = gí là ná လူမမာ (mạ chan mà bu) = lù nà
bệnh giai đoạn cuối mất rồi ရောဂါကျွမ်းသွားသည်
tương tự vậy ထို့အတူ
mặc dù, nhưng, dù vậy (4 từ văn viết) သော်လည်း - သို့သော် - သို့သော်လည်း - သို့ပေမဲ့ - văn nói ပေမဲ့ ဒါပေမဲ့
tương ứng theo အားလျော်စွာ (a lyò soà) အချိန်အားလျော်စွာ - tương ứng thưo thời gian
con cua ကဏန်း (gạ nan) đổi âm
con mực ပြည်ကြီးငါး
con dê ဆိတ် = im lặng
con cừu သိုး = ôi thiu
dẫn đến kinh (chỉ dẫn đến)2 ကြမ်းညွှန်း (chan nhôtm)
ghi chép lại ghi chép lại- မှတ်တမ်းတင်
trách nhiệm ko nặng nề/ ko lo lắng ဝန်မလေးဘူး
thịnh vượng (mới) sì တိုးပွား = ကြီးပွား - phát triển စည်ပင် (sì pình) စည် - cái trống, sung túc
thổi gió (bằng miệng) လေနဲ့မှုတ်
quằn quại -4 - lúc con vật sắp chết ဆန့်ငင်ဆန့်ငင် xán - duỗi nghình - kéo ဆန့်ကျင် - chống đối
hoàn thiện (accomplished) ပြီးမြောက် - hoàn thiện (accomplished)
kéo người khác xuống (từ vị trí, danh vọng) ဆွဲချ
kể cả -gồm3 = ပါဝင် အကျုံးဝင် = ပါဝင်
thợ săn (chuyên nghiệp) မုဆိုး (mấu xô) မုဆိုးမ - goá phụ
sự nuôi mạng ဝမ်းရေး = အသက်မွေးမှု
một thời xưa kia အခါတစ်ပါး
trách nhiệm với thầy trách nhiệm với cha mẹ trách nhiệm với vợ ဆရာဝတ္တရား =>> ဆရာ့ဝတ္တရား မိဘဝတ္တရား မယားဝတ္တရား
moi, móc (lấy đồ trong túi) နှိုက်
lù đuề (đổi âm) lù đề
tanh mùi tanh hôi mùi tanh tưởi (mạnh) ညှီ ညှီနံ့နံသည် ညှီစော်နံသည်
nạn đói (từ miến) 3 အငတ်ဘေး = đấu bấy khá
nát - nát mất rồi - nát lìa - nát vụn ကြေ ကြေသွားတယ် - vỡ mất ကြေကွဲသည် - vỡ gãy lìa ကြေမွသည် - vỡ vụn
ở nơi mà ရာ၌
như tôi đã nói ဆိုခဲ့ပြီးသော
sư có nhận biết được tôi là người VN ko? tpđ cá VN lù myo မှန်း ashinhphada tí la man (đi vs tí) = lố
quá tay လက်လွန်သွားတယ်
đánh đập ရိုက်နှက်
phạm giới nhưng không tạo nghiệp သီလပျက်သည် ဒါပေမည့် ကံမထိုက်ဘူး
trói dây ကြိုးတုပ်
nhúng tay vào (việc gì) (v) ko tốt lé dà - tốt လက်ချက် = လုပ်ရပ်
sớm sớm (adv) - rất sớm စောစောစီးစီး
vớt (gì đó dưới nước) ဆယ် ဆယ်ကယ် - cấu vớt
thuốc trừ sâu ပိုးသတ်ဆေး
vi khuẩn ပိုးမွှား
đúng theo ý thích không đúng theo ý thích စိတ်တိုင်းကျ စိတ်တိုင်းမကျ
cưỡng ép phi Pháp (n) အတင်းအဓမ္မ
doạ dẫm ခြိမ်းခြောက်
passing away (chết)(lịch sự) = xôn toa ကွယ်လွန်
cúng kiến (chư thiên) ပူဇော်ပသ
thể hiện (làm bộ) ဟန်ပြ - làm thể hiện (làm bộ) ဟန်ကျ - vô thế ( thuận lợi) ဟန်ကျပန်ကျ (adv) trong hoàn cảnh thuận lợi ဟန်ကြီး - rỗng tuếch ဟန်ကြီးပန်ကြီး - ngạo mạn ဟန်ချက် - điểm cân bằng ဟန်ချက်ညီညီ - một cách hài hoà ဟန်ဆောင် - giả vờ ဟန်တစ်လုံးပန်တစ်လုံး - một cách loè loẹt khoa trương x ဟန်ပန်လေလန် - người khoác lác x ဟန်ပါ - kiểu cách (v) ဟန်ပြင် - chải chuốc
mấy loài vật/ con vật (chunh chung) အကောင်ပလောင်
mồ mả (gạch) အုတ်ဂူ
thoát khỏi bị ràng buộc (không thoát khỏi) một cách không ràng buộc ကျွတ်လွတ် မကျွတ်မလွတ် ကျွတ်ကျွတ်လွတ်လွတ် - một cách không rang buộc
chỉ vừa đủ မျှတ = သင့်လျှော်
khác hàng khách hàng thường xuyên ဝယ်ယူသူ ဖောက်သည် (pháo tè) ဖောက်ဖျက် - phá luật ဖောက်ပြန် - thất thường (thời tiết, tâm, tình cảm), ngoại tình ဖောက်ပြား - ngoại tình
cái mào အမောက်
mực (bút) မင်
nhà lao ( cảnh sát) အချုပ်
chắc chắn (v,adv) ngủ ကျိန်းသေ ကျိန်း - nằm, ngủ
đếm phần thức ăn ပွဲ ဒံပေါက် တစ်ပွဲ
mưu mẹo (n)3 mưu mẹo lừa gạt (v) ပရိယာယ် (pạ rí dè) ပရိယာယ် မာယာ = မရိုးသား = လှည့်စား
phải làm và phải tránh ဆောင်ရန် ရှောင်ရန်
bệnh trĩ လိပ်ခေါင်းရောဂါ (lấy gao do gà)
khung giường ခုတင်
người bảo hộ အုပ်ထိန်းသူ အုပ်ထိန်း - bảo hộ
hãy tỉ mỉ vào စေ့စပ် ထားသည်
nộp đơn form တင်တယ်
loạn xà ngầu làm loạn (cố ý) ဗရုတ်သုတ်ခ (ko biết làm nên rối loạn lên) dùng nhiều ဗရုတ်ဗရက် ( ဗရုတ်ကျ - om sòm(v) cố ý làm rối lên
bị theo dõi စောင့်ကြည့်ခံ
lý tưởng Pháp Pháp người theo lý tưởng Giáo Pháp ဓမ္မဝါဒ - lý tưởng Pháp Pháp ဓမ္မဝါဒီ - người theo lý tưởng Giáo Pháp
sáng tỏ sáng một cách rạng rỡ လင်းထိန် ထိန်ထိန်လင်း
than vãn "ညည်းတွား (nhi troa) # chán ghét- nhi nguế"
khoa (department) (trung tâm) khoa thi ဌာန စာဖြေဌာန
tiến cử (lên 1 vị trí cao)2 တင်မြှောက် = chỉ định - khán át
nhận nuôi cha ruột မွေးစား အဖေအရင်း
đức tin/ muốn cho đồ (nghĩa miến) သဒ္ဓါ
dục tầm ကာမဝိတက် ဗျာပါဒဝိတက် ဝိဟိံသဝိတက်
thành viên nhóm Shuechin ရွှေကျင်ဂိုဏ် ဝင်
hé lộ (bí mật) ပေါက်ကြား သတင်း ပေါက်ကြား - hé lộ tin tức
giữ kín (bí mật) ဖုံးဖိ
trách nhầm ပစ်မှား
ko hợp lý (ko nên) မလျှော်တာ သင့်တော် = သင့်လျှော် (từ gốc)
nghiệp tốt (ân đức) ဘုန်းကံ
khúm núm ခယ - khúm núm အောက်ကျို့ - cúm rúm = အောက်ကျခံ
hài lòng muốn làm (như vậy) အားရ အားကျ
- kiểu cách (v) - chải chuốc ဟန်ပါ - kiểu cách (v) ဟန်ပြင် - chải chuốc
vì đt hết pin ဖုံး အားကုန်သွားလို့ - vì đt hết pin
dụng cụ -4 = ကိရိယာ တန်ဆာပလာ trạ zà
nhẹ tênh, nhạt thếch ပေါ့ရွှတ်ရွှတ်
dộng vào ရိုက်ထည့်
phong thưởng (cấp tước vị) မြှောက်စား
vô trật tự (mới) က = ဖရိုဖရဲ ကမောက်ကမ = ဖရိုဖရဲ - vô trật tự ကသိကအောက် - ko ổn မောက် - đầy tràn
truyền thống = ထုံးစံ ထုံးတမ်း (văn viết) ထုံးတမ်းစဉ်လာ
ဦးစီးဦးဆောင်= ဦးစီးခေါင်းဆောင်
thông minh lắc đầu ခေါင်းကောင်း - thông minh ခေါင်းခါ - lắc đầu ခေါင်းခု - đội đầu (gao mú), gối đầu ခေါင်းခံ - gánh trách nhiệm, nhận trách móc ခေါင်းချ - ngủ, chết ခေါင်းချင်းဆိုင် - đối đầu (gặp nhau) = mýe nà chinh xài ခေါင်းခြောက် - vô thế bí (u náo cháo đề) ခေါင်းစဉ် - đầu mục ခေါင်းစီး - đầu đề (bài báo), búi tóc ခေါင်းခေါက်ရွေး - gõ đầu lựa
nghiền náthuỷ bỏ- ပယ်ဖျက် huỷ hoại = ဖျက်စီး ချေဖျက် - nghiền nát (ít dùng), nghĩa bóng (phá hoại 1 chủ đề nói chuyện) ဖျက်ချ - làm hỏng rớt (phá thai) ပျက်ကျ - xảy thai, rớt máy bay
ganh đua hơn thua ဂုဏ်တုဂုဏ်ပြိုင် ဂုဏ်တုဂုဏ်ပြိုင်လုပ်
mang, đeo(trên vai) đeo chéo လွယ် (dễ) စလွယ်သိုင်း - đeo chéo
chân chất bộ xương - skeleton nghiện vào xương (thâm căn cố đế) thể lực(n) đầu thừa đuôi thẹo(n) အရိုး - xương, cái gì đó trực thẳng, đơn giản, tự nhiênအရိုးခံ - chân chất အရိုးစု - bộ xương - skeleton အရိုးစွဲ - nghiện vào xương (thâm căn cố đế) အရိုးအဆစ် - thể lực(n) အရိုးရင်း - đầu thừa đuôi thẹo(n)
cứng đơ တောင့် - cứngတောင့်တောင့်ကြီး = ကွေ့လို့မရ (cố tình) = တောင့်တင်း (tự nhiên) တောင့်တ - ước mong
…..nhưng mà… ပါရဲ့နဲ့
vì nghiệp quá khứ အတိတ်ကံ ကြောင့်
hãy giải thích tốt hơn như vậy အဲဒါထက်ကိုကောင်းအောင်ရှင်းပြပါ
một cách ko ổn, ko tốt ကသိကအောက်
xiếc ဆပ်ကပ် - circus
hối hận နောင်တ
someone - tạ u တစ်ဦးတစ်လေ =တစ်ယောက်ယောက်
toward ရှေ့ရှု = toward
bóng láng bóng ပြောင် ပြောင်ချော - láng bóng
"bùn (mới) # ဗွက် - sình (nước)" ရွှံ့ (shốtm) - bùn ဗွက် - sình (nước)
100 vị sư ရဟန်း အပါး 100 သပိပ် အလုံး 100
nói chuyện đời တိရိစ္ဆာနကထာ
nguyên thuỷ (original). nạ နဂို = mù lá
lời nói dơ bẩn ညစ်ညမ်း စကား
rác rưởi, vô mục đích (n,adv) ပေါက်ကရ (dá)
"lời nói vô ích (n)5 # tiresa" သမ္ဖပ္ပလာပ (tàn phát pá là pá) thằng phát pà láp
chó hoang ခွေးလေခွေးလွင့်
cảnh giác, khó gần, giữ khoảnh cách ခပ်တန်းတန်း ခပ်စိမ်းစိမ်း ခပ်တည်တည် -
chống đối = ဆန့်ကျင် ဖီဆန် - chống đốiလွန်ဆန် - cự ngực (lại quy luật tự nhiên)
giúp đỡ (mới) ဖေးမ
nơi lửa cháy gió còn thổi thêm မီလောင်ရာလေပင့်
မသက်သာဘူး မတတ်သာဘူး
Srilanka - သီရိလင်္ကာ သီဟို
củ rễ (lơ gim củ) သစ်ဥသစ်မြစ်
khiếm khuyết (v) sai sót ချို့ယွင်း - khiếm khuyết ချွတ်ယွင်း - sai sót v) ယိုယွင်း - suy sụp ယွင်း - dời, sai
người có giới = သီလရှိတဲ့သူ သီလဝန္တ (ti lá wồn trá) သီလရှိတဲ့သူ
khắp nơi (2 từ) နံ့စပ်
tầm nhìn(v) မြော်မြင်
đạn - bullet ကျည် -đạn ကျည်ဆန် - viên đạn ကျည်ဖူး - đầu đạn
chỉ chấp nhận ခံရုံ
rải bom ဗုံးကြဲ
nghiệp (mới) 3 ကံကြမ္မာ
một cách ấm áp (quan tâm) dù ယုယုယယ
restart ပြန်စ
wellcome ကြိုဆို chồ - trước, in advance
để cho biết trước ကြိုသိအောင်
cái khay (tray)2 လင်ပန်း (lình ban) ကြိမ်ဗန်း - khay mây
sáng sáng bóng bóng တောက် တောက်ပြောင်ပြောင်
giọt nước một giọt nước gọt canh ရေစက် = máy nước ရေတစ်စက် ဟင်းစက်
tay cầm (quai) quai ly ကိုင်း (cành cây, quai) ခွက်ကိုင်း (khoé gai)
nổi cóc (nấm đen trên áo quần đồ vật) မှိုးစွဲ
một cách dữ dội (adv) - mưa သဲကြီးမဲကြီး
hâm (đồ ăn), ôn (bài) နွှေး
quyết ko đứng dậy မထတမ်း
cắt, dứt điểm (xong), ly dị, chia tay, dứt bỏ thói quen ဖြတ်
tháng 3 âm lịch (tháng chuyển đổi, lễ hội té nước Thingyan đón năm mới). တန်ခူး (trạ gu)
hầu hết mọi người 2 những người khác 2 အများ သူများ
tất cả mọi အလုံးစုံ
trạm thu phí tour gate
hành hạ = နှိပ်စက် ညှင်းဆဲ နှိပ်စက် ညှင်းပမ်း
lời dạy bảo (truyền thống, sách vở) ဆိုရိုး ဆိုရိုးစကား
bạn học စာသင်ဖက်
ruộng rẫy rẫy rừng လယ်တော ယာတော
đỡ bệnh နလန်ထ (= သက်သာလာတယ်) နလန်မထူနိုင်သူ - bệnh ko đỡ ဂိလာန - bệnh nhân
người chơi bời ko tu tập မသူတော်
trọng thể, hiệu quả một cách rộng rãi và hiệu quả တွင်ကျယ် - trọng thể, hiệu quả တွင်တွင်ကျယ်ကျယ် - rộng rãi
nổi tiếng (mới) ကျော်ဇော
cao thượng ကောင်းမြတ်
vây quanh (v) ဝိုင်းရံ
địa ngục sâu nhất အဝီစီငရဲ
chỉ (bằng tay) ထောက် chỉ (bằng tay), chống ထောက်ခံ - đồng ý hỗ trợ - ထောက်ပံ့ ထောက်ခံစာ - giấy xác nhận - cân nhắc trong tâm = ထောက်ဆ ထောက်ထား / ထောက်ညှာ - đồng cảm ထောက်ပြ - chỉ ra
nói chuyện với nhau hoà hợp, thân thiện 2 nói chuyện ko hợp nhau သင့်မြတ် - nói chuyện với nhau hoà hợp, thân thiện မသင့်မမြတ် - nói chuyện ko hợp nhau = မသင့်မြတ်
một cách ngoan cố (cứng đầu) một cách ương ngạnh (khó trao đổi) ကတ်တီးတတ်ဖဲ့ (cát tri trát phé) ကတ်တီး ကတ်သတ် (cát ti cát tát)
bộc lộ ထုတ်ဖော်
cháo (sư dùng) = xàn pyấu ယာဂု (già gù lưng nấu cháo)
chết cứng (cố định, cứng nhắc) အသေ (xác chết, cái chết)
phán quyết cuối (toà) chưa đưa ra phán quyết (sống) tài khoản xố định tài khoản linh hoạt phán quyết cuối (toà)- တရားသေ chưa đưa ra phán quyết (sống)- တရားရှင်း tài khoản xố định- စာရင်းသေ tài khoản linh hoạt- စာရင်းရှင်း
thật sự thì (nhấn mạnh) တကယ့်ကိုမှ
mất tiêu ပျောက်ပျက်
trống rỗng 2 = bạ là လစ်လပ်
(đỉnh cao danh vọng) 3 nổi danh (nhờ khả năng)4 ထိတ်ထိတ်ကြဲ - nổi tiếng (ca sĩ diễn viên) အကြော်အမော် - nổi danh (nhờ khả năng)
một cách khó khăn/ vấn đề khó ခက်ရခက်စစ် ခဲရာခဲဆစ် sai
tách rời một cách tách rời ကွဲပြား - tách rời တကွဲတပြား - 1 cách tách rời
nhắc nhở (chọt tay) လက်တို့
thẳng toẹt (trực tiếp) တည့်တိုး (tré đô)
bắt mạch thử (làm thử cái gì đó) သွေတိုးစမ်း
mưa tạt nước tạt မိုးပက် ရေပက်
bò đực (đổi âm) bò cái နွာထီး - nạ thi နွားမ - nạ má
hiệu quả (mới 1 từ) hành trình hiệu quả တွင် ခရီးတွင်
một cách phí phạm 4 အလဟဿ
công việc ko thoả lợi ích လုပ်အကျိုးမနပ်ဘူး
biết ngay တမ်းသိတယ်
cục mỡ nước xáo ဆီတုံး ဟင်းရေ
ngắn ngủi တိုတောင်း
tội (cân nhắc) ko tội (ko ngại) ညှာ (ညာ- nói dối) မညှာဘူး
ko care (ạ dê) အရေးမလိုဘူး
dịch giải nghĩa từng từ giải nghĩa từ pali နိဿယ giải nghĩa từ pali - ဝိဂြိုဟ် (wí jồ)
ngồi xếp gối phụ nữ ပုဆစ်တုပ်
ko ngừng, ko buông မလွတ်တမ်း
nói liên quan (tới một chủ đề) စကားဆပ်
hiếm hoi ရှားရှားပါးပါး
tháng 4 âm lịch (tháng tưới nước, lễ hội tưới nước cây Bồ Đề). ကဆုန် (cạ xồn) -
tháng 5 âm lịch (tháng thi kinh điển, thời gian dành cho việc học Phật pháp). နယုန် (nạ dồn) - 2 thỏ
tháng 6 âm lịch (tháng bắt đầu an cư, lễ dâng y tắm mưa cho chư Tăng). ဝါဆို (wà xồ) -
tháng 7 âm lịch (tháng giữa mùa mưa, lễ hội bắt thăm dâng cúng thực phẩm). ဝါခေါင် (wà gào) -
tháng 8 âm lịch တော်သလင်း (tro tạ linh) -
tháng 9 âm lịch (tháng mãn hạ, lễ hội ánh sáng mừng Đức Phật trở về từ cõi trời). သီတင်းကျွတ် (tạ trinh chốt) -
tháng 10 âm lịch တန်ဆောင်မုန်း (trạ xào môn) -
tháng 11 âm lịch (tháng tôn vinh thần linh, hiện nay là ngày lễ các nhà văn). နတ်တော် (nạ trò) -
tháng 12 âm lịch (tháng gặt hái, thời điểm tôn vinh sức mạnh và sự thu hoạch). ပြာသို (pyà tò) - ong tới
tháng 1 âm lịch (tháng gắn kết, lễ hội nấu cơm nếp Htamane tập thể). တပို့တွဲ (trạ pố troe) -
tháng 2 âm lịch (tháng tích tụ, lễ hội đắp bảo tháp cát và các lễ hội chùa chiền). တပေါင်း (trạ pao) -
kiếm soát (pali)3 = စောင့်စည်း သံဝရ ထာဝရ - vĩnh cửu
trượt chân ခြေခြော်
đỡ dậy giúp không thể đỡ bệnh ထူပေပါ နလန်မထူနိုင်ဘူး
rời rớt ra mất (rời) ကွာကျသွားတယ်
máu đỏ lòm သွေးသန်ရဲရဲ
kéo lên (người) စွဲထူ
ko quan tâm, ko để ý đến အရေမလုပ် အဖက်မလုပ်
dứt dứt khoát khoát (adv) ပြတ်ပြတ်သားသား ပြတ်သား - dứt khoát (chắc chắn, rạch ròi)
răng núi (dãy đỉnh núi) mép núi (khi mặt trời lặn) တောင်စွယ် တောင်စွန်း
đầu nhọn အချွန်
gọt đầu bút chì ခဲချွန်စက်
yên yên ả ả (adv) နေနေသာသာ နေသာ - trời nắng, chịu đc, tiện lợi
vẹt (quẹt) vẹt nam vẹt bắt vẹt bên nọ vẹt bên kia "ခြစ် #ချစ် - yêu တောင်ခြစ်မြောက်ခြစ် ဟိုးခြစ်ဒီခြစ်"
cây giáo (mác) လှံ (làn)
chẳng còn lại gì (tiêu rồi) ရစရာမရှိဘူး
lỗ sâu hoắm 3 တွင်းနက်ကြီး
lặn hết lặn rồi nổi ငုတ် ငုတ်လိုက်ပေါ်လိုက်
con giòi (nghia. bóng- đồ phản bội) လောက်ကောင်
nhảy qua ခုန်ကူး
hoàn cảnh ko cho phép အခွင့်မသာ အခြေအနေမပေဘူး
còi cọc ကြုံလှီ လှီ - còi
đồ phải trả ဆပ်စရာ
thí dụ tiêu chuẩn စံနမူနာ
trong văn nói thân mật thay vì hỏi bạ cháo họi sẽ hỏi bè lồ
"quan trọng (v) - người, vật # à dê chi- quan trọng (chủ đề, vấn đề)" အရေးပါ - quan trọng (v)(người, vật) à dê chi- quan trọng (chủ đề, vấn đề)
xuất sắc ထူးချွန် (thu choằn) - xuất sắc
khéo လည်
khó nghĩ (vắt óc) nặng đầu (do bệnh) ခေါင်းစား - khó nghĩ ခေါင်းခဲ - nặng đầu (do bệnh)
mập béo - thú mập mạp ဝဖီး - dùng cho động vật ဝဖြိုး
bãi ăn (cỏ,…) hưởng thụ ăn ngủ (v) စားကျက် စားကျက်ကျ
luồn (qua nơi chật hẹp) တိုး - nhỏ xuống (âm thanh), luồn, thêm, tăng
chen lấn တိုးဝှေ့
che đậy ဖုံးအုပ်
tôn (kẽm - zinc) tấm tôn mái tôn "သွပ် (toốt) # သွတ်သွင်း - nhồi vào သွပ်ပြား - tấm tôn အမိုးသွပ်ပြား"
xúm nhóm (cùng làm gì đó) ဝိုင်းဖွဲ့ အဖွဲ့ - tổ chức, nhóm (n)
đồ ăn thừa စားကြွင်း စားကျန် /အကျန်
mép ly ခွက် နှုတ်ခမ်း (khoé nạ khan) đổi âm
viền ngoài viền trong အပြင်စည်း အတွင်စည်း si can
đá (bằng chân) vỗ (bằng tay) ကန် (ခြေဖြင့်) ပုပ် (လက်ဖြင့်) -
húc (bằng đầu) ဝှေ့ (ခေါင်းဖြင့်) - húc
tĩnh lại (calm down) ငြိမ်သက် - tĩnh xuống (nhền té) ငြိမ် (nhền) - tĩnh, lặng ငြိမ်း (nhên) - tắt té - xuống, rớt giảm,đời, tuổi,hơi thở
đổi âm ကြီး =>> ရီး lù chi >> lù di bôn chi >> bôn di
lừa gạt (mới) = လှည့်စား ဖြားယောင်း phya - sốt
"quyến rũ # hấp dẫn - xoe xào" မြှူဆွယ်
chuẩn bị trước (pali) = chồ trình lấu ပရိကံ
thức (tâm) ဝိညာဉ် (wí nhình)
tâm hồn trong sạch လိပ်ပြာသန့်
xảy ra thế nào thì cứ để vậy (lười) ဖြစ်သလိုပဲနေ
lây nhiễm (tâm) ဓာတ်ကူး
cà nhắc ကွတ်ကွတ်
thao túng (tô vẽ theo ý thích) ခြယ်လှယ် chè s- tô lè - đổi
ghen tị (Jealousy) mới J ဝင်တယ်
giới thiệu (người khác giúp)2 တွေ့ပေး
hưởng thụ sang trọng thọ hưởng sang trọng ဇိမ်ကျ ဇိမ်ခံ
khỏi mưa khỏi gió မိုးလုံလေလုံ
thực chất လိုရင်း
chuyện phát sinh (pali)5 ဗာဟီရကိစ္စ (bà hì rá)
"trộn lại # do thuê- trộn lộn gộp lại" ရောနှော ပေါင်းလိုက်
ngủ ườn (khó dậy) ngủ nướng (ngủ trễ) - thối ra အအိပ်ကြီး အိပ်ပုပ်ကြီး
một cách chặt chẽ တင်းတင်းရင်းရင်း
ချေး - ghét bẩn phân (chis) vay mượn - (chis) dơ, ghét bẩn (ji)
cái nào cũng ko vừa lòng (2từ) ချေးများ (chis mya)
xanh xanh mướt mướt (adv) စိမ်းစိမ်း စိုစို
sấp (v) lật sấp (adv) မှောက် မှောက်ခုံ
vò (vày vò) လုံး
thuận theo = lyò nhì လိုက်ညီ
tới trước (tiếp tục) ရှေ့လျှောက်
only then only if (giữa câu) အဲဒါမှ - only then မှသာလျှင် = မှသ(chỉ khi) = မှ(chỉ)
ceiling - trần nhà မျက်နှာကြက်
mất mặt မျက်နှာပျက်တယ် - mất mặt (mặt gãy)
mặc cảm မျက်နှာငယ်တယ် - mặc cảm (mặt nhỏ)
- làm hỏng rớt (phá thai) - xảy thai, rớt máy bay ဖျက်ချ - làm hỏng rớt (phá thai) ပျက်ကျ - xảy thai, rớt máy bay
Mục lục မာတိကာ
năng lực tiềm năng အစွမ်းအစ = à dì à chinh
đường tắt ဖြတ်လမ်း
phẩm hạnh, phẩm giá ဂုဏ်သိက္ခာ
"hối hả 3 # ယောက်ယက်ခတ် (dáo dé khát) - nhốn nháo" ပျာယာခတ်
sáng qua chiều qua Sáng qua: mạ nế mạ né cạ- မနေ့ မနက်က Chiều qua: mạ nế nha nề cạ
1 nắm တစ်ဆုတ်
lấy cho đủ ăn စားလောက်အောင်ယူ ((đủ)
ngay cả còn nhiều hơn ပိုတောင်မှ
gậy chống (người già) တောင်ဝှေး - núi xa
lễ phật (3 loại) ဘုရားဝတ် ဘုရားတက် ဘုရားပြု
ngủ chập chờn ngủ no giấc အိပ်ရေးပြက် အိပ်ရေးဝ
"khá xa # ခပ်ဝေးဝဝေး" ခပ်လှမ်းလှမ်း
người ko hành parivasa "ပကတပ် ရဟန်း #ပရိဝတ်/ đàn ta"
gần đầu gần cuối gần bên gần đầu- ရှေ့နား gần cuối- နောက်နား gần bên- ဘေးနား
suy tư dục lạc kamavitaka ကြံ
tưởng nhớ အမတ်ရတယ် = သညာ
xa vời (khó xảy ra) ဝေလာဝေး
trượt chân trượt tay ခြေခြော်လက်ခြော်
làm theo như tôi làm làm như tôi làm (လုပ်) တဲ့အတိုင်း (လုပ်) လိုက်ပါ လုပ် သလို လုပ်ပါ
rất nhiều (thể tích) ဒုနဲ့ဒေးနဲ့
năng động = tré choá ထကြွ
phẫn uất âm ỷ အငြိုးအတေး
ức hiếp 3 အနိုင်ကျင့်
lũ lượt tới (suy nghĩ) တစိမ့်စိမ့်
nổi đoá ဒေါပွ
vì bản thân mà… မီးမီးကိုအကြောင်းပြု၍ =မီးမီးကြောင့်
đừng chấp nhận để nó xảy ra (n) အဖြစ်မခံရဘူး
vẻ ngoài xinh đẹp ရုပ်ရည် လပ (dấu dì lá pá)
đội mũ mang dù đậy nắp ထီးဆောင်း ဦးထုပ်ဆောင်း အုပ်ဆောင်း
mưa rắc rắc mưa dữ dội mưa tạnh mưa rắc rắc- မိုးဖွဲဖွဲ mưa dữ dội- မိုးသဲသဲ mưa tạnh- မိုးစဲ
tài sản (pali)= pít si ấu sà "ဓန = ဉစ္စာဓန # ဒါန"
quen tai đã quen tai trước rồi နားယင်တယ် နားယင်ထားပြီးသား
suy tư có liên can tới စပ်ယှဉ်တဲ့အတွေး (sát shình )
mạnh nhất -3 အပြင်းစား
dính (vết bẩn), စွဲ
vài loại (suy nghĩ, đồ vật)4 -sồn …တစ်စုံတစ်ရာ
ko tương tự nhau (cùng tầng) ထပ်တူမကျဘူး
cái cưa cưa (v) လွှ တိုက်/ ဆွဲ
ချုပ် biến mất kẹt lại cai trị may kết
ngày kia (2 ngày trước) တနေ့
tất cả phương diện ဘက်ပေါင်းစုံ
tuyên ngôn - policy မူ မူဝါဒ
khả năng (able to) စွမ်းဆောင် (soan xào) able to
có chứa thuốc သက်ဝင် - include အသက်ဝင် - có sức sống ဆေသက်ဝင် - có chứa thuốc?
pali - thường thường4 = tà màn pali- Phần lớn.3 pali- xoàng 4 -ordinary <> ạ thu အညတရ pali- Thông thường / Phần lớn.3 ယေဘုယျ - များသောအားဖြင့်။ → 19. Yebhuyya - Thông thường / Phần lớn. pali- ordinary , thông thường, chung, xoàng <> ạ thu သာမည - တူခြင်း၊ ဆက်ဆံခြင်း။ → 16. Sāmañña - thông thường, chung (đặc tính chung)
chất lượng số lượng အရည်အချင်း အရေအတွက်
muốn hoài 3 လိုလေစိတ်
nền tảng/ cứng chắc 3 အမာခံ
"bao trùm # chồn ngồn (tổng quát)" လွှမ်းခြုံ
nội tạng - ကလီစာ (cạ lì sà) bang cali
phân tích riêng rẽ ခွဲခြမ်းဝေဖန် ဝေဖန်- chỉ trích
cấu trúc: biết là + (v) Nếu biết là sai thì sẽ sửa. လွဲနေမှန်းသိရင် ပြင်မယ်။ — Nếu biết là sai thì sẽ sửa. biết là
"ngồi thẳng đầu lên (nghia bong: phát triển) # gao ngấu" ခေါင်းထောင်
brake - phanh chân ga ဘရိတ် လီဗာ (lever)
một cách lấp lửng မတင်မကျ
phấn chấn အားတက်
một bài thơ nhỏ ကဗျာလေးတစ်ပုဒ်
(n) ko có nhiều như thời nay … အခုခေတ်လို အများကြီး မရှိဘူး။
phân tâm làm hai(hoài nghi) စိတ်နှစ်ခွ စိတ်ဒွိဟ စိတ်ဒွိဟဖြစ် စိတ်နှစ်ခွ မဖြစ်
giằng co လွန်ဆွဲ စိတ်ထဲမှာ လွန်ဆွဲမနေရပဲနဲ့
(nói) theo một cách khác thì… တစ်နည်းအားဖြင့်တော့
sức chịu đựng (n) 3 = khú khàn a ခံနိုင်ရည် အဆင်မပြေတာနဲ့ တွေ့တဲ့အခါ ခံနိုင်ရည် ရှိတယ်
tự tâm họ khi họ thật sự quan sát tự tâm họ,… သူ့စိတ်ကိုသူ သူ့စိတ်ကိုသူ တကယ်ကြည့်တဲ့အခါ
hình thức bên ngoài thôi အပေါ်ယံဟန်ပြပဲ
khuynh hướng sở thích bản thân ကိုယ့်အထုံဝါသနာ
nguyện vọng bản thân ကိုယ့်ဆန္ဒ
mơ hồ (ko biết phải làm gì) 3 ngáo ngơ (adv) 3 từ -mèo mơ hồ- ယောင်လည်လည် ngáo ngơ (adv) 3 từ -mèo ကြောင်တောင်တောင် mèo núi núi
rỗng tuếch (n) ဂလိုင်
lâu dài, đường dài = dề shề chịu đc lâu dài တာရှည် တာရှည်ခံ အဲသလိုအခြေအနေမှာ တာရှည်မနေနိုင်ဘူး။
တူချင်မှ တူမှာ။ có thể giống
cảm thấy trống trải 4 ဟာတာတာကြီး
hoàn tục (lịch sự) လူပြန်တော်
xuôi dòng nước chảy (lần tránh công việc chung)3 đừng xuôi dòng nước ရေသာခို ရေသာမခိုနဲ့
rũ ra ခါထုတ်
nhẹ nhàng အသာ
cướp lấy lợi thế အသာယူ အနိုင်ယူ
trước gió ngược gió လေညာ လေဆန်
lọc xương အရိုးတွင်
công tử tiểu thư (từ cổ) လုလင်ပျို လုံမပျို
ép buộc- အနိုင်… = ạ trinh lấu khai 4 အနိုင်ထက်ပြု
tiểu tiết rẻo rẻo (tiêu cực) adv 4 ပယ်ပယ်နယ်နယ်
thô bạo 4 ကြမ်းကြမ်းထမ်ထမ်
lỏng lẻo - adv 4 လျှော့လျှော့ရဲရဲ
phần kết 4 အဆုံးအသတ်
ước muốn nguyện vọng အလိုဆန္ဒ
Suy tư/ cân nhắc - tháo ထောက်ဆ
kém cỏi (dốt lười) ညံ့ဖျင်း
kỹ năng mềm ဖြတ်ထိုးဉာဏ်
hướng mắt ra xa မျက်စိတဆုံး
cánh (chim,gà) 2 တောင်ပံ
lấy tiền lệ (để làm luật) 2 နည်းမှီ
dù người hay ta သူသူကိုယ်ကိုယ်
sư chuẩn đời sư rõ ràng (chuẩn mực) ရဟန်းပီသ ရဟန်းဘဝပီပြင်
nửa nhái nửa cá ဖားတစ်ပိုင်း ငါးတစ်ပိုင်း
đừng nhìn thiền cận hãy nhìn ra xa trông rộng မျက်တောင်မွှေးတဆုံးမကြည့်နဲ့ မျက်စိတဆုံးကြည့်
hữu dụng/ được việc áp dụng (dùng) အသုံးဝင်/ အသုံးကျ အသုံးချ - áp dụng
mùi thối (cay) mùi tanh tưởi (não) အပုပ်အစပ် အညီအနောက်
đồ ăn sẽ ăn(n) ngày sẽ đi(n) စားမဲ့အစား သွားတဲ့နေ့
khớp hoàn hảo အံဝင်ခွင်ကျ
kết nối - link. connect စပ်စပ်
mãi luôn (ko bỏ) မလွတ်တမ်း - - luôn luôn
nhẹ nhỏ nhỏ ပေါ့သေးသေး - nhỏ bé (xem thường) trường hợp ko quan trọng, လေးလေးနက်နက် - , special, sâu sắc ạ lê ạ né - sâu nặng
bước dài -1 bước dài qua ခွ - bước dài quaကျော်ခွ
khuôn viên chùa ကျောင်း ဝိုင်း ကျောင်းဝန်း
sức chống chịu = cồ khàn a ခုခံအား
standard - đủ tới 4 ပေမီဒေါက်မီ - đủ tới ပေမမီ -ko chuẩn
"thùng giấy # သေတ္တာ - thùng gỗ, sắt" ဖာ ပုံ - thùng nhựa သေတ္တာ - thùng gỗ, sắt
thuốc truyền ven (máu) အကြောဆေး
hình như biết (ko chắc) သိသလိုလိုပဲ
kết quả 4 အကျိုးရလဒ်
nằm xải lai တုံးလုံးလဲ
nằm ngủ (thánh thiện) လျောင်းစက် ldao sé
ko hiểu rõ (ù ù cạc cạc) အူးလည်လည်
người mạnh người yếu လူသန် = သန်မာသောလူ အားနည်းသူ = အားပျော့သူ
ăn đại đi စာပစ်လိုက်
nước chảy nước đọng ရေရှင် ရေသေ
bùn nhão/ sình lầy ရွှံ့ ညွန် ညွန် - đầm lầy
quên lẫn lẫn မေ့တေ့တေ့
chỉ nói tầm bấy nhiêu thôi thì phải biết ပြောရုံလောက်နဲ့ သိရတမယ်
như người xa lạ သူစိမ်း ဆန် (tạ sên xàn đề)
cho đến 10h = ạ thí 10am တိုင်အောင်
hãy để chết đi = သေသွားပါစေ သေသွားပလေ့စေ
hết khả năng 3 cố hết khả năng အစွမ်းကုန် အစွမ်းကုန် ကြိုးစား
sự thúc đẩy-2 thúc đẩy giúp (người khác) တွန်းအား တွန်းအားပေး - thúc đẩy (người khác)
lỏng lỏng lẻo lẻo = dó dó de de လျော့တိ လျော့ရဲ dó trí dó de
sắp xếp (đồ đạc) စီ စီလိုက်
sự chống chịu 4 = một cách chống chịu အတိုက်အခံ
ပင့် chống đỡ lên (chống mí mắt lên) mời hỗ trợ chiều
7h kém 15 mới 7 နာရီ မတ်တင်း
càng … càng (câu) càng … càng (động từ, tính từ) လေလေ …. လေလေ လေ..လေ
ပြု ရာ(while) ၌(nơi, lúc) - lúc đang làm
đang thiếu လျော့ နေတယ် = လိုနေတယ်
nạnh hẹ (người khác ko làm, ta cũng bỏ mặc) ko muốn lãnh trách nhiệm ng khác so đo တွက်ကတ် တွက်ချက်
thấy khó ở (ko thoải mái) မအီမသာ
chạy vội ပြေးလွှား
xe đẩy တွန်းလှည်း တွန်းလှဲ - xô ngã
một cách nhớ chắc chắn (adv) မတ်မတ်ရရ = သတိရ
head (trưởng lãnh đạo) တိုက်အုပ် = အကြီးအအုပ် /ကဲ
somewhere တစ်နေရာရာ ဘယ်ဆီဘယ်ဝါ - where
cùng đọc (đồng điệu) သံပြိုင်
quy luật (tự nhiên) pali3 = tà bà wá trạ da နိယာမ
thư thả (lỏng) thư thư thả thả ချောင်လည် ချောင်ချောင်လည်လည်
sống khổ chết lạc ရှင်ကြပ်သေချောင်
hútthấm hút - sến wình (hấp thu) စုပ် - hút စုပ်ယူ စုတ် - rách
tầm tay với lên လက်ခုတ်တစ်ဖောင်
mặt tiền -3 မျက်နှာစာ ခေါင်းရင်း - hướng đầu
phần mặt hậu (ngôi nhà) နောက်ဖေး
treo cái móc treo ချိတ် - treo ဂျိတ် - móc treo (jhấy)
phản bội, bất thường ဖေါက်ဖေါက် ပြန်ပြန်
không nghỉ (ko ngừng) 3 မနားတမ်း
Bốn (Thứ tư). စတုတ္ထ → Bốn (Thứ tư).
vài 4 - တချို့… တချို့တဝက်
mười triệu - đánh đề ကုဋေ (cạ đề)
từng tầng từng tầng ဆင့်ကဲဆင့်ကဲ
rành rẽ (v) တတ်ကျွမ်း
bẻ nhỏ (v) ချိုးဖဲ့
quăng lên 1 မြောက်
rải rác = pyan che ပလဲ
linh hồn ဇီဝ gì mập
tồn tại/ xác nhận ရပ်တည်
nước trà ရေနွေးကြမ်း
ngay cả nếu (văn viết) 3 = တောင် စေကာမူ
hoàn toàn ko có gì -အ အလျှင်း မရှိ = အရှင်း မရှိ အလျှင်း မသိ
đội (đồ trên đầu) ရွက်
2 hắc 1 gang (hathapassa) (nờ tráo thoà) နစ်တောင့် ထွာ
trong tầm tay လက်တစ်ကမ်း
hành rào gạch အုပ်တတိုင်း
sự đồng thuận- 4 - က ကတိကဝတ်
nguyện dùng chung Vikappana Adhitthãna - Nguyện y cá nhân
sát tới ရှေ့တိုး နောက်ဆုပ် - rút lui
thêm đồ ăn 2 လိုက်ပွဲ
hấp ပေါင်း
dessert - tráng miệng 3 အချိုပွဲ
bột mì ဂျုံ (jhồn)
that (mới) ယင်း
vướng vào ငြိစွန်း
niêm phong ချိပ်ပိတ် (chấy s pấy)
main rule 3 - chữ cái အခရာ
Năm (Thứ năm). ပဉ္စမ → Năm (Thứ năm).
Sáu (Thứ sáu). ဆဋ္ဌမ → Sáu (Thứ sáu).
Bảy (number7). သတ္တမ → Bảy (Thứ bảy).
Tám (Thứ tám). အဋ္ဌမ → Tám (Thứ tám).
Chín (Thứ chín). နဝမ → Chín (Thứ chín).
Mười (Thứ mười) ဒသမ → Mười (Thứ mười).
bã 2 cặn (trong nước)2 အဖတ် (ạ bát) đổi âm အနည် (ạ nè)
rau má မြင်းခွါရွက်
đưa lý do အကြောင်းပျ
nếu ko khoẻ မကျန်းမာရင်
trước khi tiếp tục đi tới trước ရှေ့ဆက်မသွားခင်/မိ
đường cục (từ mía, mùa nâu) ကြံသကာ
chống chế (tìm kẽ hỡ để lách luật) 3 ít dùng = lè အမြွက်ထောင်
một cách mù quáng (adv) လှေနံဓားထစ်
cá khô ငါးခြောက် (ngạ cháo s)
lễ cúng sau khi ra khỏi sima 4 သိမ်ဆင်းလောင်းပွဲ
bán mở hàng ဈေးဦးပေါက်
မကင်းကောင်းဘူး ?????? = မကင်းကွာဘူး
sợi (bún) 2 sợi lòng thòng(nc mũi, bún)3 အမျှင် အမျှင်တန်း
dần dần (từng chút từng chút)4 တိုး၍တိုး၍
phản đặt dưới gốc cây ကွက်ပစ် coét pít
y trong 3 y thấm mồ hôi 2 အံသကိုဋ် (cái). mửa ra trong y ချွေးခံ
toạ cụ (xưa) နိသီ toạ cù màu đỏ
Lừa gạt - (dùng nhiều) Lừa gạt - လှည့်စား (dùng nhiều)
tích luỹ သိုမှီး (tồ mi) သိမ်းဆည်း - cất giữ
xoáy đừng xoáy (đừng quan tâm) ဗွေ ဗွေမယူနဲ့
xác nhận - confirm đừng chấp nhận (đừng xác nhận) အတည်ပြု အတည်မယူနဲ့ - đừng chấp nhận
đi ị (con nít) အီးပါး ချီးပါး
ưa nhìn khó nhìn အမြင်ကြည် အမြင်ကပ်
vòm miệng ခံတွင်း
ngang ngạnh (cố tình vô lý) (adv)3 သက်သက်မဲ့ သက်သက် - đơn thuần
chắc chắn (khắc sâu)3 တစ်ထစ်ကျ
phần ăn lớn bàn tròn (đồ ăn) ဆွမ်းတော်ကြီး ဆွမ်းဝိုင်း
lễ đặt bát lớn ဆွမ်းကြီလောင်း
đặt lịch (hẹn) (v) ချိန်းချက် = ချိန်း
hành vi -deed(pali ) 3 = အလုပ်အပြု ပယောဂ
thừa mứa (4) ဘုန်းဘောလအော bôn bo lạ ò
ORDINATION CERTIFICATE ရဟန်းဖြစ်ရက်ချုပ်
y tắm ရေသနုပ်
đồ nhựanhôm ဖိုက်ဖာ - plastic - cò (nhựa/ và keo) အလူမီနီယံ
phát triển từng bậc 2 ဆင့်ပွါး
gây chướng ngại cho Giáo Pháp ဓမ္မန္တရာယ်
viên than hồng-2 မီးခဲ
tranh luận (mới)3 အတွန့်တက် အတွန့် - vết nhăn
suy giảm lợi ích အကြိုး ယုတ်
ghi chép lịch sử သမိုင်း တွင်
nơi dựa/ nơi với kịp မှီရာ
as like as = သလို (v)+ သကဲ့သို့ လို= ကဲ့သို့
thành đạt một cách thành đạt ပေါက်မြောက် - thành đạt thông suốt = trát myáo ပေါက်ပေါက်မြောက်မြောက်
sự thật (mới adv) thật sự chắc chắn ဧကန် = à màn ဧကန်မုချ
đủ cánh rồi (đủ lông đủ cánh)4 အတောင်စုံပြီ
nỗ lực = အားထုပ် အားခဲ
vẽ tranh ပုံဆွဲ
"suốt đời 4 # cả đời" ဘဝတစ်လျှောက်
ngơ mê mụ - တွေဝေ ယောင် တွေဝေ
sự khao khát (dính mắc) pali 3 အာလယ
cất vật thực qua đêm (ít dùng) သန္နိဓိ
đục lỗ, điên (hư não), xen vào buổi nói chuyện - 1 ဖေါက် / đục lỗ, điên (hư não), xen vào buổi nói chuyện လူပျိုပေါက် - tuổi dậy thì ပေါက်- lỗ rách, mưa nhỏ giọt, nổ,
nộp card phone bill
chèo thuyền လှေလှော် - chèo thuyền
ဘာလို့ tại sao
băn ăn tự chọn bù phê (buffet)
sở thích bẩm sinh စရိုက်ဝါသနာ
biết xuyên thấu (thấu thị) ထိုးထွင်းသိ
hoàn thành tốt (nhiệm vụ) ကျေပွန်
nơi nương tựa အားထားရာ
thoả hiệp (chỉnh) ညှိယူ
hết sức (adv) Dốc hết tâm sức အားသွန် = အားသွန်ခွန်စိုက်
nỗi đau tinh thần စိတ်ဝေဒနာ
mất dấu- cắt phương hướng မျက်ခြေပြတ်
đục lỗ 2 ဖောက်ချ
Một cách cân nhắc (lúc đang làm) ချင့်ချင့်ချိန်ချိန် (Một cách cân nhắc)
nổ (bom) ဖောက်ခွဲ
vượt khỏi လွန်မြောက်
spring stream စမ်း (Nguồn suối) စမ်းချောင်း
cửa hàng chính ပင်ရင်း ဆိုင်
gõ nhịp (nhạc cụ) တီးလုံး
lơ ngơ láo ngáo ယောင်တောင်ပေါင်တောင်
nam châm သံလိုက် (Nam châm)
Sự cực đoan အစွန်းရောက်ခြင်း (Sự cực đoan)
khuôn mẫu chuẩn mực-4 ပုံသေကားကျ
Tư duy đột phá ဖောက်ထွက်တွေးခေါ်ခြင်း (Tư duy đột phá)
Sự vô nghĩa (không có lõi) အနှစ်မဲ့ခြင်း (Sự rỗng tuếch/Vô nghĩa)
sự chấp ngã(cá nhân) ပုဂ္ဂိုလ်စွဲ
có đầu có đuôi (nhân quả hợp lý) အကျိုးသင့်အကြောင်းသင့် (Sự hợp lý/Có đầu có đuôi)
sự tồn tại ဖြစ်တည်မှု
Tâm Lý tưởng hoá စိတ်ကူးယဉ်ဆန်မှု (Tính không tưởng/Lý tưởng hóa)
sự ghen tị hẹp hòi မနာလိုဝန်တိုမှု (Sự đố kỵ/Ghen tị)
Hạnh phúc đích thực ပျော်ရွှင်မှုအစစ်အမှန် (Hạnh phúc đích thực)
Sự cô độc - 4 အထီးကျန်ခြင်း (Sự cô độc)
vô thức မသိစိတ်
Sự khiêm tốn (bản thân) ကိုယ့်ကိုယ်ကိုယ်နှိမ့်ချခြင်း
Sự tự cao (bản thân) ကိုယ့်ကိုယ်ကိုယ်အထင်ကြီးခြင်း (Sự tự cao)
Tiêu diệt tận gốc - 5 အမြစ်ပြတ်ချေမှုန်းသည် (Tiêu diệt tận gốc)
liên tục không dứt အစဉ်မပြတ်
Một cách chung chung Một cách cá nhân hoá ဓမ္မဓိဋ္ဌာန်ကျကျ -Một cách chung chung ပုဂ္ဂလဓိဋ္ဌာန်ကျကျ -Một cách cá nhân hoá
Sâu thẳm (adv) နက်နက်ရှိုင်းရှိုင်း (Sâu thẳm) né né shai shai
Sâu sát (adv) vào trong ထဲထဲဝင်ဝင် (Sâu sát)
Sáng chói (vàng) ဝင်းပ (Sáng chói/Rạng rỡ)
Sự rạng rỡ -4 (màu) အရောင်အဝါ (Sự rạng rỡ
Tươi tắn (mướt) စိုပြည် -Tươi tắn - sồ pyề
phlegm သလိပ်
Một cách mãnh liệt (gan mạnh) အသည်းအသန် - Một cách mãnh liệt/Gấp rút
thấu gan (cực kỳ) အသည်းခိုက် - thấu gan
Đối đầu trực diện -4 ထိပ်တိုက်ရင်ဆိုင်သည် (Đối đầu trực diện)
Phản chiếu ထင်ဟပ် - Phản chiếu
Phân tích chia nhỏ ခွဲခြမ်းစိတ်ဖြာသည် (Phân tích chi tiết) ဖြာ - bung ra, toả ra
Nói một đằng làm một nẻo အပြောတစ်မျိုး အလုပ်တစ်မျိုး (Nói một đằng làm một nẻo)
Sự thăng trầm အတက်အကျ (Sự thăng trầm)
Tính nhân văn လူသားဆန်မှု (Tính nhân văn)
Triết lý sống ဘဝဒဿန (Triết lý sống)
Vòng luân hồi - သံသရာ… သံသရာစက်ဝန်း (Vòng luân hồi) စက်ဝန်း - vòng tròn
Trừ diệt ပယ်သတ်
အကြောင်းရင်း = အကြောင်း
nắm vững (thành thạo) 4 ပိုင်ပိုင်နိုင်နိုင်
xử theo Pháp ဓမ္မစက်
Pháp thành ပဋိဝေဓ
vô song (Không gì sánh bằng) အတုမဲ့
vô lượng vô biên - infinity အနန္တ
bóng tối 3 အမှောင်ထု
thèm khát - pali (tham chiếm đoạt) sân hận အဘိဇ္ဈာ (ạ bấy zà) Sân hận - ဗျာပါဒ` (Byāpāda)
quả dị thục ဝိပါက် (wi pé)ဝိပါက (pali) ဝိပါကဝဋ်
chi phối kiềm toả လွှမ်းမိုးချုပ်ကိုင်
chặt tận gốc အမြစ်ပြတ်
nghiền nát ချေမှုန်း
ước mong = xàn đá thương nhớ = loăn တောင့်တ တောင့် - cứng, căng ghương nhớ- တမ်းတ
lắng nghe và ghi nhớ နာယူမှတ်သား
đặc biệt = thu cha ထူးကဲ
tán thán အံ့ချီး
Tam tạng - Miến Tam tạng - pali ပိဋကတ် (pí trá cát) pali - တိပိဋက
ku dinh chi we bồn lá - kudinh chi
sư mới Suvanna
su nhật- Vannadaza
cô dình lè pannasaka
sư Hào Sihabala (tihabala)
Phô trương ကြွားဝါ -Phô trương
Mảnh mai သွယ်လျ (Mảnh mai) toè ldá
Ám chỉ/Nhắc đến ညွှန်းဆို (Ám chỉ/Nhắc đến)
Diễn giải chi tiết -3 အကျယ်ချဲ့ (Diễn giải chi tiết)
nghiệp theo (trả quả xấu) nghiệp viếng (trả quả xấu) ဝဋ်လိုက် - nghiệp theo (trả quả xấu) = ဝဋ်လည် nghiệp viếng (trả quả xấu)
- chuộc tội quá khứ, nợ - gánh nghiệp ဝဋ်ကြွေး - chuộc tội quá khứ, nợ ဝဋ်ခံ - gánh nghiệp
chuộc tội quá khứ, nợ ဝဋ်ကြွေး - chuộc tội quá khứ, nợ
hầm phân အိမ်သာကျင်း - hầm phân
làm kế hoạch (văn nói) tiếng anh plan chás đề
làm sao tôi biết đc - cảm thán uz ဘယ်သိမလဲ
Accent လေယူလေသိမ်း - âm điệu ဝဲသံ - phát âm sai
muốn gây ရန်လို
tuyệt vời (adj) amazing အံ့ဖွယ်
ambulance ambulance လူနာတင်ကား
hàng năm -4 နှစ်စဉ်နှစ်တိုင်း
cuộc hẹn -3 (văn viết) =ạ chềns tha ချိန်းဆိုချက်
bao quanh ဝန်းကျင်
làm cho có အဖြစ်လုပ်တယ်
đính kèm တွဲထားသော
người nắm quyền အာဏာပိုင်
một cách tự động = အလိုလို အလိုအလျောက်
average ပျမ်းမျှ
căn cứ (trại) အခြေစိုက်စခန်း
beard ( bɪəd) မုတ်ဆိတ် thổi dê
cong(adj) ကွေး
tấm bảng (phấn) ဘုတ်ပြား
giày bít ဘွတ်ဖိနပ်
chắc chắn phải xảy ra မုချဖြစ်ရမည်
hơi thở (n) အသက်ရှု
một cách vắn tắt အတိုချုပ်
broadcast ( bản tin truyền hình) -n,v ထုတ်လွှင့်သည်
brush cọ vẽ စုတ်တံ - cọ vẽ, sơn
doanh nhân စီးပွားရေးသမား
hột nút ကြယ်သီး
capable - có khả năng တတ်စွမ်း
bắt giữ ဖမ်းဆီးသည်
coach (n) နည်းပြ = နည်းပြဆရာ
coin 3 အကြွေစေ့ (sí)
xong đầy đủ ပြီးပြည့်စုံ
conference -3 hội nghị - ညီလာခံ đứa em bị bắt đi hội nghị
connect - móc nối ချိတ်ဆက်သည် ချိတ် - treo, móc
unconscious သတိလစ်
conservative-3 bảo thủ - ရှေးရိုးစွဲ
consistent 4- một mực xác định kiên định - တစ်သမတ်တည်း
contemporary- cùng thời đương thời - ခေတ်ပြိုင်
context ngữ cảnh - ဆက်စပ်အကြောင်းအရာ
contract hợp đồng - စာချုပ်
không kiềm giữ đc ထိန်းချုပ်မရ
sao chép = coppy မိတ္တူ ကူး made trù
cặp đôi (nam nữ) စုံတွဲ
crisp giòn - ကြွပ် chuốt
crown vương miện - သရဖူ tạ ra
crush - nghiền nát nghiền nát- ကြိတ်ချေ
nói chuyện tranh cãi စကားစစ်ထိုးခြင်း
mục rữa ဆွေးမြေ့
tâm xác quyết စိတ်ပိုင်းဖြတ်ချက်
phác thảo ပုံကြမ်း
nhật ký ဒိုင်ယာရီ
tuổi dậy thì -3 လူပျိုပေါက် - tuổi dậy thì
Vô nhân အဟေတုက → အဟိတ် → Vô nhân
Hữu trợ သသင်္ခါရိက အသင်္ခါရိက →vô trợ
Tịnh hảo သောဘန
Đại hành (đáo đại) မဟဂ္ဂတ → မဟဂ္ဂုတ် / မဟဂ္ဂတ → Đại hành, đáo đại mạ hát gạ trá mạ hát gấu
Dục giới ကာမာဝစရ → Dục giới,
Hợp trí ဉာဏသမ္ပယုတ္တ → Tương ưng với trí, hợp trí.
ly trí ဉာဏဝိပ္ပယုတ္တ
phẫn nộhợp phẫn nộ ပဋိဃ ပဋိဃသမ္ပယုတ္တ pạ trí gá
tâm vi tiếu ဟသနစိတ္တ hạ tá ná sấy trá
Nhân/căn ဟေတု → ဟိတ် → Nhân, căn
Toát yếu သင်္ဂဟ
gà trống ကြက်ဖ ကြက်မ
xa khoảng nửa mile (văn viết) မိုင်ဝက်ခန့် ဝေသည်
chứa (phòng) ဆံ့ -có sức chứa
thông qua -3 ( n) မှတစ်ဆင့်
đợi chút နေပါအုန်း
lắp đặt တပ်ဆင်
diện tích/ bề mặt ဧရိယာ
máy móc hiện đại ခေတ်မီ စက်ကိရိယာ
dãy số နံပါတ်စဉ်
tạo bản sao-3 ပုံတူကူး = မိတ္တူ ကူး
tấm thẻ-card ကတ်ပြား
1 tấm vé ( đếm vé)4 လက်မှတ် တစ်စောင်
"liên tiếp qua các thế hệ + (n) # à sình à là - (tiếp nối văn hoá chung)" (n) များအစဉ်အဆက် (thuộc gia đình)
giống như vậy = ဒီလို ထိုသို့
thực hiện theo các nội quy စည်းကမ်းများ အတိုင်း ဆောင်ရွက်သည်
bàn bạc tranh luận ဆွေးနွေးငြင်းခုံသည် - bàn bạc tranh luận
phàn nàn (dùng nhiều hơn trài tran) တိုင်ကြား
làm tan tan chảy ဖျော် ပျော်ဝင် (ít dùng)
tài liệu-4 စာရွက်စာတမ်း
bất động sản အိမ်ယာမြေ
nói phóng đại ချဲ့ကားပြော
phai nhạt (màu quần áo,giới hạnh) မှေးမှိန် = mền đề
không công bình မမျှတသော
"một cách chỉnh tề # phoè phoè dà dà - đồ ăn thôi" သေသေသပ်သပ်
lá cờ အလံ
flat ပြား -phẳng ပြန့် - bằng (ပြန့်ပြူး - bằng đều)
vận may (n) "ကံဇာတာ # ကံကြမ္မာ"
kết bạn မိတ်ဆွေဖွဲ့သည်
funeral đám tamg (đời) ဈာပန ပွဲ - đám tang (tăng) အသုဘ ပွဲ - đám tang (đời)
khoảng cách(gap) ကွာဟချက်
khổng lồ (adj)-3 ဧရာမ ề dà má
đất lớnmặt đất မြေကြီး မြေပြင်
lớn lên (tuổi) ကြီးပြင်း
cái hốc (hốc cây, ..) အခေါင်းပေါက်
ban đầu 3 ကနဦး cá nà u
dẫn đầu ဦးဆောင်
thành viên အဖွဲ့ဝင်
rối ren ရှုပ်ပွ
mineral x ဓာတ်သတ္တု - khoáng chất
museum ပြတိုက်
nerve (n) အာရုံကြော - thần kinh
tổ (chim) အသိုက်
dịp (trang trọng) 5 အခါသမယ
mang nợ အကြွေးတင်
xanh xao 3 = phìu phé phìu dò ဖျော့တော့တော့
thú nuôi nhà အိမ်မွေးတိရစ္ဆာန်
phích, chốt ပလပ်
quy luật - principle နိယာမ
tóm tắt cá nhân ကိုယ်ရေးအကျဉ်း
receipt ပြေစာ
register မှတ်ပုံတင် (mát pồn trình)
xa xôi ဝေးလံ
reserve (đặt trc) ကြိုတင်မှာယူ
routine(việc thường hàng ngày) လုပ်ရိုးလုပ်စဉ်
màn hình-3 ဖန်သားပြင်
dễ đứt (tay) ထိလွယ်ရှလွယ်
câu (văn viết) ဝါကျ (wạ chá)
hình dáng ပုံသဏ္ဌာန်
một cách sắc bén ထက်ထက်မြက်မြက်
một bên (adj,adv) ဘေးတိုက်
dốc đồi (n,v) တောင်စောင်း
rắn đặc 4 အစိုင်အခဲ
somehow (adv) - bằng 1 cách nào đó somewhat (adv) - hơi hơi/ sơ sơ somehow (adv) တစ်နည်းနည်းဖြင့် somewhat (adv) အတန်အသင့် - hơi hơi = ạ trò ạ tính sometimes (adv) တစ်ခါတစ်ရံ somewhere (adv) တစ်နေရာရာ
as soon as နှင့်တစ်ပြိုင်နက်
stare စိုက်ကြည့် - nhìn chằm chằm
quét bằng chổi တံမြက်လှည်းသည်
cái đuôi အမြီး
khủng bố-3 အကြမ်းဖက်
thread - chỉ sợi chỉ ချည် - chỉ, cột buộc ချည်မျှင်
đầu chóp ထိပ်ဖျား
chủ đề - topic/subject အကြောင်းအရာ
bắt theo dòng trend ခေတ်ရေစီးကြောင်း ကိုလိုက်တယ် ရေစီးကြောင်း - dòng nước
lừa bịp လှည့်ကွက်
tunnel đường hầm - ဥမင် hang sâu - လိုဏ်ခေါင်း
toàn thế giới တစ်ကမ္ဘာလုံး
nơi đáng tham quan လည်ထိုက်တဲ့နေရာ
bất kể người lớn người nhỏ လူကြီးလုငယ် မရွေး
hình như hình như bác sĩ လိုလို ဆရာဝန်လိုလို အလုံးလိုလို - hình như tất cả
trong việc trong việc ăn trong việc dạy - ရာမှာ/ရာ၌/ရာတွင် စားရာမှာ စာသင်ရာမှာ/ရာ၌/ရာတွင်
chết tội nghê nhiều việc phải làm tội ghê (v) tội ghê သေဆုံးသွားရှာသည် အလုပ်များကို လုပ်ကြရရှာသည်
(v) dữ luôn (v) လှ များလှပါသည် - nhiều dữ luôn များလှသည်
bất ngờ gặp မမျှော်လင့်ဘဲတွေ့ရတယ်
hậu tố của danh từ để nhấn mạnh(n) bảo là … - văn viết (n) rằng là … - văn nói (n) bảo là …- ဟူ၍ (n) rằng là … - ရယ်လို့တော့
someone (pron) something (pron) someone (pron) တစ်စုံတစ်ယောက် something (pron) တစ်စုံတစ်ခု
vẫn chưa tiện đi မသွားဖြစ်သေးဘူး
bút màu-4 ရောင်စုံမင်တံ - bút màu မျဉ်းတားထား - highlight
mọi thứ - - - အစခပ်သိမ်း (ခပ်သိမ်း- mọi/ လူခပ်သိမ်းတို့- mọi người) အရာခပ်သိမ်း အစစအရာရာ (အစ - phần/ အရာ- thứ) အကုန်လုံး ရှိရှိသမျှ
phục vụ tha nhân-3 အကျိုးဆောင်
not only (không những…) (n) သာမက
đẹp vậy luôn sao (khen) làm đc vậy luôn sao (khen) တယ်လှပါလား တယ်လုပ်ပါလား
bảo rằng (cuối câu)2= တဲ့ …ဆိုဘဲ
bởi là 2 - (sau danh từ- nối câu) … ဆိုတော့ ….
phải nói rằng rất có lợi để tới လာရကျိုးနပ်လို့ဆိုရတယ်
Tôi vì Niết Bàn thì chết cũng đáng Tpđ NB အတွက်သေရင် သေရကျိုးနပ်ပါတယ်
bộ xương - skeleton 3 အရိုးစု - bộ xương - skeleton
thể lực(n) အရိုးအဆစ် - thể lực(n)
Có tất cả bao nhiêu loại tâm (citta)? CÓ 6 LOẠI TÂM 12 tâm bất thiện (8 tham/2 sân/2 si) 18 tâm vô nhân (ko tạo nghiệp) 24 tâm dục giới tịnh hảo (thiện) 15 tâm sắc giới 12 tâm vô sắc 8 tâm siêu thế (hoặc 40 tâm nếu chia theo tầng thiền) ———— Tổng- 89 tâm (hoặc 121 tâm)
Về tâm tham (số lượng, loại) - Thuộc nhóm bất thiện 8 tâm Câu hữu với hỷ/xả - Hợp tà/ly tà - Hữu trợ/vô trợ (အသင်္ခါရိက/သသင်္ခါရိက)
Về tâm sân 2 tâmThọ ưu - hợp phẫn nộ (ပဋိဃ) - hữu trợ/ vô trợ
Về tâm si 2 tâmThọ xả - hợp hoài nghi/ hợp phóng dật (ဝိစိကိစ္ဆာ - ဉဒ္ဓစ္စ)
Tâm vô nhân - loại/số lượng/tên pali အဟိတ်စိတ် Số lượng - 18 tâm 7 tâm quả bất thiện- အကုသလ ဝိပါက်စိတ် 8 tâm quả thiện vô nhân- အဟိတ် ကုသလ ဝိပါက်စိတ် 3 tâm duy tác vô nhân - အဟိတ် ကိရိယာစိတ်
Tâm dục giới tịnh hảo (số lượng/ tên pali mỗi loại) ကာမာဝစရ သောဘနစိတ် - 24 tâm 8 tâm đại thiện - မဟာကုသိုလ်စိတ် 8 tâm đại quả- မဟာဝိပါက်စိတ် 8 tâm đại duy tác- မဟာကိရိယာစိတ်
Tâm sắc giới (bao nhiêu loại/ tên mỗi loại) ရူပါဝစရစိတ် - 15 tâm 5 Tâm thiện sắc giới - ကုသိုလ် 5 tâm quả sắc giới- ဝိပါက် 5 tâm vô ký alahan- ကိရိယာ
Tâm vô sắc အရူပါဝစရစိတ် - 12 tâm 4 Tâm thiện sắc giới - ကုသိုလ် 4 tâm quả sắc giới- ဝိပါက် 4 tâm vô ký alahan- ကိရိယာ
Tâm siêu thế 8 tâm - 40 tâm လောကုတ္တရာစိတ် 4 đạo tâm- မဂ်စိတ် 4 quả tâm - ဖိုလ်စိတ်
Tâm quả bất thiện - vô nhân (thuộc nhóm 18 tâm vô nhân) số lượng tên 7 tâm အကုသလဝိပါက်စိတ် Thọ xả - Nhãn thức စက္ခုဝိညာဏံ - Nhỉ thức - သောတ ဝိညာဏံ - Tỷ thức - ဃာန ဝိညာဏံ - Thiệt thức - ဇိဝှါ ဝိညာဏံ - Tiếp thâu - သမ္ပဋိစ္ဆန စိတ္တံ - Suy đạc - သန္တီရဏစိတ္တံ Thọ khổ - Thân - ကာယ ဝိညာဏံ
Tâm quả thiện - vô nhân (tâm vương) số lượng tên mỗi loại 8 tâm အဟိတ် ကုသလဝိပါက်စိတ် Thọ xả - Nhãn thức စက္ခုဝိညာဏံ - Nhỉ thức - သောတ ဝိညာဏံ - Tỷ thức - ဃာန ဝိညာဏံ - Thiệt thức - ဇိဝှါ ဝိညာဏံ - Tiếp thâu - သမ္ပဋိစ္ဆန စိတ္တံ - Suy đạc - သန္တီရဏစိတ္တံ Thọ lạc - Thân - ကာယ ဝိညာဏံ thọ hỷ - Suy đạc - သန္တီရဏစိတ္တံ
Tâm duy tác - vô nhân 3 tâm အဟိတ် ကိရိယာစိတ် Thọ xả (mọi chúng sánh) - Ngũ môn hướng tâm - ပဉ္စဒွါရာဝဇ္ဇန စိတ္တံ - Ý môn hướng tâm- မနောဒွါရာဝဇ္ဇန စိတ္တံ Thọ hỷ (bậc la hán) - Ứng cúng vi tiếu - ဟသိတုပ္ပါဒစိတ္တံ
Tâm đại thiện DGTH 8 tâm đại thiện - မဟာကုသိုလ်စိတ် Hỷ/xả - Hợp trí/ ly trí - Hữu trợ/vô trợ
Tâm đại quả DGTH 8 tâm đại quả- မဟာဝိပါက်စိတ် Hỷ/xả - Hợp trí/ ly trí - Hữu trợ/vô trợ
Tâm đại duy tác DGTH 8 tâm đại duy tác- မဟာကိရိယာစိတ် Hỷ/xả - Hợp trí/ ly trí - Hữu trợ/vô trợ
5 Tâm thiện sắc giới 5 tâm quả sắc giới 5 tâm vô ký alahan 5 Tâm thiện sắc giới - ကုသိုလ် -5 chi thiền - 4 chi thiền - 3 chi thiền - 2 chi thiền - 2 chi thiền 5 tâm quả sắc giới- ဝိပါက် 5 tâm vô ký alahan- ကိရိယာ
Tất cả tâm sở 52 စေတသိက် - 13 Tâm sở tợ tha (thiện/bất thiện)- အညသမာန်း စေတသိက် - 14 Tâm sở bất thiện- အကုသိုလ် စေတသိက် - 25 tâm sở tịnh hảo- သောဘန စေတသိက် Tổng -52
Tâm sở tịnh hảo (số lượng/loại/tên) 25 tâm sở tịnh hảo- သောဘန စေတသိက် - 19 tâm sở tịnh hảo biến hành - သောဘန သာဓာရဏ စေတသိက် - 3 tâm sở tiết chế (giới phần)- ဝိရတီစေတသိက် (သမ္မာဝါစာ/သမ္မာကမ္မန္တ/သမ္မာအာဇီဝ) - 2 tâm vô lượng အပ္ပမည စေတသိက် (ကရုဏာ/မုဒိတာ) - - Tuệ quyền ပညိန္ဒြေ စေတသိက် (pình nhền d rề)
khơi mào အစပျိုး
điềm báo-4 အတိတ်နိမိတ်
gây hỗn loạn (Tăng bất hoà, đời)4 အဓိကရုဏ်း (ạ đí cạ rôn)
bị ruồng bỏ အပယ်ခံ - người/vật bị ruồng bỏ,
Đoạn văn အပိုဒ် (ạ pái) - đoạn văn ôm đoạn văn
một cách áp đảo အပြတ်အသတ် - một cách áp đảo
di sản thừa kế -4 အမွေအနှစ်
kẻ độc tài အာဏာရှင်
hậu thuẫn phía sau ကျောထောက်နောက်ခံ
bóc lột ခေါင်းပုံဖြတ်
ngược đãi ညှဉ်းပန်း
sự thúc đẩy =trôm tré mú တွန်းအား
"ban bố # chá s mát - ban hành (luật)" ထုတ်ပြန် = pàn cha >< ạ mến pê
truyền thuyết ဒဏ္ဍာရီ (đàn đà rì)- truyền thuyết truyền thuyết về đàn đà điểu
lẽ thường ဓမ္မတာ
con tin ဓားစာခံ (đạ sà khàn)- con tin
thâm sâu နက်ရှိုင်း (ít dùng)
- làm mới lại, ပြန်လည်ဆန်းသစ် - làm mới lại,
đường song song, မျဉ်းပြိုင် - đường song song,
lên án ရှုံ့ချ
tiên phong ရှေ့ဆောင်
anh ninh(n) လုံခြုံရေး
nghịch lý ဝိရောဓိ
ngoại giao သံတမန်
hài hoà-4 သဟဇာတ 1 tá hà già trên tàu
tích trữ (mới) သိုလှောင်
chia rẽ (mới) ly gián သွေးထိုး ly gián - ကုန်းချော (lưng trơn)
nâng cấp -3 အဆင့်မြှင့်
Tâm bất thiện 12 tâm 8 tâm tham - လောဘမူစိတ် 2 tâm sân - ဒေါသမူစိတ် 2 tâm si - မောဟမူစိတ်
dù gì đi nữa, một năm cũng đã trôi qua mất rồi ဘာလိုလိုနဲ့ တစ်နစ်တောင်ပြည့်သွားပြီ
giờ đã hẹn (n) ချိန်းထားတဲ့အချိန်က
yên tâm đi စိတ်ချပါ
tắm Phật ရေသပ္ပါယ်
già cả 4 သက်ကြီးရွယ်အို
không phân nam nữ ကျားမမရွေး
thích nghi rồi = ạ ta chá đề ကျင့်သားရ
độ (nhiệt độ) ဒီဂရီ
lưu truyền (phầm tính theo thế hệ) ဆင်းသက်
không chỉ có vậy đâu. ဒါတင် မကသေးပါဘူး။
các vật dụng ở trên (đã đc nói đến),… such as… အစရှိတဲ့ပစ္စည်းတွေ
vỗ tay cho tràng vỗ tay ဩဘာ ဩဘာပေးကြသည်
với vai trò/tư cách khen ngợi,… …………… . . . . . . nhường nhịn ချီးကျူးသည့်အနေဖြင့် … ညှာတာသည့်အနေနှင့်….
cho 3 ngày (for 3 days) (thuốc cho 3 ngày uống) chỉ có chổ cho một người 3 ရက်စာ 1 ယောက်စာ နေရာဘဲရှိတယ်
đo nhiệt kế ကိုယ်ပူတိုင်း - đo nhiệt kế ကိုယ်ပူချိန် - nhiệt độ cơ thể
nhiệt kế - Thermometer သာမိုမီတာ
viên thuốc ဆေးပြား = xê lôn
cắt cỏ (bằng máy) မြက်ကိုရိတ်
bao tải ဂုန်အိတ်
bến tàu (sông) မြစ်ဆိပ်
Thuộc địa - colonial နယ်ချဲ့
bãi chiến trường စစ်မြေပြင်
background (phông nền)-3 အောက်ခံတွင်
dựa trên (base on)4 (n) အစွဲပြု၍
everywhere - 3 အရပ်ရပ်
cửa vào = w ình páo တံခါးဝ
hub4 - trục trung tâm အချက်အချာ
kiến thức sách vở-2 စာတွေ့
1 mái 1 lối (chung) တမိုးတရံ
anh chị em ruột -2 မွေးချင်း
đi thăm lại thăm အလယ်သွား ဆလယ်လာ
thị xã တိုက်နယ်
nhóm lục sư ဆဗ္ဗဂီ (xát bạ gì dạ han) xác bã gớm ghiết
nhập nhằng cẩu thả (ko lịch sự lắm) ရီးတီးယားတား dì trì dà trà
hàng top ထိပ်တန်း
Rajagaha ရာဇဂ္ဂြိဟ် (rạ zà chồ)
Kappilavatthu ကပိလဝတ်
sợi lạc နှီး
Cắm hoa cúng Phật ဘုရားပန်းအိုးထိုး
cờ vua စစ်တုရင်
Savathi သာဝတ္ထိ
chậm chạp = náo nê နှေးကွေး = နှေးကန် (ít dùng) ကွေး - cong, co(tay)
đừng cúi gầm mặt (đừng sân,rầu rĩ) မျက်မှောင်ကုတ်မနေနဲ့ tối gãi
đi đâu vậy (mới) အဘယ်အရပ်သို့ သွားမလဲ
gửi lời hỏi thăm (nhờ người khác)4 နှုတ်မှာစာကား
gửi lời = pàn cha(nói trực tiếp) မှာကြား
"xác định (người, phẩm chất) # tát mát ( xác đinh - địa điểm thời gian)" မှက်ချက်
Hội chúng theo phe nhóm ဝဂ် (ဝဂ္ဂ)
chữ in đậm (đen) စာလုံးအမဲ
nói gợi ý အရိပ်အမြွက် ပြော အရိပ်အမြွက် ပျ
giới thiệu giúp မိတ်ဆက်ပေး
Sáng qua Sáng qua: mạ nế mạ né cạ- မနေ့ မနက်က
nước Pháp ပြင်သစ်
tâm sở tịnh hảo biến hành tâm sở tịnh hảo biến hành - သောဘန သာဓာရဏ စေတသိက်
tâm sở tiết chế tâm sở tiết chế (giới phần)- ဝိရတီစေတသိက် (သမ္မာဝါစာ/သမ္မာကမ္မန္တ/သမ္မာအာဇီဝ)
tâm sở vô lượng tâm vô lượng အပ္ပမည စေတသိက် (ကရုဏာ/မုဒိတာ) - appa có tâm vô lượng
Tuệ quyền Tuệ quyền ပညိန္ဒြေ စေတသိက် (pình nhền d rề)
Tâm vô nhân အဟိတ်စိတ်
tâm quả bất thiện tâm quả bất thiện- အကုသလ ဝိပါက်စိတ်
tâm quả thiện vô nhân tâm quả thiện vô nhân- အဟိတ် ကုသလ ဝိပါက်စိတ်
tâm duy tác vô nhân tâm duy tác vô nhân - အဟိတ် ကိရိယာစိတ်
Tâm dục giới tịnh hảo ကာမာဝစရ သောဘနစိတ် - 24 tâm
tâm đại thiện 8 tâm đại thiện - မဟာကုသိုလ်စိတ်
tâm đại quả tâm đại quả- မဟာဝိပါက်စိတ်
tâm đại duy tác tâm đại duy tác- မဟာကိရိယာစိတ်
tâm sắc giới ရူပါဝစရစိတ်
Tâm quả bất thiện (vô nhân) အကုသလဝိပါက်စိတ်
Nhãn thức Nhãn thức စက္ခုဝိညာဏံ
Nhỉ thức Nhỉ thức - သောတ ဝိညာဏံ
Tỷ thức (ngửi) Tỷ thức - ဃာန ဝိညာဏံ
Thiệt thức (nếm) Thiệt thức - ဇိဝှါ ဝိညာဏံ
Tiếp thâu Tiếp thâu - သမ္ပဋိစ္ဆန စိတ္တံ (tàn pá trấy xạ ná) tiếp thâu vào một anh chàng tàn phá trấy (tĩnh lặng)
Suy đạc Suy đạc - သန္တီရဏစိတ္တံ (tàn trì rạ ná) suy đạc dẫn đến tàn trí
Thân thức Thân - ကာယ ဝိညာဏံ
Tam duy tác vô nhân အဟိတ် ကိရိယာစိတ်
Ngũ môn hướng tâm Ngũ môn hướng tâm - ပဉ္စဒွါရာဝဇ္ဇန စိတ္တံ (wít zạ ná)
ý môn hướng tâm Ý môn hướng tâm- မနောဒွါရာဝဇ္ဇန စိတ္တံ
Ứng cúng vi tiếu Thọ hỷ (bậc la hán) - Ứng cúng vi tiếu - ဟသိတုပ္ပါဒစိတ္တံ (há tí trấu pà đá)
Tâm sở tợ tha Tâm sở tợ tha (thiện/bất thiện)- အညသမာန်း စေတသိက်
sắc tứ đại မဟာဘုတ်
sắc y đại sinh -24 ဥပါဒါရုပ် upadana - chấp thủ
sắc thần kinh ပသာဒရုပ် pạ tà đá thần kinh đi dày pata bằng đá
sắc cảnh -7 ဂေါစရရုပ်
sắc tính ဘဝရုပ်
sắc ý vật ဟဒယရုပ် (hà đạ dá)
sắc mạng quyền ဇီဝတရုပ် (jiwatra) để thân ko thối rữa
sắc dưỡng chất အာဟာရရုပ်
18 sắc thật 4+5+4(7-3)+2+1+1+1 có đặc tính riêng có đặc tính chung tạo bởi duyên sắc thật thẩm sát đc (đối tượng của vipassana)
sắc hư ko အာကာသ bao bọc
thân biểu tri ကာယဝိညတ်
khẩu biểu tri ဝိစီဝိညတ်
nội sắc အဇ္ဈတ္တကရုပ် (ít zát trá cá) 5
lau nhà Lau nhà. ကြမ်းတိုက် (chan trái đề) Sàn nhà. ကြမ်း (chan) Cây lau nhà. ကြမ်းတိုက် (chan trái)
vẻ ngoài giống nhau ရုပ်ဆင်နေတယ်။ -
Thiếu sót Thiếu sót - ချို့တဲ့
đạo chúa ခရစ်ရှန်ဘာသာ - ki tô giáo
vị chát phàn đề
tiếp tiếp (hối thúc)/ tiếp nối ဆက်ဆက် khít xé xé - các thời tiếp nối
nhất định (ko trật đi đâu) မပျက်မကွက်
năm dương lịch ကောဇာသက္ကရာဇ်
môi giớidịch vụ môi giới ပွဲစား - môi giới ပွဲစားဝန်ဆောင်မှု - dịch vụ môi giới ကိုယ်စားလှယ်ရုံး - văn phòng đại diện
cỏcỏ dại မြက် - cỏ ပေါင်းပင် - cỏ dại
- làm hỏng rớt (phá thai) - xảy thai, rớt máy bay ဖျက်ချ - làm hỏng rớt (phá thai) ပျက်ကျ - xảy thai, rớt máy bay
Đối tác-3 ပါတနာ - Đối tác (pà trạ nà)
khoe khoang vô cớ အခြောက်တိုက်ကြွား အခြောက် - khô
nổi da gà ကြက်သီးထ
tội phạm ပြစ်မှု
tổ chức(họp, tiệc, gặp mặt,..) tổ chức(họp, tiệc, gặp mặt,..) ကျင်းပ
lưng -2 ကျောကုန်း - lưng anh cho côn đồ trên lưng
Tương tự Tương tự (v) ဆင်တူ (xình trù đề)
phi lý (adv)4 မတော်မတရား
khiếm nhã (adv)4 မတော်တရော်
lạc đường rồi လမ်းပျောက်နေတယ် - Tôi bị lạc đường
Người có liên quan သက်ဆိုင်သူ - Người có liên quan
Chúc thượng lộ bình an (chuyến đi êm đẹp) လမ်းခရီး ချောမောပါစေ - Chúc thượng lộ bình an
highlight-3 မျဉ်းတားထား - highlight
Quay đầu lại (xe) နောက်ပြန်လှည့်ပါ - Quay đầu lại
Đừng nản lòng အားမငယ်ပါနဲ့ - Đừng nản lòng / Đừng tủi thân
vững vàng lên nào အားတင်းထားပါ - Cố lên / Giữ vững tinh thần
Bình tĩnh lại đi စိတ်အေးအေးထားပါ - Bình tĩnh lại đi
vì muốn giúp đỡ thôi ကူညီချင်လို့ပါ - Tôi muốn giúp đỡ thôi
cho ý kiến với အကြံပေးပါဦး - Cho tôi xin ý kiến/lời khuyên với
tôi sẽ đứng về phía bạn ငါ မင်းဘက်က ရှိနေမှာပါ က - từ, nơi, xuất phát điểm ကို - tới (cần động từ di chuyển) မှာ - ở, địa điểm thuần tuý
Làm thử như lời bạn nói thấy rất ổn မင်း ပြောသလို လုပ်ကြည့်တာ အဆင်ပြေပါတယ် - Làm thử theo lời bạn nói thấy rất ổn
công việc đang ko đc ổn အလုပ်မှာ အဆင်မပြေဖြစ်နေတယ်
Có bao nhiêu tiền thì sẽ chỉ mua được bấy nhiêu thôi ပိုက်ဆံ ရှိသလောက်ပဲ ဝယ်လို့ရမယ် - Có bao nhiêu tiền thì chỉ mua được bấy nhiêu thôi
Hãy chọn lấy cái mà bạn thích đi ကြိုက်တဲ့ဟာကို ရွေးယူလိုက်ပါ - Hãy chọn lấy cái mà bạn thích đi
Rất cảm ơn bạn vì đã giúp đỡ ကူညီပေးတာကို အများကြီး ကျေးဇူးတင်ပါတယ် - Rất cảm ơn bạn vì đã giúp đỡ tôi
Vì sáng mai phải dậy sớm nên tôi đi ngủ đây မနက်ဖြန် မနက်စောစော ထရမှာမို့လို့ အိပ်တော့မယ် - Vì sáng mai phải dậy sớm nên tôi đi ngủ đây
Tôi không còn lựa chọn nào khác nữa ငါ့မှာ တခြား ရွေးချယ်စရာ မရှိတော့ဘူး - Tôi không còn lựa chọn nào khác nữa
Dù đã cố gắng thử nhưng vẫn không được ကြိုးစားကြည့်ပေမဲ့ မရဘူး ဖြစ်နေတယ် - Dù đã cố gắng thử nhưng vẫn không được
Nếu bạn không đến được thì báo trước cho tôi nhé မင်း မလာနိုင်ရင် ငါ့ကို ကြိုပြောပေးပါ - Nếu bạn không đến được thì báo trước cho tôi nhé
Cái này hoàn toàn không phải đồ tôi muốn ဒါ ငါ လိုချင်တဲ့ ပစ္စည်း လုံးဝ မဟုတ်ဘူး - Cái này hoàn toàn không phải đồ tôi muốn
tôi ko hiểu nổi ငါ စဉ်းစားလို့ မရဘူး
chỉ khi ko có ai, thì hãy nói với tôi ဘယ်သူမှ မရှိတဲ့အချိန်မှ ငါ့ကို ပြောပါ
xuất phát တန်းထွက်
khởi hành (chuyến đi) ခရီးထွက်
giá vừa phải, vị vừa ngon ဈေးလည်းတန်တယ် အရသာလည်းရှိတယ်
Bạn còn có ý tưởng tốt tốt nào khác nữa không? မင်းမှာ တခြား အကြံဉာဏ် ကောင်းကောင်း ရှိသေးလား - Bạn còn có ý tưởng tốt tốt nào khác nữa không?
Công việc này không dễ như đã nghĩ đâu ဒီအလုပ်က ထင်သလောက် မလွယ်ပါဘူး - Công việc này không dễ như đã nghĩ đâu
Hãy nói cho tôi biết thời gian nào tiện cho bạn မင်း အဆင်ပြေမယ့် အချိန်ကို ငါ့ကို ပြောပေးပါ - Hãy nói cho tôi biết thời gian nào tiện cho bạn
báo cho tôi nhé ငါ့ကို အကြောင်းကြားပါ
Anh ấy không đến được chắc là có lý do nào đó rồi သူ မလာနိုင်တာ အကြောင်းတစ်ခုခု ရှိလို့ ဖြစ်လိမ့်မယ် - Anh ấy không đến được chắc là có lý do nào đó rồi
Hãy cứ sống như thể chưa từng có chuyện gì xảy ra đi ဘာမှ မဖြစ်ခဲ့သလိုပဲ နေလိုက်ပါ - Cứ sống/cư xử như thể chưa từng có chuyện gì xảy ra đi
tôi ủng hộ hoàn toàn ငါ အပြည့်အဝ ထောက်ခံပါတယ်
Mất nhiều thời gian quá rồi, chúng ta đi thôi အချိန်တွေ အများကြီး ကုန်သွားပြီ၊ သွားကြရအောင် - Mất nhiều thời gian quá rồi, chúng ta đi thôi
đừng để chuyện như này xảy ra nữa ဒီလို မဖြစ်ပါစေနဲ့တော့
nói năng hơi quá đáng rồi đấy စကားပြောတာ နည်းနည်း လွန်နေပြီ - nói năng hơi quá đáng rồi đấy
Anh ấy lúc nào cũng có thói quen đến trễ သူက အမြဲတမ်း နောက်ကျမှ ရောက်လာတတ်တယ် - Anh ấy lúc nào cũng có thói quen đến trễ
Muốn ngủ 1 giấc cho đã အိပ်ရေးဝအောင် အိပ်ချင်တယ်
Ý bạn nói giống hệt suy nghĩ của tôi မင်း ပြောတာနဲ့ ငါ စဉ်းစားတာနဲ့ တူနေတယ် - Ý bạn nói giống hệt suy nghĩ của tôi
Đây là việc cá nhân của tôi ဒါက ငါ့ရဲ့ ကိုယ်ပိုင် ကိစ္စပါ - Đây là việc cá nhân của tôi
Chuyện này phải giải quyết càng sớm càng tốt ဒီကိစ္စကို အမြန်ဆုံး ဖြေရှင်းရမယ် - Chuyện này phải giải quyết càng sớm càng tốt
Bây giờ bạn có kế hoạch làm gì chưa? မင်း အခု ဘာလုပ်ဖို့ အစီအစဉ် ရှိလဲ - Bây giờ bạn có kế hoạch làm gì chưa?
cám thấy như ko có sức အားမရှိသလို ခံစားရတယ်
Bạn cứ làm theo đúng ý thích của mình đi မင်း စိတ်တိုင်းကျ သာ လုပ်လိုက်ပါ - Bạn cứ làm theo đúng ý thích của mình đi
đừng nghĩ là sự thật အမှန်လို့ မထင်နဲ့
không có thời gian nên hẹn gặp sau nhé မရလို့ နောက်မှ တွေ့ကြတာပေါ့ - không có thời gian nên hẹn gặp sau nhé
Đây là bí mật giữa hai chúng ta ဒါက ငါတို့ နှစ်ယောက်ကြားထဲက လျှို့ဝှက်ချက်ပါ - Đây là bí mật giữa hai chúng ta
tôi ko cố ý တမင်လုပ်တာ မဟုတ်ပါဘူး
đang nghĩ gì thế ဘာအကြောင်း စဉ်းစားနေတာလဲ
Ngày mai tôi bận việc nên không đến được မနက်ဖြန် အလုပ်ရှုပ်မှာမို့လို့ လာလို့ မရဘူး - Ngày mai tôi bận việc nên không đến được
hãy nói thật cho tôi biết đi အမှန်အတိုင်း ပြောပြပေးပါ - hãy nói thật cho tôi biết đi
Nếu trong lòng bạn có điều gì không hài lòng thì cứ nói ra မင်း စိတ်ထဲမှာ မကျေနပ်တာ ရှိရင် ပြောလိုက်ပါ - Nếu trong lòng bạn có điều gì không hài lòng thì cứ nói ra
Tại sao bạn lại lưỡng lự đến thế? မင်း ဘာလို့ ဒီလောက်တောင် ဇဝေဇဝါ ဖြစ်နေရတာလဲ - Tại sao bạn lại phân vân / lưỡng lự đến thế?
Syd giảng pháp nghe rất hay. ဆရာတော် တရားဟောတာ သိပ်နာလို့ကောင်းတယ် - Syd giảng pháp nghe rất hay.
Xin vui lòng để điện thoại chế độ im lặng. ဖုန်းကို အသံတိတ်ထားပေးပါ - Xin vui lòng để điện thoại chế độ im lặng.
Cản gió lại kẻo tắt nến. ဖယောင်းတိုင် မီးကို လေမတိုက်အောင် ကာထားပါ - Cản gió lại kẻo tắt nến.
trong sân chùa ကျောင်းဝင်းထဲမှာ
ngồi nghỉ chút đi ခဏ ထိုင်နားပါ
phòng đã chuẩn bị sẵn rồi အခန်း ပြင်ပေးထားပါတယ်
đi ra để nhận cúng dường အပူဇော်ခံဖို့ ကြွလာတယ်
có được (cảm giác bình yên) အေးချမ်းတဲ့ ခံစားချက် ရတယ်
Lau chùi tượng Phật. ဘုရားရုပ်ပွားတော်ကို ရေသပ္ပါယ်မယ် - Tắm rửa / Lau chùi tượng Phật.
khăn nhúng nước ရေစိုနဲ့ ပဝါ
mong nguyện ước đc thành tựu ဆုတောင်းတာ ပြည့်ပါစေ
nghe thấy tiếng tụng kinh စာရွတ်သံ ကြားရတယ်
Cuộc đời thì kết thúc bằng sự chết. ဘဝဆိုတာ သေခြင်းနဲ့ အဆုံးသတ်တယ် - Cuộc đời vốn dĩ kết thúc bằng sự chết.
cầy quyền ức hiếp နိုင်ထက်စီးနင်း နိုင်ထက်စီးနင်း မလုပ်ပါနဲ့ - Đừng cậy quyền ức hiếp người khác.
Lời dạy của Syd con ghi nhớ rất kỹ. ဆရာတော်မိန့်ခွန်းကို သေချာ မှတ်ထားတယ် - Lời dạy của Syd con ghi nhớ rất kỹ.
tâm được chữa lành စိတ်အပန်းဖြေတယ်
Đừng để tâm trí suy nghĩ miên man. စိတ်ကူးတွေ လွင့်မသွားပါစေနဲ့ - Đừng để tâm trí suy nghĩ miên man.
đã về hết rồi ပြန်ကုန်ကြပြီ
Tôi làm visa qua môi giới. ငါ ဗီဇာကို ပွဲစားနဲ့ လုပ်လိုက်တာ။