P0 **ĐẠI TỪ (PRONOUNS)** P1 P2 1. ငါ — (dt) tôi · ta, tao P3 2. ကျွန်တော် — (dt) tôi (nam dùng, lịch sự) P4 3. ကျွန်မ — (dt) tôi (nữ dùng, lịch sự) P5 4. မင်း — (dt) mày, cậu (dùng với người bằng/nhỏ tuổi) P6 5. ခင်ဗျား — (dt) ông, anh, bạn (nam nói lịch sự) P7 6. ရှင် — (dt) anh ; tt / còn sống P8 7. သူ — (dt) anh ấy, cô ấy, nó P9 8. သူတို့ — (dt) họ, chúng nó P10 9. ငါတို့ — (dt) chúng ta, chúng tôi P11 10. ကျွန်တော်တို့ — (dt) chúng tôi (nam đại diện) P12 11. ကျွန်မတို့ — (dt) chúng tôi (nữ đại diện) P13 12. ဒါ — (dt) cái này, đây P14 13. ဟိုဟာ — (dt) cái kia, kia P15 14. အဲဒါ — (dt) cái đó P16 15. ဘာ — (dt) cái gì P17 16. ဘယ်သူ — (dt) ai P18 17. ဘယ်မှာ — (trt) ở đâu P19 18. ဘယ်တော့ — (trt) khi nào P20 19. ဘာလို့ — (trt) tại sao P21 20. ဘယ်လို — (trt) như thế nào, làm sao P22 P23 **XƯNG HÔ & NHÂN SỰ** P24 P25 21. ရဟန်း — (dt) nhà sư, tăng sĩ P26 22. ဉုးဇင်း — (dt) Tỳ-khưu, Sư (nam gọi) P27 23. ဘိက္ခု — (dt) Tỳ-khưu, Bhikkhu P28 24. သာမဏေ — (dt) Sa-di P29 25. ကိုရင် — (dt) Sa-di (tiếng gọi thông dụng) P30 26. သီလရှင် — (dt) Tu nữ P31 27. တပည့်တော် — (dt) con, tôi (Sư xưng với Trưởng lão và huynh đệ) P32 28. ဘုရား — (th) bạch Ngài, dạ, vâng (cuối câu) P33 29. တပည့်တော်တို့ — (dt) chúng tôi, chúng con P34 30. သံဃာတော်များ — (dt) chư Tăng, các Sư P35 31. ဆရာတော် — (dt) Ngài, Trưởng lão P36 32. အရှင်ဘုရား — (th) bạch Ngài, bạch sư P37 33. ဒကာ — (dt) cư sĩ nam P38 34. ဒကာမ — (dt) cư sĩ nữ P39 35. ဒကာ ဒကာမများ — (dt) các cư sĩ nam nữ P40 36. လူဝတ်ကြောင် — (dt) cư sĩ tại gia P41 37. ခမည်းတော် — (dt) ông thân P42 38. မယ်တော် — (dt) bà thân P43 39. ကပ္ပိယ — (dt) Kappiya, người phụ tăng P44 40. သာမဏေသစ် — (dt) Sa-di mới P45 41. စာချဘုန်းကြီး — (dt) Sư thầy dạy học P46 42. ဗီယက်နမ်သံဃာစု — (dt) nhóm chư Tăng Việt Nam P47 P48 **ĐỊA ĐIỂM & CƠ SỞ HẠ TẦNG** P49 P50 43. အဆောင် — (dt) cốc, kuti (nhà sư ở) P51 44. ဆွမ်းစားကျောင်း — (dt) nhà ăn, trai đường P52 45. ရိပ်သာ — (dt) thiền viện P53 46. သိမ် — (dt) Sīmā, đại giới trường P54 47. ဆေးခန်း — (dt) phòng y tế P55 48. ရုံးခန်း — (dt) văn phòng P56 49. ကျောင်းတံခါး — (dt) cổng chùa P57 50. မီးဖိုချောင် — (dt) nhà bếp P58 51. စာသင်ကျောင်း — (dt) nhà học chung P59 52. စာသင်ခန်း — (dt) lớp học P60 P61 **CHƯƠNG TRÌNH HỌC SAMANEYCHAW & HỌC TẬP** P62 P63 53. မြန်မာစာ အတန်း ၁ — (dt) lớp tiếng Miến 1 P64 54. မြန်မာစာ အတန်း ၂ — (dt) lớp tiếng Miến 2 P65 55. မြန်မာစာ အတန်း ၃ — (dt) lớp tiếng Miến 3 P66 56. မြန်မာစာ အတန်း ၄ — (dt) lớp tiếng Miến 4 P67 57. သဒ္ဒါတန်း — (dt) lớp Tát-đà (sơ cấp văn phạm) P68 58. မူကြိုတန်း — (dt) lớp Mù-chồ (sơ cấp) P69 59. မူလတန်း — (dt) lớp Mù-lá (cơ sở) P70 60. သဒ္ဒါဝုဍ္ဍိတန်း — (dt) lớp Tát-đà Wa-ta-na (nâng cao) P71 61. သာမဏေကျော် — (dt) chương trình Samaneychaw P72 62. သာမဏေကျော် ပထမဆင့် — (dt) Samaneychaw cấp 1 P73 63. သာမဏေကျော် ဒုတိယဆင့် — (dt) Samaneychaw cấp 2 P74 64. သာမဏေကျော် တတိယဆင့် — (dt) Samaneychaw cấp 3 P75 65. စာကျက်သည် — (đt) học bài, ghi nhớ P76 66. စာရသည် — (đt) thuộc bài P77 67. စာပြန်သည် — (đt) trả bài P78 68. စာမရသေးပါ — (dt) chưa thuộc được P79 69. စာမေးပွဲဖြေသည် — (đt) đi thi, làm bài thi P80 70. စာမေးပွဲကျသည် — (đt) rớt, trượt P81 71. စာမေးပွဲအောင်သည် — (đt) đậu, trúng tuyển P82 72. စာသင်သည် — (đt) học, dạy học P83 73. စာသင်ပေးသည် — (đt) dạy học P84 74. စာသင်တက်သည် — (đt) lên lớp, đi học P85 75. ဓမ္မသင်ယူသည် — (đt) học pháp P86 76. ဓမ္မကျင့်ကြံသည် — (đt) hành pháp P87 77. သာသနာပြုသည် — (đt) hoằng pháp P88 P89 **Y PHỤC & VẬT DỤNG CẦN THIẾT** P90 P91 78. အန္တရဝါသက — (dt) y nội, Anta-ri-vā-sa-ka P92 79. သင်ပိုင် — (dt) y nội (Antaravāsaka) P93 80. ဥတ္တရာသင်္ဃ — (dt) y ngoại, Uttarāsaṅga P94 81. ဧကသီ — (dt) y một lớp, Ekasā P95 82. သံဃာဋိ — (dt) y Tăng-già-lê, 2 lớp P96 83. ဒုကုဋ် — (dt) y hai lớp (Saṅghāṭi) P97 84. ကိုင်းကျီ — (dt) y lót trong, áo lót P98 85. ခါးပန်း — (dt) đai thắt lưng P99 86. သပိတ် — (dt) bình bát P100 87. သပိတ်အိတ် — (dt) áo bát, túi đựng bát P101 88. သပိတ်ခြေ — (dt) đế bát P102 89. သပိတ်ဖုံး — (dt) nắp bát P103 90. နိသီ — (dt) toạ cụ, Nisīdana P104 91. အခင်း — (dt) toạ cụ, tấm trải ngồi P105 92. သားရေနွယ် — (dt) toạ cụ da P106 93. ကော်ရက်ရှင်း (correction) — (dt) bút xóa P107 94. အိပ်ရာခင်း — (dt) tấm trải nằm P108 95. စောင် — (dt) chăn, mền P109 96. ခေါင်းအုံး — (dt) gối P110 97. လွယ်အိတ် — (dt) túi nải P111 98. ရေစစ် — (dt) lọc nước P112 P113 **SINH HOẠT, LUẬT NGHI & HÀNH LỄ** P114 P115 99. ဆွမ်းဘုဉ်းပေးသည် — (đt) ăn, thọ thực (dùng cho Sư) P116 100. ကျိန်းသည် — (đt) ngủ(dùng cho Sư) P117 101. ကြွသွားသည် — (đt) đi, đã đi (dùng cho Sư) P118 102. ဝေယျာဝစ္စလုပ်သည် — (đt) làm công quả P119 103. တာဝန်ကျေသည် — (đt) làm phận sự P120 104. ကုသိုလ်လုပ်သည် — (đt) làm phước P121 105. ဆွမ်းခံကြွသည် — (đt) đi khất thực P122 106. သန့်ရှင်းရေးလုပ်သည် — (đt) làm vệ sinh P123 107. စာရွတ်သည် — (đt) tụng kinh, đọc kinh P124 108. သင်္ကန်းရုံသည် — (đt) lâm y 2 bên P125 109. ဧကသီရုံသည် — (đt) đắp y 1 bên, lé cà đó thô P126 110. လှည့်ကတုံးထိုး — (đt) quấn y 1 bên P127 111. သင်္ကန်းရုံနည်းသင်ပေးသည် — (đt) dạy cách lâm y P128 112. သင်္ကန်းရုံနည်းသင်ယူသည် — (đt) học cách lâm y P129 113. သင်္ကန်းရုံတတ်ပြီ — (dt) đã biết lâm y P130 114. ဥပဇ္ဈာယ်ဆရာ — (dt) thầy tế độ, Upajjhāya P131 115. နိဿယဆရာ — (dt) thầy y chỉ, Nissaya P132 116. နိဿယတောင်းသည် — (đt) xin y chỉ P133 117. သီလတောင်းသည် — (đt) xin giới P134 118. သီလပျက်သည် — (đt) phạm giới P135 119. ဒဏ်ကျသည် — (đt) phạm hình phạt (Sa-di) P136 120. ဒဏ်ခံယူသည် — (đt) nhận phạt P137 121. ခေါင်းရိတ်သည် — (đt) cạo đầu P138 122. ခေါင်းရိတ်ဓား — (dt) dao cạo đầu P139 123. Blade ဓား — (dt) lưỡi lam P140 124. လက်သုတ်ပုဝါ — (dt) khăn lau tay P141 125. သင်္ကန်းချွတ်သည် — (đt) cởi y P142 126. သင်္ကန်းလဲသည် — (đt) thay y P143 127. ဆီလျှော့ပါ — (dt) bớt dầu P144 128. ထမင်းထပ်ထည့်ပါ — (dt) thêm cơm P145 129. ဗုဒ္ဓပူဇာပြုသည် — (đt) cúng dường Đức Phật P146 130. သပိတ်ဆေးသည် — (đt) rửa bát P147 131. သပိတ်သုတ်သည် — (đt) lau bát P148 132. သပိတ်လှန်းသည် — (đt) phơi bát P149 133. သင်္ကန်းလျှော်သည် — (đt) giặt y P150 134. သင်္ကန်းလှန်းသည် — (đt) phơi y P151 135. သင်္ကန်းဆိုးသည် — (đt) nhuộm y P152 136. ရှိခိုးသည် — (đt) đảnh lễ P153 137. ဝန်ချတောင်းပန်သည် — (đt) tạ lỗi P154 138. အမျှဝေသည် — (đt) chia phước P155 139. လက်အုပ်ချီမတ်တပ်ရပ်သည် — (đt) đứng dậy chắp tay P156 140. ရိုသေစွာရှိခိုးသည် — (đt) cung kính đảnh lễ P157 141. အချိန်မှန်သွားသည် — (đt) đi đúng giờ P158 142. နောက်မကျပါနဲ့ — (dt) đừng đi trễ P159 143. ကူညီပါ — (dt) xin giúp đỡ P160 144. ဆရာတော်ထံလျှောက်ထားသည် — (đt) trình với Ngài P161 145. ကပ္ပိယကိုမှာပါ — (dt) nhắn cho Kappiya P162 146. ဖုန်းမသုံးရ — (dt) không dùng điện thoại P163 147. သီလစောင့်ထိန်းပါ — (dt) giữ giới cẩn thận P164 148. သံဃာတော်များကိုရိုသေပါ — (dt) cung kính chư Tăng P165 149. ကိုရင်များကိုသတိပေးသည် — (đt) nhắc nhở các Sa-di P166 P167 **SỨC KHỎE & Y TẾ** P168 P169 150. ဆေးခန်းပြသည် — (đt) đi khám bệnh P170 151. ဆေးခန်းတက်သည် — (đt) lên phòng y tế P171 152. ခေါင်းကိုက်သည် — (đt) đau đầu P172 153. ဖျားသည် — (đt) sốt P173 154. နှာစေးသည် — (đt) sổ mũi P174 155. ဗိုက်နာသည် — (đt) đau bụng P175 156. ဝမ်းချုပ်သည် — (đt) táo bón P176 157. ဝမ်းလျှောသည် — (đt) tiêu chảy P177 158. ပိုင်ကွင်း — (dt) lác đồng tiền P178 159. ရေကျောက် — (dt) thủy đậu P179 160. ပြည်တည်ဖု — (dt) mụt mủ P180 161. ဆေးလိမ်းသည် — (đt) bôi thuốc P181 162. ဆေးသောက်သည် — (đt) uống thuốc P182 163. ဆေးရုံသွားသည် — (đt) đi bệnh viện P183 P184 **SỐ ĐẾM & ĐƠN VỊ THỜI GIAN** P185 P186 164. တစ် — (dt) một (1) P187 165. နှစ် — (dt) hai · năm P188 166. သုံး — (dt) ba ; đt / sử dụng P189 167. လေး — (dt) bốn ; tt / nặng P190 168. ငါး — (dt) năm · cá P191 169. ခြောက် — (dt) sáu ; tt / khô P192 170. ခုနစ် — (dt) bảy (7) P193 171. ရှစ် — (dt) tám (8) P194 172. ကိုး — (dt) chín (9) P195 173. တစ်ဆယ် — (dt) mười (10) P196 174. ရာ — (dt) trăm P197 175. ထောင် — (dt) nghìn · nhà tù P198 176. သောင်း — (dt) mười nghìn (vạn) P199 177. သိန်း — (dt) trăm nghìn (lạc) P200 178. သန်း — (dt) triệu P201 179. မနက်ဖြန် — (dt) ngày mai P202 180. မနေ့က — (dt) hôm qua P203 181. အခု — (dt) bây giờ P204 182. နောက်မှ — (trt) sau này, lát nữa P205 183. မနက် — (dt) buổi sáng P206 184. နေ့လယ် — (dt) buổi trưa P207 185. ညနေ — (dt) buổi chiều P208 186. ည — (dt) buổi tối, đêm P209 187. အချိန် — (dt) thời gian P210 188. နာရီ — (dt) giờ · đồng hồ P211 189. မိနစ် — (dt) phút P212 190. စက္ကန့် — (dt) giây P213 191. ရက် — (dt) ngày P214 192. လ — (dt) tháng · mặt trăng P215 193. အမြဲတမ်း — (trt) luôn luôn P216 P217 **DANH TỪ THÔNG DỤNG** P218 P219 194. လူ — (dt) người P220 195. အဖေ — (dt) bố, cha P221 196. အမေ — (dt) mẹ P222 197. သား — (dt) con trai P223 198. သမီး — (dt) con gái P224 199. အစ်ကို — (dt) anh trai P225 200. အစ်မ — (dt) chị gái P226 201. ညီ — (dt) em trai (nam gọi) P227 202. မောင် — (dt) em trai (nữ gọi) P228 203. ညီမ — (dt) em gái (nam gọi) P229 204. ညီမလေး — (dt) em gái nhỏ P230 205. နှမ — (dt) em gái (nữ gọi) P231 206. သူငယ်ချင်း — (dt) bạn bè P232 207. ဆရာ — (dt) thầy giáo P233 208. ဆရာမ — (dt) cô giáo P234 209. ကျောင်းသား — (dt) học sinh nam P235 210. ကျောင်းသူ — (dt) học sinh nữ P236 211. ဆရာဝန် — (dt) bác sĩ P237 212. အိမ် — (dt) nhà P238 213. ကျောင်း — (dt) trường học · chùa P239 214. ဈေး — (dt) chợ P240 215. ဆိုင် — (dt) cửa hàng, quán P241 216. ဆေးရုံ — (dt) bệnh viện P242 217. ဟိုတယ် — (dt) khách sạn P243 218. စားသောက်ဆိုင် — (dt) nhà hàng, quán ăn P244 219. လမ်း — (dt) đường đi P245 220. မြို့ — (dt) thành phố P246 221. ရွာ — (dt) làng, xã P247 222. နိုင်ငံ — (dt) quốc gia, đất nước P248 223. ရေ — (dt) nước P249 224. ထမင်း — (dt) cơm P250 225. ဟင်း — (dt) thức ăn · món ăn P251 226. မုန့် — (dt) bánh, quà bánh P252 227. လက်ဖက်ရည် — (dt) trà sữa P253 228. ကော်ဖီ — (dt) cà phê P254 229. အသား — (dt) thịt P255 230. ဟင်းသီးဟင်းရွက် — (dt) rau củ P256 231. သစ်သီး — (dt) trái cây P257 232. စာအုပ် — (dt) cuốn sách P258 233. ဘောပင် — (dt) bút bi P259 234. ခဲတံ — (dt) viết chì P260 235. စက္ကူ — (dt) giấy P261 236. ပိုက်ဆံ — (dt) tiền P262 237. အဝတ်အစား — (dt) quần áo P263 238. ဖိနပ် — (dt) giày dép P264 239. အိတ် — (dt) túi, cặp P265 240. ကား — (dt) xe ô tô P266 241. ဘတ်စ်ကား — (dt) xe bus P267 242. ရထား — (dt) tàu hỏa P268 243. လေယာဉ် — (dt) máy bay P269 244. စက်ဘီး — (dt) xe đạp P270 245. ဆိုင်ကယ် — (dt) xe máy P271 246. သေတ္တာ — (dt) cái hộp · rương P272 247. စားပွဲ — (dt) cái bàn P273 248. ကုလားထိုင် — (dt) cái ghế P274 249. တံခါး — (dt) cửa P275 250. နေ — (dt) mặt trời ; đt / sống;ở P276 251. ကြယ် — (dt) ngôi sao P277 252. မိုး — (dt) mưa, bầu trời P278 253. လေ — (dt) gió, không khí P279 254. မြေ — (dt) đất P280 255. မီး — (dt) lửa, đèn P281 256. သစ်ပင် — (dt) cây cối P282 257. ပန်း — (dt) hoa P283 258. ခွေး — (dt) con chó P284 259. ကြောင် — (dt) con mèo P285 260. ငှက် — (dt) con chim P286 261. နွား — (dt) con bò P287 262. ဝက် — (dt) con heo P288 263. ကြက် — (dt) con gà P289 264. ခေါင်း — (dt) cái đầu P290 265. မျက်စိ — (dt) mắt P291 266. နား — (dt) tai P292 267. နှာခေါင်း — (dt) mũi P293 268. ပါးစပ် — (dt) miệng P294 269. လက် — (dt) tay P295 270. ခြေထောက် — (dt) chân P296 271. ဗိုက် — (dt) bụng P297 272. စိတ် — (dt) tâm trí, lòng P298 273. အလုပ် — (dt) công việc P299 274. နာမည် — (dt) tên P300 275. အဓိပ္ပာယ် — (dt) ý nghĩa P301 276. ပြဿနာ — (dt) vấn đề, sự cố P302 277. အကြောင်း — (dt) lý do · về (vấn đề) P303 278. သတင်း — (dt) tin tức P304 P305 **ĐỘNG TỪ CĂN BẢN** P306 P307 279. သွား — (đt) đi ; dt / răng P308 280. လာ — (đt) đến, lại P309 281. စား — (đt) ăn P310 282. သောက် — (đt) uống P311 283. အိပ် — (đt) ngủ P312 284. နိုး — (đt) thức dậy P313 285. ထ — (đt) đứng dậy P314 286. ထိုင် — (đt) ngồi P315 287. လုပ် — (đt) làm P316 288. ကြည့် — (đt) nhìn · xem P317 289. မြင် — (đt) thấy P318 290. ကြား — (đt) nghe thấy P319 291. နားထောင် — (đt) nghe P320 292. ပြော — (đt) nói P321 293. ဆို — (đt) nói, hát P322 294. မေး — (đt) hỏi P323 295. ဖြေ — (đt) trả lời P324 296. ဖတ် — (đt) đọc P325 297. ရေး — (đt) viết P326 298. သင် — (đt) học, dạy P327 299. လေ့လာ — (đt) nghiên cứu, học hỏi P328 300. ဝယ် — (đt) mua P329 301. ရောင်း — (đt) bán P330 302. ပေး — (đt) cho, đưa P331 303. ယူ — (đt) lấy, nhận P332 304. ထား — (đt) đặt, để P333 305. တွေ့ — (đt) gặp P334 306. သိ — (đt) biết P335 307. နားလည် — (đt) hiểu P336 308. တတ် — (đt) biết (kỹ năng), có thể P337 309. နိုင် — (đt) có thể, thắng P338 310. ချစ် — (đt) yêu P339 311. ကြိုက် — (đt) thích P340 312. မုန်း — (đt) ghét P341 313. လိုချင် — (đt) muốn có P342 314. ချင် — (đt) muốn (làm gì) P343 315. ရ — (đt) được, nhận được P344 316. ရှိ — (đt) có, ở P345 317. ဖြစ် — (đt) là, trở thành, xảy ra P346 318. မဟုတ် — (đt) không phải P347 319. ကူညီ — (đt) giúp đỡ P348 320. စောင့် — (đt) chờ, đợi P349 321. ရောက် — (đt) đến nơi P350 322. ပြန် — (đt) trở về P351 323. ဝင် — (đt) đi vào P352 324. ထွက် — (đt) đi ra, xuất phát P353 325. ပိတ် — (đt) đóng, tắt P354 326. ဖွင့် — (đt) mở, bật P355 327. ယူလာ — (đt) mang đến P356 328. ယူသွား — (đt) mang đi P357 329. ချက် — (đt) nấu ăn P358 330. လျှောက် — (đt) đi dạo, bước P359 331. ပြေး — (đt) chạy P360 332. ရေချိုး — (đt) tắm P361 333. ဆေး — (dt) thuốc ; đt / rửa;giặt P362 334. သန့်ရှင်း — (tt) sạch sẽ · dọn dẹp P363 335. ပြီး — (đt) xong, hoàn thành P364 336. စ — (đt) bắt đầu P365 337. ရပ် — (đt) dừng lại · đứng P366 338. လဲ — (đt) ngã · hả (từ hỏi) P367 339. နာ — (đt) đau P368 340. သေ — (đt) chết P369 341. မျှော်လင့် — (đt) hy vọng P370 342. မှတ် — (đt) ghi nhớ P371 343. မေ့ — (đt) quên P372 344. ရှာ — (đt) tìm kiếm P373 345. လက်ခံ — (đt) chấp nhận · nhận P374 346. ပြ — (đt) chỉ, cho xem P375 347. နှုတ်ဆက် — (đt) chào hỏi P376 P377 **TÍNH TỪ & TRẠNG TỪ CĂN BẢN** P378 P379 348. ကောင်း — (tt) tốt, ngon P380 349. မကောင်း — (tt) không tốt, dở P381 350. ကြီး — (tt) lớn · to P382 351. ငယ် — (tt) nhỏ, bé P383 352. သေး — (tt) nhỏ (kích thước) P384 353. များ — (tt) nhiều P385 354. နည်း — (tt) ít P386 355. မြင့် — (tt) cao P387 356. နိမ့် — (tt) thấp P388 357. ရှည် — (tt) dài P389 358. တို — (tt) ngắn P390 359. ဝ — (tt) mập, béo P391 360. ပိန် — (tt) ốm, gầy P392 361. လှ — (tt) đẹp P393 362. ရုပ်ဆိုး — (tt) xấu xí P394 363. သစ် — (tt) mới P395 364. ဟောင်း — (tt) cũ P396 365. ပူ — (tt) nóng P397 366. အေး — (tt) lạnh, mát P398 367. ဈေးကြီး — (tt) đắt P399 368. ဈေးပေါ — (tt) rẻ tiền P400 369. ဝေး — (tt) xa P401 370. နီး — (tt) gần P402 371. မြန် — (tt) nhanh P403 372. နှေး — (tt) chậm P404 373. ခက် — (tt) khó P405 374. လွယ် — (tt) dễ P406 375. ရှင်း — (tt) rõ ràng · dọn dẹp P407 376. ရှုပ် — (tt) phức tạp, lộn xộn P408 377. ပျော် — (tt) vui vẻ P409 378. ဝမ်းနည်း — (tt) buồn P410 379. စိတ်ဆိုး — (tt) tức giận P411 380. ကြောက် — (tt) sợ P412 381. ဗိုက်ဆာ — (tt) đói bụng P413 382. ရေဆာ — (tt) khát nước P414 383. ပင်ပန်း — (tt) mệt mỏi P415 384. အား — (tt) rảnh rỗi P416 385. မအား — (tt) bận rộn P417 386. တူ — (tt) giống nhau ; dt / cháu trai;cái búa P418 387. ခြားနား — (tt) khác nhau (chênh lệch) P419 388. မှန် — (tt) đúng ; dt / gương;kính P420 389. မှား — (tt) sai P421 390. စိမ်း — (tt) sống, chưa chín P422 391. ကျက် — (tt) chín (thức ăn) P423 392. ချို — (tt) ngọt P424 393. ခါး — (tt) đắng P425 394. ချဉ် — (tt) chua P426 395. စပ် — (tt) cay P427 396. ငန် — (tt) mặn P428 397. ပေါ့ — (tt) nhạt · nhẹ P429 P430 **HƯ TỪ, TRỢ TỪ & CỤM GIAO TIẾP** P431 P432 398. ဟုတ်ကဲ့ — (th) vâng · dạ P433 399. မဟုတ်ဘူး — (dt) không phải P434 400. မ...ဘူး — (trt) không (phủ định động từ) P435 401. မင်္ဂလာပါ — (trt) xin chào P436 402. ကျေးဇူးပါ — (trt) cảm ơn P437 403. ကျေးဇူးတင်ပါတယ် — (dt) cảm ơn P438 404. ရပါတယ် — (dt) được mà · không sao P439 405. တောင်းပန်ပါတယ် — (dt) xin lỗi P440 406. သွားတော့မယ် — (trt) tôi đi đây P441 407. နော — (trt) nhé, nhĩ (trợ từ cuối câu) P442 408. လား — (trt) không? (trợ từ nghi vấn) P443 409. ပါ — (trt) ạ (lịch sự cuối câu) P444 410. တယ် — (trt) (trợ từ khẳng định thì hiện tại/quá khứ) P445 411. မယ် — (trt) (trợ từ chỉ tương lai/ý định) P446 412. ခဲ့ — (trt) đã (trợ từ chỉ quá khứ/đã từng) P447 413. နေတယ် — (trt) đang (thì tiếp diễn) P448 414. ပြီးပြီ — (trt) rồi, đã xong P449 415. က — (gt) từ ; đt / nhảy múa P450 416. မှာ — (trt) ở tại (địa điểm, thời gian) P451 417. နဲ့ — (trt) và, với P452 418. ဒါပေမဲ့ — (trt) nhưng, tuy nhiên P453 P454 **MÀU SẮC** P455 P456 419. အရောင် — (dt) màu sắc P457 420. အဖြူ — (tt) màu trắng P458 421. အမည်း — (tt) màu đen P459 422. အနီ — (tt) màu đỏ P460 423. အပြာ — (tt) màu xanh dương P461 424. အစိမ်း — (tt) màu xanh lá P462 425. အဝါ — (tt) màu vàng P463 426. အညို — (tt) màu nâu P464 427. ပန်းရောင် — (tt) màu hồng P465 428. ခရမ်းရောင် — (tt) màu tím P466 P467 **PHƯƠNG HƯỚNG & VỊ TRÍ** P468 P469 429. အရှေ့ — (dt) hướng đông · phía trước P470 430. အနောက် — (dt) hướng tây · phía sau P471 431. တောင် — (dt) hướng nam · ngọn núi P472 432. မြောက် — (dt) hướng Bắc P473 433. အပေါ် — (dt) bên trên P474 434. အောက် — (dt) bên dưới P475 435. ရှေ့ — (dt) đằng trước P476 436. နောက် — (dt) đằng sau P477 437. ဘေး — (dt) bên cạnh P478 438. အလယ် — (dt) ở giữa P479 439. အထဲ — (dt) bên trong P480 440. အပြင် — (dt) bên ngoài · ngoài ra P481 441. ညာ — (dt) bên phải P482 442. ဘယ် — (dt) bên trái P483 P484 **THIÊN NHIÊN & MÔI TRƯỜNG** P485 P486 443. ကောင်းကင် — (dt) bầu trời P487 444. တိမ် — (dt) đám mây ; tt / nông P488 445. တော — (dt) khu rừng P489 446. ပင်လယ် — (dt) biển P490 447. မြစ် — (dt) sông P491 448. ကန် — (dt) hồ · ao P492 449. သဲ — (dt) cát P493 450. ကျောက်ခဲ — (dt) hòn đá P494 451. ကျွန်း — (dt) hòn đảo P495 452. ရေခဲ — (dt) nước đá P496 453. နှင်း — (dt) sương · tuyết P497 454. မြေကြီး — (dt) mặt đất P498 455. ရွှံ့ — (dt) bùn P499 456. မြက် — (dt) cỏ P500 457. ဖုန် — (dt) bụi P501 P502 **GIA ĐÌNH & CON NGƯỜI** P503 P504 458. အဘိုး — (dt) ông (nội/ngoại) P505 459. အဘွား — (dt) bà (nội/ngoại) P506 460. ဦးလေး — (dt) chú, bác trai P507 461. ဒေါ်လေး — (dt) dì, cô, bác gái P508 462. တူမ — (dt) cháu gái P509 463. ဇနီး — (dt) vợ P510 464. ခင်ပွန်း — (dt) chồng P511 465. မိသားစု — (dt) gia đình P512 466. ဧည့်သည် — (dt) khách P513 467. ကလေး — (dt) đứa trẻ, em bé P514 468. လူငယ် — (dt) thanh niên P515 469. လူကြီး — (dt) người lớn, người già P516 470. အိမ်နီးချင်း — (dt) người hàng xóm P517 471. ရည်းစား — (dt) người yêu P518 P519 **BỘ PHẬN CƠ THỂ** P520 P521 472. ဆံပင် — (dt) tóc P522 473. မျက်နှာ — (dt) khuôn mặt P523 474. မျက်ခုံး — (dt) lông mày P524 475. လျှာ — (dt) lưỡi P525 476. နှုတ်ခမ်း — (dt) môi P526 477. လည်ပင်း — (dt) cổ P527 478. ပခုံး — (dt) bờ vai P528 479. ကျော — (dt) lưng P529 480. ရင်ဘတ် — (dt) ngực P530 481. နှလုံး — (dt) trái tim P531 482. သွေး — (dt) máu P532 483. အရိုး — (dt) xương P533 484. အရေပြား — (dt) làn da P534 485. လက်ချောင်း — (dt) ngón tay P535 P536 **THỰC PHẨM & NHÀ BẾP** P537 P538 486. ဆန် — (dt) gạo P539 487. ဂျုံ — (dt) bột mì, lúa mì P540 488. ခေါက်ဆွဲ — (dt) mì P541 489. ဟင်းချို — (dt) canh · súp P542 490. ကြက်ဥ — (dt) trứng gà P543 491. ဘဲဥ — (dt) trứng vịt P544 492. နွားနို့ — (dt) sữa bò P545 493. သကြား — (dt) đường P546 494. ဆား — (dt) muối P547 495. ငရုတ်ကောင်း — (dt) hạt tiêu P548 496. ငရုတ်သီး — (dt) ớt P549 497. ကြက်သွန်ဖြူ — (dt) tỏi P550 498. ကြက်သွန်နီ — (dt) hành tây · hành tím P551 499. ဆီ — (dt) dầu ăn P552 500. ရေခဲမုန့် — (dt) kem lạnh P553 501. အရက် — (dt) rượu P554 502. ဘီယာ — (dt) bia P555 503. ပန်းသီး — (dt) quả táo P556 504. ငှက်ပျောသီး — (dt) quả chuối P557 505. လိမ္မော်သီး — (dt) quả cam P558 506. သရက်သီး — (dt) quả xoài P559 507. ဖရဲသီး — (dt) dưa hấu P560 508. နာနတ်သီး — (dt) quả dứa (thơm) P561 509. အုန်းသီး — (dt) quả dừa P562 510. ခရမ်းချဉ်သီး — (dt) cà chua P563 P564 **ĐỒ VẬT & NHÀ CỬA** P565 P566 511. အမိုး — (dt) mái nhà P567 512. နံရံ — (dt) bức tường P568 513. ကြမ်းပြင် — (dt) sàn nhà P569 514. လှေကား — (dt) cầu thang P570 515. အခန်း — (dt) căn phòng P571 516. အိပ်ခန်း — (dt) phòng ngủ P572 517. ရေချိုးခန်း — (dt) phòng tắm P573 518. အိမ်သာ — (dt) nhà vệ sinh P574 519. ခုတင် — (dt) cái giường P575 520. ခြင်ထောင် — (dt) cái màn · mùng P576 521. ပန်းကန် — (dt) cái đĩa, cái bát P577 522. ဇွန်း — (dt) cái thìa · muỗng P578 523. ခက်ရင်း — (dt) cái nĩa P579 524. ဓား — (dt) con dao P580 525. ဒယ်အိုး — (dt) cái chảo, nồi P581 526. ထီး — (dt) cái ô · dù P582 P583 **TRANG PHỤC & PHỤ KIỆN** P584 P585 527. မျက်မှန် — (dt) kính mắt P586 528. အင်္ကျီ — (dt) áo P587 529. ဘောင်းဘီ — (dt) quần P588 530. လုံချည် — (dt) xà rông (nam) P589 531. ထဘီ — (dt) xà rông (nữ) P590 532. စကတ် — (dt) váy P591 533. ဦးထုပ် — (dt) mũ · nón P592 534. ခြေအိတ် — (dt) tất · vớ P593 535. လက်အိတ် — (dt) găng tay P594 536. လက်စွပ် — (dt) chiếc nhẫn P595 537. ဆွဲကြိုး — (dt) dây chuyền P596 538. နားကပ် — (dt) bông tai P597 539. ပိုက်ဆံအိတ် — (dt) ví tiền P598 540. ခါးပတ် — (dt) thắt lưng · dây nịt P599 541. သော့ — (dt) chìa khóa · ổ khóa P600 P601 **ĐỘNG VẬT** P602 P603 542. မြင်း — (dt) con ngựa P604 543. ဆင် — (dt) con voi P605 544. ကျား — (dt) con hổ P606 545. ခြင်္သေ့ — (dt) sư tử P607 546. မျောက် — (dt) con khỉ P608 547. ဝက်ဝံ — (dt) con gấu P609 548. မြွေ — (dt) con rắn P610 549. ငါးမန်း — (dt) cá mập P611 550. လိပ် — (dt) con rùa P612 551. ဖား — (dt) con ếch P613 552. ခြင် — (dt) con muỗi P614 553. ယင်ကောင် — (dt) con ruồi P615 554. ပင့်ကူ — (dt) con nhện P616 555. ပုရွက်ဆိတ် — (dt) con kiến P617 556. လိပ်ပြာ — (dt) con bướm P618 P619 **TÍNH TỪ MỞ RỘNG (THÔNG DỤNG)** P620 P621 557. နက် — (tt) sâu P622 558. ထူ — (tt) dày P623 559. ပါး — (tt) mỏng P624 560. ကျယ် — (tt) rộng P625 561. ကျဉ်း — (tt) hẹp P626 562. မာ — (tt) cứng P627 563. ပျော့ — (tt) mềm P628 564. ကြမ်း — (tt) thô ráp P629 565. ချော — (tt) nhẵn · mịn màng P630 566. စို — (tt) ướt P631 567. ချွန် — (tt) nhọn P632 568. တုံး — (tt) cùn (dao) P633 569. ဖြောင့် — (tt) thẳng P634 570. ကောက် — (tt) cong, xoăn P635 571. တိတ်ဆိတ် — (tt) yên tĩnh P636 572. ဆူညံ — (tt) ồn ào P637 573. ညစ်ပတ် — (tt) bẩn thỉu · dơ bẩn P638 574. မွှေး — (tt) thơm P639 575. နံ — (tt) hôi, tanh P640 576. ရင့် — (tt) già, chín, đậm (màu) P641 577. နု — (tt) non, nhạt (màu) P642 578. ချမ်းသာ — (tt) giàu có P643 579. ဆင်းရဲ — (tt) nghèo P644 580. ရိုးသား — (tt) trung thực · thật thà P645 581. ကောက်ကျစ် — (tt) gian xảo · xảo quyệt P646 582. ရဲရင့် — (tt) dũng cảm P647 583. သတ္တိကြောင် — (tt) hèn nhát P648 584. ထက်မြက် — (tt) thông minh, sắc sảo P649 585. တုံးအ — (tt) ngốc nghếch P650 586. ပျင်း — (tt) lười biếng P651 587. ကြိုးစား — (đt) cố gắng · chăm chỉ P652 588. အရေးကြီး — (tt) quan trọng P653 589. ထူးဆန်း — (tt) kỳ lạ P654 590. ရယ်စရာ — (tt) buồn cười P655 591. အန္တရာယ်ရှိ — (tt) nguy hiểm P656 592. လုံခြုံ — (tt) an toàn · bảo mật P657 593. ချစ်စရာ — (tt) dễ thương P658 594. ကြောက်စရာ — (tt) đáng sợ P659 595. လတ်ဆတ် — (tt) tươi mát P660 596. အဆင်ပြေ — (tt) thuận tiện · ổn thỏa P661 597. ကျန်းမာ — (tt) khỏe mạnh P662 598. ဖျား — (đt) bị sốt · ốm P663 599. နာမည်ကြီး — (tt) nổi tiếng P664 600. ထူးချွန် — (tt) xuất sắc P665 601. သနားစရာ — (tt) đáng thương P666 602. စိတ်ဝင်စားစရာ — (tt) thú vị P667 P668 **TRẠNG TỪ & TỪ NỐI** P669 P670 603. သိပ် — (trt) rất (thường đi với câu phủ định) P671 604. အရမ်း — (trt) rất nhiều, quá P672 605. အနည်းငယ် — (trt) một chút, ít P673 606. လုံးဝ — (trt) hoàn toàn P674 607. တကယ် — (trt) thật sự P675 608. သေချာ — (tt) chắc chắn · rõ ràng P676 609. ရုတ်တရက် — (trt) đột nhiên P677 610. အတူတူ — (trt) cùng nhau · giống nhau P678 611. တစ်ယောက်တည်း — (trt) một mình P679 612. ဖြည်းဖြည်း — (trt) từ từ, chậm rãi P680 613. မြန်မြန် — (trt) nhanh lên P681 614. သို့မဟုတ် — (trt) hoặc là P682 615. နှင့် — (trt) và (văn viết) P683 616. ကြောင့် — (trt) bởi vì P684 617. ဆိုရင် — (trt) nếu như P685 618. တောင်မှ — (trt) ngay cả, thậm chí P686 619. ပဲ — (trt) chỉ, thôi P687 P688 **KHÁI NIỆM CƠ BẢN** P689 P690 620. ပုံသဏ္ဌာန် — (dt) hình dáng P691 621. အဝိုင်း — (dt) hình tròn P692 622. စတုရန်း — (dt) hình vuông P693 623. တြိဂံ — (dt) hình tam giác P694 624. ဂဏန်း — (dt) con số · con cua P695 625. စာလုံး — (dt) chữ cái, từ vựng P696 626. ဘာသာစကား — (dt) ngôn ngữ P697 P698 **Y TẾ, SỨC KHỎE & BỆNH TẬT** P699 P700 627. ကျန်းမာရေး — (dt) sức khỏe P701 628. ရောဂါ — (dt) bệnh tật P702 629. ဆေးဝါး — (dt) thuốc men · y dược P703 630. နာမကျန်း — (tt) đau ốm P704 631. အဖျား — (dt) cơn sốt P705 632. ချောင်းဆိုး — (đt) ho P706 633. နှာစေး — (đt) sổ mũi P707 634. ခေါင်းကိုက် — (đt) đau đầu P708 635. ဗိုက်နာ — (đt) đau bụng P709 636. ဒဏ်ရာ — (dt) vết thương P710 637. ခွဲစိတ် — (đt) phẫu thuật P711 638. ဆေးထိုး — (đt) tiêm thuốc P712 639. သူနာပြု — (dt) y tá · điều dưỡng P713 640. ပဋိဇီဝဆေး — (dt) thuốc kháng sinh P714 641. ကာကွယ်ဆေး — (dt) vắc-xin P715 642. သွေးဖိအား — (dt) huyết áp P716 643. ကိုယ်အပူချိန် — (dt) thân nhiệt P717 644. သက်သာ — (đt) đỡ bệnh, thuyên giảm P718 645. ပြန်လည်ကျန်းမာ — (đt) phục hồi sức khỏe P719 P720 **BƯU CHÍNH, GIAO THÔNG & DU LỊCH** P721 P722 646. ခရီး — (dt) chuyến đi, hành trình P723 647. ခရီးသွား — (dt) khách du lịch P724 648. လမ်းညွှန် — (dt) hướng dẫn viên · chỉ dẫn P725 649. လက်မှတ် — (dt) vé · tấm vé P726 650. ပို့ဆောင်ရေး — (dt) vận tải, giao thông P727 651. ယာဉ်မောင်း — (dt) tài xế P728 652. လမ်းဆုံ — (dt) ngã tư, giao lộ P729 653. မီးပွိုင့် — (dt) đèn giao thông P730 654. ကားဂိတ် — (dt) bến xe P731 655. ဆက်ကြောင်း — (dt) tuyến đường P732 656. ပိုင်ဆိုင်မှု — (dt) hành lý, tài sản P733 657. ကူးတို့သင်္ဘော — (dt) phà, tàu thủy P734 658. ပိုစတာ — (dt) áp phích P735 659. စာအိတ် — (dt) phong bì · bao thư P736 660. တံဆိပ်ခေါင်း — (dt) tem thư P737 661. ပို့ကုန် — (dt) hàng xuất khẩu P738 662. သွင်းကုန် — (dt) hàng nhập khẩu P739 663. ပါဆယ် — (dt) bưu kiện · gói hàng P740 664. ခရီးစဉ် — (dt) lịch trình · hành trình P741 665. လေကြောင်းလိုင်း — (dt) hãng hàng không P742 P743 **HIỆN TƯỢNG THIÊN NHIÊN & THỜI TIẾT** P744 P745 666. ရာသီဥတု — (dt) thời tiết · khí hậu P746 667. နွေရာသီ — (dt) mùa hè P747 668. မိုးရာသီ — (dt) mùa mưa P748 669. ဆောင်းရာသီ — (dt) mùa đông P749 670. မုန်တိုင်း — (dt) cơn bão · giông lốc P750 671. လျှပ်စီး — (dt) tia chớp P751 672. မိုးကြိုး — (dt) sấm sét P752 673. ရေကြီး — (đt) lũ lụt · nước dâng P753 674. မြေပြို — (đt) sạt lở đất P754 675. ငလျင် — (dt) động đất P755 676. အပူချိန် — (dt) nhiệt độ P756 677. နေရောင် — (dt) ánh nắng P757 678. အရှေတ် — (dt) bóng râm P758 679. မြူ — (dt) sương mù P759 680. မိုးသီး — (dt) mưa đá P760 P761 **TRỢ TỪ, LIÊN TỪ & DANH TỪ TỔNG HỢP** P762 P763 681. ထို့ကြောင့် — (trt) vì vậy, do đó P764 682. သို့သော် — (trt) tuy nhiên P765 683. မဟုတ်ရင် — (trt) nếu không thì P766 684. အထူးသဖြင့် — (dt) đặc biệt là P767 685. အနည်းဆုံး — (trt) tối thiểu, ít nhất P768 686. အများဆုံး — (trt) tối đa, nhiều nhất P769 687. အစ — (dt) điểm bắt đầu P770 688. အဆုံး — (dt) kết thúc, điểm cuối P771 689. အစိတ် — (dt) phần, bộ phận P772 690. အစု — (dt) nhóm, tập hợp P773 691. အခြေအနေ — (dt) tình hình · trạng thái P774 692. အခြေခံ — (dt) nền tảng, căn bản P775 693. အကျိုးဆက် — (dt) hậu quả, kết quả P776 694. အတွေ့အကြုံ — (dt) kinh nghiệm · trải nghiệm P777 695. အခွင့် — (dt) cơ hội, sự cho phép P778 696. အလေ့အကျင့် — (dt) thói quen P779 697. အကူအညီ — (dt) sự giúp đỡ P780 698. အမှတ်တရ — (dt) kỷ niệm P781 699. အိပ်မက် — (dt) giấc mơ · ước mơ P782 700. အကြံ — (dt) ý tưởng, lời khuyên P783 701. အပြုံး — (dt) nụ cười P784 702. အားစိုက် — (đt) nỗ lực, cố gắng P785 703. အာမခံ — (dt) bảo hiểm · bảo hành; cam kết P786 704. အထောက်အထား — (dt) bằng chứng · chứng cứ P787 705. အဓိက — (tt) chủ yếu · chính yếu P788 706. အပို — (tt) dư thừa · phụ thêm P789 707. အတု — (dt) hàng giả · đồ nhái P790 708. အစစ် — (dt) hàng thật · nguyên chất P791 709. အနီးအနား — (dt) xung quanh, lân cận P792 710. အနာဂတ် — (dt) tương lai P793 711. အတိတ် — (dt) quá khứ P794 712. ပစ္စုပ္ပန် — (dt) hiện tại P795 713. ကွာခြားချက် — (dt) sự khác biệt P796 714. တူညီချက် — (dt) điểm tương đồng P797 715. သဘောသဘာဝ — (dt) bản chất, tự nhiên P798 716. အတိုင်းအတာ — (dt) quy mô, mức độ P799 717. အဆင့် — (dt) cấp độ · trình độ; thứ hạng P800 718. အပိုင်း — (dt) đoạn, phần P801 719. အခန်းကဏ္ဍ — (dt) vai trò P802 720. အခါ — (dt) dịp, thời điểm P803 721. အခိုက်အတန့် — (dt) khoảnh khắc P804 722. အချက်အလက် — (dt) thông tin · dữ liệu P805 723. အထွေထွေ — (tt) chung chung · tổng quát P806 724. အခက်အခဲ — (dt) khó khăn, trở ngại P807 725. အောင်မြင်မှု — (dt) sự thành công P808 P809 **ĐỜI SỐNG, SINH HOẠT & VẬT DỤNG THƯỜNG NGÀY** P810 P811 726. နံနက်စာ — (dt) bữa sáng P812 727. နေ့လယ်စာ — (dt) bữa trưa P813 728. ညစာ — (dt) bữa tối P814 729. သရေစာ — (dt) đồ ăn vặt · quà bánh P815 730. စားပွဲထိုး — (dt) phục vụ bàn P816 731. စားသောက်ဖွယ်ရာ — (dt) thức ăn đồ uống P817 732. ဟင်းသီးဟင်းရွက်စုံ — (dt) rau củ thập Cẩm P818 733. အသီးအနှံ — (dt) hoa quả trái cây P819 734. သီးစုံဟင်း — (dt) món chay thập Cẩm P820 735. ငါးပိ — (dt) mắm cá · mắm myanmar P821 736. ငါးပိရည် — (dt) nước mắm cá chấm rau P822 737. မုန့်ဟင်းခါး — (dt) bún cá mohinga · bún cá myanmar P823 738. အုန်းနို့ခေါက်ဆွဲ — (dt) mì nước cốt dừa P824 739. နန်းကြီးသုပ် — (dt) bún trộn sợi to P825 740. လက်ဖက်သုပ် — (dt) salad lá trà muối P826 741. သမား — (dt) thợ, người làm nghề P827 742. လက်သမား — (dt) thợ mộc P828 743. ပန်းဘဲသမား — (dt) thợ rèn P829 744. ပန်းချီဆရာ — (dt) họa sĩ P830 745. ဓာတ်ပုံဆရာ — (dt) thợ chụp ảnh P831 746. စာရေးဆရာ — (dt) nhà văn P832 747. သတင်းထောက် — (dt) nhà báo P833 748. စကားပြပြန်သူ — (dt) phiên dịch viên P834 749. လမ်းပြ — (dt) người dẫn đường P835 750. စာရင်းကိုင် — (dt) kế toán P836 751. အုပ်ချုပ်သူ — (dt) người quản lý P837 752. ဝန်ထမ်း — (dt) nhân viên · công chức P838 753. အစိုးရဝန်ထမ်း — (dt) công chức nhà nước P839 754. ကုမ္ပဏီဝန်ထမ်း — (dt) nhân viên công ty P840 755. အလုပ်သမား — (dt) công nhân, người lao động P841 756. စက်ရုံအလုပ်သမား — (dt) công nhân nhà máy P842 757. သန့်ရှင်းရေးသမား — (dt) lao công, người dọn dẹp P843 758. ဥယျာဉ်မှူး — (dt) người làm vườn P844 759. တံငါသည် — (dt) ngư dân P845 760. မုဆိုး — (dt) thợ săn P846 761. စင်းလုံးငှားကား — (dt) xe taxi, xe thuê chuyến P847 762. သုံးဘီးကား — (dt) xe ba bánh · xe tuk-tuk P848 763. ဆိုက်ကား — (dt) xe xích xích lố P849 764. သင်္ဘော — (dt) tàu thủy P850 765. လှေ — (dt) thuyền nhỏ P851 766. ကူးတို့လှေ — (dt) thuyền sang sông P852 767. လမ်းလျှောက်တံတား — (dt) cầu vượt bộ hành P853 768. တံတား — (dt) cây cầu P854 769. လိုဏ်ခေါင်း — (dt) đường hầm P855 770. လမ်းခွဲ — (dt) ngã rẽ P856 771. လမ်းကြောင်း — (dt) lộ trình, tuyến đường P857 772. လမ်းပြမြေပုံ — (dt) bản đồ P858 773. အဆောက်အဦ — (dt) tòa nhà, công trình P859 774. နေအိမ် — (dt) nhà ở, tư gia P860 775. တိုက်ခန်း — (dt) căn hộ chung cư P861 776. ခြံ — (dt) sân, khuôn viên P862 777. ခြံစည်းရိုး — (dt) hàng rào P863 778. ပြတင်းပေါက် — (dt) cửa sổ P864 779. ခေါင်မိုး — (dt) mái nhà P865 780. မီးဖို — (dt) bếp · lò nấu; nhóm bếp P866 781. ရေချိုးကန် — (dt) bồn tắm P867 782. ရေပိုက် — (dt) ống nước P868 783. ရေဘုံဘိုင် — (dt) vòi nước P869 784. မီးခလုတ် — (dt) công tắc đèn P870 785. ပလပ်ခေါင်း — (dt) phích cắm điện P871 786. ပန်ကာ — (dt) quạt máy P872 787. တိုင်ကပ်နာရီ — (dt) đồng hồ treo tường P873 788. လက်ပတ်နာရီ — (dt) đồng hồ đeo tay P874 789. သွားပွတ်တံ — (dt) bàn chải đánh răng P875 790. သွားတိုက်ဆေး — (dt) kem đánh răng P876 791. ဆပ်ပြာ — (dt) xà phòng · xà bông P877 792. မျက်နှာသုတ်ပုဝါ — (dt) khăn mặt P878 793. ရေချိုးပုဝါ — (dt) khăn tắm P879 794. တစ်ရှူး — (dt) giấy ăn, khăn giấy P880 795. အမှိုက်ပုံး — (dt) thùng rác P881 796. တံမြက်စည်း — (dt) cây chổi P882 797. ဂေါ်ပြား — (dt) cái xẻng P883 798. ရေဘုံး — (dt) cái xô nước P884 799. ရေခွက် — (dt) cái ca/cốc mắng nước P885 800. ရေဘူး — (dt) chai nước P886 801. ပလတ်စတစ်အိတ် — (dt) túi nilon P887 802. သောက — (dt) sầu muộn · lo âu; buồn phiền P888 803. သတ္တိ — (dt) lòng dũng cảm P889 804. သံယောဇဉ် — (dt) sự trói buộc, tình cảm sâu nặng P890 805. အားငယ်မှု — (dt) sự tủi thân, mặc cảm P891 806. ဝမ်းသာမှု — (dt) niềm vui mừng P892 807. စိတ်အေးမှု — (dt) sự thanh thản, an tâm P893 808. ခေါင်းလျှော် — (đt) gội đầu P894 809. မျက်နှာသစ် — (đt) rửa mặt P895 810. သွားတိုက် — (đt) đánh răng P896 811. အဝတ်လဲ — (đt) thay quần áo P897 812. အဝတ်လျှော် — (đt) giặt quần áo P898 813. အဝတ်လှန်း — (đt) phơi quần áo P899 814. အဝတ်ခေါက် — (đt) gấp quần áo P900 815. မီးပူတိုက် — (đt) ủi quần áo · là đồ P901 816. ထမင်းချက် — (đt) nấu cơm P902 817. ဟင်းချက် — (đt) nấu thức ăn P903 818. ရေနွေးကျို — (đt) đun nước sôi P904 819. ပန်းကန်ဆေး — (đt) rửa bát/đĩa P905 820. အိမ်လှည်း — (đt) quét nhà P906 821. အိမ်သုတ် — (đt) lau nhà P907 822. အမှိုက်စွန့် — (đt) đổ rác P908 823. ဈေးဝယ် — (đt) đi chợ · mua sắm P909 824. စီစဉ် — (đt) sắp xếp, chuẩn bị P910 825. သိမ်းဆည်း — (đt) cất giữ, dọn dẹp P911 826. ပြင်ဆင် — (đt) chuẩn bị · sửa chữa; sửa sang P912 827. စောင့်ရှောက် — (đt) chăm sóc, trông nom P913 828. ပြုစု — (đt) chăm sóc (người bệnh/trẻ em) P914 829. မွေးမြူ — (đt) chăn nuôi, nuôi dưỡng P915 830. ရေလောင်း — (đt) tưới nước P916 831. ပန်းစိုက် — (đt) trồng hoa P917 832. ပေါင်းသင် — (đt) nhổ cỏ P918 833. ခုတ် — (đt) chặt · đẽo; băm P919 834. ခွဲ — (đt) bổ, chẻ (củi) P920 835. သယ်ဆောင် — (đt) mang vác, vận chuyển P921 836. ချ — (đt) đặt xuống · hạ xuống P922 837. လိမ္မာ — (tt) ngoan ngoãn, lanh lợi P923 838. မိုက်မဲ — (tt) ngu ngốc, dại khờ P924 839. တော် — (tt) giỏi giang P925 840. ညံ့ — (tt) kém cỏi P926 841. သန်မာ — (tt) khỏe mạnh, mạnh mẽ P927 842. နုနယ် — (tt) yếu ớt, mỏng mong P928 843. လှပ — (tt) xinh đẹp P929 844. သပ်သပ်ရပ်ရပ် — (tt) gọn gàng, ngăn nắp P930 845. ရှုပ်ပွ — (tt) bừa bộn P931 846. ပုပ် — (tt) hôi thối, ôi thiu P932 847. စိမ့် — (tt) bùi, ngậy P933 848. အရသာရှိ — (tt) ngon miệng P934 849. အရသာမရှိ — (tt) dở, không ngon P935 850. အရပ်ရှည် — (tt) cao (chiều cao) P936 851. အရပ်ပု — (tt) thấp, lùn P937 852. တောက်ပ — (tt) rực rỡ, sáng chói P938 853. မှိန် — (tt) mờ mờ, tù mù P939 854. ကွေး — (tt) cong P940 855. ဝိုင်း — (tt) tròn P941 856. မျဉ်း — (dt) đường thẳng P942 857. အစက် — (dt) dấu chấm, điểm P943 858. ထောင့် — (dt) góc P944 859. အနား — (dt) cạnh, mép P945 860. အတွင်း — (dt) bên trong P946 861. အထက် — (dt) phía trên P947 862. အတောင် — (dt) hướng Nam P948 863. အမြောက် — (dt) hướng Bắc P949 864. အလယ်ဗဟို — (dt) trung tâm điểm P950 865. ပြီးဆုံး — (đt) kết thúc, hoàn thành P951 866. ဖာဏိတ/ယမကာ — (dt) Nước trái cây, Dược phẩm chư Tăng uống chiều P952 867. အစာကျွေး — (đt) cho ăn P953 868. အေစီ/အေးစက် — (dt) máy điều hòa P954 P955 **GIA ĐÌNH, SỰ KIỆN & TÌNH CẢM** P956 P957 869. ကြီးပြင်း — (đt) lớn lên, trưởng thành P958 870. ထိရိုက် — (đt) va chạm, đụng phải P959 871. လဲကျ — (đt) ngã xuống P960 P961 **Y TẾ, SỨC KHỎE & AN TOÀN** P962 P963 872. ချောလဲ — (đt) trượt chân té P964 873. ဒဏ်ရာရ — (đt) bị thương P965 874. သွေးထွက် — (đt) chảy máu P966 875. မူးဝေ — (đt) chóng mặt P967 876. အော့အန် — (đt) nôn mửa P968 877. သတိလစ် — (đt) ngất xỉu P969 878. သတိရလာ — (đt) tỉnh lại P970 879. သက်သာလာ — (đt) đỡ hơn, tiến triển tốt P971 880. ပြန်ကောင်း — (đt) khỏi bệnh, hồi phục P972 881. သေဆုံး — (đt) qua đời, mất P973 882. သုသာန် — (dt) nghĩa trang P974 883. နာရေး — (dt) đám tang P975 884. မင်္ဂလာဆောင် — (dt) đám cưới P976 885. မွေးနေ့ — (dt) sinh nhật P977 886. ပွဲ — (dt) buổi lễ · bữa tiệc; trận đấu; suất diễn P978 887. လက်ဆောင် — (dt) quà tặng P979 888. ဖိတ်စာ — (dt) thiệp mời P980 889. သဘာဝဘေးအန္တရာယ် — (dt) thảm họa thiên nhiên P981 890. ရေကြီးမှု — (dt) lũ lụt P982 891. မိုးခေါင်မှု — (dt) hạn hán P983 892. မီးလောင်မှု — (dt) hỏa trụi, cháy nhà/Rừng P984 893. မြေပြိုမှု — (dt) sạt lở đất P985 894. အရေးပေါ် — (tt) khẩn cấp · cấp cứu P986 895. ကူညီကယ်ဆယ်ရေး — (dt) cứu hộ, cứu trợ P987 P988 **CẢM XÚC, TÂM TRẠNG & KỸ NĂNG SỐNG** P989 P990 896. ဆုတောင်းပေး — (đt) chúc mừng, cầu chúc P991 897. ဂုဏ်ပြု — (đt) tôn vinh, khen thưởng P992 898. ဧည့်ခံ — (đt) tiếp đón · đón tiếp khách P993 899. မိတ်ဆက် — (đt) giới thiệu P994 900. စကားစမြည်ပြော — (đt) trò chuyện, tán tán dóc P995 901. ဆွေးနွေး — (đt) thảo luận, bàn bạc P996 902. တိုင်ပင် — (đt) tham khảo ý kiến P997 903. အကြံယူ — (đt) xin ý kiến P998 904. သဘောမတူ — (đt) không đồng ý P999 905. ကန့်ကွက် — (đt) phản đối P1000 906. ငြင်းဆန် — (đt) từ chối P1001 907. ဝန်ခံ — (đt) thú nhận, nhận lỗi P1002 908. တောင်းပန် — (đt) xin lỗi P1003 909. ကျေးဇူးဆပ် — (đt) đền ơn · đáp nghĩa; báo ơn P1004 910. နှိမ့်ချ — (đt) khiêm tốn · hạ mình P1005 911. ကြောင့်ကြ — (tt) lo lắng, bồn chồn P1006 912. စိတ်ရှည် — (tt) kiên nhẫn · nhẫn nại P1007 913. စိတ်တို — (tt) nổi giận · nóng tính; bực mình P1008 914. မရိုးသား — (tt) không gian gian, gian dối P1009 915. ကတိသစ္စာ — (dt) lời hứa, tuyên tuyên thế P1010 916. စည်းကမ်းမဲ့ — (tt) vô kỷ luật · thiếu ý thức P1011 917. စနစ် — (dt) hệ thống, phương pháp P1012 918. စနစ်တကျ — (trt) một cách có hệ thống P1013 919. စနစ်မရှိ — (tt) thiếu hệ thống, lộn xộn P1014 920. အစီအစဉ် — (dt) kế hoạch · chương trình P1015 921. အစီအစဉ်ရှိ — (tt) có kế hoạch P1016 922. ရည်ရွယ်ချက် — (dt) mục đích, ý định P1017 923. ပန်းတိုင် — (dt) mục tiêu · đích đến P1018 924. မျှော်လင့်ချက် — (dt) hy vọng, kỳ vọng P1019 925. ယုံကြည်ချက် — (dt) niềm tin, lý tưởng P1020 926. ဆန္ဒ — (dt) nguyện vọng, mong muốn P1021 927. အခွင့်အလမ်း — (dt) cơ hội tốt P1022 928. စိန်ခေါ်မှု — (dt) thách thức P1023 929. အဟန့်အတား — (dt) rào cản, trắc trở P1024 930. အားနည်းချက် — (dt) điểm yếu, nhược điểm P1025 931. အားသာချက် — (dt) điểm mạnh, ưu điểm P1026 932. ကျွမ်းကျင်မှု — (dt) kỹ năng · sự thành thạo P1027 933. လေ့ကျင့်ရေး — (dt) sự huấn luyện, đào tạo P1028 934. သင်တန်းသား — (dt) học viên P1029 935. သင်တန်းဆရာ — (dt) giảng viên, huấn luyện viên P1030 P1031 **HỌC TẬP, TIN TỨC & CÔNG NGHỆ** P1032 P1033 936. စာမေးပွဲဖြေ — (đt) làm bài thi P1034 937. စာမေးပွဲအောင် — (đt) thi đỗ · vượt qua kỳ thi P1035 938. စာမေးပွဲကျ — (đt) thi trượt · thi rớt; thi hỏng P1036 939. အမှတ် — (dt) điểm số, dấu vết P1037 940. ဘွဲ့နှင်းသဘင် — (dt) lễ tốt nghiệp P1038 941. ဓာတ်ခွဲခန်း — (dt) phòng thí nghiệm P1039 942. စာအုပ်စင် — (dt) kệ sách P1040 943. စာဖတ်ခန်း — (dt) phòng đọc sách P1041 944. ကွန်ပျူတာခန်း — (dt) phòng máy tính P1042 945. ဖုန်းဆက် — (đt) gọi điện thoại P1043 946. ဖုန်းကိုင် — (đt) nghe điện thoại P1044 947. ဖုန်းချ — (đt) cúp máy P1045 948. ဖုန်းအားသွင်း — (đt) sạc pin điện thoại P1046 949. အားသွင်းကြိုး — (dt) dây sạc P1047 950. သတင်းစာ — (dt) tờ báo · nhật báo P1048 951. ဂျာနယ် — (dt) tạp chí · báo chí P1049 952. ကြော်ငြာ — (dt) quảng cáo P1050 953. ဇာတ်ကား — (dt) tập phim, cuốn phim P1051 954. လက်မှတ်ဝယ် — (đt) mua vé P1052 P1053 **THỂ THAO, GIẢI TRÍ & PHIM ẢNH** P1054 P1055 955. အနိုင်ရ — (đt) dành chiến thắng P1056 956. အရေးနိမ့် — (đt) chịu thất bại P1057 957. သရေကျ — (đt) chảy nước miếng, hòa nhau P1058 958. အားပေးသူ — (dt) khán giả, người cổ vũ P1059 P1060 **ĐỜI SỐNG THỰC TẾ & SINH HOẠT XÃ HỘI** P1061 P1062 959. သောက်ဆေး — (dt) Thuốc uống P1063 960. ထိုးဆေး — (dt) Thuốc tiêm/chích P1064 961. လိမ်းဆေး — (dt) Thuốc bôi ngoài da P1065 962. အကိုက်အခဲပျောက်ဆေး — (dt) Thuốc giảm đau P1066 963. အဖျားပျောက်ဆေး — (dt) Thuốc hạ sốt P1067 964. ဝမ်းနှုတ်ဆေး — (dt) Thuốc xổ / Xổ ruột P1068 965. အစာကြေဆေး — (dt) Thuốc tiêu hóa P1069 966. ဓာတ်ဆား — (dt) Oresol, Bột điện giải P1070 967. အားဆေး — (dt) Thuốc bổ, Vitamin P1071 968. နှာခေါင်းစည်း — (dt) Khẩu trang P1072 969. လက်သန့်ဆေး — (dt) Gel/Nước rửa tay P1073 970. အန် — (đt) Nôn, Mửa P1074 971. မူး — (đt) Chóng mặt, Say xe P1075 972. မော — (đt) Mệt mỏi, Thở dốc P1076 973. ပလာစတာ — (dt) Băng cá nhân P1077 974. ဂွမ်း — (dt) Bông y tế P1078 975. ပတ်တီး — (dt) Băng gạc P1079 976. ကုန်စုံဆိုင် — (dt) Cửa hàng tạp hóa P1080 977. ဈေးသက်သာ — (tt) Giá rẻ, Bình dân P1081 978. လျှော့ပေး — (đt) Giảm giá cho P1082 979. စက္ကူငွေ — (dt) Tiền giấy P1083 980. ငွေအိတ် — (dt) Ví tiền, Bóp tiền P1084 981. သင်္ဘောဆိပ် — (dt) Bến tàu, Bến cảng P1085 982. ကားလက်မှတ် — (dt) Vé xe P1086 983. လေယာဉ်လက်မှတ် — (dt) Vé máy bay P1087 984. ခရီးစရိတ် — (dt) Chi phí đi lại / Lệ phí đường bộ P1088 985. လမ်းပျောက် — (đt) Lạc đường P1089 986. ဖုန်းbill — (dt) Thẻ cào điện thoại P1090 987. မီးပျက် — (đt) Cúp điện, Cắt điện P1091 988. မီးလင်း — (đt) Có điện, Điện sáng P1092 989. ရေလိုင်း — (dt) Đường ống nước P1093 990. ရေမလာဘူး — (đt) Cúp nước, Không có nước P1094 991. ပစ္စည်းပို့ — (đt) Gửi đồ, Gửi hàng P1095 992. ပစ္စည်းလက်ခံ — (đt) Nhận hàng P1096 993. ဗီဇာသက်တမ်းတိုး — (đt) Gia hạn Visa P1097 994. သာသနာရေးဝန်ကြီးဌာန — (dt) Bộ Tôn giáo Myanmar P1098 995. အားနာစရာ — (tt) Ngại ngùng, Ngại làm phiền P1099 996. အဆင်ပြေပါစေ — (dt) Chúc mọi việc thuận lợi! P1100 997. ကျန်းမာပါစေ — (dt) Chúc dồi dào sức khỏe! P1101 998. ချမ်းသာပါစေ — (dt) Chúc an lạc, an lành! P1102 999. ဘေးကင်းပါစေ — (dt) Chúc bình an, nguy hiểm lùi xa! P1103 1000. စိတ်ချမ်းသာပါစေ — (dt) Chúc tâm luôn thanh thản! P1104 1001. တရားထူးရပါစေ — (dt) Chúc mau chóng chứng ngộ Giáo Pháp! P1105 P1106 **ĐỜI SỐNG, CÔNG VIỆC & XÃ HỘI** P1107 P1108 1002. အလုပ်အကိုင် — (dt) Nghề nghiệp, công việc P1109 1003. အစီရင်ခံစာ — (dt) Báo cáo P1110 1004. တာဝန်ယူ — (đt) Chịu trách nhiệm P1111 1005. ပူးပေါင်းဆောင်ရွက် — (đt) Hợp tác làm việc P1112 1006. ကျရှုံးမှု — (dt) Thất bại P1113 1007. တိုးတက်မှု — (dt) Sự tiến bộ, phát triển P1114 1008. သတ်မှတ်ချက် — (dt) Quy định, tiêu chuẩn P1115 1009. ဆုကြေး — (dt) Tiền thưởng P1116 1010. ခွင့်ယူ — (đt) Xin nghỉ phép P1117 1011. အလုပ်ထွက် — (đt) Nghỉ việc, nghỉ hưu P1118 1012. လုပ်ငန်း — (dt) Doanh nghiệp, ngành nghề P1119 1013. ပြိုင်ဘက် — (dt) Đối thủ cạnh tranh P1120 1014. အရည်အသွေး — (dt) Chất lượng P1121 1015. အရေအတွက် — (dt) Số lượng P1122 1016. နမူနာ — (dt) Hàng mẫu, mẫu thử P1123 P1124 **TỰ NHIÊN, THỜI TIẾT & MÔI TRƯỜNG** P1125 P1126 1017. မိုးရွာ — (đt) Mưa rơi P1127 1018. နှင်းဆီ — (dt) Sương sớm P1128 1019. လေပြေ — (dt) Gió nhẹ, gió mát P1129 1020. လေမုန်တိုင်း — (dt) Lốc xoáy, gió lớn P1130 1021. ရေလျှံ — (đt) Tình trạng ngập nước P1131 1022. မိုးခေါင် — (đt) Hạn hán P1132 1023. တောင်ကုန်း — (dt) Đồi, đồi nhỏ P1133 1024. ချောက် — (dt) Vực sâu, vực thẳm P1134 1025. အမြစ် — (dt) Rễ cây P1135 1026. မြေဆီလွှာ — (dt) Đất trồng, thổ dưỡng P1136 1027. ချောင်း — (dt) Con suối, rạch P1137 1028. သမုဒ္ဒရာ — (dt) Đại dương P1138 1029. ညစ်ညမ်းမှု — (dt) Sự ô nhiễm P1139 1030. အမှိုက် — (dt) Rác thải P1140 1031. ပြန်လည်အသုံးပြု — (đt) Tái chế, tái sử dụng P1141 1032. ရာသီပြောင်း — (đt) Thay đổi thời tiết, chuyển mùa P1142 1033. နေသာ — (tt) Trời nắng đẹp P1143 1034. တိမ်ထူ — (tt) Nhiều mây P1144 1035. အေးစိမ့် — (tt) Rét buốt, lạnh giá P1145 P1146 **ĐỒ DÙNG, NHÀ CỬA & SINH HOẠT** P1147 P1148 1036. အိမ်ထောင်စု — (dt) Hộ gia đình P1149 1037. ဧည့်ခန်း — (dt) Phòng khách P1150 1038. ဝရန်တာ — (dt) Ban công P1151 1039. အိမ်မိုး — (dt) Mái nhà P1152 1040. မျက်နှာကျက် — (dt) Trần nhà P1153 1041. သော့ဖွင့် — (đt) Mở khóa P1154 1042. ကုတင် — (dt) Cái giường P1155 1043. မွှေ့ရာ — (dt) Nệm, đệm P1156 1044. စောင်းခြုံ — (dt) Tấm chăn, mền P1157 1045. စာပွဲ — (dt) Cái bàn P1158 1046. ဘီရို — (dt) Tủ quần áo P1159 1047. မီးဆိုင်း — (dt) Đèn chùm, đèn treo P1160 1048. ဓာတ်မီး — (dt) Đèn pin P1161 1049. ဖယောင်းတိုင် — (dt) Cây nến P1162 1050. မီးချစ် — (dt) Bật lửa, bao diêm P1163 1051. အဝတ်အထည် — (dt) Quần áo P1164 1052. မျက်နှာသုတ်ပဝါ — (dt) Khăn mặt P1165 1053. ရေချိုးသုတ်ပဝါ — (dt) Khăn tắm P1166 P1167 **ĐỘNG TỪ HÀNH ĐỘNG & SINH HOẠT THƯỜNG NGÀY** P1168 P1169 1054. အနားယူ — (đt) Nghỉ ngơi P1170 1055. လဲလှောင်း — (đt) Nằm xuống P1171 1056. လမ်းလျှောက် — (đt) Đi bộ P1172 1057. ကိုင် — (đt) Cầm, nắm P1173 1058. တွန်းထုတ် — (đt) Đẩy ra P1174 1059. လှည့် — (đt) Xoay, quay P1175 1060. ခေါက် — (đt) Gấp, gấp lại P1176 1061. ဖြန့် — (đt) Mở ra, trải ra P1177 1062. ညှစ် — (đt) Vắt, bóp P1178 1063. လှီး — (đt) Thái, thái lát P1179 1064. ခြစ် — (đt) Cạo, nạo P1180 1065. လောင်း — (đt) Rót, đổ (chất lỏng) P1181 1066. ပွတ် — (đt) Chà, cọ xát P1182 1067. လျှော် — (đt) Giặt P1183 1068. လှမ်း — (đt) Phơi (quần áo) P1184 1069. သိမ်း — (đt) Cất giữ, dọn dẹp P1185 1070. သန့်ရှင်းရေးလုပ် — (đt) Tổng vệ sinh P1186 1071. ဖျက်ဆီး — (đt) Phá hủy P1187 1072. บေ — (đt) Chia, phân chia P1188 1073. စု — (đt) Gom lại, thu thập P1189 1074. စေခိုင်း — (đt) Sai bảo, sai khiến P1190 1075. တား — (đt) Ngăn cản P1191 1076. တိုးတိုးပြော — (đt) Nói nhỏ, nói thầm P1192 1077. စိုက်ကြည့် — (đt) Nhìn chằm chằm P1193 P1194 **TÂM TRẠNG, CẢM XÚC & TÍNH CÁCH** P1195 P1196 1078. စိတ်ပူ — (tt) Lo lắng P1197 1079. ရှက် — (tt) E ngại, xấu hổ P1198 1080. သဝန်တို — (tt) Ghen tuông P1199 1081. စိတ်ဓာတ်ကျ — (tt) Nản lòng, tuyệt vọng P1200 1082. သဘောကောင်း — (tt) Tốt bụng, hiền lành P1201 1083. သဘောထားသေး — (tt) Hẹp hòi P1202 1084. သဘောထားကြီး — (tt) Rộng lượng P1203 1085. စိတ်မရှည် — (tt) Nóng vội, thiếu kiên nhẫn P1204 1086. စက်ဆုပ် — (tt) Ghê tởm, kinh tởm P1205 1087. ရိုင်းစိုင်း — (tt) Thô lỗ, mất lịch sự P1206 1088. ယဉ်ကျေး — (tt) Lịch sự, nhã nhặn P1207 1089. ပျော်ရွှင် — (tt) Hạnh phúc P1208 1090. ဒုက္ခရောက် — (đt) Gặp khó khăn, hoạn nạn P1209 1091. အထီးကျန် — (tt) Cô đơn, cô độc P1210 1092. အားငယ် — (tt) Tự ti, tủi thân P1211 1093. သစ္စာမဲ့ — (tt) Bội phản, phản bội P1212 1094. ကရုဏာရှိ — (tt) Có lòng lòng từ bi, nhân hậu P1213 1095. မာနကြီး — (tt) Kiêu ngạo, tự cao P1214 1096. အတ္တကြီး — (tt) Ích kỷ P1215 P1216 **ẨM THỰC, GIA VỊ & THỨC UỐNG** P1217 P1218 1097. အသုပ် — (dt) Món trộn, salad P1219 1098. အကြော် — (dt) Món chiên, đồ rán P1220 1099. အကင် — (dt) Món nướng P1221 1100. အပြုတ် — (dt) Món luộc P1222 1101. အပေါင်း — (dt) Món hấp P1223 1102. ကြက်သာခေါက်ဆွဲ — (dt) Mì gà P1224 1103. ကြက်သား — (dt) Thịt gà P1225 1104. ဝက်သား — (dt) Thịt heo P1226 1105. အမဲသား — (dt) Thịt bò P1227 1106. ဆိတ်သား — (dt) Thịt dê P1228 1107. ပုစွန် — (dt) Tôm P1229 1108. အချိုမှုန့် — (dt) Bột ngọt / Mì chính P1230 1109. ဂျင်း — (dt) Gừng P1231 1110. ငါးငံပြာရည် — (dt) Nước mắm P1232 1111. ပဲငါးပိ — (dt) Tương đậu P1233 1112. သံပုရာသီး — (dt) Quả chanh P1234 1113. ရေအေး — (dt) Nước lạnh P1235 1114. ရေနွေး — (dt) Nước nóng P1236 1115. ရေနွေးကြမ်း — (dt) Trà xanh, trà nóng thanh P1237 1116. နို့ — (dt) Sữa P1238 1117. နို့ဆီ — (dt) Sữa đặc P1239 1118. အသီးဖျော်ရည် — (dt) Nước ép trái cây P1240 1119. ပေါင်မုန့် — (dt) Bánh mì P1241 1120. ထောပတ် — (dt) Bơ P1242 1121. ဇမ် — (dt) Mứt trái cây P1243 1122. အဆာပြေ — (dt) Bữa ăn nhẹ, ăn lót bụng P1244 P1245 **TỪ NGỮ GIAO TIẾP & TRẠNG TỪ THÔNG DỤNG** P1246 P1247 1123. မရပါဘူး — (dt) Không được P1248 1124. ခွင့်လွှတ်ပါ — (dt) Xin hãy bỏ qua/tha lỗi P1249 1125. ကြိုဆိုပါတယ် — (dt) Chào đón, hoan nghênh P1250 1126. ကောင်းပြီ — (dt) Tốt rồi, dĩ nhiên P1251 1127. အိုကေ — (dt) Đồng ý, OK P1252 1128. အဓိကအားဖြင့် — (trt) Chủ yếu là P1253 1129. အလကား — (tt) Miễn phí, không tốn tiền P1254 1130. အများပိုင် — (tt) Công cộng, thuộc sở hữu chung P1255 1131. သက်တမ်း — (dt) Thời hạn, thời gian hiệu lực P1256 1132. သက်တမ်းကုန် — (đt) Hết hạn sử dụng P1257 1133. လက်ကျန် — (dt) Số dư, lượng còn lại P1258 1134. တိုက်ရိုက် — (trt) Trực tiếp P1259 1135. သွယ်ဝိုက် — (trt) Gián tiếp P1260 1136. အလွယ်တကူ — (trt) Dễ dàng, thuận tiện P1261 1137. ခက်ခက်ခဲခဲ — (trt) Vất vả, khó khăn P1262 1138. သေချာပေါက် — (trt) Chắc chắn 100% P1263 1139. မဖြစ်နိုင်ဘူး — (dt) Không thể nào, không đời nào P1264 1140. အဆက်အသွယ် — (dt) Liên lạc, mối quan hệ P1265 1141. အကြောင်းပြချက် — (dt) Lý do, sự giải thích P1266 1142. အဖြေ — (dt) Câu trả lời, đáp án P1267 1143. မေးခွန်း — (dt) Câu hỏi P1268 1144. ခံစားချက် — (dt) Cảm xúc, tâm trạng P1269 1145. ဆုံးဖြတ်ချက် — (dt) Quyết định P1270 1146. သဘောတူညီချက် — (dt) Sự thỏa thuận, đồng ý P1271 1147. ကံကောင်းပါစေ — (dt) Chúc may mắn! P1272 P1273 **GIAO TIẾP, ỨNG XỬ & TÍNH CÁCH** P1274 P1275 1148. ငြင်း — (đt) từ chối P1276 1149. ပျောက် — (đt) mất, lạc mất P1277 1150. ဖြင့် — (dt) bằng, với (chỉ phương tiện, cách thức) P1278 1151. ယနေ့/ဒီနေ့ — (dt) hôm nay P1279 1152. ယုံ — (đt) tin tưởng P1280 1153. သို့/ကို — (dt) đến, tới (hướng đi / tân ngữ) P1281 1154. အပတ်/တစ်ပတ် — (dt) tuần / một tuần P1282 P1283 **KINH TẾ, TÀI CHÍNH & KINH DOANH** P1284 P1285 1155. စီးပွားရေး — (dt) kinh tế · kinh doanh P1286 1156. ကုမ္ပဏီ — (dt) công ty P1287 1157. စေတနာ့ဝန်ထမ်း — (dt) tình nguyện viên P1288 1158. ဈေးကွက် — (dt) thị trường P1289 1159. အမြတ် — (dt) lợi nhuận, lãi P1290 1160. အရှုံး — (dt) thua lỗ, lỗ vốn P1291 1161. အကြွေး — (dt) khoản nợ P1292 1162. အခွန် — (dt) thuế P1293 1163. ငွေစု — (đt) tiết kiệm tiền P1294 1164. ရင်းနှီးမြှုပ်နှံ — (đt) đầu tư P1295 1165. စ약 — (dt) hợp đồng P1296 1166. ထုတ်ကုန် — (dt) sản phẩm P1297 1167. ကုန်ကြမ်း — (dt) nguyên liệu thô P1298 1168. စေတနာ — (dt) thiện chí · tác ý P1299 1169. စားသုံးသူ — (dt) người tiêu dùng P1300 1170. စေဈး — (dt) giá cả P1301 1171. လျှော့ဈေး — (dt) giảm giá P1302 1172. ပြေစာ — (dt) hóa đơn P1303 1173. စိုစွတ် — (tt) ẩm ướt P1304 1174. ငွေစာရင်း — (dt) tài khoản ngân hàng P1305 1175. ငွေသွင်း — (đt) nộp tiền vào tài khoản P1306 1176. ငွေထုတ် — (đt) rút tiền P1307 1177. ငွေလွှဲ — (đt) chuyển tiền P1308 1178. ငွေလဲ — (đt) đổi tiền P1309 1179. ဧတီအမ် — (dt) máy ATM P1310 1180. ကတ် — (dt) thẻ ngân hàng / thẻ tín dụng P1311 1181. အတိုး — (dt) tiền lãi P1312 1182. အကြွေးဆပ် — (đt) trả nợ P1313 1183. ဈေးနှုန်း — (dt) giá cả · mức giá P1314 1184. ပရိုမိုးရှင်း — (dt) chương trình khuyến mãi P1315 1185. ငွေေဖြ — (dt) tiền thừa trả lại P1316 1186. အမ်းငွေ — (dt) tiền thối lại · tiền thừa P1317 1187. အလုပ်ရုံ — (dt) xưởng sản xuất P1318 1188. ကုန်ပစ္စည်း — (dt) hàng hóa · sản phẩm P1319 1189. သိုလှောင်ရုံ — (dt) kho hàng P1320 1190. အကောက်ခွန် — (dt) hải quan P1321 1191. ATMစက် — (dt) cây ATM, máy rút tiền P1322 1192. ကုန်လှောင်ရုံ — (dt) kho hàng P1323 1193. ထုပ်ပိုးမှု — (dt) bao bì, đóng gói P1324 1194. ထွက်ငွေ — (dt) chi phí, chi tiêu P1325 1195. ပစ္စည်းပြန်ပို့ — (dt) trả hàng, hoàn trả hàng hóa P1326 1196. မှာယူ — (đt) đặt hàng P1327 1197. ရောင်းဝယ်ရေး — (dt) kinh doanh, mua bán P1328 1198. ဝင်ငွေ — (dt) thu nhập, doanh thu P1329 P1330 **XÃ HỘI, CHÍNH TRỊ, PHÁP LUẬT & AN NINH** P1331 P1332 1199. အစိုးရ — (dt) chính phủ P1333 1200. နိုင်ငံတော် — (dt) quốc gia, nhà nước P1334 1201. သမ္မတ — (dt) tổng thống P1335 1202. ဝန်ကြီး — (dt) bộ trưởng P1336 1203. ဥပဒေ — (dt) pháp luật P1337 1204. တရားရုံး — (dt) tòa án P1338 1205. တရားသူကြီး — (dt) thẩm phán P1339 1206. ရှေ့နေ — (dt) luật sư P1340 1207. ပြစ်ဒဏ် — (dt) hình phạt P1341 1208. အကျဉ်းသား — (dt) tù nhân P1342 1209. စစ်ပွဲ — (dt) chiến tranh P1343 1210. ငြိမ်းချမ်းရေး — (dt) hòa bình P1344 1211. အခွင့်အရေး — (dt) cơ hội · quyền lợi P1345 1212. တာဝန် — (dt) trách nhiệm · nhiệm vụ P1346 1213. စည်းကမ်း — (dt) quy tắc · kỷ luật P1347 1214. မဲ — (dt) lá phiếu, bầu cử P1348 1215. သမဂ္ဂ — (dt) hiệp hội, công đoàn P1349 1216. လူ့အဖွဲ့အစည်း — (dt) xã hội P1350 1217. ဓလေ့ — (dt) phong tục, tập quán P1351 1218. တရားဥပဒေ — (dt) pháp luật P1352 1219. တရားလို — (dt) nguyên đơn P1353 1220. တရားခံ — (dt) bị cáo, bị đơn P1354 1221. သက်သေ — (dt) nhân chứng P1355 1222. သက်သေခံ — (dt) chứng cứ, vật chứng P1356 1223. အမှု — (dt) vụ án, vụ kiện P1357 1224. တရားစွဲ — (đt) khởi kiện P1358 1225. ထောင်ဒဏ် — (dt) án phạt tù P1359 1226. ငွေဒဏ် — (dt) phạt tiền P1360 1227. အကျဉ်းထောင် — (dt) nhà tù, trại giam P1361 1228. ရာဇဝတ်မှု — (dt) tội phạm P1362 1229. ခိုးယူမှု — (dt) hành vi trộm cắp P1363 1230. သူခိုး — (dt) kẻ trộm P1364 1231. ဓားပြ — (dt) tên cướp P1365 1232. လူသတ်မှု — (dt) vụ án mạng, vụ giết người P1366 1233. လိမ်လည်မှု — (dt) hành vi lừa đảo P1367 1234. မူးယစ်ဆေးဝါး — (dt) chất chất ma túy P1368 1235. ဝန်ကြီးချုပ် — (dt) thủ tướng P1369 1236. ဝန်ကြီးဌာန — (dt) bộ (cơ quan nhà nước) P1370 1237. နိုင်ငံရေး — (dt) chính trị P1371 1238. နိုင်ငံရေးသမား — (dt) nhà chính trị P1372 1239. မူဝါဒ — (dt) chính sách P1373 1240. စစ်တပ် — (dt) quân đội P1374 P1375 **HÀNH CHÍNH, CÔNG SỞ & TỔ CHỨC** P1376 P1377 1241. ညီလာခံ — (dt) hội nghị P1378 1242. အစည်းအဝေး — (dt) cuộc họp P1379 1243. အစည်းအဝေးထိုင် — (đt) họp, tham dự cuộc họp P1380 1244. အဖွဲ့ဝင် — (dt) thành viên P1381 1245. အဖွဲ့အစည်း — (dt) tổ chức, đoàn thể P1382 1246. အသင်း — (dt) câu lạc bộ, hội P1383 1247. ဥက္ကဋ္ဌ — (dt) chủ tịch P1384 1248. အတွင်းရေးမှူး — (dt) thư ký P1385 1249. ဘဏ္ဍာရေးမှူး — (dt) thủ quỹ P1386 1250. စာရင်းစစ် — (dt) kiểm toán viên P1387 1251. ရုံးခွဲ — (dt) chi nhánh P1388 1252. ရုံးချုပ် — (dt) trụ sở chính P1389 1253. ဌာန — (dt) phòng ban P1390 1254. ဌာနမှူး — (dt) trưởng phòng P1391 1255. စာချုပ် — (dt) hợp đồng · văn bản ký kết P1392 1256. စာချုပ်ချုပ် — (đt) ký hợp đồng P1393 1257. လက်မှတ်ထိုး — (đt) ký tên · ký xác nhận P1394 1258. တံဆိပ်ရိုက် — (đt) đóng dấu P1395 1259. စာရွက်စာတမ်း — (dt) giấy tờ, hồ sơ P1396 1260. ဖိုင် — (dt) tệp tin · file; hồ sơ P1397 1261. မိတ္တူ — (dt) bản sao, bản photocopy P1398 1262. မိတ္တူကူး — (đt) photocopy P1399 1263. ပရင်တာ — (dt) máy in P1400 1264. စာပို့သူ — (dt) người đưa thư P1401 1265. ပို့ဆောင် — (đt) giao hàng, vận chuyển P1402 P1403 **GIÁO DỤC & KHOA HỌC** P1404 P1405 1266. ပညာရေး — (dt) giáo dục P1406 1267. စာမေးပွဲ — (dt) kỳ thi · bài kiểm tra P1407 1268. ဘာသာရပ် — (dt) môn học P1408 1269. သင်ရိုး — (dt) giáo trình P1409 1270. သင်ခန်းစာ — (dt) bài học P1410 1271. သုတေသန — (dt) nghiên cứu P1411 1272. သိပ္ပံ — (dt) khoa học P1412 1273. သင်္ချာ — (dt) toán học P1413 1274. သမိုင်း — (dt) lịch sử P1414 1275. ပထဝီ — (dt) địa lý P1415 1276. ရူပဗေဒ — (dt) vật lý P1416 1277. ဓာတုဗေဒ — (dt) hóa học P1417 1278. ဇီဝဗေဒ — (dt) sinh học P1418 1279. ပညာဓန — (dt) tri thức P1419 1280. ဘွဲ့ — (dt) bằng cấp, học vị P1420 1281. ကျောင်းအုပ် — (dt) hiệu trưởng P1421 1282. သင်တန်း — (dt) khóa học P1422 1283. ပညာသင်ဆု — (dt) học bổng P1423 1284. စာတမ်း — (dt) luận văn · bài báo P1424 1285. အသိပညာ — (dt) hiểu biết, kiến thức P1425 1286. သဒ္ဒါ — (dt) ngữ pháp P1426 1287. ဝါကျ — (dt) câu văn P1427 1288. စကားလုံး — (dt) từ ngữ P1428 1289. အက္ခရာ — (dt) bảng chữ cái, ký tự P1429 1290. ဗျည်း — (dt) phụ âm P1430 1291. သရ — (dt) nguyên âm P1431 1292. အသံထွက် — (dt) phát âm P1432 P1433 **DU LỊCH, HÀNG KHÔNG & DỊCH VỤ** P1434 P1435 1293. နိုင်ငံခြား — (dt) nước ngoài P1436 1294. နိုင်ငံခြားသား — (dt) người nước ngoài P1437 1295. နိုင်ငံကူးလက်မှတ် — (dt) hộ chiếu (Passport) P1438 1296. ဗီဇာ — (dt) thị thực · visa P1439 1297. သံရုံး — (dt) đại sứ quán P1440 1298. ကောင်စစ်ဝန်ရုံး — (dt) lãnh sự quán P1441 1299. လေယာဉ်မောင်း — (dt) phi công P1442 1300. လေယာဉ်မယ် — (dt) tiếp viên hàng không P1443 1301. ခရီးသည် — (dt) hành khách P1444 1302. အိတ်ဆောင် — (dt) hành lý xách tay P1445 1303. ခရီးဆောင်သေတ္တာ — (dt) vali du lịch P1446 1304. စစ်ဆေးရေး — (dt) khu vực kiểm tra an ninh P1447 1305. ထွက်ခွာ — (đt) xuất phát, khởi hành P1448 1306. ဆိုက်ရောက် — (đt) đến nơi, đáp xuống P1449 1307. စီးနင်း — (đt) lên xe/tàu/máy bay P1450 1308. လက်မှတ်စစ် — (dt) người soát vé P1451 1309. တည်းခိုခန်း — (dt) nhà nghỉ P1452 1310. အခန်းငှား — (đt) thuê phòng P1453 1311. စာရင်းသွင်း — (đt) nhận phòng (Check-in) P1454 1312. စာရင်းထွက် — (đt) trả phòng (Check-out) P1455 1313. အခန်းသော့ — (dt) chìa khóa phòng P1456 1314. အခန်းဝန်ဆောင်မှု — (dt) dịch vụ phòng P1457 1315. Passport/ပတ်စပို့ — (dt) hộ chiếu P1458 P1459 **CÔNG NGHỆ, THIẾT BỊ & TRUYỀN THÔNG** P1460 P1461 1316. စက် — (dt) máy móc P1462 1317. ကိရိယာ — (dt) dụng cụ, thiết bị P1463 1318. အင်တာနက် — (dt) internet P1464 1319. ဝဘ်ဆိုက် — (dt) trang web P1465 1320. အီးမေးလ် — (dt) email · thư điện tử P1466 1321. ရုပ်မြင်သံကြား — (dt) truyền hình · tivi P1467 1322. ရေဒီယို — (dt) radio P1468 1323. ဓာတ်ပုံ — (dt) bức ảnh P1469 1324. ကင်မရာ — (dt) máy ảnh P1470 1325. ဓာတ်ခဲ — (dt) cục pin P1471 1326. မီးသီး — (dt) bóng đèn P1472 1327. ပလပ်ပေါက် — (dt) ổ cắm điện P1473 1328. ဝါယာကြိုး — (dt) dây điện P1474 1329. သံမှို — (dt) cái đinh P1475 1330. လွှ — (dt) cái cưa P1476 1331. ကတ်ကြေး — (dt) cái kéo P1477 1332. သံလိုက် — (dt) nam châm P1478 1333. သော့ခတ် — (đt) khóa cửa P1479 1334. စက်ဘီးကွင်း — (dt) bánh xe P1480 1335. ယူအက်စ်ဘီ — (dt) Thẻ nhớ / USB P1481 1336. ကီးဘုတ် — (dt) Bàn phím P1482 1337. မောက်စ် — (dt) Chuột máy tính P1483 1338. ဝက်ဘ်ဆိုက် — (dt) Trang web P1484 1339. အက်ပလီကေးရှင်း — (dt) Ứng dụng (App) P1485 1340. ဒေတာ — (dt) Dữ liệu P1486 1341. သရုပ်ဆောင် — (dt) Diễn viên P1487 1342. ဗီဒီယို — (dt) Video P1488 1343. အသံသွင်း — (đt) Thu âm P1489 1344. ထုတ်လွှင့် — (đt) Phát sóng, truyền tải P1490 1345. အွန်လိုင်း — (dt) Trực tuyến (Online) P1491 1346. အော့ဖ်လိုင်း — (dt) Ngoại tuyến (Offline) P1492 1347. ပတ်စ်ဝတ် — (dt) Mật khẩu P1493 1348. အကောင့် — (dt) Tài khoản P1494 1349. လော့ဂ်အင် — (đt) Đăng nhập P1495 1350. ဒေါင်းလုဒ် — (đt) Tải về (Download) P1496 1351. အပ်ပလုဒ် — (đt) Tải lên (Upload) P1497 1352. မှတ်ချက် — (dt) Bình luận, nhận xét P1498 1353. အကြောင်းကြားချက် — (dt) Thông báo P1499 1354. ရှာဖွေ — (đt) Tìm kiếm P1500 1355. ချိတ်ဆက် — (đt) Kết nối P1501 1356. အဆက်အသွယ်ပြတ် — (đt) Mất kết nối P1502 P1503 **NGHỆ THUẬT, VĂN HÓA, GIẢI TRÍ & THỂ THAO** P1504 P1505 1357. အနုပညာ — (dt) nghệ thuật P1506 1358. ဂီတ — (dt) âm nhạc P1507 1359. သီချင်း — (dt) bài hát P1508 1360. အဆိုတော် — (dt) ca sĩ P1509 1361. မင်းသား — (dt) diễn viên nam P1510 1362. မင်းသမီး — (dt) diễn viên nữ P1511 1363. ပန်းချီ — (dt) hội họa · bức tranh P1512 1364. ရုပ်ရှင် — (dt) phim ảnh · bộ phim P1513 1365. ကဗျာ — (dt) bài thơ P1514 1366. ပြဇာတ် — (dt) kịch nói P1515 1367. အားကစား — (dt) thể thao P1516 1368. ဘောလုံး — (dt) bóng đá · quả bóng P1517 1369. ရေကူး — (đt) bơi lội P1518 1370. ပြိုင်ပွဲ — (dt) cuộc thi · trận đấu P1519 1371. ဒိုင်ခေါ် — (dt) trọng tài P1520 1372. ဆု — (dt) phần thưởng, giải thưởng P1521 1373. ကစားကွင်း — (dt) sân chơi · sân vận động P1522 1374. ဝါသနာ — (dt) sở thích P1523 1375. ပွဲတော် — (dt) lễ hội P1524 1376. ကပွဲ — (dt) buổi trình diễn múa P1525 1377. လွတ်လပ်ရေး — (dt) độc lập, tự do P1526 1378. အဓိပ္ပါယ် — (dt) ý nghĩa P1527 1379. ယဉ်ကျေးမှု — (dt) văn hóa P1528 1380. ရိုးရာ — (dt) truyền thống P1529 1381. ဓလေ့ထုံးစံ — (dt) phong tục tập quán P1530 1382. စာပေ — (dt) văn học P1531 1383. ကနဦး — (tt) ban đầu, sơ khai P1532 1384. မင် — (dt) mực in, mực viết P1533 1385. ကဗျာဆရာ — (dt) nhà thơ P1534 1386. ဇာတ်ခုံ — (dt) sân khấu P1535 1387. ကချေသည် — (dt) vũ công P1536 1388. အက — (dt) điệu nhảy, điệu múa P1537 1389. ရုပ်ပုံ — (dt) bức tranh, hình ảnh P1538 1390. ပန်းပု — (dt) điêu khắc P1539 1391. ရုပ်တု — (dt) bức tượng P1540 1392. ပြတိုက် — (dt) bảo tàng P1541 1393. ပြခန်း — (dt) phòng triển lãm P1542 1394. အထိမ်းအမှတ် — (dt) kỉ niệm, đài kỉ niệm P1543 P1544 **CỤM TỪ BỔ XUNG** P1545 P1546 1395. အင်း — (ct) vâng, ừ P1547 1396. ဟုတ်တယ် — (ct) đúng vậy P1548 1397. တောင်ပေါ် — (ct) trên núi P1549 1398. နေပါဦး — (ct) đợi chút đã P1550 P1551 **DANH TỪ BỔ XUNG** P1552 P1553 1399. စကား — (dt) lời nói, ngôn ngữ P1554 1400. ဝါ — (dt) hạ lạp, mùa mưa (Pāli: vassa) P1555 1401. ကစားစရာ — (dt) đồ chơi P1556 1402. စရာ — (dt) thứ, đồ (dùng để làm gì đó) P1557 1403. သောက်စရာ — (dt) đồ uống P1558 1404. ဖျော်ရည် — (dt) nước trái cây, đồ uống pha chế P1559 1405. ပဝါ — (dt) khăn quàng, khăn trải P1560 1406. ကိုယ် — (dt) thân thể, bản thân P1561 1407. မိဘ — (dt) cha mẹ P1562 1408. တူရိယာ — (dt) nhạc cụ P1563 1409. ဦးဦး — (dt) chú (cách gọi thân mật) P1564 1410. ဖေဖေ — (dt) bố, ba P1565 1411. မေမေ — (dt) mẹ, má P1566 1412. လေ့ — (dt) thói quen, lệ thường P1567 1413. ရေကန် — (dt) hồ nước, bể nước P1568 1414. အသက် — (dt) tuổi, sự sống, hơi thở P1569 1415. မြေပုံ — (dt) bản đồ P1570 1416. နံပါတ် — (dt) con số, số thứ tự P1571 1417. ရေပုလင်း — (dt) bình nước, chai nước P1572 1418. ဓာတ်ဘူး — (dt) phích nước, bình giữ nhiệt P1573 1419. လျှပ်စစ် — (dt) điện, điện năng P1574 1420. အိပ်ရာ — (dt) giường, chỗ ngủ P1575 1421. ကော် — (dt) keo dán, hồ dán P1576 1422. မှတ်စု — (dt) ghi chú, lời ghi chép P1577 1423. မှတ်စုစာအုပ် — (dt) vở ghi chép, sổ tay P1578 1424. လှိုင်း — (dt) sóng (nước, âm thanh) P1579 1425. အဘိဓာန် — (dt) từ điển P1580 1426. မျက်လုံး — (dt) mắt P1581 1427. အရွက် — (dt) lá cây P1582 1428. ကြွက် — (dt) con chuột P1583 1429. ဗီယက်နမ် — (dt) Việt Nam P1584 1430. တုတ် — (dt) cái gậy, khúc củi P1585 1431. ပြက္ခဒိန် — (dt) lịch (thời gian) P1586 1432. ဝေါဟာရ — (dt) từ vựng, thuật ngữ P1587 1433. အာဟာရ — (dt) dinh dưỡng, thực phẩm (Pāli: āhāra) P1588 P1589 **GIAO TIẾP, THÁN TỪ & CỤM TỪ** P1590 P1591 1434. ကားပျက် — (ct) xe hỏng P1592 1435. ဆာလှပြီ — (ct) Đói rồi P1593 1436. ဖြစ်ဖြစ် — (ct) bất kỳ P1594 1437. မစနဲ့ — (ct) đừng chọc P1595 1438. မိုးစဲ — (ct) mưa tạnh P1596 1439. အပါအဝင် — (ct) bao gồm P1597 1440. ကင်းဝေး — (đt) xa khỏi P1598 1441. နှစ်သိမ့် — (đt) An ủi P1599 1442. ဒါကြောင့် — (ct) vì vậy P1600 1443. မောလှပြီ — (ct) Mệt rồi P1601 1444. မျက်ရည်ကျ — (ct) Rơi lệ P1602 1445. အချိန်မီ — (ct) Kịp giờ P1603 1446. ဆက်သွယ် — (đt) Liên lạc P1604 1447. ပုံရတယ် — (ct) có vẻ như P1605 1448. ဘယ်အချိန် — (ct) mấy giờ P1606 1449. ဘာကြောင့် — (ct) tại sao P1607 1450. အချိန်စေ့ — (ct) Hết giờ P1608 1451. အလည်လာတာ — (ct) Đến thăm P1609 1452. လွန်မြောက် — (đt) vượt qua, thoát khỏi P1610 P1611 **DANH TỪ BỔ SUNG** P1612 P1613 1453. စာရွက် — (dt) tờ giấy P1614 1454. မျက်နှာပြင် — (dt) bề mặt, diện tích P1615 1455. ဗဟုသုတ — (dt) kiến thức, hiểu biết rộng P1616 1456. အမျိုး — (dt) họ hàng, chủng loại, giới tính P1617 1457. ဇာတိမြေ — (dt) nơi sinh, quê quán P1618 1458. မွေးရပ်မြေ — (dt) quê hương nơi sinh trưởng P1619 1459. စိန် — (dt) kim cương P1620 1460. ဝမ်း — (dt) bụng, dạ dày, phân P1621 1461. သေနတ် — (dt) súng P1622 1462. အိပ်မက် — (dt) giấc mơ P1623 1463. တရုတ် — (dt) Trung Quốc P1624 1464. ကျွဲကောသီး — (dt) quả bưởi P1625 1465. မာလကာသီး — (dt) quả ổi P1626 1466. အချိန်ဇယား — (dt) thời khóa biểu, lịch trình P1627 1467. ငုံးဥ — (dt) trứng cút P1628 1468. နဖူး — (dt) trán P1629 1469. ပျော်ပွဲစား — (dt) dã ngoại, picnic P1630 1470. ဗုဒ္ဓဆင်းတုတော် — (dt) tượng Phật P1631 1471. ပိုက်ပြင်ဆရာ — (dt) thợ sửa ống nước P1632 1472. အင်္ကျီချိတ် — (dt) móc treo quần áo P1633 1473. ကြောင်းကျိုး — (dt) nhân quả, lý do P1634 1474. နောက်ဆုံးသတ်မှတ်ရက် — (dt) hạn chót, deadline P1635 1475. ဆည်းဆာ — (dt) hoàng hôn, chạng vạng P1636 1476. စီးပွား — (dt) kinh tế, sự giàu có, sự nghiệp P1637 1477. အရိုးအဆစ် — (dt) xương khớp P1638 1478. ရုံးပတီသီး — (dt) quả đậu bắp P1639 1479. ကိုယ်ဝန် — (dt) thai nghén, có bầu P1640 1480. ဝါးရုံ — (dt) bụi tre P1641 1481. ကတ္တီပါ — (dt) vải nhung P1642 1482. ရသေ့ — (dt) đạo sĩ, ẩn sĩ (Pāli: isi) P1643 1483. သရဲ — (dt) ma, quỷ P1644 1484. အရွယ် — (dt) kích thước, lứa tuổi P1645 1485. သိကြားမင်း — (dt) Thiên chủ Sakka, Đế Thích P1646 1486. ဖုံ — (dt) bụi bặm P1647 1487. နန်းတော် — (dt) cung điện, hoàng cung P1648 1488. မုဆိုးမ — (dt) góa phụ P1649 1489. အမတ် — (dt) quan đại thần P1650 1490. သင်္ဘောသား — (dt) thủy thủ P1651 1491. မင်းကြီး — (dt) đại vương, nhà vua P1652 1492. ဝါတွင်း — (dt) mùa An cư kiết hạ P1653 1493. ကိုယ်ကြီး — (dt) thân hình lớn, đại thân P1654 1494. လက်သီး — (dt) nắm đấm P1655 1495. အိန္ဒိယ — (dt) Ấn Độ P1656 1496. ဗွက် — (dt) bùn lầy P1657 1497. ကောက်ညှင်းဆန် — (dt) gạo nếp P1658 1498. မြား — (dt) mũi tên P1659 1499. မနှစ်က — (dt) năm ngoái P1660 1500. လောကသုံးပါး — (dt) tam giới (dục, sắc, vô sắc) P1661 1501. ကြံရည် — (dt) nước mía P1662 1502. စားဖိုမှူး — (dt) đầu bếp P1663 1503. အကြိမ် — (dt) lần (số lần) P1664 1504. လောင်စာ — (dt) nhiên liệu, chất đốt P1665 1505. အဆစ် — (dt) khớp xương, đốt (tre) P1666 1506. ရူပကာ — (dt) sắc thân, ngoại hình (Pāli: rūpaka) P1667 1507. ကဏ္ဍ — (dt) phần, chương, khía cạnh P1668 1508. မူးယစ်ဆေး — (dt) ma túy, chất gây nghiện P1669 1509. ယူဇနာ — (dt) do tuần (đơn vị đo lường: yojana) P1670 1510. မြေဩဇာ — (dt) phân bón P1671 1511. နှာသီးဖျား — (dt) đầu mũi, chóp mũi P1672 1512. မထေရ် — (dt) trưởng lão (Pāli: thera) P1673 1513. အနောက်တိုင်း — (dt) phương Tây P1674 1514. ကာမဘုံ — (dt) cõi dục (Pāli: kāmaloka) P1675 1515. နှလုံးရည် — (dt) dũng khí, trí tuệ nội tâm P1676 1516. ခေါင်းစီး — (dt) tiêu đề, đề mục P1677 1517. ကာမဝိတက် — (dt) dục tầm (suy nghĩ về dục lạc) P1678 1518. ဖက်ရှင် — (dt) thời trang (fashion) P1679 1519. ဖွဲပြာ — (dt) tro trấu P1680 1520. နောင်လာနောက်သား — (dt) thế hệ mai sau, hậu thế P1681 1521. ခြေဖနောင့် — (dt) gót chân P1682 1522. ဓာတ်ပုံဘောင် — (dt) khung ảnh P1683 1523. အမာရွတ် — (dt) vết sẹo P1684 1524. လက်ရန်း — (dt) tay vịn, lan can P1685 1525. လောကကြောင်း — (dt) việc đời, thế tục P1686 1526. သန်းပေါင်းများစွာ — (dt) hàng triệu P1687 1527. အတ္ထုပ္ပတ္တိ — (dt) tiểu sử, tiểu truyện P1688 1528. အဂတိလိုက်စားမှု — (dt) tham nhũng, hối lộ P1689 1529. နေက္ခမ္မ — (dt) ly dục, xuất gia (Pāli: nekkhamma) P1690 1530. အထူးအခွင့်အရေး — (dt) đặc quyền P1691 1531. ဝိဝေက — (dt) sự viễn ly, độc cư (Pāli: viveka) P1692 1532. ဆန္ဒပြခြင်း — (dt) cuộc biểu tình P1693 1533. တိစီဝရိက် — (dt) tam y (Pāli: ticīvara) P1694 1534. စတုတ္ထဈာန် — (dt) Tứ thiền (Pāli: catuttha jhāna) P1695 1535. ကျောင်းအုပ်ကြီး — (dt) hiệu trưởng P1696 1536. ချိုင်း — (dt) nách P1697 1537. လည်မျို — (dt) yết hầu, cổ họng P1698 1538. မိခင်ကျောင်းတိုက် — (dt) chùa tổ, chùa chính P1699 1539. ပဌာန်း — (dt) bộ Paṭṭhāna P1700 1540. အမှီ — (dt) chỗ dựa, điểm tựa P1701 1541. ရေနံ — (dt) dầu mỏ P1702 1542. ရသတဏှာ — (dt) tham ái về vị (Pāli: rasataṇhā) P1703 1543. ကျောရိုး — (dt) xương sống P1704 1544. ရှုထောင့် — (dt) góc nhìn, quan điểm P1705 1545. အမောက် — (dt) mào (gà), sự kiêu ngạo P1706 1546. ဆပ်ကပ် — (dt) xiếc (circus) P1707 1547. နောင်တ — (dt) hối hận (Pāli: anutāpa) P1708 1548. ကျည် — (dt) đạn P1709 1549. အချွန် — (dt) vật nhọn, đầu nhọn P1710 1550. လိုရင်း — (dt) điểm chính, cốt yếu P1711 1551. တစ်ဆုပ် — (dt) một nắm (đơn vị đo) P1712 1552. ရဟန်းဖြစ်ရက်ချုပ် — (dt) chứng điệp thọ giới tỳ-kheo P1713 1553. မသိစိတ် — (dt) vô thức, tiềm thức P1714 1554. သလိပ် — (dt) đờm P1715 1555. အိမ်သာကျင်း — (dt) hầm hố xí P1716 1556. လေယူလေသိမ်း — (dt) ngữ điệu, giọng (accent) P1717 1557. မုတ်ဆိတ် — (dt) râu cằm P1718 1558. ကြယ်သီး — (dt) nút áo, khuy áo P1719 1559. နည်းပြ — (dt) huấn luyện viên P1720 1560. သရဖူ — (dt) vương miện P1721 1561. ပုံကြမ်း — (dt) bản phác thảo P1722 1562. ဒိုင်ယာရီ — (dt) nhật ký (diary) P1723 1563. ကာမာဝစရ — (dt) cõi dục (Pāli: kāmāvacara) P1724 1564. ကြက်ဖ — (dt) gà trống P1725 1565. နံပါတ်စဉ် — (dt) số thứ tự P1726 1566. ပလပ် — (dt) phích cắm (plug) P1727 1567. ထိပ်ဖျား — (dt) đỉnh, chóp, đầu mút P1728 1568. ဒဏ္ဍာရီ — (dt) truyền thuyết, thần thoại P1729 1569. ဝိရောဓိ — (dt) nghịch lý, mâu thuẫn (Pāli: virodhi) P1730 1570. သံတမန် — (dt) nhà ngoại giao P1731 1571. တိုက်နယ် — (dt) khu vực, cấp xã P1732 1572. နှီး — (dt) lạt tre, lạt nứa P1733 1573. ပညိန္ဒြေ — (dt) tuệ quyền (Pāli: paññindriya) P1734 1574. စက္ခုဝိညာဏံ — (dt) nhãn thức (Pāli: cakkhuviññāṇa) P1735 1575. ဘဝရုပ် — (dt) sắc tính (Pāli: bhāvarūpa) P1736 1576. အဇ္ဈတ္တကရုပ် — (dt) nội sắc (Pāli: ajjhattikarūpa) P1737 1577. ပေါင်းပင် — (dt) cỏ dại P1738 1578. ပြစ်မှု — (dt) tội ác, tội phạm P1739 1579. အခွံ — (dt) vỏ P1740 1580. အရာ — (dt) Thứ P1741 1581. အဝေး — (dt) xa P1742 1582. စပါး — (dt) lúa P1743 1583. ထင်း — (dt) củi P1744 1584. နေ့ — (dt) ngày P1745 1585. ပတ် — (dt) tuần P1746 1586. မှို — (dt) nấm P1747 1587. ရာသီ — (dt) mùa P1748 1588. ဝိစာရ — (dt) tứ P1749 1589. ဟန် — (dt) kiểu P1750 1590. အနံ့ — (dt) mùi P1751 1591. ကွန် — (dt) lưới P1752 1592. ခွန်း — (dt) lời P1753 1593. စရိတ် — (dt) phí P1754 1594. ဇယား — (dt) bảng P1755 1595. ဗိုလ် — (dt) lực P1756 1596. ဘုရင် — (dt) vua P1757 1597. မစင် — (dt) phân P1758 1598. လူတကာ — (dt) mỗi P1759 1599. ဝိတက် — (dt) tầm P1760 1600. ဣဿာ — (dt) đố kị P1761 1601. ါဇီဝ — (dt) Pali P1762 1602. ခြမ်း — (dt) phần P1763 1603. တဲ — (dt) lều tre P1764 1604. မေးစေ့ — (dt) Cằm P1765 1605. အကြော — (dt) mạch P1766 1606. ကတိ — (dt) lời hứa P1767 1607. ဂုတ် — (dt) Gáy cổ P1768 1608. ဒူး — (dt) Đầu gối P1769 1609. နားရွက် — (dt) Tai P1770 1610. ပိုင်း — (dt) phần P1771 1611. ရတနာ — (dt) Đá quý P1772 1612. ရသ — (dt) hương vị P1773 1613. သာဓက — (dt) thí dụ P1774 1614. အနံ — (dt) bề rộng P1775 1615. အဖတ် — (dt) bã cặn P1776 1616. အဖု — (dt) mụt bứu P1777 1617. အမှုန့် — (dt) bột P1778 1618. ချွေး — (dt) mồ hôi P1779 1619. စံပြ — (dt) Mẫu mực P1780 1620. ဇွဲ — (dt) kiên trì P1781 1621. ပစ္စည်းတွေ — (dt) — P1782 1622. ပဋိဃ — (dt) phẫn nộ P1783 1623. ပဏာမ — (dt) đảnh lễ P1784 1624. ဘုန်း — (dt) âm đức P1785 1625. မနေ့ — (dt) hôm qua P1786 1626. မီးခိုး — (dt) khói P1787 1627. မူသေ — (dt) Cốt lõi P1788 1628. ယုတ္တိ — (dt) Logic P1789 1629. ရင်ခွင် — (dt) lòng P1790 1630. ရန်သူ — (dt) Kẻ thù P1791 1631. ရလဒ် — (dt) Kết quả P1792 1632. ရာဂ — (dt) Dục vọng P1793 1633. လှည့်ပင် — (dt) xạo P1794 1634. ဝဲ — (dt) xoáy vòng P1795 1635. သူတို့ခမျာ — (dt) — P1796 1636. သွပ် — (dt) tấm tôn P1797 1637. အထွက် — (dt) lối ra P1798 1638. အနက် — (dt) ý nghĩa P1799 1639. အလျား — (dt) bề dài P1800 1640. အဝင် — (dt) lối vào P1801 1641. အဝတ် — (dt) quần áo P1802 1642. အုတ်ဂူ — (dt) mồ mả P1803 1643. ဩဇာ — (dt) uy quyền P1804 1644. ဩဝါဒ — (dt) lời dạy P1805 1645. ကောက်ရိုး — (dt) rơm P1806 1646. ဆီး — (dt) nước tiểu P1807 1647. ဇာတ် — (dt) giai cấp P1808 1648. ဒေသနာ — (dt) lời dạy P1809 1649. ပါတနာ — (dt) đối tác P1810 1650. ပီကယ် — (dt) kẹo gum P1811 1651. ပေါင် — (dt) Bắp đùi P1812 1652. မာနတ် — (dt) manatta P1813 1653. မြောင်း — (dt) Mương P1814 1654. မှီရာ — (dt) nơi dựa P1815 1655. ရည် — (dt) chất lỏng P1816 1656. လက်နက် — (dt) vũ khí P1817 1657. သုတ — (dt) kiến thức P1818 1658. အဗ္ဘန် — (dt) abhana P1819 1659. အများစု — (dt) đa số P1820 1660. အယူ — (dt) quan kiến P1821 1661. အဝင်ဝ — (dt) lối vào P1822 1662. အာမိသ — (dt) tài vật P1823 1663. ကိုင်း — (dt) tay cầm P1824 1664. ကံဇာတာ — (dt) vận may P1825 1665. ဂုဏ်ရည် — (dt) Ân đức P1826 1666. ဂျိတ် — (dt) móc treo P1827 1667. စုံတွဲ — (dt) cặp đôi P1828 1668. ညာဘက် — (dt) bên phải P1829 1669. တစ်ခဏ — (dt) chốc lát P1830 1670. ထုထည် — (dt) thể tích P1831 1671. ထွေးခံ — (dt) Ống nhổ P1832 1672. နတ်ဆိုး — (dt) quỷ dữ P1833 1673. နွားထီး — (dt) bò đực P1834 1674. ရေတို — (dt) ngắn hạn P1835 1675. ရေပန်း — (dt) Vòi sen P1836 1676. ရေသေ — (dt) nước đọng P1837 1677. လက်ယာ — (dt) bên phải P1838 1678. လိင် — (dt) giới tính P1839 1679. လိပ်စာ — (dt) địa chỉ P1840 1680. သတ္တု — (dt) kim loại P1841 1681. သံဝရ — (dt) kiểm soát P1842 1682. အချစ် — (dt) tình yêu P1843 1683. အချုပ် — (dt) nhà lao P1844 1684. အစွဲ — (dt) Sự ám ảnh P1845 1685. အဆိပ် — (dt) chất độc P1846 1686. အထပ်သား — (dt) Ván ép P1847 1687. အနာ — (dt) vết thương P1848 1688. အနွေးထည် — (dt) áo ấm P1849 1689. အမူအရာ — (dt) Điệu bộ P1850 1690. အရည် — (dt) chất lỏng P1851 1691. အလား — (dt) giống như P1852 1692. အလို — (dt) hợp ý cần P1853 1693. အသွင် — (dt) vẻ ngoài P1854 1694. အာဏာ — (dt) quyền lực P1855 1695. ဥပဓိ — (dt) hình dáng P1856 1696. ကာမဂုဏ် — (dt) dục lạc P1857 1697. ကိုယ်တော် — (dt) vị sư P1858 1698. ကံကြမ္မာ — (dt) nghiệp P1859 1699. ခရမ်းသီး — (dt) Cà tím P1860 1700. ဂုဏ်တော် — (dt) Ân đức P1861 1701. ငါ့အတ္တ — (dt) Bản ngã P1862 1702. ဉစ္စာဓန — (dt) tài sản P1863 1703. တီးလုံး — (dt) gõ nhịp P1864 1704. နယ်ပယ် — (dt) Lĩnh vực P1865 1705. နေ့နံ — (dt) ngày sinh P1866 1706. ပထမထပ် — (dt) Tầng một P1867 1707. ပန်းသံ — (dt) Cốt thép P1868 1708. ပရိဝတ် — (dt) parivasa P1869 1709. ပွဲစား — (dt) môi giới P1870 1710. ဖြစ်ရပ် — (dt) sự kiện P1871 1711. ဖွဲမီး — (dt) lửa trấu P1872 1712. ဘာသာမဲ့ — (dt) vô thần P1873 1713. ဘုရားအာဘော် — (dt) nắm P1874 1714. မာတုဂါမ — (dt) nữ nhân P1875 1715. မီးခြစ် — (dt) bật lửa P1876 1716. မောင်းသူ — (dt) tài xế P1877 1717. မျက်လွှာ — (dt) mí mắt P1878 1718. မြေရှင် — (dt) chủ đất P1879 1719. ယေဘုယျ — (dt) tổng thể P1880 1720. ရသလည်း — (dt) hương vị P1881 1721. ရူပကာယ — (dt) Sắc thân P1882 1722. ရေစက် — (dt) giọt nước P1883 1723. လက္ခဏာ — (dt) đặc tính P1884 1724. လက်ဖျံ — (dt) Cẳng tay P1885 1725. လက်သန်း — (dt) Ngón út P1886 1726. လာဘ်လာဘ — (dt) Lợi lộc P1887 1727. ဝရမ်း — (dt) trát lệnh P1888 1728. သဖွယ် — (dt) giống như P1889 1729. သိဒ္ဓိ — (dt) hoàn mãn P1890 1730. သူတို့နည်း — (dt) kiểu P1891 1731. သော့အိမ် — (dt) ổ khóa P1892 1732. သံစဉ် — (dt) giai điệu P1893 1733. အကန့် — (dt) phần chia P1894 1734. အခြံအရံ — (dt) phụ trợ P1895 1735. အငတ်ဘေး — (dt) nạn đói P1896 1736. အငွေ့ — (dt) hơi, khói P1897 1737. အစွန်း — (dt) thái cực P1898 1738. အနီးနား — (dt) gần gần P1899 1739. အပျော် — (dt) niềm vui P1900 1740. အပြုအမူ — (dt) Hành vi P1901 1741. အမဲစက် — (dt) chấm đen P1902 1742. အမျှ — (dt) phần phước P1903 1743. အလယ်အလတ် — (dt) ở giữa P1904 1744. အလေ့အထ — (dt) Tập quán P1905 1745. အဟာရ — (dt) dinh dưỡng P1906 1746. အုတ်ကန် — (dt) bể nước P1907 1747. ကွမ်းယာ — (dt) trầu cau P1908 1748. ခြုံပုတ် — (dt) bụi rậm P1909 1749. ခြံဝင်း — (dt) sân vườn P1910 1750. ခွန်အား — (dt) sức mạnh P1911 1751. စင်မြင့် — (dt) bục cao P1912 1752. ဆလတ်ရွက် — (dt) Xà lách P1913 1753. ဆူနာမီ — (dt) Sóng thần P1914 1754. တိတ္ထိ — (dt) ngoại đạo P1915 1755. ထွက်ပေါက် — (dt) lối ra P1916 1756. နစ်နာသူ — (dt) nạn nhân P1917 1757. နားကြပ် — (dt) tai nghe P1918 1758. နောက်စေ့ — (dt) Gáy đầu P1919 1759. နောက်ဖေး — (dt) mặt hậu P1920 1760. နေ့လည် — (dt) buổi trưa P1921 1761. ပကာသန — (dt) phô trương P1922 1762. ပစ်မှတ် — (dt) Mục tiêu P1923 1763. ပရိဘောဂ — (dt) Nội thất P1924 1764. ပုံပန်း — (dt) Vẻ ngoài P1925 1765. ပုံရိပ် — (dt) hình ảnh P1926 1766. ဘုရားဝတ် — (dt) lễ phật P1927 1767. မီးသွေး — (dt) than củi P1928 1768. မြေကွက် — (dt) mảnh đất P1929 1769. ရုပ်ရည် — (dt) Dung sắc P1930 1770. ရေရှင် — (dt) nước chảy P1931 1771. ရော်ဘာ — (dt) Cao su Đế P1932 1772. လက်သည်း — (dt) Móng tay P1933 1773. လယ်တော — (dt) ruộng rẫy P1934 1774. လယ်ယာ — (dt) ruộng vườn P1935 1775. ဝင်ပေါက် — (dt) lối vào P1936 1776. သင်္ဘောသီး — (dt) đu đủ P1937 1777. သော့ပေါက် — (dt) ổ khóa P1938 1778. သွားရည် — (dt) Nước dãi P1939 1779. အကုန်အကျ — (dt) tốn kém P1940 1780. အကျင့် — (dt) thói quen P1941 1781. အချိုးအစား — (dt) tỉ lệ P1942 1782. အခြင်းအရာ — (dt) Vấn đề P1943 1783. အခြားမဲ့ — (dt) kế tiếp P1944 1784. အဂတိ — (dt) sự thiên vị P1945 1785. အဆင်း — (dt) ngoại hình P1946 1786. အဏုမြူ — (dt) nguyên tử P1947 1787. အဓိကာရ — (dt) quyền lực P1948 1788. အနည်းစု — (dt) thiểu số P1949 1789. အမွေ — (dt) của thừa kế P1950 1790. အယူကို — (dt) quan kiến P1951 1791. အရိုးခံ — (dt) thật thà P1952 1792. အရိုးစု — (dt) bộ xương P1953 1793. အသူရကာယ် — (dt) a tu la P1954 1794. အာဃာတ — (dt) sự oán hận P1955 1795. အာဘော် — (dt) quan điểm P1956 1796. အာရုံနိမိတ် — (dt) Điềm P1957 1797. ကာယကံ — (dt) Thân nghiệp P1958 1798. ကိုယ်စား — (dt) thay mặt P1959 1799. ကွက်လပ် — (dt) Chỗ trống P1960 1800. ကွင်းဆက် — (dt) mắc xích P1961 1801. ကွမ်းရွက် — (dt) lá trầu P1962 1802. ခန္ဓာကိုယ် — (dt) cơ thể P1963 1803. ခုနှစ် — (dt) năm (lịch) P1964 1804. ခဲ — (dt) viên (đếm), đá P1965 1805. ချည်မျှင် — (dt) sợi chỉ P1966 1806. ခြေကျင်း — (dt) Lắc chân P1967 1807. ငါ့အသက် — (dt) Mạng sống P1968 1808. စကားရပ် — (dt) thuật ngữ P1969 1809. တံတွေး — (dt) Nước miếng P1970 1810. ဒုဗ္ဘိက္ခ — (dt) nạn đói P1971 1811. ပဥ္စခန္ဓာ — (dt) năm uẩn P1972 1812. ဘုတ်ပြား — (dt) tấm bảng P1973 1813. မိဖုရား — (dt) hoàng hậu P1974 1814. မီးတောက် — (dt) ngọn lửa P1975 1815. မုသား — (dt) lời nói dối P1976 1816. မူရင်း — (dt) nguyên bản P1977 1817. ယနေ့ခေတ် — (dt) thời nay P1978 1818. ရှေ့တန်း — (dt) hàng đầu P1979 1819. လက်ကောက် — (dt) Vòng tay P1980 1820. လက်ခလယ် — (dt) Ngón giữa P1981 1821. လက်ညှိုး — (dt) Ngón trỏ P1982 1822. လိုဏ်ဂူ — (dt) hang động P1983 1823. လုပ်ရပ် — (dt) hành động P1984 1824. လုံမပျို — (dt) tiểu thư P1985 1825. ဝစီကံ — (dt) Thân nghiệp P1986 1826. ဝမ်းချုပ် — (dt) táo bón P1987 1827. သစ်ဥသစ်မြစ် — (dt) củ rễ P1988 1828. သတ်ခြင်း — (dt) Sát sinh P1989 1829. သန်းခေါင် — (dt) nửa đêm P1990 1830. သဘောဆန္ဒ — (dt) ước muốn P1991 1831. သဘောတရား — (dt) ước muốn P1992 1832. ဟဒယရုပ် — (dt) sắc ý vật P1993 1833. အကြီးအကဲ — (dt) lãnh đạo P1994 1834. အခမ်းအနား — (dt) buổi lễ P1995 1835. အချာ — (dt) Điểm cốt yếu P1996 1836. အစိုင်အခဲ — (dt) rắn đặc P1997 1837. အဆောက်အဦး — (dt) tòa nhà P1998 1838. အပေါ့ — (dt) nhẹ, đi nhẹ P1999 1839. အဖျက် — (dt) sự phá hoại P2000 1840. အမြိတ်အဆာ — (dt) tua rua P2001 1841. အရက်သေစာ — (dt) chất say P2002 1842. အရွယ်အစား — (dt) kích cỡ P2003 1843. အရှိန် — (dt) đà, tốc độ P2004 1844. အလှအပ — (dt) điều đẹp đẽ P2005 1845. အာလယ — (dt) sự khao khát P2006 1846. အိမ်ရှင်မ — (dt) nội trợ P2007 1847. အောက်ခြေ — (dt) nền tảng P2008 1848. အောင်သွယ် — (dt) mai mối P2009 1849. တနင်္ဂနွေ — (dt) Chủ nhật P2010 1850. တနင်္လာ — (dt) Thứ hai P2011 1851. ကြာသပတေး — (dt) Thứ năm P2012 1852. သောကြာ — (dt) Thứ sáu P2013 1853. စနေ — (dt) Thứ bảy P2014 P2015 **ĐỘNG TỪ BỔ SUNG** P2016 P2017 1854. ဆာ — (đt) đói P2018 1855. မက် — (đt) mơ P2019 1856. ကြဲ — (đt) rải P2020 1857. ဆယ် — (đt) vớt P2021 1858. တွား — (đt) Bò P2022 1859. ပယ် — (đt) Dẹp P2023 1860. ဖယ် — (đt) Dẹp P2024 1861. ဝတ် — (đt) mặc P2025 1862. ဝံ့ — (đt) dám P2026 1863. ချိုး — (đt) Bẻ P2027 1864. ငုတ် — (đt) lặn P2028 1865. ငုံ — (đt) ngậm P2029 1866. ညှပ် — (đt) kẹp P2030 1867. ထင် — (đt) Nghĩ P2031 1868. ဝှေ့ — (đt) húc P2032 1869. ညှိုး — (đt) héo P2033 1870. ပီတိ — (đt) piti P2034 1871. မျို — (đt) nuốt P2035 1872. ရှ — (đt) bị đứt P2036 1873. ဝှက် — (đt) giấu P2037 1874. ချိတ် — (đt) treo P2038 1875. နှိုက် — (đt) móc P2039 1876. မီ — (đt) tới kịp P2040 1877. မှုတ် — (đt) thổi P2041 1878. မှောက် — (đt) sấp P2042 1879. လွှမ်း — (đt) phủ P2043 1880. လှည်း — (đt) quét P2044 1881. ကြွေကျ — (đt) Rụng P2045 1882. ချေပ — (đt) bác bỏ P2046 1883. ဆက်ကပ် — (đt) trao P2047 1884. တွားသွား — (đt) Bò P2048 1885. ထည့် — (đt) bỏ vào P2049 1886. နွှာ — (đt) bóc vỏ P2050 1887. နှောင် — (đt) buộc P2051 1888. ပူပန် — (đt) lo âu P2052 1889. မြှုပ် — (đt) chôn P2053 1890. ရယ်မော — (đt) Cười P2054 1891. ရွံ — (đt) Ghê tởm P2055 1892. သတ်သေ — (đt) tự tử P2056 1893. ကျန် — (đt) còn lại P2057 1894. ကြိတ် — (đt) nghiền P2058 1895. ခံယူ — (đt) Quy cho P2059 1896. ချွတ် — (đt) cởi ra P2060 1897. ငေး — (đt) thẫn thờ P2061 1898. ငဲ့ — (đt) cân nhắc P2062 1899. ညှာ — (đt) cân nhắc P2063 1900. တင်စား — (đt) ẩn dụ P2064 1901. တွန့် — (đt) Co rút P2065 1902. ပြတ်စဲ — (đt) ly dị P2066 1903. ဖိစီး — (đt) stress P2067 1904. ဖောင်း — (đt) phồng P2068 1905. ဖေးမ — (đt) giúp đỡ P2069 1906. ယိမ်း — (đt) lắc lư P2070 1907. လူဝတ်လဲ — (đt) xả y P2071 1908. လေလည် — (đt) xì hơi P2072 1909. လျော် — (đt) đền bù P2073 1910. လျှံ — (đt) Dư thừa P2074 1911. ဝတ်ချ — (đt) làm lễ P2075 1912. ကလော် — (đt) nạy bẫy P2076 1913. ကိန်း — (đt) ẩn tàng P2077 1914. ကွေ့ — (đt) rẽ, xoay P2078 1915. ခုခံ — (đt) chống cự P2079 1916. ချမှတ် — (đt) đặt ra P2080 1917. ခွေ — (đt) cuộn quấn P2081 1918. ဂုဏ်ယူ — (đt) tự hào P2082 1919. စုရုံး — (đt) tụ họp P2083 1920. စဲ — (đt) tạnh (mưa) P2084 1921. စွဲထူ — (đt) kéo lên P2085 1922. စွဲမက် — (đt) mê đắm P2086 1923. ဆက်ဆံ — (đt) Quan hệ P2087 1924. တာစူ — (đt) sẵn sàng P2088 1925. ထိ — (đt) chạm, đụng P2089 1926. ထိမိ — (đt) hiệu quả P2090 1927. နင်း — (đt) đạp, dẫm P2091 1928. နှစ်သက် — (đt) Thích P2092 1929. ပီတိဖြစ် — (đt) piti P2093 1930. ပြန်လာ — (đt) trở về P2094 1931. မော့ — (đt) nhìn lên P2095 1932. မြည် — (đt) reo, kêu P2096 1933. လစ်ဟင်း — (đt) bỏ bê P2097 1934. လူး — (đt) bôi, thoa P2098 1935. လျှပ်လက် — (đt) Chớp P2099 1936. လွန် — (đt) quá-very P2100 1937. အခြေချ — (đt) an trú P2101 1938. ဦးလှည့် — (đt) Hướng P2102 1939. ကယ်ဆယ် — (đt) cứu trợ P2103 1940. ကာ — (đt) che lại, rũ P2104 1941. ကျေအေး — (đt) êm xuôi P2105 1942. ချိန် — (đt) cân nhắc P2106 1943. စပ်စပ် — (đt) kết nối P2107 1944. စာနာ — (đt) thông cảm P2108 1945. စွဲလမ်း — (đt) Nghiện P2109 1946. ဆက်သ — (đt) dâng tặng P2110 1947. ဆဲဆို — (đt) chửi rủa P2111 1948. တွဲစပ် — (đt) cặp sát P2112 1949. တွဲဖက် — (đt) đối tác P2113 1950. ထူပြော — (đt) dày đặc P2114 1951. နစ်နာ — (đt) Làm nhục P2115 1952. နာယူ — (đt) nghe theo P2116 1953. နံတယ် — (đt) Hôi. Mùi P2117 1954. နွှေး — (đt) hâm nóng P2118 1955. ပူဆွေး — (đt) lo buồn P2119 1956. ပံ့ပိုး — (đt) Hỗ trợ P2120 1957. ပျက်စီး — (đt) hư hại P2121 1958. ပြည်တည် — (đt) mụt mủ P2122 1959. ဖုံးဖိ — (đt) giữ kín P2123 1960. ဖြုတ် — (đt) tháo rời P2124 1961. မှတ်ယူ — (đt) Quy cho P2125 1962. မှီဝဲ — (đt) lệ thuộc P2126 1963. ရွေ့ — (đt) di chuyển P2127 1964. ရှာကြံ — (đt) xoay sở P2128 1965. ရှို့ — (đt) đốt cháy P2129 1966. လိမ်း — (đt) bôi, xức P2130 1967. လိုလား — (đt) Tầm cầu P2131 1968. လေဖြတ် — (đt) Đột quỵ P2132 1969. လွန်ကဲ — (đt) quá mức P2133 1970. လွန်း — (đt) quá-very P2134 1971. လွှမ်းမိုး — (đt) phủ P2135 1972. လှူ — (đt) cúng dường P2136 1973. ဝိတ်ကျ — (đt) sụt cân P2137 1974. ဟန်ပြ — (đt) thể hiện P2138 1975. အတုယူ — (đt) noi theo P2139 1976. အားထုတ် — (đt) nỗ lực P2140 1977. ဦးစီး — (đt) lãnh đạo P2141 1978. ကယ်တင် — (đt) cứu giúp P2142 1979. ကျန်ရစ် — (đt) còn lại P2143 1980. ကြံရွယ် — (đt) dự tính P2144 1981. ချိုးဖဲ့ — (đt) bẻ nhỏ P2145 1982. ငေါက်ငမ်း — (đt) xỉ vả P2146 1983. စုပ်ယူ — (đt) hút thấm P2147 1984. စုံမက် — (đt) mê thích P2148 1985. စံစား — (đt) thọ hưởng P2149 1986. စွန့် — (đt) xả, từ bỏ P2150 1987. စွန့်ကြဲ — (đt) xả thí P2151 1988. စွန့်ပစ် — (đt) Vứt bỏ P2152 1989. ညှင်းဆဲ — (đt) hành hạ P2153 1990. ညှိယူ — (đt) thoả hiệp P2154 1991. တည်းခို — (đt) trú ngụ P2155 1992. တိတ်တယ် — (đt) Im lặng P2156 1993. တွက်ကတ် — (đt) nạnh hẹ P2157 1994. တွင်းတူး — (đt) đào hố P2158 1995. တွေဝေ — (đt) ngơ mê mụ P2159 1996. ထပ်ပြီး — (đt) Bổ xung P2160 1997. ထူထောင် — (đt) dày đặc P2161 1998. ထောက်ဆ — (đt) cân nhắc P2162 1999. နှိပ်ကွပ် — (đt) đè ép P2163 2000. နှောင်ဖွဲ့ — (đt) buộc P2164 2001. နှံ့စပ် — (đt) lan toả P2165 2002. ပေါက်ကြား — (đt) hé lộ P2166 2003. ဖန်တီး — (đt) Sáng tạo P2167 2004. ဖီဆန် — (đt) chống đối P2168 2005. ဖြစ်ပွါး — (đt) Xảy ra P2169 2006. ဖြန်း — (đt) xịt, phun P2170 2007. ဖြုန်း — (đt) lãng phí P2171 2008. မာန်တက် — (đt) Quá mạn P2172 2009. မိုးပက် — (đt) mưa tạt P2173 2010. မိုးယို — (đt) Mưa dột P2174 2011. မျှော် — (đt) mong chờ P2175 2012. မွေ့ — (đt) thoả thích P2176 2013. ရန်လုပ် — (đt) gây thù P2177 2014. ရိုသေ — (đt) tôn trọng P2178 2015. ရေညှစ် — (đt) vắt nước P2179 2016. ရောထွေး — (đt) lẫn lộn P2180 2017. ရှာမှီး — (đt) Tầm cầu P2181 2018. လက်ကမ်း — (đt) tận tay P2182 2019. လိမ်လည် — (đt) lừa đảo P2183 2020. လျော့ — (đt) giảm, bớt P2184 2021. လွဲမှား — (đt) sai lạc P2185 2022. လှည့်ဖြား — (đt) Dụ dỗ P2186 2023. ဝင်စား — (đt) Nhập vào P2187 2024. ဝန်ပိ — (đt) gánh nặng P2188 2025. သတ်မှတ် — (đt) Cố định P2189 2026. သဘောကွဲ — (đt) từ chối P2190 2027. သလို — (đt) cũng như + P2191 2028. သိမ့် — (đt) rung động P2192 2029. သုံးစွဲ — (đt) sử dụng P2193 2030. ဟောက် — (đt) gầm, ngáy P2194 2031. အကဲခတ် — (đt) quan sát P2195 2032. အကျုံးဝင် — (đt) kể cả P2196 2033. အစာကြေ — (đt) tiêu hóa P2197 2034. အားစမ်း — (đt) thử sức P2198 2035. ကင်းကွာ — (đt) tách rời P2199 2036. ကျိန် — (đt) nguyền rủa P2200 2037. ကြဉ်ပယ် — (đt) ruồng bỏ P2201 2038. ကြိမ်း — (đt) Quở trách P2202 2039. ကြီးထွား — (đt) lớn lên P2203 2040. ကြေငြာ — (đt) thông báo P2204 2041. ကွဲကွာ — (đt) Tách biệt P2205 2042. ခင်တွယ် — (đt) luyến ái P2206 2043. ခေါင်းခါ — (đt) lắc đầu P2207 2044. ခံ — (đt) chịu, bị, bền P2208 2045. စဥ်းစား — (đt) suy nghĩ P2209 2046. စီစဉ်ထား — (đt) Sắp xếp P2210 2047. စော်ကား — (đt) xúc phạm P2211 2048. စွန်းထင်း — (đt) bị bẩn P2212 2049. စွပ်စွဲ — (đt) buộc tội P2213 2050. စွဲ — (đt) dính vết bẩn P2214 2051. စွဲလန်း — (đt) dính mắc P2215 2052. ဆွဲမခေါ် — (đt) lôi kéo P2216 2053. ညွှတ် — (đt) nghiêng về P2217 2054. တမ်းတ — (đt) thương nhớ P2218 2055. တောင့်တ — (đt) ước mong P2219 2056. တွန့်ဆုတ် — (đt) Co rút P2220 2057. ထပ်ကျော့ — (đt) lặp lại P2221 2058. ထောက် — (đt) chống, trợ P2222 2059. ထွန်းကား — (đt) tỏ rạng P2223 2060. ဒူးထောက် — (đt) quỳ gối P2224 2061. ဓာတ်မတည့် — (đt) dị ứng P2225 2062. နှမြော — (đt) tiếc nuối P2226 2063. ပတ်သက် — (đt) liên quan P2227 2064. ပပျောက် — (đt) biến mất P2228 2065. ပုန်ကန် — (đt) nổi loạn P2229 2066. ပေါက်ဖွား — (đt) Xảy ra P2230 2067. ပေါ် — (đt) nổi, ở trên P2231 2068. ပြန့်ကျဲ — (đt) rải rác P2232 2069. ပြန်ရောက် — (đt) về tới P2233 2070. ဖန်ဆင်း — (đt) hóa hiện P2234 2071. ဖော်ဆောင် — (đt) tạo ra P2235 2072. ဖျက်သိမ်း — (đt) bãi bỏ P2236 2073. ဖြစ်လာ — (đt) trở thành P2237 2074. ဖြေသိမ့် — (đt) Xoa dịu P2238 2075. မိတ်ဖွဲ့ — (đt) làm bạn P2239 2076. မီးမွှေး — (đt) Đốt lửa P2240 2077. မှတ်သား — (đt) khắc ghi P2241 2078. မှန်းဆ — (đt) hình dung P2242 2079. မှိုးစွဲ — (đt) nổi cóc P2243 2080. မှီခို — (đt) phụ thuộc P2244 2081. မှီတွယ် — (đt) dựa theo P2245 2082. ရင်လေး — (đt) nặng ngực P2246 2083. ရည်ညွှန်း — (đt) ám chỉ P2247 2084. ရပ်တန့် — (đt) dừng hẳn P2248 2085. ရိုင်း — (đt) thô thiển P2249 2086. ရုန်း — (đt) vùng thoát P2250 2087. ရှင်သန် — (đt) sống lại P2251 2088. ရှုမြင် — (đt) quan sát P2252 2089. လက်တို့ — (đt) nhắc nhở P2253 2090. လက်တွန့် — (đt) rụt tay P2254 2091. လက်ထောင် — (đt) giơ tay P2255 2092. လက်ဖြန့် — (đt) xoè tay P2256 2093. လက်ရွံ့ — (đt) chùn tay P2257 2094. လွန်ဆန် — (đt) cự ngược P2258 2095. ဝဲလည် — (đt) quanh quẩn P2259 2096. သည်းခံ — (đt) Kham nhẫn P2260 2097. သတ်ဖြတ် — (đt) giết hại P2261 2098. ဟန်ဆောင် — (đt) giả tạo P2262 2099. အခြေစိုက် — (đt) an trú P2263 2100. အရွယ်ကျ — (đt) nhìn già P2264 2101. အလှဆင် — (đt) trang trí P2265 2102. အသိပေး — (đt) Thông báo P2266 2103. အားထား — (đt) nương dựa P2267 2104. ကောက်ခံ — (đt) Quyên góp P2268 2105. ကျူးလွန် — (đt) phạm qua P2269 2106. ကြိုးပမ်း — (đt) cố gắng P2270 2107. ကြွား — (đt) Khoe khoang P2271 2108. ကွဲပြား — (đt) Khác biệt P2272 2109. ခရီးပေါက် — (đt) tới nơi P2273 2110. ခေါင်းခဲ — (đt) nặng đầu P2274 2111. ချဉ်းကပ် — (đt) tiếp cận P2275 2112. ချိုးနှိမ် — (đt) đè nén P2276 2113. ချုပ်ချယ် — (đt) kiềm ép P2277 2114. ချုပ်တည်း — (đt) kìm nén P2278 2115. ချော်လဲ — (đt) trượt ngã P2279 2116. ချဲ့ထွင် — (đt) nới rộng P2280 2117. ခြိုးခြံ — (đt) tằn tiện P2281 2118. ခွဲခြား — (đt) Phân biệt P2282 2119. စက်ဘီးနင်း — (đt) đạp xe P2283 2120. ဆန်တက် — (đt) ngược dòng P2284 2121. ဆုတ်နစ် — (đt) Thoái chí P2285 2122. ဆုပ်ကိုင် — (đt) nắm lấy P2286 2123. တည်မြဲ — (đt) trường tồn P2287 2124. တတ်ကျွမ်း — (đt) rành rẽ P2288 2125. တွန်းလှန် — (đt) đẩy lùi P2289 2126. ထင်မြင် — (đt) nghĩ thấy P2290 2127. ထီးဆောင်း — (đt) Mang dù P2291 2128. ထောက်ခံ — (đt) Tán thành P2292 2129. ဓာတ်ကူး — (đt) lây nhiễm P2293 2130. နိုးကြား — (đt) tỉnh táo P2294 2131. နှစ်မြို့ — (đt) hoan hỷ P2295 2132. ပန်ကြား — (đt) thông báo P2296 2133. ပိုင်ဆိုင် — (đt) sở hữu P2297 2134. ပို့ချ — (đt) truyền thụ P2298 2135. ပူဇော် — (đt) cúng dường P2299 2136. ပေါင်းစပ် — (đt) kết hợp P2300 2137. ပျံ့နှံ့ — (đt) lan tràn P2301 2138. ပြန့်ပွား — (đt) lan toả P2302 2139. ပြီးပြတ် — (đt) xong hết P2303 2140. ပွေ့ပိုက် — (đt) bồng ôm P2304 2141. ဖိနပ်စီး — (đt) Mang dép P2305 2142. ဖြည့်စွက် — (đt) Bổ xung P2306 2143. ဖြန့်ကျက် — (đt) lan toả P2307 2144. ဘက်လိုက် — (đt) thiên vị P2308 2145. မထင်ထား — (đt) không ngờ P2309 2146. မီးရှို့ — (đt) đốt cháy P2310 2147. မျက်စိလည် — (đt) bối rối P2311 2148. ဂရုစိုက် — (đt) quan tâm, chăm sóc, chú ý P2312 2149. ဝါး — (đt) nhai P2313 2150. လို — (đt) cần, muốn P2314 2151. ရှာတွေ့ — (đt) tìm thấy P2315 2152. ဆော်ဩ — (đt) kêu gọi, thúc giục P2316 2153. ရှိုး — (đt) trình diễn, khoe khoang (từ mượn: show) P2317 2154. ဆန့် — (đt) duỗi ra, kéo dài P2318 2155. ဆာလို့ — (đt) vì đói (sa: đói + lo: vì) P2319 2156. ခူး — (đt) hái (hoa, quả) P2320 2157. ချည်နှောင် — (đt) buộc, trói, thắt P2321 2158. ဆုံးသွား — (đt) qua đời, mất P2322 2159. မွှေ — (đt) khuấy, đảo, lục lọi P2323 2160. ရောင် — (đt) sưng lên P2324 2161. မီးလောင် — (đt) cháy, bị hỏa hoạn P2325 2162. တစ်ရေးအိပ် — (đt) ngủ trưa, chợp mắt một lúc P2326 2163. မေ့သွား — (đt) quên mất P2327 2164. မေ့နေ — (đt) đang quên, không nhớ ra P2328 2165. မေ့လဲ — (đt) ngất xỉu, bất tỉnh P2329 2166. တန်းစီ — (đt) xếp hàng P2330 2167. ပိုက်ဆံရှာ — (đt) kiếm tiền P2331 2168. စပ်စု — (đt) tò mò, hóng chuyện P2332 2169. ခပ် — (đt) múc (nước) P2333 2170. ဖုန်သုပ် — (đt) lau bụi, quét bụi P2334 2171. ငါးမျှား — (đt) câu cá P2335 2172. လက်ပြ — (đt) vẫy tay ra hiệu P2336 2173. လေးစား — (đt) kính trọng, tôn trọng P2337 2174. စူးစမ်း — (đt) tìm hiểu, thám hiểm, tò mò P2338 2175. မိတ်ဆက်ပေး — (đt) giới thiệu P2339 2176. လွမ်း — (đt) nhớ nhung P2340 2177. စိတ်ကောက် — (đt) hờn dỗi, giận dỗi P2341 2178. ရောင့်ရဲ — (đt) biết đủ, hài lòng (Pāli: santuṭṭhi) P2342 2179. နှိပ်နယ် — (đt) xoa bóp, massage P2343 2180. အက်ကွဲတယ် — (đt) bị nứt, rạn nứt P2344 2181. လမ်းပျောက်တယ် — (đt) lạc đường P2345 2182. ခေါင်းဖြီး — (đt) chải đầu P2346 2183. အော်ဟစ် — (đt) la hét P2347 2184. ဖျောင်းဖျ — (đt) khuyên nhủ, thuyết phục P2348 2185. ထမ်း — (đt) gánh, vác trên vai P2349 2186. မျက်စိမှိတ်တယ် — (đt) nhắm mắt P2350 2187. ထအော် — (đt) hét to lên, bật khóc to P2351 2188. ခွေးဟောင် — (đt) chó sủa P2352 2189. မျိုတယ် — (đt) nuốt P2353 2190. ခိုးယူသည် — (đt) lấy trộm P2354 2191. ရပ်တန့်သည် — (đt) dừng lại P2355 2192. ငြင်းပယ်သည် — (đt) từ chối, bác bỏ P2356 2193. လယ်ထွန် — (đt) cày ruộng P2357 2194. ပိုက် — (đt) bế, ôm trong tay P2358 2195. နစ် — (đt) chìm, đắm, lún P2359 2196. သုတ်လိမ်း — (đt) thoa, bôi, quét (sơn, bơ) P2360 2197. ထွက်ပြေး — (đt) chạy trốn, đào tẩu P2361 2198. အော်ငို — (đt) khóc rống lên P2362 2199. စုထား — (đt) tích cóp, để dành P2363 2200. စာနာသည် — (đt) cảm thông, thấu cảm P2364 2201. ငွေလှူတယ် — (đt) cúng dường tiền P2365 2202. သပိတ်ပိုက် — (đt) ôm bát (khất thực) P2366 2203. အလုပ်ထွက်သည် — (đt) nghỉ việc, thôi việc P2367 2204. ရေပက် — (đt) tạt nước, té nước P2368 2205. တဲဆောက်တယ် — (đt) dựng lều, dựng chòi P2369 2206. လုပ်ကြံ — (đt) ám sát, lập mưu hại P2370 2207. မှီ — (đt) dựa vào, phụ thuộc, kịp giờ P2371 2208. သိမ်းထား — (đt) cất giữ, lưu trữ P2372 2209. အပြင်ကစောင့် — (đt) đợi bên ngoài P2373 2210. ရွှေချသည် — (đt) dát vàng, mạ vàng P2374 2211. ကုန်းပိုး — (đt) cõng trên lưng P2375 2212. ထုတ်နုတ် — (đt) trích dẫn, rút ra P2376 2213. အမည်ခံ — (đt) hữu danh vô thực, mang danh nghĩa P2377 2214. ခမ်းခြောက် — (đt) khô cạn P2378 2215. သိရှိ — (đt) nhận thức được, biết rõ P2379 2216. ကူးစက် — (đt) lây nhiễm (bệnh) P2380 2217. ယိမ်းယိုင် — (đt) nghiêng ngả, lung lay P2381 2218. အမည်ပေး — (đt) đặt tên cho P2382 2219. စိမ့်ဝင် — (đt) thấm vào, rò rỉ vào P2383 2220. ထိမ်ချန် — (đt) che giấu, giấu giếm (sự thật) P2384 2221. ယောက်ယက်ခတ် — (đt) hỗn loạn, nhốn nháo P2385 2222. ဆေးဖြန်း — (đt) phun thuốc P2386 2223. ဖုံးလွှမ်း — (đt) che phủ, bao trùm P2387 2224. ငြိ — (đt) vướng vào, mắc vào P2388 2225. ဆိုင်း — (đt) trì hoãn, chờ đợi P2389 2226. သွေးဆောင် — (đt) dụ dỗ, lôi kéo P2390 2227. ကျော်စော — (đt) nổi tiếng, vang lừng P2391 2228. စိတ်စွဲ — (đt) ám ảnh, ghi sâu trong tâm P2392 2229. ထိုးထွင်း — (đt) xuyên thấu, thấu suốt (trí tuệ) P2393 2230. ရစ်ဝဲ — (đt) lượn lờ, quanh quẩn P2394 2231. တွယ်ကပ် — (đt) bám dính, dính mắc P2395 2232. ခိုကတ် — (đt) trốn việc, làm biếng P2396 2233. လှုံ့ဆော် — (đt) kích động, thúc đẩy, khuyến khích P2397 2234. အကောင်အထည်ဖော် — (đt) thực hiện, triển khai P2398 2235. ပြတ်လပ် — (đt) cạn kiệt, thiếu hụt P2399 2236. တက်ရောက် — (đt) tham dự, tham gia P2400 2237. ရှုတ်ချ — (đt) lên án, chỉ trích P2401 2238. နင်းမိ — (đt) giẫm phải P2402 2239. ဈာန်ဝင်စား — (đt) nhập định, đắc thiền P2403 2240. နောက်ဆုတ် — (đt) lùi lại, rút lui P2404 2241. သပိတ်ဖုတ် — (đt) đốt bát P2405 2242. ပူးကပ် — (đt) dính sát, gắn liền P2406 2243. ဆုတ် — (đt) lùi lại, sụt giảm P2407 2244. ပြန်ယူ — (đt) lấy lại P2408 2245. ပျိုး — (đt) gieo mầm, nuôi dưỡng P2409 2246. လက်တွဲ — (đt) nắm tay, hợp tác P2410 2247. ခန့် — (đt) bổ nhiệm, ước chừng P2411 2248. တွန်းတိုက် — (đt) chen lấn, xô đẩy P2412 2249. လွှတ်ပစ် — (đt) vứt bỏ hoàn toàn P2413 2250. ဘားဆွဲ — (đt) hít xà đơn P2414 2251. ဒိုက်ထိုး — (đt) hít đất, chống đẩy P2415 2252. ကျွမ်းထိုး — (đt) lộn nhào, nhào lộn P2416 2253. တွန့်လိမ် — (đt) quằn quại, vặn xoắn P2417 2254. သမုတ် — (đt) quy định, đặt tên, kiết giới (Pāli: samuti) P2418 2255. ကျိုးပဲ့ — (đt) bị gãy, bị vỡ P2419 2256. ရပ်စောင့် — (đt) đứng chờ P2420 2257. ဆေးယဉ် — (đt) kháng thuốc (lờn thuốc) P2421 2258. ပွန်းပဲ့ — (đt) trầy xước P2422 2259. လက်လွန် — (đt) lỡ tay, quá tay P2423 2260. ကြိုးတုပ် — (đt) trói bằng dây P2424 2261. ညည်းတွား — (đt) than thở, rên rỉ P2425 2262. ခယ — (đt) xu nịnh, khúm núm P2426 2263. အောက်ကျို့ — (đt) hạ mình, khiêm nhường quá mức P2427 2264. ရိုက်ထည့် — (đt) đóng vào, dộng vào P2428 2265. နလန်ထ — (đt) hồi phục (sau bệnh) P2429 2266. ခြေခြော် — (đt) trượt chân P2430 2267. ဖုံးအုပ် — (đt) che đậy, bao phủ P2431 2268. ဒေါပွ — (đt) nổi giận, đùng đùng nổi đóa P2432 2269. လွန်ဆွဲ — (đt) kéo co, giằng co P2433 2270. ခါထုတ် — (đt) rũ bỏ ra P2434 2271. ရှေ့တိုး — (đt) tiến lên phía trước P2435 2272. ချိပ်ပိတ် — (đt) niêm phong, đóng dấu sáp P2436 2273. သိုမှီး — (đt) tích trữ, lưu giữ P2437 2274. လှေလှော် — (đt) chèo thuyền P2438 2275. ချေမှုန်း — (đt) tiêu diệt, nghiền nát P2439 2276. အံ့ချီး — (đt) tán thán, ca ngợi P2440 2277. ကြွားဝါ — (đt) khoe khoang P2441 2278. ဆွေးမြေ့ — (đt) mục nát, phân hủy P2442 2279. ဆံ့ — (đt) có sức chứa, vừa vặn P2443 2280. မိတ်ဆွေဖွဲ့သည် — (đt) kết bạn P2444 2281. ဦးဆောင် — (đt) dẫn đầu, lãnh đạo P2445 2282. အစပျိုး — (đt) khởi đầu, khơi mào P2446 2283. ခေါင်းပုံဖြတ် — (đt) bóc lột, trục lợi P2447 2284. ညှဉ်းပန်း — (đt) hành hạ, ngược đãi P2448 2285. ရှုတ်ချ — (đt) lên án, bác bỏ P2449 2286. ရေသပ္ပါယ် — (đt) tắm cho tượng Phật, tắm cho vua P2450 2287. ကြမ်းတိုက် — (đt) lau sàn nhà P2451 2288. မျဉ်းတားထား — (đt) gạch dưới, làm nổi bật P2452 P2453 **TÍNH TỪ & TRẠNG TỪ BỔ SUNG** P2454 P2455 2289. စီ — (tt) mỗi, từng (đặt sau số từ) P2456 2290. အရင် — (tt) trước, đầu tiên P2457 2291. မှန်မှန် — (tt) đều đặn, đúng mực P2458 2292. အတော်ကြာ — (tt) một hồi lâu, khá lâu P2459 2293. လွန်မက — (tt) vô cùng, quá mức P2460 2294. မှောက်လျက် — (tt) nằm sấp P2461 2295. စုန်ချည်ဆန်ချည် — (tt) ngược xuôi (dòng sông, công việc) P2462 2296. လွန်လွန်း — (tt) quá mức, thái quá P2463 2297. လျင်လျင်မြန်မြန် — (tt) một cách nhanh chóng P2464 2298. ပတ်ပတ်လည် — (tt) xung quanh P2465 2299. အလှည့်ကျ — (tt) theo lượt P2466 2300. ခုနက — (tt) vừa nãy P2467 2301. အသာ — (tt) nhẹ nhàng, êm ái P2468 2302. တစ်နေရာရာ — (tt) một nơi nào đó P2469 2303. မနေ့မနက်က — (tt) sáng hôm qua P2470 2304. ညံ — (tt) ồn ào, vang rền P2471 2305. ဆူ — (tt) ồn ào, náo nhiệt P2472 2306. အိုက် — (tt) oi bức, nóng nực P2473 2307. ကျော်ကြား — (tt) nổi tiếng, vang danh P2474 2308. ပေါ — (tt) nhiều, rẻ, phong phú P2475 2309. ပီ — (tt) rõ ràng, chuẩn (giọng nói) P2476 2310. အေးချမ်း — (tt) bình an, yên bình P2477 2311. ပဓာန — (tt) chính yếu, quan trọng (Pāli: padhāna) P2478 2312. အဆင်သင့် — (tt) sẵn sàng P2479 2313. မိဘမဲ့ — (tt) mồ côi cha mẹ P2480 2314. ဖန် — (tt) chát (vị) P2481 2315. ရက်စက် — (tt) độc ác, tàn nhẫn P2482 2316. ရက်ရော — (tt) rộng lượng, hào phóng P2483 2317. တိကျသော — (tt) chính xác, cụ thể P2484 2318. စိတ်အားထက်သန်သော — (tt) nhiệt huyết, hăng hái P2485 2319. ထိရောက်သော — (tt) hiệu quả P2486 2320. ပြောင်းလွယ်ပြင်လွယ်ရှိသော — (tt) linh hoạt P2487 2321. ယုတ္တိရှိသော — (tt) có lý, logic P2488 2322. ညောင်း — (tt) mỏi (cơ bắp) P2489 2323. လူဖန်တီးထားသော — (tt) nhân tạo, do người làm P2490 2324. ချောမွတ် — (tt) mịn màng, mượt mà P2491 2325. ကျယ်လောင် — (tt) to, vang dội (âm thanh) P2492 2326. ကျယ်ပြန့် — (tt) rộng lớn, bao la P2493 2327. ကြမ်းတမ်းသော — (tt) thô lỗ, nhám, khắc nghiệt P2494 2328. ခြားနားတယ် — (tt) khác biệt P2495 2329. စည်ကားတယ် — (tt) náo nhiệt, đông đúc P2496 2330. ထင်ရှား — (tt) nổi tiếng, rõ ràng P2497 2331. ဗလာ — (tt) trống không, để trống P2498 2332. တည်ငြိမ် — (tt) ổn định, điềm tĩnh P2499 2333. ဝန်းဝိုင်း — (tt) tròn trịa, bao quanh P2500 2334. ပူလောင် — (tt) nóng bỏng, thiêu đốt (nghĩa bóng) P2501 2335. မွန်မြတ် — (tt) cao quý, thanh cao P2502 2336. ခဲယဉ်း — (tt) khó khăn, hiếm có P2503 2337. ယဉ် — (tt) thuần hóa, lịch sự, quen thuộc P2504 2338. တည့်မတ် — (tt) ngay thẳng, đúng đắn P2505 2339. ပိုင်နိုင် — (tt) thành thạo, nắm vững P2506 2340. ထုံ — (tt) tê (chân tay), lạt (vị) P2507 2341. မောက်မာ — (tt) kiêu ngạo, ngạo mạn P2508 2342. ရေရှည် — (tt) lâu dài P2509 2343. ခိုင်လုံ — (tt) vững chắc, xác đáng (lý lẽ) P2510 2344. တစ်ဖက်သတ် — (tt) phiến diện, một chiều P2511 2345. အကောင်းစား — (tt) hàng chất lượng cao P2512 2346. အပြည်ပြည်ဆိုင်ရာ — (tt) quốc tế P2513 2347. တိုတောင်း — (tt) ngắn ngủi P2514 2348. ကြုံလှီ — (tt) gầy gò, ốm yếu P2515 2349. လည် — (tt) khôn lanh, thông thạo P2516 2350. အားတက် — (tt) phấn chấn, đầy nghị lực P2517 2351. သတ္တမ — (tt) thứ bảy (số thứ tự) (Pāli: sattama) P2518 2352. သွယ်လျ — (tt) mảnh khảnh, thon gọn P2519 2353. တွဲထားသော — (tt) được đính kèm P2520 2354. ပျမ်းမျှ — (tt) trung bình P2521 2355. ရှေးရိုးစွဲ — (tt) bảo thủ, cổ hủ P2522 2356. အဟေတုက — (tt) vô nhân (Pāli: ahetuka) P2523 2357. သသင်္ခါရိက — (tt) hữu trợ, có sự nhắc bảo (Pāli: sasankhārika) P2524 2358. သောဘန — (tt) tịnh hảo (Pāli: sobhana) P2525 2359. ဉာဏသမ္ပယုတ္တ — (tt) hợp trí (Pāli: ñāṇasampayutta) P2526 2360. ဉာဏဝိပ္ပယုတ္တ — (tt) ly trí (Pāli: ñāṇavippayutta) P2527 2361. ပြား — (tt) phẳng, dẹt P2528 2362. ဝေးလံ — (tt) xa xôi P2529 2363. နက်ရှိုင်း — (tt) sâu sắc, thâm sâu P2530 2364. ဆင်တူ — (tt) tương tự, giống nhau P2531 2365. ပု — (tt) lùn P2532 2366. ကြာ — (tt) lâu P2533 2367. ကြေ — (tt) nát P2534 2368. စော — (tt) sớm P2535 2369. နွေး — (tt) ấm P2536 2370. အို — (tt) già P2537 2371. သာ — (tt) chỉ P2538 2372. ပို — (tt) hơn P2539 2373. စုတ် — (tt) rách P2540 2374. လန်း — (tt) Tươi P2541 2375. တအား — (tt) rất P2542 2376. ဈေးချို — (tt) rẻ P2543 2377. တခြား — (tt) khác P2544 2378. ပီသ — (tt) rõ rệt P2545 2379. အခြား — (tt) khác P2546 2380. အပြည့် — (tt) đầy P2547 2381. တမင် — (tt) cố ý P2548 2382. ချောင် — (tt) lỏng P2549 2383. ပြောင် — (tt) bóng P2550 2384. မြိန် — (tt) khoái P2551 2385. အားနည်း — (tt) yếu P2552 2386. ညက — (tt) tối qua P2553 2387. တော်တယ် — (tt) giỏi P2554 2388. ထူး — (tt) đặc biệt P2555 2389. မည်း — (tt) màu đen P2556 2390. ရေရာ — (tt) định rõ P2557 2391. သုဘ — (tt) xinh đẹp P2558 2392. ဒီမှာ — (tt) ở đây P2559 2393. ပလဲ — (tt) rải rác P2560 2394. သူ့မှာ — (tt) Ở họ P2561 2395. ကောင်းတယ် — (tt) Lạc P2562 2396. ခဏတာ — (tt) Tạm thời P2563 2397. ညင်သာ — (tt) Hoà nhã P2564 2398. နက်နဲ — (tt) Sâu sắc P2565 2399. ပင်မ — (tt) chủ chốt P2566 2400. ပရိသုဒ္ဓ — (tt) Pali P2567 2401. ပေရေ — (tt) bẩn thỉu P2568 2402. မီးမှောင် — (tt) tối P2569 2403. မျှတ — (tt) Cân bằng P2570 2404. ယုတ် — (tt) thấp kép P2571 2405. လေးလံ — (tt) nặng nề P2572 2406. သက်မဲ့ — (tt) vô tri P2573 2407. အလဇ္ဇီ — (tt) vô tàm P2574 2408. အားရ — (tt) hài lòng P2575 2409. ဧရာမ — (tt) khổng lồ P2576 2410. ပထမ — (tt) thứ nhất P2577 2411. ယုယုယယ — (tt) ấm áp P2578 2412. ရာ၌ — (tt) ở nơi mà P2579 2413. ဟိုမှာ — (tt) ở kia P2580 2414. အတော် — (tt) khá là P2581 2415. ကန်း — (tt) mù, vô ơn P2582 2416. ကြည် — (tt) định tĩnh P2583 2417. ကြံ့ — (tt) Vững mạnh P2584 2418. ခင် — (tt) thân thiết P2585 2419. စဉ်းလဲ — (tt) má mánh P2586 2420. စောင်း — (tt) nghiêng P2587 2421. ဆိုးဝါး — (tt) tồi tệ P2588 2422. တချို့ — (tt) một vài P2589 2423. တင့် — (tt) thanh tao P2590 2424. တာရှည် — (tt) lâu dài P2591 2425. ထကြွ — (tt) năng động P2592 2426. ထူးကဲ — (tt) đặc biệt P2593 2427. ပညာဉာဏ် — (tt) yếu ớt P2594 2428. ပူစပ် — (tt) nóng rát P2595 2429. ပေကျံ — (tt) lem luốc P2596 2430. မတ် — (tt) thẳng đứng P2597 2431. မီးမှိန် — (tt) lờ mờ P2598 2432. ရေနက် — (tt) nước sâu P2599 2433. ရဲဝံ့ — (tt) Mạnh dạn P2600 2434. ရှက်စရာ — (tt) Mắc cỡ P2601 2435. ဝန်တို — (tt) hẹp hòi P2602 2436. ဝေလာဝေး — (tt) xa vời P2603 2437. အညံ့စား — (tt) tồi tệ P2604 2438. အတုမဲ့ — (tt) vô song P2605 2439. အားကောင်း — (tt) mạnh P2606 2440. အားလုံး — (tt) tất cả P2607 2441. ကျေ — (tt) cho có lệ P2608 2442. ခြေလျင် — (tt) Đi bộ P2609 2443. တနေ့ — (tt) ngày kia P2610 2444. ထပ် — (tt) lại, thêm P2611 2445. ဒီကနေ့ — (tt) bãi cỏ P2612 2446. နောက်ကျမှ — (tt) trễ P2613 2447. နောင် — (tt) sau này P2614 2448. အညမည — (tt) lẫn nhau P2615 2449. အရင်က — (tt) hồi xưa P2616 2450. အလဟဿ — (tt) phí phạm P2617 2451. ကျေနပ် — (tt) hài lòng P2618 2452. ကြင်နာ — (tt) Tốt bụng P2619 2453. ဆိုးရွား — (tt) tồi tệ P2620 2454. ဆီလျော် — (tt) phù hợp P2621 2455. ထူးမြတ် — (tt) cao quý P2622 2456. နဂို — (tt) nguyên gốc P2623 2457. နည်းပါး — (tt) ít mỏng P2624 2458. ပျော့ညံ့ — (tt) yếu ớt P2625 2459. ဖရိုဖရဲ — (tt) lộn xộn P2626 2460. ဖွယ်ရာ — (tt) chỉnh tề P2627 2461. ရက်လွန် — (tt) Hết hạn P2628 2462. ရင့်သန် — (tt) mạnh mẽ P2629 2463. လက်ယဉ် — (tt) quen tay P2630 2464. လက်ယား — (tt) ngứa tay P2631 2465. လက်ဝင် — (tt) khó khăn P2632 2466. ဝိသေသ — (tt) siêu việt P2633 2467. သန်စွမ်း — (tt) có sức P2634 2468. သပ်ရပ် — (tt) Gọn gàng P2635 2469. ဟန်ကျ — (tt) thuận lợi P2636 2470. ဟန်ပါ — (tt) kiểu cách P2637 2471. အနေတော် — (tt) vừa vặn P2638 2472. အလိုက်သိ — (tt) biết ý P2639 2473. အားပျော့ — (tt) yếu ớt P2640 2474. တစ်ဖန် — (tt) lần nữa P2641 2475. နေနေသာသာ — (tt) yên ả P2642 2476. ပီပီသသ — (tt) rõ ràng P2643 2477. ဘေးနား — (tt) gần bên P2644 2478. မုချ — (tt) chắc chắn P2645 2479. လေညာ — (tt) trước gió P2646 2480. ကလေးကလား — (tt) con nít P2647 2481. ကော့ကော့လန် — (tt) vênh P2648 2482. ချမ်းမြေ့ — (tt) an yên P2649 2483. ချွန်ထက် — (tt) sắc bén P2650 2484. ငတ်မွတ် — (tt) đói khát P2651 2485. စိုပြည် — (tt) tươi tắn P2652 2486. ဆိုး — (tt) xấu, tồi tệ P2653 2487. ညီညွတ် — (tt) hòa thuận P2654 2488. ညံ့ဖျင်း — (tt) kém cỏi P2655 2489. တရားသေ — (tt) giáo điều P2656 2490. တလက်လက် — (tt) lấp lánh P2657 2491. တူတယ် — (tt) giống nhau P2658 2492. ထူးခြား — (tt) đặc biệt P2659 2493. နုပျို — (tt) trẻ trung P2660 2494. ပေါက်ကရ — (tt) rác rưởi P2661 2495. ပြတ်သား — (tt) rạch ròi P2662 2496. ဗဟိဒ္ဓ — (tt) bên ngoài P2663 2497. မားမား — (tt) sừng sững P2664 2498. မူမှန် — (tt) chuẩn mực P2665 2499. မြောက်မြား — (tt) vô số P2666 2500. မှော် — (tt) phép thuật P2667 2501. ယုတ်ညံ့ — (tt) thấp kép P2668 2502. ရုန့်ရင်း — (tt) thô lỗ P2669 2503. ရဲတင်း — (tt) quả quyết P2670 2504. ရှည်လျား — (tt) dài, xa P2671 2505. လင်းထိန် — (tt) sáng tỏ P2672 2506. လေးကန် — (tt) nặng nhọc P2673 2507. သင့်မြတ် — (tt) hoà hợp P2674 2508. သီးခြား — (tt) biệt lập P2675 2509. အရုပ်ဆိုး — (tt) xấu xí P2676 2510. အလိုကျ — (tt) hợp ý cần P2677 2511. အားကုန် — (tt) kiệt sức P2678 2512. ဆက်ဆက် — (tt) tiếp nối P2679 2513. ဇဝေဇဝါ — (tt) phân vân P2680 2514. တကူးတက — (tt) Cất công P2681 2515. တွဲလဲ — (tt) lủng lẳng P2682 2516. နံ့စပ် — (tt) khắp nơi P2683 2517. ရှေ့နား — (tt) gần đầu P2684 2518. လက်နဲ့ — (tt) bằng tay P2685 2519. လေဆန် — (tt) ngược gió P2686 2520. သတ်သတ် — (tt) riêng rẽ P2687 2521. အတော်နဲ့ — (tt) khá là P2688 P2689 **TRỢ TỪ, GIỚI TỪ & LIÊN TỪ** P2690 P2691 2522. ထဲမှာ — (gt) ở trong P2692 2523. ပေါ်မှာ — (gt) ở trên P2693 2524. အောက်မှာ — (gt) ở dưới P2694 2525. ပြင်မှာ — (gt) ở ngoài P2695 2526. နှင့်အတူ — (gt) cùng với P2696 2527. လွဲ၍ — (lt) ngoại trừ P2697 2528. ဒါမှမဟုတ် — (lt) hoặc là P2698 2529. ရင် — (lt) nếu (văn nói) P2699 2530. လည်း — (trt) cũng P2700 2531. ရင်း — (trt) vừa P2701 2532. လျက် — (trt) vừa P2702 2533. မျှသာ — (trt) chỉ là P2703 2534. တကွ — (gt) cùng với P2704 2535. ဆိုတာ — (lt) rằng là P2705 2536. အားလျော် — (gt) theo P2706 2537. ၌ — (gt) tại, ở, lúc P2707 2538. သည် — (trt) Mất mất rồi P2708 2539. နဲ့အတူ — (gt) cùng với P2709 2540. ဘေးမှာ — (gt) bên cạnh P2710 2541. ပြီးသား — (trt) vốn đã … P2711 2542. အပေါ်မှာ — (gt) Đối với P2712 P2713 **GIA ĐÌNH & XÃ HỘI** P2714 P2715 2543. ရဲသား — (dt) cảnh sát, công an P2716 2544. ဆိတ် — (dt) con dê P2717 2545. ဘဲ — (dt) con vịt P2718 2546. ဖခင် — (dt) cha (văn viết trang trọng) P2719 2547. မိခင် — (dt) mẹ (văn viết trang trọng) P2720 2548. နိုင်ငံသား — (dt) công dân, người dân quốc gia P2721 2549. တန်ခိုး — (dt) quyền năng, thần thông (Pāli: teja) P2722 2550. နည်းပညာ — (dt) công nghệ, kỹ thuật P2723 2551. စွပ်ပြုတ် — (dt) súp, canh P2724 2552. ရှဉ့် — (dt) con sóc P2725 2553. ပုထုဇဉ် — (dt) người phàm, phàm phu (Pāli: puthujjana) P2726 2554. လူအသစ် — (dt) người mới P2727 2555. ဘုရားစင် — (dt) bàn thờ Phật P2728 2556. ကျောပိုးအိတ် — (dt) ba lô đeo lưng P2729 2557. ယောက်ချို — (dt) cái muôi, cái vá múc canh P2730 2558. သူဌေး — (dt) ông chủ, người giàu có P2731 2559. တောင်သူ — (dt) nông dân P2732 2560. ပို့သမား — (dt) người đưa thư, người giao hàng P2733 2561. မြေခွေး — (dt) con cáo P2734 2562. မိကျောင်း — (dt) con cá sấu P2735 2563. ကမ်း — (dt) bờ (sông, biển, hồ) P2736 2564. စက်ရုပ် — (dt) rô bốt P2737 2565. ဘီလူး — (dt) dạ xoa, quỷ ăn thịt người (Pāli: yakkha) P2738 2566. လမ်းပန်း — (dt) giao thông, đường xá P2739 2567. ဥဒေါင်း — (dt) con công P2740 2568. ညွှန်ကြားရေးမှူး — (dt) giám đốc, người điều hành P2741 2569. လူစိမ်း — (dt) người lạ mặt P2742 2570. ပေပင် — (dt) cây thốt nốt, cây bối diệp P2743 2571. ရာထူး — (dt) chức vụ, vị trí công tác P2744 2572. ကျီးကန်း — (dt) con quạ P2745 2573. သွေးကြော — (dt) mạch máu P2746 2574. အစာအိမ် — (dt) dạ dày, bao tử P2747 2575. အထုံ — (dt) thói quen cố hữu, tập khí (Pāli: vāsanā) P2748 2576. အကြို — (dt) sự đón tiếp, người đi đón P2749 2577. အတွန့် — (dt) nếp nhăn, đường cong P2750 2578. ချန်ပီယံ — (dt) nhà vô địch (champion) P2751 2579. ဓါး — (dt) con dao P2752 2580. မရီး — (dt) chị dâu (vợ của anh trai) P2753 2581. ကဏန်း — (dt) con cua P2754 2582. ပြည်ကြီးငါး — (dt) con mực P2755 2583. သိုး — (dt) con cừu P2756 2584. ပိုးမွှား — (dt) vi trùng, côn trùng nhỏ P2757 2585. စာသင်ဖက် — (dt) bạn cùng học P2758 2586. ဝိညာဉ် — (dt) thức, linh hồn (nghĩa dân gian) (Pāli: viññāṇa) P2759 2587. မြင်းခွါရွက် — (dt) rau má P2760 2588. ဝန်းကျင် — (dt) môi trường xung quanh P2761 2589. ဘွတ်ဖိနပ် — (dt) giày bốt (boot) P2762 2590. စီးပွားရေးသမား — (dt) doanh nhân P2763 2591. ဆက်စပ်အကြောင်းအရာ — (dt) ngữ cảnh, bối cảnh P2764 2592. အသိုက် — (dt) tổ (chim, côn trùng) P2765 2593. လှည့်ကွက် — (dt) mưu mẹo, mánh khóe P2766 2594. ဓားစာခံ — (dt) con tin, vật tế thần P2767 2595. ရှေ့ဆောင် — (dt) người tiên phong, dẫn đầu P2768 2596. ဂုန်အိတ် — (dt) bao tải (bao bố) P2769 2597. စစ်တုရင် — (dt) cờ vua, cờ người P2770 2598. အဖွား — (dt) bà P2771 2599. မြေး — (dt) cháu P2772 2600. ခြ — (dt) Con mối P2773 2601. အမ — (dt) chị gái P2774 2602. ဒေါ် — (dt) bà, cô P2775 2603. နိသီ — (dt) toạ cụ P2776 2604. ဘရိတ် — (dt) phanh P2777 2605. အရပ် — (dt) dân sự P2778 2606. ခြေ — (dt) bàn chân P2779 2607. ဒရယ် — (dt) con nai P2780 2608. ပျား — (dt) con ong P2781 2609. ပြည်နယ် — (dt) bang P2782 2610. မိထွေး — (dt) mẹ kế P2783 2611. ယုန် — (dt) con thỏ P2784 2612. အဒေါ် — (dt) cô, dì P2785 2613. အသံ — (dt) âm thanh P2786 2614. အအ — (dt) người câm P2787 2615. ကျွဲ — (dt) con trâu P2788 2616. ဆီတုံး — (dt) cục mỡ P2789 2617. လူဦးရေ — (dt) dân số P2790 2618. အကို — (dt) anh trai P2791 2619. ခရင် — (dt) kem (bôi) P2792 2620. ငန်း — (dt) Con ngỗng P2793 2621. ပထွေး — (dt) bố dượng P2794 2622. မိတ်ဆွေ — (dt) Bạn bè P2795 2623. လက်ဝါး — (dt) bàn tay P2796 2624. သားမယား — (dt) vợ con P2797 2625. သံ — (dt) Sắt Cục sắt P2798 2626. ပရိယာယ် — (dt) mưu mẹo P2799 2627. ဝိတ်တုံး — (dt) cục tạ P2800 2628. သက်ရှိ — (dt) hữu tình P2801 2629. အသရေ — (dt) thanh danh P2802 2630. ကြံသကာ — (dt) đường cục P2803 2631. ကွန်ကရစ် — (dt) Bê tông P2804 2632. ခြေဖဝါး — (dt) Bàn chân P2805 2633. တန်ဆာပလာ — (dt) dụng cụ P2806 2634. ယောက်ျား — (dt) đàn ông P2807 2635. လင်မယား — (dt) vợ chồng P2808 2636. လုပ်အား — (dt) công sức P2809 2637. လူဆိုး — (dt) người xấu P2810 2638. လူမမာ — (dt) người bệnh P2811 2639. လူသန် — (dt) người mạnh P2812 2640. လူသား — (dt) loài người P2813 2641. ဝါဂွမ်း — (dt) bông vải P2814 2642. ဝိဝါဒ — (dt) tranh luận P2815 2643. သားကောင် — (dt) con mồi P2816 2644. သားအမိ — (dt) mẹ và con P2817 2645. သူစိမ်း — (dt) người lạ P2818 2646. ကိန်းဂဏန်း — (dt) con số P2819 2647. ကောင်မလေး — (dt) bạn gái P2820 2648. ကောင်လေး — (dt) bạn trai P2821 2649. စောဒက — (dt) sự phản bác P2822 2650. တစ်ဆင့် — (dt) thông qua P2823 2651. ပုဏ္ဏား — (dt) Bà la môn P2824 2652. မင်းကွတ် — (dt) măng cụt P2825 2653. မိန်းမ — (dt) phụ nữ, vợ P2826 2654. မျက်တောင် — (dt) Lông mi P2827 2655. လုလင်ပျို — (dt) công tử P2828 2656. ဝန်ချီစက် — (dt) Máy cẩu P2829 2657. သခင် — (dt) ông chủ, chủ P2830 2658. သုံးဘီး — (dt) xe ba gác P2831 2659. အင်းဆက် — (dt) côn trùng P2832 2660. အရှင်သခင် — (dt) ông chủ P2833 2661. အင်္ဂါ — (dt) Thứ ba P2834 P2835 **THỰC PHẨM & ẨM THỰC** P2836 P2837 2662. ကိတ်မုန့် — (dt) bánh ngọt, bánh gato P2838 2663. ပေါက်တူး — (dt) cái cuốc P2839 2664. ပန်းကုံး — (dt) vòng hoa, tràng hoa P2840 2665. အစားအသောက် — (dt) đồ ăn thức uống P2841 2666. ကျောက်ကျော — (dt) rau câu, thạch P2842 2667. ထမင်းပေါင်းအိုး — (dt) nồi cơm điện P2843 2668. ဘီစကွတ်မုန့် — (dt) bánh quy (biscuit) P2844 2669. ဆန်ကာ — (dt) cái rây, cái sàng P2845 2670. မီးညှပ် — (dt) cái kẹp gắp than, cái kẹp gắp lửa P2846 2671. ဘိလပ်မြေ — (dt) xi măng P2847 2672. လက်မောင်း — (dt) cánh tay (phần từ vai đến khuỷu) P2848 2673. မျှစ်ချဉ် — (dt) măng chua P2849 2674. ချိုင့်ခွက် — (dt) ổ gà (trên đường), hố lõm P2850 2675. လမ်းသွယ် — (dt) hẻm, đường nhỏ nhánh P2851 2676. လင်းပိုင် — (dt) cá heo P2852 2677. သဘက် — (dt) khăn tắm, khăn lau P2853 2678. ကြက်ဟင်းခါးသီး — (dt) quả mướp đắng (khổ qua) P2854 2679. ဣ — (dt) nguyên âm I (trong bảng chữ cái) P2855 2680. နှလုံးသား — (dt) trái tim (tâm hồn) P2856 2681. အမွှေးအကြိုင် — (dt) hương liệu, gia vị P2857 2682. ပုံး — (dt) cái thùng, cái xô P2858 2683. သဲသောင် — (dt) bãi cát, cồn cát P2859 2684. ကလစ် — (dt) cái kẹp (clip) P2860 2685. ဖြတ်လမ်း — (dt) đường tắt P2861 2686. ငါးခြောက် — (dt) cá khô P2862 2687. အမြီး — (dt) cái đuôi P2863 2688. ဥမင် — (dt) đường hầm, hang động P2864 2689. အပိုဒ် — (dt) đoạn văn, mục P2865 2690. မကြာခင် — (tt) sớm thôi, chẳng bao lâu nữa P2866 2691. အရသာရှိသော — (tt) ngon miệng P2867 2692. ပျော့လိုက်တာ — (tt) mềm quá nhỉ (pyawt: mềm + laikh-ta) P2868 2693. စိမ်းကားသည် — (tt) lạnh nhạt, xa cách (dù quen biết) P2869 2694. ဖျော့ — (tt) nhạt (màu sắc), loãng P2870 2695. တောင့် — (tt) cứng, đơ P2871 2696. တောင့်တင်း — (tt) cứng cáp, vững chãi P2872 2697. ကြွပ် — (tt) giòn P2873 2698. ထိပ်တန်း — (tt) hàng đầu, xuất sắc P2874 2699. ညှီ — (tt) tanh P2875 2700. ကင် — (đt) nướng P2876 2701. လိမ့် — (đt) lăn P2877 2702. စင် — (dt) cái kệ P2878 2703. နပ် — (dt) bữa ăn P2879 2704. မျှစ် — (dt) măng P2880 2705. ပြုတ် — (đt) luộc P2881 2706. ခွက် — (dt) cái ly P2882 2707. ငပိ — (dt) mắm tôm P2883 2708. ဓာတ်ဆီ — (dt) xăng P2884 2709. ၄င်း — (dt) cái đó P2885 2710. စားစရာ — (dt) đồ ăn P2886 2711. စားဆီ — (dt) dầu ăn P2887 2712. တံငါ — (dt) đánh cá P2888 2713. နွားမ — (dt) bò cái P2889 2714. အိုး — (dt) cái nồi P2890 2715. ဝဖီး — (tt) mập béo P2891 2716. ကနုတ် — (dt) hoa văn P2892 2717. ခြင်း — (dt) Cái giỏ P2893 2718. ဖျာ — (dt) cái chiếu P2894 2719. လက်မ — (dt) Ngón cái P2895 2720. ဇွတ် — (tt) Cứng đầu P2896 2721. အသေ — (tt) cứng nhắc P2897 2722. လက်စ — (tt) dở dang P2898 2723. ကမ္မဝါ — (dt) tăng sự P2899 2724. စားကျက် — (dt) bãi ăn P2900 2725. လက်ဝဲ — (dt) bên trái P2901 2726. အမျှင် — (dt) sợi bún P2902 2727. နူးညံ့ — (tt) Mềm mại P2903 2728. ဗူး — (dt) cái hũ, hộp P2904 2729. ဘယ်ဘက် — (dt) bên trái P2905 2730. လဆန်း — (dt) Đầu trăng P2906 2731. လဆုတ် — (dt) Đầu trăng P2907 2732. အကြည့် — (dt) cái nhìn P2908 2733. ဥပါဒါန — (dt) Chấp thủ P2909 2734. ကျို — (đt) trụng, nấu P2910 2735. ဆင်ပြင် — (đt) ăn diện P2911 2736. ဆွဲချ — (đt) kéo xuống P2912 2737. တိပ်ခွေ — (dt) băng đĩa P2913 2738. နေနည်း — (dt) cách sống P2914 2739. လင်ပန်း — (dt) cái khay P2915 2740. အဆီဓာတ် — (dt) chất béo P2916 2741. ကြော် — (đt) chiên, xào P2917 2742. ကွမ်းစား — (đt) ăn trầu P2918 2743. ခွံ့ကျွေး — (đt) đút ăn P2919 2744. ဆွဲဆောင် — (đt) hấp dẫn P2920 2745. တားဆီး — (đt) ngăn chặn P2921 2746. ရောနှော — (đt) trộn lại P2922 2747. လိုက်ဖက် — (đt) ăn nhập P2923 2748. ဝစီပိတ် — (đt) ngăn nói P2924 2749. သောက်စား — (đt) ăn uống P2925 2750. အမဲလိုက် — (đt) săn bắn P2926 2751. အားတင်း — (đt) ráng sức P2927 2752. မာကျော — (tt) cứng chắc P2928 2753. ကြွက်သား — (dt) Bắp thịt P2929 2754. ချိန်ခွင် — (dt) Cái cân P2930 2755. ငံပြာရည် — (dt) Nước mắm P2931 2756. စပျစ်သီး — (dt) trái nho P2932 2757. တောင်ပံ — (dt) cánh chim P2933 2758. မဂ်လမ်း — (dt) Đường Đạo P2934 2759. မြေကမ္ဘာ — (dt) trái đất P2935 2760. အကြမ်းအနု — (dt) thô mềm P2936 2761. ပွတ်တိုက် — (đt) Chà rửa P2937 2762. ရော — (đt) trộn lẫn, pha lẫn P2938 2763. ကျွေး — (đt) cho ăn, đút ăn P2939 2764. အေးခဲ — (đt) đóng băng, đông cứng P2940 2765. တည် — (đt) bắc nồi (nấu), thiết lập P2941 2766. ချက်ပြုတ် — (đt) nấu nướng P2942 2767. ဒေသနာကြား — (đt) sám hối (nghi thức của tăng đoàn) P2943 2768. တိုး — (đt) chen lấn, tăng lên, xích lại gần P2944 2769. ဖော်ပြ — (đt) bày tỏ, diễn tả, mô tả P2945 2770. ဆဲ — (đt) chửi rủa, lăng mạ P2946 2771. ရှောင်ကြဉ် — (đt) tránh né, kiêng cử, giữ giới P2947 2772. ထောင်းတယ် — (đt) giã, đâm (bằng cối) P2948 2773. ခုန်ချ — (đt) nhảy xuống P2949 2774. မျှဝေစား — (đt) chia nhau ăn P2950 2775. ပြသ — (đt) trưng bày, chỉ ra cho thấy P2951 2776. ချော့ — (đt) dỗ dành, nịnh ngọt P2952 2777. ရှောင်လွှဲ — (đt) tránh né, thoái thác P2953 2778. ထပ်ဆင့် — (đt) chồng thêm, tăng thêm P2954 2779. လျှော့ချ — (đt) giảm bớt, cắt giảm P2955 2780. တင်တယ် — (đt) nộp, trình lên, đăng tải P2956 2781. ပေါင်း — (đt) hấp (thức ăn), cộng lại, kết bạn P2957 2782. ရန်လို — (đt) hung hăng, muốn gây sự P2958 2783. မှတ်ပုံတင် — (đt) đăng ký, làm chứng minh thư P2959 P2960 **ĐỒ VẬT & SINH HOẠT** P2961 P2962 2784. ရုပ်ပွားတော် — (dt) tượng Phật (kính ngữ) P2963 2785. မွေ့ယာ — (dt) nệm, đệm P2964 2786. တစ်ပြား — (dt) một xu, một đồng bạc lẻ P2965 2787. ကြေးချွတ်ဆေး — (dt) chất tẩy rửa, xà phòng P2966 2788. တူညီဝတ်စုံ — (dt) đồng phục P2967 2789. ကြေးဆင်းတု — (dt) tượng đồng P2968 2790. ဇစ် — (dt) khóa kéo (zip) P2969 2791. သင်္ဂဟ — (dt) toát yếu, tóm lược (Pāli: sangaha) P2970 2792. အာရုံကြော — (dt) dây thần kinh P2971 2793. ကျောကုန်း — (dt) lưng (phần lưng) P2972 2794. ခုံ — (dt) ghế P2973 2795. ဗီရို — (dt) Tủ P2974 2796. ငတုံး — (dt) Đồ ngu P2975 2797. ကော်ဇော် — (dt) Thảm P2976 2798. ကြိုး — (dt) sợi dây P2977 2799. ပုဂံ — (dt) chén dĩa P2978 2800. လန်ချား — (dt) xe kéo P2979 2801. လိုက်ကာ — (dt) Rèm cửa P2980 2802. ကော်ဇော — (dt) tấm thảm P2981 2803. ထိုင်ခုံ — (dt) Ghế dựa P2982 2804. မီးတိုင် — (dt) cột đèn P2983 2805. အတုအယောင် — (dt) đồ giả P2984 2806. အရန် — (dt) đồ dự phòng P2985 2807. အလယ်ခုံ — (dt) ghế giữa P2986 2808. ကြိုးတန်း — (dt) Sợi dây P2987 2809. မဟာမိတ် — (dt) Đồng minh P2988 2810. အနောက်ခုံ — (dt) ghế sau P2989 P2990 **GIÁO DỤC, TIN TỨC & CÔNG NGHỆ** P2991 P2992 2811. စာမျက်နှာ — (dt) trang giấy, trang sách P2993 2812. ကျမ်းစာ — (dt) kinh điển, sách giáo khoa P2994 2813. ဒဿနိကဗေဒ — (dt) triết học P2995 2814. သင်ယူ — (đt) học hỏi P2996 2815. စာဝါတက် — (đt) lớp học P2997 2816. ပညာရပ် — (dt) ngành học P2998 2817. ကျက်မှတ် — (đt) học bài P2999 2818. တီထွင် — (đt) phát minh P3000 2819. အနစ်နာခံ — (đt) hy sinh P3001 2820. စာသင် — (đt) học bài, dạy học P3002 2821. သင်ပေး — (đt) dạy cho, chỉ bảo cho P3003 2822. ကျောင်းတက် — (đt) đi học, đến trường P3004 2823. ရွတ်ဆို — (đt) tụng, đọc (kinh, thơ) P3005 2824. အံ့သြ — (đt) ngạc nhiên, kinh ngạc P3006 2825. နုတ် — (đt) nhổ (cỏ), trừ đi (toán học) P3007 2826. ကျောင်းထုတ် — (đt) đuổi học P3008 2827. အော်တောင်း — (đt) kêu xin, van nài P3009 2828. စီးပွါးပျက်တယ် — (đt) phá sản, sụp đổ kinh tế P3010 2829. မွေးဖွား — (đt) sinh ra, chào đời P3011 2830. ကျမ်းပြု — (đt) soạn sách, viết luận P3012 2831. သုက်လွှတ် — (đt) xuất tinh P3013 2832. တပ်ဆင် — (đt) lắp ráp, cài đặt P3014 P3015 **TÀI CHÍNH, KINH TẾ & KINH DOANH** P3016 P3017 2833. စျေးနှုန်း — (dt) giá cả P3018 2834. ဘေလ် — (dt) hóa đơn (bill) P3019 2835. ပဲပင်ပေါက် — (dt) giá đỗ P3020 2836. နားပေါက် — (dt) lỗ tai P3021 2837. ဂုဏ်ဒြပ် — (dt) phẩm giá, vị thế P3022 2838. အကြွေစေ့ — (dt) tiền xu, tiền lẻ P3023 2839. အကာ — (dt) giác P3024 2840. ကဒ် — (dt) thẻ, card P3025 2841. ငွေ — (dt) bạc, tiền P3026 2842. လှံ — (dt) ngọn giáo P3027 2843. ထိုးချ — (đt) đổ lỗi P3028 2844. နာခံ — (đt) nghe lời P3029 2845. ပေးဆပ် — (đt) trả nợ P3030 2846. အနာအဆာ — (dt) lỗi lầm P3031 2847. ကတိတည် — (đt) Giữ lời P3032 2848. ဖောက်ချ — (đt) đục lỗ P3033 2849. ဝန်ချ — (đt) nhận lỗi P3034 2850. ကတ်ပြား — (dt) tấm thẻ P3035 2851. ကားခ — (dt) tiền vé xe P3036 2852. အဖိုးအခ — (dt) chi phí P3037 2853. ခွဲဝေ — (đt) phân chia P3038 2854. ပြန်အပ် — (đt) Trả lại P3039 2855. ကြွေးရှင် — (dt) chủ nợ P3040 2856. ဘေ — (dt) hóa đơn, bill P3041 2857. ကုန်ကူး — (đt) buôn bán P3042 2858. ချွေတာ — (đt) tiết kiệm P3043 2859. သူလျှို — (dt) gián điệp P3044 2860. တုန့်ပြန် — (đt) đáp trả P3045 2861. ဖြတ်သန်း — (đt) trải qua P3046 2862. ဖြန့်ခင်း — (đt) trải ra P3047 2863. ထွန်းလင်း — (đt) tỏa sáng, chiếu sáng P3048 2864. ရှူတယ် — (đt) hít vào, ngửi P3049 2865. နမ်းတယ် — (đt) hôn, ngửi P3050 2866. လှောင်ပြောင် — (đt) nhạo báng, giễu cợt P3051 2867. မှာထား — (đt) dặn dò, đặt hàng trước P3052 2868. ညှိ — (đt) điều chỉnh, thương lượng P3053 2869. မကောင်းပြော — (đt) nói xấu, phỉ báng P3054 2870. ကုစား — (đt) khắc phục, sửa lỗi, chữa trị P3055 2871. ပြဋ္ဌာန်း — (đt) quy định, ban hành (luật, giáo trình) P3056 2872. ဈေးဆစ် — (đt) trả giá, mặc cả P3057 2873. ချေး — (đt) vay, mượn P3058 2874. နမ်းကြည့် — (đt) ngửi thử P3059 2875. ငြိစွန်း — (đt) vướng mắc, dính líu (tội lỗi) P3060 2876. ထင်ဟပ် — (đt) phản chiếu, phản ánh P3061 2877. အကြွေးတင် — (đt) mắc nợ P3062 P3063 **XÃ HỘI, PHÁP LUẬT & HÀNH CHÍNH** P3064 P3065 2878. ပုလိပ် — (dt) cảnh sát (từ cũ, mượn: police) P3066 2879. ကျောက်ကပ် — (dt) thận (cơ quan cơ thể) P3067 2880. အဖွဲ့ — (dt) nhóm, đoàn thể, tổ chức P3068 2881. ဓမ္မတာ — (dt) quy luật tự nhiên, lẽ thường (Pāli: dhammatā) P3069 2882. ပြင်သစ် — (dt) nước Pháp P3070 2883. ဖွဲ့ — (đt) tổ chức P3071 2884. အကျဉ်း — (dt) nhà tù P3072 2885. ကျင်းပ — (đt) tổ chức P3073 2886. နှင် — (đt) trục xuất P3074 2887. အရေးယူ — (đt) xử phạt P3075 2888. ဝိနယဂရု — (dt) Luật sư P3076 2889. ဓမ္မစရိယ — (dt) pháp sư P3077 2890. စိုးမိုး — (đt) cai trị P3078 2891. ဖွဲ့စည်း — (đt) tổ chức P3079 P3080 **DU LỊCH, GIAO THÔNG & DỊCH VỤ** P3081 P3082 2892. အသည်း — (dt) gan, (nghĩa bóng: lòng, tim) P3083 2893. ကယ်ရီ — (dt) dịch vụ chở khách, dịch vụ chở hàng P3084 2894. မဂ်ဖိုလ် — (dt) Đạo và Quả (Pāli: magga-phala) P3085 2895. ဆူး — (dt) gai P3086 2896. မြင်းရထား — (dt) xe ngựa P3087 2897. အဖို့ဘာဂ — (dt) phần, phước phần (Pāli: bhāga) P3088 2898. သံဝေဂ — (dt) sự kinh cảm, chấn động tâm linh (Pāli: saṃvega) P3089 2899. တစ်ထွာ — (dt) một gang tay P3090 2900. တွန်းလှည်း — (dt) xe đẩy P3091 2901. လူနာတင်ကား — (dt) xe cấp cứu P3092 2902. ဘူတာ — (dt) nhà ga P3093 2903. ဖဲခွာ — (đt) rời đi P3094 2904. နေရာ — (dt) địa điểm P3095 2905. တည်ရာ — (dt) địa điểm P3096 2906. ထရပ်ကား — (dt) xe tải P3097 2907. ဈာန်ပျံ — (đt) bay đi P3098 2908. နွားလှည်း — (dt) xe bò P3099 2909. ကားဂိုဒေါင် — (dt) Gara P3100 2910. လမ်းစဉ် — (dt) lộ trình P3101 2911. မီးပိတ် — (đt) tắt điện P3102 2912. လည်ပတ် — (đt) tham quan P3103 2913. သေးပေါက် — (đt) đi tiểu P3104 2914. ထီးနန်း — (dt) ngai vàng P3105 2915. ကြွ — (đt) giở, bước, đi P3106 2916. မောင်း — (đt) lái (xe), xua đuổi P3107 2917. ကုသ — (đt) điều trị, chữa bệnh P3108 2918. လျှောက်လည် — (đt) đi chơi, đi dạo quanh P3109 2919. လွှတ်ပေး — (đt) thả đi, phóng thích P3110 2920. ဦးတည် — (đt) hướng đến, nhắm tới P3111 2921. နှင်ထုတ် — (đt) đuổi đi, trục xuất P3112 2922. သွေ — (đt) lệch lạc, đi chệch P3113 2923. တွန်းပို့ — (đt) thúc đẩy, đẩy đi P3114 2924. ပစ်မှား — (đt) xúc phạm, xúc phạm đến (người đức độ) P3115 2925. တန်းထွက် — (đt) xuất phát (cuộc đua), xếp hàng đi ra P3116 P3117 **Y TẾ & SỨC KHỎE** P3118 P3119 2926. တောရ — (dt) tu viện rừng, nơi ẩn dật (Pāli: ārañña) P3120 2927. ငှက်ဖျား — (dt) bệnh sốt rét P3121 2928. လိပ်ခေါင်းရောဂါ — (dt) bệnh trĩ P3122 2929. ဆေးပြား — (dt) viên thuốc P3123 2930. မှန်း — (đt) đoán P3124 2931. အုတ်ခဲ — (dt) Gạch P3125 2932. ဗျာဓိ — (dt) bệnh tật P3126 2933. လူနာ — (dt) bệnh nhân P3127 2934. ဆုံစည်း — (đt) đoàn tụ P3128 2935. ဆေးလိပ် — (dt) thuốc lá P3129 2936. တုပ်ကွေး — (dt) cảm cúm P3130 2937. ငုံဆေး — (dt) thuốc ngậm P3131 2938. တိုင်းတာ — (đt) Đo lường P3132 2939. တွေးထင် — (đt) nghĩ đoán P3133 2940. ဖာ — (đt) vá, sửa chữa P3134 2941. ပယ်သတ် — (đt) đoạn trừ, diệt trừ (phiền não) P3135 P3136 **THỂ THAO, GIẢI TRÍ & NGHỆ THUẬT** P3137 P3138 2942. ပူဖောင်း — (dt) bong bóng, khí cầu P3139 2943. ပေါင်းကူး — (dt) cầu nối (nghĩa bóng) P3140 2944. သိုင်း — (dt) võ thuật (truyền thống Myanmar) P3141 2945. အလံ — (dt) lá cờ P3142 2946. စုတ်တံ — (dt) cọ vẽ P3143 2947. ဇာတ်ပွဲ — (dt) kịch P3144 2948. စုစည်း — (đt) tập hợp P3145 2949. ဖွယ် — (đt) đáng được P3146 2950. ထိုက် — (đt) xứng đáng P3147 2951. အစာငတ် — (đt) đói khát P3148 2952. မွန်းလွဲ — (dt) ngả bóng P3149 2953. ဖျော်ဖြေ — (đt) Giải trí P3150 2954. ကစား — (đt) chơi P3151 2955. ရန်ဖြစ် — (đt) cãi nhau, đánh nhau P3152 2956. စည်တီး — (đt) đánh trống P3153 2957. နှလုံးခုန် — (đt) tim đập P3154 2958. တိုက်ထုတ် — (đt) đánh đuổi, đẩy lùi P3155 2959. ယှဉ်ပြိုင် — (đt) cạnh tranh, thi đấu P3156 2960. ပေါက်ကွဲ — (đt) nổ tung, bùng nổ P3157 2961. လှည့်စား — (đt) lừa dối, đánh lừa P3158 2962. ရိုက်နှက် — (đt) đánh đập P3159 2963. ဗုံးကြဲ — (đt) ném bom P3160 2964. ပြန်စ — (đt) bắt đầu lại (restart) P3161 2965. ခုန်ကူး — (đt) nhảy qua (mương, rào) P3162 2966. တိုးဝှေ့ — (đt) chen lấn, xô đẩy (trong đám đông) P3163 2967. ပြေးလွှား — (đt) chạy đôn chạy đáo P3164 2968. ပုံဆွဲ — (đt) vẽ hình P3165 2969. ဖမ်းဆီးသည် — (đt) bắt giữ P3166 P3167 **THIÊN NHIÊN & MÔI TRƯỜNG** P3168 P3169 2970. ရေမွှေး — (dt) nước hoa P3170 2971. ကျွန်းပင် — (dt) cây gỗ tếch (teak) P3171 2972. ဒေစီပန်း — (dt) hoa cúc họa mi (daisy) P3172 2973. ခံတွင်း — (dt) khoang miệng, miệng P3173 2974. တုတ်ချောင်း — (dt) cây gậy nhỏ, que củi P3174 2975. တောရိုင်းတိရိစ္ဆာန် — (dt) động vật hoang dã P3175 2976. ပင်လယ်ရေလှိုင်း — (dt) sóng biển P3176 2977. တောမီး — (dt) cháy rừng P3177 2978. လေညင်း — (dt) gió nhẹ, gió hiu hiu P3178 2979. တောစပ် — (dt) bìa rừng P3179 2980. အာလူး — (dt) khoai tây P3180 2981. စာကလေး — (dt) chim sẻ P3181 2982. ကန္တာရ — (dt) sa mạc, nơi hoang vu P3182 2983. သားရေ — (dt) da (động vật) P3183 2984. ဦးချို — (dt) sừng (động vật) P3184 2985. ခွေးလေခွေးလွင့် — (dt) chó hoang, chó lạc P3185 2986. ကလီစာ — (dt) nội tạng (động vật) P3186 2987. ရေသနုပ် — (dt) y tắm mưa (của tu sĩ) P3187 2988. စမ်းချောင်း — (dt) dòng suối P3188 2989. လှန် — (dt) đảo P3189 2990. သွန် — (đt) Đổ bỏ P3190 2991. ကျ — (đt) rơi, ngã P3191 2992. သီးနှံ — (dt) hoa màu P3192 2993. ဖေါက် — (đt) phá luật P3193 2994. ကြာပန်း — (dt) Hoa sen P3194 2995. ခရေပန်း — (dt) Hoa sao P3195 2996. တောနက် — (dt) rừng sâu P3196 2997. တော်လှန်ရေး — (dt) đảo P3197 2998. အင်းအိုင် — (dt) ao hồ P3198 2999. ပြုတ်ကျ — (đt) Rơi ngã P3199 3000. တောအုပ် — (dt) rừng rậm P3200 3001. နှင်းပန်း — (dt) Hoa ly P3201 3002. တရားရှာ — (đt) Tìm pháp P3202 3003. ပျက်ပြား — (đt) tan nát P3203 3004. ဖောက်ဖျက် — (đt) phá vỡ P3204 3005. ကျေးငှက် — (dt) Chim nhỏ P3205 3006. စပယ်ပန်း — (dt) Hoa nhài P3206 3007. မိုးတွင်း — (dt) mùa mưa P3207 3008. မုတ်သုံလေ — (dt) gió mùa P3208 3009. လူလိမ် — (dt) kẻ lừa đảo P3209 3010. သစ်ခွပန်း — (dt) Hoa lan P3210 3011. ကွဲ — (đt) tan (chợ), vỡ P3211 3012. ရေလွှမ်းမိုး — (đt) ngập lụt, lũ lụt P3212 3013. ပြိုကျ — (đt) đổ sập, sụp đổ P3213 3014. ငှဲ့ — (đt) rót, đổ (chất lỏng) P3214 3015. ဖိတ်တယ် — (đt) làm tràn, đổ ra (chất lỏng) P3215 3016. စုဆောင်းသည် — (đt) thu gom, tích lũy P3216 3017. ပြိုကွဲ — (đt) tan vỡ, đổ vỡ P3217 3018. ပုံဖော် — (đt) phác họa, hình tượng hóa P3218 3019. ပျောက်ပျက် — (đt) biến mất, tiêu tan P3219 3020. ဖောက်ခွဲ — (đt) làm nổ, phá hoại P3220 P3221 **TÂM TRẠNG, CẢM XÚC & TÍNH CÁCH** P3222 P3223 3021. ပျော်ပျော်ရွှင်ရွှင် — (tt) một cách vui vẻ, hạnh phúc P3224 3022. အများအားဖြင့် — (tt) phần lớn, thông thường P3225 3023. ရှေ့ရှု — (tt) hướng về phía trước P3226 3024. အရပ်ရပ် — (tt) khắp nơi, các phương P3227 3025. ဩဇာညောင်း — (tt) có uy quyền, có tầm ảnh hưởng P3228 3026. သက်သောင့်သက်သာ — (tt) thoải mái, dễ chịu P3229 3027. အထွတ်အမြတ် — (tt) cao quý nhất, tối thượng P3230 3028. ခိုင်းကောင်း — (tt) dễ bảo, ngoan ngoãn P3231 3029. ကောင်းမြတ် — (tt) tốt lành, cao thượng P3232 3030. ကျဲကျဲ — (tt) thưa P3233 3031. မြဲတယ် — (tt) Thường P3234 3032. မမြဲ — (tt) Vô thường P3235 3033. အလားတူ — (tt) tựa như P3236 3034. ကလျာဏ — (tt) hiền thiện P3237 3035. ဇိမ်ကျ — (tt) hưởng thụ P3238 P3239 **TỪ KHÁC** P3240 P3241 3036. တကာ — (dt) mỗi P3242 3037. ပုံ — (dt) đống P3243 3038. ဖြာ — (dt) loại P3244 3039. ဒီဟာ — (đt) cái này P3245 3040. ဘာမှ — (đt) ông chủ P3246 3041. မည်သည် — (đt) cái gì P3247 3042. သူ့ဟာသူ — (đt) Tự nó P3248 3043. တွေ — (dt) các, những P3249 3044. အစုံ — (dt) đôi, cặp P3250 3045. စင်စစ် — (dt) thật ra P3251 3046. တပ်အပ် — (dt) chắc cú P3252 3047. အဲဒီ — (đt) giá trị hơn P3253 3048. တဖြူးဖြူး — (dt) êm êm P3254 3049. ထံ — (dt) ဝိဘတ် đến chỗ P3255 3050. အတန်တန် — (dt) lặp lại P3256 3051. အတော်လေး — (dt) khá là P3257 3052. သူများ — (đt) người khác P3258 3053. နှမ်း — (dt) tàn mát mát P3259 3054. ခေတ္တခဏ — (dt) tạm thời P3260 3055. တထစ်ချ — (dt) kiên định P3261 3056. ပစ်စလက်ခတ် — (dt) ẩu tả P3262 3057. မိမိရရ — (dt) chắc chắn P3263 3058. အလျှံပယ် — (dt) dồi dào