1434 ကားပျက် ct xe hỏng 1435 ဆာလှပြီ ct Đói rồi 1436 ဖြစ်ဖြစ် ct bất kỳ 1437 မစနဲ့ ct đừng chọc 1438 မိုးစဲ ct mưa tạnh 1439 အပါအဝင် ct bao gồm 1440 ကင်းဝေး đt xa khỏi 1441 နှစ်သိမ့် đt An ủi 1442 ဒါကြောင့် ct vì vậy 1443 မောလှပြီ ct Mệt rồi 1444 မျက်ရည်ကျ ct Rơi lệ 1445 အချိန်မီ ct Kịp giờ 1446 ဆက်သွယ် đt Liên lạc 1447 ပုံရတယ် ct có vẻ như 1448 ဘယ်အချိန် ct mấy giờ 1449 ဘာကြောင့် ct tại sao 1450 အချိန်စေ့ ct Hết giờ 1451 အလည်လာတာ ct Đến thăm 1452 လွန်မြောက် đt vượt qua, thoát khỏi 1453 စာရွက် dt tờ giấy 1454 မျက်နှာပြင် dt bề mặt, diện tích 1455 ဗဟုသုတ dt kiến thức, hiểu biết rộng 1456 အမျိုး dt họ hàng, chủng loại, giới tính 1457 ဇာတိမြေ dt nơi sinh, quê quán 1458 မွေးရပ်မြေ dt quê hương nơi sinh trưởng 1459 စိန် dt kim cương 1460 ဝမ်း dt bụng, dạ dày, phân 1461 သေနတ် dt súng 1462 အိပ်မက် dt giấc mơ 1463 တရုတ် dt Trung Quốc 1464 ကျွဲကောသီး dt quả bưởi 1465 မာလကာသီး dt quả ổi 1466 အချိန်ဇယား dt thời khóa biểu, lịch trình 1467 ငုံးဥ dt trứng cút 1468 နဖူး dt trán 1469 ပျော်ပွဲစား dt dã ngoại, picnic 1470 ဗုဒ္ဓဆင်းတုတော် dt tượng Phật 1471 ပိုက်ပြင်ဆရာ dt thợ sửa ống nước 1472 အင်္ကျီချိတ် dt móc treo quần áo 1473 ကြောင်းကျိုး dt nhân quả, lý do 1474 နောက်ဆုံးသတ်မှတ်ရက် dt hạn chót, deadline 1475 ဆည်းဆာ dt hoàng hôn, chạng vạng 1476 စီးပွား dt kinh tế, sự giàu có, sự nghiệp 1477 အရိုးအဆစ် dt xương khớp 1478 ရုံးပတီသီး dt quả đậu bắp 1479 ကိုယ်ဝန် dt thai nghén, có bầu 1480 ဝါးရုံ dt bụi tre 1481 ကတ္တီပါ dt vải nhung 1482 ရသေ့ dt đạo sĩ, ẩn sĩ (Pāli: isi) 1483 သရဲ dt ma, quỷ 1484 အရွယ် dt kích thước, lứa tuổi 1485 သိကြားမင်း dt Thiên chủ Sakka, Đế Thích 1486 ဖုံ dt bụi bặm 1487 နန်းတော် dt cung điện, hoàng cung 1488 မုဆိုးမ dt góa phụ 1489 အမတ် dt quan đại thần 1490 သင်္ဘောသား dt thủy thủ 1491 မင်းကြီး dt đại vương, nhà vua 1492 ဝါတွင်း dt mùa An cư kiết hạ 1493 ကိုယ်ကြီး dt thân hình lớn, đại thân 1494 လက်သီး dt nắm đấm 1495 အိန္ဒိယ dt Ấn Độ 1496 ဗွက် dt bùn lầy 1497 ကောက်ညှင်းဆန် dt gạo nếp 1498 မြား dt mũi tên 1499 မနှစ်က dt năm ngoái 1500 လောကသုံးပါး dt tam giới (dục, sắc, vô sắc) 1501 ကြံရည် dt nước mía 1502 စားဖိုမှူး dt đầu bếp 1503 အကြိမ် dt lần (số lần) 1504 လောင်စာ dt nhiên liệu, chất đốt 1505 အဆစ် dt khớp xương, đốt (tre) 1506 ရူပကာ dt sắc thân, ngoại hình (Pāli: rūpaka) 1507 ကဏ္ဍ dt phần, chương, khía cạnh 1508 မူးယစ်ဆေး dt ma túy, chất gây nghiện 1509 ယူဇနာ dt do tuần (đơn vị đo lường: yojana) 1510 မြေဩဇာ dt phân bón 1511 နှာသီးဖျား dt đầu mũi, chóp mũi 1512 မထေရ် dt trưởng lão (Pāli: thera) 1513 အနောက်တိုင်း dt phương Tây 1514 ကာမဘုံ dt cõi dục (Pāli: kāmaloka) 1515 နှလုံးရည် dt dũng khí, trí tuệ nội tâm 1516 ခေါင်းစီး dt tiêu đề, đề mục 1517 ကာမဝိတက် dt dục tầm (suy nghĩ về dục lạc) 1518 ဖက်ရှင် dt thời trang (fashion) 1519 ဖွဲပြာ dt tro trấu 1520 နောင်လာနောက်သား dt thế hệ mai sau, hậu thế 1521 ခြေဖနောင့် dt gót chân 1522 ဓာတ်ပုံဘောင် dt khung ảnh 1523 အမာရွတ် dt vết sẹo 1524 လက်ရန်း dt tay vịn, lan can 1525 လောကကြောင်း dt việc đời, thế tục 1526 သန်းပေါင်းများစွာ dt hàng triệu 1527 အတ္ထုပ္ပတ္တိ dt tiểu sử, tiểu truyện 1528 အဂတိလိုက်စားမှု dt tham nhũng, hối lộ 1529 နေက္ခမ္မ dt ly dục, xuất gia (Pāli: nekkhamma) 1530 အထူးအခွင့်အရေး dt đặc quyền 1531 ဝိဝေက dt sự viễn ly, độc cư (Pāli: viveka) 1532 ဆန္ဒပြခြင်း dt cuộc biểu tình 1533 တိစီဝရိက် dt tam y (Pāli: ticīvara) 1534 စတုတ္ထဈာန် dt Tứ thiền (Pāli: catuttha jhāna) 1535 ကျောင်းအုပ်ကြီး dt hiệu trưởng 1536 ချိုင်း dt nách 1537 လည်မျို dt yết hầu, cổ họng 1538 မိခင်ကျောင်းတိုက် dt chùa tổ, chùa chính 1539 ပဌာန်း dt bộ Paṭṭhāna 1540 အမှီ dt chỗ dựa, điểm tựa 1541 ရေနံ dt dầu mỏ 1542 ရသတဏှာ dt tham ái về vị (Pāli: rasataṇhā) 1543 ကျောရိုး dt xương sống 1544 ရှုထောင့် dt góc nhìn, quan điểm 1545 အမောက် dt mào (gà), sự kiêu ngạo 1546 ဆပ်ကပ် dt xiếc (circus) 1547 နောင်တ dt hối hận (Pāli: anutāpa) 1548 ကျည် dt đạn 1549 အချွန် dt vật nhọn, đầu nhọn 1550 လိုရင်း dt điểm chính, cốt yếu 1551 တစ်ဆုပ် dt một nắm (đơn vị đo) 1552 ရဟန်းဖြစ်ရက်ချုပ် dt chứng điệp thọ giới tỳ-kheo 1553 မသိစိတ် dt vô thức, tiềm thức