**[Myanmar]**
၈၀-သော လက္ခဏာတော်ငယ်

**[Việt]**
80 Tướng Phụ (Aśītyanuvyañjanāni)

**[Myanmar]**
အမှာ။ ။ဇိနာလင်္ကာရဋီကာ ဝိဇာတမင်္ဂလာအဖွင့်၌ တွေ့ရသော ဗုဒ္ဓမြတ်စွာ၏ လက္ခဏာတော်ငယ် (၈ဝ)တို့ကို ပြပါဦးမည်။

**[Việt]**
*Lời dẫn:* Trong phần mở đầu Vijātamaṅgala (ဝိဇာတမင်္ဂလာ) của chú giải Jinalaṅkāraṭīkā (ဇိနာလင်္ကာရဋီကာ), có trình bày 80 tướng phụ của Đức Phật. (Xin trình bày ra đây.)

**[Myanmar]**
၁။ စိတင်္ဂုလိတာ-စီ၍ ထားသကဲ့သို့ လက်ချောင်း ခြေချောင်း တော်များ၏ တင့်တယ်တော်မူခြင်း။

**[Việt]**
1. Suṭṭhugulitatā (စိတင်္ဂုလိတာ) — Các ngón tay và ngón chân được sắp xếp ngay ngắn, thẳng hàng tựa như được xếp đặt cẩn thận, rất xinh đẹp (suṭṭhu = tốt đẹp, xinh xắn; gulita = ngón).

**[Myanmar]**
၂။ အနုပုဗ္ဗင်္ဂုလိတာ - တစ်ချောင်းစီ တစ်ချောင်းစီမှာလည်း အရင်းက စ၍ အစဉ်အတိုင်း သွယ်လျက်, တင့်တယ်သော လက်ချောင်းတော် ခြေချောင်းတော်ရှိခြင်း။

**[Việt]**
2. Anupubbagulitatā (အနုပုဗ္ဗင်္ဂုလိတာ) — Mỗi ngón, từ gốc đến đầu ngón, thon dài tuần tự, rất xinh đẹp (anupubba = theo thứ tự, tuần tự).

**[Myanmar]**
၃။ ဝဋ္ဋင်္ဂုလိတာ-(လူအများ၏ လက်ချောင်း ခြေချောင်းများကဲ့ သို့ ခပ်ပြားပြားမနေဘဲ) လုံးသော လက်ချောင်း ခြေချောင်း တော်ရှိခြင်း။ ဤကား လက်ချောင်း ခြေချောင်းတော်၏ လက္ခဏာတော်ငယ် (၃)ပါးတည်း။]

**[Việt]**
3. Vaṭṭagulitatā (ဝဋ္ဋင်္ဂုလိတာ) — Các ngón tay và ngón chân tròn đầy, không dẹt phẳng như ngón tay ngón chân của đa số người thường (vaṭṭa = tròn, tròn đầy).
Đây là 3 tướng phụ liên quan đến ngón tay và ngón chân.

**[Myanmar]**
၄။ တမ္ဗနခတာ - နီသော လက်သည်း ခြေသည်းတော်ရှိခြင်း။ (လက်သည်း ခြေသည်းတော် အတွင်းက အသားတော်များ သည် နီ၍ နေသောကြောင့် ထိုအရောင်ဟပ်သဖြင့် ခြေသည်း လက်သည်းတော်များလည်း နီရောင်သန်းလျက်ရှိရပေသည်။)

**[Việt]**
4. Tambhanakhatā (တမ္ဗနခတာ) — Móng tay và móng chân có sắc hồng đỏ (tambha = màu đồng đỏ, hồng; nakhā = móng). *(Thịt bên dưới móng tay móng chân vốn hồng đỏ, nên ánh màu ấy phản chiếu khiến móng tay móng chân cũng nhuốm sắc hồng đỏ.)*

**[Myanmar]**
၅။ တုင်္ဂနခတာ - ရှည်သော လက်သည်းတော်များ ရှိခြင်း။ (များစွာသော လူတို့၏ လက်သည်းသည် များစွာမရှည်လှ၊ တစ်ချို့ လက်သည်းများမှာ တို၍ပင်နေသေး၏၊ ဗုဒ္ဓမြတ်စွာ ၏ လက်သည်းတော်ကား တင့်တင့်တယ်တယ် သပ္ပာယ်ရုံမျှ ရှည်တော်မူသည်၊ ထိုလက်သည်းရှည်ခြင်းကို သဘောကျ၍ အချို့သော အမျိုးသမီးများသည် လက်သည်း ခြေသည်း မဖြတ်ဘဲ ရှည်အောင်ထားတတ်ကြပါသေးသည်။)

**[Việt]**
5. Tuṅganakhatā (တုင်္ဂနခတာ) — Móng tay dài vừa phải (tuṅga = cao, dài; nakhā = móng). *(Móng tay của đa số người không dài lắm, một số lại còn ngắn hơn nữa; móng tay Đức Phật thì dài vừa phải, xinh đẹp thanh nhã. Một số phụ nữ vì ưa thích vẻ dài của móng tay ấy nên không cắt móng tay móng chân, cứ để dài ra.)*

**[Myanmar]**
၆။ သိနိဒ္ဓနခတာ-ညက်ညက်ညောညော ချောမောသော လက်သည်း ခြေသည်းတော် ရှိခြင်း။ (များစွာသောလူတို့၏ လက်သည်း ခြေသည်းသည် ချောချောမောမော မရှိသည့်ပြင် ခပ်ကြမ်း ကြမ်း ဖြစ်နေပါသေးသည်။) ဤကား လက်သည်း ခြေသည်း တော်အတွက် လက္ခဏာတော်ငယ် (၃)ပါးတည်း။]

**[Việt]**
6. Siniddhanakhatā (သိနိဒ္ဓနခတာ) — Móng tay và móng chân mịn màng, nhẵn bóng (siniddha = mịn màng, trơn láng). *(Móng tay móng chân của đa số người không những không mịn màng mà còn thô ráp nữa.)*
Đây là 3 tướng phụ liên quan đến móng tay và móng chân.

**[Myanmar]**
၇။ နဂုဠဂေါပ္ဖကတာ-များစွာသော လူတို့၏ ဖမျက်ကဲ့သို့ ထင် ထင်ရှားရှား ပေါ်ထွက်၍မနေဘဲ အသားတော်အတွင်းဝယ် မြုပ်လျက် မထင်ရှားသော ဖမျက်တော်ရှိခြင်း။ [ဤကား ဖမျက်တော်အတွက် လက္ခဏာတော်ငယ်တစ်ပါးတည်း။

**[Việt]**
7. Aṇḍakoṇḍikāyatā (နဂုဠဂေါပ္ဖကတာ / aṇḍakoṇḍikā = mắt cá chân) — Mắt cá chân không nhô lên rõ rệt như mắt cá của đa số người thường, mà ẩn chìm trong thịt, không lộ rõ. *(aṇḍakoṇḍikā = mắt cá chân)*
Đây là tướng phụ liên quan đến mắt cá chân.

**[Myanmar]**
၈။ သမပါဒတာ - ညီညီမျှမျှ လှပသော ခြေတော်ရှိခြင်း။ (လူ အများ၏ ခြေကဲ့သို့ အလယ်၌ ဟိုက်မနေဘဲ ညီ၍နေသည် ကို ဆိုလိုဟန်တူပါသည်၊ ဇာလဟတ္ထပါဒတာ လက္ခဏာတော် နှင့် ယှဉ်ကြည့်ပါ။) ဤကား ခြေ၏ပုံသဏ္ဌာန် လက္ခဏာတော် ငယ်တစ်ပါးတည်း။

**[Việt]**
8. Samapādatā (သမပါဒတာ) — Đôi chân bằng phẳng, đẹp đẽ, đều đặn (sama = bằng phẳng, đều đặn; pāda = chân). *(Không bị vồng lên ở giữa như bàn chân của đa số người — có lẽ ý chỉ lòng bàn chân bằng phẳng, không lõm sâu. Xem thêm tướng Jalāhatthapādatā [màng lưới giữa các ngón tay chân].)*
Đây là tướng phụ liên quan đến hình dáng bàn chân.

**[Myanmar]**
၉။ ဂဇသမာနက္ကမတာ - ဆင်၏ ခြေလှမ်းပုံနှင့်တူစွာ ညင်ညင် သာသာ ခြေလှမ်းတော်ရှိခြင်း။ (ခြေသံမကြားရ-ဟူလို။)

**[Việt]**
9. Gajasamānakkamatā (ဂဇသမာနက္ကမတာ) — Bước đi dịu dàng, uyển chuyển như dáng đi của voi chúa (gaja = voi; samāna = giống như; kama = bước đi). *(Bước đi rất nhẹ, không nghe tiếng chân — như voi chúa bước.)*

**[Myanmar]**
၁၀။ သီဟသမာနက္ကမတာ - ခြင်္သေ့မင်း၏ ခြေလှမ်းပုံနှင့်တူစွာ ဣန္ဒြေရရ လှမ်းကြွတော်မူခြင်း။

**[Việt]**
10. Sīhasamānakkamatā (သီဟသမာနက္ကမတာ) — Bước đi oai vệ, điềm tĩnh như dáng đi của sư tử chúa (sīha = sư tử).

**[Myanmar]**
၁၁။ ဟံသသမာနက္ကမတာ - ဟင်္သာမင်း လှမ်းပုံကဲ့သို့ မကျဲမစိပ် သော ခြေလှမ်းတော်ရှိခြင်း။

**[Việt]**
11. Haṁsasamānakkamatā (ဟံသသမာနက္ကမတာ) — Bước đi với sải chân vừa phải, không quá rộng cũng không quá hẹp, như dáng đi của thiên nga chúa (haṁsa = thiên nga, ngỗng trời).

**[Myanmar]**
၁၂။ ဥသဘသမာနက္ကမတာ-နွားလားဥသဘ၏ ခြေလှမ်းပုံကဲ့သို့ ခြေအချင်းချင်း မထိမိဘဲ ရှင်းလင်းသော ခြေလှမ်းတော်ရှိ ခြင်း။

**[Việt]**
12. Usabhasamānakkamatā (ဥသဘသမာနက္ကမတာ) — Bước đi rõ ràng, từng bước một, chân này không chạm chân kia, như dáng đi của bò đực Usabha (usabha = bò đực mạnh khỏe).

**[Myanmar]**
၁၃။ ဒက္ခိဏာဝဋဂတိတာ-လက်ယာရစ်လည်သည့်ပမာ လက်ယာ ခြေတော်ကို စ၍ ကြွတော်မူခြင်း။ ဤကား ခြေလှမ်းခြင်းနှင့် စပ်၍ လက္ခဏာတော်ငယ် (၅)ပါးတည်း။]

**[Việt]**
13. Dakhiṇāvattagāmitā (ဒက္ခိဏာဝဋဂတိတာ) — Khi bắt đầu bước đi, Ngài đưa chân phải trước, tựa như xoay về phía hữu (dakkhiṇā = phía phải; vatta = vòng tròn, xoay; gāmitā = sự đi).
Đây là 5 tướng phụ liên quan đến cách bước đi.

**[Myanmar]**
၁၄။ သမန္တတောစာရုဇာဏုမန္တတာ - ပုဆစ်ဒူးဝန်း၏ ဝန်းကျင် အရပ်ဝယ် တင့်တယ်ဝန်းဝိုင်းတော်မူခြင်း။ ဤကား ပုဆစ် ဒူးဝန်းအတွက် လက္ခဏာတော်ငယ် တစ်ပါးတည်း။]

**[Việt]**
14. Samantatacārujānumandalatā (သမန္တတောစာရုဇာဏုမန္တတာ) — Đầu gối tròn đầy, xinh đẹp ở khắp mọi phía xung quanh (samantata = khắp xung quanh; cāru = xinh đẹp; jānumaṇḍala = vòng đầu gối).
Đây là tướng phụ liên quan đến đầu gối.

**[Myanmar]**
၁၅။ ပရိပုဏ္ဏပုရိသဗျဉ္ဇနတာ-ယောက်ျားအင်္ဂါဇာတ်၏ အောင်မြင် ပြည့်ဝ လှပတော်မူခြင်း။ ဤကား အင်္ဂါဇာတ်တော်အတွက် လက္ခဏာတော်ငယ် တစ်ပါးတည်း။]

**[Việt]**
15. Paripuṇṇapurisavyañjanatā (ပရိပုဏ္ဏပုရိသဗျဉ္ဇနတာ) — Nam căn (tướng nam giới) đầy đủ, hoàn hảo, xinh đẹp (paripuṇṇa = đầy đủ, hoàn mãn; purisa = nam giới, người đàn ông; vyañjana = tướng, đặc điểm).
Đây là tướng phụ liên quan đến nam căn.

---

**Hiệu đính bởi:** deepseek/deepseek-reasoner (qua OpenClaw)

**Danh sách các từ/cụm từ đã hiệu đính:**

| # | Từ cũ / Cấu trúc cũ | Đã sửa thành | Lý do |
|---|---------------------|--------------|-------|
| 1 | "sẽ trình bày" (Lời dẫn) | "có trình bày (Xin trình bày ra đây.)" | Làm rõ chủ ngữ của câu văn dẫn nhập, giữ sắc thái "sẽ trình bày" của từ "ပြပါဦးမည်" |
| 2 | Vijatamaṅgala (Lời dẫn) | Vijātamaṅgala | Bổ sung dấu macron (ā) đúng chính tả Pāḷi |
| 3 | "từ gốc đến chóp, thon dài theo thứ tự tuần tự" (Tướng 2) | "từ gốc đến đầu ngón, thon dài tuần tự" | "chóp" không thông dụng trong văn cảnh này; "thứ tự tuần tự" bị trùng nghĩa, gây nặng câu |
| 4 | "có màu hồng đỏ" / "hất lên" (Tướng 4) | "có sắc hồng đỏ" / "phản chiếu" | "có màu" → "có sắc" phù hợp văn cảnh Phật học; "hất lên" kém trang trọng, thay bằng "phản chiếu" |
| 5 | "lại còn ngắn nữa" / "xinh đẹp và tao nhã" / "vì thích" (Tướng 5) | "lại còn ngắn hơn nữa" / "xinh đẹp thanh nhã" / "vì ưa thích" | Ngữ pháp chuẩn hơn (ngắn hơn nữa); "tao nhã" → "thanh nhã" (thuần Việt hơn); "thích" → "ưa thích" trang trọng hơn |
| 6 | "cân đối" / "không bị cong vồng" / "ngón tay chân" (Tướng 8) | "đều đặn" / "không bị vồng lên" / "các ngón tay chân" | "cân đối" → "đều đặn" sát nghĩa sama; "cong vồng" nặng câu; "các" làm rõ số nhiều |
